法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng

Số hiệu
25/2013/TT-BTNMT
Ngày ban hành
12 tháng 9, 2013
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2013/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 12 tháng 09 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2013.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2013.

Điều 3Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Ch í nh phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đ ơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT; - Công b á o, Cổng Thông tin điện t ử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, Cục ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH CAO BẰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BTNMT ngày 12 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Cao Bằng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Cao Bằng và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

g) Trường hợp địa danh mới được bổ sung vào Danh mục và chưa có trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này thì phải thể hiện đầy đủ tên địa danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên ĐVHC cấp huyện.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH CAO BẰNG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện |

|||

| 1 | Thành phố Cao Bằng |

| 2 | Huyện Bảo Lạc |

| 3 | Huyện Bảo Lâm |

| 4 | Huyện Hạ Lang |

| 5 | Huyện Hà Quảng |

| 6 | Huyện Hòa An |

| 7 | Huyện Nguyên Bình |

| 8 | Huyện Phục Hòa |

| 9 | Huyện Quảng Uyên |

| 10 | Huyện Thạch An |

| 11 | Huyện Thông Nông |

| 12 | Huyện Trà Lĩnh |

| 13 | Huyện Trùng Khánh |

| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC c ấ p xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh b ả n đ ồ địa hình |

||||||||||||

| | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | |

| | | | | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, gi â y) | |

| tổ1 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao B ằ ng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 | DC | P. Đề Thám | TP . Cao Bằng | 22° 40 ' 39" | 106° 13' 22 " | | | | | F-48-33-C |

| tổ 3 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| q u ố c lộ 3 | KX | P . Đề Th á m | TP. Cao Bằng | | | 22° 40 ' 53" | 106° 13' 49" | 22° 40' 46" | 106° 12' 07" | F - 48-33-C |

| tổ 4 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Bản Lằng 1 | D C | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 41' 29" | 106° 12' 35" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Lằng 2 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Bản Lày | DC | P. Đề Thám | TP. Cao B ằ ng | 22° 41' 17" | 106° 12' 40" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Mới | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 40' 36" | 106° 13' 08" | | | | | F-48-33-C |

| sông Bằng Giang | TV | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | 22° 41' 23" | 106° 13' 55" | 22° 41' 42" | 106° 12' 06" | F-48-33-C |

| Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng | KX | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 40 ' 52" | 106° 13' 29" | | | | | F-48-33-C |

| nhà máy gang thép | KX | P . Đề Th á m | TP. Cao Bằng | 22° 41' 28" | 106° 1 2' 54" | | | | | |

| x ó m Giấy | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Cút | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Hân 1 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Hân 2 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| Khau Mị | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 40' 24" | 106° 12 ' 16" | | | | | F-48-33-C |

| miếu Khau Rọoc | KX | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Roọc | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F -48-33-C |

| xóm Khau Xả | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 40' 44" | 106° 12' 16 " | | | | | F-48-33-C |

| Khuổi K é p | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 39' 12" | 106° 12' 25" | | | | | F-48-33-C |

| khu di tích Lưu niệm đồng ch í Ho à n g Đình Gion g | KX | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 40' 38" | 106° 12' 24" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Quác | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 41' 14" | 106° 12' 26" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Tanh | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 40' 57" | 106° 12' 13" | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Nà Toàn 1 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 41' 25" | 106° 12' 52" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Toàn 2 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Sông Măng | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 41' 34" | 106° 12' 13" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Thâm Ho á ng 1 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 41' 02" | 106° 13' 14" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Thâm Ho á ng 2 | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Dặm | DC | P. Đề Thám | TP. Cao Bằng | 22° 41' 05" | 106° 12' 41" | | | | | F- 48 -33-C |

| sông Bằng Giang | TV | P. Hợp Giang | TP. Cao B ằ ng | | | 22° 40' 26" | 106° 15 ' 04" | 22° 39' 41" | 106° 15' 31" | F-48-33 - D |

| tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh | KX | P. Hợp Giang | TP. Cao Bằng | 22° 40' 00" | 106° 15' 24" | | | | | F-48-33-D |

| sông Hiến | TV | P. Hợp Giang | TP. Cao Bằng | | | 22° 40 ' 25" | 106° 15' 04" | 22° 39' 39" | 106° 15' 23" | F-48-33-D |

| chùa Phố Cũ | KX | P. Hợp Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| sân vận động Thị xã | KX | P. Hợp Giang | TP. Cao Bằng | 22° 40' 16" | 106° 15' 19" | | | | | F-48-33-D |

| nền nhà Tỉnh ủy Cao Bằng | KX | P. Hợp Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | |

| qu ố c lộ 3 | KX | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 28" | 106° 14' 50" | 22° 40' 28" | 106° 14' 50" | F-48-32-C |

| đường t ỉ nh 203 | KX | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 34" | 106° 14' 07" | 22° 41' 31" | 106° 14' 07" | F-48-32-C |

| xóm Bản Vuộm | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao B ằ ng | 22° 41' 28" | 106° 14' 34" | | | | | F-48-33-C |

| sông B ằ ng Giang | TV | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 19" | 106° 1 5' 26" | 22° 38' 48" | 106° 16' 57" | F-48-33-C |

| Công ty cổ phần sản xuất vật liệu x â y dựng t ỉ nh Cao B ằ n g | KX | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | 22° 40' 40" | 106° 15' 04" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Gia Binh | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Gia Cung | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48 - 33 - C |

| cầu Gia Cung | KX | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | 22° 40' 28" | 106° 14 ' 50" | | | | | F-48-32-C |

| x ó m Giả Ngẳm | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | 22° 41' 01" | 106° 14' 16" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Khau Thúa 1 | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Khau Th ú a 2 | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Th ú a 3 | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khu ố i Đứa | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Nà Bám | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | 22° 41' 31" | 106° 14' 09" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Kéo | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | 22° 40' 53" | 106° 15' 28" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m Nà Pế | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | 22° 40' 59" | 106° 15' 04" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Sang | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Trúc 1 | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Trúc 2 | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Trúc 3 | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Xư ở ng Gỗ | DC | P. Ngọc Xuân | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33 - C |

| tổ 1 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 2 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 3 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 4 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 5 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 6 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 7 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 8 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 9 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 10 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 12 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 13 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 14 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 15 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 16 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 17 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 18 | DC | p. Sông B ằ ng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 19 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 20 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 21 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 22 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 23 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 24 | DC | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| đền Bà Hoàng | KX | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| sông Bằng Giang | TV | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | 22° 40 ' 19" | 106° 15' 26" | 22° 38' 48" | 106° 16 ' 57" | F-48-33-D |

| đường Lê Lợi - Pắc Pó | KX | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 59" | 106° 16' 33" | 22° 40' 21" | 106° 15 ' 30" | F-48 - 33-D |

| đồi Nà Ph ầ y | SV | P. Sông Bằng | TP. Cao Bằng | 22° 39' 33" | 106° 16' 44" | | | | | F-48-33-D |

| tổ 1 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 3 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| quốc lộ 3 | KX | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 28" | 106° 14' 50" | 22° 40' 53" | 106° 13 ' 49" | F-48-32-C |

| tổ 4 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 5 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48 - 33-C |

| t ổ 6 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| t ổ 7 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 8 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 9 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 10 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| t ổ 11 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | 22° 40' 40" | 106° 14' 27" | | | | | F-48-33-C |

| tổ 12 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48 - 33-C |

| tổ 13 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48 - 33-C |

| tổ 14 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 15 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| t ổ 16 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 17 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 18 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| t ổ 19 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| t ổ 20 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 21 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 22 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 23 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 24 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 25 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 26 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33 - C |

| t ổ 27 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 28 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33 - C |

| tổ 29 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 30 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 31 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 32 | DC | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| s ô ng Bằng Giang | TV | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 25" | 106° 15 ' 03" | 22° 41' 04" | 106° 13' 54" | F-48-33-C |

| sông Hiến | TV | P. Sông Hiến | TP. Cao Bằng | | | 22° 39' 26" | 106° 15' 12" | 22° 40' 25" | 106° 15' 03" | F-4 8 -33-C |

| tổ 4 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 5 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 6 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 7 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao B ằ ng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 8 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 9 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 10 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 11 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 12 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 13 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 14 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 15 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 16 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 17 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 18 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| t ổ 19 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 20 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 21 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| tổ 22 | DC | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| quốc lộ 4A | KX | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng | KX | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | 22° 39' 14" | 106° 16' 05" | | | | | F-48-33-D |

| núi Địa Chấ t | SV | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | 22° 38' 39" | 106° 15' 36" | | | | | F-48-33-D |

| pháo đài Quân sự t ỉ nh | KX | P. Tân Giang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| quốc lộ 4A | KX | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | | | 22° 35' 02" | 106° 18' 38" | 22° 37' 34" | 106° 17' 34" | F-48-33-D |

| xóm Bản N ứ n | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 35' 56" | 106° 19' 29" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Giới | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 35' 57" | 106° 20' 20" | | | | | F-48 - 33-D |

| xóm C ố c Gằng | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 36' 45" | 106° 17' 55" | | | | | F-48-33-D |

| cầu C ố c Gằng | KX | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 36' 38" | 106° 18' 04" | | | | | F-48-33-D |

| núi Đông Đan | SV | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 37' 49" | 106° 18' 26" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khau Tén | SV | xã Chu Tr i nh | TP. Cao Bằng | 22° 36' 41" | 106° 17' 01" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m Khu ổ i S ảo | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 37' 12" | 106° 17 ' 46" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m Lũng Nà | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 35' 28" | 106° 20' 18" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Chang | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 37' 04" | 106° 18' 53" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà D ì a | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 34' 45" | 106° 19' 48" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Sảo | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 35 ' 23" | 106° 18' 31" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Tâu - Boong Quang | DC | xã Chu Trinh | TP. Cao Bằng | 22° 36' 15" | 106° 17' 40" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m 1 | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 43" | 106° 6' 56" | | | | | F-48-33-D |

| xóm 2 | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 23" | 106° 16' 53" | | | | | F-48-33-D |

| xóm 3 | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 14" | 106° 16' 46" | | | | | F-48-33-D |

| xóm 4 | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 06" | 106° 17' 11" | | | | | F-48-33-D |

| quốc lộ 4A | KX | x ã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | | | 22° 37' 34" | 106° 17' 34" | 22° 38' 45" | 106° 16' 33" | F-48-33-D |

| sông Bằng Giang | T V | x ã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | | | 22° 36' 29" | 106° 17' 31" | 22° 38' 44" | 106° 16' 41 " | F-48-33-D |

| núi Búng Bái | SV | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 27" | 106° 17' 34" | | | | | F- 48-33-D |

| xóm Nà Đoỏng | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 27" | 106° 16' 38" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Lủng | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 37 ' 21" | 106° 16' 42" | | | | | F-48-33-D |

| m ỏ s ắt Nà Lủng | KX | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Thỏ | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 03" | 106° 17' 06" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Thơm | DC | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 37' 40" | 106° 17' 28" | | | | | F-48 - 33-D |

| Trại giam | KX | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 40" | 106° 17' 13" | | | | | F-48-33-D |

| Nhà máy Xi măng | KX | xã Duyệt Trung | TP. Cao Bằng | 22° 37' 48" | 106° 17' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm 4A1 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm 4A2 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm 4B1 | DC | xã H ò a Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm 4B2 | DC | x ã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| sông Hiến | TV | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | 22° 38' 48" | 106° 14' 38" | 22° 39' 26" | 106° 15' 12" | F-48-33-D |

| xóm Nà Chướng 1 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Chướng 2 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Gà | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | 22° 39' 20" | 106° 14' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Hoàng | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | 22° 39 ' 38" | 106° 14' 28" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Lắc | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | 22° 39' 45" | 106° 15' 04" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Rụa | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 36" | 106° 15' 01" | | | | | F-48-33-D |

| nhà m á y Nước | KX | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | 22° 41' 14" | 106° 14' 01" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pác Cáy | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | 22° 38' 56" | 106° 15' 03" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tân An 1 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tân An 2 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tân An 3 | DC | xã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tân An 4 | DC | x ã Hòa Chung | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-D |

| núi Thiên Phân | SV | xã H ò a Chung | TP. Cao Bằng | 22° 38 ' 23 " | 106° 14' 38" | | | | | F-48-33-C |

| quốc lộ 3 | KX | xã Hưng Đ ạo | TP. Cao Bằng | | | 22° 40' 46" | 106° 12' 07" | 22° 39' 55" | 106° 11' 42" | F-48-33-C |

| quốc lộ 34 | KX | xã Hưng Đạo | TP. Cao B ằ ng | | | 22° 40' 40" | 106° 11 ' 51" | 22° 39' 59" | 106° 10 ' 49" | F-48-33-C |

| xóm 2 Nam Phong | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao B ằ ng | 22° 40' 55" | 106° 11' 42" | | | | | F-48-33-C |

| xóm 3 Nam Phong | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 40' 34" | 106° 11' 52" | | | | | F-48-33-C |

| xóm 3 Ngọc Quyến | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 47" | 106° 11' 30" | | | | | F-48-33-C |

| xóm 4 Ngọc Quyến | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 13" | 106° 11' 21" | | | | | F-48-33-C |

| xóm 5 Hồng Quang | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 42' 00" | 106° 11' 00" | | | | | F-48-33-C |

| xóm B ả n Làng | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 40' 49" | 106° 11' 03" | | | | | F-48-33-C |

| sông Bằng Giang | TV | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | | | 22° 42' 23" | 106° 10' 52" | 22° 41' 42" | 106° 12' 06" | F-48-33-C |

| Cốc Mười | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | | | | | | | |

| xóm Đà Quận | DC | xã Hưng Đ ạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 10" | 106° 11' 00" | | | | | F-48-33-C |

| chùa Đà Quận | KX | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 54" | 106° 10' 56" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đồng Chúp | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 44" | 106° 11' 52" | | | | | F-48-33-C |

| chùa Đống Lân | KX | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 10" | 106° 06' 48" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Hồng Quang | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 41' 25" | 106° 10' 52" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Đồn | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 4 0' 31" | 106° 11' 13" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Khau Tòng | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | 22° 4 0' 12" | 106° 11' 10" | | | | | F-48-33-C |

| xóm P á c Phiêng | DC | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | | | | | | | |

| đền Quan Triều | KX | xã Hưng Đạo | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| đường t ỉ nh 203 | KX | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | | | 22° 41' 31" | 106° 14' 07" | 22° 42' 02" | 106° 11' 33" | F-48-33-C |

| xóm Bản Ngần | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 42' 57" | 106° 03' 53" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Tại | DC | xã Vĩnh Quang | TP . Cao Bằng | 22° 42' 04" | 106° 12' 14" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Thín | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 42 ' 11" | 106° 12' 07" | | | | | F-48-33-C |

| sông B ằ ng Giang | TV | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | | | 22° 41' 42" | 106° 12' 06" | 22° 41' 23" | 106° 13' 55" | F-48-33-C |

| x ó m Đồng C ống | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 41' 49" | 106° 13' 51" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đức Ch í nh 1 | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 43' 04" | 106° 04' 47" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đức Chính 2 | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đức Ch í nh 3 | DC | x ã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | | | | | | | F-48-33-C |

| đền Kỳ Sầm | KX | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 41' 40" | 106° 14' 00" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lỏ Ngọa | DC | xã V ĩ nh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 43' 04" | 106° 03' 17" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Nà Chiêm | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 42' 02" | 106° 12' 57" | | | | | F-48-33-D |

| núi Nà Lin | SV | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 43' 15" | 106° 12' 48" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Luông | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 41 ' 57" | 106° 12' 04" | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Nà Mạ | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 43' 43" | 106° 03' 12" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Đu ổ n | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 42' 03" | 106° 11 ' 42 " | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Tấu | DC | xã Vĩnh Quang | TP. Cao Bằng | 22° 42' 31" | 106° 12' 25" | | | | | F-48-33-C |

| t ổ dân phố 1 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 42" | 105° 40' 24" | | | | | F-48-32-A |

| tổ dân phố 2 | DC | TT. B ả o Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 45" | 105° 40' 27" | | | | | F-48-32-A |

| tổ dân phố 3 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 49" | 105° 40' 30" | | | | | F-48-32-A |

| tổ dân phố 4 | DC | TT. Bảo Lạc | H. B ả o Lạc | 22° 56' 47" | 105° 40' 51" | | | | | F-48-32-A |

| t ổ dân phố 5 | DC | T T . Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 43" | 105° 40' 58" | | | | | F-48-32-A |

| t ổ dân phố 6 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 57' 05" | 105° 40' 34" | | | | | F-48-32-A |

| t ổ dân phố 7 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 53" | 105° 40' 2 1 " | | | | | F-48-32-A |

| tổ dân phố 8 | DC | TT. B ả o Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 57' 39" | 105° 40' 13" | | | | | F-48-32-A |

| tổ dân ph ố 9 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| tổ dân phố 10 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 34" | 105° 40' 22° | | | | | F-48-32-A |

| t ổ dân phố 11 | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 57 ' 07" | 105° 40' 45" | | | | | F-48-32-A |

| qu ố c lộ 34 | KX | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | 22° 56' 28" | 105° 40' 18" | 22° 57' 35" | 105° 40' 10" | F-48-32-A |

| cầu Bảo Lạc 1 | KX | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-A |

| cầu Bảo Lạc 2 | KX | TT. Bảo Lạc | H. B ả o Lạc | | | | | | | F-48-32-A |

| n ú i Khu ổ i Tậu | SV | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 57' 08" | 105° 39' 33" | | | | | F-4 8 -32-A |

| xóm Nà Chùa | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | 22° 56' 37" | 105° 40' 13" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Dường | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| suối Nà Dường | TV | TT. B ả o Lạc | H. Bảo Lạc | | | 22° 55' 56" | 105° 41' 15" | 22° 56' 57" | 105° 40' 32" | F-48-32-A |

| xóm Nà Pằn | DC | TT. Bảo Lạc | H. B ả o Lạc | 22° 57' 53" | 105° 40' 31" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Phạ | DC | TT. Bảo Lạc | H. B ả o Lạc | 22° 56' 47" | 105° 40' 03" | | | | | F-48-32-A |

| x ó m Nà Sài | DC | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| sông Neo | TV | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | 22° 55' 40" | 105° 39' 59" | 22° 57' 16" | 105° 40' 49" | F-48-32-A |

| suối Pác Pẹt | TV | TT. Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | 22° 56' 16" | 10 5 ° 54' 27" | 22° 56' 48" | 105° 42' 12" | F-48-32-A |

| chùa Vân An | KX | TT . Bảo Lạc | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| quốc lộ 34 | KX | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | | | 22° 58' 12" | 105° 38' 44" | 22° 56' 11" | 105° 35' 03" | |

| xóm Bản Lũng | DC | xã B ả o Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 58' 49" | 105° 34' 32" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Rùng | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 58' 13" | 105° 38' 06" | | | | | F-48-32-A |

| núi Cảng Lò | SV | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 56' 54" | 105° 34' 27" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Chom | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 57 ' 35" | 105° 34' 09" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Lùng | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 58 ' 30" | 105° 35' 32" | | | | | F-48-32-A |

| sông Gâm | TV | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | | | 22° 58' 19" | 105° 38' 47" | 22° 56' 11" | 105° 33' 58" | F-48-32-A |

| xóm Khuổi B ố c | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 56' 52" | 105° 36' 46" | | | | | F-48-32-A |

| x ó m Khu ổ i Pết | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 57' 56" | 105° 34 ' 33" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khu ổ i Rặp | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 55' 47" | 105° 35' 27" | | | | | F-48 - 32-A |

| xóm Nà Ròa | DC | xã Bảo Toàn | H. B ả o Lạc | 22° 56' 48" | 105° 35' 44" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Siêm | D C | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 58' 37" | 105° 38 ' 11" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Po P á n | DC | xã Bảo Toàn | H. Bảo Lạc | 22° 59' 53" | 105° 35 ' 31" | | | | | F-48-32-A |

| Đồn Biên phòng C ô Ba | KX | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 36" | 105° 45' 21" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Cốc Nạc | DC | xã Cô B a | H. Bảo Lạc | 23° 00' 25" | 105° 46' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| bản Diể u | DC | x ã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 04" | 105° 44' 07" | | | | | F-48-20-C |

| núi Đông Pu | SV | xã C ô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 52" | 105° 42' 21" | | | | | F-48-32-A |

| sông Gâm | TV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | | | 23° 00' 37" | 105° 47 ' 13" | 22° 56' 48" | 105° 41' 26" | F-48-32-A; F-48 - 32-B+20-D |

| su ố i Giuồng | TV | xã Cô B a | H. Bảo Lạc | | | 23° 02' 04" | 105° 44' 54" | 23° 01' 09" | 105° 45' 29" | F-48-32-A |

| xóm Khuổi Giào | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 57' 58" | 105° 44' 22 " | | | | | F-48-32-A |

| thung lũng Láo Lú | SV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 01' 51" | 105° 45' 10" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lẻn Tr í | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 10" | 105° 45' 42" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Cuổng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 01' 02" | 105° 44' 45" | | | | | F-48-20-C |

| Lũng Giàng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 01' 33" | 105° 44' 13" | | | | | F-48-20-C |

| Lũng Nà | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 01' 31" | 105° 43' 21" | | | | | F-48-20-C |

| Lũng Rào | DC | xã Cô B a | H. Bảo Lạc | 23° 01' 07" | 105° 46' 28" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Tạc | DC | x ã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 20" | 105° 44' 23" | | | | | F-48-20-C |

| xóm L ũ ng V ầy | DC | xã Cô Ba | H. B ảo Lạc | | | | | | | |

| Luộc X á | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 15" | 105° 45' 30" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| L ý Lủng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 45" | 105° 43' 08" | | | | | F-48-20-C |

| n ú i Mo Thiên Lính | SV | xã C ô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 57" | 105° 46' 05" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nà B ẳ ng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 48" | 105° 46' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Bốp | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 31" | 105° 44' 21" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Bửn | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58 ' 25" | 105° 44' 24" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Cắm | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 51" | 105° 44' 04" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Đin | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 04" | 105° 44' 44" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Đôm | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 20" | 105° 42' 54" | | | | | F-48 -32-A |

| Nà Đông | DC | xã C ô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 01" | 105° 44' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nà Hún | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 43" | 105° 44' 32" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Lai | DC | xã C ô Ba | H. B ả o Lạc | 22° 57' 39" | 105° 42' 16" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Làng | DC | xã C ô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 46" | 105° 43' 36" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Lèng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 19" | 105° 43' 27" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Lùng | DC | x ã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 52" | 105° 44' 33" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Mỏ | DC | xã C ô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 51" | 105° 42' 31" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Phát | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 10" | 105° 45' 07" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Rào | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 59" | 105° 45' 51" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nà Riền | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 13" | 105° 44' 27" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Tao | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm Ngàm Lồm | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| núi Ngàm Lồm | SV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 50" | 105° 45' 59" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Nồm | TV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | | | 22° 59' 43" | 105° 44' 14" | 22° 58' 37" | 105° 44' 19" | F-48 - 32-B+20-D |

| Pác Đin | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 56' 55" | 105° 42' 00" | | | | | F-48-32-A |

| núi Pắc Đ i n | SV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 57' 36" | 105° 41' 46" | | | | | F-48-32-A |

| đồi Pác Kéo | SV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 02' 00" | 105° 43' 57" | | | | | F-48-20-C |

| Phia Đeng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 51" | 105° 43' 49" | | | | | F-48-2 0 -C |

| Phiêng Lù | DC | xã Cô Ba | H. B ả o Lạc | 23° 00' 07" | 105° 45' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phiêng Mòn | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 01' 04" | 105° 45' 31" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phiêng S á ng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 41" | 105° 44' 42" | | | | | F-48-32-A |

| Phiêng Tàng | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 55" | 105° 42' 56" | | | | | F-48-32-A |

| Phiêng V ằng | DC | xã C ô Ba | H. B ả o Lạc | 22° 59' 44" | 105° 45' 31" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Sáp Hò Sấy | TV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | | | 23° 00 ' 58" | 105° 45' 06" | 23° 01' 09" | 105° 45' 30" | F-48-32-A |

| bản Tam | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 59' 52" | 105° 44' 33" | | | | | F-48-32-A |

| Tềnh Nà | DC | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 22° 58' 40" | 105° 45' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| sườn Thiêng Qua | SV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 00' 34" | 105° 46' 39" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Vầy | SV | xã Cô Ba | H. Bảo Lạc | 23° 02' 26" | 105° 43' 29" | | | | | F-48-20-C |

| đường tỉnh 217 | KX | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 22° 59' 46" | 105° 38' 46" | 23° 03' 15" | 105° 34' 55" | F-48-20-C; F-48-32-A |

| Chè Lếch | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 01' 58" | 105° 39' 20" | | | | | F-48-20-C |

| suối Cốc Cầu | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 00' 21" | 105° 36' 21" | 23° 00' 13" | 105° 38' 12" | F-48-20-C |

| xóm Cốc Mòn | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 01' 34" | 105° 37' 53" | | | | | F-48-20-C |

| suối C ố c Mòn | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 02' 10" | 105° 37' 58" | 23° 00' 22° | 105° 37 ' 58" | F-48-20-C |

| xóm Cốc Muồi | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 01 ' 58" | 105° 39' 44" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Cốc Pàng | DC | xã Cốc Pàng | H . B ả o Lạc | 23° 03' 14" | 105° 34' 54" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Cốc Sâu | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 01' 36" | 105° 34' 48" | | | | | F-48-20-C |

| suối Cốc Sâu | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 00 ' 22 " | 105° 37' 25" | 22° 59' 46" | 105° 38' 42" | F-48-20-C; F-48- 32 -A |

| Cốc Sỳ | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 03' 19" | 105° 40' 14" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Khuổi Đẳm | DC | xã Cốc Pàng | H. B ả o Lạc | 23° 01' 52" | 105° 38' 47" | | | | | F-48-20-C |

| Khuổi Khau | DC | xã Cốc Pàng | H. B ả o Lạc | | | | | | | |

| Khuổi Là | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 02' 19" | 105° 34' 27" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Khuổi Sá | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 03' 22 " | 105° 36' 11" | | | | | F-48 - 20-C |

| xóm Khuổi Tẳng | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 00' 29" | 105° 36' 52" | | | | | F-48-20-C |

| suối L ẻ | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 01' 15" | 105° 36' 53" | 23° 00' 23" | 105° 37' 52" | F-48-20-C |

| Lũng Cò | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 2 ° 30' 02" | 105° 38' 23" | | | | | F-48-20-C |

| khu ổi Nà | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 02' 13" | 105° 34' 47" | 23° 03' 03" | 105° 33' 49" | F-48-20-C |

| xóm Nà Nộc | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 02' 29" | 105° 37' 59" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Cam | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 02' 36" | 105° 39' 26" | | | | | F-48-20-C |

| Nà Là | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 04' 23" | 105° 38' 11" | | | | | F-48-20-C |

| suối Nà Linh | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 01' 43" | 105° 39' 49" | 23° 00' 13" | 105° 38' 12" | F-48-20-C |

| xóm Nà Luông | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 03' 29" | 105° 37' 15" | | | | | F-48-20-C |

| suối Nà Luông | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 04' 42" | 105° 38' 07" | 23° 02' 10" | 105° 37' 58" | F-48-20-C |

| xóm Nà Mìa | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 03' 01" | 105° 39' 14" | | | | | F-48-20 - C |

| xóm Nà Nhùng | DC | xã Cốc Pàng | H . Bảo Lạc | 23° 00' 43" | 105° 39' 14" | | | | | F-48-20-C |

| Nà Pù | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 01' 34" | 10 5 ° 53' 66" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Rại | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 01' 39" | 105° 38' 37" | | | | | F-48-20-C |

| Nà Tả | DC | xã Cốc Pàng | H. B ả o Lạc | 23° 02' 16" | 105° 38' 29" | | | | | F-48-20-C |

| Pác Cáp | DC | x ã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 00' 20" | 105° 38' 00" | | | | | F-48-20-C |

| suối Pang | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 03' 11" | 105° 39' 14" | 23° 02' 10" | 105° 37' 58" | F-48-20-C |

| xóm Vằng Có | DC | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | 23° 02' 14" | 105° 37' 24" | | | | | F-48-20-C |

| suối Xá | TV | xã Cốc Pàng | H. Bảo Lạc | | | 23° 02' 50" | 105° 35' 50" | 23° 03 ' 22 " | 105° 35' 01" | F-48-20-C |

| quốc l ộ 34 | KX | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | | | 22° 45' 11" | 105° 49' 39" | 22° 48 ' 15" | 105° 46' 58" | F-48-32-B+20-D |

| xóm B ả n B uống | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 03" | 105° 44' 34" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Chồi | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 46' 47" | 105° 47' 40" | | | | | F-48-32- B +20-D |

| suối Bản Chồi | TV | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | | | 22° 46' 50" | 105° 47' 34" | 22° 45' 58" | 105° 47' 06" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bàn Miỏng | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 44' 35" | 105° 46' 24" | | | | | F-48-32-D |

| xóm B ả n Ỏ | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 00" | 105° 47' 20" | | | | | F-48-32-D |

| Bét | DC | xã Đì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 46' 12" | 105° 44' 31" | | | | | F-48-32-A |

| B ó Pu | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 25" | 105° 46' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Cáp Kẻ | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 54" | 105° 45' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Thốc | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 22 " | 105° 49' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Đã Pành | SV | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 46' 26" | 105° 48' 57" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| H á ng Miêu (Háng Mi ả o) | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 57" | 105° 47' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Kéo Van | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 46' 04" | 105° 48' 53" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Khưa L ố m | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| Khu ổ i Pết | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 47' 08" | 105° 46' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Muồi | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Qu á ng | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 47' 46" | 105° 47' 15" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 47' 20" | 105° 48' 18" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Miều (Miỏng) | TV | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | | | 22° 44' 37" | 105° 46' 22° | 22° 46' 20" | 105° 45' 57" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Làng | DC | xã Đình Phùng | H. B ả o Lạc | 22° 45' 42" | 105° 49' 50" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Lìn | DC | xã Đình Phùng | H. B ả o Lạc | 22° 46' 52" | 105° 48' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Pắt | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 38" | 105° 48' 49" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| sông Neo | TV | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | | | 22° 44' 25" | 105° 47' 44" | 22° 45' 58" | 105° 47' 06" | F-48-32-B+20-D |

| núi Nhậ t B á | SV | xã Đình Phùng | H. B ả o Lạc | 22° 44' 48" | 105° 43' 59" | | | | | F-48-32-C |

| Pác C á p | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 44' 30" | 105° 48' 16" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Phia Khao | DC | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 33" | 105° 47 ' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Ph i a S á ng | SV | xã Đ ì nh Phùng | H. B ảo Lạc | 22° 46' 42" | 105° 46' 2 7" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phiêng Chầu 1 | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 57" | 105° 45' 57" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phiêng Chầu 2 | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. B ả o Lạc | 22° 46' 19" | 105° 46' 29" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Puổi Chang | DC | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 46' 40" | 105° 47' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Sình Dáng | SV | xã Đình Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 21" | 105° 46' 42" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Sù Phùng Đỏ | SV | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 14" | 105° 48' 18" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Tát Pà | TV | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | | | 22° 46' 16" | 105° 49' 34" | 22° 45' 29" | 105° 48 ' 56" | F-48-32-B+20-D |

| núi Tù Cung Bỏ | SV | xã Đ ì nh Phùng | H. Bảo Lạc | 22° 45' 15" | 105° 49' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Vườm Chù Chong | SV | xã Đ ì nh Phùng | H. B ả o Lạc | 22° 45' 52" | 105° 48' 06" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Ca Dằm | DC | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 51' 21" | 105° 49' 10" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Hồ Phi Lũng | SV | xã Hồng An | H. B ảo Lạc | 22° 49' 44" | 105° 50' 37" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Hoi Ngửa | DC | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 51' 51" | 105° 49' 36" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Ho i Ngửa | SV | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 50' 57" | 105° 50' 06" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Sâu | DC | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 51' 48" | 105° 50' 29" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| xóm Mỹ Lủng | DC | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 51' 00" | 105° 49' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| n ú i Pác Kào | SV | xã H ồ ng An | H. Bảo Lạc | 22 ° 50' 24" | 105° 50' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phia Khau | SV | xã H ồ ng An | H. B ả o Lạc | 22° 52' 04" | 105° 50' 30" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| nú i Sàng Lũng | SV | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 49' 13" | 105° 52' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Tả Chung | SV | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 50' 36" | 105° 51' 41" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Tròng P ẻng | SV | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 49' 06" | 105° 49' 31" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Vài Thai | SV | xã Hồng An | H. Bảo Lạc | 22° 49' 02" | 105° 51 ' 44" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Ao Li | SV | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 56' 47" | 105° 38' 34" | | | | | F-4 8-32-A |

| xóm Bản Khuông | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Pầy (Bàn Piậy) | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22 ° 54' 27" | 105° 40' 19" | | | | | F-48-32-A |

| xóm C ố c Xả Dưới | DC | x ã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 56' 19" | 105° 38' 00" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Xả Trên | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 56' 36" | 105° 37 ' 58" | | | | | F-48-32-A |

| Trường Dân tộc nội trú huyện | TV | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54' 02" | 105° 40' 15" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau Cà | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54' 37" | 105° 39' 20" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khâu Pầu | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-A |

| xóm Lũng Tiến | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 55' 25" | 105° 37' 09" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Cao | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54' 56" | 105° 39' 37" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Cắt | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54' 03" | 105° 40' 17" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Đu ố n | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 52' 56 " | 105° 42' 13" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Nôm | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54' 48" | 105° 37' 15" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Tền | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 58' 03" | 105° 39 ' 07" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Van | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54' 54" | 105° 38' 02" | | | | | F-48-32-A |

| s ô ng Neo | TV | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | | | 22° 51' 53" | 105° 40' 19" | 22° 56' 30" | 105° 40 ' 15" | F-48-32-A |

| núi Phia Đi | S V | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 54 ' 20" | 105° 42' 00" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thang Bu ổ ng | DC | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | 22° 55' 04" | 105° 39' 54" | | | | | F-48-32-A |

| chùa Vân An | TV | xã Hồng Trị | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-C |

| quốc lộ 34 | KX | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | | | 22° 51' 55" | 105° 40' 21" | 22° 50' 05" | 105° 44' 31" | F-48-32-A |

| suối B ả n Riền | TV | xã Hưng Đạo | H. B ảo Lạc | | | 22° 50' 55" | 105° 43 ' 11" | 22° 51' 01" | 105° 42' 31" | F-48-32-A |

| Càng Luồng | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 49' 48" | 105° 42' 23" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Ngoà | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 51' 41" | 105° 42 ' 41" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau Pa | DC | x ã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 49' 12" | 105° 42' 52" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Kh u ổi Tặc | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-A |

| khuổi Lắm | TV | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | | | 22° 52' 02" | 105° 42' 05" | 22° 51' 14" | 105° 41 ' 43" | F-48-32-A |

| xóm Nà Chào | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 51' 08" | 105° 42' 20" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Khu ổ i | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 46' 32" | 105° 42' 53" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Tồng | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 47' 54" | 10 5 ° 54' 23" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Đúng | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 46' 29" | 105° 42' 35" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Xíu | DC | xã Hưng Đ ạo | H. Bảo Lạc | 22° 48' 53" | 105° 42' 16" | | | | | F-48-32-A |

| sông Neo | TV | xã Hưng Đ ạo | H. Bảo Lạc | | | 22° 46' 50" | 105° 43' 24" | 22° 48' 03" | 105° 42' 02" | F-48-32-A |

| xóm Ngàm Vàng | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 50' 31" | 105° 43' 01" | | | | | F-48-32-A |

| núi Ngàm Vàng | SV | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 51' 19" | 105° 42' 55" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Nà | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 50' 18" | 105° 43' 32" | | | | | F-48-32-A |

| Pù M ì a | DC | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 51' 38" | 105° 41' 39" | | | | | F-48-32-A |

| khuổi Rào | TV | xã Hưng Đạo | H. B ả o Lạc | | | 22° 49' 17" | 105° 41' 50" | 22° 51' 00" | 105° 42' 10" | F-48-32-A |

| núi Rảo Mửng | SV | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | 22° 52' 10" | 105° 42' 22 " | | | | | F-48-32-A |

| nậm Síu | TV | xã Hưng Đạo | H. Bảo Lạc | | | 22° 48' 21" | 105° 42' 50" | 22° 48' 55 " | 105° 42' 06" | F-48-32-A |

| xóm Bản Cu ố n | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 47' 21" | 105° 40' 32" | | | | | F-48 - 32-A |

| Bản Duồng | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 49' 09" | 105° 37' 36" | | | | | F-48-32-A |

| suối Chàng | T V | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | | | 22° 48' 41" | 105° 37' 59" | 22° 51' 18" | 105° 40' 31" | F-48-32-A |

| xóm Chàng Hạ | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 50' 08" | 105° 41' 07" | | | | | F-48-32-A |

| núi Khâu Sa | SV | xã Hưng Thịnh | H. B ả o Lạc | 22° 48' 42" | 105° 39' 26" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau Sú | DC | x ã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 49' 15" | 105° 41' 30" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khu ổ i Mực | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 47' 58" | 105° 39' 06" | | | | | F-48-32-A |

| Khuổ i Sứa | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 48' 33" | 105° 39' 13" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Càng | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 49' 15" | 105° 38' 31" | | | | | F-48-32-A |

| Nặm Luông | DC | xã Hưng Thịnh | H. B ả o Lạc | 22° 47' 17" | 105° 37' 03" | | | | | F-48-32-A |

| núi Nậm Luông | SV | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 48' 30" | 105° 36' 51" | | | | | F-48-32-A |

| sông Neo | TV | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | | | 22° 46' 50" | 105° 43' 24" | 22° 48 ' 03" | 105° 42 ' 02" | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Buống | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 48' 06" | 105° 37' 03" | | | | | F-48-32 - A |

| núi Phù Hưng | SV | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 48' 19" | 105° 41' 28" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thượng A | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 48' 09" | 105° 39' 38" | | | | | F-48-32-A |

| x ó m Thượng B | DC | xã Hưng Thịnh | H. Bảo Lạc | 22° 48' 09" | 105° 39' 38" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Vằng L ì nh | DC | xã Hưng Thịnh | H. B ả o Lạc | 22° 50' 54" | 105° 40' 10" | | | | | F-48-32-A |

| quốc lộ 34 | KX | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | 22° 47' 46" | 105° 47' 36" | 22° 50' 05" | 105° 44' 31" | F-48 - 32 - A |

| xóm Bản Bé t | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Ngà | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 47' 03" | 105° 44' 57" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cắm Dưới | DC | xã Huy Giáp | H. B ảo Lạc | 22° 49' 54" | 105° 47' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cắm Trên | DC | xã Huy Gi á p | H. B ảo Lạc | 22° 50' 09" | 105° 47' 20" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| n ú i Chư L ẩ u | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 46' 24" | 105° 45' 10" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc S ì | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| xóm Khâu Trường | DC | x ã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Khuổi Ruồm | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 4 6' 49" | 105° 43' 59" | | | | | F-48 - 32-A |

| xóm Lũng Giào | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Hò | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 4 8' 58" | 105° 47' 39" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Khuôn | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 49' 37" | 105° 45' 35" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| x ó m Lũng Lài | DC | xã Huy Gi á p | H. Bảo Lạc | 22° 50' 29" | 105° 46' 25" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Lũng Lài | TV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | 22° 50' 17" | 105° 45' 35" | 22° 50' 46" | 105° 46' 27" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Pán | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Pán | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 42" | 105° 46' 41" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Lũng P á n | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 49' 02" | 105° 46' 50" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Lũng P á n | TV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | 22° 48 ' 23" | 105° 46' 11" | 22° 47 ' 27" | 105° 45' 31" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Pèng | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48 ' 16" | 105° 50' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Lũng Rạc | SV | xã Huy Giáp | H . Bảo Lạc | 22° 51' 15" | 105° 44' 53" | | | | | F-48-32-A |

| núi Ma Nẳng | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 00" | 105° 42' 35" | | | | | F-48-32-A |

| Mào Xan | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 16" | 105° 47 ' 34" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Ca | DC | xã Huy Giáp | H. B ả o Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Nà Ch è n | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 46' 53" | 105° 45' 30" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| thủy điện Na Han | KX | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 47' 00" | 105° 43' 06" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Han | DC | xã Huy Giáp | H. Bào Lạc | 22° 47' 45" | 105° 42' 31" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Tùng | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 4 7' 01" | 105° 43' 09" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Cốp | DC | x ã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 32" | 105° 47' 07" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| sông Neo | TV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | | | 22° 46' 33" | 105° 45' 34" | 22° 47' 37" | 105° 42' 11" | F-48-32-A |

| núi Pác De | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 50' 58" | 105° 45' 41" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm P á c Lũng | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 50' 51" | 105° 44' 25" | | | | | F-48-32-A |

| đèo Pắc Lũng | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 49' 01" | 105° 45' 44" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm P á c Trà | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 49 ' 24" | 105° 45' 41" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Phiêng Cọc | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 55" | 105° 43' 44" | | | | | F-48-32-A |

| Phiêng Co | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 29" | 105° 44' 25" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng P ả ng | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 28" | 105° 46' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phi ê ng Vàng | DC | xã Huy Gi á p | H. B ả o Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phương Dịt | SV | xã Huy Gi á p | H. B ả o Lạc | 22° 51' 51" | 105° 44' 30" | | | | | F-48-32-A |

| núi Pia Cầu | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 49' 07" | 105° 43' 35" | | | | | F-48-32-A |

| núi Pín Vàng | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 49' 09" | 105° 44' 48" | | | | | F-48-32-A |

| Pù Lầu | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 47' 36" | 105° 43' 36" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Pù Ngào | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 47' 50" | 105° 45' 48" | | | | | F-48-32 - B+20-D |

| núi Sàm Lùng | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 17" | 105° 45' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Sàm Nùng Pẩu | SV | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 32" | 105° 45' 26" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Thun Họp | DC | xã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 48' 24" | 105° 49' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Thung Lai | SV | x ã Huy Giáp | H. Bảo Lạc | 22° 50' 13" | 105° 46' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Diềm | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 55' 58" | 105° 45' 02" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Phuồng | DC | x ã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 55' 50" | 105° 43' 52" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cà L ò | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 58' 55" | 105° 48 ' 15" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Lại | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 58' 57" | 105° 47' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Pục | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 56' 39" | 105° 43' 36" | | | | | F-48-32-A |

| dốc C ổ ng Trời | SV | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 55' 51" | 105° 46' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Hò Lù | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 57' 15" | 105° 46' 59" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Kha R à o | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 55' 35" | 105° 42' 27" | | | | | F-48-32-A |

| su ố i Khu ổ i Sảng | TV | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | | | 22° 56' 02" | 105° 42' 42" | 22° 56' 16" | 105° 42' 07" | F-48-32-A |

| dốc Lai Thôn | SV | xã Khánh Xuân | H. B ảo Lạc | 23° 00' 07" | 105° 47' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Chàm | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 56' 26" | 105° 46' 56" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Khuyết | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 56' 51" | 105° 46' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Piao | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 23° 00' 01" | 105° 47' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Quang | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 56' 06" | 105° 47' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Quẩy | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 57' 17" | 105° 47' 13" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng R ì | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 57' 57" | 105° 46' 55" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| Mác N ẻ ng | DC | xã Kh á nh Xuân | H. B ả o Lạc | 22° 59' 44" | 105° 47 ' 39" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Luông | DC | xã Khánh Xuân | H. B ả o Lạc | 22° 55' 35" | 105° 44' 31" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Quy | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm P á c Kéo | DC | xã Khánh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 57' 38" | 105° 47' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Pèng Đèo | SV | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | 22° 59' 09" | 105° 49 ' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Ph i a H é o | TV | x ã Khánh Xuân | H. Bả o Lạc | | | 22° 55' 10" | 105° 42' 15" | 22° 56' 17" | 105° 42' 08" | F-48-32-A |

| núi Pù Yên Mạ | SV | xã Khánh Xuân | H. B ả o Lạc | 22° 55' 45" | 105° 43' 08" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thăm Han | DC | xã Kh á nh Xuân | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm Xum H ẩ u | DC | xã Khánh Xuân | H . B ả o Lạc | 22° 54' 57" | 105° 44' 25" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Đúc | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 53' 21" | | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Muồi | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 53' 52" | 105° 38' 10" | | | | | F-48-32-A |

| Cốc Tém | DC | xã Kim Cúc | H. B ả o Lạc | 22° 52' 24" | 105° 38' 09" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Duồng Rình | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 53' 43" | 105° 39' 04" | | | | | F-48-32-A |

| suối Duồng Rình | TV | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | | | 22° 53' 49" | 105° 38' 47" | 22° 53' 50" | 105° 39' 53" | F-48-32-A |

| Khau Sáng | DC | xã Kim Cúc | H. B ả o Lạc | 22° 51' 17" | 105° 37' 39" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khu ổ i Khon | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 52' 35" | 105° 41' 42" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khuổi Pao | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 52' 50" | 105° 40' 34" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khuổi Rù | DC | xã K i m Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 52' 21" | 105° 39' 23" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà N ằ m | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm Nà Soen | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 50' 48" | 105° 38' 45" | | | | | F-48-32 - A |

| sông Neo | TV | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | | | 22° 51' 54" | 105° 40' 19" | 22° 53' 55" | 105° 40' 09" | F-48-32-A |

| xóm Ngàm Lồm | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 51' 21" | 105° 39' 02" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Pác Puồng | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 53' 36" | 105° 40' 01" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Tác | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 52' 51" | 105° 38' 27" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Pom Cu ổ n | DC | xã K i m C ú c | H. Bảo Lạc | 22° 53' 30" | 105° 38' 43" | | | | | F-48-32-A |

| su ố i Quang Mậu | TV | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | | | 22° 51' 23" | 105° 39' 08" | 22° 52' 00" | 105° 40' 08" | F-48-32-A |

| xóm Slam Kha | DC | xã Kim Cúc | H. Bảo Lạc | 22° 52 ' 44" | 105° 39' 05" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Tát Kè | DC | xã Kim C ú c | H. Bảo Lạc | 22° 50' 32" | 105° 37' 39" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bó Chiêu | DC | xã Phan Thanh | H. B ả o Lạc | 22° 56' 04" | 105° 41' 44" | | | | | F-48-32-A |

| xóm B ó Tẹ | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 54' 08" | 105° 45' 23" | | | | | F-48-32 - B+20-D |

| xóm Cốc Lại | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 53' 52" | 105° 45' 13" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Cốc X ì | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 51' 52" | 105° 44' 11" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khu ổ i S ẩ u | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 54' 24" | 105° 44' 42" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 51' 29" | 105° 46' 26" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Mè Van | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 53' 43" | 105° 43' 22 " | | | | | F-48-32-A |

| núi Nậm Dân | SV | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 53' 04" | 105° 46' 39" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Nậm Dân | TV | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | | | 22° 52' 04" | 105° 47' 01" | 22° 54' 41" | 105° 45' 32" | F-48-32-B+20-D |

| x ó m Nặm Dân | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| núi Nam Giam | SV | xã Phan Thanh | H. B ả o Lạc | 22° 52' 08" | 105° 47' 48" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Ngàm Càng | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 52' 03" | 105° 43' 54" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Pác Lác | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 51' 49" | 105° 45' 52" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Pác Lác | SV | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 52' 45" | 105° 45' 23" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| pu Pạt Bà | SV | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 54' 22 " | 105° 43' 45" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phần Quang | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 53' 36" | 105° 45' 59" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phia H é o | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 55' 09" | 105° 42' 03" | | | | | F-48-32-A |

| suối Phia Héo | TV | x ã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | | | 22° 55' 10" | 105° 42' 14" | 22° 56' 16" | 105° 42' 07" | F-48-32-A |

| xóm Phia Tằng | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm Phiêng Dịt | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| núi Pù Vi | SV | xã Phan Thanh | H. Bả o Lạc | 22° 55' 32" | 105° 41' 28" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thẳm Thon A | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 54' 26" | 105° 42' 27" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thẳm Thon B | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22' 55' 07" | 105° 42' 33" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thôm Quan | DC | xã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 52' 46" | 105° 43' 52" | | | | | F-48-32-A |

| núi Trên P á c Lác | SV | x ã Phan Thanh | H. Bảo Lạc | 22° 51' 52" | 105° 45 ' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Oó ng | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 42' 02" | 105° 36' 24" | | | | | F-48-32-C |

| núi Khau Ho | SV | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 42' 42" | 105° 37 ' 01" | | | | | F-48-32-C |

| Khiếu Hạ | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 42' 45" | 105° 37' 50" | | | | | F-48-32-C |

| Khiếu Thượng | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 40' 55" | 105° 35' 20" | | | | | F-48-32-C |

| Khuổ i Đậu | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 42' 59 " | 105° 35' 55" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Khuồ i Tẩư | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 43 ' 26" | 105° 36' 29" | | | | | F-48-32-C |

| núi Năm Khiếu | SV | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 41' 05" | 105° 35' 13" | | | | | F-48-32-C |

| núi Nậm Yên | SV | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 44' 37" | 105° 35' 43" | | | | | F-48-32-C |

| Nặm Yên | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22 ° 44' 38" | 105° 37' 50" | | | | | F-48-32-C |

| sông Năng | TV | xã Sơn Lập | H. B ảo Lạc | | | 22° 41' 27" | 105° 35' 28" | 22° 43' 32" | 105° 38' 56" | F-48-32-C |

| xóm Ố ng Théc | DC | xã Sơn Lập | H. B ả o Lạc | 22° 42' 27" | 105° 35' 52" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Phia Pàn | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 43' 13" | 105° 37' 28" | | | | | F-48-32-C |

| suối Phia P à n | TV | x ã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | | | 22° 44' 19" | 105° 35' 42" | 22° 43' 12" | 105° 37' 40" | F-48-32-C |

| nú i Phya Dạ | SV | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 43' 35" | 105° 35' 40" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Thôm Ngàn | DC | xã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | 22° 42' 30" | 105° 35' 14" | | | | | F-48-32-C |

| s u ố i Thôm Ngàn | TV | x ã Sơn Lập | H. Bảo Lạc | | | 22° 41' 44" | 105° 34' 50" | 22° 41' 27" | 105° 35' 28" | F-48-32-C |

| xóm Bản Khiếu | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 15" | 105° 40' 36" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Bản Khuông | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạ c | 22° 44' 49" | 105° 40' 06" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Bản Riềng | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 22 " | 105° 39' 08" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Bản Tuồng | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-C |

| núi Bó Cỏi | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 43' 58" | 105° 41' 54" | | | | | F-48-32 - C |

| bản Bóng | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 46 ' 29" | 105° 39' 25" | | | | | F-48-32-A |

| khau Cà | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 25" | 105° 40' 30" | | | | | F-48-32-A |

| núi Còi Chí | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 43' 38" | 105° 41' 34" | | | | | F-48-32-C |

| bản Cuốn | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 47' 13" | 105° 39' 53" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Dẩn Tờ | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 47' 02" | 105° 39' 23" | | | | | F-48-32-A |

| Đồn | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 43' 39" | 105° 41' 14" | | | | | F-48-32-C |

| núi Đông Xoét | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 25" | 105° 41' 12" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau Cà | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 46' 00" | 105° 40' 14" | | | | | F-48-32-A |

| Khơ Chong | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 53" | 105° 43' 25" | | | | | F-48-32-A |

| Khuổi Luội | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 45" | 105° 41' 05" | | | | | F-48-32-A |

| Khuổi Phay | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 46' 11" | 105° 42' 18" | | | | | F-48-32-A |

| khuổ i Khuông | TV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | | | 22° 45' 49" | 105° 39' 52" | 22° 44' 24" | 105° 39' 50" | F-48-32-A |

| Lũng Th ơ m | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 42" | 105° 39' 03" | | | | | F-48-32-C |

| núi Lũng Thơm | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 53" | 105° 38' 39" | | | | | F-48-32-C |

| suối Lũng Thơm | TV | xã Sơn Lộ | H. B ả o Lạc | | | 22° 45' 26" | 105° 38' 18" | 22° 44' 27" | 105° 39 ' 17" | F-48-32-A |

| Nà Bân | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 17" | 105° 42' 04" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Cải | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 36" | 105° 43' 28" | | | | | F-48-32-C |

| núi Nà Chấn | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 26" | 105° 39' 31" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Khuổi | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32 - C |

| Nà Lào | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 26" | 105° 40' 26" | | | | | F-48-32-C |

| Nà Pa | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 10" | 105° 39' 49" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Trang | DC | xã Sơn Lộ | H. B ả o Lạc | 22° 43' 56" | 105° 42' 19" | | | | | F-48-32-C |

| Nặm Kẹm | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 44" | 105° 42' 35" | | | | | F-48-32-A |

| Phia C ả ng | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 15" | 105° 43' 07" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Lẹng | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 32" | 105° 42 ' 19" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Pù Mồ | DC | xã Sơn Lộ | H. B ả o Lạc | 22° 44' 00" | 105° 41' 04" | | | | | F-48-32-C |

| núi Pù Mồ | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 20" | 105° 41' 11" | | | | | F-48-32-C |

| núi Sưm Ngần | SV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 45' 44" | 105° 43' 04" | | | | | F-48-32-A |

| núi T á t Riềng | SV | x ã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 44' 25" | 105° 38' 32" | | | | | F-48-32-C |

| Tổng Cọt | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 4 3' 52" | 105° 41' 03" | | | | | F-48-32-C |

| T ổ ng Kiều | DC | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | 22° 43' 46" | 105° 41' 04" | | | | | F-48-32-C |

| khuổi Tuồng | TV | xã Sơn Lộ | H. Bảo Lạc | | | 22° 46' 00" | 105° 41' 48" | 22° 43' 55" | 105° 41' 14" | F-48-32-C |

| q u ố c lộ 34 | KX | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 22° 57' 35" | 105° 40' 10" | 22° 58' 12" | 105° 38' 44" | F-48-32-A |

| khuổi A | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 22° 59' 46" | 105° 38' 42" | 22° 58' 55" | 105° 38' 27" | F-48-32-A |

| xóm Bản Chang | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 01' 04" | 105° 42' 34" | | | | | F-48-20-C |

| xóm B ó Vài | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 03' 02" | 105° 41' 32" | | | | | F-48-20-C |

| núi Chè Vin | SV | x ã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 58' 47" | 105° 39' 23" | | | | | F-48-32-A |

| n ú i Cốc Muồi | SV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 02' 13" | 105° 40' 21" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Cốc Thốc | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 03' 18" | 105° 42' 25" | | | | | F-48-20-C |

| sông Gâm | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 22° 57 ' 55" | 105° 40' 28" | 22° 58' 19" | 105° 38' 47" | F-48-32-A |

| Già M ò | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 03' 32" | 105° 41' 15" | | | | | F-48-20-C |

| Khuổi A | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 00' 06" | 105° 39' 25" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Khuổi Chủ | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 00' 22 " | 105° 40' 25" | | | | | F-48-2 0-C |

| xóm Khuổi Nò | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm Khuổ i Pậu | DC | xã Thượng H à | H. Bảo Lạc | 22° 59' 14" | 105° 38' 53" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khuổi P ụt | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| suối Lùng | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 23° 00' 52" | 105° 39' 53" | 22° 59' 39" | 105° 38' 49" | F-48-20-C; F-48-32-A |

| xóm Lũng Nà | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| xóm Lũng Pàn | DC | xã Thượng Hà | H. B ả o Lạc | 23° 02' 53" | 105° 42' 18" | | | | | F-48-20-C |

| Nà Cắt | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 59' 51" | 105° 41' 34" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Chào | DC | xã Thượng Hà | H. B ả o Lạc | 23° 00' 49" | 105° 40' 59" | | | | | F-48-2 0 -C |

| xóm Nà Dạn | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 58' 42" | 105° 40' 39" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Đứa | DC | xã Thượng Hà | H. B ả o Lạc | 22° 59' 01" | 105° 38' 53" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Luông | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 59' 38" | 105° 38' 15" | | | | | F-48-32-A |

| Nà Mạ | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 58' 59" | 105° 41' 23" | | | | | F-48-32 - A |

| suối Nà Ngàm | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 22° 59' 03" | 105° 40' 55" | 22° 58' 41" | 105° 39 ' 59" | F-48-32-A |

| xóm Nà Ngàm A | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 00' 34" | 105° 41' 31" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Ngàm B | DC | xã Thượng Hà | H. B ả o Lạc | 22° 57' 42" | 105° 41' 01" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Quằng | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 02' 02" | 105° 41' 11" | | | | | F-48-20-C |

| suối Nà Qu ằ ng | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo L ạ c | | | 23° 02' 01" | 105° 41' 53" | 23° 02' 14" | 105° 41' 02" | F-48-20-C |

| xóm Nà Rạ | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 01' 46" | 105° 42' 09" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Sài | DC | xã Thượng H à | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| suối Nà Tản | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 23° 01' 01" | 105° 41' 55" | 23" 01' 13" | 105° 40' 38" | F-48-20-C |

| xóm Nà Tền | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 58' 25" | 105° 39' 10" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Tồng | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 57' 48" | 105° 39' 21" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Viềng | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 59' 24" | 105° 41' 24" | | | | | F-48-32-A |

| Ngàm Giàng | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 02' 48" | 105° 43' 01" | | | | | F-48-20-C |

| núi Ng à m Rạo | SV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 01' 09" | 105° 39 ' 47" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Pác Riệu | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 58' 14" | 105° 40' 04" | | | | | F-48-32-A |

| khu ổ i Pậu | TV | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 22° 58' 43" | 105° 41' 19" | 22° 56' 46" | 105° 41' 19" | F-48-32-A |

| xóm Phiêng S ỉnh | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 22° 57' 51" | 105° 4 0' 06" | | | | | F-48-32-A |

| suối Tà Mù | TV | x ã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | | | 23° 03' 33" | 105° 41' 40" | 22° 58' 06" | 105° 39' 52" | F-48-32-B+20-D |

| xóm T ả Mù | DC | xã Thượng Hà | H. Bảo Lạc | 23° 01' 07" | 105° 40' 33" | | | | | F-48-20-C |

| l ũng Áng Lỏng | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 58' 26" | 105° 51' 48" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Chuồng | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 02" | 105° 47' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Thán | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| Bào Tỳ | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 10" | 105° 49' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Bó Héc | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 53' 40" | 105° 49' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cao Bắc | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 05" | 105° 49' 44" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Cô Pé c | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 56' 06" | 105° 49 ' 43" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| xóm Cốc Kạch | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 10" | 105° 49' 34" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Cốc Tả | TV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | | | 22° 53' 44" | 105° 48' 48" | 22° 54' 12" | 105° 48' 27" | F-48-32-B+20-D |

| núi Đin Đeng | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 58' 41" | 105° 49 ' 14" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| đồn Đồng Mu | KX | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | | | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Khu ổ i Van | DC | xã Xuân Trường | H. B ả o Lạc | 22° 55' 24" | 105° 50' 35" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Lắm Côm | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 57" | 105° 50' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi L ẫ m Cũm | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 01" | 105° 50' 02" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| x ó m Lũng Mật | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 44" | 105° 51' 28" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Nọi | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 53' 55" | 105° 48' 51" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Pèo | DC | xã Xu â n Trường | H. Bảo Lạc | 22° 53' 36" | 105° 50' 44" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Pù | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 56' 49" | 105° 49' 48" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Rạc | DC | xã Xuân Trư ờ ng | H. Bảo Lạc | 22° 53' 00" | 105° 48' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Mù Chảng | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 30" | 105° 50' 33" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| x ó m Nà Chộc | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 14" | 105° 47' 37" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Xóm Nà Đoỏng | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 36" | 105° 48' 08" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nậm Giật | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 48" | 105° 49' 58" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Pác Nạp | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 55' 49" | 105° 49' 19" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Phá t | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 56' 55" | 105° 51' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Phia Khao | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 52 ' 37" | 105° 51' 12" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phia Phoong | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 53' 08" | 105° 47 ' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phia Phoong | SV | xã Xuân Trư ờ ng | H. Bảo Lạc | 22° 53' 23" | 105° 47' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Ph ì n Sảng | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 10" | 105° 50' 35" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phin Sảng | DC | xã Xuân Trư ờ ng | H. Bảo Lạc | 22° 56' 29" | 105° 47' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Piêng Pán | TV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | | | 22° 53' 00" | 105° 50 ' 40" | 22° 53' 23" | 105° 51' 12" | F-48-32-B+20-D |

