法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn

Số hiệu
40/2013/TT-BTNMT
Ngày ban hành
10 tháng 11, 2013
Số điều
169
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2013/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn ngày 02 tháng 12 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2013.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2013.

Điều 3Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Th

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Hồng Hà

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT

CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2013/TT-BTNMT ngày 10 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn quy định mức hao phí cần thiết về lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu để hoàn thành kiểm định, hiệu chuẩn 01 phương tiện đo (hoặc một đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn) bao gồm: các phương tiện đo nhiệt độ; các phương tiện đo độ ẩm; các phương tiện đo áp suất không khí; các phương tiện đo gió; các phương tiện đo vận tốc dòng chảy; các phương tiện đo lượng mưa; các phương tiện đo mực nước; các phương tiện đo bức xạ; các phương tiện đo khác.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức này được áp dụng để lập, giao kế hoạch và tính đơn giá sản phẩm phục vụ lập dự toán, quyết toán các công trình, dự án liên quan đến việc kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn của các cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 3Thành phần của định mức

Điều 3. Thành phần của định mức

1. Định mức lao động

Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn 1 phương tiện đo (1 đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn). Nội dung của định mức lao động gồm:

a) Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo (phương tiện đo);

b) Định biên: số lượng lao động và cấp bậc lao động cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo;

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc, đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một ngày làm việc (công) tính là 8 giờ.

2. Định mức sử dụng thiết bị

Quy định thời gian (số ca) hoạt động của thiết bị để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập dự toán kinh phí.

3. Định mức sử dụng dụng cụ Quy định thời gian (số ca) hoạt động của dụng cụ để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); đơn vị tính thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong Định mức sử dụng dụng cụ.

4. Định mức vật liệu Quy định số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn. Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong Định mức vật liệu.

Điều 4Giải thích từ ngữ

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư được hiểu như sau:

1. Phương tiện đo khí tượng thủy văn: là phương tiện đo để thực hiện phép đo các yếu tố khí tượng thủy văn.

2. Thiết bị tạo trường: là thiết bị tạo một môi trường đồng nhất, ổn định dùng làm môi trường để kiểm định, hiệu chuẩn.

Điều 5Quy định các chữ viết tắt

Điều 5. Quy định các chữ viết tắt

| Chữ viết tắt | Nội dung viết tắt |

|||

| Định mức KT-KT | Định mức kinh tế - kỹ thuật |

| BHLĐ | Bảo hộ lao động |

| KTTV | Khí tượng thủy văn |

| PTĐ | Phương tiện đo |

| TCVN | Tiêu chuẩn Việt Nam |

| KSC2 | Kỹ sư chính bậc 2 |

| KS2, KS3 | Kỹ sư bậc 2, kỹ sư bậc 3 |

| KTV4 | Kỹ thuật viên bậc 4 |

| ĐVT | Đơn vị tính |

| QTKĐ | Quy trình kiểm định |

| QTHC | Quy trình hiệu chuẩn |

| ĐLVN | (Ký hiệu Văn bản kỹ thuật Đo lường Việt Nam) |

| PTĐKTTV | Phương tiện đo khí tượng thủy văn |

Phần 2.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương 1.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO NHIỆT ĐỘ

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 6Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 6. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

1. Công tác chuẩn bị

a) Tiếp nhận và bàn giao các PTĐ;

b) Chuẩn bị các chuẩn, thiết bị kiểm định, dụng cụ, vật tư phục vụ công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ;

c) Chuẩn bị tài liệu liên quan: quy trình kiểm định, sổ ghi biên bản kiểm định, biểu bảng ghi kết quả kiểm định, hiệu chuẩn;

d) Chuẩn bị PTĐ để đưa vào kiểm định, hiệu chuẩn.

2. Kiểm định, hiệu chuẩn

a) Kiểm tra bên ngoài

Kiểm tra bên ngoài bao gồm: kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ của PTĐ, ký hiệu, nhãn hiệu, các ký hiệu biểu thị cấp chính xác, đơn vị đo, giá trị độ chia, các khuyết tật của PTĐ (các nội dung chi tiết kiểm tra bên ngoài được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTĐ).

b) Kiểm tra kỹ thuật

Kiểm tra kỹ thuật bao gồm: kiểm tra sự hoạt động bình thường của PTĐ, của các bộ phận điều chỉnh, hiệu chỉnh PTĐ, kiểm tra các chi tiết lắp ráp (các nội dung chi tiết kiểm tra kỹ thuật được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTĐ).

c) Kiểm tra đo lường

Kiểm tra đo lường là xác định các đặc trưng đo lường của PTĐ (các nội dung chi tiết kiểm tra đo lường được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTĐ).

