Điều 9.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
Phan Văn Khải (Đã ký)
TIÊU CHUẨN TỪNG YẾU TỐ ĐỂ PHÂN HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ CỦA CÁC CÂY TRỒNG CHÍNH (Ban hành kèm theo Nghị định số 73-CP ngày 25-10-1993 của Chính phủ)
1. Đối với đất trồng lúa
| Số TT | Tiêu chuẩn các yếu tố | Điểm |
||||
| | I. Chất đất | |
| 1 | Đất có độ phì cao | 10 |
| 2 | Đất có độ phì trung bình | 7 |
| 3 | Đất có độ phì thấp | 5 |
| 4 | Đất có độ phì quá thấp, phải cải tạo nhiều mới sản xuất được | 2 |
| | II. Vị trí | |
| 1 | Cách nơi cư trú của hộ sử dụng đất dưới 3km | 7 |
| 2 | Cách nơi cư trú của hộ sử dụng đất từ 3km đến dưới 5km | 5 |
| 3 | Cách nơi cư trú của hộ sử dụng đất từ 5km đến 8km | 3 |
| 4 | Cách nơi cư trú của hộ sử dụng đất trên 8km | 1 |
| | III. Địa hình | |
| 1 | Địa hình bằng phẳng, vàn | 8 |
| 2 | Địa hình bằng phẳng, vàn cao | 6 |
| 3 | Địa hình vàn thấp | 4 |
| 4 | Địa hình cao, trũng | 2 |
| IV. | Điều kiện khí hậu, thời tiết | |
| 1 | Thuận lợi với việc trồng lúa, không có hạn chế gì | 0 |
| 2 | Tương đối thuận lợi với việc trồng lúa, có một điều kiện hạn chế 7 | |
| 3 | Tương đối thuận lợi với việc trồng lúa có,hai đến ba điều kiện hạn chế | 5 |
| 4 | Không thuận lợi cho việc trồng lúa, có ít nhất 4 điều kiện hạn chế: bão, lũ, sương muối, gió Lào | 2 |
| | V. Điều kiện tưới tiêu | |
| 1 | Tưới tiêu chủ động trên 70% thời gian cần tưới tiêu | 10 |
| 2 | Tưới tiêu chủ động từ 50% đến 70% thời gian cần tưới tiêu | 7 |
| 3 | Tưới tiêu chủ động dưới 50% thời gian cần tưới tiêu | 5 |
| 4 | Dựa vào nước trời, bị úng ngập, khô hạn | 2 |
Tổng hợp điểm của các yếu tố để xác định hạng đất tính thuế của đất trồng lúa chia làm 6 hạng như sau:
| Hạng đất | Tổng số điểm của 5 yếu tố |
|||
| I | Từ 39 điểm trở lên và trong 4 yếu tố: chất đất, khí hậu, thời tiết, điều kiện tưới tiêu, địa hình không có yếu tố nào xấu |
| II | Từ 33 đến 38 điểm |
| III | Từ 27 đến 32 điểm |
| IV | Từ 21 đến 26 điểm |
| V | Từ 15 đến 20 điểm |
| VI | Dưới 15 điểm |
Năng suất lúa dùng để tham khảo khi phân hạng đất
| Hạng đất | Tổng số điểm của yếu tố | Số vụ sản xuất chính trong năm | Năng suất bình quân một vụ (kg thóc/ha) | |
||||||
| | | | Ruộng2 vụ trở lên | Ruộng 1 vụ |
| I II III IV V VI | Từ 39 điểm trở lên Từ 33 đến 38 điểm Từ 27 đến 32 điểm Từ 21 đến 26 điểm Từ 15 đến 20 điểm Dưới 15 điểm | 1 đến 2 vụ 1 đến 2 vụ 1 đến 2 vụ 1 đến 2 vụ 1 vụ 1 vụ | Trên 3000kg Từ 2500 - 3000kg Từ 2000 - 2500kg Dưới 2000kg - - | Trên 5500kg Từ 4500 - 5500kg Từ 3500 - 4500kg Từ 2700 - 3500kg Từ 2000 - 2700kg Dưới 2000kg |
2. Đối với đất có mặt nước mặn, lợ nuôi trồng thuỷ sản
| Số thứ tự | Tiêu chuẩn các yếu tố điểm | Thang |
||||
| | I. Chất đất | |
| 1 | Đất có độ phì cao | 10 |
| 2 | Đất có độ phì trung bình | 7 |
| 3 | Đất có độ phì thấp | 5 |
| 4 | Đất có độ phì quá thấp, phải cải tạo lâu dài mới trồng được | 2 |
| | II. Vị trí | |
| 1 | Cách đô thị dưới 20km | 7 |
| 2 | Cách đô thị từ 20km đến dưới 50km | 5 |
| 3 | Cách đô thị từ 50km đến 80km | 3 |
| 4 | Cách đô thị trên 80km | 1 |
| | III. Địa hình | |
