法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái

Số hiệu
48/2013/TT-BTNMT
Ngày ban hành
26 tháng 12, 2013
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2013/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái,

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

Điều 3Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các t ỉ nh, th à nh phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và S ở TN&MT tỉnh Yên Bái; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, C ổng Thông tin điện tử B ộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH YÊN BÁI (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2013/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Yên Bái, thị xã Nghĩa Lộ và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện", TX. là chữ viết tắt của "thị xã".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH YÊN BÁI

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện |

|||

| 1 | Thành ph ố Yên Bái |

| 2 | Thị xã Nghĩa Lộ |

| 3 | Huyện Lục Yên |

| 4 | Huyện Mù Cang Chải |

| 5 | Huyện Trạm Tấu |

| 6 | Huyện Trấn Yên |

| 7 | Huyện Văn Chấn |

| 8 | Huyện Văn Yên |

| 9 | Huyện Yên Bình |

| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình |

||||||||||||

| | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | |

| | | | | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | |

| t ổ 16 | DC | P. Đồng Tâm | TP. Yên Bái | 21 o 43' 46" | 104 o 54' 27" | | | | | F-48-54-D-b |

| t ổ 51A | DC | P. Đồng Tâm | TP. Yên Bái | 21 o 43' 05" | 104 o 55' 02" | | | | | F-48-54-D-b |

| cầu Yên Bái | KX | P. Hồng Hà | TP. Yên Bái | 21 o 4 1 ' 4 5" | 104 o 52' 08" | | | | | F-48-54-D-a |

| tổ 39 | DC | P. Minh Tân | TP. Yên Bái | 21 o 43' 05" | 104 o 53' 55" | | | | | F-48-54-D-b |

| ngòi Xuân Lan | TV | P. Nguyễn Phúc | TP. Yên Bái | | | 21 o 43' 06" | 104 o 52' 06" | 21 o 42 ' 41" | 104 o 51' 55" | F-48-54-D-a |

| hồ Yên Hòa | TV | P. Nguyễn Thái Học | TP. Yên Bái | 21 o 42' 37" | 104 o 52' 52" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 1 Lương Thịnh | DC | P. Tân Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 43' 37" | 104 o 56' 09" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 1 Thanh Hùng | DC | P. Tân Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 4 2' 42" | 104 o 55' 39" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 1 Trấn Ninh | DC | P. Tân Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 29" | 104 o 56' 27" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 2 Trấn Ninh | DC | P. Tân Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 31" | 104 o 55' 22" | | | | | F-48-54-D-b |

| đền Rối | KX | P. Tân Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 02" | 104 o 55' 36" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ 34 | DC | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 37" | 104 o 54' 27" | | | | | F-48-54-D-b |

| khu dân cư Bảo Lương | DC | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 27" | 104 o 54' 36" | | | | | F-48-54-D-b |

| cầu Bảo Lương | KX | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 24" | 104 o 54' 39" | | | | | F-48-54-D-b |

| khu dân cư Cao Lanh | DC | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 43' 23" | 104 o 53' 22" | | | | | F-48-54-D-b |

| ngã ba Cao Lanh | KX | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 42 ' 44" | 104 o 53' 08" | | | | | F-48-54-D-b |

| khu dân cư Tuần Quán | DC | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 58" | 104 o 54' 08" | | | | | F-48-54-D-b |

| đền Tuần Quán | KX | P. Yên Ninh | TP. Yên Bái | 21 o 42' 15" | 104 o 53' 56" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 29 | DC | P. Yên Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 44' 12" | 104 o 55' 38" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 12B | DC | P. Yên Thịnh | TP. Yên Bái | 21 o 43' 43" | 104 o 55' 18" | | | | | F-48-54-D-b |

| quốc lộ 37 | KX | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | | | 21 o 42' 07" | 104 o 49' 23" | 21 o 41' 46" | 104 o 50' 58" | F-48-54-D-a |

| đồi Bác Hồ | SV | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 42' 12" | 104 o 50' 36" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Châu Giang 1 | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 40' 52" | 104 o 49' 50" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Châu Giang 2 | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 42' 39" | 104 o 51' 13" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Châu Giang 3 | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 42' 17" | 104 o 50' 00" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Cồng Đà | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 42' 21" | 104 o 51' 08" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Cửa Ngòi | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 42' 37" | 104 o 51' 37" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đầm Vông | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 42' 39" | 104 o 50' 27" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đằng Con | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 31" | 104 o 49' 44" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đồng Đình | DC | xã Â u Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 32" | 104 o 51' 00" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Hai Luồng | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 58" | 104 o 50' 06" | | | | | F-48-54-D-a |

| sông Hồng | TV | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | | | 21 o 43' 00" | 104 o 50' 14" | 2 1 o 42' 25" | 104 o 51' 56" | F-48-54-D-a |

| hồ Khe Môn | TV | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 44" | 104 o 49' 59" | | | | | F-48-54-D-a |

| hồ Khe Sậy | TV | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 22" | 104 o 49' 51" | | | | | F-48-54-D-a |

| ngòi Lâu | TV | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | | | 21 o 41 ' 40" | 104 o 49' 14" | 21 o 42' 24" | 104 o 51' 53" | F-48-54-D-a |

| cầu Ngòi Lâu | KX | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 46" | 104 o 50' 58" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Nước Mát | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 51" | 104 o 50' 26" | | | | | F-48-54-D-a |

| gò Óc Chó | SV | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 4 0 ' 16 " | 104 o 49' 31" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Phù Nhuân | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 32" | 104 o 50' 40" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Trấn Thanh 1 | DC | xã Âu Lâu | TP. Yên Bái | 21 o 41' 01" | 104 o 50' 26" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 2 | DC | xã Giới Phiên | TP. Yên Bái | 21 o 41' 26" | 104 o 53' 04" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 3 | DC | xã Giới Phiên | TP. Yên Bái | 21 o 42' 03" | 104 o 53' 19" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 4 | DC | xã Giới Phiên | TP. Yên Bái | 21 o 42' 14" | 104 o 53' 25" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 5 | DC | xã Giới Phiên | TP. Yên Bái | 21 o 42' 04" | 104 o 53' 38" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 6 | DC | xã Giới Phiên | TP. Yên Bái | 21 o 41' 46" | 104 o 53' 45" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 1 | DC | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 53" | 104 o 51' 10" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 2 | DC | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 44" | 104 o 51' 34" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 5 | DC | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 03" | 104 o 51' 59" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 7 | DC | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 40' 03" | 104 o 52' 15" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 9 | DC | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 46" | 104 o 51' 50" | | | | | F-48-54-D-a |

| quốc lộ 37 | KX | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | | | 21 o 41' 47 " | 104 o 52' 46" | 21 o 41' 46" | 104 o 50' 58" | F-48-54-D-a |

| cầu Âu Lâu | KX | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 46" | 104 o 50' 58" | | | | | F-48-54-D-b |

| ngòi Lâu | TV | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | | | 21 o 41' 13" | 104 o 51' 09" | 21 o 42' 24" | 104 o 51' 53" | F-48-54-D-a |

| cầu Yên Bái | KX | xã Hợp Minh | TP. Yên Bái | 21 o 41' 45" | 104 o 52' 07" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Bảo Tân | DC | xã Minh Bảo | TP. Yên Bái | 21 o 44' 05" | 104 o 53' 42" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn B ả o Thịnh | DC | xã Minh Bảo | TP. Yên Bái | 21 o 44' 26" | 104 o 54' 53" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Thanh Niên | DC | xã Minh Bảo | TP. Yên Bái | 21 o 45' 11" | 104 o 53' 41" | | | | | F-48-54-B-d |

| hồ Thuận Bắc | TV | xã Minh Bảo | TP. Yên Bái | 21 o 45' 22" | 104 o 54' 50" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Trực Bình | DC | xã Minh Bảo | TP. Yên Bái | 21 o 44' 34" | 104 o 53' 30" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Yên Ninh | DC | xã Minh Bảo | TP. Yên Bái | 21 o 44' 42" | 104 o 54' 54" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Cầu Đền | DC | xã Nam Cường | TP. Yên Bái | 21 o 43' 34" | 104 o 52' 08" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đồng Phú | DC | xã Nam Cư ờ ng | TP. Yên Bái | 21 o 43' 09" | 104 o 52' 06" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Nam Thọ | DC | xã Nam Cường | TP. Yên Bái | 21 o 43' 15" | 104 o 52' 38" | | | | | F-48-54-D-b |

| Quốc lộ 32C | KX | xã Phúc Lộc | TP. Yên Bái | | | 21 o 41' 20" | 104 o 54' 05" | 21 o 39' 25" | 104 o 55' 32" | F-48-54-D-b |

| xóm Đình | DC | xã Phúc Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 40' 10" | 104 o 55' 32" | | | | | F-48-54-D-b |

| sông Hồng | TV | xã Phúc Lộc | TP. Yên Bái | | | 21 o 41' 22" | 104 o 54' 13" | 21 o 39' 34" | 104 o 56' 01" | F-48-54-D-b |

| thôn N gòi Lầy | DC | xã Phúc Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 40' 36" | 104 o 55' 10" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Phúc Thành | DC | xã Phúc Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 39' 57" | 104 o 55' 41" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Tiền Phong | DC | xã Phúc Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 40' 18" | 104 o 55' 15" | | | | | F-48-54-D-b |

| sông Hồng | TV | xã Tuy Lộc | TP. Yên Bái | | | 21 o 44' 08" | 104 o 50' 19" | 21 o 42' 52" | 104 o 51' 49" | F-48-54-D-a |

| thôn Bái Dương | DC | xã Tuy Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 43' 09" | 104 o 51' 02" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Minh Long | DC | xã Tuy Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 43' 21" | 104 o 50' 50" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Minh Thành | DC | xã Tuy Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 43' 08" | 104 o 51' 14" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Xuân Lan | DC | xã Tuy Lộc | TP. Yên Bái | 21 o 43' 30" | 104 o 51' 22" | | | | | F-48-54-D-a |

| sông Hồng | TV | xã Văn Phú | TP. Yên Bái | | | 21 º 41' 41" | 104 o 54' 10" | 21 o 40' 48" | 104 o 55' 14" | F-48-54-D-b |

| thôn Tiên Phú | DC | xã Văn Phú | TP. Yên Bái | 21 o 41' 12" | 104 o 55' 02" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Tuy Lộc | DC | xã Văn Phú | TP. Yên Bái | 21 o 41' 28" | 104 o 54' 28" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Bình Lục | DC | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | 21 o 40' 23" | 104 o 56' 30" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Bình Sơn | DC | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | 21 o 41' 14" | 104 o 56' 41" | | | | | F-48-54-D-b |

| Cây Mơ | SV | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | 21 o 41' 02" | 104 o 56' 33" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Lưỡng Sơn | DC | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | 21 o 40' 22" | 104 o 56' 09" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Ngòi Sen | DC | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | 21 o 39' 34" | 104 o 56' 25" | | | | | F-48-54-D-b |

| Ngòi Sen | TV | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | | | 21 o 39' 42" | 104 o 57' 16" | 21 o 39' 25" | 104 o 56' 10" | F-48-54-D-b |

| Tăng Vàng | SV | xã Văn Tiến | TP. Yên Bái | 21 o 41' 43" | 104 o 56' 41" | | | | | F-48-54-D-b |

| khe Đung | TV | xã An Lạc | H. Lục Yên | | | 22 o 07' 14" | 104 o 36' 01" | 22 o 07' 55" | 104 o 38' 23" | F-48-42-C |

| cầu Khe Đung | KX | xã An Lạc | H. Lục Yên | 22 o 07' 37" | 104 o 38' 41" | | | | | F-48-42-C |

| khau Lan | SV | x ã An Lạc | H. Lục Yên | 22 o 08' 23" | 104 o 34' 43" | | | | | F-48-42-C |

| cầu Ngòi Chi | KX | xã An Lạc | H. Lục Yên | 22 o 10' 42" | 104 o 34' 57" | | | | | F-48-42-C |

| núi Song Phi | SV | xã An Lạc | H. Lục Yên | 22 o 07' 23" | 104 o 36' 51" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Cao Khánh | DC | xã An Phú | H. Lục Yên | 22 o 00' 28" | 104 o 50' 13" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Đồng Dân | DC | xã An Phú | H. Lục Yên | 21 o 58' 32" | 104 o 50' 19" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Láng Xó a | DC | xã An Phú | H. Lục Yên | 22 o 00' 10" | 104 o 50' 10" | | | | | F-48-42-D |

| đảo Lông Bông | TV | xã An Phú | H. Lục Yên | 22 o 01' 01" | 104 o 51' 37" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Mỏ Cao | DC | xã An Phú | H. Lục Yên | 21 o 59' 42" | 104 o 50' 40" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Nà Hà | DC | xã An Phú | H. Lục Yên | 21 o 57' 60" | 104 o 50' 55" | | | | | F-48-54-B |

| hồ Thác Bà | TV | xã An Phú | H. Lục Yên | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-42-D F-48-54-B |

| Xí nghiệp Việt Nga | KX | xã An Phú | H. Lục Yên | 22 o 01' 44" | 104 o 49' 42" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 1 Khe Khoang | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 03' 55" | 104 o 39' 49" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 2 Khe Nàng | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 04' 41" | 104 o 40' 09" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 4 Khe Chậy | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 04' 03" | 104 o 40' 47" | | | | | F-48 - 42-C |

| thôn 5 Khe Lác | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 08" | 104 o 39' 57" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 6 Đồng Sát | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 04' 56" | 104 o 40' 10" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 8 Nà Hốc | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 00" | 104 o 41' 23" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 9 Đồng R ẽ n | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 43" | 104 o 40' 48" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 9 Khe Nghịch | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 31" | 104 o 40' 57" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 10 Khe Dầu | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 47" | 104 o 40' 38" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 11 Thôn Trà | DC | xã Đ ông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 23" | 104 o 39' 28" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 12 Làng Tại | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 04' 26" | 104 o 42' 09" | | | | | F-48 - 42-C |

| thôn 15 Làng Thêm | DC | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 04' 01" | 104 o 43' 14" | | | | | F-48-42-C |

| sông Chảy | TV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | | | 22 o 06' 04" | 104 o 41' 42" | 22 o 03' 21" | 104 o 43' 39" | F-48-42-C |

| khe Chậy | TV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | | | 22 o 03' 52" | 104 o 41' 12" | 22 o 04' 36" | 104 o 40' 24" | F-48-42-C |

| pu Đen | SV | x ã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 37" | 104 o 41' 25" | | | | | F-48 - 42-C |

| đồi Khau Mó | SV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 04' 39" | 104 o 38' 40" | | | | | F-48-42-C |

| khe Lác | TV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | | | 22 o 04' 39" | 104 o 38' 46" | 22 o 05' 13" | 104 o 39' 44" | F-48-42-C |

| suối Lẫu | TV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | | | 22 o 04' 57" | 104 o 40' 11" | 22 o 05' 55" | 104 o 41' 52" | F-48-42-C |

| đồi Lính Thung | SV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 05' 27" | 104 o 42' 07" | | | | | F-48-42-C |

| cầu Ngòi Đương | KX | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 03' 49" | 104 o 40' 03" | | | | | F-48-42-C |

| núi Thâm Thiên | SV | xã Đông Quan | H. Lục Yên | 22 o 02' 54" | 104 o 40' 58" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 1 Gi á p Luồng | DC | xã Khai Trung | H. Lục Yên | 22 o 09' 55" | 104 o 40' 32" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 3 Giáp Chảy | DC | xã Khai Trung | H. Lục Yên | 22 o 10' 32" | 104 o 39' 52" | | | | | F-48-42-C |

| núi Diêm | SV | xã Khai Trung | H. Lục Yên | 22 o 11' 14" | 104 o 38' 51" | | | | | F-48-42-C |

| suối Giáp Cang | TV | xã Khai Trung | H. Lục Yên | | | 22 o 11' 19" | 104 o 39' 27" | 22 o 10' 56" | 104 o 41' 01" | F-48-42-C |

| núi Nặm Chọ | SV | xã Khai Trung | H. Lục Yên | 22 o 10' 30" | 104 o 41' 05" | | | | | F-48-42-C |

| núi Tát Én | SV | xã Khai Trung | H. Lục Yên | 22 o 12' 08" | 104 o 39' 47" | | | | | F-48-42-C |

| quốc lộ 70 | KX | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | | | 22 o 07' 22" | 104 o 38' 55" | 22 o 05' 56" | 104 o 40' 30" | F-48-42-C |

| thôn 1 Kim Long | DC | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 04' 36" | 104 o 37' 10" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 2 Làng Chạp Trên | DC | xã Khánh hòa | H. Lục Yên | 22 o 05' 00" | 104 o 36' 27" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 5 Làng Khương | DC | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 06' 30" | 104 o 38' 00" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 6 Làng Nộc | DC | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 06' 55" | 104 o 38' 26" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 7 Khe Chung | DC | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 06' 32" | 104 o 39' 11" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 8 Tát Diêu | DC | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 07' 05" | 104 o 39' 19" | | | | | F-48-42-C |

| khau Cai | SV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 03' 52" | 104 o 37' 41" | | | | | F-48-42-C |

| núi Cài | SV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 05' 14" | 104 o 33' 38" | | | | | F-48-42-C |

| khau Cần | SV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 03' 58" | 104 o 37' 23" | | | | | F-48-42-C |

| suối Chạp | TV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | | | 22 o 05' 36" | 104 o 37' 20" | 22 o 07' 40" | 104 o 39' 03" | F-48-42-C |

| khe Chiêu | TV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | | | 22 o 06' 33" | 104 o 34' 23" | 22 o 05' 36" | 104 o 37' 20" | F-48-42-C |

| núi Con Voi | SV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 03' 11" | 104 o 34' 60" | | | | | F-48-42-C |

| núi Thâm Phi | SV | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 07' 23" | 104 o 36' 51" | | | | | F-48-42-C |

| cầu Tô Mậu | KX | xã Khánh Hòa | H. Lục Yên | 22 o 07' 14" | 104 o 39' 01" | | | | | F-48-42-C |

| đồi Bó Táu | SV | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 14' 46" | 104 o 43' 29" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Đon Po | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 14' 10" | 104 o 43' 21" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Hua Tông | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 15' 24" | 104 o 43' 04" | | | | | F-48-42-A |

| núi Khau Linh | SV | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 12' 54" | 104 o 43' 06" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khau Pù | SV | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 15' 44" | 104 o 42' 22" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Khe Phay | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 13' 47" | 104 o 43' 19" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Làng Giầu | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 13' 20" | 104 o 41' 52" | | | | | F-48-42-C |

| gò Mai Lâm Khánh | SV | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 12' 34" | 104 o 41' 57" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Nà Luồng | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 13' 58" | 104 o 43' 01" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Nà Tha | DC | xã Kh á nh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 14' 41" | 104 o 43' 14" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Nà Tông | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 14' 51" | 104 o 42' 48" | | | | | F-48-42-C |

| suối Phai Mang | TV | xã Kh á nh Thiện | H. Lục Yên | | | 22 o 14' 08" | 104 o 41' 34" | 22 o 14' 08" | 104 o 42' 57" | F-48-42-C |

| núi Pù Làng | SV | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 15' 20" | 104 o 43' 20" | | | | | F-48-42-A |

| núi Thâm Choòng | SV | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 15' 57" | 104 o 40' 29" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Tông Áng | DC | xã Kh á nh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 14' 25" | 104 o 42' 20" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Tông Mộ | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 14' 20" | 104 o 43' 00" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Tông Quan | DC | xã Khánh Thiện | H. Lục Yên | 22 o 13' 56" | 104 o 42' 42" | | | | | F-48-42-C |

| th ô n Bản Mu ổ i | DC | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 10' 38" | 104 o 42' 06" | | | | | F-48-42-C |

| núi Dùng Dùng | SV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 09' 51" | 104 o 42' 57" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khuổi Cáp | SV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 16' 40" | 104 o 40' 06" | | | | | F-48-42-A |

| suối Khuổi Luông | TV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | | | 22 o 11' 04" | 104 o 41' 25" | 22 o 10' 06" | 104 o 41' 45" | F-48-42-C |

| suối Khuổi Nọi | TV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | | | 22 o 12' 52" | 104 o 39' 47" | 22 o 12' 10" | 104 o 41' 04" | F-48-42-C |

| núi Mỏ Liêm | SV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 13' 26" | 104 o 38' 02" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Nà Kèn | DC | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 11' 11" | 104 o 41' 14" | | | | | F-48-42-C |

| núi Nặm Trọ | SV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 10' 30" | 104 o 41' 05" | | | | | F-48-42-C |

| núi Tát Én | SV | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 12' 08" | 104 o 39' 47" | | | | | F-48-42-C |

| núi Thâm Choòng | S V | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 15' 57" | 104 o 40' 29" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Thâm Lay | DC | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 09' 50" | 104 o 42' 56" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Thâm Pất | DC | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 10' 19" | 104 o 42' 25" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Tông Pắng B | DC | xã Lâm Thượng | H. Lục Yên | 22 o 12' 54" | 104 o 40' 27" | | | | | F-48-42-C |

| suối Biếc | TV | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | | | 22 o 06' 50" | 104 o 47' 47" | 22 o 06' 51" | 104 o 49' 24" | F-48-42-D |

| thôn Cây Mơ | DC | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | 22 o 06' 50" | 104 o 47' 52" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Cây Thị | DC | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | 22 o 06' 07" | 104 o 48' 15" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Chinh Quân | DC | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | 22 o 06' 00" | 104 o 47' 41" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Nà Nọi | DC | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | 22 o 06' 27" | 104 o 48' 28" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Ngòi Tàu | DC | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | 22 o 05' 38" | 104 o 48' 53" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Tân Quang | DC | xã Liễu Đô | H. Lục Yên | 22 o 06' 44" | 104 o 47' 35" | | | | | F-48-42-D |

| đồi Dùng Dàng | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 09' 10" | 104 o 43' 09" | | | | | F-48-42-C |

| núi Dùng Dùng | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 09' 51" | 104 o 42' 57" | | | | | F-48-42-C |

| núi Đán Ca | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 11' 27" | 104 o 43' 34" | | | | | F-48-42-C |

| núi Hoàng Anh | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 11' 38" | 104 o 44' 11" | | | | | F-48-42-C |

| núi Mai Đồng | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 11' 56" | 104 o 43' 25" | | | | | F-48-42-C |

| gò Mai Lâm Khánh | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 12' 34" | 104 o 41' 57" | | | | | F-48-42-C |

| núi Minh Yên | SV | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 09' 46" | 104 o 44' 36" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Sơn Bắc | DC | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 10' 40" | 104 o 42' 55" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Sơn Đông | DC | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 09' 40" | 104 o 43' 33" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Sơn Hạ | DC | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 10' 03" | 104 o 43' 52" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Sơn Nam | DC | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 09' 43" | 104 o 43' 44" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Sơn Tây | DC | x ã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 11' 30" | 104 o 42' 55" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Sơn Trung | DC | xã Mai Sơn | H. Lục Yên | 22 o 10' 34" | 104 o 43' 27" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 1 | DC | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 11' 14" | 104 o 37' 24" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 2 | DC | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 11' 09" | 104 o 38' 09" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 7 | DC | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 10' 12" | 104 o 38' 14" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 8 | DC | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 09' 43" | 104 o 38' 39" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 9 | DC | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 09' 15" | 104 o 39' 56" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 10 | DC | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 09' 08" | 104 o 40' 29" | | | | | F-48-42-C |

| núi Bó Diêm | SV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 13' 26" | 104 o 38' 02" | | | | | F-48-42-C |

| sông Chảy | TV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | | | 22 o 10' 22" | 104 o 37' 28" | 22 o 08' 10" | 104 o 40' 47" | F-48-42-C |

| núi Diêm | SV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 11' 14" | 104 o 38' 51" | | | | | F-48-42-C |

| suối Khánh | TV | xã Minh Chuần | H. Lục Yên | | | 22 o 11' 46" | 104 o 38' 18" | 22 o 10' 20" | 104 o 37' 41" | F-48-42-C |

| khu ổ i Lu ô ng | TV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | | | 22 o 13 ' 21" | 104 o 38' 04" | 22 o 11' 46" | 104 o 38' 18" | F-48-42-C |

| khuổi Phép | TV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | | | 22 o 12' 13" | 104 o 39' 34" | 22 o 11' 24" | 104 o 38' 18" | F-48-42-C |

| núi Ráp Phin | SV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 12' 35" | 104 o 36' 58" | | | | | F-48-42-C |

| núi Tát Én | SV | xã Minh Chuẩn | H. Lục Yên | 22 o 12' 08" | 104 o 39' 47" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Khau Nghiền | DC | xã Minh Tiến | H. Lục Yên | 22 o 01' 28" | 104 o 50' 32" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Làng Mang | DC | xã Minh Tiến | H. Lục Yên | 22 o 02' 45" | 104 o 51' 43" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Làng Trang | DC | xã Minh Tiến | H. Lục Yên | 22 o 03' 45" | 104 o 49' 48" | | | | | F-48-42-D |

| hồ Thác Bà | TV | xã Minh Tiến | H. Lục Yên | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Tồng Táng | DC | xã Minh Tiến | H. Lục Yên | 22 o 04' 28" | 104 o 51' 03" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 4 | DC | xã Minh Xuân | H. Lục Yên | 22 o 09' 52" | 104 o 45' 59" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 5 | DC | xã Minh Xuân | H. Lục Yên | 22 o 09' 08" | 104 o 46' 07" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 6 | DC | xã Minh Xuân | H. Lục Yên | 22 o 08' 24" | 104 o 46' 51" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 9 | DC | xã Minh Xuân | H. Lục Yên | 22 o 07' 40" | 104 o 47' 21" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 11 | DC | xã Minh Xuân | H. Lục Yên | 22 o 07' 16" | 104 o 46' 49" | | | | | F-48-42-D |

| nậm Bó Cáng | TV | x ã Minh Xuân | H. Lục Yên | | | 22 o 09' 08" | 104 o 45' 50" | 22 o 07' 38" | 104 o 46' 39" | F-48-42-D |

| núi Minh Yên | SV | xã Minh Xuân | H. Lục Yên | 22 o 09' 46" | 104 o 44' 36" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Bưa | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 07' 41" | 104 o 50' 58" | | | | | F-48-42-D |

| khu ổ i Đ á ng | TV | xã Mường Lai | H. Lục Yên | | | 22 o 08' 32" | 104 o 48' 08" | 22 o 08' 41" | 104 o 49' 19" | F-48-42-D |

