Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm nguồn mở đáp ứng yêu cầu sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW ; - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin; - Ban Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, CNTT (5). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM PHẦN MỀM NGUỒN MỞ ĐƯỢC ƯU TIÊN MUA SẮM, SỬ DỤNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số /2014/TT-BTTTT ngày tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | Loại phần mềm | | Sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên | |
||||||
| 1 | Hệ điều hành máy chủ | | 1.1 | CentOS Phiên bản 6.5 trở về sau |
| | | | 1.2 | Debian Phiên bản 7.2 trở về sau |
| 2 | Hệ điều hành máy trạm | | 2.1 | Ubuntu Phiên bản 8.10 trở về sau |
| | | | 2.2 | Fedora Phiên bản 19 trở về sau |
| 3 | Cơ sở dữ liệu | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 3.1 | PostgreSQL Phiên bản 9.3.4 trở về sau |
| | | | 3.2 | MySQL Phiên bản 5.1 trở về sau |
| | | | 3.3 | MariaDB Phiên bản 5.5.34 trở về sau |
| | | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu lớn | 3.4 | MongoDB Phiên bản 2.4 trở về sau |
| | | | 3.5 | Hadoop Phiên bản 2.2.0 trở về sau |
| 4 | Hệ thống phần mềm thư điện tử máy chủ | | 4.1 | Zimbra Phiên bản 8.5 trở về sau |
| | | | 4.2 | OBM Phiên bản 2.5.5 trở về sau |
| | | | 4.3 | Sendmail Phiên bản 8.13 trở về sau |
| | | | 4.4 | Postfix Phiên bản 2.5 trở về sau |
| 5 | Quản trị nội dung | Hệ quản trị nội dung và tài liệu (Content Management System) | 5.1 | Alfresco Phiên bản 4.0 trở về sau |
| | | Hệ quản trị nội dung Web (Web Content Management System) | 5.2 | Drupal Phiên bản 7.0 trở về sau |
| | | | 5.3 | Joomla Phiên bản 2.0 trở về sau |
| | | | 5.4 | NukeViet Phiên bản 3.4.02 trở về sau |
| 6 | Hệ thống cổng thông tin điện tử (ePortal) | | 6.1 | Liferay Phiên bản 6.0 trở về sau |
| | | | 6.2 | Gatein Portal Phiên bản 6.1.0 trở về sau |
| 7 | Phần mềm văn phòng | | 7.1 | OpenOffice Phiên bản 2.4 đến 3.4 |
| | | | 7.2 | LibreOffice Phiên bản 4.1.3 trở về sau |
| 8 | Phần mềm thư điện tử máy trạm | | 8.1 | Mozilla Thunderbird Phiên bản 24.6.0 trở về sau |
| 9 | Phần mềm trình duyệt Web | | 9.1 | Mozilla Firefox Phiên bản 30.0 trở về sau |
| | | | 9.2 | Chromium Phiên bản 33.0 trở về sau |
| 10 | Phần mềm tiện ích | Phần mềm bộ gõ tiếng Việt | 10.1 | Unikey |
| | | | 10.2 | Bogo Phiên bản 0.3 trở về sau |
| | | Phần mềm nén và giải nén | 10.3 | 7Zip Phiên bản 9.20 trở về sau |
| | | Phần mềm chỉnh sửa ảnh | 10.4 | GIMP Phiên bản 2.8.10 trở về sau |
| 11 | Phần mềm an toàn thông tin | Phần mềm diệt virus | 11.1 | ClamAV Phiên bản 0.98 trở về sau |
| | | Phần mềm theo dõi và giám sát mạng | 11.2 | Cacti Phiên bản 0.8.8b trở về sau |
| | | Phần mềm phát hiện tấn công mạng | 11.3 | Snort Phiên bản 2.9.5 trở về sau |