Điều 18. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức báo cáo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 18; - Văn phòng Chính phủ; - Ban lãnh đạo NHNN; - Bộ Công an; - Bộ Tư pháp; - Tòa án NDTC; - Viện kiểm sát NDTC; - Công báo (2 bản); - Lưu: VT, TTGSNH7, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Trần Minh Tuấn
MẪU SỐ 01
Tên đơn vị báo cáo:
…………………
BÁO CÁO
Các giao dịch nộp tiền mặt có tổng giá trị từ 200.000.000 đồng trở lên (Đính kèm Thông tư số 22/2009/TT-NHNN ngày 17 tháng 11 năm 2009 hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền)
| STT (1) | Ngày giao dịch (2) | Tên khách hàng (3) | Giấy tờ nhận dạng (4) | | | | Số tiền giao dịch (triệu đồng) (5) | Loại tiền giao dịch (6) | Số hiệu tài khoản (nếu có) (7) | Nội dung giao dịch (8) |
||||||||||||
| | | | Số CMND | Số hộ chiếu | Số đăng ký KD của công ty | Mã số thuế của Công ty | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (9) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (10)
Ghi chú:
(2) Ngày, tháng, năm phát sinh giao dịch;
(3) Ghi đầy đủ họ và tên (khách hàng là cá nhân); tên đầy đủ và tên viết tắt (khách hàng là tổ chức);
(4) Ghi đầy đủ, chi tiết từng cột; nếu không có thông tin, ghi “không”;
(5) Ghi tổng số tiền nộp trong một ngày; nếu là ngoại tệ hoặc vàng thì quy về đồng Việt Nam theo tỷ giá hoặc giá vàng vào thời điểm phát sinh giao dịch;
(6) Ghi ký hiệu loại tiền, vàng khách hàng nộp (ví dụ: VND, USD, EUR, XAU …);
(7) Ghi số hiệu tài khoản khách hàng nộp tiền vào (nếu có);
(8) Lý do, mục đích thực hiện giao dịch;
(9) Cán bộ chịu trách nhiệm về phòng chống rửa tiền tại đơn vị ký, ghi đầy đủ họ và tên;
(10) Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu.
MẪU SỐ 2
Tên đơn vị báo cáo:
…………………………
BÁO CÁO
Các giao dịch rút tiền mặt có tổng giá trị từ 200.000.000 đồng trở lên (Đính kèm Thông tư số 22/2009/TT-NHNN ngày 17 tháng 11 năm 2009 hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền)
| STT (1) | Ngày giao dịch (2) | Tên khách hàng (3) | Giấy tờ nhận dạng (4) | | | | Số tiền giao dịch (triệu đồng) (5) | Loại tiền giao dịch (6) | Số hiệu tài khoản (nếu có) (7) | Nội dung giao dịch (8) |
||||||||||||
| | | | Số CMND | Số hộ chiếu | Số đăng ký KD của công ty | Mã số thuế của Công ty | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (9) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (10)
Ghi chú:
(2) Ngày, tháng, năm phát sinh giao dịch;
(3) Ghi đầy đủ họ và tên (khách hàng là cá nhân); tên đầy đủ và tên viết tắt (khách hàng là tổ chức);
(4) Ghi đầy đủ, chi tiết từng cột; nếu không có thông tin, ghi “không”;
(5) Ghi tổng số tiền rút trong một ngày; nếu là ngoại tệ hoặc vàng thì quy về đồng Việt Nam theo tỷ giá hoặc giá vàng vào thời điểm phát sinh giao dịch;
(6) Ghi ký hiệu loại tiền, vàng khách hàng nộp (ví dụ: VND, USD, EUR, XAU …);
(7) Ghi số hiệu tài khoản khách hàng nộp tiền vào (nếu có);
(8) Lý do, mục đích thực hiện giao dịch;
(9) Cán bộ chịu trách nhiệm về phòng chống rửa tiền tại đơn vị ký, ghi đầy đủ họ và tên;
(10) Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu.