| xóm Khau Quàng | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 07 ' 43" | 104 o 49' 25" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Khuân Thiếp | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 07' 15" | 104 o 51 ' 14" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Nà Bái | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 08' 19" | 104 o 50' 11" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Nà Chao | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 09' 40" | 104 o 48' 46" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Nà Quành | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 08' 27" | 104 o 49' 49" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Nà Thợ | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 08' 29" | 104 o 49' 06" | | | | | F-48-42-D |

| đán Pác Khang | SV | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 07' 13" | 104 o 50' 40" | | | | | F-48-42-D |

| pù Tam Tỉnh | SV | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 11' 10" | 104 o 50' 49" | | | | | F-48-42-D |

| suối Tạng An | TV | xã Mường Lai | H. Lục Yên | | | 22 o 08' 56" | 104 o 50' 31" | 22 o 08' 06" | 104 o 49' 53" | F-48-42-D |

| xóm Từ Hiếu | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 08' 57" | 104 o 49' 24" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Vân | DC | xã Mường Lai | H. Lục Yên | 22 o 08' 59" | 104 o 49' 55" | | | | | F-48-42-D |

| bản Chang | DC | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | 22 o 01' 21" | 104 o 46' 20" | | | | | F-48-42-D |

| sông Chảy | TV | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | | | 22 o 01' 04" | 104 o 45' 28" | 21 o 59' 41" | 104 o 47' 02" | F-48-42-D |

| ngòi Hốc | TV | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | | | 22 o 00' 04" | 104 o 47' 55" | 21 o 59' 09" | 104 o 47' 31" | F-48-54-B |

| bản Kè | DC | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | 22 o 01' 40" | 104 o 46' 46" | | | | | F-48-42-D |

| bản Năn | DC | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | 22 o 01' 34" | 104 o 46' 19" | | | | | F-48-42-D |

| ngòi Năn | TV | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | | | 22 o 02' 25" | 104 o 47' 34" | 22 o 01' 51" | 104 o 46' 34" | F-48-42-D |

| bản Rầu | DC | xã Phan Thanh | H. Lục Yên | 22 o 00' 27" | 104 o 47' 30" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 1 Thuồng Ngoài | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 03' 56" | 104 o 42' 28" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 1 Túc | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 50" | 104 o 41' 58" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 1 Vàn | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 00' 47" | 104 o 43' 48" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 2 Thuồng Ngoài | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 03' 13" | 104 o 42' 24" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 2 Túc | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 00' 47" | 104 o 40' 04" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 2 Vàn | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 21 o 59' 16" | 104 o 42' 50" | | | | | F-48-54-A |

| thôn 3 Thuồng Ngoài | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 59" | 104 o 43' 18" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 3 Vàn | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 03" | 104 o 43' 53" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 4 Thuồng Ngoài | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 02' 17" | 104 o 42' 48" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 4 Vàn | DC | xã Phúc Lợi | H. Lục Y ê n | 21 o 59' 05" | 104 o 42' 13" | | | | | F-48-54-A |

| núi Ao Nai | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 26" | 104 o 39' 38" | | | | | F-48-42-C |

| núi Con Voi | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 21 o 58' 02" | 104 o 40' 50" | | | | | F-48-54-A |

| núi Diêm Sinh | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 21 o 56' 52" | 104 o 42' 23" | | | | | F-48-54-A |

| khe Già | TV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | | | 22 o 03' 05" | 104 o 41' 17" | 22 o 02' 41" | 104 o 43' 00" | F-48-42-C |

| đồi Kéo Mẹo | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 50" | 104 o 40' 42" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khe Dăm | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 06" | 104 o 43' 05" | | | | | F-48-42-C |

| núi Mỏ Vọ | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 21 o 57' 15" | 104 o 41' 50" | | | | | F-48-54-A |

| suối Nậm Chi | TV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | | | 22 o 01' 41" | 104 o 42' 00" | 22 o 02' 48" | 104 o 43' 31" | F-48-42-C |

| cầu Ng ò i Thuồng | KX | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 01' 44" | 104 o 42' 04" | | | | | F-48-42-C |

| cầu Ng ò i Vàn | KX | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 00' 31" | 104 o 43' 37" | | | | | F-48-42-C |

| núi Thâm Thiên | SV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | 22 o 02' 54" | 104 o 40' 58" | | | | | F-48-42-C |

| ngòi Thuồn g | TV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | | | 21 o 58' 51" | 104 o 41' 54" | 21 o 59' 36" | 104 o 43' 08" | F-48-54-A |

| suối Túc | TV | xã Phúc Lợi | H. Lục Yên | | | 22 o 01' 59" | 104 o 41' 22" | 22 o 01' 40" | 104 o 41' 51" | F-48-42-C |

| bản Cát 1 | DC | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 02' 07" | 104 o 46' 04" | | | | | F-48-42-D |

| núi Chùa S ã o | SV | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 04' 51" | 104 o 44' 15" | | | | | F-48-42-C |

| bản Hạ | DC | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 03' 10" | 104 o 46' 21" | | | | | F-48-42-D |

| bản Lũng | DC | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 03' 42" | 104 o 46' 04" | | | | | F-48-42-D |

| su ố i Siêng | TV | xã Tân Lập | H. Lục Yên | | | 22 o 04' 32" | 104 o 44' 39" | 22 o 04' 32" | 104 o 44' 05" | F-48-42-C |

| núi Tân Yên | SV | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 04' 34" | 104 o 46' 26" | | | | | F-48-42-D |

| bản Thanh Giang | DC | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 04' 37" | 104 o 44' 43" | | | | | F-48-42-D |

| thâm Then | SV | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 02' 42" | 104 o 46' 06" | | | | | F-48-42-D |

| bản Xiêng 2 | DC | xã Tân Lập | H. Lục Yên | 22 o 03' 38" | 104 o 45' 11" | | | | | F-48-42-C |

| khe Cạn | TV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | | | 22 o 08' 47" | 104 o 43' 24" | 22 o 08' 12" | 104 o 42' 42" | F-48-42-C |

| thôn Cầu Vè | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 09' 22" | 104 o 42' 13" | | | | | F-48-42-C |

| sông Chảy | TV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | | | 22 o 08' 10" | 104 o 40' 47" | 22 o 05' 00" | 104 o 42' 55" | F-48-42-C |

| suối Chuông | TV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | | | 22 o 06' 26" | 104 o 44' 42" | 22 o 07' 43" | 104 o 42' 51" | F-48-42-C |

| núi Con Ngựa | SV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 07' 24" | 104 o 42' 58" | | | | | F-48-42-C |

| làng Coóc | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 09' 01" | 104 o 42' 34" | | | | | F-48-42-C |

| khau Dùng | SV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 07' 17" | 104 o 44' 13" | | | | | F-48-42-C |

| đồi Dùng Dàng | SV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 09' 10" | 104 o 43' 09" | | | | | F-48-42-C |

| suối Đại Kại | TV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | | | 22 o 10' 06" | 104 o 41' 45" | 22 o 07' 15" | 104 o 41' 56" | F-48-42-C |

| bản Í nh | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 07' 02" | 104 o 43' 48" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Khuân Thống | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 06' 17" | 104 o 44' 45" | | | | | F-48-42-C |

| làng Mo | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 08' 29" | 104 o 42' 16" | | | | | F-48-42-C |

| suối Phai | TV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | | | 22 o 05' 44" | 104 o 44' 24" | 22 o 05' 53" | 104 o 43' 20" | F-48-42-C |

| thôn Phong Tân | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 08' 22" | 104 o 41' 12" | | | | | F-48-42-C |

| cầu Tô Mậu | KX | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 06' 45" | 10 4 o 41' 47" | | | | | F-48-42-C |

| núi Vua Áo Đen | SV | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 09' 07" | 104 o 41' 29" | | | | | F-48-42-C |

| làng Xâng Chang | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 06' 55" | 104 o 43' 14" | | | | | F-48-42-C |

| làng Xâng Ngoài | DC | xã Tân Lĩnh | H. Lục Yên | 22 o 06' 45" | 104 o 42' 53" | | | | | F-48-42-C |

| núi Bó Diêm | SV | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 13' 26" | 104 o 38' 02" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Bó Mi 1 | DC | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 16' 25" | 104 o 38' 08" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Bó Mi 2 | DC | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 16' 12" | 104 o 37' 23" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Khe Bín | DC | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 14' 54" | 104 o 37' 06" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Khe Pháo 1 | DC | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 15' 35" | 104 o 37' 40" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Khe Pháo 2 | DC | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 15' 36" | 104 o 36' 36" | | | | | F-48-42-A |

| thôn Khi ể ng Khun 1 | DC | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | 22 o 14' 24" | 104 o 36' 13" | | | | | F-48-42-C |

| ngòi Phương | TV | xã Tân Phượng | H. Lục Yên | | | 22 o 14' 48" | 104 o 36' 22" | 22 o 14' 02" | 104 o 34' 58" | F-48-42-C |

| sông Chảy | TV | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | | | 22 o 10' 23" | 104 o 37' 28" | 22 o 06' 04" | 104 o 41' 43" | F-48-42-C |

| thôn Cửu Ngòi | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 08' 53" | 104 o 39' 27" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Đầu Cầu | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 07' 06" | 104 o 41' 18" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khau Que | SV | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 07' 01" | 104 o 40' 28" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khau Soong | SV | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 08' 26" | 104 o 39' 56" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Làng Chang | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 08' 55" | 104 o 40' 06" | | | | | F-48-42-C |

| suối Mư ờ ng | TV | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | | | 22 o 07' 40" | 104 o 39' 03" | 22 o 09' 03" | 104 o 39' 46" | F-48-42-C |

| thôn Mư ờ ng Hạ | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 06' 59" | 104 o 40' 58" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Mư ờ ng Thượng | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 07' 53" | 104 o 39' 23" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Nà Hỏa | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 09' 23" | 104 o 38' 15" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Nà Pan | DC | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 09' 11" | 104 o 38' 41" | | | | | F-48-42-C |

| đèo Thắm | SV | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 07' 30" | 104 o 40' 17" | | | | | F-48-42-C |

| suối Thắm | TV | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | | | 22 o 07' 53" | 104 o 40' 20" | 22 o 06' 58" | 104 o 41' 17" | F-48-42-C |

| cầu Tô Mậu | KX | xã Tô Mậu | H. Lục Yên | 22 o 06' 45" | 104 o 41' 47" | | | | | F-48-42-C |

| núi Ao Nai | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 01' 26" | 104 o 39' 38" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Bản Chang | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 23" | 104 o 39' 57" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Bản Lạn | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 15" | 104 o 40' 18" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Bản Lẫu | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 38" | 104 o 39' 42" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Bản Pạu | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 36" | 104 o 39' 55" | | | | | F-48-42-C |

| núi Con Voi | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 11" | 104 o 34' 60" | | | | | F-48-42-C |

| đồi Kéo Mẹo | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 01' 50" | 104 o 40' 42" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Khâm Khuông | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 04" | 104 o 39' 29" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khau Cai | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 52" | 104 o 37' 41" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khau C ần | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 58" | 104 o 37' 23" | | | | | F-48-42-C |

| núi Khau Mó | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 04' 39" | 104 o 38' 40" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Khau Vai | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 26" | 104 o 39' 25" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Khe Giang | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 40" | 104 o 38' 51" | | | | | F-48-42-C |

| suối Khe Giang | TV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | | | 22 o 04' 46" | 104 o 38' 25" | 22 o 03' 27" | 104 o 39' 13" | F-48-42-C |

| suối Lạn | TV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | | | 22 o 03' 30" | 104 o 37' 23" | 22 o 03' 26" | 104 o 38' 11" | F-48-42-C |

| xóm Làng L ẫ u | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 24" | 104 o 38' 13" | | | | | F-48-42-C |

| suối Lẫu | TV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | | | 22 o 02' 26" | 104 o 39' 00" | 22 o 03' 17" | 104 o 39' 49" | F-48-42-C |

| thôn Nà Hiên | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 12" | 104 o 38' 07" | | | | | F-48-42-C |

| suối Nà Hiên | TV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | | | 22 o 02' 42" | 104 o 37' 10" | 22 o 03' 26" | 104 o 38' 11" | F-48-42-C |

| xóm Nà Táp | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 47" | 104 o 40' 18" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Nà Tội | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 27" | 104 o 39' 06" | | | | | F-48-42-C |

| núi Pú Chấu | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 55" | 104 o 38' 18" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Thâm Thiên | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 18" | 104 o 40' 04" | | | | | F-48-42-C |

| núi Thâm Thiên | SV | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 02' 54" | 104 o 40' 58" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Tông Châng | DC | xã Trúc Lâu | H. Lục Yên | 22 o 03' 21" | 104 o 38' 59" | | | | | F-48-42-C |

| sông Chảy | TV | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | | | 21 o 57' 53" | 104 o 43' 52" | 21 o 58' 12" | 104 o 45' 10" | F-48-54-A |

| núi Diêm Sinh | S V | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 56' 52" | 104 o 42' 23" | | | | | F-48-54-A |

| đồi Giang | SV | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 59' 49" | 104 o 45' 30" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Hùm | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 58' 47" | 104 o 46' 02" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Đát | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 58' 23" | 104 o 45' 18" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Th ì u | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 59' 13" | 104 o 45' 23" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Lũng Cọ | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 57' 29" | 104 o 46' 01" | | | | | F-48-54-B |

| núi Mỏ Voi | SV | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 56' 29" | 104 o 42' 26" | | | | | F-48-54-A |

| suối Ngòi Th ìu | TV | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | | | 21 o 58' 23" | 104 o 46' 24" | 21 o 59' 21" | 104 o 45' 47" | F-48-54-B |

| thôn Sài Dưới | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 59' 13" | 104 o 44' 32" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Sài Lớn | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 59' 13" | 104 o 45' 40" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Sài Trên | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 58' 07" | 104 o 43' 45" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Sâm Dưới | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 57' 27" | 104 o 44' 34" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Sâm Trên | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 58' 45" | 104 o 44' 05" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Vạn Th ì u | DC | xã Trung Tâm | H. Lục Yên | 21 o 59' 07" | 104 o 45' 26" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Mát | DC | xã V ĩ nh Lạc | H. Lục Yên | 22 o 06' 34" | 104 o 51' 14" | | | | | F-48-42-D |

| núi Nản Hủi | SV | xã Vĩnh Lạc | H. Lục Yên | 22 o 07' 13" | 104 o 50' 40" | | | | | F-48-42-D |

| cầu Vĩnh Lạc | KX | xã Vĩnh Lạc | H. Lục Yên | 22 o 05' 17" | 104 o 49' 56" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Yên Thịnh | DC | xã Vĩnh Lạc | H. Lục Yên | 22 o 05' 10" | 104 o 51' 00" | | | | | F-48-42-D |

| xóm Bản Nghè | DC | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 08' 02" | 104 o 44' 39" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Đồng Cáy | DC | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 08' 22" | 104 o 45' 04" | | | | | F-48-42-D |

| đồi Khao Quân | SV | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 07' 17" | 104 o 44' 13" | | | | | F-48-42-C |

| suối Ngòi Biệc | TV | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | | | 22 o 08' 50" | 104 o 44' 50" | 22 o 08' 06" | 104 o 45' 57" | F-48-42-D |

| núi Tấn Yên | SV | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 04' 34" | 104 o 46' 26" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Thâm Phồng | DC | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 07' 38" | 104 o 45' 30" | | | | | F-48-42-D |

| thôn Thoi Xóa | DC | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 08' 26" | 104 o 44' 37" | | | | | F-48-42-C |

| xóm Yên Hợp | DC | xã Yên Thắng | H. Lục Yên | 22 o 07' 18" | 104 o 45' 29" | | | | | F-48-42-D |

| quốc lộ 32 | KX | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 45' 06" | 104 o 14' 26" | 21 o 47' 11" | 104 o 16' 34" | F-48-53-D |

| núi Đề Chờ Chua | SV | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 29" | 104 o 12' 50" | | | | | F-48-53-A |

| bản Í t Th á i | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 47" | 104 o 16' 00" | | | | | F-48-53-B |

| bản Kháo Nhà | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 11" | 104 o 16' 12" | | | | | F-48-53-B |

| bản Lìm Mông | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 18" | 104 o 14' 41" | | | | | F-48-53-A |

| bản Lìm Thái | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 26" | 104 o 15' 25" | | | | | F-48-53-B |

| bản Nả Đ ở | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 47' 43" | 104 o 14' 23" | | | | | F-48-53-A |

| bản Ngài Thầu | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 47' 28 " | 104 o 14' 02" | | | | | F-48-53-A |

| bản S ể Sáng | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 29" | 104 o 14' 20" | | | | | F-48-53-A |

| bản Tà Chơ | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 24" | 104 o 15' 51" | | | | | F-48-53-B |

| núi Tong Mây Te | SV | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 17" | 104 o 12' 13" | | | | | F-48-53-A |

| bản Trống Tông Khua | DC | xã Cao Phạ | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 03" | 104 o 15' 13" | | | | | F-48-53-B |

| quốc lộ 32 | KX | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 49' 46" | 104 o 06' 41" | 21 o 48' 26" | 104 o 08' 26" | F-48-53-A |

| bản Chế Cu Nha | DC | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 52" | 104 o 08' 40" | | | | | F-48-53-A |

| bản Dề Thàng | DC | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 15" | 104 o 08' 28" | | | | | F-48-53-A |

| bản Háng Chua Xay | DC | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 29" | 104 o 09' 12" | | | | | F-48-53-A |

| suối Háng Mào Sáo | TV | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 53' 10" | 104 o 10' 03" | 21 o 49' 44" | 104 o 06' 41" | F-48-53-A |

| bản Háng Tầu Dê | DC | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 32" | 104 o 08' 19" | | | | | F-48-53-A |

| suối Háng Tầu Dê | TV | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 51' 27" | 104 o 10' 10" | 21 o 49' 16" | 104 o 07' 33" | F-48-53-A |

| bản Thào Chua Chải | DC | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 09" | 104 o 09' 08" | | | | | F-48-53-A |

| núi Trông Cha | SV | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 54" | 104 o 09' 41" | | | | | F-48-53-A |

| núi Trông Ghênh | SV | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 03" | 104 o 08' 57" | | | | | F-48-53-A |

| núi Trong Mê Tê | SV | xã Chế Cu Nha | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 17" | 104 o 12' 13" | | | | | F-48-53-A |

| núi Ba | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 26" | 103 o 58' 29" | | | | | F-48-52-D |

| huổi Bà Lon | TV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 39' 30" | 104 o 02' 54" | 21 o 40' 23" | 104 o 01' 29" | F-48-53-C |

| bản Chế Tạo | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 21" | 104 o 01' 41" | | | | | F-48-53-C |

| núi Chế Tạo | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 04" | 104 o 03' 02" | | | | | F-48-53-A |

| bản Háng Tầy | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 55" | 103 o 56' 34" | | | | | F-48-52-D |

| núi Hin Non | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 40' 54" | 103 o 58' 12" | | | | | F-48-52-D |

| suối Húa Trai | TV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 40' 23" | 104 o 01' 29" | 21 o 40' 03" | 104 o 00' 14" | F-48-53-C |

| núi Hu ổ i Lót | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 38' 55" | 104 o 04' 49" | | | | | F-48-53-C |

| bản Kể C ả | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 16" | 103 o 56' 18" | | | | | F-48-52-D |

| nậm Khít | TV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 43' 52" | 103 o 56' 03" | 21 o 40' 03" | 104 o 00' 15" | F-48-52-D |

| nậm Khú | TV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 44' 20" | 103 o 58' 33" | 21 o 44' 30" | 103 o 56' 17" | F-48-52-D |

| bản Nả Háng | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 40' 50" | 104 o 05' 15" | | | | | F-48-53-C |

| suối Nhà Trang | TV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 43' 04" | 104 o 00' 27" | 21 o 42' 15" | 104 o 02' 14" | F-48-53-C |

| suối Phình Hồ | TV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 41' 47" | 104 o 03' 52" | 21 o 40' 55" | 104 o 02' 04" | F-48-53-C |

| bản Pú Vá | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 45" | 103 o 59' 05" | | | | | F-48-52-D |

| núi Pú Vá | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 42' 47" | 103 o 59' 12" | | | | | F-48-52-D |

| bản Tà Dông | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 42' 59" | 104 o 03' 07" | | | | | F-48-53-C |

| núi Tà Dông | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 45' 40" | 104 o 05' 10" | | | | | F-48-53-A |

| núi Tà Kai Đ ằ ng | SV | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 38" | 104 o 08' 06" | | | | | F-48-53-C |

| bản Tà Sung | DC | xã Chế Tạo | H. Mù Cang Chải | 21 o 42' 29" | 103 o 57' 45" | | | | | F-48-52-D |

| bản Ch ố ng Sua | DC | xã Dế Xu Phình | H. M ù Cang Chải | 21 o 45' 03" | 104 o 09' 31" | | | | | F-48-53-C |

| bản Dế Xu P ì nh A | DC | xã Dế Xu Phình | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 27" | 104 o 09' 03" | | | | | F-48-53-A |

| bản H á ng Cuốn Rùa | DC | xã Dế Xu Phình | H. Mù Cang Chải | 21 o 45' 39" | 104 o 09' 47" | | | | | F-48-53-A |

| bản Ma Lừ Thàng | DC | xã Dế Xu Phình | H. Mù Cang Chải | 21 o 47' 36" | 104 o 08' 27" | | | | | F-48-53-A |

| bản Phình H ồ | DC | xã Dế Xu Phình | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 03" | 104 o 07' 13" | | | | | F-48-53-A |

| su ố i P ú ng Luông | TV | xã Dế Xu Phình | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 45' 33" | 104 o 10' 15" | 21 o 46' 52" | 104 o 09' 17" | F-48-53-A |

| núi Tà Dông | SV | xã Dế Xu Phình | H. Mù Cang Chải | 21 o 45' 40" | 104 o 05' 10" | | | | | F-48-53-A |

| quốc lộ 32 | KX | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 52' 34" | 103 o 53' 15" | 21 o 52' 44" | 103 o 56' 24" | F-48-52-B |

| bản Háng Á | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 55' 22" | 103 o 55' 01" | | | | | F-48-52-B |

| bản Háng Đề Chu | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 54' 21" | 103 o 55' 46" | | | | | F-48-52-B |

| bản Nả Tà | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 53' 13" | 103 o 55' 39" | | | | | F-48-52-B |

| suối Nậm Kim | TV | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 52' 43" | 103 o 56' 25" | 21 o 52' 33" | 103 o 53' 15" | F-48-52-B |

| suối Nậm Mu | TV | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 55' 15" | 103 o 58' 03" | 21 o 54' 42" | 103 o 57' 27" | F-48-52-B |

| bản Sáng Nhù | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 53' 41" | 103 o 55' 14" | | | | | F-48-52-B |

| bản Trống Gầu Bua | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 53' 36" | 103 o 55' 34" | | | | | F-48-52-B |

| bản Trống Là | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 52' 41" | 103 o 54' 52" | | | | | F-48-52-B |

| bản Tr ố ng Trở | DC | xã Hồ Bốn | H. Mù Cang Chải | 21 o 54' 32" | 103 o 57' 01" | | | | | F-48-52-B |

| thôn Bản Thái | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | 21 o 52' 10" | 104 o 00' 30" | | | | | F-48-53-A |

| suối Giàng Sao Be | TV | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 53' 28" | 104 o 02' 36" | 21 o 51' 54" | 104 o 01' 39" | F-48-53-A |

| suối Háng Bl à Ha | TV | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 53' 56" | 103 o 57' 53" | 21 o 52' 54" | 103 o 57' 17" | F-48-52-B |

| thôn Háng Blà Ha A | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | 21 o 54' 06" | 103 o 57' 34" | | | | | F-48-52-B |

| thôn Háng Blà Ha B | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | 21 o 54' 02" | 103 o 58' 04" | | | | | F-48-52-B |

| thôn H á ng Cháng Lừ | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | 21 o 52' 39" | 104 o 02' 58" | | | | | F-48-53-A |

| thôn Khao Mang | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | 21 o 53' 34" | 103 o 59' 35" | | | | | F-48-52-B |

| suối Nậm Kim | TV | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 51' 46" | 104 o 02' 57" | 21 o 52' 43" | 103 o 56' 25" | F-48-53-A |

| suối Nậm Mu | TV | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 55' 15" | 103 o 58' 03" | 21 o 54' 42" | 103 o 57' 27" | F-48-52-B |

| thôn Páo Sơ Dào | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | 21 o 53' 30" | 104 o 00' 58" | | | | | F-48-53-A |

| thôn Séo Mả Pán A | DC | xã Khao Mang | H. Mù Cang Ch ả i | 21 o 53' 25" | 104 o 00' 20" | | | | | F-48-53-A |

| suối Tủa Mả Pán | TV | xã Khao Mang | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 53' 03" | 104 o 01' 36" | 21 o 52' 00" | 104 o 01' 20" | F-48-53-A |

| núi Con R ùa | SV | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 41" | 104 o 04' 37" | | | | | F-48-53-A |

| bản Dào Sa | DC | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 42" | 104 o 05' 40" | | | | | F-48-53-A |

| bản Háng Đang Dê | DC | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 00" | 104 o 04' 53" | | | | | F-48-53-A |

| b ả n Kháo Giống | DC | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 20" | 104 o 04' 26" | | | | | F-48-53-A |

| bản La Phy Khơ | DC | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 45" | 104 o 03' 15" | | | | | F-48-53-A |

| suối Nậm Kim | TV | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 49' 12" | 104 o 07' 33" | 21 o 51' 30" | 104 o 02' 08" | F-48-53-A |

| bản Tà Chơ | DC | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 07" | 104 o 07' 09" | | | | | F-48-53-A |

| núi Trông Cha | SV | xã Kim Nọi | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 07" | 104 o 02' 58" | | | | | F-48-53-A |

| núi Đề Chờ Chua | SV | xã La Pán Tẩn | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 29" | 104 o 12' 50" | | | | | F-48-53-A |

| bản Háng Sung | DC | xã La Pán T ẩ n | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 45" | 104 o 10' 24" | | | | | F-48-53-A |

| bản Hấu Đề | DC | xã La Pán Tẩn | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 41" | 104 o 09' 51" | | | | | F-48-53-A |

| bản La P á n Tẩn | DC | xã La Pán Tẩn | H. Mù Cang Chải | 21 o 47' 23" | 104 o 09' 54" | | | | | F-48-53-A |

| bản Pú Nhu | DC | xã La Pán Tẩn | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 05" | 104 o 09' 53" | | | | | F-48-53-A |

| bản Trống Páo Sang | DC | xã La Pán Tẩn | H. Mù Cang Chải | 21 o 47' 41" | 104 o 10' 23" | | | | | F-48-53-A |

