Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng nhân dân về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân các cấp tỉnh Sóc Trăng;
(Chi tiết đính kèm)
Điêu 2:
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh tiến hành triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 19 thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Nơi nhận: - UBTVQH; - Ban công tác đại biểu; - Chính phủ; - VP.Quốc hội (bộ phận phía Nam); - VP.Chủ tịch nước; - Bộ Tư pháp, Bộ Tái chính; - TTTU, TT.HĐND, UBMTTQ, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh ST; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT.HĐND, UBND huyện, thành phố ST; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Mai Khương
CHI TIẾT
VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP, TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: đồng
| Nội dung sửa đổi,bổ sung | Đơn vị tính | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||||
| 1. Chi cho hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát: | | | | | |
| 1.1. Chi cho cá nhân tham gia thẩm tra: | | | | | |
| - Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp | Người/ngày | | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| - Bồi dưỡng thành viên dự họp | Người/ngày | | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - Bồi dưỡng cho việc soạn thảo báo cáo thẩm tra | Báo cáo | | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 1.2. Chi bồi dưỡng cho giám sát, khảo sát (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành): | | | | | |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân và các cá nhân,tổ chức tham gia đoàn giám sát, khảo sát | Người/ngày | | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| - Chi cho tổng hợp (từ xây dựng kế hoạch đến báo cáo kết quả) | Báo cáo | | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 2. Chi các cuộc họp: | | | | | |
| - Thành viên dự cuộc họp của TT. Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân | Người/ngày | | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - Các cuộc họp Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | Người/ngày | | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| 3. Chi tiền ăn, nghỉ cho đại biểu dự kỳ họp Hội đồng nhân dân: | | | | | |
| 3.1. Chi tiền ăn: | | | | | |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời | Người/ngày | | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ | Người/ngày | | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| 3.2. Chi tiền nghỉ: Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời ở huyện, xã dự kỳ họp Hội đồng nhân dân được bố trí nơi nghỉ và thanh toán tiền nghỉ theo quy định hiện hành (họp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân chi; họp Hội đồng nhân dân cấp huyện do Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân chi): | | | | | |
| 4. Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri: | | | | | |
| 4.1. Chi bồi dưỡng cho tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân 3 cấp (trang trí, nước uống và các khoản chi khác): | Xã/năm | | | | 6.000.000 |
| 4.2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu Hội đồng nhân dân xã tiếp xúc cử tri: | Người/ngày | | | | 30.000 |
| 4.3. Chi bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp tiếp xúc cử tri: | | | | | |
| - Tổ đại biểu | Báo cáo | | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - Thường trực Hội đồng nhân dân | Báo cáo | | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 5. Chi công tác phí: Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đi công tác cho hoạt động Hội đồng nhân dân; đại biểu khách mời (kể cả tổ chức, cá nhân) được trưng tập để thực hiện các hoạt động của Hội đồng nhân dân đều được thanh toán theo quy định hiện hành của Nhà nước từ nguồn tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng… (cấp tỉnh tại Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân; cấp huyện tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân). | | | | | |
| 6. Chi thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp mai táng cho đại biểu Hội đồng nhân dân: | | | | | |
| - Ốm đau | Lần | 500.000 (tối đa không quá 1.500.000đ/đại biểu/năm) | | 300.000 (tối đa không quá 900.000/đại biểu /năm) | 200.000 (tối đa không quá 600.000/đại biểu/năm) |
| - Nằm viện | Lần | 700.000 | | 500.000 | 300.000 |
| - Bị bệnh hiểm nghèo | Đại biểu | 3.000.000 | | 2.000.000 | 1.000.000 |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân có cha, mẹ ruột (kể cả vợ hoặc chồng), con chết, được trợ cấp | Người | 1.000. 000 | | 700.000 | 500.000 |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, khi qua đời được trợ cấp mai táng phí 7.000.000đ/đại biểu | | | | | |
| 7. Cung cấp thông tin, báo chí cho đại biểu Hội đồng nhân dân: Ngân sách địa phương bảo đảm cung cấp thông tin, báo chí cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, tối thiểu một tờ báo Sóc Trăng theo kỳ phát hành. | | | | | |
| | | | | | |