Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 14 thông qua.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục K.Tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC SỐ 1
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT LÀM MUỐI, ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số: 95/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14)
1. Giá đất trồng cây hàng năm
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Vị trí đất | Xã Đồng bằng | Xã Trung du | Xã Miền núi |
|||||
| Vị trí 1 | 25.0 | 17.0 | 14.5 |
| Vị trí 2 | 20.0 | 13.5 | 9.5 |
| Vị trí 3 | 15.0 | 10.0 | 7.0 |
| Vị trí 4 | 10.0 | 7.0 | 4.7 |
| Vị trí 5 | 7.5 | 6.0 | 2.0 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Vị trí đất | Xã Đồng bằng | Xã Trung du | Xã Miền núi |
|||||
| Vị trí 1 | 22.0 | 14.0 | 10.5 |
| Vị trí 2 | 17.0 | 12.0 | 8.0 |
| Vị trí 3 | 12.0 | 9.0 | 5.5 |
| Vị trí 4 | 9.5 | 7.0 | 2.0 |
3. Giá đất rừng sản xuất
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Vị trí đất | Xã Đồng bằng | Xã Trung du | Xã Miền núi |
|||||
| Vị trí 1 Vị trí 2 | 5.6 2.4 | 4.0 1.7 | 3.5 1.2 |
4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Vị trí đất | Xã Đồng bằng | Xã Trung du | Xã Miền núi |
|||||
| Vị trí 1 | 21.0 | 16.0 | 15.0 |
| Vị trí 2 | 17.0 | 13.0 | 12.0 |
| Vị trí 3 | 12.0 | 10.0 | 9.0 |
| Vị trí 4 | 8.0 | 5.3 | 4.0 |
| Vị trí 5 | 4.5 | 3.5 | 1.8 |
5. Giá đất làm muối
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|||||
| 20.5 | 14.0 | 8.4 | 4.2 |
PHỤ LỤC SỐ 2
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số: 95/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14)
I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại đất | Minh Hoá | Tuyên Hoá | Quảng Trạch | Bố Trạch | Đồng Hới | Quảng Ninh | Lệ Thuỷ |
|||||||||
| 1. Khu vực đặc biệt (Xã Tiến Hoá): | | | | | | | |
| a) Chợ Cuồi | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | 600 | | | | | |
| - Vị trí 2 | | 410 | | | | | |
| - Vị trí 3 | | 270 | | | | | |
| - Vị trí 4 | | 135 | | | | | |
| b) Xung quanh NM XM Sông Gianh | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | 410 | | | | | |
| - Vị trí 2 | | 270 | | | | | |
| - Vị trí 3 | | 180 | | | | | |
| - Vị trí 4 | | 90 | | | | | |
| c) KV còn lại | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | 180 | | | | | |
| - Vị trí 2 | | 120 | | | | | |
| - Vị trí 3 | | 80 | | | | | |
| - Vị trí 4 | | 40 | | | | | |
| 2. Xã Đồng bằng | | | | | | | |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | 80.0 | 75.0 | 100.0 | 90.0 | 90.0 |
| - Vị trí 2 | | | 58.0 | 55.0 | 72.0 | 70.0 | 70.0 |
| - Vị trí 3 | | | 38.0 | 35.0 | 48.0 | 45.0 | 45.0 |
| - Vị trí 4 | | | 20.0 | 20.0 | 24.0 | 20.0 | 20.0 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | 60.0 | 60.0 | 80.0 | 70.0 | 70.0 |
