Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2014. Thông tư số 04/2003/TT-NHNN ngày 24 tháng 02 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội hết hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 6; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, PC, Vụ CSTT (4 bản). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
Tên tổ chức tín dụng nhà nước:…………………………………
PHỤ LỤC 01
BIỂU SỐ DƯ NGUỒN VỐN HUY ĐỘNG VÀ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
| STT | Chỉ tiêu | Số dư (triệu đồng) | Lãi suất bình quân (%/năm) | Ghi chú |
||||||
| I | Tiền gửi | | | |
| 1 | Tiền gửi không kỳ hạn | | | |
| 2 | Tiền gửi có kỳ hạn dưới 6 tháng | | | |
| 3 | Tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng | | | |
| 4 | Tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | | | |
| 5 | Tiền gửi vốn chuyên dùng | | | |
| 6 | Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn | | | |
| 7 | Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn dưới 6 tháng | | | |
| 8 | Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng | | | |
| 9 | Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | | | |
| II | Phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn | | | |
| 1 | Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn | | | |
| 2 | Kỳ phiếu | | | |
| 3 | Tín phiếu | | | |
| 4 | Giấy tờ có giá ngắn hạn khác | | | |
| III | Phát hành giấy tờ có giá dài hạn | | | |
| 1 | Chứng chỉ tiền gửi dài hạn | | | |
| 2 | Trái phiếu | | | |
| 3 | Giấy tờ có giá dài hạn khác | | | |
Người lập biểu | Kiểm soát | ……., ngày tháng năm Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng nhà nước (Ký tên, đóng dấu)
1. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ - NHNN (email: [email protected]; [email protected]; fax: 0438240132).
2. Thời gian gửi báo cáo: Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.
3. Ghi họ tên và số điện thoại của người lập biểu để trả lời các vấn đề tại báo cáo.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ qua số điện thoại: 04.38268782.
5. Việc thống kê tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá theo chế độ báo cáo thống kê hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Tên tổ chức tín dụng nhà nước:…………………………………
PHỤ LỤC 02
BIỂU XÁC ĐỊNH SỐ DƯ TIỀN GỬI TRONG NĂM ... TẠI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
| STT | Nội dung | Số dư (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam đến 31/12 năm trước | | |
| 1.1 | Tiền gửi | | |
| 1.2 | Phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn | | |
| 1.3 | Phát hành giấy tờ có giá dài hạn | | |
| 2 | Tỷ lệ tiền gửi 2% | | |
| 3 | Số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội trong năm... (3 = 1 * 2%) | | |
| 4 | Số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội đến 31/12 năm trước | | |
| 5 | Chênh lệch số dư tiền gửi mà tổ chức tín dụng nhà nước phải bổ sung hoặc rút bớt (5=3-4) | | |
Người lập biểu | Kiểm soát | ……., ngày tháng năm Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng nhà nước (Ký tên, đóng dấu)
1. Đơn vị nhận báo cáo: Ngân hàng Chính sách xã hội
2. Thời gian gửi báo cáo: Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.
3. Ghi họ tên và số điện thoại của người lập biểu để trả lời các vấn đề tại báo cáo.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ qua số điện thoại: 04.38268782.
5. Việc thống kê tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá theo chế độ báo cáo thống kê hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.