3. Xử lý chung

Xử lý chung là việc xác định hình thức xử lý hoặc đánh giá chất lượng đối với PTĐ sau khi kiểm định, hiệu chuẩn, bao gồm: tính toán, đánh giá kết quả kiểm định, lập và cấp giấy chứng nhận kiểm định, thông báo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn. Lập báo cáo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, sao lưu trên đĩa CD, DVD (hoặc USB) và lưu Hồ sơ tại Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn (Cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn).

Điều 7Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 7. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

| TT | Công việc | KSC2 | KS2 | KTV4 | Nhóm |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | 1 | 1 | 2 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | 2 | 1 | 3 |

| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 | | 2 |

Điều 8Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

Điều 8. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: công nhóm/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: công nhóm/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số; nhiệt ký: công nhóm/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: công nhóm/1 thiết bị.

| TT | Công việc | Định mức |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,05 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 0,35 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,02 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,05 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,28 |

| 3 | Xử lý chung | 0,15 |

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ nhiệt độ;

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

| TT | Loại PTĐ | Hệ số |

||||

| 1 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng | |

| 1.1 | Nhiệt kế loại thường | 1,00 |

| 1.2 | Nhiệt kế tối thấp | 1,05 |

| 1.3 | Nhiệt kế tối cao | 1,25 |

| 1.4 | Nhiệt ẩm biểu, nhiệt kế Assman, nhiệt kế đo nhiệt độ nước | 2,00 |

| 2 | Nhiệt kế hiện số | |

| 2.1 | Nhiệt kế công tác | 1,50 |

| 2.2 | Nhiệt kế chuẩn | 5,00 |

| 3 | Nhiệt ký | 3,00 |

| 4 | Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng) | 10,00 |

| 5 | Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí) | 10,50 |

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: ca/1thiết bị.

Điều 9Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

Điều 9. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

| TT | Thiết bị | ĐVT | Số lượng | Công suất (kw) | Định mức |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,01 |

| | Điện năng | kw | | | 0,18 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | | | |

| | Chuẩn nhiệt độ dải đo (-10°C đến 90°C); độ chính xác gấp 3 lần độ chính xác của PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn | bộ | 01 | 0,15 | 0,21 |

| | Thiết bị tạo trường nhiệt độ | cái | 01 | 2,40 | 0,21 |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,14 |

| | Điện năng | kw | | | 7,08 |

| 3 | Xử lý chung | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,04 |

| | Máy vi tính | cái | 01 | 0,40 | 0,18 |

| | Máy in laser A4 | cái | 01 | 0,40 | 0,02 |

| | Điện năng | kw | | | 1,41 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 1,00 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 1,00 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,06 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,14 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,80 |

| 3 | Xử lý chung | 1,00 |

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau đối với PTĐ khác nhau.

(3) Mức cho từng loại PTĐ nhiệt độ quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: ca/1thiết bị.

Điều 10Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 10. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,08 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,08 |

| 3 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,08 |

| 4 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,08 |

| 5 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,04 |

| 6 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,04 |

| 7 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,01 |

| 8 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,01 |

| 9 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,08 |

| 10 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,02 |

| 11 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,18 |

| 12 | Điện năng | kw | | | 0,32 |

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ nhiệt độ.

Điều 11Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 11. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Tủ đá (bảo quản đá) 500W | cái | 01 | 60 | 0,28 |

| 2 | Máy bào đá 500W | cái | 01 | 60 | 0,05 |

| 3 | Thiết bị kiểm soát môi trường (nhiệt độ, độ ẩm) | bộ | 01 | 120 | 0,28 |

| 4 | Áo BHLĐ | cái | 03 | 12 | 0,84 |

| 5 | Dép đi trong phòng | đôi | 03 | 6 | 0,84 |

| 6 | Túi bọc đá | cái | 01 | 12 | 0,03 |

| 7 | Kính lúp độ phóng đại 5x | cái | 01 | 60 | 0,28 |

| 8 | Đèn bàn 40W | cái | 01 | 60 | 0,28 |

| 9 | Kìm điện | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | cái | 01 | 96 | 0,03 |

| 11 | Chổi lông | cái | 01 | 6 | 0,03 |

| 12 | Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ | bộ | 01 | 60 | 0,03 |