MẪU SỐ 03
Tên đơn vị báo cáo:
…………………
BÁO CÁO
Các giao dịch gửi hoặc rút tiết kiệm bằng tiền mặt có tổng giá trị từ 500.000.000 đồng trở lên (Đính kèm Thông tư số 22/2009/TT-NHNN ngày 17 tháng 11 năm 2009 hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền)
| STT (1) | Ngày giao dịch (2) | Tên khách hàng giao dịch (3) | Giấy tờ nhận dạng (4) | | Số tiền giao dịch (triệu đồng) (5) | Loại tiền giao dịch (6) | Số hiệu tài khoản (7) | Ký hiêu giao dịch gửi/rút (8) | Ghi chú (9) |
|||||||||||
| | | | Số CMND | Số hộ chiếu | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (10) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (11)
Ghi chú:
(2) Ngày, tháng, năm phát sinh giao dịch;
(3) Ghi đầy đủ họ và tên khách hàng.
(4) Ghi đầy đủ, chi tiết từng cột: nếu không có thông tin, ghi “không”;
(5) Ghi tổng số tiền gửi hoặc rút trong một ngày; nếu là ngoại tệ hoặc vàng thì quy về đồng Việt Nam theo tỷ giá hoặc giá vàng vào thời điểm phát sinh giao dịch;
(6) Ghi ký hiệu loại tiền, vàng khách hàng rút (ví dụ: VND, USD, EUR, XAU …);
(7) Ghi số hiệu tài khoản khách hàng rút tiền (nếu có);
(9) Lý do, mục đích thực hiện giao dịch;
(10) Cán bộ chịu trách nhiệm về phòng chống rửa tiền tại đơn vị ký, ghi đầy đủ họ và tên;
(11) Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu.
MẪU BIỂU SỐ 04
| Báo cáo giao dịch đáng ngờ Ngày ____ tháng ___ năm ___ (Đính kèm Thông tư số 22/2009/TT-NHNN ngày 17 tháng 11 năm 2009 hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền) | | | | | | | | | | Số báo cáo: | | | |
|||||||||||||||
| PHẢI ĐIỀN ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU (Xem phần hướng dẫn điền báo cáo) | | | | | | | | | | | | | |
| Báo cáo này có sửa đổi hay bổ sung báo cáo nào trước không? | | | | | | | | | | | | | |
| o Không | | | o Có: - Số của báo cáo được sửa đổi: - Ngày của báo cáo được sửa đổi: - Nội dung sửa đổi: | | | | | | | | | | |
| Phần I | | THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ BÁO CÁO | | | | | | | | | | | |
| 1. Thông tin về đơn vị báo cáo | | | | | | | | | | | | | |
| a. Tên đơn vị báo cáo: | | | | | | | | | | | | | |
| b. Địa chỉ (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | Quốc gia: | | | |
| c. Điện thoại liên lạc | | | | | | d. Fax: | | | | | | | |
| e. Tên CN/phòng GD phát sinh giao dịch: | | | | | | | | | | | | | |
| f. Địa chỉ (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | Quốc gia: | | | |
| g. Điện thoại liên lạc: | | | | | | h. Fax: | | | | | | | |
| 2. Thông tin về người lập báo cáo: | | | | | | | | | | | | | |
| a. Họ và tên (đầy đủ): | | | | | | | | | | | | | |
| b. Điện thoại cố định: | | | | | | c. Điện thoại di động: | | | | | | | |
| d. Bộ phận công tác: | | | | | | | | | | | | | |
| Phần II | | THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ | | | | | | | | | | | |
| 3. Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch: | | | | | | | | | | | | | |
| a. Họ và tên (đầy đủ): | | | | | | | | | | | | | |
| b. Ngày sinh: | | | | | | | | | | | | | |
| c. Nghề nghiệp: | | | | | | | | | | | | | |
| d. Quốc tịch: | | | | | | | | | | | | | |
| e. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | Quốc gia: | |
| f. Nơi ở hiện tại (số nhà, đường phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | Quốc gia: | |
| g. Số CMT: | | | Ngày cấp: | | | | Nơi cấp: | | | | | | |
| h. Số hộ chiếu (còn hiệu lực): | | | Ngày cấp: | | | | Nơi cấp: | | | | | | |
| i. Điện thoại cố định: | | | | | | k. Điện thoại di động: | | | | | | | |
| l. Số tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| m. Loại tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| n. Ngày mở tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| o. Tình trạng tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| o Hoạt động bình thường | | | | | | o Bất thường nêu rõ lý do: | | | | | | | |
