Điều 3. Hội đồng Nhân dân tỉnh giao Ủy ban Nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban, các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh phối hợp với Ban thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp chuyên đề thứ 7 thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cường
PHỤ LỤC 01:
MỨC THU VÀ ĐỐI TƯỢNG MIỄN LỆ PHÍ HỘ TỊCH (Kèm theo Nghị quyết số: 7e/2009/NQCĐ - HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
ĐVT: đồng/trường hợp (hoặc bản sao)
| STT | Công việc thực hiện | | Mức thu |
|||||
| I | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND xã, phường, thị trấn | | |
| 1 | Nuôi con nuôi | | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi (trừ trường hợp đăng ký việc nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa). | | 10.000 |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi (trừ trường hợp đăng ký lại việc nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa) | | 20.000 |
| 2 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | | 10.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | | 3.000 |
| 4 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | | 3.000 |
| 5 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | | 5.000 |
| Miễn thu lệ phí hộ tịch đối với: Đăng ký khai sinh (bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký quá hạn và đăng ký lại); đăng ký kết hôn (kể cả đăng ký lại việc kết hôn); đăng ký khai tử (bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký quá hạn và đăng ký lại); thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch. | | | |
| II | | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thành phố Huế | |
| 1 | | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 5.000 |
| 2 | | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000 |
| 3 | | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch. | 25.000 |
| III | | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp | |
| 1 | | Kết hôn | |
| | | - Đăng ký kết hôn | 500.000 |
| | | - Đăng ký lại việc kết hôn | 1.000.000 |
| 2 | | Nuôi con nuôi | |
| | | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 1.000.000 |
| | | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 2.000.000 |
| 3 | | Đăng ký nhận con ngoài giá thú | 1.000.000 |
| 4 | | Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000 |
| 5 | | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 10.000 |
| 6 | | Các việc đăng ký hộ tịch khác | 25.000 |
| Miễn thu lệ phí hộ tịch đối với: Đăng ký khai sinh (bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký quá hạn và đăng ký lại); đăng ký khai tử (bao gồm cả đăng ký đúng hạn, đăng ký quá hạn và đăng ký lại); thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch. | | | |
| | | | |
PHỤ LỤC 02:
MỨC THU PHÍ ĐẤU GIÁ (Kèm theo Nghị quyết số: 7e/2009/NQCĐ -HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
1. Đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP của Chính phủ:
a) Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá:
Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau:
| Stt | Giá trị tài sản bán được | Mức thu |
||||
| 1 | Từ 1.000.000 đồng trở xuống | 50.000 đồng |
| 2 | Từ trên 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng | 5% giá trị tài sản bán được |
| 3 | Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng | 5.000.000 đồng + 1,5% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100.000.000 đồng |
| 4 | Trên 1.000.000.000 đồng | 18.500.000 đồng + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 1.000.000.000 đồng |
Trường hợp bán đấu giá tài sản không thành thì người có tài sản bán đấu giá thanh toán cho đơn vị bán đấu giá các chi phí theo quy định tại khoản 2, Điều 26, Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.
b) Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá:
Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá được quy định tương ứng với giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, như sau:
| Stt | Giá khởi điểm của tài sản | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 20.000.000 đồng trở xuống | 20.000 |
| 2 | Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng | 50.000 |
| 3 | Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng | 100.000 |
| 4 | Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng | 200.000 |
| 5 | Trên 500.000.000 đồng | 500.000 |
Trường hợp cuộc đấu giá tài sản không được tổ chức thì người tham gia đấu giá tài sản được hoàn lại toàn bộ số tiền phí đấu giá tài sản mà người tham gia đấu giá tài sản đã nộp.
2. Đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ:
Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá được quy định tương ứng với giá khởi điểm của quyền sử dụng đất hoặc diện tích đất bán đấu giá, như sau:
a) Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg
| Stt | Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 200.000.000 đồng trở xuống | 100.000 |
| 2 | Từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng | 200.000 |
| 3 | Trên 500.000.000 đồng | 500.000 |
b) Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất khác quyền sử dụng đất quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ- TTg
| Stt | Diện tích đất | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 0,5 ha trở xuống | 1.000.000 |
| 2 | Từ trên 0,5 ha đến 2 ha | 3.000.000 |
| 3 | Từ trên 2 ha đến 5 ha | 4.000.000 |
| 4 | Từ trên 5 ha | 5.000.000 |