| 13 | Dây điện đôi dài 10m | dây | 01 | 36 | 0,28 |

| 14 | Ổ cắm điện có cầu chì | cái | 01 | 36 | 0,28 |

| 15 | Tủ đựng nhiệt kế chuẩn | cái | 01 | 96 | 0,21 |

| 16 | Giá đỡ nhiệt kế trong quá trình kiểm định | cái | 01 | 10 | 0,28 |

| 17 | Can đựng cồn 20 lít | cái | 01 | 12 | 0,28 |

| 18 | Can đựng nước cất 20 lít | cái | 01 | 12 | 0,28 |

| 19 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,28 |

| 20 | Bàn làm việc | bộ | 01 | 96 | 0,84 |

| 21 | Ghế tựa | bộ | 02 | 96 | 0,84 |

| 22 | Tủ đựng tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,28 |

| 23 | Giá đựng nhiệt kế khi chuẩn bị kiểm định và kiểm định xong | cái | 01 | 12 | 0,28 |

| 24 | Chậu nhựa | cái | 02 | 12 | 0,28 |

| 25 | Khẩu trang | cái | 02 | 12 | 0,28 |

| 26 | Găng tay | đôi | 02 | 6 | 0,28 |

| 27 | Máy hút ẩm 2kw | cái | 01 | 60 | 0,05 |

| 28 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,06*0,10 |

| 29 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,14 |

| 30 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,14 |

| 31 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,84 |

| 32 | Điện năng | kw | | | 1,36 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,06 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,14 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,80 |

(2) Mức cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

Điều 12Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 12. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,24 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,24 |

| 3 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,12 |

| 4 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,12 |

| 5 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,24 |

| 6 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,24 |

| 7 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,04 |

| 8 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,04 |

| 9 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,24 |

| 10 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,18*0,01 |

| 11 | Thẻ nhớ USB | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 12 | Điện năng | kw | | | 0,40 |

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ nhiệt độ.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: mức vật liệu/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: mức vật liệu/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: mức vật liệu/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: mức vật liệu/1 thiết bị.

Điều 13Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 13. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Không sử dụng vật liệu.

Điều 14Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 14. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

| TT | Vật liệu | ĐVT | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng các loại | Nhiệt ký, nhiệt kế hiện số | Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng) | Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí) |

||||||||

| 1 | Nước đá | kg | 5,00 | - | - | - |

| 2 | Muối | kg | 0,01 | - | - | - |

| 3 | Cồn 900 | lít | 0,25 | 0,50 | 20,00 | - |

| 4 | Nước cất | lít | 5,00 | - | 20,00 | - |

| 5 | Bút bi | cái | 0,01 | 0,01 | 0,010 | 0,01 |

| 6 | Khăn lau 30 * 30cm | cái | 0,01 | 0,10 | 1,00 | 1,00 |

| 7 | Giấy trắng A4 | ram | 0,04*0,10 | 0,04*0,10 | 0,04*0,10 | 0,04*0,10 |

| 8 | Mực in lazer | hộp | 0,08*0,01 | 0,08*0,01 | 0,08*0,01 | 0,08*0,01 |

| 9 | Dầu máy | lít | - | 0,01*0,10 | - | - |

| 10 | Xăng | lít | - | 0,01 | 0,50 | 1,00 |

| 11 | Bút lông | cái | - | 0,01 | - | - |

| 12 | Giản đồ | tờ | - | 2,00 | - | - |

| 13 | Mực ghi giản đồ | lọ | - | 0,02*0,10 | - | - |

| 14 | Ngòi bút giản đồ | cái | - | 2,00 | - | - |

| 15 | Kẹp giản đồ | cái | - | 0,02 | - | - |

| 16 | Sổ ghi số liệu | quyển | 0,05*0,10 | 0,05*0,10 | 0,05*0,10 | 0,05*0,10 |

| 17 | Sổ giao nhận máy | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

| 18 | Quy trình kiểm định | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,06 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,14 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,80 |

Điều 15Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Điều 15. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |

|||||

| 1 | Giấy trắng A4 | ram | 0,01 |

| 2 | Mực in Lazer | hộp | 0,02*0,10 |

| 3 | Ghim kẹp giấy | hộp | 0,10 |

| 4 | Bút bi | cái | 1,00 |

| 5 | Đĩa CD | cái | 1,00 |

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ nhiệt độ.

Chương 2.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐỘ ẨM

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 16Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 16. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Theo quy định tại Điều 6

Điều 17Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 17. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

| TT | Công việc | KSC2 | KS2 | KTV4 | Nhóm |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | 1 | 1 | 2 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | 2 | 1 | 3 |

| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 | | 2 |

Điều 18Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

Điều 18. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: công nhóm/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: công nhóm/1 thiết bị.

| TT | Công việc | Định mức |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,09 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 0,77 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,03 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,07 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,67 |

| 3 | Xử lý chung | 0,20 |

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định:

| TT | Loại PTĐ | Hệ số |

||||

| 1 | Ẩm kế hiện số | 1,00 |

| 2 | Ẩm ký tóc | 2,00 |

| 3 | Thiết bị tạo trường độ ẩm | 10,00 |

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: ca/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: ca/1thiết bị.