| 2. Thông tin về tổ chức thực hiện giao dịch | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1. Thông tin về tổ chức | | | | | | | | | | | | | |
| a. Tên đầy đủ của tổ chức: | | | | | | | | | | | | | |
| b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): | | | | | | | | | | | | | |
| c. Tên viết tắt: | | | | | | | | | | | | | |
| d. Địa chỉ (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | Quốc gia: | |
| e. Giấy phép thành lập số: | | | Ngày cấp: | | | | | Nơi cấp: | | | | | |
| f. Đăng ký kinh doanh số: | | | Ngày cấp: | | | | | Nơi cấp: | | | | | |
| g. Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
| h. Ngành nghề kinh doanh: | | | | | | | | | | | | | |
| i. Điện thoại liên lạc: | | | | | | k. Fax: | | | | | | | |
| l. Số tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| m. Loại tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| n. Ngày mở tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| o. Tình trạng tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| o Hoạt động bình thường | | | | | | o Bất thường (nêu rõ lý do): | | | | | | | |
| 2.2. Thông tin về người đại diện cho tổ chức | | | | | | | | | | | | | |
| a. Họ và tên (đầy đủ): | | | | | | | | | | | | | |
| b. Ngày sinh: | | | | | | | | | | | | | |
| c. Nghề nghiệp: | | | | | | | | | | | | | |
| d. Quốc tịch: | | | | | | | | | | | | | |
| e. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | Quốc gia: | |
| f. Nơi ở hiện tại (số nhà, đường phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | Quốc gia: | |
| g. Số CMT: | | | Ngày cấp: | | | | | | Nơi cấp: | | | | |
| h. Số hộ chiếu (còn hiệu lực): | | | Ngày cấp: | | | | | | Nơi cấp: | | | | |
| i. Điện thoại cố định: | | | | | | k. Điện thoại di động: | | | | | | | |
| 3. Thông tin về giao dịch | | | | | | | | | | | | | |
| a. Thời gian tiến hành giao dịch: vào hồi _______, ngày _____ tháng ____ năm _______ | | | | | | | | | | | | | |
| b. Số tiền giao dịch: | | | | | | | | | | | | | |
| Bằng số: | | | | | | Bằng chữ: | | | | | | | |
| c. Mục đích giao dịch: | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Thông tin bổ sung | | | | | | | | | | | | | |
| Phần III | | THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN TỚI GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ (ĐỐI TÁC) | | | | | | | | | | | |
| 1. Thông tin về cá nhân liên quan đến giao dịch | | | | | | | | | | | | | |
| a. Họ và tên (đầy đủ): | | | | | | | | | | | | | |
| b. Ngày sinh: | | | | | | | | | | | | | |
| c. Nghề nghiệp: | | | | | | | | | | | | | |
| d. Quốc tịch: | | | | | | | | | | | | | |
| e. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | Quốc gia: | | |
| f. Nơi ở hiện tại (số nhà, đường phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | Quốc gia: | | |
| g. Số CMT: | | | Ngày cấp: | | | | | | Nơi cấp: | | | | |
| h. Số hộ chiếu (còn hiệu lực): | | | Ngày cấp: | | | | | | Nơi cấp: | | | | |
| i. Điện thoại cố định: | | | | | | k. Điện thoại di động: | | | | | | | |
| l. Số tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| m. Mở tại ngân hàng | | | | | | | | | | | | | |
| n. Địa chỉ ngân hàng (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | Quốc gia: |
| 2. Thông tin về tổ chức có liên quan tới giao dịch | | | | | | | | | | | | | |
| a. Tên đầy đủ của tổ chức: | | | | | | | | | | | | | |
| b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): | | | | | | | | | | | | | |
| c. Tên viết tắt: | | | | | | | | | | | | | |
| d. Địa chỉ (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | | Quốc gia: |