| - Vị trí 2 | | | 40.0 | 40.0 | 58.0 | 50.0 | 50.0 |
| - Vị trí 3 | | | 27.0 | 27.0 | 38.0 | 30.0 | 30.0 |
| - Vị trí 4 | | | 16.0 | 16.0 | 20.0 | 17.0 | 17.0 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | 45.0 | 45.0 | 70.0 | 50.0 | 50.0 |
| - Vị trí 2 | | | 35.0 | 35.0 | 50.0 | 40.0 | 40.0 |
| - Vị trí 3 | | | 25.0 | 25.0 | 34.0 | 27.0 | 27.0 |
| - Vị trí 4 | | | 15.0 | 15.0 | 17.0 | 15.0 | 15.0 |
| 3. Xã Trung du | | | | | | | |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 40.0 | 40.0 | 61.0 | 60.0 | | 55.0 | 55.0 |
| - Vị trí 2 | 30.0 | 30.0 | 45.0 | 45.0 | | 45.0 | 45.0 |
| - Vị trí 3 | 20.0 | 20.0 | 31.0 | 30.0 | | 29.0 | 30.0 |
| - Vị trí 4 | 10.0 | 10.0 | 16.0 | 15.0 | | 14.0 | 15.0 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 30.0 | 30.0 | 40.0 | 40.0 | | 40.0 | 40.0 |
| - Vị trí 2 | 22.0 | 22.0 | 30.0 | 30.0 | | 30.0 | 30.0 |
| - Vị trí 3 | 15.0 | 15.0 | 20.0 | 20.0 | | 20.0 | 20.0 |
| - Vị trí 4 | 8.0 | 6.0 | 9.0 | 9.0 | | 9.0 | 9.0 |
| Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 18.0 | 16.0 | 22.0 | 22.0 | | 21.0 | 22.0 |
| - Vị trí 2 | 12.0 | 12.0 | 16.0 | 17.0 | | 15.0 | 16.0 |
| - Vị trí 3 | 6.0 | 8.0 | 11.0 | 11.0 | | 12.0 | 11.0 |
| - Vị trí 4 | 5.0 | 5.0 | 7.0 | 7.0 | | 7.0 | 7.0 |
| 4. Xã Miền núi | | | | | | | |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 25.0 | 38.0 | 31.0 | 33.0 | | 40.0 | 35.0 |
| - Vị trí 2 | 18.0 | 27.0 | 22.0 | 24.0 | | 30.0 | 25.0 |
| - Vị trí 3 | 12.0 | 18.0 | 15.0 | 16.0 | | 20.0 | 17.0 |
| - Vị trí 4 | 6.0 | 9.0 | 8.0 | 9.0 | | 9.0 | 9.0 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 15.0 | 23.0 | 19.0 | 20.0 | | 23.0 | 21.0 |
| - Vị trí 2 | 10.0 | 15.0 | 13.0 | 13.0 | | 13.0 | 13.0 |
| - Vị trí 3 | 8.0 | 12.0 | 10.0 | 11.0 | | 10.0 | 10.0 |
| - Vị trí 4 | 5.0 | 8.0 | 6.0 | 8.0 | | 7.0 | 7.0 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 12.0 | 18.0 | 15.0 | 16.0 | | 16.0 | 16.0 |
| - Vị trí 2 | 9.0 | 14.0 | 11.0 | 12.0 | | 12.0 | 12.0 |
| - Vị trí 3 | 6.0 | 9.0 | 7.0 | 9.0 | | 8.0 | 8.0 |
| - Vị trí 4 | 3.0 | 4.0 | 4.0 | 4.0 | | 4.0 | 4.0 |
II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Đất ở tại Đô thị | Đất ở tại TT Quy Đạt | Đất ở tại TT Đồng Lê | Đất ở tại TT Ba Đồn | Đất ở tại TT Hoàn Lão | Đất ở tại TP Đồng Hớ | Đất ở tại TT Quán Hàu | Đất ở tại TT Kiến Giang |
|||||||||
| a) Đường Loại 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 1.200 | 1.200 | 2.100 | 2.100 | 6.000 | 1.500 | 1.800 |
| - Vị trí 2 | 720 | 660 | 1.000 | 1.100 | 3.000 | 1.000 | 900 |
| - Vị trí 3 | 245 | 282 | 500 | 530 | 1.500 | 500 | 400 |
| - Vị trí 4 | 126 | 126 | 250 | 260 | 900 | 300 | 200 |
| b) Đường Loại 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 800 | 672 | 1.725 | 1.350 | 4.000 | 1.000 | 1.000 |