Điều 19Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

Điều 19. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

| TT | Thiết bị | ĐVT | Số lượng | Công suất (kw) | Định mức |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,02 |

| | Điện năng | kw | | | 0,45 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | | | |

| | Chuẩn độ ẩm (chuẩn điểm sương) | bộ | 01 | 0,05 | 0,46 |

| | Thiết bị tạo trường độ ẩm (Tủ tạo ẩm) | bộ | 01 | 3,00 | 0,46 |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,31 |

| | Điện năng | kw | | | 17,61 |

| 3 | Xử lý chung | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,05 |

| | Máy vi tính | bộ | 01 | 0,4 | 0,24 |

| | Máy in lazer | bộ | 01 | 0,4 | 0,02 |

| | Điện năng | kw | | | 1,86 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 1,00 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 1,00 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,04 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,09 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,87 |

| 3 | Xử lý chung | 1,00 |

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

(3) Mức từng loại PTĐ độ ẩm tính như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định.

Mục 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: ca/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: ca/1 thiết bị.

Điều 20Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 20. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,14 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,14 |

| 3 | Mũ bảo hộ mềm | cái | 02 | 12 | 0,14 |

| 4 | Găng tay | đôi | 02 | 3 | 0,14 |

| 5 | Khẩu trang | cái | 02 | 1 | 0,14 |

| 6 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,04 |

| 7 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,14 |

| 8 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,14 |

| 9 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,07 |

| 10 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,02 |

| 11 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,02 |

| 12 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,14 |

| 13 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,04 |

| 14 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,04 |

| 15 | Điện năng | kw | | | 0,58 |

* Mức công tác chuẩn bị kiểm định quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm;

Điều 21Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 21. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Tủ sấy hạt ẩm 1,5kw | cái | 01 | 120 | 0,31 |

| 2 | Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩm | bộ | 01 | 120 | 1,85 |

| 3 | Máy hút ẩm 2kw | cái | 01 | 60 | 0,05 |

| 4 | Đèn bàn 40W | cái | 01 | 60 | 0,31 |

| 5 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 60 | 0,31 |

| 6 | Áo BHLĐ | cái | 03 | 9 | 1,85 |

| 7 | Dép đi trong phòng | đôi | 03 | 6 | 1,85 |

| 8 | Kính lúp | cái | 01 | 60 | 1,85 |

| 9 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 1,85 |

| 10 | Tuốc nơ vít các loại | bộ | 01 | 60 | 0,03 |

| 11 | Kìm điện | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 13 | Đồng hồ đo điện vạn năng | cái | 01 | 96 | 0,03 |

| 14 | Chổi lông | cái | 01 | 6 | 0,03 |

| 15 | Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ | bộ | 01 | 60 | 0,03 |

| 16 | Dây điện đôi dài 10m | dây | 01 | 36 | 1,85 |

| 17 | Ổ cắm điện có cầu chì | cái | 01 | 36 | 1,85 |

| 18 | Tủ đựng chuẩn ẩm | cái | 01 | 96 | 1,85 |

| 19 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 1,85 |

| 20 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 1,85 |

| 21 | Giá đỡ thiết bị | cái | 01 | 96 | 1,85 |

| 22 | Bình đựng dầu | cái | 01 | 36 | 0,62 |

| 23 | Can đựng cồn 20 lít | cái | 01 | 36 | 0,62 |

| 24 | Can đựng nước cất 20 lít | cái | 01 | 36 | 0,62 |

| 25 | Phễu tôn đổ hạt ẩm | cái | 01 | 60 | 0,62 |

| 26 | Bình thủy tinh 20 lít | cái | 01 | 60 | 0,62 |

| 27 | Túi vải đựng hạt ẩm | cái | 01 | 24 | 0,62 |

| 28 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,62 |

| 29 | Giá đựng ẩm kế chuẩn bị kiểm định và kiểm định xong | cái | 01 | 60 | 0,62 |

| 30 | Điện năng | kw | | | 4,70 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,04 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,09 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,87 |

(2) Mức cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định.

Điều 22Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 22. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,32 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,32 |

| 3 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,16 |

| 4 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,16 |

| 5 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,32 |

| 6 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,32 |

| 7 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,05 |

| 8 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,05 |

| 9 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,32 |

| 10 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,02*0,1 |

| 11 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,24 |

| 12 | Thẻ nhớ USB | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 13 | Điện năng | kw | | | 0,30 |

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: mức vật liệu/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: mức vật liệu/1 thiết bị.

Điều 23Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 23. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Không sử dụng vật liệu.

Điều 24Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 24. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

| TT | Vật liệu | ĐVT | Ẩm kế | Ẩm ký | Thiết bị tạo trường độ ẩm |

|||||||

| 1 | Cồn | lít | 0,05 | 0,05 | - |

| 2 | Dầu máy | lít | - | 0,01 | 0,01 |

| 3 | Xăng | lít | 0,05 | 0,05 | 0,10 |

| 4 | Nước cất | lít | 0,25 | 0,25 | 0,50 |

| 5 | Nước | lít | 5,00 | 5,00 | 5,00 |

| 6 | Xà phòng | kg | 0,01 | 0,01 | 0,01 |

| 7 | Khăn lau 30 * 30cm | cái | 5,00 | 1,00 | 2,00 |

| 8 | Bút lông | cái | 0,01 | 0,01 | - |

| 9 | Bút bi | cái | 0,02 | 0,02 | 0,02 |

| 10 | Băng dính | cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 |

| 11 | Kim kẹp giấy | hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 |

| 12 | Hạt hút ẩm | kg | 0,50 | 0,50 | 0,50 |

| 13 | Giản đồ | tờ | - | 3,00 | - |

| 14 | Mực ghi giản đồ | lọ | - | 0,02*0,10 | - |

| 15 | Ngòi bút giản đồ | cái | - | 3,00 | - |

| 16 | Kẹp giản đồ | cái | - | 3,00 | - |

| 17 | Sổ giao nhận máy | quyển | 0,001 | 0,001 | 0,001 |

| 18 | Sổ ghi số liệu | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

| 19 | Quy trình kiểm định | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

Điều 25Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Điều 25. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

| TT | Vật liệu | ĐVT | Định mức |

|||||

| 1 | Giấy trắng A4 | ram | 0,01 |

| 2 | Mực in Lazer | hộp | 0,02*0,10 |

| 3 | Ghim kẹp giấy | | 0,10 |

| 4 | Bút bi | cái | 1,00 |

| 5 | Đĩa CD | cái | 1,00 |

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ độ ẩm.

Chương 3.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 26Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 26. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Theo quy định tại Điều 6

Điều 27Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 27. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

| TT | Công việc | KSC2 | KS2 | KTV4 | Nhóm |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | 1 | 1 | 2 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | 2 | 1 | 3 |

| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 | | 2 |

Điều 28Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất không khí

Điều 28. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất không khí

ĐVT: - PTĐ áp suất: công/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường áp suất: công/1 thiết bị đo.

| TT | Công việc | Định mức |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,06 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 0,65 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,02 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,13 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,50 |

| 3 | Xử lý chung | 0,18 |

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

| TT | Loại PTĐ | Hệ số |

||||

| 1 | Áp kế hộp màng | 1,00 |

| 2 | Áp kế hiện số công tác | 2,00 |

| 3 | Áp ký | 1,00 |

| 4 | Áp kế hiện số chuẩn | 4,00 |

| 5 | Áp kế thủy ngân | 6,00 |

| 6 | Thiết bị tạo trường khí áp | 8,00 |

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: - PTĐ áp suất: ca/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1 thiết bị.

Điều 29Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất

Điều 29. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất

| TT | Thiết bị | ĐVT | Số lượng | Công suất (kw) | Định mức |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,02 |

| | Điện năng | kw | | | 0,30 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | | | |

| | Chuẩn khí áp | bộ | 01 | 0,04 | 0,39 |

| | Thiết bị tạo trường áp suất | cái | 01 | 0,50 | 0,39 |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,17 |

| | Điện năng | kw | | | 6,60 |

| 3 | Xử lý chung | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,07 |

| | Máy vi tính | cái | 01 | 0,40 | 0,32 |

| | Máy in laser A4 | cái | 01 | 0,40 | 0,03 |

| | Điện năng | kw | | | 2,53 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 1,00 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 1,00 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,03 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,20 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,77 |

| 3 | Xử lý chung | 1,00 |

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

(3) Mức cho từng loại PTĐ áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: - PTĐ áp suất: ca/1 PTĐ.

- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1 thiết bị.

Điều 30Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 30. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,10 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,10 |

| 3 | Mũ bảo hộ mềm | cái | 02 | 12 | 0,10 |

| 4 | Găng tay | đôi | 02 | 3 | 0,10 |

| 5 | Khẩu trang | cái | 02 | 1 | 0,10 |

| 6 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,10 |

| 7 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,10 |

| 8 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,05 |

| 9 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,05 |

| 10 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,10 |

| 11 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,10 |

| 12 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,10 |

| 13 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,02 |

| 14 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,32 |

| 15 | Điện năng | kw | | | 0,48 |

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

Điều 31Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 31. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Tủ bảo quản chuẩn 20w | cái | 01 | 60 | 0,52 |

| 2 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,05 |

| 3 | Áo BHLĐ | cái | 03 | 9 | 1,56 |

| 4 | Mũ bảo hộ mềm | cái | 03 | 12 | 1,56 |

| 5 | Găng tay | đôi | 03 | 3 | 1,56 |

| 6 | Khẩu trang | cái | 03 | 1 | 1,00 |

| 7 | Kính lúp | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 8 | Đèn bàn 40W | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 9 | Tuốc nơ vít | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 10 | Kìm điện | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 11 | Đồng hồ đo điện vạn năng | cái | 01 | 96 | 0,03 |

| 12 | Chổi lông | cái | 01 | 6 | 0,03 |

| 13 | Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ | bộ | 01 | 60 | 0,03 |

| 14 | Dây điện đôi dài 10m | dây | 01 | 36 | 1,56 |

| 15 | Ổ cắm điện có cầu chì | cái | 01 | 36 | 1,56 |

| 16 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 1,56 |

| 17 | Tủ đựng chuẩn khí áp | cái | 01 | 96 | 1,56 |

| 18 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 1,56 |

| 19 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 1,56 |

| 20 | Giá đỡ thiết bị | cái | 01 | 96 | 1,56 |

| 21 | Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩm | cái | 01 | 120 | 1,56 |

| 23 | Bình đựng dầu | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 24 | Can đựng cồn 20 lít | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 25 | Can đựng nước cất 20 lít | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 26 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,17 |

| 27 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,17 |

| 28 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 1,56 |

| 29 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,32 |

| 30 | Điện năng | kw | | | 3,24 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,03 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,20 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,77 |

(2) Mức cho từng loại PTĐ áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

Điều 32Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 32. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,43 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,43 |

| 3 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,14 |

| 4 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,14 |

| 5 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,43 |

| 6 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,43 |

| 7 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,07 |

| 8 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,07 |

| 9 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,43 |

| 10 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,03*0,1 |

| 11 | Thẻ nhớ USB | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 12 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,32 |

| 13 | Điện năng | kw | | | 0,40 |

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: - PTĐ áp suất: mức vật liệu/1 PTĐ.

- Thiết bị tạo trường áp suất: mức vật liệu/1thiết bị đo.

Điều 33Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 33. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Không sử dụng vật liệu.

Điều 34Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Điều 34. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

| TT | Vật liệu | ĐVT | Áp kế hộp màng, áp kế hiện số | Áp kế thủy ngân | Kiểm định thiết bị tạo trường áp suất |

|||||||

| 1 | Xăng | lít | 0,05 | 0,02 | 0,10 |

| 2 | Dầu | lít | 0,01 | 0,01 | 0,01 |

| 3 | Cồn 90 o | lít | 0,10 | 0,50 | 0,10 |

| 4 | Dầu cho máy nén khí | lít | 0,02 | - | 0,02 |

| 5 | Mỡ cao áp | kg | 0,02 | - | 0,02 |

| 6 | Nước cất | lít | 0,50 | 0,50 | 0,50 |

| 7 | Xà phòng | kg | 0,01 | 0,01 | 0,05 |

| 8 | Nước | lít | 5,00 | 5,00 | 5,00 |

| 9 | Khăn lau 30 * 30cm | cái | 1,00 | 1,00 | 5,00 |

| 10 | Bút bi | cái | 0,02 | 0,02 | 0,02 |

| 11 | Giản đồ | cái | 1,00 | - | - |

| 12 | Ngòi bút | cái | 1,00 | - | - |

| 13 | Mực ghi giản đồ | lít | 0,02*0,01 | - | - |

| 14 | Băng dính | cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 |

| 15 | Kim kẹp giấy | hộp | 0,01 | 0,02 | 0,02 |

| 16 | Sổ ghi số liệu | cuốn | 0,02*0,10 | 0,02*0,10 | 0,02*0,10 |

| 17 | Sổ giao nhận máy | quyển | 0,02*0,10 | 0,02*0,10 | 0,02*0,10 |

| 18 | Quy trình kiểm định | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

| 19 | Thủy ngân | kg | - | 0,05 | - |

| 20 | Bảng tính khí áp | quyển | 0,01*0,10 | 0,1*0,10 | 0,01*0,10 |

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,05 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,14 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,81 |

Điều 35Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất

Điều 35. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất

| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |

|||||

| 1 | Giấy trắng A4 | ram | 0,01 |

| 2 | Mực in Lazer | hộp | 0,02*0,10 |

| 3 | Ghim kẹp giấy | hộp | 0,10 |

| 4 | Bút bi | cái | 1,00 |

| 5 | Đĩa CD | cái | 1,00 |

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ áp suất.