| e. Giấy phép thành lập số: | | | Ngày cấp: | | | | | | | Nơi cấp: | | | |
| f. Ngành nghề kinh doanh: | | | | | | | | | | | | | |
| g. ĐKKD số: | | | | | | | | | | | | | |
| h. Điện thoại liên lạc | | | | | i. Fax: | | | | | | | | |
| k. Số tài khoản: | | | | | | | | | | | | | |
| l. Mở tại ngân hàng: | | | | | | | | | | | | | |
| m. Địa chỉ ngân hàng (số nhà, đường/phố): | | | | | | | | | | | | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | | | Tỉnh/Thành phố: | | | | | | | | | | Quốc gia: |
| 3. Thông tin bổ sung | | | | | | | | | | | | | |
| Phần IV | | LÝ DO NGHI NGỜ GIAO DỊCH VÀ NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN | | | | | | | | | | | |
| 1. Mô tả giao dịch và lý do nghi ngờ: | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Những công việc đã xử lý liên quan đến giao dịch đáng ngờ: | | | | | | | | | | | | | |
| Phần V | TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM | | | | | | | | | | | | |
| * Hồ sơ mở tài khoản * Bản sao kê giao dịch (sổ phụ) từ ngày phát sinh giao dịch có liên quan đến ngày báo cáo giao dịch đáng ngờ * Tài liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch đáng ngờ | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP PHIẾU (Cán bộ lập báo cáo) Ký – ghi rõ họ tên | TRƯỞNG PHÒNG (bộ phận) (Là người chịu trách nhiệm về PCRT tại đơn vị) Ký – ghi rõ họ tên | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn điền báo cáo giao dịch đáng ngờ (Mẫu số 04)
Phần I:
Tất cả các trường trong phần này đều không được để trống
(2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo cáo.
Phần II:
(1): Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống nếu khách hàng là tổ chức)
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện giao dịch
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh
(1h):
- Không bắt buộc đối với cá nhân thực hiện giao dịch là người cư trú.
- Bắt buộc phải là số hộ chiếu còn hiệu lực đối với cá nhân thực hiện giao dịch là người không cư trú.
(1m): Ghi rõ loại tài khoản liên quan đến giao dịch đáng ngờ là tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm…
(1o): Nếu tài khoản ở tình trạng bất bình thường phải nêu rõ lý do tại sao, ví dụ như: hoạt động trở lại sau một thời gian dài ngừng hoạt động hoặc có sự thay đổi đột biến trong doanh số giao dịch…
(2): Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống nếu là khách hàng cá nhân)
(2.1b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài tương ứng
(2.1m): Ghi rõ loại tài khoản liên quan đến giao dịch đáng ngờ là tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm…
(2.1o): Nếu tài khoản ở tình trạng bất bình thường phải nêu rõ lý do tại sao, ví dụ như: hoạt động trở lại sau một thời gian dài ngừng hoạt động hoặc có sự thay đổi đột biến trong doanh số giao dịch…
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân đại diện cho tổ chức
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh
(2.2h):
- Không bắt buộc đối với cá nhân đại diện cho tổ chức là người cư trú.
- Bắt buộc phải là số hộ chiếu còn hiệu lực đối với cá nhân đại diện cho tổ chức là người không cư trú.
Phần III:
Không bắt buộc trong trường hợp tổ chức báo cáo không có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối tác)
Trong trường hợp tổ chức báo cáo có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối tác): chỉ cẩn điền vào các trường có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường.
Phần IV:
(1): Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc tổ chức báo cáo nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền hay hoạt động tội phạm.
(2): Mô tả cụ thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ.