Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua./.
CHỦ TỊCH Thân Văn Khoa
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ, MIỄN MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
| TT | Danh mục phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ điều tiết (%) | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | NSNN | Để lại đơn vị | |
| A | DANH MỤC PHÍ | | | | | |
| I | Sửa đổi, bổ sung một số loại phí được quy định tại Nghị quyết 11/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Phí qua phà nội tỉnh | | | | | |
| 1.1 | Người đi bộ | Đồng/người/lượt | 1,000 | | 100 | |
| 1.2 | Người đi xe đạp | Đồng/người/lượt | 2,000 | | 100 | |
| 1.3 | Người điều khiển xe máy | Đồng/người/lượt | 5,000 | | 100 | |
| 1.4 | Xe máy chở hành cồng kềnh từ 25 kg trở lên | Đồng/người/lượt | 7,000 | | 100 | |
| 1.5 | Xe ô tô con từ 4 chỗ đến 12 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 25,000 | | 100 | |
| 1.6 | Xe công nông, xe lam, ô tô vận tải dưới 2,5 tấn | Đồng/lượt | 35,000 | | 100 | |
| 1.7 | Ôtô chở khách từ 12 đến dưới 30 chỗ ngồi, ôtô vận tải dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 40,000 | | 100 | |
| 1.8 | Ôtô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên, ôtô vận tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 50,000 | | 100 | |
| 1.9 | Ôtô vận tải từ 10 tấn đến 18 tấn | Đồng/lượt | 80,000 | | 100 | |
| 2 | Phí trông giữ xe đạp, xe máy | | | | | |
| 2.1 | Tại các chợ, bệnh viện, nơi thăm quan, vui chơi giải trí, ... | | | | | |
| 2.1.1 | Ban ngày | | | | | |
| | - Xe đạp | Đồng/lượt/xe | 1,000 | | 100 | |
| | - Xe máy | Đồng/lượt/xe | 2,000 | | 100 | |
| 2.1.2 | Ban đêm (xe gửi qua đêm tính từ 17 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ ngày hôm sau. Trường hợp gửi sau 17 giờ nhưng không qua đêm, mức thu như ban ngày) | | | | | |
| | - Xe đạp | Đồng/lượt/xe | 2,000 | | 100 | |
| | - Xe máy | Đồng/lượt/xe | 4,000 | | 100 | |
| 3 | Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính | | | | | |
| | - Tỷ lệ 1/200 | Đồng/m2 | 1,000 | 80 | 20 | |
| | - Tỷ lệ 1/500 | Đồng/m2 | 600 | 80 | 20 | |
| | - Tỷ lệ 1/1.000 | Đồng/m2 | 300 | 80 | 20 | |
| | - Tỷ lệ 1/2.000 | Đồng/m2 | 70 | 80 | 20 | |
| | - Tỷ lệ 1/5.000 trở xuống | Đồng/m2 | 20 | 80 | 20 | |
| 4 | Phí vệ sinh | | | | | |
| 4.1 | Phí vệ sinh đối với sinh viên, học viên đang học tại các trường cao đẳng, THCN | Đồng/sv/năm | 20,000 | | 100 | |
| II | Sửa đổi, bổ sung một số loại phí được quy định tại Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Phí trông giữ xe đạp, xe máy | | | | | |
| 1.1 | Tại cơ sở giáo dục | | | | | |
| | - Thành phố, thị trấn | Đồng/tháng/xe | 5,000 | | 100 | |
| | - Vùng còn lại | Đồng/tháng/xe | 4,000 | | 100 | |
| 2 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bằng chứng nhận hoặc bản sao văn bằng chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê khai tài sản thi hành án) | Đồng/ trường hợp | 30,000 | 15 | 85 | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | | | | | Cơ quan thuế thu; NS huyện 50%, NS xã 50% |
| | Quặng khoáng sản kim loại | | | | | |
| | Quặng sắt | Đồng/Tấn | 60,000 | 100 | | |
| | Quặng vàng | Đồng/Tấn | 270,000 | 100 | | |
| | Quặng chì | Đồng/Tấn | 270,000 | 100 | | |
| | Quặng kẽm | Đồng/Tấn | 270,000 | 100 | | |
| | Quặng đồng | Đồng/Tấn | 60,000 | 100 | | |
| | Quặng khoáng sản kim loại khác | Đồng/Tấn | 30,000 | 100 | | |
| | Khoáng sản không kim loại | | | | | |
| | Sỏi, cuội, sạn | Đồng/m3 | 6,000 | 100 | | |
| | Đá làm vật liệu XD thông thường | Đồng/Tấn | 1,500 | 100 | | |
| | Các loại đá khác ( đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Đồng/Tấn | 3,000 | 100 | | |
| | Cát vàng | Đồng/m3 | 5,000 | 100 | | |
| | Các loại cát khác | Đồng/m3 | 4,000 | 100 | | |
| | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | | 2,000 | 100 | | |
| | Đất sét, đất làm gạch, ngói | Đồng/m3 | 2,000 | 100 | | |
| | Đất làm cao lanh | Đồng/m3 | 6,000 | 100 | | |
| | Các loại đất khác | Đồng/m3 | 2,000 | 100 | | |
| | Sét chịu lửa | Đồng/Tấn | 20,000 | 100 | | |
| | Nước khoáng thiên nhiên | Đồng/m3 | 3,000 | 100 | | |
| | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Đồng/Tấn | 10,000 | 100 | | |
| | + Than của Mỏ Đồng Rì khai thác công nghiệp phục vụ cho Nhà máy điện | Đồng/Tấn | 10,000 | 100 | | |
| | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Đồng/Tấn | 10,000 | 100 | | |
| | + Than của Mỏ Đồng Rì khai thác công nghiệp phục vụ cho Nhà máy điện | Đồng/Tấn | 10,000 | 100 | | |
| | Than nâu, than mỡ | Đồng/Tấn | 10,000 | 100 | | |
| | Than khác | Đồng/Tấn | 10,000 | 100 | | |
| | Khoáng sản không kim loại khác | Đồng/Tấn | 20,000 | 100 | | |
| | Các loại khóang sản tận thu | Đồng/Tấn | 60% mức thu tương ứng từng loại | | | |
| III | Bãi bỏ một số loại phí được quy định tại Nghị quyết 11/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Phí qua phà nội tỉnh: | | | | | |
| 1.1 | Súc vật, xe thô sơ do người và súc vật kéo | | | | | |
| 1.2 | Ô tô vận tải trên 18 tấn, xe kéo moóc dài trên 6m | | | | | |
| IV | Miễn phí được quy định tại Nghị quyết 11/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Phí xây dựng | | | | | |
| B | DANH MỤC LỆ PHÍ | | | | | |
| I | Sửa đổi, bổ sung một số loại lệ phí được quy định tại Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm | | | | | |
| 1.1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 80,000 | 15 | 85 | |
| 1.2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 70,000 | 15 | 85 | |
| 1.3 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | Đồng/hồ sơ | 60,000 | 15 | 85 | |
| 1.4 | Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 20,000 | 15 | 85 | |
| II | Bãi bỏ một số loại lệ phí được quy định tại Nghị quyết 11/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi do Sở Tư pháp thu | | | | | |
| III | Bãi bỏ một số loại lệ phí được quy định tại Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | | | | | |
| 1 | Lệ phí Đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm và lệ phí Yêu cầu sữa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm | | | | | |
Các loại phí, lệ phí không có trong danh mục trên giữ nguyên như quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND và các Nghị quyết bổ sung, sửa đổi Nghị quyết 11/2007/NQ-HĐND./.