| núi Pờ Cà Tản | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 52' 30" | 105° 48' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Quang | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 58' 18" | 105° 50' 44" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Sà Ph ì n | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 57' 25" | 105° 50' 16" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| suối Tả Nọi | TV | xã Xuân Trường | H. Bả o Lạc | | | 22° 53' 27" | 105° 49' 08" | 22° 53' 44" | 105° 48' 48" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Tả Sáy | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | | | | | | | |

| Tát Luông | DC | xã Xuân Trường | H. B ả o Lạc | 22° 52' 22 " | 105° 49' 29" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Tày Đủm | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 58' 28" | 105° 50' 04" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| hồ Thâm L ẩ m | TV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | | | 22° 55' 44" | 105° 50' 20" | 22° 55' 18" | 105° 49' 31" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Thẳm Tôm | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 56' 13" | 105° 49' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Thiêng Lầu | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 57" | 105° 48' 06" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Thua T ổ ng | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 54' 21" | 105° 48 ' 06" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Tràm | SV | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 56' 56" | 105° 47' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Xi Ma | DC | xã Xuân Trường | H. Bảo Lạc | 22° 57' 12" | 105° 51' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| quốc lộ 34 | KX | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | | | 22° 53' 30" | 105° 31' 45" | 22° 46' 07" | 105° 26 ' 43" | F-48-31-B; F-48-32-A |

| xóm Bản Đe | DC | TT. Pác Miầu | H . Bảo Lâm | 22° 46' 45" | 105° 27' 41" | | | | | F-48-31-B |

| núi Ch è Lếch | SV | TT. P á c Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 47' 51" | 105° 29' 31" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Ch è P ẻn | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 48' 36" | 105° 28' 20" | | | | | F-48-31-B |

| núi Đán Chương | SV | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 50' 24" | 105° 28' 46" | | | | | F-48-31-B |

| sông Gâm | TV | TT. Pác Miầu | H . Bảo Lâm | | | 22° 50' 49" | 105° 29' 25" | 22° 46' 14" | 105° 26' 49" | F-48-31-B |

| xóm khu 1 | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 49' 10" | 105° 29' 45" | | | | | F-48-31-B |

| xóm khu 2 | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 50' 00" | 105° 29' 29" | | | | | F-48-31-B |

| xóm khu 3 | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 50' 09" | 105° 29' 39" | | | | | F-48-31-B |

| xóm khu 4 | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 50' 24" | 105° 29 ' 29" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Lạng C á | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 47' 37" | 105° 27' 22 " | | | | | F-48-31-B |

| xóm Mạy Rại | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 47' 20" | 105° 29' 15" | | | | | F-48-31-B |

| suối Mẹ Hán | TV | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | | | 22° 51' 47" | 105° 31' 18" | 22° 51' 59" | 105° 30' 09" | F-48-32-A |

| xóm Nà Bỏn | DC | TT. Pác Miầu | H . Bảo Lâm | 24° 48' 20" | 105° 28' 13" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Ca | DC | TT. Pác Miầu | H. Bảo Lâm | 22° 52 ' 3 1" | 105° 31' 54" | | | | | F-48-32-A |

| suối Nậm Pùng | TV | TT. P á c Miầu | H. Bảo L â m | | | 22° 50' 02" | 105° 28' 07" | 22° 49' 18" | 105° 28' 45" | F-48-31-B |

| suối Pác Miầu | TV | TT. P á c Miầu | H. Bảo Lâm | | | 22° 49' 08" | 105° 30' 10" | 22° 50' 01" | 105° 29' 20" | F-48-31-B |

| xóm Phi ề ng Phay | DC | TT. Pác Miầu | H. B ả o Lâm | 22° 47' 45" | 105° 28' 29" | | | | | F-48-31-B |

| nứ i Phiềng Phay | SV | TT. Pác Miầu | H . Bảo Lâm | 22° 47' 01" | 105° 27 ' 15" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Cà Đ ổ ng | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 01' 00" | 105° 30' 38" | | | | | F-48-20-C |

| xóm C à Lung | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 01' 23" | 105° 32' 02" | | | | | F-48-20-C |

| x ó m Cà Mèng | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Cà Pẻn A | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 00' 01" | 105° 32' 18" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Cà Pẻn B | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 00 ' 26" | 105° 31' 39" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Chẻ Lỳ A | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 04' 18" | 105° 32' 18" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Chẻ L ỳ B | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 03' 34" | 105° 32' 30" | | | | | F-48-20-C |

| núi Cốc Càng | SV | x ã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 02' 08" | 105° 33' 24" | | | | | F-48-20-C |

| su ố i Cốc Pàng | TV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | | | 23° 02' 55" | 105° 33' 20" | 23° 03' 02" | 105° 32' 11" | F-48-20-C |

| xóm Cốc Phung | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 02' 21" | 105° 31' 59" | | | | | F-48-20-C |

| suối Cốc Phung | TV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | | | 23° 02' 14" | 105° 30' 55" | 23° 03' 21" | 105° 30 ' 24" | F-48-20-C |

| xóm Dinh Phà | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 04' 52" | 105° 31' 26" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Đội Lỳ | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 00' 28" | 105° 34' 22 " | | | | | F-48-20-C |

| lũng Già Phình | SV | xã Đ ứ c Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 05' 02" | 105° 32 ' 44" | | | | | F-48-20-C |

| núi H á Tư | SV | xã Đức Hạnh | H. B ảo Lâm | 23° 06' 28" | 105° 33' 32" | | | | | F-48-20-C |

| xóm H át Han | DC | xã Đức Hạnh | H. B ảo Lâm | | | | | | | |

| xóm K h u ổ i Sang | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 02' 09" | 105° 31' 00" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Khu ổ i Vác | DC | xã Đức Hạnh | H. B ả o Lâm | 23" 01' 14" | 105° 34' 12" | | | | | F-48-20-C |

| dãy núi Long Diên | SV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 05' 22 " | 105° 32' 58" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Lũng Mần | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 05' 45" | 105° 32' 14" | | | | | F-48-20-C |

| nú i Lũng Mần | SV | xã Đức Hạnh | H. Bảo L â m | 23° 06' 00" | 105° 32' 44" | | | | | F-48-20-C |

| Lũng Pịa | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 03' 45" | 105° 33' 23" | | | | | F-48-20-C |

| núi Lũng Pịa | SV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 03' 24" | 105° 33' 34" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Sa | DC | xã Đức Hạnh | H. B ả o Lâm | 23° 02' 58" | 105° 33' 15" | | | | | F-48-20-C |

| x ó m Nà Hu | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 03' 15" | 105° 31' 14" | | | | | F-48-20-C |

| Nà S í ch | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 01' 39" | 105° 33' 08" | | | | | F-48-20-C |

| xóm Nà Và | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 22° 59' 40" | 105° 32' 44" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Ngàm Tr á i | DC | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 00' 29" | 105° 33' 40" | | | | | F-48-20-C |

| núi Ngàm Trái | SV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 22° 59' 29 " | 105° 31' 55" | | | | | F-48-32-A |

| suối Ngàm Tr á i | TV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | | | 23° 00' 08" | 105° 33' 03" | 22° 58' 41" | 105° 32' 55" | F-48-32-A |

| sông Nho Quế | TV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | | | 23° 06' 44" | 105° 31' 47" | 23° 00' 36" | 105° 29' 08" | F-48-20-C; F - 4 8-19-D |

| lũng Tru | SV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | 23° 04' 48" | 105° 33' 31" | | | | | F-48-20-C |

| suối Vác | TV | xã Đức Hạnh | H. Bảo Lâm | | | 23° 02' 34" | 105° 32' 49" | 23° 02' 55" | 105° 33' 20" | F-48-20-C |

| quốc lộ 34 | KX | xã L ý Bôn | H. Bảo Lâm | | | 22° 56' 08" | 105° 33' 52" | 22° 53' 30" | 105° 31' 45" | F-48-32-A |

| x ó m Bản B á ng | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 54' 44" | 105° 30' 56" | | | | | F-48-32-A |

| suố i B ả n B á ng | TV | xã Lý Bôn | H. Bảo L â m | | | 22° 56' 09" | 105° 29' 25" | 22° 54' 05" | 105° 31' 43" | F-48-32-A |

| sông Gâm | TV | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | | | 22° 56' 11" | 105° 33' 58" | 22° 56' 41" | 105° 32' 49" | F-48-32-A |

| xóm Khuổi Bon | DC | xã Lý Bôn | H . Bảo Lâm | 22° 57 ' 33" | 105° 33' 31" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khuổi M ả n | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 5 5' 05" | 105° 27 ' 34" | | | | | F-48-31-B |

| suối Khuổi Mản | TV | xã Lý B ô n | H. Bảo Lâm | | | 22° 56' 16" | 105° 30' 09" | 22° 57' 57" | 105° 31' 55" | F-48-32-A |

| xóm Khuổi Vin | DC | x ã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22 ° 59 ' 08" | 105° 30' 07" | | | | | F-48-31-B |

| núi Mu Lây | SV | x ã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 57' 06" | 105° 30' 33" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Kháng | DC | xã L ý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 56' 05" | 105° 32' 18" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Mạt | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 57' 34" | 105° 32' 43" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà M ấ ư | DC | xã Lý B ô n | H. Bảo Lâm | 22° 56' 54" | 105° 28' 47" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Mỹ | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 57' 42" | 105° 26' 52" | | | | | F-48-31-B |

| sông Nà Ngần | TV | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | | | 22° 57' 12" | 105° 27' 14" | 22° 58' 29" | 105° 29' 45" | F-48-31-B |

| xóm Nà Pồng | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 56' 20" | 105° 32' 46" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Tồng | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 58' 49" | 105° 28' 28" | | | | | F-48-31-B |

| sông Nho Quế | TV | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | | | 22° 56' 42" | 105° 32' 49" | 23° 00' 36" | 105° 29' 08" | F-48-19-D+32-A |

| P á c K ỉ n | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 55' 26" | 105° 31' 53" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Pác Pết | DC | x ã Lý Bôn | H. B ả o L â m | 22° 56' 13" | 105° 29' 44" | | | | | F-48-31-B |

| xóm P á c Pha | DC | X ã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 54' 28" | 10 5 ° 53' 29" | | | | | F-48-32-A |

| xóm P á c Rà | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 58' 34" | 105° 29' 59" | | | | | F-48-31-B |

| xóm P á c Ruộc | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 57' 20" | 105° 29' 28" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phi ê ng Đăm | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 57' 26" | 105° 28' 50" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phi ê ng Lùng | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 57' 05" | 105° 28' 55" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phiêng P ẻn | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 59' 50" | 105° 27' 29" | | | | | F-48-31-B |

| núi Phiêng Tằng | SV | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 23° 00' 30" | 105° 27' 39" | | | | | F-48-19-D |

| xóm Tổng Ác | DC | xã Lý Bôn | H. Bảo Lâm | 22° 58' 27" | 105° 30' 58" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Mỏ | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22° 48' 07" | 105° 30' 18" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Đon Sài | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Khau Lạ A | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Khau Lạ B | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| x ó m Khau Lệnh | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Khau Pò (Khau Piò) | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Khau Trù | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22 ° 49' 41" | 105° 31' 56" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Lũng Pào (Lũng Piào) | DC | xã Mông Ân | H. B ả o Lâm | | | | | | | |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22° 49' 32" | 105° 30' 58" | | | | | F-48-32-A |

| x ó m Nà Bon | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Nà Làng | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22° 47' 27" | 105° 32' 25" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Mấu (Nà Mấ ư ) | DC | xã Mông  n | H. Bảo Lâm | 22° 50' 06" | 105° 32' 19" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Pết | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Nà Pồng | DC | xã Mông  n | H. Bảo Lâm | 22° 46' 45" | 105° 32' 21" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Ngoại | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22° 49' 32" | 105° 31' 28" | | | | | F-48-32-A |

| suối Nặm Ngoại | TV | xã M ô ng Ân | H. Bảo Lâm | | | 22° 51' 06" | 105° 31' 56" | 22° 49' 37" | 105° 31' 33" | F-48-32-A |

| suối Pác Miầu | TV | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | | | 22° 47' 40" | 105° 32' 08" | 22° 49' 08" | 105° 30' 10" | F-48-32-A |

| xóm Phia Mản | DC | xã Mông  n | H. Bảo Lâm | 22° 47' 22 " | 105° 29' 58" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phia Phi | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22° 46' 50" | 105° 31' 03" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Mẹng | DC | xã Mông Ân | H. Bảo Lâm | 22° 46' 34" | 105° 33' 31" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Bung | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 54' 29" | 105° 23' 34" | | | | | F-48-31-B |

| xóm B ả n Cao | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 56' 50" | 105° 23' 39" | | | | | F-48-31-B |

| núi Cốc Páp | SV | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 53' 36" | 105° 24' 34" | | | | | F-48-31-B |

| suối Cốc P á p | TV | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | | | 22° 57' 19" | 105° 23' 46" | 22° 58' 52" | 105° 25' 24" | F-48-31-B |

| xóm Khuổi Cắm | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 55' 36" | 105° 26' 31" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khuổi Pạt (Khu ổ i Piạt) | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 58' 54" | 105' 25' 16" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Mon | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 57' 35" | 105° 22' 47" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Nhuồm | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 57' 44" | 105° 21' 39" | | | | | F-48-31-B |

| Nà Rò | DC | xã Nam Cao | H. B ả o Lâm | 22° 57' 48" | 105° 23' 32" | | | | | F-48-31-B |

| Nà Sẩu | DC | xã Nam Cao | H. B ả o Lâm | 22° 59' 51" | 105° 25' 50" | | | | | F-48-31-B |

| su ố i Nậm Đang | TV | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | | | 22° 57' 15" | 105° 25' 28" | 22° 58' 52" | 105° 25' 24" | F-48-31-B |

| xóm Nặm Đang | DC | X ã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 57' 30" | 105° 25' 35" | | | | | F-48-31-B |

| xóm P á c K é n | DC | xã Nam Cao | H. Bảo L â m | 22° 57' 37" | 105° 24' 33" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phia Cò | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 57' 20" | 105° 21' 56" | | | | | F-48-31-B |

| núi Phia Cò | SV | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 56' 01" | 105° 22' 42" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phia Cọ | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 56' 10" | 105° 24' 32" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phia Li ề ng | DC | xã Nam Cao | H. Bảo L â m | 22° 54 ' 40" | 105° 24' 44" | | | | | F-48-31-B |

| Phiêng Hang | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 59' 09" | 105° 23' 10" | | | | | F-48-31-B |

| Tẩn L ì nh | DC | xã Nam Cao | H. Bảo Lâm | 22° 58' 14" | 105° 22' 17" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Đon Sài | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 53' 47" | 105° 25' 49" | | | | | F-48-31-B |

| sông Gâm | TV | xã Nam Quang | H. Bảo L â m | | | 22° 53' 32" | 105° 31' 43" | 22° 50' 49" | 105° 29' 25" | F-48-31-B |

| xóm Nà Dịm | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 53' 34" | 105° 25' 27" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Héng | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 33" | 105° 30' 52" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà R ì nh | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 51' 51" | 105° 27' 31" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Viềng | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 51' 07" | 105° 28' 13" | | | | | F-48-31-B |

| suối Nam Quang | TV | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | | | 22° 53' 16" | 105° 28' 53" | 22° 51' 34" | 105° 29' 17" | F-48-31-B |

| m ỏ vàng Nam Quang | KX | x ã Nam Quang | H. Bảo Lâm | | | | | | | F-48-31-B |

| n ú i N ậ m Ròm | SV | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 10" | 105° 28' 10 " | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nặm Ròm | DC | x ã Nam Quang | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm P á c Ròm | DC | xã Nam Quang | H. B ả o Lâm | 22° 51' 43" | 105° 29' 23" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phiêng Phăng | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 28" | 105° 27 ' 14" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Thẳm Siềm | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 55' 23" | 105° 25' 41" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Tổng Phườn | DC | xã Nam Quang | H. Bảo Lâm | 22° 53' 03" | 105° 26' 39" | | | | | F-48 - 31-B |

| xóm Bản Nà | DC | xã Qu ả ng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 48' 07" | 105° 26' 19" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Cốc Lùng | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 51' 27" | 105° 20' 47" | | | | | F-48-3 1 -B |

| suối Cốc Pục | TV | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | | | 22° 50' 02" | 105° 28' 07" | 22° 49' 18" | 105° 28' 45" | F-48-31-B |

| sông Gâm | TV | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | | | 22° 46' 10" | 105° 26' 42" | 22° 49' 18" | 105° 28' 45" | F-48-31-B |

| núi Mã Lùng | SV | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 51' 30" | 105° 17' 12" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Đon | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 48' 26" | 105° 27' 50" | | | | | F-48-3 1 -B |

| xóm Nà Kiểng | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 49' 57" | 105° 23' 34" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Luông | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 46' 43" | 105° 26' 01" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nặm Miòng | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 49' 07" | 105° 28' 06" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phiêng Mường | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 47' 16" | 105° 27' 13" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phiêng Ph á t | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 50' 36" | 105° 21' 43" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Tổng Ch ả o | DC | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 49' 18" | 105° 23' 06" | | | | | F-48-31-B |

| suối Tổng Ngoắng | TV | xã Quảng Lâm | H. Bảo Lâm | | | 22° 50 ' 42" | 105° 21' 22 " | 22° 48' 37" | 105° 25' 52" | F-48-31-B |

| xóm Tổng Ngoảng | DC | xã Quảng Lâm | H. B ả o Lâm | 22° 48' 17" | 105° 24' 58" | | | | | F-48-31-B |

| d ã y núi Đan Linh | SV | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 51' 05" | 105° 26' 03" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khùng Kho à ng | DC | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 54' 18" | 105° 27' 34" | | | | | F-48-31-B |

| núi Khùng Khoàng | SV | x ã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 54' 37" | 105° 27' 36" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khu ổ i Hẩu | DC | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 50' 45" | 105° 26' 02" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khuổi Qua | DC | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 50' 21" | 105° 27 ' 08" | | | | | F-48-31-B |

| suối Khuổi Qua | TV | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | | | 22° 50' 54" | 105° 26' 21" | 22° 51' 08" | 105° 28' 08" | F48 -31-B |

| xóm Lũng Chang | DC | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 53' 39" | 105° 29' 25" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Đấng | DC | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 50' 59" | 105° 28' 04" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Pù | DC | xã Tân Việt | H. Bảo Lâm | 22° 52' 24" | 105° 27' 02" | | | | | F-48-31-B |

| suối Nậm Quang | TV | xã Tân V i ệt | H. Bảo Lâm | | | 22° 51 ' 08" | 105° 28' 08" | 22° 50' 50" | 105° 29' 24" | F-48-31-B |

| xóm Bản Luầy | DC | xã Thạch L â m | H. Bảo L â m | 22° 51' 11" | 105° 23' 52" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Cốc P á p | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 53' 04" | 105° 23' 47" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khau Ca | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 50' 25" | 105° 25' 22 " | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khau Noong | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 54' 17" | 105° 18' 25" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khau Ràng | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 51' 59" | 105° 25 ' 15" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Lũng Rịa | DC | xã Thạch L â m | H. Bảo L â m | 22° 52' 20" | 105° 21' 06" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Hôm | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 52' 20 " | 105° 22' 27" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Ó | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 49' 53" | 105° 25' 56" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nà Thằn | DC | xã Thạch Lâm | H. B ả o Lâm | 22° 49 ' 25" | 105° 25' 20" | | | | | F-48-31-B |

| x ó m Nặm Pục | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 55' 11" | 105° 19' 50" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Nặm Tàu | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 53' 53" | 105° 20' 17" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Phiêng Roỏng | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 52' 00" | 105° 24' 10" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Sác Ngà | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 53' 28" | 105° 20' 55" | | | | | F-48-31-B |

| suối Thạch Lâm | TV | xã Thạch L â m | H. Bảo Lâm | | | | | | | F-48-31-B |

| xóm Thẳm Nu | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 55' 54" | 105° 20' 56" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Tổng Dùn | DC | xã Thạch Lâm | H. Bảo Lâm | 22° 51' 40" | 105° 23' 10" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Bản B ó | DC | x ã Thái Học | H. B ả o Lâm | 22° 44' 40" | 105° 30' 03" | | | | | F-48-32-C |

| suối Bản Bó | TV | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | | | 22° 43' 57" | 105° 30' 34" | 22° 44' 39" | 105° 30' 05" | F-48-32-C |

| xóm Bản Ràn | DC | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | 22° 44' 57" | 105° 30' 04" | | | | | F-4 8-32-C |

| xóm Cốc Cạch | DC | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | 22° 45' 26" | 105° 28' 14" | | | | | F-48-31-B |

| núi Cốc Cạch | SV | xã Th á i Học | H. Bảo Lâm | 22° 46' 26" | 105° 31' 56" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Cốc Vạn | DC | xã Thái Học | H. Bảo L â m | | | | | | | |

| xóm Khau Í t | DC | xã Th á i Học | H. Bảo Lâm | 22° 46' 02" | 105° 30' 21" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau Ninh | DC | xã Th á i Học | H. Bảo Lâm | 22° 46' 36" | 105° 29' 32" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Khuổi Ngầu | DC | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Khuổi Ngọa | DC | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | 22° 44' 04" | 105° 31' 41" | | | | | F-48-32-C |

| suối Khuổi Ngọa | TV | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | | | 22° 43' 55" | 105° 31' 22 " | 22 ° 44' 45" | 105° 32' 20" | F-48-32-C |

| xóm Nà Cút | DC | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | 22° 45' 41" | 105° 32' 19" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Piậy | DC | xã Thái Học | H. Bảo L â m | 22° 45' 18" | 105° 31' 48" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Sài | DC | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | 22° 45 ' 26" | 105° 31' 18" | | | | | F-48-32-A |

| suối P á c Nhúng | TV | xã Thái Học | H. Bảo Lâm | | | 22° 45' 23" | 105° 31 ' 48" | 22° 44' 53" | 105° 30' 00" | F-48-32-A |

| núi Phia Hiêng | SV | xã Th á i Học | H. Bảo Lâm | 22° 43' 50" | 105° 30' 23" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Sam Quanh | DC | x ã Th á i Học | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm Vàng Vạt | DC | x ã Thái Học | H. Bảo Lâm | 22° 46' 01" | 105° 27' 24" | | | | | F-48-31-B |

| xóm Bản Là | DC | xã Th á i Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 45' 29" | 105° 35' 58" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Lìn | DC | xã Thái Sơn | H. B ả o L â m | 22° 45 ' 48" | 105° 37' 26" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau D ề | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 45' 41" | 105° 35' 13" | | | | | F-48-32 - C |

| xóm Khuổi Dùa | DC | xã Thái Sơn | H.Bảo L â m | 22° 44' 39" | 105° 34' 34" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Khuổi Đuốc | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| suối Lũng Chang | TV | xã Th á i Sơn | H. Bảo Lâm | | | 22° 43' 07" | 105° 32' 16" | 22° 43' 29" | 105° 32' 48" | F-48-32-C |

| xóm L ũn g Trang | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 43' 36" | 105° 34' 26" | | | | | F-48 - 32-C |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 43' 13" | 105° 33' 00" | | | | | F-48 - 32-C |

| xóm Nà Bó | DC | xã Th á i Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 43' 44" | 105° 32' 17" | | | | | F-48-32-C |

| suối Nà B ó | TV | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | | | 22° 43' 01" | 105° 34' 04" | 22° 42' 40" | 105° 33' 10" | F-48-32-C |

| xóm Nà L ố m | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 44' 04" | 105° 33' 13" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Nà N à ng | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo L â m | 22° 44' 37" | 105° 32' 25" | | | | | F-48-32-C |

| suối Nà P ất | TV | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | | | 22° 44' 00" | 105° 32' 38" | 22° 44' 45" | 105° 32' 20 " | F-48-32-C |

| suối Nậm Pây | TV | xã Thái Sơn | H. Bảo L â m | | | 22° 44' 54" | 105° 34' 05" | 22° 44' 45" | 105° 32' 20" | F-48-32-C |

| xóm Nặm Trà | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| xóm S á ng So á y | DC | xã Thái Sơn | H. Bảo Lâm | 22° 46' 17" | 105° 36' 57" | | | | | F-48-32-A |

| xóm B ả n Chang | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | | | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Phườn | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 51' 41" | 105° 34' 40" | | | | | F-48-32-A |

| Cốc Sỉ | DC | xã V ĩ nh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 49' 25" | 105° 33' 55" | | | | | F-48-32-A |

| xóm É n Cổ | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 49' 58" | 105° 35' 28" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Én Ngoại | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 48' 46" | 105° 35' 52" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Én Nội | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 48' 34" | 105° 36' 05" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Lũng Háng | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | | | | | | | F-48-32-A |

| núi Lũng Háng | SV | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 49 ' 3 1" | 105° 34' 41" | | | | | F-48-32-A |

| nú i Luộc Chùn | SV | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 53' 05" | 105° 32 ' 24" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Hù | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 48' 03" | 105° 34' 40" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Luống | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 47' 32" | 105° 35' 44" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Tăn | DC | xã Vĩnh Phong | H. B ả o Lâm | 22° 50' 50" | 105° 34' 32" | | | | | F-48-32-A |

| núi Ngàm Vuộc | SV | x ã Vĩnh Phong | H. B ả o Lâm | 22° 53' 00" | 105° 32' 43" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phia Nà | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 53' 08" | 105° 33' 07" | | | | | F-48-32-A |

| núi Phia Nà | SV | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 48' 35" | 105° 35 ' 21" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phia Tr á ng | DC | x ã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 51' 52" | 105° 33' 24" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Diềm | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | 22° 52' 11" | 105° 33' 53" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Phổi | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo Lâm | | | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phiêng Vai | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo L â m | 22° 46' 35" | 105° 35' 03" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thôm Soọc | DC | xã Vĩnh Phong | H. Bảo L â m | 22° 52' 49" | 105° 33' 25" | | | | | F-48-32-A |

| qu ố c lộ 34 | KX | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | | | 22° 56' 11" | 105° 35' 03" | 22° 56' 08" | 105° 33' 52" | F-48-32-A |

| xóm Ắ c È | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo L â m | 22° 55' 23" | 105° 33' 26" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Cài | DC | xã V ĩ nh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 54' 35" | 105° 34' 49" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Bản Miều | DC | xã Vĩnh Quang | H. B ả o Lâm | 22° 52' 27" | 105° 35' 49" | | | | | F-48-32-A |

| suối Cai Kim | TV | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | | | 22° 50' 56" | 105° 36' 01" | 22° 54' 36" | 105° 34' 46" | F-48-32-A |

| xóm Cốc Tém | DC | xã Vĩnh Quang | H. B ả o Lâm | | | | | | | |

| xóm Đông Kẹn | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo L â m | 22° 53' 52" | 105° 36' 17" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau Cưởm | DC | xã Vĩnh Quang | H . B ả o Lâm | 22° 53' 33" | 105° 34 ' 23" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khau S á ng | DC | x ã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | | | | | | | |

| núi Khu ổ i Âu | SV | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 27" | 105° 37' 37" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khuổi Nảy | DC | x ã Vĩnh Quang | H. B ả o Lâm | 22° 54' 44" | 105° 35' 59" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Khu ổ i Rò | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 54' 35" | 105° 35' 22 " | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Hiên | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 12" | 105° 37' 27" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà L ầ u | DC | xã V ĩ nh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 54' 07" | 105° 37' 16" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Luông | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 55' 02" | 105° 33' 52" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Ngà | DC | xã Vĩnh Quang | H. B ả o Lâm | 22° 54' 03" | 105° 35' 25" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Phi á o | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 54" | 105° 34 ' 53" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Piao | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 52' 28" | 105° 36' 15" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nà Tốm | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo L â m | 22° 55' 34" | 105° 34' 26" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Lạn | DC | xã Vĩnh Quang | H. B ả o Lâm | 22° 53' 03" | 105° 36' 51" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Nặm Uố m | DC | xã Vĩnh Quang | H. B ả o Lâm | | | | | | | |

| xóm Pác Đoa | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 55' 06" | 105° 34' 37" | | | | | F-48-32-A |

| núi Phạc Tà | SV | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 53' 46" | 105° 34' 52" | | | | | F-48-32-A |

| núi Phia P ục | SV | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 51' 02" | 105° 36' 37" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Phi ê ng Rù | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 51' 20" | 105° 35' 50" | | | | | F-48-32-A |

| núi T á t Ma | SV | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 54' 36" | 105° 36' 00" | | | | | F-48-32-A |

| xóm Thiêng Nà | DC | xã Vĩnh Quang | H. Bảo Lâm | 22° 55' 53" | 105° 34' 41" | | | | | F-48-32-A |

| xóm B ả n B ú ng | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 38' 46" | 105° 31' 15" | | | | | F-48-32-C |

| xóm B ả n Chang 1 | DC | xã Yên Th ổ | H. Bảo Lâm | 22° 41' 02" | 105° 31' 12" | | | | | F-48-32-C |

| x ó m Bản Chang 2 | DC | xã Yên Th ổ | H. Bảo Lâm | 22° 40' 52" | 105° 31' 47" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Bản Đuốc | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 43' 52" | 105° 29' 13" | | | | | F-48-31-D |

| su ố i Bản Loòng | TV | xã Yên Thổ | H. B ả o Lâm | | | 22° 38' 51" | 105° 31' 09" | 22° 38' 28" | 105° 29' 37" | F-48-32-C |

| xóm Bản Ngoẽ | DC | xã Yên Th ổ | H. Bảo Lâm | 22° 42' 26" | 105° 31' 00" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Bản Pan | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 44' 27" | 105' 29' 05" | | | | | F-48-31-D |

| suối Bản Pan | TV | xã Yên Thổ | H. Bảo L â m | | | | | | | |

| xóm Bản Vàng | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 40' 42" | 105' 30' 54" | | | | | F-48-32-C |

| suối Bản Vàng | TV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | | | 22° 40' 42" | 105° 30' 48" | 22° 40 ' 56" | 105° 29' 25" | F-48-31-D+32-C |

| B ó Miọc | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 42' 09" | 105° 30' 39" | | | | | F-48-32-C |

| núi C á y Tò | SV | xã Y ên Th ổ | H. Bảo Lâm | 22° 41 ' 04" | 105° 30' 38" | | | | | F-48-32-C |

| Đông Lùng | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 41' 33" | 105° 31' 09" | | | | | F-48-32-C |

| Kh â n Lần | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 40' 51" | 105° 32' 49" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Khau Han | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 41' 38" | 105° 30' 36" | | | | | F-4 8-32-C |

| xóm Khau Tao | DC | xã Yên Thổ | H. B ả o Lâm | 22° 40' 27" | 105° 32' 13" | | | | | F-48-32-C |

| núi Khau Tao | SV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 41' 09" | 105° 32' 08" | | | | | F-48-32-C |

| núi Khau Thủm | SV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 42' 01 " | 105° 31' 22 " | | | | | F-48-32-C |

| xóm Khuổi Chuồng | DC | xã Yên Thổ | H. B ả o Lâm | 22° 39' 38" | 105° 31' 35" | | | | | F-48-32-C |

| suối Khu ổ i Chuồng | TV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | | | 22° 39' 35" | 105° 31' 20" | 22° 38' 44" | 105° 29' 30" | F-48-32-C |

| xóm Khu ổ i Ngầu | DC | xã Yên Thổ | H. B ả o Lâm | | | | | | | |

| xóm Khuổi Sáp | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 39' 59" | 105° 30' 18" | | | | | F-48-32-C |

| Khuổi Tần | DC | x ã Y ê n Th ổ | H. Bảo Lâm | 22° 39' 20" | 105° 31' 37" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Lũng Cuổi | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo L â m | 22° 41' 14" | 105° 30' 07" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Lũng Liềm | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 41' 33" | 105° 33' 16" | | | | | F-48-32-C |

| Nà Kẹm | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 40' 47" | 105° 30' 20" | | | | | F-48-32-C |

| xóm Nà K é o | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 43' 18" | 105° 28' 41" | | | | | F-48-31-D |

| núi Nà L ì u | SV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 44' 10" | 105° 28' 42" | | | | | F-48-31-D |

| suối Nà Lùng | TV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | | | 22° 41' 22 " | 105° 32' 25" | 22° 40' 51" | 105° 31' 25" | F-48-32-C |

| xóm Nà Sài | DC | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 40' 26" | 105° 31' 47" | | | | | F-48-32-C |

| suối Nà Sài | TV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | | | 22° 40' 20'' | 105° 31' 39" | 22° 40' 42" | 105° 30' 48" | F-48-32-C |

| xóm Nà Vài | DC | xã Yên Thổ | H . Bảo Lâm | 22° 43' 18" | 105° 29' 32" | | | | | F-48-31-D |

| suối Ngàm V ầy | TV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | | | 22° 42' 13" | 105° 32' 41" | 22° 42' 40" | 105° 33' 10" | F-48-32-C |

| suối Pom Kiều | TV | x ã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | | | 22° 41' 01" | 105° 32' 14" | 22° 40' 51" | 105° 31' 25" | F-48-32-C |

| n ú i Sam Vẽ | SV | xã Yên Thổ | H. Bảo Lâm | 22° 40' 57" | 105° 34' 36" | | | | | F-48-32-C |

| đường t ỉ nh 207 | KX | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | | | 22° 41' 22 " | 106° 39' 01" | 22° 41' 44" | 106° 40' 56" | F-48-34-C+D |

| đường t ỉ nh 214 | KX | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bó Rạc | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| bệnh viện Đa khoa | KX | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đông Mu | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Đoỏng Đeng | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 20" | 106° 40' 00" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đoỏng Hoan | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 12" | 106° 40' 02" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đoỏng H ủ | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 40' 53" | 106° 39' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| phố Hạ La ng | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Huyền Du | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 35" | 106° 40' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Kéo Sy | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 39" | 106° 40' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Đốn | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 40' 22 " | 106° 40' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Duốc | SV | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 42 ' 39" | 106° 39' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà É n | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 37" | 106° 40' 14" | | | | | F-48-34 - C+D |

| xóm Ngườm Khang | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 01" | 106° 40' 00" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Sộc Quân | DC | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 53" | 106° 39' 52" | | | | | F-48-34-C+D |

| chùa Sùng Phúc | KX | TT. Thanh Nhật | H. Hạ Lang | 22° 41' 53" | 106° 40' 22 " | | | | | F-48-34-C+D |

| đường t ỉ nh 207 | KX | xã An Lạc | H. Hạ Lang | | | 22° 41' 59" | 106° 34' 03" | 22° 41' 22 " | 106° 39' 01" | F-48-34-(C+D) |

| sông Bắc Vọng | TV | xã An Lạc | H. Hạ Lang | | | 22° 43' 05" | 106° 33' 59" | 22° 42' 36" | 106° 34' 39" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Chao | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 43' 13" | 106° 36' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Răng | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 11" | 106° 38' 00" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cam Mạ Đeng | DC | x ã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 12 " | 106° 36' 18" | | | | | F-48-34-C+D |

| đèo Keng Ka | SV | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 41' 28" | 106° 38' 32" | | | | | F-48-34-(C+D) |

| Khau Ngoang | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 41' 33" | 106° 35' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khuổi L ì nh | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Khuối Mịt Ngoang | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 41' 57" | 106° 35' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| Khuối Rù | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 41' 06" | 106° 35' 03" | | | | | F-48-34-C+D |

| n úi Lung Đăng | SV | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 43' 24" | 106° 34' 48" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Hoàng Thái | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 37" | 106° 37' 24" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Quang | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| n ú i Lũng Vài | SV | xã An Lạo | H. Hạ Lang | 22° 42' 53" | 106° 38' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng X ú m | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 40" | 106° 33' 38" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Nà Ba | SV | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 48" | 106° 33' 37" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Ray | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 22 " | 106° 34' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nưa Xe | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42' 06" | 106° 38' 12" | | | | | F-48-34-C+D |

| Pác Khuổi | DC | x ã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 43' 01" | 106° 34' 40" | | | | | F-48-34-C+D |

| Phia Đeng | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 43' 01" | 106° 36' 24" | | | | | F-48-34-C+D |

| Phi ê ng Kh ằ n | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 40' 46" | 106° 35' 43" | | | | | F-48-34-C+D |

| Phò Mạ | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42 ' 41" | 106° 35' 52" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phò Nà | SV | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 40' 46" | 106° 35' 19" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Sộc Á ng | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 41' 36" | 106° 36' 40" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Sộc Phường - Lũng Sươn | D C | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 40' 57" | 106° 39' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Tha Hoài Mười | DC | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 42 ' 11" | 106° 37' 02" | | | | | F-48-34-C+D |

| Tu Thin | DC | xã An Lạ c | H. Hạ Lang | 22° 41' 29" | 106° 37' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Xa Xe | SV | xã An Lạc | H. Hạ Lang | 22° 41' 32" | 106° 34 ' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi An Mạ | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 36' 35" | 106° 36' 43" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Khúa | DC | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 36' 26" | 106° 37' 59" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Lu ô ng | DC | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 37' 13" | 106° 37' 45" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Nha | DC | xã Cô Ng â n | H. Hạ Lang | 22° 37' 44" | 106° 37' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Nhôn | DC | xã Cô Ng â n | H. Hạ Lang | 22° 38' 34" | 106° 35' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Nưa | DC | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 38' 17" | 106° 35' 59" | | | | | F-48-34 - C+D |

| xóm Bản Rạc | DC | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 37' 24" | 106° 35' 52" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Thưn - Pác Khẹn | DC | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 35' 52" | 106° 38' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Keng Thưn | TV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | | | 22° 34' 43" | 106° 39' 42" | 22° 36' 10" | 106° 38' 04" | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Khinh | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 36' 37" | 106° 37' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Thúng | DC | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 36' 30" | 106° 36' 18" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pác Luông | SV | x ã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 36' 50" | 106° 37' 54" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Phằng | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 38' 10" | 106° 37' 46" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Phón | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 38' 30" | 106° 35' 05" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Phia Chân | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 36' 48" | 106° 37' 07" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Phia Pảng | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 35' 57" | 106° 37' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Ph i a Rao | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 37' 08" | 106° 37' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Tron Gi á o | SV | xã Cô Ngân | H. Hạ Lang | 22° 37' 19" | 106° 38' 13" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường t ỉ nh 207 | KX | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | | | 22° 45' 30" | 106° 42' 28" | 22° 46' 35" | 106° 44' 47" | F-48-34-A |

| xóm Bản Lẹn | DC | xã Đ ồ ng Loan | H. Hạ Lang | 22° 46' 10" | 106° 42' 34" | | | | | F-48-34-A |

| x ó m Bản Lung | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 46' 11" | 106° 43' 10" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Miào | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Bản Nha | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 47' 11" | 106° 42' 53" | | | | | F-48-34-A |

| xóm B ả n Sáng | DC | xã Đ ồ ng Loan | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Bản Thuộc | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 46' 46" | 106° 44' 25" | | | | | F-48-34-A |

| núi Bò Phie | SV | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 47' 18" | 106° 44' 11 " | | | | | F-48-34-A |

| bản B ú a | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 26" | 106° 45 ' 29" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Cúng Mán | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 08" | 106° 45' 45" | | | | | F-48-34-B |

| n ú i En Nưa | SV | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 44 ' 16" | 106° 44' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Nặm | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 32" | 106° 44' 59" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Phục | DC | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 00" | 106° 44' 53" | | | | | F-48-34-A |

| núi Pài Lầu | SV | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 27" | 106° 43 ' 48" | | | | | F-48-34-A |

| núi Phia Chao | SV | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 19" | 106° 44' 42" | | | | | F-48-34-A |

| núi Phia Đeng | SV | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 46' 22 " | 106° 43' 53" | | | | | F-48-34-A |

| núi Thầu Nưa | SV | xã Đồng Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 09" | 106° 45' 28" | | | | | F-48-34-B |

| đường tỉnh 207 | KX | xã Đ ức Quang | H. Hạ Lang | | | 22° 42' 56" | 106° 64' 18" | 22° 43' 48" | 106° 40' 15" | F-48-34-C+D |

| xóm B ả n Hẻo | DC | x ã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 44' 31" | 106° 38' 07" | | | | | F-48-34 - C+D |

| xóm Bản Nh ă ng | DC | x ã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 45 ' 42" | 106° 39' 07" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Sùng | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 44' 25" | 106° 40' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Coòng Hoài | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 43' 22 " | 106° 39' 31" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Mắn Phía | DC | x ã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 44' 23" | 106° 38' 52" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Nà Dằn | SV | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 43' 36" | 106° 38' 58" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Hát | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 46' 25" | 106° 39' 10" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Nặm | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Nà Pác | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 45' 38" | 106° 37' 45" | | | | | F-48-34-A |

| suối Nà Pác | TV | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | | | 22° 46' 46" | 106° 38' 40" | 22° 45' 27" | 106° 39' 13" | F-48-34-A |

| xóm Nà Pài | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 46' 04" | 106° 36' 59" | | | | | F-48-34-A |

| Nà Theng | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 45' 12" | 106° 37' 30" | | | | | F-48-34-A |

| Phiềng Phia | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 44' 37" | 106° 39 ' 22 " | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pò Mu | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 44' 54" | 106° 38' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pò Sao | DC | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 44' 55" | 106° 37' 54" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Sam Kha | SV | xã Đức Quang | H. Hạ Lang | 22° 46' 15" | 106° 38' 16" | | | | | F-48-34 - A |

| xóm B ả n Tao | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 10" | 106° 36' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Chia | D C | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 21" | 106° 37' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đông Phén | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 20" | 106° 35' 55" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Gia Lường | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 19" | 106° 35' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Khau Xa | SV | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 17" | 106° 35' 16" | | | | | F-48-34-A |

| Khu ổ i Ai | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 31" | 106° 35' 36" | | | | | F-48-34-A |

| Khu ổ i  u | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 45' 07" | 106° 36' 48" | | | | | F-48-34-A |

| Lũng Chi | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 43 ' 36" | 106° 37' 19" | | | | | F - 48-34-C+D |

| núi Lũng Giông | SV | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 43' 27" | 106° 37' 31" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Mò | DC | x ã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 43' 49" | 106° 34' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Túng | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 43' 43" | 106° 35' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| Luộc Vai | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 37" | 106° 34' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nặm Kít | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 45" | 106° 35' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nặm Thẩu | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 43" | 106° 37' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phò Rụng | SV | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 47" | 106° 36' 37" | | | | | F-48-34 - C+D |

| xóm Phong Ái | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 44' 32" | 106° 36 ' 52" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thình  u | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thong Mò | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| Thong Nhàn | DC | xã Kim Loan | H. Hạ Lang | 22° 43' 13" | 106° 33' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường tỉnh 206 | KX | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | | | 22° 47' 08" | 106° 46' 21" | 22° 47' 31" | 106° 46' 04" | F-48-34-B |

| đường t ỉ nh 207 | KX | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | | | 22° 46' 35" | 106° 44 ' 47" | 22° 49' 03" | 106° 48' 14" | F-48-34 - A;34-B |

| núi Ba Đuông | SV | xã Lý Qu ố c | H. Hạ Lang | 22° 47' 36" | 106° 47' 02" | | | | | F-48-34-B |

| suối B ả n B ang | TV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | | | 2 2 ° 46' 25" | 106° 45' 06" | 22° 46' 48" | 106° 45' 28" | F-48-34-B |

| xóm Bản Khoòng | DC | xã L ý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 47 ' 15" | 106° 48' 11" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Bản Sao | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 47 ' 28" | 106° 47' 15" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Bằng Ca | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 47' 09" | 106° 46' 24" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Bang Dưới | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ La ng | 22° 46 ' 21" | 106° 45' 10" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Bang Trên | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 2 2 ° 46' 28" | 106° 45' 33" | | | | | F-48-34-B |

| Đông K é | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 56" | 106° 48' 27" | | | | | F-48-34-B |

| núi Khau D ă n | SV | xã L ý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 48' 02" | 106° 48' 14" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Khỉ Cháo | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 48' 08" | 106° 49' 15" | | | | | F-48-34-B |

| núi Khỉ Ch á o | SV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 47' 40" | 106° 49' 23" | | | | | F-48-34-B |

| x ó m Khưa Khoang | DC | xã L ý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 26" | 106° 46' 36" | | | | | F-48-34-B |

| hồ Khưa Khoang | TV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 52 " | 106° 46' 44" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Lũng Pấu | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 48' 33" | 106° 49' 15" | | | | | F-48 - 34-B |

| xóm Lũng Phiô | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 45' 42" | 106° 45' 54" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Lũng Thoang K é | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 31" | 106° 47' 58" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Lý Vạn | DC | xã Lý Qu ố c | H. Hạ Lang | 22° 48' 59" | 106° 49' 07" | | | | | F-48-34-B |

| núi Mu Mủn | SV | xã L ý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 48' 31" | 106° 48' 40" | | | | | F-48-34-B |

| núi Nặm Thấu | SV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 45' 20" | 106° 46' 31" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Nặm Tốc | DC | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 48' 30" | 106° 47 ' 57" | | | | | F-48-34-B |

| núi Ngườm Răm | SV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 52" | 106° 45' 58" | | | | | F-48-34-B |

| núi Phia Nh à n | SV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 48' 18" | 106° 47' 36" | | | | | F-48-34-B |

| núi Rạm Kha | SV | xã L ý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 47' 46" | 106° 47' 33" | | | | | F-48-34-B |

| núi Thềnh Ngườm | SV | xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 43" | 106° 45' 12" | | | | | F-48-34-B |

| núi Tu Gi á o | SV | Xã Lý Quốc | H. Hạ Lang | 22° 46' 12" | 106° 46' 51" | | | | | F-48-34-B |

| đường tỉnh 206 | KX | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 47' 31" | 106° 46' 04" | 22° 51' 01" | 106° 43' 47" | F-48-34-A;34-B |

| đập Ái Cảnh | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 48' 59" | 106° 47' 22 " | 22° 51' 02" | 106° 43' 49" | F-48-34-B |

| núi Ba Xe | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47' 27" | 106° 45' 50" | | | | | F - 48-34-B |

| xóm Bản Khuý | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Suối | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 22 " | 106° 43' 05" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Thang | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 50' 23" | 106° 44' 21" | | | | | F-48-34-A |

| suối B ả n Thang | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 50' 02" | 106° 44' 31" | 22° 50' 23" | 106° 44' 29" | F-48-34-A |

| núi B ó Nưa | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 50' 31" | 106° 43' 45" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đa Dưới | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 52" | 106° 46' 22 " | | | | | F-48-34-B |

| xóm Đa Trên | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 29" | 106° 45' 49" | | | | | F-48-34-B |

| núi Đon Đa | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 26" | 106° 47' 17" | | | | | F-48-34-B |

| nú i Đông Đín | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 27" | 106° 42' 24" | | | | | F-48-34-A |

| n ú i Lung Nặm | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 46' 55" | 106° 45' 27" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Luộc Khếnh | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 49' 58" | 106° 43' 59" | | | | | F-48-34-A |

| suối Luộc Khểnh | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 49' 56" | 106° 44' 00" | 22° 50' 02" | 106° 44 ' 31" | F-48-34-A |

| xóm Luộc Khiếu | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48 ' 04" | 106° 44' 47" | | | | | F-48-34 - A |

| suối Luộc Khiếu | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 48' 30" | 106° 43' 15" | 22° 48' 02" | 106° 45' 21" | F-48-34-A |

| núi Nà Ma | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 49 ' 25" | 106° 45' 34" | | | | | F-48-34-B |

| xóm Nà Quản | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47' 45" | 106° 45' 42" | | | | | F-48-34-B |

| suối Nà Quản | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 48' 02" | 106° 45' 21" | 22° 48' 37" | 106° 45' 44" | F-48-34-B |

| xóm Nà Vị | DC | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47' 39" | 106° 45' 19" | | | | | F-48-34-B |

| n ú i Pác Ma | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 35" | 106° 45' 22 " | | | | | F-48-34-B |

| núi Phải C á i | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 48' 12" | 106° 46' 53" | | | | | F - 48-34-B |

| núi Phải Cát | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47' 58" | 106° 46' 22 " | | | | | F-48-34-B |

| núi Phia Pan | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47 ' 51" | 106° 45' 59" | | | | | F-48-34-B |

| núi Phia Ràng | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47' 20" | 106° 45' 09" | | | | | F-48-34-B |

| n ú i P ò Luộc Vài | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47' 53 " | 106° 43' 29" | | | | | F-48-34-A |

| núi Pò Luồng | SV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | 22° 47 ' 52" | 106° 42' 46" | | | | | F-48-34-A |

| sông Quây Sơn | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 48' 59" | 106° 47' 22 " | 22° 51' 02" | 106° 43' 49" | F-48 - 34-A |

| suối Nà Vị | TV | xã Minh Long | H. Hạ Lang | | | 22° 47 ' 29" | 106° 46 ' 02" | 22° 47' 54" | 106° 45' 23" | F-48-34-B |

| núi Nà Kiểng | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42' 46" | 106° 45' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ba Mê Nàng | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 40' 14" | 106° 43 ' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ba Nà Cai | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42' 22 " | 106° 46' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Kiểng - Lũng Phặc | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42' 04" | 106° 45' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm B ó Chỉa | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 39" | 106° 41' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bó Mực | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 58" | 106° 41' 19" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cuốn Phầy | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42 ' 27" | 106° 43' 00" | | | | | F-48-34-C+D |

| Khau Khà | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 40' 07" | 106° 43' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khẻo Mèo | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 10" | 106° 43' 24" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khỉ Rót | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 40' 41" | 106° 43' 50" | | | | | F-48-34-C+D |

| Kỵ Sộc | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 40' 06" | 106° 44' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Ch ủ | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42' 58" | 106° 43' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Đáy | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| núi Lũng Khóp | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42' 45" | 106° 44' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Lạc | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 40' 43" | 106° 44' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Phặc | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 43' 28" | 106° 44' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Phầy | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 42' 57" | 106° 43' 03" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| núi L ũ ng Rót | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22°41' 13" | 106° 44' 18" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Rỳ | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 43' 12" | 106° 44' 39" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Trù Khà | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 43' 18" | 106° 43' 22 " | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Túng Tiếu | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 47" | 106° 43' 34" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Luông Dưới | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Luông Trên | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nặm Tát | DC | xã Quang Long | H. H ạ Lang | 22° 41' 39" | 106° 42' 56" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Sa L ẻ | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 40' 30" | 106° 43' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Sa Lũng Riềm | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 08" | 106° 42' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Sa Lũng Thàn | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 43' 35" | 106° 45' 59" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Sa Phài Riếu | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 38" | 106° 44' 17" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Thang Mộng | SV | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 43' 54" | 106° 45' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| Thềnh Khau | DC | xã Quang Long | H. Hạ Lang | 22° 41' 20" | 1 06° 45' 13" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường t ỉ nh 214 | KX | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | 22° 38' 13" | 106° 42' 15" | 22° 37' 05" | 106° 42' 00" | F-48-34-C+D |

| xóm Cô Coọng | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Bản Đ à ư | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Lạn | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 34" | 106° 39' 50" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Bản Lạn | S V | xã Thái Đức | H. H ạ Lang | | | 22° 37' 27" | 106° 39' 52" | 22° 37' 27" | 106° 41 ' 09" | F-48-34-C+D |

| núi B ó Chao | SV | xã Th á i Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 43" | 106° 42' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Khọt | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Kênh Nghiều | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 2 2 ° 37' 26" | 106° 41' 49" | | | | | F-48-34-C+D |

| n úi Lũng Các | SV | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 39" | 106° 43' 13" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Lũng Eng | SV | xã Th á i Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 04" | 106° 43' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Mác Ph ật | SV | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 20" | 106° 43' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Hoạch | DC | xã Th á i Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Lung | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ngườm Riềm | SV | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 52" | 106° 40' 40" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pa Lũng Tố | SV | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 38' 10" | 10 6 ° 64' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pa P ò Nóc | SV | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 37 ' 1 2" | 106° 42' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pác Khao | DC | x ã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pác Lung | DC | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | | | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Pò Lung T á i | SV | xã Thái Đức | H. Hạ Lang | 22° 37' 51" | 106° 41' 44" | | | | | F-4 8 -34- C+ D |

| đường t ỉ nh 207 | KX | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | | | 22° 43' 48" | 106° 40' 15" | 22° 45' 30" | 106° 42' 28" | F-48-34-C+D |

| xóm B ả n Bắng | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44' 58" | 106° 40' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Doa | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44' 11" | 106° 41' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Kha | DC | xã Th ắ ng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 46' 30" | 106° 40' 39" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Phạn | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44' 13" | 106° 42' 58" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cát Hảo | DC | xã Thắng Lợi | H . Hạ Lang | 22° 43' 53" | 106° 40' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ch ô ng Mạ | SV | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 45' 08" | 106° 42' 32" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Co Lỳ | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 46' 21" | 106° 41' 28" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Co Nghịu | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 45' 32" | 106° 40' 54" | | | | | F-48-34-A |

| Co Siêo | DC | xã Th ắ ng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 45' 42" | 106° 40 ' 38" | | | | | F-48-34-A |

| Két | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44' 02" | 106° 40' 51" | | | | | F-48-34-C+D |

| Kon | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 46 ' 52" | 106° 41' 33" | | | | | F-48-34-A |

| Lũng Phúc | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 43' 27" | 106° 40' 51" | | | | | F-48-34-C+D |

| Luộc Thòm | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 46' 05" | 106° 40' 34" | | | | | F-48 - 34 - A |

| Nà Mu | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 45' 33" | 106° 41' 51" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Ngần | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 45' 11" | 106° 41' 48" | | | | | F-4 8-34-A |

| núi Nà Ng ư ờm | SV | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 43' 36" | 106° 41' 55" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nà Sắp | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44' 45" | 106° 42' 23" | | | | | F-48-34-C+D |

| nú i Ngườm é n | SV | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 43' 46" | 106° 43' 42" | | | | | F-48-34-C+D |

| nú i Pác Sam | SV | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44 ' 06" | 106° 43' 42" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Hai | SV | xã Thắng Lợi | H. H ạ Lang | 22° 47' 44" | 106° 40' 01" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Rặc Giang | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 47' 19" | 106° 40' 52" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Sâu Sam | DC | xã Thắng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 44 ' 48" | 106° 43' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Un Thôm | DC | xã Th ắ ng Lợi | H. Hạ Lang | 22° 45' 50" | 106° 41' 15" | | | | | F-48-34-A |

| đường t ỉ nh 214 | KX | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | 22° 37' 05" | 106° 42' 00" | 22° 35' 50" | 106° 42' 41" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Nh ả ng | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 18" | 10 6 ° 64' 09" | | | | | F-48 -34-C+D |

| cửa khẩu Bí Hà | TV | xã Thị Hoa | H . Hạ Lang | 22° 35' 21" | 106° 42' 47" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Canh Thưn | TV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | 22° 35' 36" | 106° 40 ' 26" | 22° 35' 09" | 106° 39' 41" | F-48-34-C+D |

| Cốc Mắn | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 31" | 106° 40' 45" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Nhan | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 16" | 106° 41' 43" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Đồi Ch è | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 24" | 106° 42' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Đồn Điền | SV | x ã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 01" | 106° 42' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đông C ầu | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 14" | 106° 41' 58" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đông M ỏ | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 15" | 106° 42' 17" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đ ô ng Nạng | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 48" | 106° 42' 45" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Khơ Lẹp | TV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | 22° 35' 31" | 106° 39' 03" | 22° 35' 09" | 106° 39' 41" | F-48-34-C+D |

| xóm Khu Đơ (Khu Đâư) | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 45" | 106° 41' 07" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khu Noọc | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Ngườm Gi à | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| núi Ngườm Tả | SV | xã Thị Hoa | H . Hạ Lang | 22° 35' 37" | 106° 43' 01" | | | | | F-48-34-C + D |

| bản nhay | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| núi Phia Kh í nh | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 38" | 106° 39' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Măn | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 22 " | 106° 41' 44" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| núi Phia Mão | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 46" | 106° 39' 48" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Moóc | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 30" | 106° 40' 34" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Riếu | SV | xã Th ị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 13" | 106° 43' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Súng | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 51" | 106° 40' 00" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pò Măn | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 00" | 106° 43' 17" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Ngần | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 22 " | 106° 39 ' 12" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Tà Cáp | TV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | | | 22° 35' 03" | 106° 41' 42" | 22° 34' 47" | 106° 41' 13" | F-48-34-C+D |

| xóm Tẩu Đông | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 37" | 106° 42' 08" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thôm Cương | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 35' 14" | 106° 40' 56" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Thong D á ng | SV | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 34' 55" | 106° 40' 08" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Tồng Nưa | DC | xã Thị Hoa | H. Hạ Lang | 22° 36' 31" | 106° 42' 34" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường tỉnh 214 | KX | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | | | 22° 41' 25" | 106° 40' 59" | 22° 38' 13" | 106° 42' 41" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Các | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 38' 50" | 106° 42' 43" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Khau | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 39 ' 04" | 106° 42' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Khoong | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 39' 18" | 106° 43' 13" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Ngay | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 33" | 106° 41' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Cò Ma | TV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | | | 22° 38' 45" | 106° 41' 39" | 22° 38' 19" | 106° 41' 03" | F-48-34-C+D |

| suối Lành | TV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | | | 22° 39' 36" | 106° 41 ' 55" | 22 ° 40' 24" | 106° 41' 38" | F-48-34-C+D |

| đ ồ i Lũng Lừa | SV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 33" | 106° 42' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Thán | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 39' 42" | 106° 41 ' 27" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Luộc | TV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | | | 22° 40' 09" | 106° 43' 00" | 22° 39' 53" | 106° 43' 46" | F-48-34-C+D |

| xóm Luộc Thôm Luộc Tháy | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 39' 42" | 106° 43' 42" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Đắng - Tính | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 41' 00" | 106° 41' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Kéo | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 26" | 106° 41' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nà Sao | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 19" | 106° 41' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Th á n | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 39' 58" | 106° 41' 58" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Th á y - Sa Tao | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 36" | 106° 40' 48" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nà Tinh | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 27" | 108° 41' 02" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pa Luông | SV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 3 8' 28" | 106° 43' 03" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pác Ty | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Phạc Nhang | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 38' 39" | 106° 42' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phò Sèn | SV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 42" | 106° 40' 37" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Điểm | SV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 13" | 106° 43' 02" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Mao | SV | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 40' 48" | 106° 42' 24" | | | | | F-48-34-C+D |

| Thâm Rim | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 39' 58" | 106° 42' 45" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thông Thán - Bản … | DC | xã Việt Chu | H. Hạ Lang | 22° 38' 57" | 106° 43' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Làn | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Bản M ể n | DC | xã Vĩnh Qu ý | H . H ạ Lang | 22° 40' 07" | 106° 36' 19" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Sao | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 38' 00" | 106° 39' 08" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Thần | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 38' 43" | 106° 40' 04" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đoỏng Rẳng | DC | xã Vĩnh Qu ý | H. Hạ Lang | 22° 40' 15 " | 106° 37' 48" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khau Lừa | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 39' 14" | 106° 38' 22 " | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khum Đin | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 40' 01" | 106° 38' 59" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Om | SV | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 40' 38" | 106° 37' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Ph ải | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 40' 59" | 106° 35' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nhi Li ê u | DC | xã Vĩnh Qu ý | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| xóm Pác Hoan | DC | xã Vĩnh Qu ý | H. Hạ Lang | 22° 39' 28" | 106° 39' 05" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Pác Moóc | SV | xã Vĩnh Qu ý | H. Hạ Lang | 22° 37' 50" | 106° 38' 21" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| núi Phia N á | SV | xã Vĩnh Qu ý | H. Hạ Lang | 22° 39' 17" | 106° 40' 46" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Quyếng Bủng | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 38' 20" | 106° 40' 29" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Rung Ry | DC | xã Vĩnh Quý | H. Hạ Lang | 22° 41' 03" | 106° 37' 13" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Sộc Nhương | DC | xã Vĩnh Qu ý | H. Hạ Lang | | | | | | | |

| đường t ỉ nh 203 | KX | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | 22° 52' 14" | 106° 06' 23" | 22° 55' 36" | 106° 02' 47" | F-48-33-A+21-C |

| xóm B ả n C ả i | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Giàng 1 | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Qu ả ng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm B ả n Giàng 2 | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Gi ớ i | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 54' 05" | 106° 04' 31" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Noọc | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Qu ả ng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cốc Chủ | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cốc Gọ | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 52' 37" | 106° 05' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đôn Chương | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| ngã t ư Đôn Ch ư ơng | KX | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 55' 14" | 106° 02' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khuổi Pàng | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Khu ổ i T èn | SV | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 53' 36" | 106° 02' 38" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| Lũng Rài | DC | TT. Xuân Hòa | H . Hà Quảng | 22° 55' 18" | 106° 03' 18" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Mai Nưa | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 53' 28" | 106° 04' 38" | | | | | F-4 8-33-A+21-C |

| núi Mu Lự | SV | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 52' 57" | 106° 04' 56" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Mường Lế | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Chang | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Qu ả ng | 22° 53' 15" | 106° 05' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Ngần | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 53' 34" | 106° 03' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Vạc 1 | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Vạc 2 | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Son | SV | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 53' 58" | 106° 05' 10" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Tà Pàng | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Yên Luật 1 | DC | TT. Xuân Hòa | H. Hà Quảng | 22° 52' 48" | 106° 04' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Yên Luật 2 | DC | TT. Xuân H ò a | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Cà Giáng | DC | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 58' 20" | 106° 12' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Ch ô ng Mạ | DC | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 57' 56" | 106° 11' 09" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đ ô ng Có | DC | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 58' 20" | 106° 12' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Pán | DC | xã Cải V iê n | H. Hà Quảng | 22° 57' 21 " | 106° 10' 37" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Mằn | SV | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 59' 05" | 106° 11' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Niệc | DC | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 58' 37" | 106° 11' 34" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Tà Piẩu | DC | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 58' 30" | 106° 11' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Tháy | SV | xã Cải Viên | H. Hà Quảng | 22° 59' 03" | 106° 10' 37" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Bản Chang | SV | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 51' 10" | 106° 04' 52" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Hà | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 51' 02" | 106° 05' 27" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| xóm Bản Khoang | DC | xã Đào Ngạn | H. H à Quảng | 22° 51' 25" | 106° 05' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm B ả n Nưa | DC | x ã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 51' 32" | 106° 05' 19" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| hồ Bản Nưa | TV | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 51' 42" | 106° 05' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đông Rẻo | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 51' 37" | 106° 06' 03" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Đoỏng Deng | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 50' 25" | 106° 05' 39" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Kẻ Hiệt | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 50' 31" | 106° 06' 18" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| hồ Kẻ Hiệt | TV | xã Đào Ngạn | H. Hà Qu ả ng | 22° 50' 51" | 106° 06' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm K é o Chang | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| núi Kéo Gạch | S V | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 52' 20" | 106° 05' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Khau Cút | SV | xã Đào Ngạn | H. Hà Qu ả ng | 22° 50' 52" | 106° 06' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| DTLS Khuổi Sấn | KX | xã Đào Ngạn | H. H à Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Mò | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 49 ' 17" | 106° 06' 24" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Xả | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 49' 36" | 106° 06' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Phia Đán | DC | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| núi Ph i a Đeng | SV | xã Đào Ngạn | H. Hà Quảng | 22° 50' 21" | 106° 06' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Chắm Ché | DC | xã Hạ Thôn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Cốc Sa | DC | xã Hạ Thôn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm K é o Nặm | DC | xã Hạ Thôn | H. Hà Qu ả ng | 22° 49' 02" | 106° 11' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Hoài | DC | xã Hạ Thôn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| núi Lũng Sung | SV | xã Hạ Thôn | H. Hà Quảng | 22° 48' 58" | 106° 12' 07" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Rằng Khoen | DC | xã Hạ Thôn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Làng Lình | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Đa | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 52' 31" | 106° 10' 02" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Dán | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Hoóng | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Lặc | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 54' 00" | 106° 10' 18" | | | | | F-48-33-A+2 1 -C |

| xóm Lũng Ngần | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Qu ả ng | 22° 52 ' 13 " | 106° 08' 41" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng R ẩ u | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 53' 35" | 106° 10' 02" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n ú i Lũng Tà | SV | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 53' 37" | 106° 11' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pác Táng | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 53' 07" | 106° 10' 11" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| núi Pò Đeng | SV | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 51' 40" | 106° 08' 01" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Sam Ph ủ ng | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 53' 10" | 106° 11' 18" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Sông Giang | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | 22° 53' 32" | 106° 08' 54" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Tổng Tại | DC | xã Hồng Sỹ | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| đường t ỉ nh 210 | KX | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | | | 22° 55' 19" | 106° 03' 30" | 22° 56' 52" | 106° 05' 19" | F-48-33-A+21-C |

| xóm C á y Tắc | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 59' 18" | 106° 04' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi L ì Là | SV | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 57' 31" | 106° 03' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n ú i Lũng Khuyên | SV | xã K é o Yên | H. Hà Quảng | 22° 57' 18" | 106° 02' 55" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Luông | DC | xã K é o Yên | H. Hà Q u ảng | 22° 56' 22 " | 106° 03' 59" | | | | | F-48-33-A+2 1-C |

| núi Lũng Nhẻ | SV | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 58' 22 " | 106° 04' 28" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng S ắng | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 57' 05" | 106° 03' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Tú - B ó Sóp | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Qu ả ng | 22° 58' 08" | 106° 04' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lu ô ng | SV | xã K é o Yên | H. Hà Quảng | 22° 57' 55" | 106° 03' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Rằng | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 59' 34" | 106° 04' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Ngườm Rống | SV | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 56' 09" | 106° 05 ' 13" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pá R ả n | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 55' 27" | 106° 03 ' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Pài Thước | SV | xã Kéo Y ê n | H. Hà Quảng | 22° 56' 38" | 106° 05' 15" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Phia Đ ó - Lũng V à i | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 55' 50" | 106° 05' 11" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Rằng Púm - Cà Lọ | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Qu ả ng | 22° 57' 36" | 106° 04' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Rằng Rụng - Co Lỳ | DC | xã Kéo Yên | H. Hà Quảng | 22° 56' 45" | 106° 04' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Sỹ Ngải | DC | xã K é o Yên | H. Hà Quảng | 2 2 ° 56' 53" | 106° 03' 24" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Thiêng Hoài | SV | xã K é o Yên | H. Hà Qu ả ng | 22 ° 59' 40" | 106° 04' 38" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| đường t ỉ nh 210 | KX | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | | | 22° 56' 52" | 106° 05' 19" | 22° 55' 50" | 106° 06' 43" | |

| xóm Cả Giỏng | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 56' 57" | 106° 05' 31" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cả M ã | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 57' 38" | 106° 05' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cả Ti ể ng | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 56' 46" | 106° 06' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Chợ Nặm Nhũng | DC | x ã Lũng N ặ m | H. Hà Quảng | 22° 57' 10" | 106° 05' 36" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Đán Khoa | SV | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 56' 09" | 106° 06' 41" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Đông Piả o | SV | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 57' 32" | 106° 05' 45" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| x ó m Kéo Hai | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Qu ả ng | 22° 58' 06" | 106° 06' 07" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm K é o Quên | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 58' 39" | 106° 06 ' 57" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Kha B ả n | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 55' 52" | 106° 06' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Làng Rủn | SV | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 57' 06" | 106° 06' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đồi Lũng Chung | SV | x ã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 58' 34" | 106° 07' 2 7" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Lũng Cọ | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 58' 39" | 106° 05 ' 21" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng In | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 56' 26" | 106° 06' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n ú i Lũng Mảng | SV | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 59' 08" | 106° 07' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Rạch | SV | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 58' 53" | 106° 04' 55" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Đồn biên phòng Nặm Nhũng | KX | xã Lũng Nặm | H. H à Qu ả ng | 22° 56' 58" | 106° 05' 34" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phác S ỉ | SV | xã L ũ ng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 57' 42" | 106° 06' 36 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Po T á n | DC | X ã Lũng Nặm | H . Hà Quảng | 22° 57' 33" | 106° 06' 39" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Thăm Ma | SV | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22 ° 56' 59" | 106° 06' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Thiêng Hoài | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 59' 10" | 106° 05' 05" | | | | | F - 48-33-A+21-C |

| xóm Thin Tẳng | DC | xã Lũng Nặm | H. H à Quảng | 22° 58' 08" | 106° 05' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Thông Sảc | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 57' 10" | 106° 05' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm T ổ ng P ỏ | DC | xã Lũng Nặm | H. Hà Quảng | 22° 55' 57" | 106° 06' 14" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cả Poóc | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 50' 53" | 106° 12' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Hang Giáo | SV | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 50' 09" | 106° 11' 38" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Keng Cả | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 51' 20" | 106° 12' 10" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Kéo Boong | SV | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 51' 21" | 106° 12' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Kéo Pính | SV | xã Mã Ba | H. Hà Qu ả ng | 22° 51' 15" | 106° 11' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Loọc Sòng | SV | xã M ã Ba | H. Hà Quảng | 22° 50' 53" | 106° 11' 17" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Kiểng | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| núi Lũng Luông | SV | xã Mã Ba | H. Hà Qu ả ng | 22° 51' 35" | 106° 12 ' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Ni ể ng | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 50' 27" | 106° 12' 10" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Xóm Lũng Pheo | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 51' 31" | 106° 1 2' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng R ả n | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 52' 17" | 106° 12' 51" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Mạ R ả ng | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Thin Tẳng | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Tổng Đ á | DC | xã Mã Ba | H. Hà Quảng | 22° 51' 30" | 106° 11' 44" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường tỉnh Đôn Chương - Sóc H à | KX | xã Nà S á c | H. Hà Quảng | | | 22° 50' 00" | 106° 00' 58" | 22° 55' 15" | 106° 02' 39" | F-48-33-A+21-C; 32-B+20-D |

| núi Bà Tài | SV | xã Nà S á c | H. Hà Quảng | 22° 56' 22 " | 106° 02' 10" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng C át | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 57' 47" | 106° 00' 38" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Cốc Chủ | SV | xã Nà Sốc | H. Hà Quảng | 22° 55' 03" | 106° 01' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cốc Sâu | DC | xã Nà Sốc | H. Hà Quảng | 22° 55' 01" | 106° 01' 03" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Đông Liêu | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 57" | 106° 02' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| DTLS Hang Phia Nọi | KX | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Hòa Mục 1 | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 15" | 106° 02' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Hòa Mục 2 | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| núi Kh i ếu Tiên | SV | xã Nà S á c | H. Hà Quảng | 22° 55' 47" | 106° 01' 57" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Khuổi Miêu | TV | xã Nà S á c | H. Hà Quảng | | | 22° 54' 21" | 106° 02' 13" | 22° 54' 56" | 106° 02' 41" | F-48-33-A+21-C |

| su ố i Khuổi R ỉ nh | TV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | | | 22° 54' 15" | 106° 01' 12" | 22° 53' 55" | 106° 01' 20" | F-48-33-A+21-C |

| núi Là Mã | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 54' 13" | 106° 01' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| DTLS Lũng Cát | KX | xã Nà Sáo | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| dãy núi Lũng Dù | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 57' 01" | 106° 01 ' 09" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Lo ỏ ng | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 56' 23" | 106° 01' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Mò | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 26" | 106° 01 ' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng P ỉ a | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| núi Lũng Sường | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 35" | 106° 00' 58" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Mã Lịp | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 57' 04" | 106° 00' 29" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Mạy Đăm | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 54' 28" | 106° 01' 55" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| DTLS Nền nhà ông Hiền Hữu | KX | xã N à Sác | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| DTLS Ngàm Giảo | KX | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Ng ằ m Xinh | DC | xã Nà S á c | H. Hà Quảng | 22° 56' 02" | 106° 01' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Ngườm Nặm | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 54" | 106° 00' 38" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Nong D i | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 57' 20" | 106° 00' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| P á c K é o | DC | xã Nà S ác | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 38" | 106° 01' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| P á c Rụa | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 41" | 106° 01' 33 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Oai | SV | xã Nà S á c | H. Hà Qu ả ng | 22° 56' 41" | 106° 00' 18" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia vẻn | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 55' 19" | 106° 02' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pò Nghiều -Kép K é | DC | xã Nà Sác | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 06" | 106° 02' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Thôm T ẩ u | DC | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 2 2 ° 56 ' 10" | 106° 00' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Thua H á o | SV | xã Nà Sác | H. Hà Quảng | 22° 56' 54" | 106° 00' 19" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cà Rẻ | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 39" | 106° 11 ' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Cà Tểnh | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quả ng | 22° 56' 47" | 106° 10' 58" | | | | | F-4 8-33-A+21-C |

| xóm Cả Tiểng | DC | xã Nội Th ô n | H. Hà Qu ả ng | 22° 56' 58" | 106° 10' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Khu ổ i Phia | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56 ' 21 " | 106° 12' 13" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Làng Lỳ | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 19" | 106° 12' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Chuông | SV | xã Nội Th ô n | H. Hà Quảng | 22° 57' 28" | 106° 09' 29" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Chuống | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Qu ả ng | 22° 56' 53" | 106° 09' 08" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| x ó m Lũng Mảo | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 57" | 106° 09' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Pụng | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 25" | 106° 08' 26" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Rại | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 55" | 106° 11' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Rì | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55 ' 23" | 106° 10' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Xuân | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 57' 41" | 106° 13' 09" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Ngườm V à i | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 5 7' 40" | 106° 12' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nhỉ Tảo | DC | xã Nội Th ô n | H. Hà Quảng | 22° 56' 28" | 106° 09' 06" | | | | | F- 48-33-A+21-C |

| xóm Pác Hoan | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 34" | 106° 11' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pác Tụ | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 57' 32" | 106° 12' 41" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Pết | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22 ° 58' 05" | 106° 12' 45" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Bốc | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 15" | 106° 11' 53" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| núi Phia Bưng | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 58" | 106° 08' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Rừu | SV | xã Nộ i Thôn | H . Hà Quảng | 22° 55' 59" | 106° 12' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Théc | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 19" | 106° 10 ' 26" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Ung | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 48" | 106° 09' 34" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Rủ Rả | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 03" | 106° 11' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Sộc R ẩ u | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 39" | 106° 11 ' 58" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Ti ể ng Po | DC | xã Nội Thôn | H. Hà Quảng | 22° 57 ' 14" | 106° 07' 31" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Tu Th ì u | SV | xã Nội Thôn | H. Hà Qu ả ng | 22° 56 ' 07" | 106° 11' 09" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| đường tỉnh 203 | KX | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | | | 22° 48 ' 47" | 106° 06' 48" | 22° 52' 14" | 106° 06' 23" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Bó | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 50' 03" | 106° 08' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Chá | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 51' 04" | 106° 07' 27" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| xóm Cốc Chủ | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 49' 16" | 106° 07' 17" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| xóm Dộc Kít | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 49 ' 25" | 106° 07' 55" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đông M â n | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 50' 32" | 106° 07' 50" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khau Mắt | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 49' 05" | 106° 07' 10" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Khau Rục | SV | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 52' 07" | 106° 06' 54" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Giàng | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Luống Nọi | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 49' 30" | 106° 07' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Dằm | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 51' 48" | 106° 06' 39" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Giàng | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Nà Giảo | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 50' 41" | 106° 07' 28" | | | | | F-4 8 -33-A+21-C |

| xóm Nà Lạn | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Nà Mạ | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 51' 40" | 106° 06' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Rặc | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Noóc Mò | DC | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 50' 43" | 106° 08' 24" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| suối Phù Ngọc | TV | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | | | 22° 52' 03" | 106° 06' 32" | 22° 50' 09" | 106° 08' 07" | F-48-33-A+21-C |

| núi Tềng Khoen | SV | xã Phù Ngọc | H. Hà Quảng | 22° 50' 33" | 106° 08' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bắc Phương | DC | xã Quý Quân | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Bản Láp 1 | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Qu ả ng | | | | | | | |

| xóm Bản Láp 2 | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| suối Bằng Giang | TV | xã Qu ý Qu â n | H. Hà Quảng | | | 22° 53' 30" | 106° 00' 59" | 22° 50' 40" | 106° 02' 17" | F-48-33-A+21-C |

| xóm Keng Tao | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Khuổi Tấu | DC | xã Quý Quân | H. Hà Quảng | 22° 50' 43" | 10 6 ° 60' 29 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| x ó m Lũng Đ ẩ y | DC | xã Quý Quân | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Mới | DC | xã Quý Quân | H. Hà Qu ả ng | | | | | | | |

| xóm Lũng Nhùng | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Qu ả ng | 22° 50' 32" | 106° 01' 36" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Xàm | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Nà Pò - Khuổi Luông | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Quảng | 22° 52 ' 38" | 106° 01' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Tềnh Cà Lừa | DC | xã Qu ý Quân | H. Hà Qu ả ng | 22° 51' 05" | 106° 01' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Bằng Giang | TV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 54' 55" | 106° 00' 17" | 22° 53' 30" | 106° 00' 59" | F-48-33-A+21-C |

| suối Bó T ầ u | TV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 56' 59" | 105° 5 7' 26" | 22° 56 ' 31" | 105° 58' 20" | F-48-32-B+20-D |

| núi Cảm Dảng | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 58" | 105° 57' 59" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Nghịu | DC | xã S ó c Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 04" | 105° 59' 54" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Vường | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 34" | 105° 59' 51" | | | | | F-48-32 - B+20-D |

| xóm Địa Lan | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 10" | 105° 59' 29" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| đường t ỉ nh Đôn Chương - S ó c Hà | KX | xã S ó c Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 56' 38" | 105° 59' 34" | 22° 50 ' 00" | 106° 00' 58" | F-48-33-A+21-C; F-48-32-B+20-D |

| xóm H á ng C á u | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Q u ảng | 22° 55' 21" | 106° 00' 07" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Khuổi Kỳ | TV | x ã Sóc Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 56' 31" | 105° 58' 20" | 22° 56' 59" | 105° 57' 26" | F-48-33-A+21-C |

| khu ổ i Khuổi N í nh | T V | xã Sóc Hà | H . Hà Quảng | | | 22° 54' 15" | 106° 01 ' 12" | 22° 53' 55" | 106° 01' 20" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Củm | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 13" | 105° 59' 26" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Mật | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 53' 58" | 105° 59' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Pươi | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 54" | 105° 57' 27" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Rài | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Q u ảng | 22° 56' 01" | 105° 58' 57" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Ch á o | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 54' 06" | 106° 00' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Nghiềng | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 54' 55" | 106° 00' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Ph á i | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 13" | 105° 58' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Sác | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 23" | 105° 59' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi P á c Khang | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 04" | 106° 00' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pác Tao | DC | xã Só c Hà | H. Hà Quảng | 22° 53' 33" | 106° 00' 14" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| núi Phia Khao | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 36" | 105° 59' 07" | | | | | F-48-32 - B+20-D |