| - Vị trí 2 | 336 | 308 | 600 | 600 | 2.000 | 500 | 450 |
| - Vị trí 3 | 120 | 138 | 250 | 260 | 1.000 | 300 | 200 |
| - Vị trí 4 | 75 | 76 | 150 | 130 | 600 | 150 | 100 |
| c) Đường Loại 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 340 | 280 | 805 | 660 | 3.000 | 500 | 500 |
| - Vị trí 2 | 135 | 123 | 200 | 220 | 1.500 | 250 | 170 |
| - Vị trí 3 | 56 | 64 | 150 | 130 | 700 | 150 | 100 |
| - Vị trí 4 | 42 | 42 | 80 | 80 | 400 | 80 | 60 |
| d) Đường Loại 4 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 112 | 112 | 345 | 260 | 1.200 | 250 | 200 |
| - Vị trí 2 | 56 | 62 | 120 | 120 | 800 | 150 | 90 |
| - Vị trí 3 | 35 | 40 | 80 | 80 | 600 | 80 | 60 |
| - Vị trí 4 | 30 | 30 | 40 | 40 | 300 | 40 | 30 |
| e) Đường Loại 5 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | | 600 | | |
| - Vị trí 2 | | | | | 450 | | |
| - Vị trí 3 | | | | | 300 | | |
| - Vị trí 4 | | | | | 150 | | |
| Đất ở tại Đô thị | | | | Đất ở tại TT NT Việt Trung | | | Đất ở tại TT NT Lệ Ninh |
| a) Đường Loại 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 1.580 | | | 1.200 |
| - Vị trí 2 | | | | 790 | | | 600 |
| - Vị trí 3 | | | | 310 | | | 245 |
| - Vị trí 4 | | | | 140 | | | 105 |
| b) Đường Loại 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 880 | | | 672 |
| - Vị trí 2 | | | | 370 | | | 280 |
| - Vị trí 3 | | | | 150 | | | 120 |
| - Vị trí 4 | | | | 80 | | | 63 |
| c) Đường Loại 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 370 | | | 280 |
| - Vị trí 2 | | | | 150 | | | 112 |
| - Vị trí 3 | | | | 70 | | | 56 |
| - Vị trí 4 | | | | 46 | | | 35 |
| d) Đường Loại 4 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 150 | | | 112 |
| - Vị trí 2 | | | | 70 | | | 56 |
| - Vị trí 3 | | | | 46 | | | 35 |
| - Vị trí 4 | | | | 30 | | | 30 |
III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|||||||||
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 440 | 400 | 870 | 860 | 900 | 800 | 710 |
| - Vị trí 2 | 340 | 270 | 600 | 600 | 650 | 500 | 500 |
| - Vị trí 3 | 216 | 180 | 330 | 400 | 450 | 400 | 330 |
| - Vị trí 4 | 108 | 90 | 170 | 190 | 250 | 200 | 220 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 324 | 270 | 518 | 580 | 650 | 580 | 530 |
| - Vị trí 2 | 216 | 180 | 330 | 380 | 500 | 350 | 330 |
| - Vị trí 3 | 144 | 120 | 220 | 240 | 400 | 250 | 220 |
| - Vị trí 4 | 72 | 60 | 110 | 130 | 200 | 150 | 110 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 216 | 180 | 350 | 390 | 450 | 400 | 350 |
| - Vị trí 2 | 144 | 120 | 220 | 260 | 350 | 300 | 250 |
| - Vị trí 3 | 96 | 80 | 165 | 160 | 250 | 200 | 150 |
| - Vị trí 4 | 48 | 40 | 80 | 90 | 150 | 100 | 80 |
| Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL | | | | Tại vùng ven Thị trấn Nông trường Việt Trung | | | Tại vùng ven Thị trấn Nông trường Lệ Ninh |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 530 | | | 440 |
| - Vị trí 2 | | | | 350 | | | 297 |
| - Vị trí 3 | | | | 240 | | | 197 |
| - Vị trí 4 | | | | 120 | | | 99 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 350 | | | 297 |
| - Vị trí 2 | | | | 240 | | | 198 |
| - Vị trí 3 | | | | 160 | | | 132 |
| - Vị trí 4 | | | | 80 | | | 66 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 240 | | | 198 |
| - Vị trí 2 | | | | 160 | | | 132 |
| - Vị trí 3 | | | | 100 | | | 88 |
| - Vị trí 4 | | | | 50 | | | 44 |
PHỤ LỤC SỐ 3
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH (SX, KD) PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số: 95/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14)
I. ĐẤT SX, KD PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại đất | Minh Hoá | Tuyên Hoá | Quảng Trạch | Bố Trạch | Đồng Hới | Quảng Ninh | Lệ Thuỷ |
|||||||||
| 1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hoá) | | | | | | | |
| a) KV Chợ Cuồi | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | 580 | | | | | |
| - Vị trí 2 | | 400 | | | | | |
| - Vị trí 3 | | 260 | | | | | |
| - Vị trí 4 | | 130 | | | | | |
| b) Xung quanh NM XM Sông Gianh | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | 400 | | | | | |
| - Vị trí 2 | | 260 | | | | | |
| - Vị trí 3 | | 180 | | | | | |
| - Vị trí 4 | | 90 | | | | | |
| c) KV còn lại | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | 180 | | | | | |
| - Vị trí 2 | | 120 | | | | | |
| - Vị trí 3 | | 80 | | | | | |
| - Vị trí 4 | | 40 | | | | | |
| 2. Xã Đồng bằng | | | | | | | |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | 67.0 | 58.0 | 74.0 | 67.0 | 64.0 |
| - Vị trí 2 | | | 50.0 | 43.0 | 47.0 | 45.0 | 45.0 |
| - Vị trí 3 | | | 30.0 | 29.0 | 35.0 | 29.0 | 30.0 |
| - Vị trí 4 | | | 17.0 | 16.0 | 18.0 | 16.0 | 16.0 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | 47.0 | 47.0 | 58.0 | 50.0 | 50.0 |
| - Vị trí 2 | | | 36.0 | 35.0 | 45.0 | 35.0 | 38.0 |
| - Vị trí 3 | | | 24.0 | 25.0 | 30.0 | 23.0 | 25.0 |
| - Vị trí 4 | | | 16.0 | 15.0 | 17.0 | 15.0 | 15.0 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | 37.0 | 38.0 | 47.0 | 37.0 | 39.0 |
| - Vị trí 2 | | | 29.0 | 29.0 | 35.0 | 27.0 | 28.0 |
| - Vị trí 3 | | | 20.0 | 20.0 | 23.0 | 18.0 | 20.0 |
| - Vị trí 4 | | | 13.0 | 13.0 | 14.0 | 13.0 | 13.0 |
| 3. Xã Trung du | | | | | | | |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 42.0 | 42.0 | 62.0 | 57.0 | | 55.0 | 55.0 |
| - Vị trí 2 | 32.0 | 32.0 | 46.0 | 40.0 | | 42.0 | 42.0 |
| - Vị trí 3 | 21.0 | 21.0 | 31.0 | 28.0 | | 24.0 | 28.0 |
| - Vị trí 4 | 11.0 | 11.0 | 15.0 | 13.0 | | 13.0 | 13.0 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 32.0 | 32.0 | 39.0 | 38.0 | | 42.0 | 42.0 |