| bản Trống Tông | DC | xã La Pán Tẩn | H, Mù Cang Chải | 21 o 47' 30" | 104 o 10' 51" | | | | | F-48-53-A |

| bản Cáng Dông | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 12" | 103 o 59' 29" | | | | | F-48-52-B |

| núi Chế Tạo | SV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 04" | 104 o 03' 02" | | | | | F-48-53-A |

| bản Cồ Dề Sang | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 45" | 103 o 58' 08" | | | | | F-48-52-B |

| b ả n Dào Cu Nha | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 42" | 103 o 59' 51" | | | | | F-48-52-B |

| bản Dào Xa | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 º 48' 14" | 103 o 57' 15" | | | | | F-48-52-B |

| bản Háng Gàng | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 47' 25" | 104 o 03' 25" | | | | | F-48-53-A |

| suối Háng Gày | TV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 47' 37" | 104 o 04' 11" | 21 o 47' 38" | 104 o 03' 04" | F-48-53-A |

| bản Hồng Nhì Pá | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 59" | 103 o 57' 42" | | | | | F-48-52-B |

| bản Hú Trù Lình | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 40" | 104 o 01' 28" | | | | | F-48-53-A |

| núi Huổi Trọn | SV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 02" | 103 o 54' 19" | | | | | F-48-52-B |

| bản Lao Chải | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 21" | 104 o 00' 47" | | | | | F-48-53-A |

| suối Nậm Hu | TV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 51' 30" | 103 o 56' 23" | 21 o 52' 16" | 103 o 55' 27" | F-48-52-B |

| suối Nậm Kim | TV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 51' 30" | 104 o 02' 08" | 21 o 52' 34" | 103 o 55' 21" | F-48-53-A |

| suối Nậm Mơ | TV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 47' 32" | 104 o 02' 26" | 21 o 47' 57" | 104 o 00' 39" | F-48-53-A |

| bản Tà Ghênh | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 36" | 104 o 00' 59" | | | | | F-48-53-A |

| núi Tà Giông | SV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 45' 40" | 104 o 05' 10" | | | | | F-48-53-A |

| núi Tau Linh | SV | xã Lao Chải | H. M ù Cang Chải | 21 o 46' 24" | 103 o 57' 42" | | | | | F-48-52-B |

| núi Xa Sao | SV | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 03" | 104 o 01' 20" | | | | | F-48-53-A |

| bản Xéo Dì Hồ A | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 19" | 103 o 58' 36" | | | | | F-48-52-B |

| bản Xéo Dì H ồ B | DC | xã Lao Chải | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 21" | 103 o 58' 06" | | | | | F-48-52-B |

| quốc lộ 32 | KX | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 51' 49" | 104 o 02' 58" | 21 o 49' 46" | 104 o 06' 41" | F-48-53-A |

| suối Đề Tớ Trong | TV | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 52' 08" | 104 o 06' 00" | 21 o 51' 07" | 104 o 05' 41" | F-48-53-A |

| suối Háng Đào | TV | xã Mồ D ề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 52' 16" | 104 o 04' 43" | 21 o 51' 29" | 104 o 04' 17" | F-48-53-A |

| suối Háng Mào Sáo | TV | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 53' 10" | 104 o 10' 03" | 21 o 49' 44" | 104 o 06' 41" | F-48-53-A |

| bản Háng Phù Loa | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 52' 24" | 104 o 04' 08" | | | | | F-48-53-A |

| bản Háng Sung | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 41" | 104 o 06' 58" | | | | | F-48-53-A |

| sông H ó ng Phù Lao | TV | xã M ồ Dề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 52' 46" | 104 o 04' 15" | 21 o 51' 25" | 104 o 03' 30" | F-48-53-A |

| nậm Kim | TV | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 49' 44" | 104 o 06' 41" | 21 o 51' 46" | 104 o 02' 57" | F-48-53-A |

| bản Màng Mủ A | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 22" | 104 o 07' 20" | | | | | F-48-53-A |

| bản Màng Mủ B | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 35" | 104 o 06' 07" | | | | | F-48-53-A |

| bản Mồ Dề | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 57" | 104 o 05' 02" | | | | | F-48-53-A |

| bản M ý Háng | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 44" | 104 o 06' 33" | | | | | F-48-53-A |

| suối M ý Háng | TV | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 53' 19" | 104 o 07' 51" | 21 o 51' 04" | 104 o 05' 17" | F-48-53-A |

| bản Nà Háng B | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 53" | 104 o 05' 47" | | | | | F-48-53-A |

| bản Sáng Nhù | DC | xã Mồ Dề | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 21" | 104 o 06' 45" | | | | | F-48-53-A |

| núi Chua Đơ | SV | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 54" | 104 o 21' 01" | | | | | F-48-53-B |

| bản C ó Mông | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 49' 21" | 104 o 16' 57" | | | | | F-48-53-B |

| suối Có Mông | TV | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 50' 45" | 104 o 15' 21" | 21 o 48' 20" | 104 o 17' 51" | F-48-53-B |

| bản Có Thái | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 55" | 104 o 17' 21" | | | | | F-48-53-B |

| bản Đá Đen | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 26" | 104 o 22' 00" | | | | | F-48-53-B |

| bản Hán Cơ | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 46" | 104 o 18' 49" | | | | | F-48-53-B |

| núi Hớ Bua | SV | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 17" | 104 o 12' 13" | | | | | F-48-53-A |

| bản Huy Páo | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 00" | 104 o 18' 46" | | | | | F-48-53-B |

| bản Làng Giàng | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 51' 17" | 104 o 20' 01" | | | | | F-48-53-B |

| suối Lùng | TV | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 54' 15" | 104 o 19' 00" | 21 o 53' 03" | 104 o 20' 29" | F-48-53-B |

| bản Lùng Cúng | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 55' 14" | 104 o 15' 33" | | | | | F-48-53-B |

| bản Nậm Pẳng | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 48' 36" | 104 o 17' 56" | | | | | F-48-53-B |

| suối Nậm Pẳng | TV | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 49' 52" | 104 o 20' 14" | 21 o 49' 06" | 104 o 18' 00" | F-48-53-B |

| bản Ph ì nh Ngoài | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 54' 05" | 104 o 17' 58" | | | | | F-48-53-B |

| bản Tà Chí Cao | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 17" | 104 o 16' 30" | | | | | F-48-53-B |

| bản Tà Ghêng | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 47" | 104 o 16' 56" | | | | | F-48-53-B |

| núi Tà Xá | SV | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 55' 09" | 104 o 19' 26" | | | | | F-48-53-B |

| bản Thào Chua Chải | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 29" | 104 o 17' 28" | | | | | F-48-53-B |

| bản Tu San | DC | xã Nậm Có | H. Mù Cang Chải | 21 o 50' 16" | 104 o 15' 46" | | | | | F-48-53-B |

| bản Cáng Dông | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 22" | 104 o 11' 31" | | | | | F-48-53-C |

| bản Hua Khắt | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 42' 59" | 104 o 14' 13" | | | | | F-48-53-C |

| nậm Khắt | TV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 42' 45" | 104 o 14' 47" | 21 o 40' 24" | 104 o 10' 25" | F-48-53-C |

| b ả n Lả Khắt | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 00" | 104 o 10' 50" | | | | | F-48-53-C |

| làng Làng Minh | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 28" | 104 o 15' 09" | | | | | F-48-53-D |

| làng Làng Sang | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 40' 36" | 104 o 16' 05" | | | | | F-48-53-D |

| bản Nậm Khắt | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 42' 29" | 104 o 13' 00" | | | | | F-48-53-C |

| suối Nhật Chiên | TV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 39' 25" | 104 o 20' 05" | 21 o 39' 56" | 104 o 18' 53" | F-48-53-D |

| suối Nước Nóng | TV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 41' 42" | 104 o 16' 55" | 21 o 39' 56" | 104 o 15' 57" | F-48-53-D |

| bản Páo Khắt | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 42' 05" | 104 o 11' 56" | | | | | F-48-53-C |

| bản Pú Cang | DC | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 40' 13" | 104 o 17' 14" | | | | | F-48-53-D |

| nậm Sang | TV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 42' 29" | 104 o 15' 05" | 21 o 41' 42" | 104 o 15' 13" | F-48-53-D |

| núi Tà Cay Đằng | SV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 41' 38" | 104 o 08' 06" | | | | | F-48-53-C |

| núi Trong Sa Sa | SV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 19" | 104 o 13' 21" | | | | | F-48-53-C |

| núi Trong Sán Là | SV | xã Nậm Khắt | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 07" | 104 o 11' 42" | | | | | F-48-53-C |

| quốc lộ 32 | KX | xã Púng Luông | H. M ù Cang Chải | | | 21 o 46' 00" | 104 o 10' 01" | 21 o 45' 06" | 104 o 14' 26" | F-48-53-A |

| đèo Cao Pha | SV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 45' 04" | 104 o 14' 24" | | | | | F-48-53-A |

| núi Đề Ch ờ Chua | SV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 29" | 104 o 12' 50" | | | | | F-48-53-A |

| bản Đề Chờ Chua A | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 44' 16" | 104 o 12' 03" | | | | | F-48-53-C |

| bản Háng Cơ Bua | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 59" | 104 o 13' 06" | | | | | F-48-53-C |

| bản Mi Háng Tâu | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 45' 29" | 104 o 11' 17" | | | | | F-48-53-A |

| bản Nả Háng A | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 44' 02" | 104 o 13' 28" | | | | | F-48-53-C |

| bản Nả Háng B | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 44' 31" | 104 o 10' 09" | | | | | F-48-53-C |

| bản Nả Háng Tâu | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 44' 36" | 104 o 12' 46" | | | | | F-48-53-C |

| bản Ngã Ba Kim | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 04" | 104 o 10' 11" | | | | | F-48-53-A |

| bản Phúng Luông | DC | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 44' 08" | 104 o 11' 42" | | | | | F-48-53-C |

| suối Púng Luông | TV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | | | 21 o 45' 19" | 104 o 10' 24" | 21 o 45' 58" | 104 o 10' 01" | F-48-53-A |

| Lâm trường Púng Luông | KX | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 46' 09" | 104 o 10' 30" | | | | | F-48-53-A |

| núi Trong Cay Đ ằ ng | SV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 06" | 104 o 09' 30" | | | | | F-48-53-C |

| núi Trong Đề Là | SV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 44' 51" | 104 o 11' 20" | | | | | F-48-53-C |

| núi Trong Gùa La | SV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 07" | 104 o 11' 42" | | | | | F-48-53-C |

| núi Trong Sao Sàng | SV | xã Púng Luông | H. Mù Cang Chải | 21 o 43' 19" | 104 o 13' 21" | | | | | F-48-53-C |

| khu 3 | DC | TT. Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 31" | 104 o 23' 00" | | | | | F-48-65-B |

| khu 5 | DC | TT. Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 13" | 104 o 23' 08" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Bản Công | DC | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 25" | 104 o 20' 22" | | | | | F-48-65-B |

| núi Ch è | SV | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | 21 o 26' 24" | 104 o 17' 50" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Kháo Chu | DC | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 44" | 104 o 20' 50" | | | | | F-48-65-B |

| suối Kháo Chu | TV | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | | | 21 o 26' 51" | 104 o 18' 42" | 21 o 28' 12" | 104 o 20' 37" | F-48-65-B |

| thôn Sán Tr á | DC | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 42" | 104 o 19' 54" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Tà Ch ử | DC | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | 21 o 25' 56" | 104 o 22' 31" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Tà Xùa | DC | xã Bản Công | H. Trạm Tấu | 21 o 26' 41" | 104 o 21' 25" | | | | | F-48-65-B |

| núi Chua Khó Chu | SV | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 21' 20" | 104 o 25' 41" | | | | | F-48-65-B |

| núi Chua Thi Tả | SV | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 25' 26" | 104 o 31' 02" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Giàng La Pán | DC | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 26' 17" | 104 o 28' 55" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Háng Chi Mua | DC | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 23' 55" | 104 o 29' 39" | | | | | F-48-65-B |

| suối Háng Là | TV | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | | | 21 o 27' 17" | 104 o 30' 53" | 21 o 27' 18" | 104 o 30' 24" | F-48-66-A-a |

| thôn Khấu Ly | DC | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 26' 16" | 104 o 25' 24" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Mông Đơ | DC | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 24 ' 53" | 104 o 26' 38" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Mông Xi | DC | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 25' 02" | 104 o 26' 52" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Mù Cao | DC | xã Bản M ù | H. Trạm Tấu | 21 o 24' 19" | 104 o 27' 23" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Păng Dê | DC | xã Bản M ù | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 05" | 104 o 25' 20" | | | | | F-48-65-B |

| núi Súa Thi | SV | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 22' 48" | 104 o 30' 23" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Tà Ghênh | DC | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | 21 o 25' 46" | 104 o 30' 01" | | | | | F-48-66-A-a |

| ngòi Thia | TV | xã Bản Mù | H. Trạm Tấu | | | 21 o 28' 05" | 104 o 23' 40" | 21 o 28' 39" | 104 o 24' 50" | F-48-65-B |

| thôn Búng Tầu | DC | xã Hát Lừu | H. Trạm Tấu | 21 o 28' 30" | 104 o 22' 30" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Hát | DC | xã Hát Lừu | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 53" | 104 o 21' 44" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Lừu 1 | DC | xã Hát Lừu | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 01" | 104 o 23' 22" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Lừu 2 | DC | xã Hát Lừu | H. Trạm Tấu | 21 o 26' 19" | 104 o 23' 38" | | | | | F-48-65-B |

| huổi Nhiệm | TV | xã Hát Lừu | H. Trạm Tấu | | | 21 o 29' 00" | 104 o 21' 53" | 21 o 28' 56" | 104 o 22' 20" | F-48-65-B |

| huổi Xa Lanh | TV | xã Hát Lừu | H. Trạm Tấu | | | 21 o 29' 07" | 104 o 22' 36" | 21 o 28' 58" | 104 o 22' 20" | F-48-65-B |

| thôn Đề Chơ | DC | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 18" | 104 o 33' 06" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Háng Đay | DC | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 23" | 104 o 28' 43" | | | | | F-48-65-B |

| núi Làng Nhì | SV | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | 21 o 24' 42" | 104 o 32' 53" | | | | | F-48-66-A-a |

| suối Làng Nhì | TV | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | | | 21 o 26' 01" | 104 o 33' 24" | 21 o 30' 00" | 104 o 33' 05" | F-48-66-A-a |

| suối Mù | TV | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | | | 21 o 26' 19" | 104 o 28' 00" | 21 o 31' 03" | 104 o 30' 01" | F-48-65-B |

| suối Nậm Tăng | TV | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | | | 21 o 30' 00" | 104 o 30' 35" | 21 o 30' 00" | 104 o 31' 03" | F-48-66-A-a |

| thôn Nhì Dưới | DC | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | 21 o 2 8 ' 38 " | 104 o 32' 07" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Nhì Trên | DC | xã Làng Nhì | H. Trạm Tấu | 21 o 28' 13" | 104 o 31' 57" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Cang Dông | DC | xã Pá Hu | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 14" | 104 o 26' 36" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Háng Gàng | DC | xã Pá Hu | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 46" | 104 o 27' 15" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Km 16 | DC | xã P á Hu | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 24" | 104 o 26' 58" | | | | | F-48-53-D |

| suối Mù | TV | xã Pá Hu | H. Trạm Tấu | | | 21 o 26' 42" | 104 o 27' 30" | 21 o 31' 23" | 104 o 29' 59" | F-48-53-D, F-48-65-B |

| thôn Pá Hu | DC | xã Pá Hu | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 30" | 104 o 27' 06" | | | | | F-48-65-B |

| thôn Tà Tầu | DC | xã Pá Hu | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 08" | 104 o 27' 45" | | | | | F-48-53-D |

| núi Cò Nòng | SV | xã Pá Lau | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 00" | 104 o 23' 04" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Giao Chu | DC | xã Pá Lau | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 43" | 104 o 27' 45" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Giao Lau | DC | xã Pá Lau | H. Trạm Tấu | 21 o 32' 19" | 104 o 26' 19" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Háng Tay | DC | xã Pá Lau | H. Trạm Tấu | 21 o 32' 52" | 104 o 27' 20" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Pá Lau | DC | xã Pá Lau | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 24" | 104 o 27' 23" | | | | | F - 48-53-D |

| thôn T à ng Ghênh | DC | xã Pá Lau | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 53" | 104 o 27' 58" | | | | | F-48-53-D |

| núi Kam Bưa | SV | xã Phình Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 14" | 104 o 35' 35" | | | | | F-48-54-C |

| núi Ky Ma | SV | xã Phình Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 32' 07" | 104 o 36' 11" | | | | | F-48-54-C |

| suối Làng Nhì | TV | xã Phình Hồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 31' 55" | 104 o 34' 25" | 21 o 32' 48" | 104 o 34' 51" | F-48-54-C |

| thôn Phình Hồ | DC | xã Phình Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 49" | 104 o 32' 14" | | | | | F-48-54-C |

| núi Phu Mo | SV | xã Phình Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 22" | 104 o 31' 18" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Chống Chùa | DC | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | 21 o 28' 14" | 104 o 33' 55" | | | | | F-48-66-A-a |

| suối Chua Thành Tớ | TV | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | | | 21 o 27' 23" | 104 o 35' 22" | 21 o 27' 01" | 104 o 34' 41" | F-48-66-A-a |

| suối Háng Tàu Dê | TV | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | | | 21 o 28' 33" | 104 o 34' 15" | 21 o 28' 54" | 104 o 33' 34" | F-48-66-A-a |

| thôn Làng Mảnh | DC | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | 21 o 28' 41" | 104 o 37' 53" | | | | | F-48-66-A-b |

| suối Làng Nhì | TV | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | | | 21 o 26' 32" | 104 o 33' 37" | 21 o 30' 00" | 104 o 33' 05" | F-48-66-A-a |

| thôn S á Nhù | DC | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 00" | 104 o 35' 02" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Tà Cao | DC | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 29" | 104 o 34' 52" | | | | | F-48-66-A-a |

| thôn Tà Đằng | DC | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | 21 o 27' 31 " | 104 o 33' 41" | | | | | F-48-66-A-a |

| suối Tà Si Láng | TV | xã Tà Si Láng | H. Trạm Tấu | | | 21 o 29' 10" | 104 o 34' 54" | 21 o 28' 54" | 104 o 33' 34" | F-48-66-A-a |

| núi Cò Nòng | SV | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 00" | 104 o 23' 04" | | | | | F-48-53-D |

| núi Háng Xê | SV | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 29" | 104 o 23' 56" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Mùa Nhang + Km 21 | DC | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 29" | 104 o 25' 53" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Tấu Dưới | DC | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 44" | 104 o 27' 11" | | | | | F-48-53-D |

| thôn T ấ u Giữa | DC | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 18" | 104 o 26' 24" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Tấu Trên | DC | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 22" | 104 o 25' 52" | | | | | F-48-53-D |

| núi Trạm Tấu | SV | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 49" | 104 o 27' 34" | | | | | F-48-53-D |

| đường tỉnh Văn Trấn - Trạm Tấu | KX | xã Trạm Tấu | H. Trạm Tấu | | | 21 o 31' 11" | 104 o 28' 00" | 21 o 29' 12" | 104 o 25' 24" | F-48-53-D |

| thôn Háng Tầu | DC | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 35' 45" | 104 o 25' 50" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Làng Linh | DC | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 34' 06" | 104 o 24' 56" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Làng Tống | DC | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 37' 54" | 104 o 25' 16" | | | | | F-48-53-D |

| suối Nậm Đ ô ng | TV | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | | | 21 o 35' 49" | 104 o 21' 10" | 21 o 34' 35" | 104 o 27' 06" | F-48-53-D |

| suối Nậm Tộc | TV | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | | | 21 o 37' 28" | 104 o 24' 39" | 21 o 36' 39" | 104 o 26' 52" | F-48-53-D |

| thôn Pá Khoang | DC | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 35' 09" | 104 o 25' 12" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Tà Chử | DC | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 35' 44" | 104 o 26' 32" | | | | | F-48-53-D |

| núi Tà Dê Chơ | SV | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 40' 02" | 104 o 20' 55" | | | | | F-48-53-D |

| núi Tà Rao | SV | xã Túc Đán | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 40" | 104 o 19' 45" | | | | | F-48-53-D |

| bản Căng Chua Khúa | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 41" | 104 o 20' 01" | | | | | F-48-53-D |

| núi Chua Đơ | SV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 37" | 104 o 23' 40" | | | | | F-48-65-B |

| núi Cò Nòng | SV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 00" | 104 o 23' 04" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Cu Vai | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 43" | 104 o 22' 45" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Đầu Cầu | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 28' 26" | 104 o 23' 00" | | | | | F-48-65-B |

| suối Háng Đế Tua | TV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 29' 14" | 104 o 23' 04" | 21 o 29' 07" | 104 o 22' 36" | F-48-65-B |

| thôn Háng Thồ | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 32' 16" | 104 o 22' 12" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Háng Xê | DC | xã Xà H ồ | H. Trạm Tấu | 21 o 29' 33" | 104 o 23' 08" | | | | | F-48-65-B |

| núi Khấu Dê | SV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 29" | 104 o 23' 56" | | | | | F-48-53-D |

| suối Mông Plua Ro | TV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 33' 16" | 104 o 20' 59" | 21 o 31' 15" | 104 o 20' 55" | F-48-53-D |

| suối Phiên Xa | TV | xã Xà H ồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 30' 54" | 104 o 19' 31" | 21 o 30' 36" | 104 o 21' 43" | F-48-53-D |

| thôn Sáng Pao | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 32' 25" | 104 o 21' 20" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Suối Giao | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 31' 46" | 104 o 22' 43" | | | | | F-48-53-D |

| suối Suối Giao | TV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 31' 10" | 104 o 21' 59" | 21 o 30' 36" | 104 o 21' 43" | F-48-53-D |

| núi Tà Chi Nhù | SV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 07" | 104 o 16' 30" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Tà Đằng | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 º 29' 16" | 104 o 24' 15" | | | | | F-48-65-B |

| núi Tà Rì | SV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 33' 40" | 104 o 19' 45" | | | | | F-48-53-D |

| ngòi Thia | TV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 28' 05" | 104 o 23' 40" | 21 o 29' 07" | 104 o 25' 26" | F-48-65-B |

| nậm Tía | TV | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | | | 21 o 32' 52" | 104 o 17' 03" | 21 o 30' 51" | 104 o 21' 09" | F-48-53-D |

| thôn Trống Khua | DC | xã Xà Hồ | H. Trạm Tấu | 21 o 30' 10" | 104 o 23' 15" | | | | | F-48-53-D |

| thôn 1 | DC | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 46' 24" | 104 o 48' 53" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 2 | DC | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 45' 36" | 104 o 49' 08" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 3 | DC | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 45' 54" | 104 o 48' 41" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 4 | DC | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 45' 58" | 104 o 49' 21" | | | | | F-48-54-B-c |

| khu ph ố 5 | DC | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 45' 29" | 104 o 49' 30" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 5 | DC | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 46' 36" | 104 o 48' 35" | | | | | F-48-54-B-c |

| ga Cổ Phúc | KX | TT. C ổ Phúc | H. Trấn Yên | 21 o 45' 43" | 104 o 49' 47" | | | | | F-48-54-B-c |

| ngòi Hòa Cuông | TV | TT. Cổ Phúc | H. Trấn Yên | | | 21 o 46' 15" | 104 o 49' 17" | 21 o 45' 31" | 104 o 49' 05" | F-48-54-B-c |

| thôn Đồng Bưởi | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 05" | 104 o 46' 00" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đồng Ghênh | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 31" | 104 o 46' 19" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đồng Gianh | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 47" | 104 o 46' 09" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đồng Sâm | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 48 ' 18" | 104 o 45' 14" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đồng Tràng | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 48' 47" | 104 o 46' 06" | | | | | F-48-54-B-c |

| bến đò Hoàng Thắng | KX | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 10" | 104 o 45' 14" | | | | | F-48-54-B-c |

| ngòi Hóp | TV | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | | | 21 o 49' 19" | 104 o 45' 49" | 21 o 49' 14" | 104 o 45' 16" | F-48-54-B-c |

| cầu Hóp | KX | xã B á o Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 21" | 104 o 45' 24" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Làng Qua | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 44" | 104 o 46' 02" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Ngòi Hóp | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 48' 36" | 104 o 46' 20" | | | | | F-48-54-B-c |

| ga Ngòi H ó p | KX | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 24" | 104 o 45' 10" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Nhân Nghĩa | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 40" | 104 o 45' 05" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Phố Hóp | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 22" | 104 o 45' 16" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Tân Bình | DC | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | 21 o 49' 20" | 104 o 46' 47" | | | | | F-48-54-B-c |

| đường tỉnh Yên Bái - Khe Sang | KX | xã Báo Đáp | H. Trấn Yên | | | 21 o 50' 40" | 104 o 45' 13" | 21 o 48' 19" | 104 o 46' 34" | F-48-54-B |

| thôn Bảo Lâm | DC | xã Bảo Hưng | H. T rấn Yên | 21 o 40' 09" | 104 o 53' 03" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Bảo Long | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 40' 27" | 104 o 52' 59" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn B ì nh Trà | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 39' 40" | 104 o 53' 49" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Chiến Khu | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 40' 12" | 104 o 52' 46" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Đồng Quýt | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 40' 45" | 104 o 52' 47" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Khe Ngang | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 40' 11 " | 104 o 53' 34" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Ngòi Đang | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 39' 41" | 104 o 55' 00" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Trực Thanh | DC | xã Bảo Hưng | H. Trấn Yên | 21 o 39' 57" | 104 o 54' 35" | | | | | F-48-54-D-b |

| gò Cây S ắn | SV | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 46' 06" | 104 o 52' 09" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đầm Hồng | DC | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 45' 26" | 104 o 52' 18" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đất Đen | DC | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 45' 37" | 104 o 52' 51" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Đồng Chuối | DC | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 44' 43" | 104 o 52' 09" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đồng Trò | DC | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 45' 15" | 104 o 52' 09" | | | | | F-48-54-B-c |

| núi Rồng Chướng | SV | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 47' 06" | 104 o 53' 06" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Trung Mỹ | DC | xã Cường Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 44' 25" | 104 o 52' 08" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 1 Đồng Danh | DC | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 47' 54" | 104 o 47' 28" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 2 Khe M ý | DC | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 49' 21" | 104 o 48 ' 06" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 3 Khe Mang 1 | DC | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 47' 57" | 104 o 47' 46" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 5 Khe S ấu | DC | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 48' 29" | 104 o 48' 05" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 6 Trực Thuận | DC | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 49' 03" | 104 o 48' 22" | | | | | F-48-54-B-c |

