Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012. Thông tư này thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng và Quyết định số 482/QĐ-BTC ngày 21/3/2008 đính chính Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 3). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ
TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính)
PHỤ LỤC 1
LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP
| Stt | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu ( đồng) |
|||||
| I | Lệ phí về giống cây nông nghiệp và phân bón | | |
| 1 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp | 01 Giấy | 100.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | 01 Giấy | 100.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận giống cây trồng, phân bón, sản phẩm cây trồng | 01 Giấy | 100.000 |
| 4 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu phân bón | 01 Giấy | 100.000 |
| II | Lệ phí về giống cây lâm nghiệp | | |
| 1 | Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng lâm nghiệp | 01 Giấy | 100.000 |
| 2 | Cấp chứng chỉ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới | 01 Giấy | 100.000 |
| 3 | Cấp chứng chỉ công nhận nguồn gốc lô giống | 01 Giấy | 100.000 |
| III | Lệ phí về bảo hộ giống cây trồng | | |
| 1 | Cấp phiên bản Bằng bảo bộ giống cây trồng | Bằng | 350.000 |
| 2 | Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng | Bằng | 100.000 |
| 3 | Xét hưởng quyền ưu tiên | Lần | 250.000 |
| 4 | Đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ | Lần | 250.000 |
| 5 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 01 người/lần | 100.000 |
| 6 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | 01 người/lần | 100.000 |
| 7 | Đăng ký, sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng; ghi nhận cấp lại chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với giống cây trồng. | 01 tổ chức/lần | 100.000 |
| 8 | Cấp, cấp lại, sửa đổi thông tin Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; cấp lại Thẻ giám định viên. | 01 tổ chức/lần | 100.000 |
PHỤ LỤC 2
PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP
| Stt | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu ( đồng) |
|||||
| I | Phí về giống cây trồng | | |
| A | Giống cây trồng nông nghiệp | | |
| 1 | Khảo nghiệm DUS | | |
| | - Khảo nghiệm DUS giống cây hàng vụ (cây ngắn ngày) | 01 giống | 8.300.000 |
| | - Khảo nghiệm DUS giống cây hàng năm | 01 giống | 11.000.000 |
| | - Khảo nghiệm DUS giống cây lâu năm | 01 giống | 24.000.000 |
| | - Tác giả tự khảo nghiệm DUS | | 50% mức phí khảo nghiệm |
| 2 | Khảo nghiệm VCU giống cây hàng vụ (lúa, ngô, lạc, đậu tương) | 01 giống/ 01 vụ/01 điểm | 1.275.000 |
| 3 | Kiểm định dòng G1 giống cây ngắn ngày | | |
| | - Bằng hoặc ít hơn 20 dòng | | 1.800.000 |
| | - Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 50 | 01 dòng | 75.000 |
| | - Từ dòng thứ 51 đến dòng thứ 100 | 01 dòng | 45.000 |
| | - Từ dòng thứ 101 trở lên | 01 dòng | 50.000 |
| 4 | Kiểm định dòng G2 giống cây ngắn ngày | | |
| | - Bằng hoặc ít hơn 5 dòng | | 1.800.000 |
| | - Từ dòng thứ 6 đến dòng thứ 10 | 01 dòng | 270.000 |
| | - Từ dòng thứ 11 đến dòng thứ 20 | 01 dòng | 165.000 |
| | - Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 30 | 01 dòng | 120.000 |
| | - Từ dòng thứ 31 trở lên | 01 dòng | 100.000 |
| 5 | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày (giống thuần): | | |
| | - Bằng hoặc ít hơn 5 ha | 01 điểm | 1.050.000 |
| | - Lớn hơn 5 ha | 01 ha | 215.000 |
| 6 | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày (giống lai): | | |
| | - Bằng hoặc ít hơn 5 ha | 01 điểm | 1.500.000 |
| | - Lớn hơn 5 ha | 01 ha | 300.000 |
| 7 | Lấy mẫu giống | | |
| | - Bằng hoặc ít hơn 02 mẫu/điểm | 01 Điểm | 600.000 |
| | - Bằng hoặc lớn hơn 03 mẫu/điểm | 01 Mẫu | 225.000 |
| 8 | Kiểm nghiệm mẫu hạt giống, củ giống cây trồng nông nghiệp | | |
| | - Tất cả các chỉ tiêu đối với hạt giống | 01 Mẫu | 450.000 |
| | - 1 chỉ tiêu đối với hạt giống | 01 Mẫu | 225.000 |
| | - Kiểm nghiệm củ giống: có kiểm tra virut | 01 Mẫu | 800.000 |
| | - Kiểm nghiệm củ giống: không kiểm tra virut | 01 Mẫu | 300.000 |
| 9 | Hậu kiểm, tiền kiểm giống cây ngắn ngày | | |
| 10 | - Siêu nguyên chủng, dòng bố mẹ | 01 Mẫu | 1.050.000 |
| | - Nguyên chủng, xác nhận, F1 | 01 Mẫu | 725.000 |
| 11 | Cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm | | |
| | - Thẩm định, công nhận cây đầu dòng | 01 cây | 2.000.000 |
| | - Thẩm định, công nhận lại cây đầu dòng | 01 cây | 1.400.000 |
| | - Thẩm định, công nhận vườn cây đầu dòng | 01 Vườn | 500.000 |
| | - Thẩm định công nhận lại vườn cây đầu dòng | 01 Giống | 350.000 |
| | - Kiểm định cây giống, trừ giống chè | 1.000 cây | 400.000 |
| | - Kiểm định cây giống chè | 1.000 cây | 50.000 |
| 12 | Hội đồng công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới | 01 Giống | 4.500.000 |
| 13 | Thẩm định chỉ định cơ sở khảo nghiệm VCU | lần | 10.000.000 |
| B | Giống cây lâm nghiệp | | |
| 1 | Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới | 01 Giống | 4.500.000 |
| 2 | Công nhận cây trội | 01 Cây | 450.000 |
| 3 | Công nhận vườn cây đầu dòng | 01 Giống | 1.000.000 |
| 4 | Thẩm định công nhận lại vườn cây đầu dòng | 01 Giống | 475.000 |
| 5 | Công nhận lâm phần tuyển dụng | 01 Giống | 750.000 |
| 6 | Công nhận rừng giống, vườn giống | 01 Vườn, rừng giống | 2.750.000 |
| 7 | Công nhận nguồn gốc lô giống | 01 Lô giống | 750.000 |
| II | Phí về bảo hộ giống cây trồng | | |
| 1 | Thẩm định đơn | 01 Lần | 2.000.000 |
| 2 | Thẩm định lại đơn khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu | 01 Lần | 1.000.000 |
| 3 | Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng | | |
| | - Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 | 01 giống/01 năm | 3.000.000 |
| | - Từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 | 01 giống/01 năm | 5.000.000 |
| | - Từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 | 01 giống/01 năm | 7.000.000 |
| | - Từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 | 01 giống/01 năm | 10.000.000 |
| | - Từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ | 01 giống/01 năm | 20.000.000 |
| 4 | Thẩm định yêu cầu phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng | Đơn | 1.200.000 |
| III | Phi công nhận (chỉ định), giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận trong lĩnh vực trồng trọt | | |
| 1 | Thử nghiệm liên phòng | 01 Phòng/lần | 4.500.000 |
| 2 | Chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận | | |
| | - Chỉ định | 01 Phòng, TCCN/lần | 15.000.000 |
| | - Giám sát | Phòng, TCCN/lần | 7.500.000 |