| - Vị trí 2 | 24.0 | 23.0 | 27.0 | 28.0 | | 31.0 | 32.0 |
| - Vị trí 3 | 15.0 | 16.0 | 20.0 | 20.0 | | 18.0 | 18.0 |
| - Vị trí 4 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | | 8.0 | 9.0 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 20.0 | 18.0 | 20.0 | 20.0 | | 20.0 | 22.0 |
| - Vị trí 2 | 13.0 | 13.0 | 15.0 | 15.0 | | 15.0 | 16.0 |
| - Vị trí 3 | 9.0 | 9.0 | 13.0 | 12.0 | | 11.0 | 11.0 |
| - Vị trí 4 | 7.0 | 7.0 | 6.0 | 6.0 | | 7.0 | 7.0 |
| 4. Xã Miền núi | | | | | | | |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 28.0 | 28.0 | 32.0 | 34.0 | | 39.0 | 38.0 |
| - Vị trí 2 | 21.0 | 20.0 | 23.0 | 24.0 | | 25.0 | 27.0 |
| - Vị trí 3 | 13.0 | 13.0 | 15.0 | 16.0 | | 15.0 | 17.0 |
| - Vị trí 4 | 7.5 | 7.0 | 8.5 | 8.5 | | 8.0 | 9.0 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 17.0 | 17.0 | 18.0 | 20.0 | | 20.0 | 20.0 |
| - Vị trí 2 | 11.0 | 11.0 | 12.0 | 14.0 | | 14.0 | 15.0 |
| - Vị trí 3 | 9.0 | 9.0 | 11.0 | 12.0 | | 11.0 | 12.0 |
| - Vị trí 4 | 6.0 | 6.0 | 7.0 | 7.0 | | 7.0 | 8.0 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 13.0 | 13.0 | 15.0 | 16.0 | | 16.0 | 18.0 |
| - Vị trí 2 | 10.0 | 10.0 | 11.0 | 12.0 | | 12.0 | 13.0 |
| - Vị trí 3 | 7.5 | 7.0 | 8.5 | 8.5 | | 9.0 | 10.0 |
| - Vị trí 4 | 4.0 | 4.0 | 4.0 | 4.0 | | 5.0 | 5.0 |
II. ĐẤT SX, KD PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Đất SX, KD phi nông nghiệp tại Đô thị | Tại Thị trấn Quy Đạt | Tại Thị trấn Đồng Lê | Tại Thị trấn Ba Đồn | Tại Thị trấn Hoàn Lão | Tại Thành phố Đồng Hới | Tại Thị trấn Quán Hàu | Tại Thị trấn Kiến Giang |
|||||||||
| a) Đường Loại 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 850 | 980 | 1.700 | 1.650 | 4.950 | 1.250 | 1.450 |
| - Vị trí 2 | 590 | 500 | 950 | 850 | 2.470 | 750 | 750 |
| - Vị trí 3 | 240 | 210 | 380 | 370 | 820 | 270 | 330 |
| - Vị trí 4 | 100 | 94 | 190 | 190 | 410 | 165 | 165 |
| b) Đường Loại 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 660 | 560 | 1.300 | 950 | 3.300 | 825 | 825 |
| - Vị trí 2 | 270 | 230 | 470 | 430 | 1.650 | 330 | 370 |
| - Vị trí 3 | 120 | 100 | 190 | 190 | 700 | 165 | 165 |
| - Vị trí 4 | 65 | 55 | 140 | 100 | 290 | 83 | 83 |
| c) Đường Loại 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 280 | 250 | 650 | 500 | 2.470 | 420 | 420 |
| - Vị trí 2 | 110 | 100 | 190 | 170 | 1.240 | 170 | 150 |
| - Vị trí 3 | 55 | 50 | 95 | 90 | 500 | 85 | 85 |
| - Vị trí 4 | 35 | 30 | 60 | 60 | 165 | 45 | 50 |
| d) Đường Loại 4 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 92 | 92 | 280 | 200 | 990 | 165 | 165 |
| - Vị trí 2 | 45 | 45 | 110 | 90 | 500 | 80 | 75 |
| - Vị trí 3 | 30 | 30 | 60 | 55 | 250 | 45 | 50 |
| - Vị trí 4 | 20 | 20 | 30 | 30 | 100 | 25 | 25 |
| e) Đường Loại 5 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | | 500 | | |
| - Vị trí 2 | | | | | 330 | | |
| - Vị trí 3 | | | | | 160 | | |
| - Vị trí 4 | | | | | 80 | | |
| Đất SX,KD phi NN tại Đô thị | | | | Tại Thị trấn Nông trường Việt Trung | | | Tại Thị trấn NT Lệ Ninh |
| a) Đường Loại 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 1.100 | | | 1.000 |
| - Vị trí 2 | | | | 550 | | | 500 |
| - Vị trí 3 | | | | 220 | | | 200 |
| - Vị trí 4 | | | | 100 | | | 90 |
| b) Đường Loại 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 610 | | | 550 |
| - Vị trí 2 | | | | 250 | | | 230 |
| - Vị trí 3 | | | | 110 | | | 100 |
| - Vị trí 4 | | | | 60 | | | 52 |
| c) Đường Loại 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 260 | | | 230 |
| - Vị trí 2 | | | | 100 | | | 95 |
| - Vị trí 3 | | | | 50 | | | 46 |
| - Vị trí 4 | | | | 32 | | | 30 |
| d) Đường Loại 4 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 100 | | | 95 |
| - Vị trí 2 | | | | 50 | | | 46 |
| - Vị trí 3 | | | | 35 | | | 30 |
| - Vị trí 4 | | | | 22 | | | 20 |
| | | | | | | | |
III. ĐẤT SX, KD PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH (KCN, KDL)
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Đất SX,KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL | Tại vùng ven Thị trấn Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|||||||||
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 444 | 360 | 745 | 640 | 770 | 730 | 650 |
| - Vị trí 2 | 290 | 245 | 450 | 450 | 540 | 470 | 450 |
| - Vị trí 3 | 195 | 160 | 200 | 300 | 360 | 320 | 300 |
| - Vị trí 4 | 100 | 82 | 150 | 150 | 180 | 160 | 200 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 290 | 245 | 450 | 450 | 540 | 520 | 450 |
| - Vị trí 2 | 195 | 160 | 300 | 300 | 410 | 320 | 300 |
| - Vị trí 4 | 65 | 55 | 100 | 100 | 130 | 100 | 100 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | 195 | 160 | 300 | 300 | 410 | 320 | 300 |
| - Vị trí 2 | 130 | 110 | 200 | 200 | 280 | 210 | 200 |
| - Vị trí 3 | 70 | 72 | 120 | 120 | 160 | 140 | 120 |
| - Vị trí 4 | 43 | 36 | 70 | 70 | 90 | 73 | 72 |
| Đất SX, KD phi NN tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL: | | | | Tại vùng ven TT NT Việt Trung | | | Tại vùng ven TT NT Lệ Ninh |
| a) Khu vực 1 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 400 | | | 400 |
| - Vị trí 2 | | | | 270 | | | 270 |
| - Vị trí 3 | | | | 180 | | | 180 |
| - Vị trí 4 | | | | 90 | | | 90 |
| b) Khu vực 2 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 270 | | | 270 |
| - Vị trí 2 | | | | 180 | | | 180 |
| - Vị trí 3 | | | | 120 | | | 120 |
| - Vị trí 4 | | | | 60 | | | 60 |
| c) Khu vực 3 | | | | | | | |
| - Vị trí 1 | | | | 180 | | | 180 |
| - Vị trí 2 | | | | 120 | | | 120 |
| - Vị trí 3 | | | | 80 | | | 80 |
| - Vị trí 4 | | | | 40 | | | 40 |