| núi Đá Cháy | S V | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 49' 44" | 104 o 49' 54" | | | | | F-48-54-B-c |

| núi Đ í t Vịt | SV | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 48' 26" | 104 o 47' 46" | | | | | F-48-54-B-c |

| sông Hồng | TV | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 48' 15" | 104 o 46' 35" | 21 o 47' 18" | 104 o 48' 03" | F-48-54-B-c |

| khe Măng | TV | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 48' 57" | 104 o 48' 27" | 21 o 48' 13" | 104 o 47' 45" | F-48-54-B-c |

| khe Mý | TV | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 49' 09" | 104 o 47' 08" | 21 o 47' 45" | 104 o 47' 41" | F-48-54-B-c |

| khe Sấu | TV | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 49' 20" | 104 o 49' 00" | 21 o 48' 57" | 104 o 48' 27" | F-48-54-B-c |

| bến đò Thác Thủ | KX | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 48' 19" | 104 o 46' 15" | | | | | F-48-54-B-c |

| đường tỉnh Yên Bái - Khe Sang | KX | xã Đào Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 48' 19" | 104 o 46' 34" | 21 o 47' 22" | 104 o 48' 06" | F-48-54-B-c |

| núi Con Voi | SV | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 49' 39" | 104 o 50' 56" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đá Cháy | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 48' 59" | 104 o 50' 50" | | | | | F-48-54-B-c |

| suối Đá Cháy | TV | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | | | 21 o 49' 11" | 104 o 50' 26" | 21 o 48' 34" | 104 o 50' 49" | F-48-54-B-c |

| xóm Đá Trồng | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 48' 07" | 104 o 50' 33" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đam Son | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 48' 50" | 104 o 50' 32" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đôn Bản | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 47' 09" | 104 o 50' 00" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đông Cháy | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 46' 39" | 104 o 49' 20" | | | | | F-48-54-B-c |

| suối Hòa Cuông | TV | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | | | 21 o 46' 22" | 104 o 49' 20" | 21 o 46' 15" | 104 o 49' 17" | F-48-54-B-c |

| xóm Hòn Cuông | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 47' 39" | 104 o 50' 09" | | | | | F-48-54-B-c |

| suối Mo Nguyên | TV | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | | | 21 o 48' 36" | 104 o 51' 52" | 21 o 48' 09" | 104 o 50' 55" | F-48-54-B-c |

| xóm Thọ Xuân | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 48' 30" | 104 o 51' 46" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Vực Ròi | DC | xã Hòa Cuông | H. Trấn Yên | 21 o 46' 27" | 104 o 49' 40" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Bản Chiềng | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 34' 33" | 104 o 43' 31" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Bản Cọ | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 36' 11" | 104 o 44' 02" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Bản Khun | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 34' 24" | 104 o 43' 08" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn B ả n Pạy | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 34' 35" | 104 o 43' 48" | | | | | F-48-54-C-d |

| đèo Bụt | SV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 36' 45" | 104 o 44' 24" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Chi Vụ | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 33' 32" | 104 o 43' 23" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Cù Nộc | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 34' 13" | 104 o 43' 16" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Đá Trắng | SV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 36' 56" | 104 o 39' 00" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Đồng Đ ì nh | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 33' 59" | 104 o 43' 44" | | | | | F-48-54-C-d |

| đồi Gò Đồn | SV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 33' 59" | 104 o 43' 06" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Hồng Hải | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 33' 22" | 104 o 43' 32" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Hồng Lâu | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 36' 19" | 104 o 42' 09" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Khe C ắt | SV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 36' 28" | 104 o 42' 33" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Nhàng | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 35' 37" | 104 o 44' 07" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Nhẹt | DC | xã Hồng Ca | H. Tr ấ n Yên | 21 o 33' 39" | 104 o 43' 42" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Ron | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 37' 10" | 104 o 41' 03" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Tiến | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 35' 17" | 104 o 43' 33" | | | | | F-48-54-C-d |

| nậm Khun | TV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | | | 21 o 34' 51" | 104 o 42' 36" | 21 o 34' 24" | 104 o 42' 56" | F-48-54-C-d |

| thôn Khuôn Bổ | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 35' 10" | 104 o 42' 29" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Lá Đàn | SV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 39' 47" | 104 o 41' 15" | | | | | F-48-54-C-b |

| ngòi Lâu | TV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | | | 21 o 36' 20" | 104 o 41' 30" | 21 o 36' 50" | 104 o 41' 33" | F-48-54-C-d |

| suối Mường Hồng | TV | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | | | 21 o 36' 01" | 104 o 43' 57" | 21 o 3 7 ' 08 " | 104 o 43' 44" | F-48-54-C-d |

| thôn Nam Hồng | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 36' 19" | 104 o 41' 21" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Nan Thái | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 34' 03" | 104 o 42' 47" | | | | | F-48-54-C-d |

| bản Pa Co | DC | xã Hồng Ca | H. Trấn Yên | 21 o 33' 46" | 104 o 43' 25" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Trung Nam | DC | xã Hồng Ca | H. Tr ấ n Yên | 21 o 35' 02" | 104 o 43' 36" | | | | | F-48-54-C-d |

| cầu 34 | KX | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 33' 02" | 104 o 45' 19" | | | | | F-48-54-D-c |

| quốc lộ 37 | KX | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | | | 21 o 36' 57" | 104 o 46' 08" | 21 o 32' 00" | 104 o 44' 53" | F-48-54-D-c |

| đồi Cây Đa | SV | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 32" | 104 o 46' 26" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Đát Quang | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 32' 22" | 104 o 44' 34" | | | | | F-48-54-C-d |

| cầu Đát Quang | KX | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 32' 09" | 104 o 44' 51" | | | | | F-48-54-C-d |

| hồ Đồng Chuổm | TV | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 33' 01" | 104 o 45' 51" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Đức Thịnh | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 32' 46" | 104 o 45' 06" | | | | | F-48-54-D-c |

| Trại giam Hồng Ca | KX | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 33' 41" | 104 o 45' 14" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Khe Năm | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 32' 16" | 104 o 45' 27" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Khe Ngang | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 14" | 104 o 45' 40" | | | | | F-48-54-D-c |

| cầu Khuân Đăm | KX | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 33' 15" | 104 o 45' 24" | | | | | F-48-54-D-c |

| t hôn Lương An | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 20" | 104 o 46' 07" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Ngọn Đồng | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 34' 20" | 104 o 45' 38" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Núi Vi | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 27" | 104 o 46' 08" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Pà Thoọc | DC | xã Hưng Kh á nh | H. Trấn Yên | 21 o 32' 55" | 104 o 45' 48" | | | | | F-48-54-D-c |

| thác Thiến | TV | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 58" | 104 o 45' 52" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Tĩnh Hưng | DC | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 33' 46" | 104 o 45' 38" | | | | | F-48-54-D-c |

| núi Vì | SV | xã Hưng Khánh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 15" | 104 o 46' 28" | | | | | F-48-54-D-c |

| quốc lộ 37 | KX | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 37' 39" | 104 o 47' 12" | 21 o 36' 57" | 104 o 46' 08" | F-48-54-D-c |

| đồi Cây Đa | SV | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 32" | 104 o 46' 26" | | | | | F-48-54-D-c |

| núi Hân | SV | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 33' 58" | 104 o 46' 56" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Kim Bình | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 53" | 104 o 47' 36" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Quang Vinh | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 09" | 104 o 47' 55" | | | | | F-48-54-D-c |

| ngòi Th á c Thiến | TV | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 36' 56" | 104 o 46' 09" | 21 o 37' 53" | 104 o 47' 37" | F-48-54-D-c |

| thôn Trực Chính | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 58" | 104 o 47' 16" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Trực Khang | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 29" | 104 o 47' 29" | | | | | F-48-54-D-c |

| núi Vì | SV | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 15" | 104 o 46' 28" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Bình | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 20" | 104 o 47' 52" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Định | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 09" | 104 o 46' 55" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Ninh | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 35' 26" | 104 o 46' 59" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Phú | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 56" | 104 o 46' 42" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Thành | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 34' 51" | 104 o 46' 40" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Thịnh | DC | xã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 29" | 104 o 46' 56" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Yên Thuận | DC | x ã Hưng Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 34' 43" | 104 o 47' 40" | | | | | F-48-54-D-c |

| xóm Đ á Đen | DC | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 43' 59" | 104 o 43' 55" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Đá Khánh | DC | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 40' 39" | 104 o 45' 11" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đồng Phay | DC | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 43' 14" | 104 o 44' 01" | | | | | F-48-54-C |

| xóm Giữa | DC | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 41' 57" | 104 o 43' 45" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khe Rộng | DC | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 43' 37" | 104 o 43' 41" | | | | | F-48-54-C |

| ngòi Rào | TV | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | | | 21 o 41' 49" | 104 o 44' 15" | 21 o 41' 29" | 104 o 45' 22" | F-48-54-C |

| khe Rộng | TV | xã Kiên Thành | H. Tr ấ n Yên | | | 21 o 46' 02" | 104 o 45' 24" | 21 o 46' 27" | 104 o 45' 20" | F-48-54-B-c |

| núi Tầm Khầm | SV | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 39' 49" | 104 o 41' 31" | | | | | F-48-54-C |

| núi Vằng Tiến | SV | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | 21 o 43' 25" | 104 o 41' 24" | | | | | F-48-54-C |

| ngòi Vùa | TV | xã Kiên Thành | H. Trấn Yên | | | 21 o 40' 18" | 104 o 43' 40" | 21 o 40' 04" | 104 o 44' 19" | F-48-54-C |

| quốc lộ 37 | KX | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 42' 07" | 104 o 49' 23" | 21 o 37' 39" | 104 o 47' 12" | F-48-54-D-a |

| đèo Bụt | SV | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 45" | 104 o 44' 24" | | | | | F-48-54-C-d |

| cầu Của Thiến | KX | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 38' 21" | 104 o 47' 17" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đá Trắng | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 57" | 104 o 45' 40" | | | | | F-48-54-D-a |

| cầu Đá Trắng | KX | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 39' 19" | 104 o 48' 16" | | | | | F-48-54-D-a |

| cầu Đắng Cái | KX | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 41' 58" | 104 o 49' 22" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đồng Bằng | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 41' 59" | 104 o 48' 52" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Đồng Hào | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 53" | 104 o 44' 40" | | | | | F-48-54-C-b |

| thôn Khe Bát | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 39' 10" | 104 o 49' 06" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Khe Cá | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 39' 25" | 104 o 46' 18" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Khe Lụa | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 40' 48" | 104 o 48' 39" | | | | | F-48-54-D-a |

| Công ty Lâm nghiệp Việt Hưng | KX | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 42' 08" | 104 o 49' 15" | | | | | F-48-54-D-a |

| ngòi Lâu | TV | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | | | 21 o 38' 02" | 104 o 43' 54" | 21 o 42' 05" | 104 o 49' 24" | F-48-54-D-a |

| thôn Liên Thịnh | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 38' 06" | 104 o 46' 01" | | | | | F-48-54-D-a |

| núi Lò Vôi | SV | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 40' 15" | 104 o 47' 05" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Lương Môn | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 39' 48" | 104 o 48' 26" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Lương Tâm | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 39' 24" | 104 o 46' 48" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Lương Thiện | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 38' 13" | 104 o 47' 31" | | | | | F-48-54-D-a |

| gò Óc Chó | SV | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 40' 16" | 104 o 49' 31" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Phương Đạo 1 | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 36' 58" | 104 o 44' 41" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Phương Đạo 2 | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 24" | 104 o 45' 40" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Phương Đạo 3 | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 09" | 104 o 45' 15" | | | | | F-48-54-D-c |

| núi Răn | SV | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 37' 57" | 104 o 48' 33" | | | | | F-48-54-D-a |

| núi Sao | SV | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 39' 32" | 104 o 48' 04" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Vực Tròn | DC | xã Lương Thịnh | H. Trấn Yên | 21 o 42' 35" | 104 o 48' 59" | | | | | F-48-54-D-a |

| ga Cổ Phúc | KX | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 43" | 104 o 49' 47" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đầm | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 31" | 104 o 50' 04" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đất Đen | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 50" | 104 o 50' 34" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 41" | 104 o 51' 14" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đồng Đình | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 47' 55" | 104 o 52' 15" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Đồng Phương | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 46' 08" | 104 o 51' 24" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Ga | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 44" | 104 o 49' 46" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Khe Đ á | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 46' 01" | 104 o 51' 26" | | | | | F-48-54-B-c |

| xóm Lạc Hào | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 46' 50" | 104 o 50' 18" | | | | | F-48-54-B-c |

| ngòi Minh Quán | TV | x ã Minh Quán | H. Trấn Yên | | | 21 o 46' 46" | 104 o 51 ' 16" | 21 o 45' 24" | 104 o 50' 16" | F-48-54-B-c |

| xóm Ngọn Ngòi | DC | xã Minh Quán | H. Trấn Yên | 21 o 46' 50" | 104 o 51' 24" | | | | | F-48-54-B-c |

| quốc lộ 32C | KX | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | | | 21 o 39' 25" | 104 o 55' 32" | 21 o 36' 33" | 104 o 54' 14" | F-48-54-D-b |

| đ ầ m Cây Xoan | TV | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 39' 00" | 104 o 54' 45" | | | | | F-48-54-D-b |

| đầm Đá Mài | TV | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 39' 30" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Đồng Danh | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 38' 51" | 104 o 53' 12" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Đức Quân | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 38' 09" | 104 o 54' 18" | | | | | F-48-54-D-b |

| đò Đức Quân | KX | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 37' 59" | 104 o 54' 22" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Gò Bông | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 38' 40" | 104 o 55' 29" | | | | | F-48-54-D-b |

| đ ầ m Hậu | TV | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 38' 37" | 104 o 54' 08" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Hòa Quân | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 38' 52" | 104 o 55' 51" | | | | | F-48-54-D-b |

| sông Hồng | TV | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | | | 21 o 39' 33" | 104 o 55' 59" | 21 o 37' 16" | 104 o 54' 09" | F-48-54-D-b F-48-54-D-d |

| thôn Liên Hiệp | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 37' 44" | 104 o 53' 51" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Linh Đức | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 39' 41" | 104 o 53' 12" | | | | | F-48-54-D-b |

| núi Muỗi | SV | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 37' 05" | 104 o 53' 20" | | | | | F-48-54-D-d |

| thôn Tiền Phong | DC | xã Minh Quân | H. Trấn Yên | 21 o 36' 49" | 104 o 53' 51" | | | | | F-48-54-D-d |

| thôn 1 Quang Chung | DC | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 o 43' 48" | 104 o 49' 46 ” | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 3 Hồng Lâm | DC | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 o 43' 50" | 104 o 50' 04" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 5 Minh Tân | DC | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 o 43' 21" | 104 o 49' 47" | | | | | F-48-54-D-a |

| đầm Đú | TV | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 o 43' 33" | 104 º 49' 46" | | | | | F-48-54-D-a |

| đò Minh Tiến | KX | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 o 44' 19" | 104 o 50' 17" | | | | | F-48-54-D-a |

| hồ Ngòi Linh | TV | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 o 43' 00" | 104 o 49' 40" | | | | | F-48-54-D-a |

| hồ Nước Mát | TV | xã Minh Tiến | H. Trấn Yên | 21 º 44' 00" | 104 o 49' 19" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Hồng Hà | DC | xã Nga Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 11" | 104 o 51' 00" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Hồng Thái | DC | xã Nga Quán | H. Trấn Yên | 21 o 44' 56" | 104 o 50' 36" | | | | | F-48-54-D-a |

| đò Minh Tiến | KX | xã Nga Quán | H. Trấn Yên | 21 o 44' 19" | 104 o 50' 17" | | | | | F-48-54-D-a |

| cầu Nga Qu á n | KX | xã Nga Quán | H. Trấn Yên | 21 o 44' 39" | 104 o 50' 15" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Ninh Phúc | DC | xã Nga Quán | H. Trấn Yên | 21 o 45' 15" | 104 o 50' 26" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Ninh Thuận | DC | xã Nga Quán | H. Trấn Yên | 21 o 44' 54" | 104 o 50' 00" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn 1 Thịnh Bình | DC | xã Quy Mông | H. Trấn Yên | 21 o 48' 02" | 104 o 46' 20" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 3 Thịnh Lợi | DC | xã Quy Mông | H. Trấn Yên | 21 º 47' 27" | 104 º 45' 41" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 4 Thịnh Hưng | DC | xã Quy Mông | H. Trấn Yên | 21 o 47' 21" | 104 o 47' 36" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 8 Tân Thành | DC | xã Quy Mông | H. Trấn Yên | 21 o 46' 26" | 104 o 47' 24" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 9 Tân Thịnh | DC | xã Quy Mông | H. Tr ấ n Yên | 21 o 46' 56" | 104 o 47' 29" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 10 Tân Cường | DC | xã Quy Mông | H. Trấn Yên | 21 o 47' 08" | 104 o 46' 26" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 11 Tân An | DC | xã Qu y Mông | H. Trấn Yên | 21 o 45' 39" | 104 o 47' 15" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn 12 Tân Việt | DC | xã Qu y Mông | H. Trấn Yên | 21 o 44' 39" | 104 o 46' 15" | | | | | F-48-54-D-a |

| sông Hồng | TV | xã Qu y Mông | H. Trấn Yên | | | 21 o 48' 07" | 104 o 45' 56" | 21 o 45' 21" | 104 o 47' 40" | F-48-54-B-c |

| gò Khe Chanh | SV | xã Qu y Mông | H. Trấn Yên | 21 o 47' 07" | 104 o 45 ’ 41" | | | | | F -48-54-B- c |

| ngòi Thủ | TV | xã Qu y Mông | H. Trấn Yên | | | 21 o 46' 51" | 104 o 46' 01" | 21 o 48' 06" | 104 o 45' 59" | F-48-54-B-c |

| thôn Bánh Xe | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 50' 00" | 104 o 47' 03" | | | | | F-48-54-B |

| núi Cóc Dé | SV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 51' 49" | 104 o 46' 25" | | | | | F-48-54-B |

| núi Đá Cháy | SV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 49' 44" | 104 o 49' 54" | | | | | F-48-54-B-c |

| núi Đá Lẻ | SV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 51' 30" | 104 o 49 ' 20" | | | | | F-48-54-B |

| khe Đát | TV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 52' 43" | 104 o 47' 17" | 21 o 51' 21" | 104 o 47' 22" | F-48-54-B |

| thôn Đồng Đát | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 51' 12" | 104 o 47' 20" | | | | | F-48-54-B |

| khe Giảng | TV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 49' 55" | 104 o 47' 49" | 21 o 50' 17" | 104 o 46' 47" | F-48-54-B-c |

| ngòi Hóp | TV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 50' 52" | 104 o 47' 05" | 21 o 50' 15" | 104 o 46' 12" | F-48-54-B |

| thôn Khe Đát | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 51' 59" | 104 o 46' 58" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Loóng | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 51' 57" | 104 o 47' 56" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Nhài | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 50' 12" | 104 o 46' 55" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Đồng | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 50' 50" | 104 o 47' 16" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Phúc Lương | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 50' 54" | 104 o 48' 22" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Sài Lương | DC | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | 21 o 50' 25" | 104 o 48' 44" | | | | | F-48-54-B |

| khe Sài Lương | TV | xã Tân Đồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 50 ' 29" | 104 o 49' 15" | 21 o 50' 52" | 104 o 47' 05" | F-48-54-B |

| thôn 1 Đồng Hạ | DC | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | 21 o 34' 37" | 104 o 53' 33" | | | | | F-48-54-D-d |

| thôn 4 Đồng Chão | DC | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | 21 o 35' 09" | 104 o 52' 40" | | | | | F-48-54-D-d |

| thôn 7 Vân Hội | DC | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | 21 o 35' 53" | 104 o 51' 43" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 8 Minh Phú | DC | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | 21 o 35' 25" | 104 o 51' 59" | | | | | F-48-54-D-c |

| ngòi Hạ | TV | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | | | 21 o 33' 58" | 104 o 53' 49" | 21 o 34' 23" | 104 o 53' 46" | F-48-54-D-d |

| núi Kìm | SV | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | 21 o 33' 35" | 104 o 52' 50" | | | | | F-48-54-D-d |

| ngòi Vần | TV | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | | | 21 o 35' 12" | 104 o 51' 41" | 21 o 35' 54" | 104 o 52' 17" | F-48-54-D-c |

| đầm Vân Hội | TV | xã Vân Hội | H. Trấn Yên | 21 o 36' 10" | 104 o 53' 19" | | | | | F-48-54-D-d |

| thôn 2 | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 37' 08" | 104 o 51' 33" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 6B | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 36' 52" | 104 o 51' 59" | | | | | F-48-54-D-c |

| xóm Đồng Máy | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 38' 27" | 104 o 50' 00" | | | | | F-48-54-D-a |

| xóm Đồng Phú | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 37' 14" | 104 o 49' 58" | | | | | F-48-54-D-c |

| xóm Đ ồ ng Tâm | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 38' 09" | 104 o 52' 11" | | | | | F-48-54-D-a |

| xóm Đồng Thiếu | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 º 36' 22" | 104 o 51' 56" | | | | | F-48-54-D-c |

| núi Muỗi | SV | xã Việt Cường | H. Tr ấ n Yên | 21 o 37' 05" | 104 o 53' 20" | | | | | F-48-54-D-d |

| gò Óc Chó | SV | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 40' 16" | 104 o 49' 31" | | | | | F-48-54-D-a |

| xóm Phú Lương | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 39' 17" | 104 o 50' 55" | | | | | F-48-54-D-a |

| xóm Phú Yên | DC | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 37' 36" | 104 o 52' 40" | | | | | F-48-54-D-b |

| đầm Vân Hội | TV | xã Việt Cường | H. Trấn Yên | 21 o 36' 10" | 104 o 53' 19" | | | | | F-48-54-D-d |

| khe Bồ Kết | TV | xã Việt Hồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 34' 56" | 104 o 49' 16" | 21 o 34' 39" | 104 o 49' 44" | F-48-54-D-c |

| làng Dọc | DC | xã Việt Hồng | H. Trấn Yên | 21 o 33' 57" | 104 o 49' 10" | | | | | F-48-54-D-c |

| suối Đèo Din | TV | xã Việt Hồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 33' 46" | 104 o 48' 44" | 21 o 34' 28" | 104 o 51' 00" | F-48-54-D-c |

| núi Nả | SV | xã Việt Hồng | H. Tr ấ n Yên | 21 o 32' 35" | 104 o 52' 01" | | | | | F-48-54-D-c |

| suối Nước Mát | TV | xã Việt Hồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 34' 53" | 104 o 49' 56" | 21 o 34' 39" | 104 o 49' 44" | F-48-54-D-c |

| làng Vần | DC | xã Việt Hồng | H. Trấn Yên | 21 o 33' 58" | 104 o 50' 54" | | | | | F-48-54-D-c |

| ngòi Vần | TV | xã Việt Hồng | H. Trấn Yên | | | 21 o 34' 28" | 104 o 51' 00" | 21 o 35' 12" | 104 o 51' 41" | F-48-54-D-c |

| núi Đá Cháy | SV | xã Việt Thành | H. Trấn Yên | 21 o 49' 44" | 104 o 49' 54" | | | | | F-48-54-B-c |

| khu Đông Phúc | DC | xã Việt Thành | H. Trấn Yên | 21 o 48' 49" | 104 o 49' 39" | | | | | F-48-54-B-c |

| sông Hồng | TV | xã Việt Thành | H. Trấn Yên | | | 21 o 47' 17" | 104 o 48' 03" | 21 o 45' 35" | 104 o 48' 37" | F-48-54-B-c |

| khu Lan Đình | DC | xã Việt Thành | H. Trấn Yên | 21 o 46' 37" | 104 o 48' 07" | | | | | F-48-54-B-c |

| đồi Ô ng Mỹ | SV | xã Việt Thành | H. Trấn Yên | 21 o 48' 39" | 104 o 48' 53" | | | | | F-48-54-B-c |

| khu Phú Thọ | DC | xã Việt Thành | H. Trấn Yên | 21 o 46' 52" | 104 o 48' 30" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn An Hòa | DC | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 42' 16" | 104 o 46' 01" | | | | | F-48-54-D-a |

| đầm Gạo | TV | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 44' 20" | 104 o 49' 25" | | | | | F-48-54-D-a |

| ngòi Gùa | TV | xã Y Can | H. Trấn Yên | | | 21 o 41' 28" | 104 o 45' 27" | 21 o 45' 17" | 104 o 48' 10" | F-48-54-D-a |

| cầu Gùa | KX | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 45' 04" | 104 o 48' 31" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Hạnh Phúc | DC | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 44' 42" | 104 o 49' 2 7 " | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Hòa Bình | DC | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 44' 57" | 104 o 48' 41" | | | | | F-48-54-D-a |

| sông Hồng | TV | xã Y Can | H. Trấn Yên | | | 21 o 45' 21" | 104 o 47' 37" | 21 o 44' 35" | 104 o 49' 59" | F-48-54-B-c |

| thôn Khe Chè | DC | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 44' 20" | 104 o 48' 12" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Minh An | DC | xã Y Can | H. Trấn Yên | 2 1 o 43' 4 9" | 104 o 48' 10" | | | | | F-48-54-D-a |

| thôn Tự Do | DC | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 43' 23" | 104 o 47' 08" | | | | | F-48-54-D-a |

| hồ Tự Do | TV | xã Y Can | H. Trấn Yên | 21 o 44' 00" | 104 o 49' 19" | | | | | F-48-54-D-a |

| quốc lộ 32 | KX | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | | | 21 o 40' 34" | 104 o 28' 51" | 21 o 38' 19" | 104 o 30' 02" | F-48-53-D |

| tổ dân phố 5A | DC | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 39' 00" | 104 o 29' 34" | | | | | F-48-53-D |

| xóm Bản Bon | DC | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 38' 20" | 104 o 28' 57" | | | | | F-48-53-D |

| xóm Bản Hẻo | DC | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 38' 43" | 104 o 29' 47" | | | | | F-48-53-D |

| xóm Bản Lầm | DC | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 39' 24" | 104 o 28' 45" | | | | | F-48-53-D |

| xóm Bản Xá | DC | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 39' 19" | 104 o 29' 04" | | | | | F-48-53-D |

| xóm Gốc Bóp | DC | TT. Nông trường Liên Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 39' 20" | 104 o 30' 15" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân phố 1 | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 36' 31" | 104 o 32' 07" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân phố 7 | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 33' 32" | 104 o 33' 12" | | | | | F-48-54-C |

| quốc lộ 32 | KX | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | | | 21 o 34' 04" | 104 o 31' 46" | 21 o 33' 52" | 104 o 33' 44" | F-48-54-C |

| t ổ dân phố 2A | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 36' 04" | 104 o 32' 22" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân ph ố 2B | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 36' 44" | 104 o 32' 40" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân phố 3A | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 35' 25" | 104 o 32' 23" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân phố 3B | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 35' 54" | 104 o 31' 57" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân phố 4A | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 33' 15" | 104 o 31' 18" | | | | | F-48-54-C |

| tổ dân phố 5A | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 32' 56" | 104 o 31' 38" | | | | | F-48-54-C |

| t ổ dân phố 6A | DC | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 33' 34" | 104 o 31' 55" | | | | | F-48-54-C |

| núi Bai | SV | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 33' 37" | 104 o 33' 49" | | | | | F-48-54-C |

| dốc Bồ Hòn | SV | TT. Nông tr ường Nghĩa Lộ | H. Văn Ch ấ n | 21 o 33' 41" | 104 o 33' 22" | | | | | F-48-54-C |

| ngòi Hong Làm | TV | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | | | 21 o 33' 29" | 104 o 32' 38" | 21 o 34' 32" | 104 o 32' 06" | F-48-54-C |

| cầu Treo | KX | TT. Nông trường Nghĩa Lộ | H. Văn Chấn | 21 o 35' 40" | 104 o 31' 59" | | | | | F-48-54-C |

| khu 1 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 28' 31" | 104 o 46' 44" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 2 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 28' 29" | 104 o 47' 41" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 3 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Ch ấ n | 21 o 27' 48" | 104 o 46' 12" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 6 | DC | TT. Nông trường Trần Ph ú | H. Văn Chấn | 21 o 27' 32" | 104 o 45' 51" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 7 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 27' 38" | 104 o 46' 34" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 8 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 27' 04" | 104 o 47' 00" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 9 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 28' 31" | 104 o 44' 13" | | | | | F-48-66-A-b |

| quốc lộ 37 | KX | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 18" | 104 o 43' 21" | 21 o 27' 13" | 104 o 45' 46" | F-48-66-A-b |

| khu 19-5 | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 26' 23" | 104 o 47' 23" | | | | | F-48-66-B-a |

| khu 10A | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Ch ấ n | 21 o 29' 07" | 104 o 43' 34" | | | | | F-48-66-A-b |

| Nhà máy Chè Trần Phú | KX | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Ch ấ n | 21 o 29' 01" | 104 o 43' 24" | | | | | F-48-66-A-b |

| đồi Cóc | SV | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 28' 36" | 104 o 48' 11" | | | | | F-48-66-B-a |

| dốc Đ ỏ | KX | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 27' 17" | 104 o 45' 46" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Khôi | SV | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | 21 o 27' 31" | 104 o 47' 43" | | | | | F-48-66-B-a |

| ngòi Lao | TV | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Ch ấ n | | | 21 o 28' 34" | 104 o 45' 34" | 21 o 28' 59" | 104 o 48' 03" | F-48-66-B-a |

| suối Lao | TV | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | | | 21 o 28' 50" | 104 o 43' 31" | 21 o 28' 55" | 104 o 44' 22" | F-48-66-A-b |

| cầu Ngòi Lao | KX | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Ch ấ n | 21 o 28' 43" | 104 o 43' 50" | | | | | F-48-66-A-b |

| ngòi Phà | TV | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 18" | 104 o 43' 21" | 21 o 28' 55" | 104 o 44' 22" | F-48-66-A-b |

| khu Trung Tâm | DC | TT. Nông trường Trần Phú | H. Văn Ch ấ n | 21 o 28' 23" | 104 o 46' 28" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Da Dé | DC | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 39' 57" | 104 o 39' 24" | | | | | F-48-54-C |

| núi Đá Trắng | SV | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 36' 56" | 104 o 39' 00" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Cam | DC | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 40' 57" | 104 o 37' 25" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khe Quéo | DC | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 41' 26" | 104 o 37' 40" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Mảm 1 | DC | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 41' 17" | 104 o 36' 11" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Sài Lương 1 | DC | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 40' 07" | 104 o 38' 12" | | | | | F-48-54-C |

| núi Suối Quyền | SV | xã An Lương | H. Văn Chấn | 21 o 39' 04" | 104 o 34' 40" | | | | | F-48-54-C |

| ngòi Thia | TV | xã An Lương | H. Văn Chấn | | | 21 o 38' 04" | 104 o 39' 16" | 21 o 40' 40" | 104 o 37' 54" | F-48-54-C |

| suối Thia | TV | xã An Lương | H. Văn Ch ấ n | | | 21 o 43' 53" | 104 o 34' 06" | 21 o 41' 17" | 104 o 34' 22" | F-48-54-C |

| thôn Buông 1 | DC | x ã B ì nh Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 27' 05" | 104 o 52' 05" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Chiềng | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 27' 32" | 104 o 51' 49" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Đát Tờ | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 28' 39" | 104 o 51' 54" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Đỗng | SV | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 27' 50" | 104 o 54' 10" | | | | | F-48-66-B-b |

| thôn Đồng Chằm | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 2 7 ' 44" | 104 o 51' 45" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Đồng Hảo | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 28' 16" | 104 o 51' 37" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Đồng Nhùng | DC | xã B ì nh Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 27' 05" | 104 o 51' 46" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Khe Bon | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 26' 31" | 104 o 52' 16" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Khe Giàng | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 26' 18" | 104 o 50' 28" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Khe Mười | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 26' 06" | 104 o 50' 20" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Kiến Rịa 2 | DC | xã B ì nh Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 27' 56" | 104 o 50' 50" | | | | | F-48-66-B-a |

| ngòi Nậm | TV | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | | | 21 o 25' 56" | 104 o 50' 22" | 21 o 28' 50" | 104 o 51' 40" | F-48-66-B-a |

| thôn Quăn 3 | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 26' 40" | 104 o 51' 20" | | | | | F - 48-66-B-a |

| thôn Rẹ 1 | DC | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 26' 18" | 104 o 51' 12" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Rẹ 2 | DC | xã B ì nh Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 25' 34" | 104 o 52' 38" | | | | | F-48-66-B-b |

| núi Vạn Tuế | SV | xã Bình Thuận | H. Văn Chấn | 21 o 25' 47" | 104 o 54' 15" | | | | | F-48-66-B-b |

| quốc lộ 32 | KX | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 31' 56" | 104 o 39' 53" | 21 o 27' 59" | 103 o 44' 55" | F-48-66-A-b |

| quốc lộ 37 | KX | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 24" | 104 o 43' 18" | 21 o 29' 13" | 104 o 45' 41" | F-48-66-B-a |

| đèo Ách | SV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 56" | 104 o 39' 53" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Ba Chum | SV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 19" | 104 o 43' 27" | | | | | F-48-54-C-d |

| cầu Ba Khe | KX | xã Cát Thịnh | H. Văn Ch ấ n | 21 o 30' 54" | 104 o 41' 37" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Ba Khe 3 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 01" | 104 o 41' 08" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Cao Phường | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 30' 58" | 104 o 40' 50" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Đá Gân | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 35" | 104 o 42' 50" | | | | | F-48-66-A-b |

| cụm Đá Liền | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 27' 38" | 104 o 42' 31" | | | | | F-48-66-A-b |

| núi Đá Xô | SV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 27' 15" | 104 o 43' 35" | | | | | F-48-66-A-b |

| thôn Đèo Ách | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 27" | 104 o 40' 32" | | | | | F-48-54-C-d |

| suối Đ è o Ách | TV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 32' 07" | 104 o 40' 19" | 21 o 31' 27" | 104 o 40' 28" | F-48-54-C-d |

| th ô n Đồng Đắc | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 30' 17" | 104 o 40' 45" | | | | | F-48-54-C-d |

| cụm Hang Chú | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 24' 28" | 104 o 39' 48" | | | | | F-48-66-A-b |

| núi Hồng | SV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 32' 10" | 104 o 40' 46" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Khau Khuốt | SV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 32' 43" | 104 o 40' 21" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Chất | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 30' 14" | 104 o 43' 28" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Kăng | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 00" | 104 o 42' 57" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Kẹn | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 42" | 104 o 42' 01" | | | | | F-48-54-C-d |

| suối Khe Kẹn | TV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 31' 33" | 104 o 43' 35" | 21 o 31' 44" | 104 o 42' 30" | F-48-54-C-d |

| suối Khe Rịa | TV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 31' 05" | 104 o 43' 38" | 21 o 30' 10" | 104 o 44' 06" | F-48-54-C-d |

| thôn Khe Rịa 2 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 43" | 104 o 44' 39" | | | | | F-48-66-A-b |

| thôn Làng Ca | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 26' 25" | 104 o 43' 02" | | | | | F-48-66-A-b |

| thôn Làng Lao | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 24' 23" | 104 o 39' 15" | | | | | F-48-66-A-b |

| suối Lao | TV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 25' 55" | 104 o 36' 53" | 21 o 27' 23" | 104 o 42' 42" | F-48-66-A-b F-48-66-A-a |

| thôn Ngã Ba | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 25" | 104 o 43' 16" | | | | | F-48-66-A-b |

| cầu Ngòi Lao | KX | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 43" | 104 o 43' 50" | | | | | F-48-66-A-b |

| suối Phà | TV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 30' 09" | 104 o 40' 46" | 21 o 30' 29" | 104 o 42' 03" | F-48-54-C-d |

| thôn Pín Pé | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 º 29' 49" | 104 o 40' 10" | | | | | F-48-66-A-b |

| suối Sắc | TV | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 45" | 104 o 40' 13" | 21 o 30' 09" | 104 o 40' 46" | F-48-66-A-b |

| cụm Tăng Khờ 1 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 26' 38" | 104 o 41' 35" | | | | | F-48-66-A-b |

| cụm Tăng Khờ 2 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Ch ấ n | 21 o 25' 18" | 104 o 40' 29" | | | | | F-48-66-A-b |

| thôn Văn Hòa 1 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Ch ấ n | 21 o 29' 16" | 104 o 45' 25" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Văn Hòa 2 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 59" | 104 o 45' 15" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Văn Hưng | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 30' 17" | 104 o 42' 08" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Vực Tuần 2 | DC | xã Cát Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 45" | 104 o 43' 35" | | | | | F-48-66-A-b |

| thôn Ao Lay | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 08" | 104 o 49' 58" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Bồ | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 49" | 104 o 48' 49" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Cao 1 | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 23" | 104 o 48' 47" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Chùa | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 46" | 104 o 49' 59" | | | | | F-48-66-B-a |

| đồi Cóc | SV | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 36" | 104 o 48' 11" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Dày | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 27" | 104 o 49 ' 47" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Dù | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 15" | 104 o 51' 15" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Đồng Khoang | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 07" | 104 o 51' 38" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Khôi | SV | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 27' 31" | 104 o 47' 43" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Kiến Thịnh 2 | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 20" | 104 o 49 ' 34" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Kiến Thịnh 3 | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 39" | 104 o 51' 36" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Lạn | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 26" | 104 o 50' 34" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Lỏng | SV | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 26' 38" | 104 o 48' 54" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Nả | SV | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 32' 35" | 104 o 52' 01" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn Ngõa | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Ch ấ n | 21 o 28' 57" | 104 o 50' 11" | | | | | F-48-66-B-a |

| su ố i Ngòi Lao | TV | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 28' 59" | 104 o 48' 03" | 21 o 31' 21" | 104 o 53' 00" | F-48-66-B-a |

| thôn Vũ Thịnh | DC | xã Chấn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 55" | 104 o 49' 48" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 1 Khe Lầy | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 30' 30" | 104 o 50' 09" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 12 Khe Mơ 2 | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 31' 18" | 104 o 48' 06" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 13 Khe Mơ 3 | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 30' 58" | 104 o 48' 25" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 2 Bằng Là | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 30' 44" | 104 o 49' 44" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 3 Khe Báng | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 31' 41" | 104 o 49' 43" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 4 Thanh Tú | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 32' 21" | 104 o 48' 56" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 5 Khe Liền | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 32' 26" | 104 o 48' 07" | | | | | F-48-54-D-c |

| đội 7 Lâm Trường | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 30' 43" | 104 o 47' 02" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 7 Lường | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 32' 16" | 104 o 46' 58" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 8 Kè 1 | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 31' 29" | 104 o 47' 31" | | | | | F-48-54-D-c |

| thôn 9 Kè 2 | DC | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 30' 54" | 104 o 47' 31" | | | | | F-48-54-D-c |

| đèo Din | KX | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 33' 09" | 104 o 49' 33" | | | | | F-48-54-D-c |

| núi H ả n | SV | xã Đại Lịch | H. Văn Chấn | 21 o 33' 58" | 104 o 46' 56" | | | | | F-48-54-D-c |

| quốc lộ 32 | KX | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | | | 21 o 32' 14" | 104 o 37' 45" | 21 o 32' 06" | 104 o 39' 38" | F-48-54-C-d |

| thôn Ao Sen | DC | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 31' 36" | 104 o 39' 08" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Bản Hốc | DC | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 32' 31" | 104 o 39' 29" | | | | | F-48-54-C-d |

| cầu Bản Hốc | KX | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 32' 36" | 104 o 39' 25" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Bản Tín | DC | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 32' 54" | 104 o 38' 11" | | | | | F-48-54-C-d |

| suối Bánh | T V | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | | | 21 o 30' 28" | 104 o 38' 52" | 21 o 33' 23" | 104 o 37' 20" | F-48-54-C-d |

| suối Đao | TV | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | | | 21 o 32' 49" | 104 o 39' 29" | 21 o 32' 09" | 104 o 38' 44" | F-48-54-C-d |

| thôn Gốc Báng | DC | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 33' 10" | 104 o 37' 42" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Ki Ma | SV | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 31' 17" | 104 o 37' 44" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Minh Đồng | DC | xã Đông Khê | H. Văn Ch ấ n | 21 o 32' 55" | 104 o 37' 36" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Nà Trạm | DC | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 32' 11" | 104 o 38' 29" | | | | | F-48-54-C-d |

| cầu Suối Bu | KX | xã Đông Khê | H. Văn Ch ấ n | 21 o 33' 14" | 104 o 37' 45" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Thác Vác | DC | xã Đông Khê | H. Văn Chấn | 21 o 31' 15" | 104 o 39' 12" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Văn Tứ 1 | DC | xã Đông Khê | H. Văn Ch ấ n | 21 o 31' 39" | 104 o 38' 43" | | | | | F-48-54-C-d |

| quốc lộ 32 | KX | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | | | 21 o 43' 42" | 104 o 23' 19" | 21 o 42' 29" | 104 o 26' 40" | F-48-53-D |

| bản Chiềng Pằn | DC | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 44 ' 22" | 104 o 25' 21" | | | | | F-48-53-D |

| bản Đồn | DC | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 43' 54" | 104 o 25' 09" | | | | | F-48-53-D |

| b ả n Hải Chấn | DC | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 43' 35" | 104 o 23' 40" | | | | | F-48-53-D |

| Hợp tác x ã H ả i Ch ấ n | KX | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 43' 24" | 104 o 23' 41" | | | | | F-48-53-D |

| khâu Kiếng | SV | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 44' 50" | 104 o 26' 44" | | | | | F-48-53-D |

| nậm Min | TV | xã Gia Hội | H. Văn Ch ấ n | | | 21 o 43' 48" | 104 o 23' 36" | 21 o 42' 44" | 104 o 26' 51" | F-48-53-D |

| bản Na K è | DC | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 43' 36" | 104 o 25' 57" | | | | | F-48-53-D |

| bản Nam Vai | DC | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 44' 04" | 104 o 24' 21" | | | | | F-48-53-D |

| b ả n Van | DC | xã Gia Hội | H. Văn Chấn | 21 o 43' 11" | 104 o 26' 13" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Bản Đường | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 34' 18" | 140 o 29' 42" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Bản Mợ | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 33' 30" | 140 o 29' 51" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Bản Tào | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 33' 48" | 140 o 29' 21" | | | | | F-48-53-D |

| bản Lò Gạch | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 34' 09" | 140 o 28' 58" | | | | | F-48-53-D |

| bản Lon Cang | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 33' 46" | 140 o 30' 26" | | | | | F-48-54-C |

| bản Vệ | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 34' 31" | 140 o 30' 50" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Viềng Công | DC | xã Hạnh Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 34' 54" | 140 o 30' 22" | | | | | F-48-54-C |

| quốc lộ 32A | KX | xã Minh An | H. Văn Chấn | | | 21 o 24' 33" | 104 o 47' 50" | 21 o 21' 57" | 104 o 51' 19" | F-48-66-B-a |

| thôn An Th á i | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 26' 10" | 104 o 47' 46" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Chì | SV | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 25' 34" | 104 o 48' 24" | | | | | F-48-66-B-a |

| khe Chì | TV | xã Minh An | H. Văn Chấn | | | 21 o 25' 31" | 104 o 47' 58" | 21 o 25' 05" | 104 o 48 ' 29" | F-48-66-B-a |

| núi Dam Hai | SV | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 21' 56" | 104 o 51' 06" | | | | | F-48-66-B-c |

| thôn Đồng Quẻ | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 23' 21" | 104 o 49' 02" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Đồng Thập | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 22' 50" | 104 o 49' 49" | | | | | F-48-66-B-a |

| đèo Khế | KX | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 21' 57" | 104 o 51' 20" | | | | | F-48-66-B-c |

| thôn Khe Bịt | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 24' 53" | 104 o 47' 51" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Khe Bút | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 24' 34" | 104 o 48' 05" | | | | | F-48-66-B-a |

| cầu Khe Mòn | KX | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 22' 55" | 104 o 49' 54" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Khe Phưa | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 26' 59" | 104 o 47' 39" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Khôi | SV | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 27' 31" | 104 o 47' 43" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Liên Thành | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 21' 55" | 104 o 49' 56" | | | | | F-48-66-B-c |

| cầu Minh An | KX | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 24' 32" | 104 o 47' 50" | | | | | F-48-66-B-a |

| khe Phưa | TV | xã Minh An | H. Văn Chấn | | | 21 o 26' 44" | 104 o 47' 27" | 21 o 27' 05" | 104 o 47' 17" | F-48-66-B-a |

| thôn Tân An | DC | xã Minh An | H. Văn Chấn | 21 o 24' 01" | 104 o 48' 24" | | | | | F-48-66-B-a |

| khe Thập | TV | xã Minh An | H. Văn Chấn | | | 21 o 22' 27" | 104 o 51' 06" | 21 o 22' 50" | 104 o 49' 42" | F-48-66-B-a |

| quốc lộ 32 | KX | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | | | 21 o 46' 32" | 104 o 19' 58" | 21 o 43' 42" | 104 o 23' 18" | F-48-53-B, F-48-53-D |

| nậm Búng | TV | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | | | 21 o 42' 39" | 104 o 19' 32" | 21 o 44' 24" | 104 o 21' 07" | F-48-53-D |

| thôn Chấn Hưng 1 | DC | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 43' 40" | 104 o 22' 26" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Chấn Hưng 2 | DC | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 44' 09" | 104 o 22' 20" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Chấn Hưng 3 | DC | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 43' 44" | 104 o 21' 12" | | | | | F-48-53-D |

| nậm Chậu | TV | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | | | 21 o 44' 24" | 104 o 21' 07" | 21 o 44' 56" | 104 o 21' 36" | F-48-53-D |

| nậm Cưởm | TV | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | | | 21 o 42' 50" | 104 o 22' 35" | 21 o 43' 47" | 104 o 23' 38" | F-48-53-D |

| thôn Nậm Cư ở m | DC | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 43' 30" | 104 o 22' 39" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Nậm Pươi | DC | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 44' 00" | 104 o 21' 31" | | | | | F-48-53-D |

| nậm Phặc | TV | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | | | 21 o 41' 03" | 104 o 20' 32" | 21 o 42' 02" | 104 o 20' 51" | F-48-53-D |

| nậm Pươi | TV | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | | | 21 o 42' 02" | 104 o 20' 51" | 21 o 44' 09" | 104 o 22' 12" | F-48-53-D |

| thôn Sài Lương | DC | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 45' 30" | 104 o 20' 09" | | | | | F-48-53-B |

| núi Yên Ngựa | SV | xã Nậm Búng | H. Văn Chấn | 21 o 40' 02" | 104 o 20' 55" | | | | | F-48-53-D |

| nậm Kịp | TV | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | | | 21 o 41' 50" | 104 o 24' 15" | 21 o 42' 01" | 104 o 26' 50" | F-48-53-D |

| thôn Giàng Cái | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 40' 05" | 104 o 26' 29" | | | | | F-48-53-D |

| nậm Lành | TV | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | | | 21 o 40' 23" | 104 o 24' 39" | 21 o 40' 17" | 104 o 28' 00" | F-48-53-D |

| thôn Nậm Cài | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 38' 13" | 104 o 27' 31" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Nậm Kịp | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 41' 54" | 104 o 26' 13" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Nậm Tộc | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 37' 31" | 104 o 21' 27" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Ngọn Lành | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 40' 34" | 104 o 26' 12" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Tà Lành | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 40' 24" | 104 o 25' 03" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Tặc Tè | DC | xã Nậm Lành | H. Văn Chấn | 21 o 39' 38" | 104 o 27' 22" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Ngã Hai | DC | xã Nậm Mười | H. Văn Chấn | 21 o 44' 27" | 104 o 29' 47" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Bản Bẻ | DC | xã Nghĩa Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 37' 14" | 104 o 28' 21" | | | | | F-48-53-D |

| thôn B ả n Lọng | DC | xã Nghĩa Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 36' 27" | 104 o 28' 25" | | | | | F-48-53-D |

| pú Luông | SV | xã Nghĩa Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 35' 41" | 104 o 27' 58" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Nậm Tộc 2 | DC | xã Nghĩa Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 36' 33" | 104 o 28' 49" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Noong Khoang 1 | DC | xã Nghĩa Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 37' 04" | 104 o 29' 13" | | | | | F-48-53-D |

| thôn 1 Khe Nhao | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 21' 52" | 104 o 52' 08" | | | | | F-48-66-B-c |

| thôn 11A Bản Tho | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 33" | 104 o 48' 53" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 11B Khe Hì | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 41" | 104 o 48' 36" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 12 Nghĩa Hùng | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 25' 48" | 104 o 49' 00" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 13 Nghĩa Hùng | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 26' 14" | 104 o 48' 32" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 14 Nghĩa Lập | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 25' 09" | 104 o 49' 29" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 15 Bản Đuông | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 15" | 104 o 49' 22" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 16 B ả n Cọ | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 25' 50" | 104 o 49' 56" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 2 Diềm | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 22' 48" | 104 o 51' 58" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 3 Hải Tâm | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 23' 17" | 104 o 51' 31" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 4A Bản Nguộc | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 23' 58" | 104 o 51' 18" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 4B Bản Phào | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 21" | 104 o 50' 43" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 5 Văn Thư | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 01" | 104 o 50' 52" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 6A Bản Trang | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 12" | 104 o 51' 17" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 6B Bản Tính | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 30" | 104 o 50' 26" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 7A Bản Luất | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 25' 43" | 104 o 50' 23" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 7B Khe Lu ấ t | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 25' 18" | 104 o 50' 39" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 8A Duyên Đồng | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 37" | 104 o 49' 39" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 8B Duyên Đồng | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Ch ấ n | 21 o 24' 10" | 104 o 50' 07" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 9 Tiên Đồng | DC | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 24' 39" | 104 o 49' 12" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Chì | SV | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 25' 34" | 104 o 48' 24" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Hang Chuột | SV | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 22' 13" | 104 o 52' 43" | | | | | F-48-66-B-d |

| núi Lỏng | SV | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | 21 o 26' 38" | 104 o 48' 54" | | | | | F-48-66-B-a |

| ngòi Nặm | TV | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | | | 21 o 24' 25" | 104 o 48' 26" | 21 o 25' 56" | 104 o 50' 22" | F-48-66-B-a |

| khe Nguộc | TV | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | | | 21 o 23' 17" | 104 o 51' 12" | 21 o 23' 38" | 104 o 51' 31" | F-48-66-B-a |

| khe Phào | TV | xã Nghĩa Tâm | H. Văn Chấn | | | 21 o 23' 45" | 104 o 51' 56" | 21 o 24' 25" | 104 o 50' 58" | F-48-66-B-a |

| thôn Cầu Thia | DC | xã Ph ù Nham | H. Văn Chấn | 21 o 34' 58" | 104 o 31' 14" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Năm Hăn 1 | DC | xã Phù Nham | H. Văn Chấn | 21 o 34' 40" | 104 o 32' 06" | | | | | F-48-54-C |

| bản Tèn | DC | xã Phù Nham | H. Văn Chấn | 21 o 35' 24" | 104 o 31' 29" | | | | | F-48-54-C |

| cầu Thia | KX | xã Phù Nham | H. Văn Chấn | 21 o 35' 18" | 104 o 31' 17" | | | | | F-48-54-C |

| cầu Treo | KX | xã Phù Nham | H. Văn Chấn | 21 o 35' 40" | 104 o 31' 59" | | | | | F-48-54-C |

| suối Cò Noòng | TV | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | | | 21 o 33' 07" | 104 o 28' 19" | 21 o 33' 40" | 104 o 30' 24" | F-48-53-D |

| thôn Điệp Quang | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 31' 18" | 104 o 28' 42" | | | | | F-48-53-D |

| bản Lanh | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 33' 17" | 104 o 30' 28" | | | | | F-48-54-C |

| bản Lụ 1 | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 32' 31" | 104 o 29' 39" | | | | | F-48-53-D |

| bản Lụ 2 | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 32' 33" | 104 o 29' 53" | | | | | F-48-53-D |

| b ả n My | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 31' 43" | 104 o 29' 10" | | | | | F-48-53-D |

| bản M ỵ Hán | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 33' 02" | 104 o 29' 00" | | | | | F-48-53-D |

| b ả n Ngoa | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 32' 35" | 104 o 30' 16" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Noong Phai | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 32' 03" | 104 o 29' 41" | | | | | F-48-53-D |

| suối Thia | TV | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | | | 21 o 31' 08" | 104 o 28' 02" | 21 o 33' 29" | 104 o 30' 33" | F-48-53-D |

| bản Thón | DC | xã Phúc Sơn | H. Văn Chấn | 21 o 33' 12" | 104 o 29' 31" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Ao Luông 1 | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 38' 12" | 104 o 30' 34" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Ao Luông 3 | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 39' 11" | 104 o 30' 17" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Bản Cóc | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 37' 34" | 104 o 29' 50" | | | | | F - 48-53-D |

