Điều 37. Định mức dụng cụ thu nhận, kiểm tra chất lượng và chỉnh lý lưu trữ tư liệu
1. Tư liệu giấy
- Tư liệu khí tượng cao không: Ca/tháng tài liệu/24 trạm
- Tư liệu đo mưa: Ca/tháng tài liệu/100 điểm
- Tư liệu thủy văn, khảo sát thủy văn, môi trường: Ca/năm tài liệu/trạm
- Các tư liệu khác: Ca/tháng tài liệu/trạm
| Thứ tự | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Khí tượng bề mặt | Bức xạ | Đo mưa | Khí tượng nông nghiệp |
|||||||||
| 1 | Áo blu (áo bảo hộ lao động) | Cái | 12 | 0,59 | 0,44 | 1,94 | 0,14 |
| 2 | Dép đi trong phòng | Đôi | 6 | 0,59 | 0,44 | 1,94 | 0,14 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,59 | 0,44 | 1,94 | 0,14 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,59 | 0,44 | 1,94 | 0,14 |
| 5 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 0,15 | 0,11 | 0,49 | 0,04 |
| 6 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 7 | Bút bi | Cái | 1 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 8 | Bút xóa | Cái | 3 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 9 | Bàn đập ghim | Cái | 12 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 10 | Cặp tài liệu | Cái | 12 | 0,14 | 0,11 | 0,47 | 0,02 |
| 11 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,14 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 12 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 13 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,15 | 0,11 | 0,49 | 0,04 |
| 14 | Thẻ nhớ (USB) 2G | Cái | 24 | 0,15 | 0,11 | 0,49 | 0,04 |
| 15 | Quy trình, quy phạm | Quyển | 48 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 16 | Danh sách các trạm | Tập | 24 | 0,14 | 0,11 | 0,47 | 0,02 |
| 17 | Sổ nhập tư liệu | Quyển | 6 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 18 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 0,10 | 0,07 | 0,33 | 0,02 |
| 19 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 0,10 | 0,07 | 0,33 | 0,02 |
| 20 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 0,59 | 0,44 | 1,94 | 0,14 |
| 21 | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,004 | 0,003 | 0,015 | 0,001 |
| 22 | Máy hút ẩm 1,5 kW | Cái | 60 | 0,04 | 0,03 | 0,12 | 0,01 |
| 23 | Điện năng | KW | | 0,85 | 0,63 | 2,81 | 0,21 |
| Thứ tự | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Thủy văn | Khảo sát thủy văn | Hải văn | Môi trường |
|||||||||
| 1 | Áo blu (áo bảo hộ lao động) | Cái | 12 | 2,38 | 0,40 | 0,20 | 0,14 |
| 2 | Dép đi trong phòng | Đôi | 6 | 2,38 | 0,40 | 0,20 | 0,14 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 2,38 | 0,40 | 0,20 | 0,14 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 2,38 | 0,40 | 0,20 | 0,14 |
| 5 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 0,60 | 0,10 | 0,05 | 0,04 |
| 6 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 1,20 | 0,14 | 0,02 | 0,07 |
| 7 | Bút bi | Cái | 1 | 0,20 | 0,14 | 0,02 | 0,07 |
| 8 | Bút xóa | Cái | 3 | 0,20 | 0,14 | 0,02 | 0,07 |
| 9 | Bàn dập ghim | Cái | 12 | 0,60 | 0,14 | 0,02 | 0,07 |
| 10 | Cặp tài liệu | Cái | 12 | 1,20 | 0,20 | 0,10 | 0,07 |
| 11 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,20 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| 12 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,20 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| 13 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,60 | 0,10 | 0,05 | 0,04 |
| 14 | Thẻ nhớ (USB) 2G | Cái | 24 | 0,60 | 0,10 | 0,05 | 0,04 |
| 15 | Quy trình, quy phạm | Quyển | 48 | 0,50 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| 16 | Danh sách các trạm | Tập | 24 | 0,50 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| 17 | Sổ nhập tư liệu | Quyển | 6 | 0,20 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| 18 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 0,40 | 0,06 | 0,03 | 0,02 |
| 19 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 0,40 | 0,06 | 0,03 | 0,02 |
| 20 | Đèn neon 0,04 kw | Bộ | 30 | 2,38 | 0,40 | 0,20 | 0,14 |
| 21 | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,02 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
| 22 | Máy hút ẩm 1,5 kW | Cái | 60 | 0,15 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 23 | Điện năng | KW | | 3,45 | 0,56 | 0,28 | 0,21 |
| Thứ tự | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Khí tượng cao không |
||||||
| 1 | Áo blu (áo bảo hộ lao động) | Cái | 12 | 5,60 |
| 2 | Dép đi trong phòng | Đôi | 6 | 5,60 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 5,60 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 5,60 |
| 5 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 1,40 |
| 6 | Bút bi | Cái | 1 | 0,10 |
| 7 | Bút xóa | Cái | 3 | 0,03 |
| 8 | Bàn dập ghim | Cái | 12 | 0,03 |
| 9 | Cặp tài liệu | Cái | 12 | 1,60 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,03 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,40 |
| 12 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 0,94 |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 0,94 |
| 14 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 5,60 |
| 15 | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,04 |
| 16 | Máy hút ẩm 1,5 kW | Cái | 60 | 0,35 |
| 17 | Điện năng | KW | | 8,10 |
| 18 | Dao con | Cái | 24 | 0,03 |
| 19 | Kìm | Cái | 48 | 0,03 |
| 20 | Bút thử điện | Cái | 36 | 0,01 |
| 21 | UPS SANATAK | Cái | 36 | 1,40 |
| 22 | Bút chì kim | Cái | 12 | 0,01 |
| 23 | Cắt băng dính | Cái | 24 | 0,01 |
| 24 | Bàn dập đục lỗ tài liệu | Cái | 24 | 0,01 |
Mức sử dụng dụng cụ cho từng bước công việc thu nhận, kiểm tra và chỉnh lý lưu trữ tư liệu giấy khí tượng thủy văn tính theo hệ số mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và vật liệu quy định tại Điều 40 của Định mức này.