Chương 4.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO GIÓ

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 36Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 36. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Theo quy định tại Điều 6

Điều 37Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 37. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

| TT | Công việc | KSC2 | KS2 | KTV4 | Nhóm |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | 1 | 1 | 2 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | 2 | 1 | 3 |

| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 | | 2 |

Điều 38Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

Điều 38. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

ĐVT: công nhóm/1 PTĐ.

| TT | Công việc | Định mức |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,13 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 0,40 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,03 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,06 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,31 |

| 3 | Xử lý chung | 0,18 |

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

| TT | Loại PTĐ | Hệ số |

||||

| 1 | Các máy đo gió cầm tay các loại | 1,00 |

| 2 | Máy đo gió điện tự báo, chỉ thị kim | 2,25 |

| 3 | Các máy đo gió điện hiện số | 2,50 |

| 4 | Máy đo gió áp lực (Munro) | 5,00 |

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: ca/1 PTĐ.

Điều 39Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

Điều 39. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

| TT | Thiết bị | ĐVT | Số lượng | Công suất (kw) | Định mức |

|||||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,03 |

| | Điện năng | kw | | | 0,64 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | | | | |

| | Thiết bị tạo trường vận tốc gió | bộ | 01 | 29,8 | 0,24 |

| | Chuẩn khí áp | cái | 01 | 0,02 | 0,24 |

| | Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn nhỏ (1 Torr-1mmHg) | bộ | 01 | 0,02 | 0,24 |

| | Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn lớn (10 Torr-10mmHg) | bộ | 01 | 0,02 | 0,24 |

| | Nhiệt kế hiện số (sen sơ và bộ hiển thị) | bộ | 01 | 0,03 | 0,24 |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,16 |

| | Phần mềm điều khiển thiết bị ống động | bản quyền | 01 | | 0,16 |

| | Phần mềm tính toán và xử lý số liệu | bản quyền | 01 | | 0,16 |

| | Điện năng | kw | | | 63,22 |

| 3 | Xử lý chung | | | | |

| | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 2,20 | 0,05 |

| | Máy vi tính | cái | 01 | 0,40 | 0,22 |

| | Máy in laser A4 | cái | 01 | 0,40 | 0,02 |

| | Điện năng | kw | | | 1,68 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Công tác chuẩn bị | 1,00 |

| 2 | Kiểm định, hiệu chuẩn | 1,00 |

| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |

| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,15 |

| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 0,77 |

| 3 | Xử lý chung | 1,00 |

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

(3) Mức cho từng loại PTĐ gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: ca/1 PTĐ.

Điều 40Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 40. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,21 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,21 |

| 3 | Mũ bảo hộ mềm | cái | 02 | 12 | 0,21 |

| 4 | Găng tay | đôi | 02 | 3 | 0,21 |

| 5 | Khẩu trang | cái | 02 | 1 | 0,21 |

| 6 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,21 |

| 7 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,21 |

| 8 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,21 |

| 9 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,10 |

| 10 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 11 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 12 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,21 |

| 13 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,05 |

| 14 | Bộ lưu điện | bộ | 01 | 60 | 0,22 |

| 15 | Điện năng | kw | | | 0,83 |

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ gió.

Điều 41Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 41. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Máy nén khí chuyên dùng 0,8kw | cái | 01 | 120 | 0,96 |

| 2 | Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệu 0,4kw | cái | 01 | 60 | 0,96 |