| thôn Bản Viềng | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 37' 33" | 104 o 30' 16" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Cò Cọi 1 | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 38' 01" | 104 o 30' 03" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Cò Cọi 2 | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 38' 08" | 104 o 29' 47" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Cò Cọi 3 | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 38' 24" | 104 o 29' 48" | | | | | F-48-53-D |

| thôn Gốc Bục | DC | xã Sơn A | H. Văn Chấn | 21 o 38' 42" | 104 o 30' 14" | | | | | F-48-54-C |

| b ả n Dõng | DC | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | 21 o 40' 25" | 104 o 28' 34" | | | | | F-48-53-D |

| bản Lằm | DC | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | 21 o 40' 52" | 104 o 28' 38" | | | | | F-48-53-D |

| nặm Mười | TV | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | | | 21 o 41 ' 27" | 104 o 28' 36" | 21 o 41' 04" | 104 o 28' 51" | F-48-53-D |

| bản Nà La | DC | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | 21 o 40' 41" | 104 o 29' 34" | | | | | F-48-53-D |

| bản Tành Hanh | DC | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | 21 o 40' 13" | 104 o 29' 52" | | | | | F-48-53-D |

| bản Tủ | DC | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | 21 o 39' 59" | 104 o 30' 10" | | | | | F-48-54-C |

| suối Tủ | TV | xã Sơn Lương | H. Văn Chấn | | | 21 o 40' 52" | 104 o 29' 06" | 21 o 40' 36" | 104 o 31' 56" | F-48-53-D |

| núi Bai | SV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 37" | 104 o 33' 49" | | | | | F-48-54-C |

| suối B ả n Đồn | TV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 34 ' 29" | 104 o 37' 09" | 21 o 33' 30" | 104 o 36' 52" | F-48-54-C |

| cầu Bản Đồn | KX | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 57" | 104 o 34' 35" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Bản Loọng 1 | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 34' 10" | 104 o 35' 12" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Bản Phiêng 1 | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | | 104 o 35' 05" | | | | | F-48-54-C |

| núi Cãng Pạ | SV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 34' 55" | 104 o 34' 59" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Đồng Ban | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 47" | 104 o 34' 26" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Hà Thịnh | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 25" | 104 o 36' 24" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khu Phố | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 02" | 104 o 34' 39" | | | | | F-48-54-C |

| núi Ky Ma | SV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 32' 07" | 104 o 36' 11" | | | | | F-48-54-C |

| suối Lóp | TV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 35' 10" | 104 o 36' 20" | 21 o 34' 21" | 104 o 34' 23" | F-48-54-C |

| ngòi Nặm Bung | TV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 33' 23" | 104 o 37' 20" | 21 o 34' 00" | 104 o 34' 27" | F-48-54-C |

| ngòi Nhì | TV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 34' 00" | 104 o 34' 27" | 21 o 35' 12" | 104 o 33' 34" | F-48-54-C |

| cầu Nhì | KX | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 34' 02" | 104 o 34' 26" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Phù Sơn | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 21" | 104 o 35' 49" | | | | | F-48-54-C |

| suối Tạc | TV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 34' 57" | 104 o 34' 49" | 21 o 34' 31" | 104 o 34' 11" | F-48-54-C |

| thôn Th á c Hoa 1 | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 01" | 104 o 35' 01" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Thác Hoa 2 | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 33' 52" | 104 o 34' 45" | | | | | F-48-54-C |

| núi Thẩm Công | SV | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 35' 05" | 104 o 37' 07" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Văn Thi 3 | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 34' 16" | 104 o 36' 38" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Văn Thi 4 | DC | xã Sơn Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 35' 34" | 104 o 33' 54" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Giàng Pằng | DC | xã Sùng Đô | H. Văn Chấn | 21 o 44' 09" | 104 o 32' 02" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Làng Mảnh | DC | xã Sùng Đô | H. Văn Chấn | 21 o 42' 14" | 104 o 31' 00" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Nà Nọi | DC | xã Sùng Đô | H. Văn Chấn | 21 o 43' 40" | 104 o 31' 02" | | | | | F-48-54-C |

| suối Sùng Đô | TV | xã Sùng Đô | H. Văn Chấn | | | 21 o 43' 24" | 104 o 31' 39" | 21 o 40' 56" | 104 o 32' 47" | F-48-54-C |

| ngòi Thia | TV | xã S ù ng Đô | H. Văn Chấn | | | 21 o 40' 36" | 104 o 31' 56" | 21 o 41' 16" | 104 o 34' 21" | F-48-54-C |

| đèo Ách | KX | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 33' 14" | 104 o 37' 45" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Ba C ầu | DC | xã Su ố i Bu | H. Văn Chấn | 21 o 33' 09" | 104 o 39' 30" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Bu | SV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 35' 13" | 104 o 38' 27" | | | | | F-48-54-C-d |

| su ố i Bu | TV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | | | 21 o 34' 49" | 104 o 38' 21" | 21 o 34' 10" | 104 o 38' 25" | F-48-54-C-d |

| th ô n Bu Cao | DC | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 34' 45" | 104 º 38' 20" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Bu Thấp | DC | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 33' 20" | 104 o 37' 35" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Cang | SV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 30' 23" | 104 o 40' 02" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Khau Khuốt | SV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 34' 31" | 104 o 37' 51" | | | | | F-48-54-C-d |

| suối Khe Đao | TV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | | | 21 o 33' 38" | 104 o 40' 26" | 21 o 32' 49" | 104 o 39' 29" | F-48-54-C-d |

| thôn Làng Hua | DC | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 29' 57" | 104 o 39' 15" | | | | | F-48-66-A-b |

| suối Panh | TV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 38" | 104 o 38' 34" | 21 o 30' 28" | 104 o 38' 52" | F-48-66-A-b |

| cầu Suối Bu | KX | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 31' 56" | 104 o 39' 53" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Thắm Bần | SV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 32' 43" | 104 o 40' 21" | | | | | F-48-54-C-d |

| núi Thẩm Công | SV | xã Suối Bu | H. Văn Chấn | 21 o 35' 25" | 104 o 37' 35" | | | | | F-48-54-C |

| núi Đá Trắng | SV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 o 36' 56" | 104 o 39' 00" | | | | | F-48-54-C-d |

| thôn Giàng A | DC | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 o 37' 01" | 104 o 35' 32" | | | | | F-48-54-C |

| suối Lính | TV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | | | 21 o 36' 45" | 104 o 35' 31" | 21 o 36' 38" | 104 o 34' 20" | F-48-54-C |

| núi Lóp | SV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 o 36' 28" | 104 o 36' 28" | | | | | F-48-54-C |

| núi Mỏ Chì | SV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 º 37' 27" | 104 o 33' 18" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Pang Cáng | DC | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 o 36' 22" | 104 o 34' 18" | | | | | F-48-54-C |

| núi Suối Quyền | SV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 o 39' 04" | 104 o 34' 40" | | | | | F-48-54-C |

| suối Tập Lăng | TV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | | | 21 o 35' 43" | 104 o 38' 49" | 21 o 38' 03" | 104 o 37' 11" | F-48-54-C |

| núi Thẩm Công | SV | xã Suối Giàng | H. Văn Chấn | 21 o 35' 25" | 104 o 37' 35" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Suối Bắc | DC | xã Suối Quyền | H. Văn Chấn | 21 o 39' 24" | 104 o 32' 18" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Suối Bó | DC | xã Suối Quyền | H. Văn Chấn | 21 o 38' 40" | 104 o 32' 55" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Suối Quyền | DC | xã Suối Quyền | H. Văn Chấn | 21 o 39' 49" | 104 o 31' 36" | | | | | F-48-54-C |

| núi Suối Quyền | SV | xã Suối Quyền | H. Văn Chấn | 21 o 39' 04" | 104 o 34' 40" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Thâm Có | DC | xã Suối Quyền | H. Văn Chấn | 21 o 39' 23" | 104 o 31' 21" | | | | | F-48-54-C |

| suối Thia | TV | xã Suối Quyền | H. Văn Chấn | | | 21 o 39' 39" | 104 o 30' 31" | 21 o 41' 01" | 104 o 35' 32" | F-48-54-C |

| thôn 9 | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 30" | 104 o 47' 17" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 10 | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 22" | 104 o 48' 09" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 11 | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 51" | 104 o 47' 41" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 12 | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 28' 40" | 104 o 46' 40" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 13 | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 30' 00" | 104 o 46' 20" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn 14 | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 29' 43" | 104 o 45' 44" | | | | | F-48-66-B-a |

| quốc lộ 37 | KX | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 13" | 104 o 45' 41" | 21 o 32' 00" | 104 o 44' 53" | F-48-54-D-c F- 48-66-A-b |

| cầu Đát Quang 3 | KX | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 22" | 104 o 45' 18" | | | | | F-48-54-D-c |

| ngòi Lao | TV | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 28' 31" | 104 o 45' 42" | 21 o 29' 04" | 104 o 48' 16" | F-48-66-B-a |

| bản Mán | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 57" | 104 o 45' 33" | | | | | F-48-54-D-c |

| làng Mỵ | DC | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | 21 o 31' 14" | 104 o 45' 30" | | | | | F-48-54-D-c |

| suối M ỵ | TV | xã Tân Thịnh | H. Văn Chấn | | | 21 o 29' 13" | 104 o 45' 41" | 21 o 29' 52" | 104 o 46' 11" | F-48-54-D-c |

| bản Cai | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 32' 26" | 104 o 30' 42" | | | | | F-48-54-C |

| xóm Cầu | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 33' 12" | 104 o 30' 37" | | | | | F-48-54-C |

| bản Có | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 31' 27" | 104 o 29' 40" | | | | | F-48-53-D |

| bản Đường | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 32' 12" | 104 o 30' 13" | | | | | F-48-54-C |

| bản Khem | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 32' 52" | 104 o 30' 42" | | | | | F-48-54-C |

| bản Lải | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 31' 39" | 104 o 30' 01" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Lương Hà | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 32' 44" | 104 o 31' 01" | | | | | F-48-54-C |

| bản Nà Ban | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 32' 32" | 104 o 31' 14" | | | | | F-48-54-C |

| bản Nặm Tọ | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 33' 02" | 104 o 30' 32" | | | | | F-48-54-C |

| Nang Phai | DC | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | 21 o 32' 03" | 104 o 30' 18" | | | | | F-48-54-C |

| suối Thia | TV | xã Thạch Lương | H. Văn Chấn | | | 21 o 31' 40" | 104 o 29' 23" | 21 o 33' 29" | 104 o 30' 34" | F-48-54-C |

| bản Đồng Lợi | DC | xã Thanh Lương | H. Văn Chấn | 21 o 34' 02" | 104 o 30' 54" | | | | | F-48-54-C |

| bản Khá Hạ | DC | xã Thanh Lương | H. Văn Chấn | 21 o 34' 07" | 104 o 31' 28" | | | | | F-48-54-C |

| bản Khá Thượng | DC | xã Thanh Lương | H. Văn Chấn | 21 o 33' 54" | 104 o 31' 10" | | | | | F-48-54-C |

| bản Khinh | DC | x ã Thanh Lương | H. Văn Chấn | 21 o 33' 48" | 104 o 31' 01" | | | | | F-48-54-C |

| bản Lào | DC | xã Thanh Lương | H. Văn Chấn | 21 o 34' 28" | 104 o 31' 24" | | | | | F-48-54-C |

| bản Lý | DC | xã Thanh Lương | H. Văn Chấn | 21 o 34' 39" | 104 o 31' 07" | | | | | F-48-54-C |

| quốc lộ 37 | KX | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | | | 21 o 26' 12" | 104 o 46' 38" | 21 o 23' 32" | 104 o 45' 49" | F-48-66-B-a |

| quốc lộ 32A | KX | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | | | 21 o 27' 13" | 104 o 45' 16" | 21 o 23' 55" | 104 o 48' 09" | F-48-66-B-a |

| bản Bắc | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 24' 32" | 104 o 46' 12" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Bữu | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 26' 19" | 104 o 46' 31" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Cướm | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 25' 32" | 104 o 47' 05" | | | | | F-48-66-B-a |

| cầu Cướm | KX | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 25' 29" | 104 o 47' 08" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Dạ | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 21' 55" | 104 o 46' 30" | | | | | F-48-66-B-c |

| bản Đá Đỏ | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 22' 35" | 104 o 46' 18" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Đá Kê | SV | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 27' 15" | 104 o 43' 35" | | | | | F-48-66-A-b |

| suối Đao | TV | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | | | 21 o 20' 07" | 104 o 46' 04" | 21 o 21' 01" | 104 o 46' 43" | F-48-66-B-c |

| b ả n Đồng Sang | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 26' 18" | 104 o 45' 48" | | | | | F-48-66-B-a |

| cầu Gỗ | KX | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 26' 12" | 104 o 46' 37" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Hán | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 24' 41" | 104 o 47' 27" | | | | | F-48-66-B-a |

| núi Hán | SV | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 23' 54" | 104 o 47' 24" | | | | | F-48-66-B-a |

| suối Hán | TV | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | | | 21 o 23' 36" | 104 o 48' 15" | 21 o 24' 33" | 104 o 47' 50" | F-48-66-B-a |

| cầu Khe Cạn | KX | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 25' 37" | 104 o 45' 59" | | | | | F-48-66-B-a |

| bản Khe Thắm | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 25' 43" | 104 o 45' 46" | | | | | F-48-66-B-a |

| hồ Khe Thắm | TV | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 26' 23" | 104 o 45' 27" | | | | | F-48-66-B-a |

| bản Khe Thắm Trong | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 26' 40" | 104 o 45' 11" | | | | | F-48-66-B-a |

| cầu Minh An | KX | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 24' 32" | 104 o 47' 50" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Mỏ | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 23' 21" | 104 o 45' 51" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Noong Tài | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 24' 56" | 104 o 45' 22" | | | | | F-48-66-B-a |

| bản Riềng | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 23' 51" | 104 o 45' 46" | | | | | F-48-66-B-a |

| bản Rin | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 25' 15" | 104 o 46' 48" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn V ằm | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 24' 51" | 104 o 46' 20" | | | | | F-48-66-B-a |

| thôn Văn Tiên 1 | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 22' 23" | 104 o 46' 56" | | | | | F-48-66-B-c |

| thôn Văn Tiên 2 | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 22' 25" | 104 o 47' 31" | | | | | F-48-66-B-c |

| thôn Văn Tiên 3 | DC | xã Thượng Bằng La | H. Văn Chấn | 21 o 22' 52" | 104 o 47' 55" | | | | | F-48-66-B-a |

| quốc lộ 32 | KX | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | | | 21 o 47' 00" | 104 o 16' 11" | 21 o 46' 32" | 104 o 19' 58" | F-48-53-B |

| thôn Bản Côm | DC | xã T ú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 47' 46" | 104 o 18' 16" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Bản Mạ | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 47' 18" | 104 o 18' 56" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Bản Phạ | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 47' 45" | 104 o 17' 21" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Bản Tun | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 46' 39" | 104 o 19' 38" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Búng S ổm | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 47' 33" | 104 o 16' 35" | | | | | F-48-53-B |

| ngòi Hút | TV | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | | | 21 o 47' 31" | 104 o 16' 11" | 21 o 47' 33" | 104 o 20' 07" | F-48-53-B |

| thôn Khau Thán | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 46' 03" | 104 o 18' 57" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Nước Nóng | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 47' 28" | 104 o 17' 57" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Pom Ban | DC | xã Tú Lệ | H. Văn Chấn | 21 o 47' 23" | 104 o 17' 28" | | | | | F-48-53-B |

| ngòi A | TV | TT. Mậu A | H. Văn Yên | | | 21 o 53' 28" | 104 o 41' 16" | 21 o 53' 01" | 104 o 40' 34" | F-48-54-A |

| thôn Cầu A | DC | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 52' 22" | 104 o 41' 17" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Gốc Sổ | DC | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 53' 13" | 104 o 41' 30" | | | | | F-48-54-A |

| sông Hồng | TV | TT. Mậu A | H. Văn Yên | | | 21 o 53' 00" | 104 o 40' 31" | 21 o 51' 53" | 104 o 42' 40" | F-48-54-A |

| thôn Hồng Hà | DC | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 52' 44" | 104 o 41' 08" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Hồng Phong | DC | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 52' 55" | 104 o 41' 10" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Làng M ỉ nh | DC | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 52' 56" | 104 o 41' 25" | | | | | F-48-54-A |

| ga Mậu A | KX | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 52' 49" | 104 o 41' 29" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Quyết Tiến | DC | TT. Mậu A | H. Văn Yên | 21 o 52' 33" | 104 o 42' 10" | | | | | F-48-54-A |

| th ô n Cầu Cao | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 59' 23" | 104 o 33' 52" | | | | | F-48-54-A |

| núi Con Voi | SV | xã An Bình | H. Văn Yên | 22 o 02' 41" | 104 o 35' 58" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Hoa Nam | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 58' 32" | 104 o 35' 17" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Dòng | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 22 o 00' 48" | 104 o 34' 27" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Khe Ly | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 59' 34" | 104 o 34' 23" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe S ẻ | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 22 o 00' 22" | 104 o 33' 35" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Khe Trang | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 59' 47" | 104 o 34' 13" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Tân Ninh | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 59' 00" | 104 o 34' 49" | | | | | F-48-54-A |

| núi Tèn | SV | xã An Bình | H. Văn Yên | 22 o 01' 19" | 104 o 36' 02" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Trái Hút | DC | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 58' 19" | 104 o 35' 34" | | | | | F-48-54-A |

| ga Trái Hút | KX | xã An Bình | H. Văn Yên | 21 o 58' 23" | 104 º 35' 25" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Trỏ | TV | xã An Bình | H. Văn Yên | | | 22 o 01' 42" | 104 o 34' 05" | 22 o 00' 46" | 104 o 34' 31" | F-48-42-C |

| ngòi Búc | TV | xã An Thịnh | H. Văn Yên | | | 21 o 51' 17" | 104 o 36' 46" | 21 o 53' 15" | 104 o 40' 03" | F-48-54-A |

| thôn Cánh Chương | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 53' 10" | 104 o 39' 47" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cây Đa | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 51' 49" | 104 o 38' 04" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Chè Vò | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 04" | 104 o 38' 57" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cổng Chào | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 55" | 104 o 40' 22" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cửa Ngòi | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 46" | 104 o 40' 02" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đại An | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 26" | 104 o 40' 39" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đại Thịnh | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 05" | 104 o 37' 53" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đồng Vật | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 35" | 104 o 39' 14" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Gốc Nụ | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 02" | 104 o 37' 13" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Cỏ | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 51' 38" | 104 o 37' 12" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Làng Chẹo | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 53 ' 02" | 104 o 38' 32" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Làng Lớn | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 54' 04" | 104 o 39' 05" | | | | | F-48-54-A |

| cầu Mậu A | KX | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52' 50" | 104 o 40' 37" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Trung Tâm | DC | xã An Thịnh | H. Văn Yên | 21 o 52 ' 22" | 104 o 38' 57" | | | | | F-48-54-A |

| đường tỉnh 151 | KX | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | | | 22 o 04' 01" | 104 o 27' 52" | 21 o 59' 36" | 104 o 32' 39" | F-48-41-D |

| thôn Gốc Trám | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 01' 32" | 104 o 29' 13" | | | | | F-48-41-D |

| sông Hồng | TV | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | | | 22 o 04' 04" | 104 o 27' 55" | 22 o 00' 04" | 104 o 32' 58" | F-48-41-D; F-48-42-C |

| thôn Khe Bành | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 21 o 58' 07" | 104 o 30' 32" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Pháo | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 00' 07" | 104 o 32' 20" | | | | | F-48-42-C |

| thôn Mộ | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 21 o 58' 31" | 104 o 26' 48" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Ngọc Châu | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 01' 38" | 104 o 29' 24" | | | | | F-48-41-D |

| khe Nheo | TV | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | | | 22 o 01' 15" | 104 o 29' 44" | 22 o 01' 18" | 104 o 30' 25" | F-48-42-C |

| thôn Nhẻo | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 03' 01" | 104 o 28' 29" | | | | | F-48-41-D |

| thôn Nhược | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 21 o 59' 19" | 104 o 28' 09" | | | | | F-48-53-B |

| suối Nhược | TV | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | | | 21 o 57' 52" | 104 o 26' 22" | 22 o 02' 26" | 104 o 29' 47" | F-48-41-D; F-48-53-B |

| thôn Pha | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 00' 39" | 104 o 31' 31" | | | | | F-48-42-C |

| ngòi Pha | TV | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | | | 22 o 00' 17" | 104 o 31' 42" | 22 o 00' 24" | 104 o 32' 21" | F-48-42-C |

| thôn Phát | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 02' 05" | 104 o 29' 13" | | | | | F-48-41-D |

| thôn Trạc | DC | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | 22 o 00' 12" | 104 o 31' 37" | | | | | F-48-42-C |

| suối Trạc | TV | xã Châu Quế Hạ | H. Văn Yên | | | 21 o 59' 00" | 104 o 31' 10" | 22 o 00' 07" | 104 o 32' 45" | F-48-54-A |

| đường tỉnh 151 | KX | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | | | 22 o 07' 02" | 104 o 24' 11" | 22 o 04' 01" | 104 o 27' 52" | F-48-41-D |

| thôn 1 Đồng Tâm | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 06' 26" | 104 o 25' 05" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 2 Đồng Tâm | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 05' 54" | 104 o 24' 21" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 4 Lẫu | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 05' 23" | 104 o 26' 22" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 5 Lẫu | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 04' 59" | 104 o 26' 48" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 6 Nhầy | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 04' 52" | 104 o 27' 13" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 7 Nhầy | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 04' 21" | 104 o 27' 25" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 8 Ao Ếch | DC | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | 22 o 03' 07" | 104 o 24' 37" | | | | | F-48-41-D |

| ngòi Dờn | TV | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | | | 22 o 05' 16" | 104 o 25' 59" | 22 o 05' 21" | 104 o 26' 39" | F-48-41-D |

| ngòi Lầu | TV | xã Châu Quế Thượng | H. Văn Yên | | | 22 o 04' 30" | 104 o 26' 00" | 22 o 05' 17" | 104 o 26' 56" | F-48-41-D |

| thôn Ba Luồng | DC | xã Đại Phác | H. Văn Yên | 21 o 51' 03" | 104 o 38' 51" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đại Phác | DC | xã Đại Phác | H. Văn Yên | 21 o 50' 44" | 104 o 39' 01" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đại Thành | DC | xã Đ ạ i Phác | H. Văn Yên | 21 o 50' 09" | 104 o 39' 35" | | | | | F-48-54-A |

| khe Giang Cái | TV | xã Đại Phác | H. Văn Yên | | | 21 o 50' 00" | 104 o 38' 16' | 21 o 49' 49" | 104 o 39' 18" | F-48-54-A |

| thôn Phúc Thành | DC | xã Đại Phác | H. Văn Yên | 21 o 51' 19" | 104 o 38' 33" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Tân An | DC | xã Đại Phác | H. Văn Yên | 21 o 51' 32" | 104 o 38' 25" | | | | | F-48-54-A |

| núi Thia | SV | xã Đại Phác | H. Văn Yên | 21 o 50' 24" | 104 o 38' 45" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Bục | TV | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | | | 21 o 50' 35" | 104 o 36' 31" | 21 o 51' 17" | 104 o 36' 46" | F-48-54-A |

| khe Giang Cái | TV | xã Đ ạ i Sơn | H. Văn Yên | | | 21 o 49' 50" | 104 o 37' 40" | 21 o 49' 59" | 104 o 38' 49" | F-48-54-A |

| thôn Gốc Sấu | DC | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | 21 o 47' 52" | 104 o 38' 01" | | | | | F-48-54-A |

| núi Khay | SV | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | 21 o 48' 11" | 104 o 37' 37" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Giang | DC | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | 21 o 49' 43" | 104 o 37' 35" | | | | | F-48-54-A |

| suối Khe Giang | TV | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | | | 21 o 48' 59" | 104 o 37' 14" | 21 o 49' 50" | 104 o 37' 40" | F-48-54-A |

| thôn Khe Phầy | DC | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | 21 o 49' 43" | 104 o 35' 55" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Trà | DC | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | 21 o 50' 41" | 104 o 36' 34" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Làng V ầu | DC | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | 21 o 50' 50" | 104 o 37' 01" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Thắt | TV | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | | | 21 o 48' 56" | 104 o 32 05" | 21 o 50' 38" | 104 o 33' 23" | F-48-54-A |

| ngòi Thia | TV | xã Đại Sơn | H. Văn Yên | | | 21 o 47' 43" | 104 o 38' 36" | 21 o 47' 43" | 104 o 38' 36" | F-48-54-A |

| thôn Chèm | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 56' 52" | 104 o 34' 57" | | | | | F-48-54-A |

| xóm Cửa Ngòi | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 57' 56" | 104 o 35' 09" | | | | | F-48-54-A |

| xóm Đá Đen | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 56' 26" | 104 o 33' 42" | | | | | F-48-54-A |

| Hợp tác xã Đông Hưng | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 58' 19" | 104 o 33' 52" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đông Lý | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 59' 16" | 104 o 32' 59" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Giám | TV | xã Đông An | H. Văn Yên | | | 21 o 55' 32" | 104 o 33' 00" | 21 o 57' 17" | 104 o 34' 47" | F-48-54-A |

| thôn Gốc Mít | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 56' 09" | 104 o 32' 00" | | | | | F-48-54-A |

| sông Hồng | TV | xã Đông An | H. Văn Yên | | | 22 o 00' 04" | 104 o 32' 58" | 21 o 55' 55" | 104 o 35' 43" | F-48-54-A |

| ngòi Hút | TV | xã Đông An | H. Văn Yên | | | 21 o 56' 07" | 104 o 31' 43" | 21 o 58' 09" | 104 o 35' 20" | F-48-54-A |

| xóm Kéng | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 56' 20" | 104 o 33' 11" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Cạn | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 57' 55" | 104 o 33' 55" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Quyền | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 57' 02" | 104 o 34' 27" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Voi | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 57' 57" | 104 o 33' 12" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Tam Quan | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 57' 30" | 104 o 34' 41" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Toàn Thắng | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 58' 46" | 104 o 33' 31" | | | | | F-48-54-A |

| xóm Trà Con | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 58' 17" | 104 o 32' 51" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Trà Lớn | DC | xã Đông An | H. Văn Yên | 21 o 58' 57" | 104 o 32' 42" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Bến Đền | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 56' 35" | 104 o 36' 29" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cầu Có | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 55' 55" | 104 o 36' 45" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cầu Khai | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 56' 07" | 104 o 37' 41" | | | | | F-48-54-A |

| suối Cầu Mười | TV | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | | | 21 o 57' 29" | 104 o 37' 34" | 21 o 55' 59" | 104 o 35' 47" | F-48-54-A |

| thôn Đồng Chèm | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 56' 53" | 104 o 35' 14" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đồng Dẹt | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 56' 27" | 104 o 35' 44" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Đồng Tâm | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 57' 11" | 104 o 35' 34" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Gốc Đa | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 56' 31" | 104 o 37' 26" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Gốc Quân | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 57' 32" | 104 o 36' 20 ” | | | | | F-48-54-A |

| sông Hồng | TV | xã Đông Cuông | H. V ă n Yên | | | 21 o 58' 06" | 104 o 35' 27" | 21 o 55' 51" | 104 o 37' 54" | F-48-54-A |

| ngòi Khai | T V | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | | | 21 o 56' 19" | 104 o 38' 36" | 21 o 55' 56" | 104 o 37' 54" | F-48-54-A |

| thôn Khe Chàm | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 57' 09" | 104 o 37' 12" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi L ẫ m | TV | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | | | 21 o 58' 36" | 104 o 36' 37" | 21 o 58' 09" | 104 o 35' 29" | F-48-54-A |

| cầu Mười | KX | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 56' 43" | 104 o 36' 58" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Sân Bay | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 57' 40" | 104 o 35' 50" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Sặt Ngọt | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 55' 33" | 104 o 37' 00" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Thác Cái | DC | xã Đông Cuông | H. Văn Yên | 21 o 57' 14" | 104 o 35' 18" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cát Nội | DC | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 49' 05" | 104 o 45' 02" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Dốc Giang | DC | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 48' 39" | 104 o 44' 50" | | | | | F-48-54-A |

| bến đò Hoàng Thắng | KX | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 49' 10" | 104 o 45' 14" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn M ỏ Than | DC | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 48' 14" | 104 o 44' 50" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Quyết Tâm 1 | DC | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 47' 10" | 104 o 43' 33" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Quyết Tâm 2 | DC | x ã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 46' 46" | 104 o 43' 36" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Quyết Tiến | DC | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | 21 o 47' 36" | 104 o 43' 37" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Tháp | TV | xã Hoàng Thắng | H. Văn Yên | | | 21 o 47' 13" | 104 o 43' 35" | 21 o 48' 20" | 104 o 45' 05" | F-48-54-A |

| thôn 1 | DC | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 01' 43 " | 104 o 30' 27" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 4 | DC | x ã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 03' 06" | 104 o 29' 09" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 6 | DC | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 03' 54" | 104 o 28' 30" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 7 | DC | x ã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 04' 07" | 104 o 29' 27" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 8 | DC | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 º 04' 44" | 104 o 30' 31" | | | | | F-48-42-C |

| thôn 10 | DC | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 04' 25" | 104 o 28' 11" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 15 | DC | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 05' 55" | 104 o 29' 19" | | | | | F-48-41-D |

| núi Cai | SV | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 05' 14" | 104 o 33' 38" | | | | | F-48-42-C |

| ngòi Cái | TV | x ã Lâm Giang | H. Văn Yên | | | 22 o 03' 13" | 104 o 32' 13" | 22 o 01' 17" | 104 o 31' 19" | F-48-42-C |

| núi Con Voi | SV | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 08' 03" | 104 o 30' 00" | | | | | F-48-42-C |

| sông Hồng | TV | x ã Lâm Giang | H. Văn Yên | | | 22 o 05' 15" | 104 o 27' 10" | 22 o 00' 52" | 104 o 32' 08" | F-48-41-D, F-48-42-C |

| ngòi Khay | TV | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | | | 22 o 05' 54" | 104 o 28' 54" | 22 o 04' 26" | 104 o 27' 54" | F-48-41-D |

| ga Lâm Giang | KX | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 01' 14" | 104 o 31' 52" | | | | | F-48-42-C |

| ga Lang Khay | KX | x ã Lâm Giang | H. Văn Yên | 22 o 04' 16" | 104 o 28' 21" | | | | | F-48-41-D |

| suối Phúc Linh | TV | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | | | 22 o 02' 47" | 104 o 30' 30" | 22 o 02' 45" | 104 o 30' 09" | F-48-42-C |

| ngòi Trục | TV | xã Lâm Giang | H. Văn Yên | | | 22 o 05' 12" | 104 o 30' 34" | 22 o 03' 59" | 104 o 28' 11" | F-48-42-C |

| thôn 13 Ly Ngoài | DC | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 06' 30" | 104 o 25' 47" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 15 Nghĩa Giang | DC | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 06' 01" | 104 o 26' 06" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 18 Tân Lập | DC | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 05' 47" | 104 o 26' 40" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 19 Bo | DC | x ã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 06' 08" | 104 o 27' 10" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 2 Bùn Dạo | DC | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 09' 59" | 104 o 23' 41" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 6 Thíp Dạo | DC | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 07' 56" | 104 o 25' 14" | | | | | F-48-41-D |

| thôn 9 Tiền Phong | DC | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 07' 16" | 104 o 25' 04" | | | | | F-48-41-D |

| ngòi Bo | TV | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 06' 06" | 104 o 26' 55" | 22 o 05' 45" | 104 o 26' 44" | F-48-41-D |

| k he La | TV | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 09' 02 " | 104 o 25' 22" | 22 o 08' 35" | 104 o 25' 46" | F-48-41-D |

| ga Lang Thíp | KX | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | 22 o 07' 13" | 104 o 24' 49" | | | | | F-48-41-D |

| ngòi Ly | TV | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 06' 58" | 104 o 26' 43" | 22 o 06' 30" | 104 o 25' 34" | F-48-41-D |

| khe Quýt | TV | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 07' 59" | 104 o 26' 51" | 22 o 07' 58" | 104 o 25' 54" | F-48-41-D |

| khe Sòng | TV | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 08' 23" | 104 o 24' 48" | 22 o 08' 03" | 104 o 25' 28" | F-48-41-D |

| khe Tắc | T V | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 08' 17" | 104 o 27' 01" | 22 o 08' 25" | 104 o 25' 45" | F-48-41-D |

| ngòi Thíp | TV | xã Làng Thíp | H. Văn Yên | | | 22 o 08' 03" | 104 o 25' 28" | 22 o 07' 18" | 104 o 24' 12" | F-48-41-D |

| thôn 5 | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 53' 46" | 104 o 40' 23" | | | | | F-48-54-A |

| thôn 7 | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 53' 38" | 104 o 40' 17" | | | | | F-48-54-A |

| đường tỉnh 151 | KX | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | | | 21 o 56' 00" | 104 o 37' 56" | 21 o 53' 20" | 104 o 40' 48" | F-48-54-A |

| ngòi A | T V | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | | | 21 o 53' 28" | 104 o 41' 16" | 21 o 53' 01" | 104 o 40' 34" | F-48-54-A |

| núi Con Voi | SV | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 58' 02" | 104 o 40' 50" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Khai | TV | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | | | 21 o 56' 19" | 104 o 38' 36" | 21 o 55' 56" | 104 o 37' 54" | F-48-54-A |

| thôn Khe Cam | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 54' 32" | 104 o 39' 31" | | | | | F-48-54-A |

| ga Mậu Đông | KX | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 55' 52" | 104 o 38' 11" | | | | | F-48-54-A |

| núi Mỏ Vọ | SV | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 57' 15" | 104 o 41' 50" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Ngọn Ngòi | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 55' 55" | 104 o 39' 48" | | | | | F-48-54-A |

| núi Phòng Không | SV | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 54' 15" | 104 o 41' 02" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Quạch | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 53' 39" | 104 o 39' 35" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Quạch | TV | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | | | 21 o 54' 39" | 104 o 40' 35" | 21 o 53' 33" | 104 o 39' 20" | F-48-54-A |

| thôn Thống Nhất | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 55' 35" | 104 o 38' 18" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Vải | TV | xã M ậ u Đông | H. Văn Yên | | | 21 o 55' 49" | 104 o 39' 40" | 21 o 54' 36" | 104 o 38' 58" | F-48-54-A |

| thôn Vải Ngoài | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 54' 42" | 104 o 38' 31" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Vải Trong | DC | xã Mậu Đông | H. Văn Yên | 21 o 55' 15" | 104 o 39' 26" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Cánh Tiên 1 | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 44' 50" | 104 o 38' 24" | | | | | F-48-54-C |

| t hôn Cánh Tiên 2 | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 44' 29" | 104 o 38' 28" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Đá Đen | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 41' 50" | 104 o 38' 03" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Giàn Dầu 1 | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 47' 19" | 104 o 37' 14" | | | | | F-48-54-A |

| núi Khay | SV | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 48' 11" | 104 o 37' 37" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Đâm | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 42' 06" | 104 o 37' 55" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khe Hóp | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 43' 13" | 104 o 38' 50" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khe Lóng 2 | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 43' 07" | 104 o 38' 59" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khe Lóng 3 | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 43' 11" | 104 o 40' 51" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Khe Ngõa | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 47' 00" | 104 o 38' 38" | | | | | F-48-54-A |

| núi Tầm Khầm | SV | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 39' 49" | 104 o 41' 31" | | | | | F-48-54-C |

| thôn Thác Cá | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 45' 40" | 104 o 33' 21" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Th i a | TV | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | | | 21 o 47' 43" | 104 o 38' 36" | 21 o 41' 42" | 104 o 37' 59" | F-48-54-C |

| xóm Thíp | DC | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 47' 32" | 104 o 38' 17" | | | | | F-48-54-A |

| núi Vàng Tiến | SV | xã Mỏ Vàng | H. Văn Yên | 21 o 43' 25" | 104 o 41' 24" | | | | | F-48-54-C |

| thôn 2 Khe Tắt | DC | xã Nà H ẩ u | H. Văn Yên | 21 o 46' 28" | 104 o 33' 40" | | | | | F-48-54-A |

| thôn 3 Khe Cạn | DC | xã Nà H ẩ u | H. Văn Yên | 21 o 47' 06" | 104 o 33' 46" | | | | | F-48-54-A |

| thôn 4 Làng Thượng | DC | xã Nà Hẩu | H. Văn Yên | 21 o 47' 42" | 104 o 35' 46" | | | | | F-48-54-A |

| thôn 5 Ba Khuy | DC | xã Nà H ẩ u | H. Văn Yên | 21 o 45' 44" | 104 o 34' 36" | | | | | F-48-54-A |

| ngòi Thíp | TV | xã Nà H ẩ u | H. Văn Yên | | | 21 o 45' 44" | 104 o 32' 35" | 21 o 46' 21" | 104 o 33' 47" | F-48-54-A |

| ngòi A | TV | xã Ngòi A | H. Văn Yên | | | 21 o 54' 19" | 104 o 42' 52" | 21 o 53' 28" | 104 o 41' 16" | F-48-54-A |

| thôn Gốc Bưởi | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 54' 08" | 104 o 42' 07" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Bún | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 54' 15" | 104 o 42' 53" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Chao | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 54' 27" | 104 o 43' 16" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe Lóng | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 54' 18" | 104 o 42' 02" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Khe V ầu | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 53' 24" | 104 o 42' 51" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Làng Chiềng | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 53' 55" | 104 o 42' 12" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Làng Quạch | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 55' 42" | 104 o 40' 37" | | | | | F-48-54-A |

| núi Mỏ Vọ | SV | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 57' 15" | 104 o 41' 50" | | | | | F-48-54-A |

| núi Mỏ Voi | SV | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 56' 29" | 104 o 42' 26" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Ngọn Ngòi | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 54' 51" | 104 o 43' 46" | | | | | F-48-54-A |

| núi Phòng Không | SV | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 54' 15" | 104 o 41' 02" | | | | | F-48-54-A |

| thôn Sơn Bình | DC | xã Ngòi A | H. Văn Yên | 21 o 53' 51" | 104 o 42' 33" | | | | | F-48-54-A |

| thôn 1 Lắc Mường | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 55' 34" | 104 o 28' 25" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 3 Khe Đeng | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 57' 10" | 104 o 28' 52" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 4 Gốc Lụ | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 55' 56" | 104 o 27' 56" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 5 Khe Kìa | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 57' 0 3" | 104 o 27' 20" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 6 Làng Cang | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 54' 48" | 104 o 27' 03" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 7 Khe Kè | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 54' 49" | 104 o 28' 57" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 8 Khe Hao A | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 54' 19" | 104 o 26' 34" | | | | | F-48-53-B |

| thôn 9 Khe Hao B | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 54' 37" | 104 o 26' 58" | | | | | F-48-53-B |

| làng Búc | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 56' 18" | 104 o 28' 15" | | | | | F-48-53-B |

| làng Cang | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 54' 12" | 104 o 26' 46" | | | | | F-48-53-B |

| ngòi Hút | TV | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | | | 21 o 54' 02" | 104 o 26' 33" | 2 0 o 56' 07" | 104 o 31' 43" | F-48-53-B , F-48-54-A |

| bản Lòm | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 55' 42" | 104 o 28' 19" | | | | | F-48-53-B |

| bản Nhón | DC | xã Phong Du Hạ | H. Văn Yên | 21 o 54' 00" | 104 o 26' 37" | | | | | F-48-53-B |

| khau Cại | SV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 44' 50" | 104 o 26' 44" | | | | | F-48-53- D |

| suối Cại | TV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | | | 21 o 50' 14" | 104 o 25' 56" | 21 o 50' 14" | 104 o 26' 34" | F-48-53-B |

| núi Chạng | SV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 52' 40" | 104 o 28' 21" | | | | | F-48-53-B |

| núi Cột Cờ | SV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 50' 59" | 104 o 28' 38" | | | | | F-48-53-B |

| ngòi Hút | TV | x ã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | | | 21 o 46' 08" | 104 o 23' 16" | 21 o 54' 02" | 104 o 26' 33" | F-48-53-B |

| thôn Khe Dẹt | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 46' 48" | 104 o 29' 52" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Khe Mạ | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 49' 28" | 104 o 26' 15" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Khe Mạng | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 50' 37" | 104 o 24' 29" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Làng Chạng | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 52' 21" | 104 o 26' 38" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Làng Ngõa | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 50' 36" | 104 o 26' 17" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Làng Than | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 53' 00" | 104 o 26' 15" | | | | | F-48-53-B |

| thôn Làng Thi | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 48' 34" | 104 o 26' 24" | | | | | F-48-53-B |

| khe Mang | TV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | | | 21 o 50' 53" | 104 o 25' 07" | 21 o 51' 00" | 104 o 26' 36" | F-48-53-B |

| núi Nặm Dùn | SV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 51' 54" | 104 o 21' 01" | | | | | F-48-53-B |

| khe Niểng | TV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | | | 21 o 47' 25" | 104 o 29' 06" | 21 o 48' 46" | 104 o 28' 20" | F-48-53-B |

| thôn Phiêng Cại | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 46' 04" | 104 o 27' 47" | | | | | F-48-53-B |

| khe than | TV | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | | | 21 o 52' 25" | 104 o 24' 40" | 21 o 52' 58" | 104 o 26' 25" | F-48-53-B |

| thôn Trung Tâm | DC | xã Phong Du Thượng | H. Văn Yên | 21 o 53' 35" | 104 o 26' 45" | | | | | F-48-53- B |

| núi Con Voi | SV | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 58' 02" | 104 o 40' 50" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Khai | TV | xã Quang Minh | H. Văn Yên | | | 21 o 57' 14" | 104 o 39' 28" | 21 o 56' 19" | 104 o 38' 36" | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Búng | DC | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 57' 48" | 104 o 38' 01" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Giềng | DC | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 58' 06" | 104 o 37' 44" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Tăng | DC | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 57' 41" | 104 o 37' 52" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Ván | DC | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 59' 22" | 104 o 36' 24" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Ngòi Khai | DC | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 56' 58" | 104 o 38' 58" | | | | | F-48-5 4 - A |

| núi Tèn | SV | xã Quang Minh | H. Văn Yên | 21 o 01' 19" | 104 o 36' 02" | | | | | F-48 -42-C |

| thôn 1 Làng Còng | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 55' 36" | 104 o 35' 52" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 10 Đá Mốc | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 53' 58" | 104 o 36' 44" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 11 Làng Câu | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 54' 27" | 104 o 37' 42" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 12 Khe Ca | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 53' 56" | 104 o 35' 30" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 13 Làng Lớn | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 52' 19" | 104 o 35' 11" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 14 Làng Mít | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 39" | 104 o 34' 59" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 2 Nghềnh Ngai | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 55' 23" | 104 o 36' 46" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 3 Khe Lại | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 55' 14" | 104 o 35' 25" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 4 Khe Dẹt | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 55' 12" | 104 o 36' 39" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 5 Khe Hỏa | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 55' 13" | 104 o 37' 45" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 6 Gốc Gạo | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 55' 01" | 104 o 36' 59" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 7 Nước Nóng | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 54' 56" | 104 o 37' 19" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn 9 Khe Chương | DC | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 54' 41" | 104 o 37' 27" | | | | | F-48-5 4 - A |

| núi Câu | SV | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 30" | 104 o 31' 37" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Còng | TV | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | | | 21 o 55' 05" | 104 o 35' 02" | 21 o 55' 40" | 104 o 35' 59" | F-48-5 4 - A |

| ngòi Thắt | TV | xã Tân Hợp | H. Văn Yên | | | 21 o 51' 05" | 104 o 34' 04" | 21 o 54' 49" | 104 o 37' 40" | F-48-5 4 - A |

| Hợp tác xã Công Tâm | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 46' 20" | 104 o 42' 24" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Đồng Bông | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 47' 13" | 104 o 41' 46" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Đồng Lụa | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 46' 53" | 104 o 42' 20" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Đồng Sụng | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 48' 53" | 104 o 39' 39" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Dứa | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 46' 00" | 104 o 42' 18" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Lợ | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 48' 10" | 104 o 41' 22" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Tháp Cái Trong | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 45' 03" | 104 o 42' 25" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Tháp Con Dưới | DC | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 47' 07" | 104 o 41' 52" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Thia | TV | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | | | 21 o 48' 14" | 104 o 39' 01" | 21 o 49' 08" | 104 o 39' 44" | F-48-5 4 - A |

| đồi Vàng Tiến | SV | xã Viễn Sơn | H. Văn Yên | 21 o 43' 25" | 104 o 41' 24" | | | | | F-48-5 4 - C |

| thôn Bóng Bưởi | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 49' 21" | 104 o 44' 09" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Chăn Nuôi | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 48' 46" | 104 o 43' 29" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Công Nghiệp | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 50' 12" | 104 o 44' 11" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Cương Quyết | DC | xã Xuân Ál | H. Văn Yên | 21 o 48' 23" | 104 o 42' 46" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Quýt | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 50' 07" | 104 o 43' 11" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Nghĩa Xuân | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 49' 41" | 104 o 43' 26" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Tân Tiến 1 | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 49' 27" | 104 o 43' 33" | | | | | F-48-5 4 - A |

| đập Trạm Xá | KX | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 49' 49" | 104 o 43' 50" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Viễn | TV | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | | | 21 o 48' 17" | 104 o 43' 01" | 21 o 49' 30" | 104 o 44' 20" | F-48-5 4 - A |

| thôn Xuân Hưng | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 50' 28" | 104 o 43' 58" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Xuân Thịnh | DC | xã Xuân Á i | H. Văn Yên | 21 o 49' 55" | 104 o 43' 11" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Viễn | DC | xã Xuân Ái | H. Văn Yên | 21 o 49' 31" | 104 o 44' 21" | | | | | F-48-5 4 - A |

| núi Chạng | SV | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 52' 40" | 104 o 28' 21" | | | | | F-48-5 3 - B |

| núi Cột Cờ | SV | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 50' 59" | 104 o 28' 38" | | | | | F-48-5 3 - B |

| ngòi Gióm | TV | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | | | 21 o 54' 48" | 104 o 33' 01" | 21 o 55' 32" | 104 o 33' 00" | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Chung 1 | DC | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 55' 57" | 104 o 31' 11" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Chung 2 | DC | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 54' 02" | 104 o 29' 51" | | | | | F-48-5 3 - B |

| thôn Khe Đóm 1 | DC | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 52' 04" | 104 o 29' 20" | | | | | F-48-5 3 - B |

| thôn Khe Lép 1 | DC | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 53' 13" | 104 o 31' 52" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Lép 2 | DC | xã Xuân Tầm | H. Văn Yên | 21 o 54' 23" | 104 o 32' 59" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Chăn Nuôi | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 34" | 104 o 42' 35" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Chè Ba | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 23" | 104 o 42' 01" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Đầu Lối | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 50' 48" | 104 o 43' 08" | | | | | F-48-5 4 - A |

| sông Hồng | TV | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | | | 21 o 52' 18" | 104 o 40' 58" | 21 o 50' 45" | 104 o 43' 49" | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Hóp | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 50' 59" | 104 o 41' 18" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Quảng Mạc | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 51" | 104 o 42' 32" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Thia | TV | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | | | 21 o 50' 52" | 104 o 40' 53" | 21 o 51' 35" | 104 o 42' 52" | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Dũng 1 | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 22" | 104 o 42' 38" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Dũng 2 | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 50' 33" | 104 o 42' 59" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Hòa | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 50' 14" | 104 o 42' 49" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Thành | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 51' 53" | 104 o 42' 06" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Thịnh | DC | xã Yên Hợp | H. Văn Yên | 21 o 50' 26" | 104 o 43' 27" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Cầu Dài | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 09" | 104 o 43' 25" | | | | | F-48-5 4 - A |

| núi Góc Dé | SV | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 49" | 104 o 46' 25" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Gốc Nhôi | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 35" | 104 o 43' 42" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Bốn | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 36" | 104 o 44' 43" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Khe Trò | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 08" | 104 o 45' 25" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Phố Nhoi | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 50' 47" | 104 o 44' 03" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Thái Bình | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 22" | 104 o 45' 06" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Trung Tâm | DC | xã Yên Hưng | H. Văn Yên | 21 o 51' 37" | 104 o 45' 28" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Đồng Sắn | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 49' 18" | 104 o 41' 24" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Giàn Khế | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 51' 01" | 104 o 40' 27" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Phú Sơn | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 50' 29" | 104 o 40' 27" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Phú Thịnh | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 50' 31" | 104 o 39' 55" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Phú Thôn | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 50' 09" | 104 o 40' 15" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Tân Thịnh | DC | xã Yên Phú | H . Văn Yên | 21 o 49' 45" | 104 o 39' 24" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Phước | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 51' 19" | 104 o 39' 25" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Sơn | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 50' 04" | 104 o 39' 54" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Tiên | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 51' 32" | 104 o 39' 45" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Yên Trung | DC | xã Yên Phú | H. Văn Yên | 21 o 50' 47" | 104 o 39' 45" | | | | | F-48-5 4 - A |

| núi Cóc De | SV | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 51' 49" | 104 o 46' 25" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Đát Trạng | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 53' 54" | 104 o 45' 22" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Đồng Bát | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 52' 05" | 104 o 44' 24" | | | | | F-48-5 4 - A |

| xóm Khe Chang | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 52' 58" | 104 o 43' 19" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Quẽ | TV | xã Yên Thái | H. Văn Yên | | | 21 o 52' 51" | 104 o 45' 53" | 21 o 52' 29" | 104 o 45' 24" | F-48-5 4 - B |

| thôn Quẽ Ngoài | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 52' 27" | 104 o 45' 12" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Quẽ Trong | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 52' 44" | 104 o 46' 03" | | | | | F-48-5 4 - B |

| núi Tân Bảo Yên | SV | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 53' 56" | 104 o 47' 00" | | | | | F-48-5 4 - B |

| thôn Tân Thành | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 52' 22" | 104 o 43' 48" | | | | | F-48-5 4 - A |

| thôn Trạng | DC | xã Yên Thái | H. Văn Yên | 21 o 52' 52" | 104 o 44' 40" | | | | | F-48-5 4 - A |

| ngòi Trạng | TV | xã Yên Thái | H. Văn Yên | | | 21 o 52' 44" | 104 o 46' 12" | 21 o 51' 43" | 104 o 42' 56" | F-48-5 4 - A, F-48-5 4 - B |

| khu 2 | DC | TT. Thác Bà | H. Yên B ì nh | 21 o 44' 56" | 10 5 o 02' 14" | | | | | F-48-55-C-a |

| khu 3 | DC | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 56" | 10 5 o 01' 44" | | | | | F-48-55-C-a |

| khu 4 | DC | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 24" | 10 5 o 01' 36" | | | | | F-48-55-C-a |

| khu 6 | DC | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 01" | 105 o 04' 15" | | | | | F-48-55-C-a |

| khu 7 | DC | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 48" | 105 o 01' 53" | | | | | F-48-55-C-a |

| quốc lộ 37 | KX | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | | | 21 o 44' 53" | 105 o 01' 20" | 21 o 43' 46" | 105 o 04' 16" | F-48-55-C-a |

| sông Chảy | TV | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | | | 21 o 43' 46" | 105 o 04' 19" | 21 o 44' 53" | 105 o 01' 17" | F-48-55-C-a |

| phà Hiên | KX | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 12" | 105 o 04' 27" | | | | | F-48-55-C-a |

| núi Hoàng Thi | SV | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 01" | 105 o 01' 45" | | | | | F-48-55-C-a |

| hồ Thác Bà | TV | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-55-C-a |

| Thủy điện Thác Bà | KX | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 53" | 105 o 01' 18" | | | | | F-48-55-C-a |

| cầu Thác Ông | KX | TT. Thác Bà | H. Yên Bình | 21 o 44' 57" | 105 o 02' 43" | | | | | F-48-55-C-a |

| tổ nhân dân 2 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 33" | 104 o 56' 24" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 9 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 27" | 104 o 56' 45" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 10 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 07" | 104 o 56' 57" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 11 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 01" | 104 o 57' 12" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 12 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 43' 55" | 104 o 57' 32" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 13 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 43' 39" | 104 o 57' 41" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 16 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 43' 55" | 104 o 58' 12" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 17 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 10" | 104 o 58' 26" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 18 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 31" | 104 o 58' 18" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 19 | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 37" | 104 o 58' 03" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 14A | DC | TT. Yên B ì nh | H. Yên Bình | 21 o 43' 31" | 104 o 58' 04" | | | | | F-48-54-D-b |

| tổ nhân dân 14B | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 43' 31" | 104 o 58' 16" | | | | | F-48-54-D-b |

| t ổ nhân dân 15A | DC | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 43' 21" | 104 o 58' 34" | | | | | F-48-54-D-b |

| cảng Hương Lý | KX | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 44' 29" | 104 o 58' 30" | | | | | F-48-54-D-b |