| 1 | Bằng phẳng, độ ngập nước cao, công trình được bảo vệ an toàn | 8 |
| 2 | Bằng phẳng, độ ngập nước tương đối cao, công trình được bảo vệ an toàn ³ | 6 |
| 3 | Tương đối bằng phẳng, độ ngập nước trung bình, độ an toàn của công trình bị hạn chế ³ | 4 |
| 4 | Bãi cao, độ ngập nước thấp, độ an toàn công trình kém | 2 |
| | IV. Điều kiện khí hậu, thời tiết | |
| 1 | Thuận lợi nhất cho việc nuôi trồng thuỷ sản | 10 |
| 2 | Thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản | 7 |
| 3 | Tương đối thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản | 5 |
| 4 | Không thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản | 2 |
| | V. Điều kiện tưới tiêu | |
| 1 | Độ muối quanh năm ổn định, giàu nguồn dinh dưỡng và nguồn thức ăn cho các đối tượng nuôi trồng (độ phì cao) | 10 |
| 2 | Độ muối biến động, tương đối giàu nguồn dinh dưỡng và thức cho các đối tượng nuôi trồng (độ phì khá) | 7 |
| 3 | Độ muối biến động theo mùa nhưng biên độ không lớn (độ phì trung bình) | 5 |
| 4 | Độ muối không ổn định, biến động rất lớn theo mùa (độ phì quá thấp) | 2 |
(*) Số điểm của từng hạng đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản cũng tương tự như số điểm quy định cho từng hạng đất trồng lúa.
3. Đối với đất trồng cây công nghiệp lâu năm
| Số TT | Tiêu chuẩn các yếu tố | Thang điểm |
||||
| | I. Chất đất | |
| 1 | Đất có độ phì cao | 10 |
| 2 | Đất có độ phì trung bình | 8 |
| 3 | Đất có độ phì quá thấp, phải cải tạo mới sản xuất được | 6 |
| | II. Vị trí | |
| 1 | Cách đô thị dưới 30 km | 6 |
| 2 | Cách đô thị từ 30 đến 80 km | 4 |
| 3 | Cách đô thị trên 80 km | 2 |
| | III. Địa hình | |
| 1 | Độ dốc từ 0-8 độ | 8 |
| 2 | Độ dốc từ 8-15 độ | 6 |
| 3 | Độ dốc trên 15-25 độ | 4 |
| | IV. Điều kiện khí hậu, thời tiết | |
| 1 | Thuận lợi cho việc trồng cây công nghiệp | 10 |
| 2 | Tương đối phù hợp cho việc trồng cây công nghiệp | 8 |
| 3 | Ít thuận lợi cho việc trồng cây công nghiệp | 6 |
| | V. Điều kiện tưới tiêu (chế độ nước) | |
| 1 | Khả năng tưới, tiêu nước tốt | 10 |
| 2 | Khả năng tưới, tiêu nước trung bình | 8 |
| 3 | Khả năng tưới, tiêu nước kém | 6 |
4. Đất trồng cây ăn quả lâu năm
| Số TT | Tiêu chuẩn các yếu tố | Thang điểm |
||||
| | I. Chất đất | |
| 1 | Đất có độ phì cao | 10 |
| 2 | Đất có độ phì trung bình | 8 |
| 3 | Đất có độ phì thấp, phải cải tạo mới sản xuất được | 6 |
| | II. Vị trí | |
| 1 | Cách đô thị dưới 30 km | 6 |
| 2 | Cách đô thị từ 30 đến 80 km | 4 |
| 3 | Cách đô thị trên 80 km | 2 |
| | III. Địa hình | |
| 1 | Độ dốc từ 0-8 độ | 8 |
| 2 | Độ dốc từ 8-15 độ | 6 |
| 3 | Độ dốc từ 15-20 độ và trên 20 độ | 4 |
| | IV. Điều kiện khí hậu, thời tiết | |
| 1 | Thuận lợi cho việc trồng cây ăn quả | 10 |
| 2 | Tương đối thuận lợi cho việc trồng cây ăn quả | 8 |
| 3 | Ít thuận lợi cho việc trồng cây ăn quả | 6 |
| | V. Điều kiện tưới tiêu (chế độ nước) | |
| 1 | Khả năng tiêu nước tốt; nguy cơ ngập úng không có; gần nguồn nước tưới | 10 |
| 2 | Khả năng tưới tiêu nước trung bình; nguy cơ ngập úng không có; tương đối gần nguồn nước tưới | 8 |
| 3 | Khả năng tiêu nước kém; có nguy cơ ngập úng; xa nguồn nước tưới | 6 |