| 3 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,16 |

| 4 | Đèn bàn 40W | cái | 01 | 36 | 0,16 |

| 5 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,96 |

| 6 | Đèn neon 40W | bộ | 03 | 36 | 0,96 |

| 7 | Máy hút bụi 1.5kw | cái | 01 | 60 | 0,01 |

| 8 | Máy hút ẩm 2kw | cái | 01 | 60 | 0,05 |

| 9 | Chuẩn vận tốc gió | cái | 01 | 60 | 0,32 |

| 10 | Micromanomet cột nước | bộ | 01 | 60 | 0,32 |

| 11 | Chuẩn hướng gió | cái | 01 | 60 | 0,32 |

| 12 | Phần mềm kiểm định hướng gió | bộ | 01 | 60 | 0,96 |

| 13 | Áo BHLĐ | cái | 03 | 9 | 0,96 |

| 14 | Mũ bảo hộ mềm | cái | 03 | 12 | 0,96 |

| 15 | Găng tay | đôi | 03 | 3 | 0,03 |

| 16 | Tuốc nơ vít | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 17 | Kìm điện | cái | 01 | 60 | 0,03 |

| 18 | Chổi lông | cái | 01 | 6 | 0,03 |

| 19 | Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ | bộ | 01 | 60 | 0,16 |

| 20 | Các van | cái | 01 | 36 | 0,16 |

| 21 | Ống dẫn khí | ống | 01 | 36 | 0,16 |

| 22 | Ổ cắm điện có cầu chì | cái | 01 | 36 | 0,96 |

| 23 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,96 |

| 24 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,96 |

| 25 | Giá đỡ, gá lắp thiết bị | cái | 01 | 96 | 0,32 |

| 26 | Bình đựng dầu | cái | 01 | 36 | 0,32 |

| 27 | Can đựng cồn 20 lít | cái | 01 | 36 | 0,32 |

| 28 | Can đựng nước cất 20 lít | cái | 01 | 36 | 0,32 |

| 29 | Điện năng | kw | | | 9,57 |

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,15 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,77 |

(2) Mức cho từng loại PTĐ gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

Điều 42Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 42. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

| TT | Dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |

|||||||

| 1 | Áo BHLĐ | cái | 02 | 9 | 0,29 |

| 2 | Dép đi trong phòng | đôi | 02 | 12 | 0,29 |

| 3 | Đồng hồ treo tường | cái | 01 | 36 | 0,14 |

| 4 | Tủ tài liệu | cái | 01 | 96 | 0,14 |

| 5 | Bàn làm việc | cái | 01 | 96 | 0,29 |

| 6 | Ghế tựa | cái | 02 | 96 | 0,29 |

| 7 | Quạt thông gió 40W | cái | 01 | 36 | 0,05 |

| 8 | Quạt trần 100W | cái | 01 | 36 | 0,05 |

| 9 | Đèn Neon 40W | bộ | 02 | 30 | 0,29 |

| 10 | Máy hút bụi 1,5kw | cái | 01 | 60 | 0,02*0,01 |

| 11 | Thẻ nhớ USB | cái | 01 | 36 | 0,03 |

| 12 | Điện năng | kw | | | 0,24 |

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: mức vật liệu/1 PTĐ.

Điều 43Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 43. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Không sử dụng vật liệu.

Điều 44Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 44. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

| TT | Vật liệu | ĐVT | Các máy đo gió cầm tay các loại | Máy đo gió điện tự báo | Các máy đo gió điện hiện số | Máy đo gió áp lực (Munro) |

||||||||

| 1 | Xăng | lít | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,25 |

| 2 | Dầu | lít | 0,05 | 0,05 | - | 0,10 |

| 3 | Cồn 90 o | lít | - | 0,30 | 0,30 | 0,50 |

| 4 | Dầu cho máy nén khí | lít | 0,05 | 0,05 | 0,05 | - |

| 5 | Khăn lau 30 * 30cm | cái | 0,50 | 1,00 | 1,00 | 5,00 |

| 6 | Bút lông | cái | 0,01 | - | - | - |

| 7 | Sổ giao nhận máy | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

| 8 | Sổ ghi số liệu | quyển | 0,05*0,10 | 0,05*0,10 | 0,05*0,10 | 0,05*0,10 |

| 9 | Quy trình kiểm định | quyển | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 | 0,01*0,10 |

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

| TT | Công việc | Hệ số |

||||

| 1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,08 |

| 2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,15 |

| 3 | Kiểm tra đo lường | 0,77 |

Điều 45Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Điều 45. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

| TT | Vật liệu | ĐVT | Mức |

|||||

| 1 | Giấy trắng A4 | ram | 0,01 |

| 2 | Mực in Lazer | hộp | 0,02*0,10 |

| 3 | Ghim | hộp | 0,10 |

| 4 | Bút bi | cái | 1,00 |

| 5 | Đĩa CD hoặc USB | cái | 1,00 |

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ gió.

Chương 5.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO VẬN TỐC DÒNG CHẢY

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 46Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

Điều 46. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

Theo quy định tại Điều 6

169 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-43294

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com