| hồ Thác Bà | TV | TT. Yên Bình | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-54-D-b |

| suối Bạch Xà | TV | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | | | 21 o 48' 52" | 10 5 o 03' 58" | 21 o 48' 26" | 10 5 o 03' 48" | F-48-55-A |

| thôn Gò Chùa | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 48' 07" | 10 5 o 04' 36" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Hàm Rồng | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 49' 11" | 10 5 o 04' 23" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Hồ Sen | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 47' 29" | 10 5 o 04' 16" | | | | | F-48-55-A |

| núi Là | SV | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 48' 55" | 10 4 o 05' 32" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Làng Minh | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 48' 12" | 10 5 o 03' 17" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Ngòi Giàng | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 48' 52" | 10 5 o 04' 26" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Ngòi Lẻn | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 48' 39" | 10 5 o 03' 36" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Ngọn Ngòi | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 49' 07" | 10 5 o 04' 44" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Phai Thao | DC | xã Bạch Hà | H. Yên Bình | 21 o 48' 48" | 10 5 o 04' 43" | | | | | F-48-55-A |

| thôn An Bình | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 59" | 10 4 o 50' 07" | | | | | F-48-54-B |

| dãy núi Ba Lã | SV | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 53' 56" | 10 4 o 47' 00" | | | | | F-48-54-B |

| ngòi Bang | TV | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | | | 21 o 54' 16" | 10 4 o 47' 41" | 21 o 54' 13" | 10 4 o 49' 00' | F-48-54-B |

| dãy núi Đát Le | SV | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 51' 30" | 10 4 o 49' 20" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Đát Lụa | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 54' 37" | 10 4 o 48' 43" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Đoàn Kết | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 15" | 10 4 o 50' 06" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Giữa | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 03" | 10 4 o 50' 48" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Bang | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 53' 55" | 10 4 o 49' 23" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Chán | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 45" | 10 4 o 50' 19" | | | | | F-48-54-B |

| th ô n Ngòi Kè | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 54' 27" | 10 4 o 49' 48" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Khang | DC | xã Bảo Ái | H. Yên B ình | 21 o 52' 47" | 10 4 o 50' 28" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Mấy | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bì nh | 21 o 51' 59" | 10 4 o 50' 22" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Ngần | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 20" | 10 4 o 50' 48" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Ngù | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 49" | 10 4 o 51' 16" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Nhầu | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 28" | 10 4 o 49' 33" | | | | | F-48-54-B |

| hồ Thác Bà | TV | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 10 4 o 55' 21" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Trung Tâm | DC | xã Bảo Ái | H. Yên Bình | 21 o 53' 17" | 10 4 o 49' 58" | | | | | F-48-54-B |

| đội 1 | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 50' 50" | 10 4 o 50' 58" | | | | | F-48-54-B |

| đội 3 | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 51' 35" | 10 4 o 51' 20" | | | | | F-48-54-B |

| đội 4 | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 51' 48" | 10 4 o 51' 29" | | | | | F-48-54-B |

| đội 5 | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 51' 39" | 10 4 o 51' 48" | | | | | F-48-54-B |

| quốc lộ 70 | KX | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | | | 21 o 51' 49" | 10 4 o 50' 55" | 21 o 50' 51" | 10 4 o 51' 43" | F-48-54-B |

| ngòi Cát | TV | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | | | 21 o 50' 56" | 10 4 o 49' 48" | 21 o 51' 06" | 10 4 o 51' 10" | F-48-54-B |

| thôn Đoàn Kết | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 52' 23" | 10 4 o 51' 44" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Cò | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 51' 22" | 10 4 o 51' 48" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi Cát | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 51' 00" | 10 4 o 51' 08" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Tân Lập | DC | xã Cảm Ân | H. Yên Bình | 21 o 51' 22" | 10 4 o 50' 58" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Bạch Thượng | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 58' 19" | 10 4 o 59' 00" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Bản Lầu | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 58' 27" | 10 4 o 58' 40" | | | | | F-48-54-B |

| núi Khe Moóc | SV | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 59' 16" | 104 o 56' 49" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Dự | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 58' 01" | 104 o 57' 52" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Hùng 1 | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 59' 09" | 104 o 57' 55" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Lạnh 2 | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 57' 36" | 104 o 57' 08" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Phạ 2 | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 58' 31" | 104 o 58' 17" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng R ẫ y 2 | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 57' 48" | 104 o 58' 27" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Nà Ca | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 58' 30" | 104 o 57' 51" | | | | | F-48-54-B |

| đồi Ngàng | SV | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 59' 10" | 104 o 57' 35" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Quyết Thắng 1 | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 58' 48" | 104 o 58' 34" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Tích Chung 1 | DC | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 59' 24" | 104 o 58' 34" | | | | | F-48-54-B |

| núi Vàng | SV | xã Cẩm Nhân | H. Yên Bình | 21 o 56' 15" | 104 o 59' 05" | | | | | F-48-54-B |

| quốc lộ 70 | KX | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | | | 21 o 47' 25" | 104 o 54' 50" | 21 o 44' 39" | 104 o 56' 25" | F-48-54-B-d |

| thôn 3 Hương Lý | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 45' 15" | 104 o 56' 15" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn 5 Cây Thọ | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 45' 51" | 104 o 55' 37" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn 6 Dộc Trần | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 45' 41" | 104 o 55' 10" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn 7 Đ ồng Đao | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 46' 25" | 104 o 55' 07" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn 8 Chóp Dù | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 44' 49" | 104 o 56' 27" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 9 Đá Chồng | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 47' 13" | 104 o 55' 19" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn 10 Hồng Bàng | DC | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 46' 14" | 104 o 56' 41" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn 11 Đồng Đát | DC | xã Đại Đồn g | H. Yên Bình | 21 o 46' 56" | 104 o 54' 33" | | | | | F-48-54-B-d |

| núi Báng | SV | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 46' 47" | 104 o 55' 30" | | | | | F-48-54-B-d |

| núi Chóp Dù | SV | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 47' 38" | 104 o 53 ' 34" | | | | | F-48-54-B-d |

| cầu Hương Giang | KX | xã Đại Đồng | H. Yên B ì nh | 21 o 45' 27" | 104 o 56' 06" | | | | | F-48-54-B-d |

| hồ Thác Bà | TV | xã Đại Đồng | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Cầu Mơ | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41' 40" | 105 o 04' 05" | | | | | F-48-55-C-a |

| núi Chuông | SV | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 42' 07" | 105 o 03' 29" | | | | | F-48-55-C-a |

| suối Đại Thân | TV | xã Đại Minh | H. Yên Bình | | | 21 o 41' 39" | 105 o 03' 29" | 21 o 41' 09" | 105 o 04' 24" | F-48-55-C-a |

| thôn Đại Thân 1 | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41' 39" | 105 o 03' 02" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Đồng Danh | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 42 ' 02" | 105 o 03' 17" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Đồng Nếp | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41' 11" | 105 o 04' 52" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Khả Lĩnh | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41 ' 54 " | 105 o 05' 27" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Làng C ần | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 42' 01" | 105 o 03' 49" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Minh Thân | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41' 16" | 105 o 04' 16" | | | | | F-48-55-C-a |

| cầu Mơ | KX | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41' 09" | 105 o 04' 26" | | | | | F-48-55-C-a |

| ngói Ngà | TV | xã Đại Minh | H. Yên Bình | | | 21 o 41' 09" | 105 o 04' 24" | 21 o 40' 52" | 105 o 05' 44" | F-48-55-C-a |

| thôn Phai Tung | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41' 32" | 105 o 03' 36" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Quyết Tiến 12 | DC | xã Đại Minh | H. Yên Bình | 21 o 41 ' 12" | 105 o 05' 47" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn An Lạc 3 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 42' 38" | 105 o 03' 50" | | | | | F-48-55-C-a |

| núi Chuông | SV | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 42' 07" | 105 o 03' 29" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Hán Đà 2 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 42' 49" | 105 o 05' 09" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Hán Đà 3 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 43' 18" | 105 o 04' 49" | | | | | F-48-55-C-a |

| núi Hoàng Thi | SV | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 44' 01" | 105 o 01' 45" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Hồng Quân 2 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 44' 02" | 105 o 02' 39" | | | | | F-48-55-C-a |

| ngòi Phú | TV | xã Hán Đà | H. Yên Bình | | | 21 o 42' 43" | 105 o 03' 30" | 21 o 42' 34" | 105 o 05' 10" | F-48-55-C-a |

| thôn Phúc Hòa 1 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 42' 11" | 105 o 04' 55" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Phúc Hòa 2 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 42' 32" | 105 o 04' 56" | | | | | F-48-55-C-a |

| đập Số 5 | KX | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 43' 35" | 105 o 02' 26" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Tân Lập 6 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 43' 17" | 105 o 03' 23" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Tân Lập 7 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 42' 57" | 105 o 03' 13" | | | | | F-48-55-C-a |

| hồ Thác Bà | TV | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 10 4 o 55' 21" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Tiên Phong | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 43' 20" | 105 o 03' 56" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Trác Đà 1 | DC | xã Hán Đà | H. Yên Bình | 21 o 43' 33" | 105 o 03' 38" | | | | | F-48-55-C-a |

| thôn Giang Sơn | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 52' 17" | 10 4 o 53' 48" | | | | | F-48-55-C-a |

| Khu công nghiệp Khai thác chế biến Đá Mông Sơn | KX | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 52' 13" | 10 4 o 54' 58" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Bùn | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 52' 27" | 10 4 o 53' 22" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Cạn | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 52' 39" | 10 4 o 53' 44" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Làng Mới | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 52' 27" | 10 4 o 53' 59" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Nùi Ni | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 51' 42" | 10 4 o 53' 21" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Tân Tiến | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 51' 51" | 10 4 o 53' 12" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Trung Tâm | DC | xã Mông Sơn | H. Yên Bình | 21 o 52' 30" | 10 4 o 53' 17" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Đồng Tâm | DC | xã Mỹ Gia | H. Yên Bình | 21 o 55' 32" | 10 4 o 56' 59" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Gò Xoan | DC | xã Mỹ Gia | H. Yên Bình | 21 o 56' 09" | 10 4 o 57' 40" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khuổi Thảo | DC | xã Mỹ Gia | H. Yên Bình | 21 o 56' 12" | 104 o 56' 46" | | | | | F-48-54-B |

| núi Ngàng | SV | xã Mỹ Gia | H. Yên Bình | 21 o 56' 15" | 104 o 59' 05" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Pác Bó | DC | xã Mỹ Gia | H. Yên Bình | 21 o 56' 42" | 104 o 57' 21" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Trung Tâm | DC | xã Mỹ Gia | H. Yên Bình | 21 o 56' 25" | 104 o 57' 17" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Gốc Quéo | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 58' 22" | 104 o 56' 27" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Khuổi H ố c | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 57' 58" | 104 o 54' 25" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Khuổi Luông | DC | xã Ngọc Ch ấ n | H. Yên Bình | 21 o 58' 05" | 104 o 55' 45" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Khuổi Sài | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 58' 00" | 104 o 54' 50" | | | | | F -48-54-B |

| xóm Làng Ven | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 58' 21" | 104 o 53' 01" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Nà Đình | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 57' 28" | 104 o 56' 02" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Nà Ké | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 57' 42" | 104 o 54' 37" | | | | | F-48-54-B |

| suối Ngòi Dũ | TV | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | | | 21 o 57' 36" | 104 o 55' 52" | 21 o 58' 31" | 104 o 53' 30" | F-48-54-B |

| xóm Ngòi Móc | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 58' 34" | 104 o 56' 39" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Thái Y | DC | xã Ngọc Chấn | H. Yên Bình | 21 o 57' 59" | 104 o 56' 09" | | | | | F-48-54-B |

| đồi Chóp Dù | SV | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 42 ' 46" | 104 o 57' 08" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Đăng Thọ | DC | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 43' 04" | 104 o 58' 10" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Đồng Tâm | DC | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 42 ' 52" | 104 o 58' 11" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Hợp Thịnh | DC | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 41' 48" | 104 o 57' 38" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Lem | DC | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 42' 23" | 104 o 57' 51" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Nang | DC | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 42' 13" | 104 o 58' 11" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Thanh Bình | DC | xã Phú Thịnh | H. Yên Bình | 21 o 43' 18" | 104 o 57' 20" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Ba Ch ã ng | DC | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 51' 05" | 105 o 02' 34" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng T âm | DC | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 51' 04" | 105 o 00' 08" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng Tha | DC | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 50' 55" | 105 o 00' 24" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng T ý | DC | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 50' 19" | 105 o 00' 07" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Khuôn Đát | DC | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 50' 57" | 105 o 01' 41" | | | | | F-48-55-A |

| ngòi Tha | TV | xã Phúc An | H. Yên Bình | | | 21 o 51' 04" | 105 o 01' 54" | 21 o 50' 59" | 105 o 00' 35" | F-48-55-A |

| hồ Thác Bà | TV | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-55-A |

| núi Yến | SV | xã Phúc An | H. Yên Bình | 21 o 50' 16" | 105 o 01' 23" | | | | | F-48-55-A |

| thôn 2 Làng Nồi | DC | xã Phúc Ninh | H. Yên Bình | 21 o 55' 57" | 104 o 55' 03" | | | | | F-48-54-B |

| thôn 4 Na 2 | DC | xã Phúc Ninh | H. Yên Bình | 21 o 56' 46" | 104 o 53' 40" | | | | | F-48-54-B |

| Bến tàu Cảm Nhân | KX | xã Phúc Ninh | H. Yên Bình | 21 o 56' 10" | 104 o 55' 49" | | | | | F-48-54-B |

| núi Khon | SV | xã Phúc Ninh | H. Yên Bình | 21 o 56' 28" | 104 o 52' 06" | | | | | F-48-54-B |

| núi Tràng R ể | SV | xã Phúc Ninh | H. Yên Bình | 21 o 56' 34" | 104 o 52' 46" | | | | | F-48-54-B |

| quốc lộ 70 | KX | xã Tân Hương | H. Yên Bình | | | 21 o 5 0' 51" | 104 o 51 ' 43" | 21 o 47' 25" | 104 o 54' 50" | F-48-54-B |

| đồi Chóp Dù | SV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 47' 38" | 104 o 53' 34" | | | | | F-48-54-B-d |

| núi Con Voi | SV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 49' 39" | 104 o 50' 56" | | | | | F-48-54-B-c |

| thôn Đồi Hồi | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 º 49' 19" | 104 o 52' 42" | | | | | F-48-54-B-d |

| núi Khao Hưng | SV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 47' 36" | 104 o 54' 33" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Khe Gáo | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 50' 49" | 104 o 52' 59" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Gầy | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 48' 19" | 104 o 54 08" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Khe Mạ | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 49' 43" | 104 o 54' 38" | | | | | F-48-54-B-d |

| thôn Khe May | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 51' 48" | 104 o 52' 34" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Móc | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 50' 18" | 104 o 52' 45" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khuân Giỏ | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 48' 44" | 104 o 53' 55" | | | | | F-48-54-B -d |

| thôn Khuân La | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 49' 43" | 104 o 52' 13" | | | | | F-48-54-B -c |

| hồ Khuôn Giỏ | TV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | | | 21 o 48' 13" | 104 o 53' 07" | 21 o 48' 39" | 104 o 53' 47" | F-48-54-B |

| cầu Khuôn La 2 | KX | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 49' 47" | 104 o 52' 26" | | | | | F-48-54-B -c |

| hồ Làng Đáy | TV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 49' 33" | 104 o 53' 52" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Ngòi V ồ | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 47' 49" | 104 o 54' 57" | | | | | F-48-54-B -d |

| cầu Suối Vồ | KX | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 48' 35" | 104 o 53' 42" | | | | | F-48-54-B -d |

| hồ Tân Chung | TV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 49' 38" | 104 o 53' 15" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Tân Hà | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 50' 34" | 104 o 51' 59" | | | | | F-48-54-B |

| hồ Thác Bà | TV | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Yên Thắng | DC | xã Tân Hương | H. Yên Bình | 21 o 48' 48" | 104 o 53' 13" | | | | | F-48-54-B -d |

| thôn Đông Ké | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 55' 37" | 104 o 45' 46" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Cọ | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 56' 38" | 104 o 47' 45" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Khe Nghịch | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 55' 22" | 104 o 47' 11" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Khe Nhàn | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 55' 29" | 104 o 46' 46" | | | | | F-48-54-B |

| xóm Ngòi Lũng | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 55' 52" | 104 o 47' 05" | | | | | F-48-54-B |

| khe Nhán | TV | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | | | 21 o 54' 46" | 104 o 48' 15" | 21 o 55' 26" | 104 o 47' 49" | F-48-54-B |

| thôn Tân Phong 1 | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 57' 08" | 104 o 46' 19" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Tân Thành | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 55' 48" | 104 o 47' 28" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Trại Phung | DC | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | 21 o 55' 58" | 104 o 46' 17" | | | | | F-48-54-B |

| ngòi Uông | TV | xã Tân Nguyên | H. Yên Bình | | | 21 o 56' 27" | 104 o 46' 35" | 21 o 57' 20" | 104 o 47' 41" | F-48-54-B |

| quốc lộ 70 | KX | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | | | 21 o 43' 20" | 104 o 58' 52" | 21 o 41' 25" | 104 o 59' 35" | F-48-54-D-b |

| thôn Đào Kiều | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 42' 59" | 104 o 59' 34" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Hơn | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 40' 56" | 104 o 58' 47" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Liên Hiệp | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 42' 45" | 104 o 59' 32" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Miếu Hạ | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 42' 20" | 104 o 59' 27" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Mĩnh | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 42' 51" | 104 o 59' 11" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Suối Chép | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 41' 44" | 104 o 59' 36" | | | | | F-48-54-D-b |

| cầu Suối Chép | KX | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 41' 58" | 104 o 59' 42" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn Tân Thịnh | DC | xã Thịnh Hưng | H. Yên Bình | 21 o 41' 24" | 104 o 59' 22" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 1 Ngòi Quán | DC | xã Tích Cốc | H. Yên Bình | 22 o 00' 15" | 104 o 58' 46" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 2 Khe Hoài | DC | xã Tích Cốc | H. Yên Bình | 22 o 01' 39" | 104 o 58' 58" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 3 L i nh Tốc | DC | xã Tích Cốc | H. Yên Bình | 22 o 00' 54" | 104 o 58' 51" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 4 Kéo Sa | DC | xã Tích Cốc | H. Yên Bình | 22 o 01' 23" | 104 o 59' 12" | | | | | F-48-42-D |

| núi Ngòi Dàng | SV | xã Tích Cốc | H. Yên Bình | 22 o 01' 25" | 104 o 58' 04" | | | | | F-48-42-D |

| ngòi Sửu | TV | xã Tích Cốc | H. Yên Bình | | | 23 o 02' 48" | 104 o 58' 15" | 22 o 02' 06" | 104 o 59' 21" | F-48-42-D |

| thôn 1 | DC | xã Văn Lãng | H. Yên Bình | 21 o 40' 39" | 104 o 58' 32" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 3 | DC | xã Văn Lãng | H. Yên Bình | 21 o 41' 06" | 104 o 57' 57" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 4 | DC | xã Văn L ã ng | H. Yên Bình | 21 o 39' 56" | 104 o 57' 54" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 5 | DC | xã Văn Lãng | H. Yên Bình | 21 o 40' 07" | 104 o 57' 08" | | | | | F-48-54-D-b |

| thôn 6 | DC | xã Văn Lãng | H. Yên Bình | 21 o 39' 19" | 104 o 58' 00" | | | | | F-48-54-D-b |

| suối Đài | TV | xã Văn Lãng | H. Yên Bình | | | 21 o 39' 30" | 104 o 58' 28" | 21 o 40' 05" | 104 o 56' 29" | F-48-54-D-b |

| thôn Đa Cốc | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 45' 13" | 105 o 02' 09" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng Củm | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 47' 07" | 105 o 02' 25" | | | | | F-48-55-A |

| thông Đồng Đầm | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 46' 14" | 105 o 02' 30" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng Do Núi | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 46' 43" | 105 o 01' 55" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng Lâm | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 46' 51" | 105 o 02' 45" | | | | | F-48-55-A |

| ngòi Đồng Lâm | TV | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | | | 21 o 46' 55" | 105 o 02' 20" | 21 o 47' 09" | 105 o 01' 57" | F-48-55-A |

| thôn Phúc Khánh | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 46' 30" | 105 o 02' 04" | | | | | F-48-55-A |

| hồ Thác Bà | TV | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Thác Ông | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 45' 35" | 105 o 01' 31" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Vĩnh Kiên | DC | xã Vĩnh Kiên | H. Yên Bình | 21 o 45' 51" | 105 o 02' 36" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đá Trắng | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 49' 07" | 105 o 01' 34" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng Chằm | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 48' 26" | 105 o 00' 41" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đồng Hen | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 47' 39" | 105 o 01' 26" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Làng Đình | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 48' 16" | 105 o 01' 14" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Làng Ngần | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 48' 16" | 105 o 01' 28" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Ngòi Tu | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 49' 38" | 105 o 00' 40" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Quyền | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 47' 36" | 105 o 01' 49" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Tầm Vông | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 49' 40" | 105 o 01' 08" | | | | | F-48-55-A |

| hồ Thác Bà | TV | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Trại Máng | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 49' 13" | 105 o 02' 35" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Vũ Sơn | DC | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 48' 50" | 105 o 01' 45" | | | | | F-48-55-A |

| núi Yến | SV | xã Vũ Linh | H. Yên Bình | 21 o 50' 16" | 105 o 01' 23" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Cà Lồ | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 54' 52" | 104 o 59' 47" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Cây Mơ 1 | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 54' 49" | 105 o 00' 36" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Cây Mơ 2 | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 55' 42" | 105 o 00' 22" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Cây Tre | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 54' 52" | 105 o 00' 03" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Đèo Quân | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 54' 38 " | 105 o 00' 23" | | | | | F-48-55-A |

| ngòi Hanh | TV | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | | | 21 o 56' 00" | 105 o 00' 38" | 21 o 54' 55" | 105 o 00' 04" | F-48-55-A |

| núi Ngàng | SV | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 56' 15" | 104 o 59' 05" | | | | | F-48-54-B |

| thôn Xuân Bình | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 54' 15" | 105 o 00' 23" | | | | | F-48-55-A |

| thôn Xuân Lai | DC | xã Xuân Lai | H. Yên Bình | 21 o 54' 04" | 104 o 58' 37" | | | | | F-48-54-B |

| thôn 1 Ngòi Sọng | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 21 o 59' 05" | 104 o 53' 46" | | | | | F-48-54-B |

| thôn 2 Ngòi Bé | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 21 o 59' 50" | 104 o 53' 01" | | | | | F-48-54-B |

| thôn 3 Ngòi L ẵ n | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 0 0 ' 1 7" | 104 o 52' 43" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 4 Phú Cường | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 01' 07" | 104 o 52' 40" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 6 Gò Tràng | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 01' 49" | 104 o 55' 04" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 7 Nà Tà | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 00' 57" | 104 o 53' 10" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 8 Tiền Phong | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 01' 51" | 104 o 52' 46" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 9 Mỏ Phích | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 01' 39" | 104 o 52' 53" | | | | | F-48-42-D |

| thôn 10 Bình An | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 22 o 02' 08" | 104 o 52' 39" | | | | | F -48-42-D |

| thôn 11 Thài Đâng | DC | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 2 1 o 59' 04" | 104 o 53' 05" | | | | | F -48-42-D |

| ngòi L ẵ n | TV | xã Xuân Long | H. Yên Bình | | | 22 o 01' 55" | 104 o 53' 28" | 22 o 00' 03" | 104 o 52' 35" | F -48-42-D |

| núi Sao | SV | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 2 2 o 04' 25" | 104 o 53' 24" | | | | | F -48-42-D |

| ngòi Sọng | TV | xã Xuân Long | H. Yên Bình | | | 2 1 o 59' 04" | 104 o 53' 54" | 2 1 o 59' 08" | 104 o 53' 17" | F-48-54-B |

| hồ Thác Bà | TV | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 2 1 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F -48-42-D |

| núi Vực Quýnh | SV | xã Xuân Long | H. Yên Bình | 2 1 o 58' 59" | 104 o 52' 41" | | | | | F -48- 54-B |

| thôn Bỗng | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 45' 33" | 10 5 o 03' 30" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Cây Thị | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 45' 42" | 10 5 o 03' 44" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Đình Thi | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 46' 34" | 10 5 o 03' 22" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Đồng Tiến | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 46' 00" | 10 5 o 03' 26" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Đức Tiến 1 | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 46' 21" | 10 5 o 04' 00" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Đức Tiến 2 | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 45' 53" | 10 5 o 03' 54" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Làng Ngòi | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 46' 44" | 10 5 o 03' 57" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn Linh Môn | DC | xã Yên Bình | H. Yên Bình | 2 1 o 47' 21" | 10 5 o 04' 05" | | | | | F -48- 55-A |

| ngòi Thôn Bỗng | TV | xã Yên Bình | H. Yên Bình | | | 2 1 o 46' 53" | 10 5 o 04' 03" | 2 1 o 45' 42" | 10 5 o 03' 32" | F -48- 55-A |

| thôn 1 Ngòi Dy | D C | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 2 1 o 51' 47" | 10 5 o 01' 14" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn 2 Ngòi Cụ | DC | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 2 1 o 52' 38" | 10 5 o 01' 33" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn 3 Khe Ngang | DC | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 2 1 o 53' 02" | 10 5 o 01' 28" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn 4 Ké Hạ | DC | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 2 1 o 53' 04" | 10 5 o 00' 18" | | | | | F -48- 55-A |

| thôn 9 Khe Cạn | DC | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 2 1 o 53' 31" | 10 4 o 58' 29" | | | | | F -48- 54-B |

| thôn 11 Ngòi Khương | DC | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 2 1 o 52' 46" | 10 4 o 58' 34" | | | | | F -48- 54-B |

| ngòi Cái | TV | xã Yên Th à nh | H . Yên Bình | | | 2 1 o 52' 39" | 10 5 o 01' 43" | 2 1 o 52' 49" | 10 5 o 00' 57" | F -48- 55-A |

| ngòi Cụ | TV | xã Yên Thành | H. Yên Bình | | | 21 o 52' 57" | 105 o 02' 20" | 21 o 52' 39" | 105 o 01' 43" | F-48-55-A |

| hồ Thác Bà | TV | xã Yên Thành | H. Yên Bình | 21 o 52' 57" | 104 o 55' 21" | | | | | F-48-55-A |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-43285

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com