2. Tư liệu số hóa
- Tư liệu khí tượng bề mặt: Ca/tháng tài liệu/trạm
- Tư liệu khí tượng cao không: Ca/tháng tài liệu/24 trạm
- Tư liệu thủy văn: Ca/năm tài liệu/trạm
| Thứ tự | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Khí tượng bề mặt | Thủy văn | Khí tượng cao không |
||||||||
| 1 | Áo blu (áo bảo hộ lao động) | Cái | 12 | 0,98 | 3,94 | 6,40 |
| 2 | Dép đi trong phòng | Đôi | 6 | 0,98 | 3,94 | 6,40 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,98 | 3,94 | 6,40 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,98 | 3,94 | 6,40 |
| 5 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 0,24 | 0,98 | 1,60 |
| 6 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,001 | 0,001 | 0,10 |
| 7 | Bút bi | Cái | 1 | 0,001 | 0,001 | 0,10 |
| 8 | Bút xóa | Cái | 3 | 0,001 | 0,001 | 0,03 |
| 9 | Bàn dập ghim | Cái | 12 | 0,001 | 0,001 | 0,03 |
| 10 | Cặp tài liệu | Cái | 12 | 0,02 | 0,027 | 1,69 |
| 11 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,001 | 0,001 | 0,03 |
| 12 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,001 | 0,001 | 0,10 |
| 13 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,24 | 0,98 | 1,60 |
| 14 | Thẻ nhớ (USB) loại 2G | Cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,00 |
| 15 | Quy trình, quy phạm | Quyển | 48 | 0,001 | 0,001 | 0,000 |
| 16 | Danh sách các trạm | Tập | 24 | 0,02 | 0,027 | 0,00 |
| 17 | Sổ nhập tư liệu | Quyển | 6 | 0,02 | 0,027 | 0,00 |
| 18 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 0,16 | 0,66 | 1,07 |
| 19 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 0,16 | 0,66 | 1,07 |
| 20 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 0,98 | 3,94 | 6,40 |
| 21 | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,007 | 0,030 | 0,05 |
| 22 | Máy hút ẩm 1,5 kW | Cái | 60 | 0,06 | 0,25 | 0,40 |
| 23 | Điện năng | KW | | 1,41 | 5,69 | 9,26 |
| 24 | Dao con | Cái | 24 | | | 0,03 |
| 25 | Kìm | Cái | 48 | | | 0,03 |
| 26 | Bút thử điện | Cái | 36 | | | 0,01 |
| 27 | UPS SANATAK | Cái | 36 | | | 1,60 |
| 28 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 36 | | | 0,10 |
| 29 | Khí áp kế hộp | Bộ | 36 | | | 0,01 |
| 30 | Hướng dẫn quan trắc | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 31 | Hướng dẫn phân định mây | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 32 | Mã luật khí tượng cao không | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 33 | Mã luật khí tượng bề mặt | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 34 | Quy phạm quan trắc | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 35 | Át lát mây | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 36 | Bảng tra độ ẩm | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 37 | Bảng tra điểm sương | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 38 | Khí hậu Việt Nam | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 39 | Khí hậu địa phương | Quyển | 48 | | | 0,01 |
| 40 | Sổ theo dõi sự cố | Quyển | 6 | | | 0,01 |
| 41 | Sổ nhận xét | Quyển | 6 | | | 0,01 |
| 42 | Bút chì kim | Cái | 12 | | | 0,01 |
| 43 | Cắt băng dính | Cái | 24 | | | 0,01 |
| 44 | Bàn dập đục lỗ tài liệu | Cái | 24 | | | 0,01 |
| 45 | Ổ cứng | Cái | 24 | 0,24 | 0,98 | 1,60 |
| 46 | Tủ đựng đĩa chuyên dụng | Cái | 48 | 0,24 | 0,98 | 1,60 |
Mức sử dụng dụng cụ cho từng bước công việc thu nhận, kiểm tra và chỉnh lý lưu trữ tư liệu số hóa khí tượng thủy văn tính theo hệ số mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và vật liệu quy định tại Điều 41 của Định mức này.
Đối với tư liệu số bức xạ, định mức dụng cụ được tính bằng 0,75 định mức dụng cụ của tư liệu số khí tượng bề mặt.
Đối với tư liệu số từ thiết bị đo mưa tự động, định mức dụng cụ cho 01 tháng tài liệu/trạm bằng 0,10 định mức dụng cụ của tư liệu số khí tượng bề mặt.
Đối với tư liệu số từ thiết bị đo gió tự động, định mức dụng cụ cho 01 tháng tài liệu/trạm bằng 0,15 định mức dụng cụ của tư liệu số khí tượng bề mặt.