| n úi Phia Mạ | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 54' 13" | 105° 59' 05" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phia Tẳng | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 24" | 106° 00' 17" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pò Háng | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 58" | 105° 59' 55" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n ú i Sát Nhân | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 25" | 105° 59' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Sì Pài | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 53' 18" | 106° 00' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Só c Giang | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 07" | 106° 00' 29" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| cửa kh ẩ u S ó c Giang | KX | xã Só c Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 22 " | 105° 59' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| đồn biên phòng Sóc Hà | KX | xã Sóc Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 12" | 106° 00' 36" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Tràm | SV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 55' 00" | 105° 58' 54" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| xóm Trúc Long | DC | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 15" | 105° 59' 12" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Tr ú c Long | TV | xã Sóc Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 56' 31" | 105° 58' 20" | 2° 25' 63" | 105° 59' 47" | F-48-32-B+20-D |

| núi Cà X át | SV | xã Sỹ H ai | H. Hà Quảng | 22° 52 ' 09" | 106° 11' 18" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| n ú i Canh Dùng | SV | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 53 ' 48" | 106° 12' 24" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khau Sớ | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Kính Dư ớ i | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 51' 35" | 106° 10' 28" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm K i nh Trên | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22 ° 51' 57" | 106° 10' 05" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Bông | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 51' 54" | 106° 11 ' 33" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Quảng | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Qu ả ng | 22° 52' 40" | 106° 12' 26" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Túp | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Qu ả ng | 22° 53 ' 11" | 106° 11' 57" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Thu ổ m | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 52 ' 32" | 106° 11' 08" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm P á c Ki ê ng | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 5 3' 32" | 106° 11 ' 29'' | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Quang Tán | SV | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 53 ' 24" | 106° 12' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Tổng Tu ố ng | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 52' 18" | 106° 10' 38" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Uổng Luộc | DC | xã Sỹ Hai | H. Hà Quảng | 22° 53' 33" | 106° 12' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường tỉnh 210 | KX | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | | | 22° 55' 50" | 106° 06' 43" | 22° 55' 41" | 106° 09' 46" | |

| trường PTTH Vùng Cao | KX | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Cả Giang | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 53' 10" | 106° 07' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Cá R ả i | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 53' 33" | 106° 07' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cả Thổ | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 53' 49" | 106° 08' 10" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Chàng Đỉ | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 10" | 106° 07' 19" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Đại Tổng | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 54' 29" | 106° 10' 18" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Làng Pia | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 11" | 106° 07' 28" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Hỏa | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 54' 20" | 106° 08' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Mủm | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 32" | 106° 07' 44" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Tẩn | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 26" | 106° 06' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng T á y | SV | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 54' 47" | 106° 07' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Giạt | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 54' 39" | 106° 08' 23" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Théc | SV | xã Thượ n g Thôn | H. Hà Quảng | 22° 56' 06" | 106° 09' 14" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm T á y Dưới | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 52' 30" | 106° 07' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm T á y Trên | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55 ' 32" | 106° 08' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi T ể nh Keng | SV | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 55' 00" | 106° 09' 44" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm T ổ ng C á ng | DC | xã Thượng Thôn | H. Hà Quảng | 22° 54' 13" | 106° 07' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường t ỉ nh 210 | KX | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Qu ả ng | | | 22° 53' 27" | 106° 13' 51" | 22° 55' 09" | 106° 12' 27" | F-48-33-A+21-C |

| núi B ô ng | SV | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 23" | 106° 1 1 ' 02" | | | | | F-4 8 -33-A+21-C |

| lũng Cáo | SV | xã Tổng Cọ t | H. Hà Qu ả ng | 22° 54' 12" | 106° 15' 14" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cọt Nưa | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 22 " | 106° 13' 05" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cọt Ph ố | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 53' 56" | 106° 13' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Keng Lạn | SV | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 57' 08" | 106° 13' 39" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Kéo Sỹ | DC | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 26" | 106° 14' 23" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Kít | SV | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 56' 24" | 106° 14' 11" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Á i | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 16" | 106° 11' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Giỏng | DC | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 55' 46" | 106° 13' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Luông | DC | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Rì | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 55' 07" | 106° 14' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Tao | DC | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 55' 26" | 106° 13 ' 03" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Túm - Lũn g Mẳn | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 59" | 106° 13' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Mò Tốc | SV | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 55' 2 7" | 106° 14' 40" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Ngườm Luông | DC | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 26" | 106° 14' 23" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Pác C ó | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 59" | 106° 14' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Pác Ô | SV | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 53' 31" | 106° 13' 28" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pài Bá | DC | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 53' 40" | 106° 13' 07" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Pàng | SV | xã T ổ ng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 36" | 106° 15 ' 27" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Rằng Hán | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 56' 05" | 106° 13' 41" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Thi ê ng Ngọa | DC | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 40" | 106° 12' 06" | | | | | F-48-33-A + 21-C |

| đồn biên ph ò ng Tổng Cọt | KX | xã Tổng Cọt | H. Hà Quảng | 22° 54' 20" | 106° 13' 03" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| lũng Tý | SV | xã Tổng Cọt | H. H à Quảng | 22° 56' 47" | 106° 13' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường t ỉ nh 203 | KX | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 55' 36" | 106° 02' 47" | 22° 59' 06" | 106° 02' 47" | F-48-33-A+21-C |

| suối B ả n Hoàng | TV | xã Trường Hà | H . Hà Quảng | | | 22° 57' 35" | 10 6 ° 60' 38" | 22° 57' 41" | 106° 02' 22 " | F-48-33-A+21-C |

| thủy điện Bản Hoàng | KX | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 57 ' 35" | 106° 01' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| cầu B ó Bẩm | KX | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 58' 55" | 106° 02' 58" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Các Mác | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 59' 06" | 106° 02' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| hang Cốc B ó | SV | x ã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 59' 18" | 106° 03' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đồi Cốc Lùng | SV | xã Trường Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 58' 37" | 106° 02' 08" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Đán Rược | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 58' 47" | 106° 03' 37" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Hoong 1 | DC | xã Trường Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 57' 32" | 106° 01' 58" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| xóm Hoong 2 | DC | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 57 ' 24" | 106° 02' 03" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Khuổi Hong | TV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 58' 55" | 106° 00' 30" | 22° 57' 32" | 106° 01' 51" | F - 48-33-A+21-C |

| mộ Kim Đồng | KX | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 03" | 106° 02 ' 40" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Lê Nin | TV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 58' 31" | 106° 02' 55" | 22° 55' 38" | 106° 02' 43" | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Giảo | SV | x ã Trường Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 58' 16" | 106° 03' 19" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Kéo | DC | xã Trường Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 55' 42" | 106° 02' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Trường Hà | H. Hà Qu ả ng | | | | | | | |

| đồi Nà Lẹng | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 58' 43" | 106° 01' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Nà Lẹng | TV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | | | 22° 58' 55" | 106° 01 ' 36" | 22° 58' 25" | 106° 01' 18" | F-48-33-A+21-C |

| đồi Nà Lẹng Nưa | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 59' 14" | 106° 01' 09" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Nà Mạ | DC | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 30" | 106° 02' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| dãy núi Nà Mạ | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 24" | 1 0 6° 03' 08" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| cầu Nà Ngàm | KX | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 58' 46" | 106° 02' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Lìn | DC | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xó m P á c B ó | DC | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 58' 52" | 106° 03' 05" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| khu di tích P á c B ó | KX | xã Trường Hà | H. Hà Qu ả ng | 22° 58' 39" | 106° 02' 58" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Ph i a Cang | SV | xã Trư ờ ng Hà | H. Hà Quảng | 22° 57' 18" | 106° 02' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Phia Đeng | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 56' 52" | 106° 02' 40" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Thôn Hoàng 1 | DC | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Thôn Hoàng 2 | DC | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 57' 51" | 106° 02' 38" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| thung lũng Thong Ma | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 58' 28" | 106° 03' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Xưa Thai | SV | xã Trường Hà | H. Hà Quảng | 22° 59' 09" | 106° 03' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Khẻng | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Cha Vạc | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 57' 49" | 106° 09' 24" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Co Mười | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 59' 07" | 106° 07' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| x ó m Co Phầy | DC | xã Vân An | H. Hà Qu ả ng | 22° 58' 25" | 106° 09' 33" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Đa | DC | xã V â n An | H. Hà Quảng | 22° 58' 58" | 106° 08' 50" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng R ẩ u | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 57' 49" | 106° 08' 34" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Thốc | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 57' 52" | 106° 07' 05" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Đin | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 58' 37" | 106° 08' 29" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nhỉ Đú | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 58' 29" | 106° 08' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Pác Có | DC | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 59' 09" | 106° 09' 36" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đồi Tăng Đôi | SV | xã Vân An | H. Hà Quảng | 22° 58' 29" | 106° 09' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Keng Vài | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 55' 24" | 106° 04' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Kha Bản | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Cuổi | DC | xã V ầ n Dính | H. Hà Quảng | 22° 54' 19" | 106° 06' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Gà | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 55' 18" | 106° 05' 33" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Giàng | DC | xã V ầ n D í nh | H. Hà Quảng | 22° 54' 49" | 106° 05' 21" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Hoài | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 52' 59" | 106° 06' 09" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Kim | SV | xã Vần D í nh | H. Hà Quảng | 22° 55' 00" | 106° 05' 40" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Nái | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Lũng Sang | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 55' 32" | 106° 04' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lủng Tu | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 54' 55" | 106° 04' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng V ẻn | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 53' 52" | 106° 06' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Xàm | DC | xã Vần D í nh | H. Hà Quảng | | | | | | | |

| xóm Pác Keng | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 53' 57" | 106° 05' 36" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Sỹ Điêng | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 54' 43" | 106° 06' 17" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Tôm Đăm | DC | xã Vần Dính | H. Hà Quảng | 22° 55' 27" | 106° 04' 50" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường tỉnh 203 | KX | TT. Nước Ha i | H. Hòa An | | | 22° 44' 04" | 106° 09' 20" | 22° 45' 01" | 106° 08' 23" | F-48-33-C |

| tổ 1 Dã Hương | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 1 Hoằng B ó | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 1 Phổ A | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 1 Phố B | DC | TT. Nước Hai. | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 1 Phố Giữa | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 Dã Hương | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 Hoằng B ó | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 Ph ố A | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 Phố B | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| tổ 2 Phố Giữa | DC | TT. Nước Hai | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| quốc lộ 3 | KX | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | | | 22° 39' 55" | 106° 11' 42" | 22° 35 ' 20" | 106° 09' 01" | F-48-32-C |

| xóm Bản S ẳng | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 37' 09" | 106° 12' 07" | | | | | F-48-33-C |

| xóm B ố c Thượng 1 | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 33' 03" | 106° 10' 09" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bốc Thượng 2 | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 33' 31" | 106° 10' 37" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đầu Cầu | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 35' 56" | 106° 10' 29" | | | | | F-48-33-C |

| sông Hiến | TV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | | | 22° 35' 45" | 106° 08' 56" | 22° 37 ' 42" | 106° 13' 00" | F-48-33-C |

| núi Khau Câu | SV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 32' 48" | 106° 11' 27" | | | | | F-48-33-C |

| núi Khau L á | SV | xã Bạch Đ ằ ng | H. Hòa An | 22° 34' 01" | 106° 11 ' 32" | | | | | F-48-33-C |

| núi Khau Mười | SV | xã Bạch Đ ằ ng | H. Hòa An | 22° 35' 13" | 106° 11' 00" | | | | | F-48-33-C |

| núi Khau Quân | SV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 33' 31" | 106° 11' 32" | | | | | F-48-33-C |

| núi Khu ổ i Bao | SV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 35' 32" | 106° 09' 08" | | | | | F-48 - 33-C |

| xóm Khuổi Kép | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 38' 15" | 106° 10' 44" | | | | | F-48-33-C |

| hồ Khuổi Lái | TV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 38' 51" | 106° 10' 37" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Luông | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | | | | | | | |

| suối Nà Ngòa | TV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | | | 22° 32' 55" | 106° 09' 13" | 22° 33' 03" | 106° 12' 03" | F-48-33-C |

| Nà Ro á c | KX | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | | | | | | | F-48-32-C |

| xóm Nà Ro á c 1 | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 39' 02" | 106° 11' 03" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Ro á c 2 | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 39' 27" | 106° 11' 40" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Roác 3 | DC | xã Bạch Đ ằ ng | H. Hòa An | 22° 38' 41" | 106° 11' 25" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Tủ | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 36' 24" | 106° 11 ' 09" | | | | | F-48-33-C |

| núi Ng ả m Hoài | SV | xã Bạch Đ ằ ng | H. Hòa An | 22° 36' 38" | 106° 09' 48" | | | | | F-48-33-C |

| xóm P á c Nà | DC | x ã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 37' 12" | 106° 11' 54" | | | | | F-48-33-C |

| núi Phia Đim | SV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 36' 19" | 106° 12' 39" | | | | | F-48-33-C |

| núi Phia Hu | SV | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 34' 36 " | 106° 10' 59" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Phiêng Lừa | DC | xã Bạch Đằng | H. Hòa An | 22° 36' 30" | 106° 11' 51" | | | | | F-48-33-C |

| đèo Tài H ồ S ì n | SV | xã Bạch Đ ằ ng | H. Hòa An | 22° 36' 45" | 106° 10' 19" | | | | | F-48-33-C |

| đường tỉnh 203 | KX | xã B ế Triều | H. Hòa An | | | 22° 44' 04" | 106° 09' 20" | 22° 42' 20" | 106° 11' 00" | F-48-32-C |

| xóm An Phú | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm B ả n S ẩ y | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 06" | 106° 09' 43" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Vạn 1 | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 43' 59 " | 106° 09' 30" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Vạn 2 | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Chung Mu | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 24" | 106° 09' 30" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đà Lạn | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 43' 36" | 106° 10' 08" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đông Vi ả o | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 42" | 106° 09' 47" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khao Coi | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 00" | 106° 09' 56" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Hoa | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 15" | 106° 10' 12" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Vạ | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 45' 21" | 106° 10' 55" | | | | | F - 48-33-A+21-C |

| xóm Lăng Phia (Lăng Phja) | DC | xã Bế Triều | H. H ò a An | | | | | | | |

| xóm Nà Bưa | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 43' 21" | 106° 10' 52" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Mò | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 45' 14" | 106° 10' 21" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Pia (Nà Pja) | DC | xã B ế Triều | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà Sa - Nà Gường | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 42' 48" | 106° 10' 47" | | | | | F-48-33-C |

| hồ Nà Tấu | TV | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 17" | 106° 11' 24" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Vài | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 42' 33" | 106° 11' 18" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Vẩ ư | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 42' 43" | 106° 10' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Pác Gà | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 32" | 106° 09' 16" | | | | | F-48-33-C |

| Th ủy Lợi | DC | x ã Bế Triều | H. H ò a An | 22° 43' 43" | 106° 10 ' 44" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Đáo | DC | x ã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 43' 33" | 106° 09' 51" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Gà | DC | xã Bế Triều | H. Hòa An | 22° 44' 25" | 106° 11' 54" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bó Mỵ | DC | xã Bình Dương | H. Hòa An | 22° 39' 01" | 106° 08' 28" | | | | | F-48-33-C |

| sông Hiến | KX | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | | | 22° 37' 08" | 106° 06' 48" | 22° 35 ' 45" | 106° 08' 56" | F-48-33-C |

| điểm du lịch Khuổi Lái | KX | xã B ì nh Dương | H. H ò a An | 22° 39' 08" | 106° 10' 48" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Lầy | DC | xã Bình Dương | H. Hòa An | 22° 36' 25" | 106° 07' 54" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi R ì | DC | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | 22° 38' 00" | 106° 09' 30" | | | | | F-48-33-C |

| núi Là Nin | SV | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | 22° 37' 22 " | 106° 09' 28" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Hoan | DC | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | 22° 38' 46" | 106° 08' 55" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Niển | DC | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | 22° 38' 07" | 106° 08' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Phung | DC | xã Bình Dương | H. Hòa An | 22° 37 ' 36" | 106° 09' 38" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Toán | DC | xã Bình Dương | H. Hòa An | 22° 39' 17" | 106° 08' 39" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Vường | DC | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | 22° 39' 34" | 106° 09' 29" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Thin Tẳng | DC | xã B ì nh Dương | H. H ò a An | 22° 38' 22 " | 106° 09' 05" | | | | | F-48-33-C |

| Vò Dại | DC | xã B ì nh Dương | H. Hòa An | 22° 38' 31" | 106° 09' 21" | | | | | F-48-33-C |

| núi Gũ Nhiều | SV | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 43' 05" | 106° 07' 23" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Ảng Giàng | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 44' 05" | 106° 07' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Séng | DC | xã B ì nh Long | H. H ò a An | | | | | | | |

| sông Bằng Giang | TV | xã Bình Long | H. H ò a An | | | 22° 44' 47" | 106° 07' 23" | 22° 44' 08" | 106° 09' 09" | F-48-33-C |

| xóm Bó Roỏm | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Cốc Lại | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 43' 48" | 106° 08' 05" | | | | | F-48-33-C |

| sông Dẻ Rào | TV | xã B ì nh Long | H. Hòa An | | | 22° 43' 30" | 106° 06' 06" | 22° 44' 08" | 106° 09' 09" | F-48-33-C |

| xóm Đoỏng K í nh | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 44' 25" | 106° 07' 56" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đức B ì nh | DC | xã Bình Long | H. H ò a An | 22° 44' 41" | 106° 07' 08" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Lu ô ng | DC | xã B ì nh Long | H. Hòa An | 22° 42' 34" | 106° 06' 43" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Chung | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 42' 54" | 106° 07' 18" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Bát | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 43' 52" | 106° 07' 36" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Giảo | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 44' 13" | 106° 08' 10" | | | | | F-48-33-C |

| DTLS Nhà ông Bế Í ch Bồng | KX | xã B ì nh Long | H. Hòa An | | | | | | | F-48 - 33-C |

| DTLS Nhà ông Đàm Nhật Chảnh | KX | xã Bình Long | H. H ò a An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm P á c Cam | DC | xã B ì nh Long | H. Hòa An | 22° 44' 35" | 106° 07' 35" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Pác Gậy | DC | xã B ì nh Long | H. Hòa An | 22° 44' 12" | 106° 07' 15" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Th á i Cường | DC | xã B ì nh Long | H. Hòa An | 22 ° 44' 18" | 106° 08' 30" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Thang Lầy | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 44' 26" | 106° 08' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Thua Khau | DC | xã Bình Long | H. Hòa An | 22° 44' 26" | 106° 07 18" | | | | | F-48-33-C |

| núi Kéo Lầm | SV | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 44' 10" | 106° 01' 36" | | | | | F-48-33-C |

| núi Lũng Củm | SV | xã C ô ng Trừng | H. Hòa An | 22° 42' 04" | 106° 01' 34" | | | | | F - 48-33-C |

| xóm Cốc Phăng | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 43 40" | 106° 01' 13" | | | | | F-48-33-C |

| Già Vài | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 42' 57" | 106° 02' 16" | | | | | F-48-33-C |

| xóm L ũ ng Diểu | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 41' 17" | 106° 01' 43" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Luông | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 42' 41" | 106° 01' 32" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Mải | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 41' 49" | 106° 01' 40" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Oong | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 43' 36" | 106° 02' 22 " | | | | | F-48-33-C |

| Lũng P ẻn | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 43' 25" | 106° 02' 08" | | | | | F-48-33-C |

| Lũng Rươi | DC | xã C ô ng Trừng | H. Hòa An | 22° 43' 46" | 106° 01' 32" | | | | | F-48-33-C |

| Lũng Sao | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 43' 03" | 106° 01' 41" | | | | | F-48-33-C |

| Lũng Xen | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 42' 33" | 106° 02' 14" | | | | | F-4 8-33-C |

| Nà Sàm | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 41' 05" | 106° 02' 02" | | | | | F-48-33-C |

| sông Nguyên Bình | TV | xã Công Trừng | H. Hòa An | | | 22° 40' 54" | 106° 02' 35" | 22° 41' 45" | 106° 02' 51" | F-48-33-C |

| Oong Mận | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 43' 17" | 106° 01' 43" | | | | | F-48-33-C |

| P á c Cơi | DC | xã Công Trừng | H. Hòa An | 22° 43' 25" | 106° 01' 01" | | | | | F - 48-33-C |

| xóm H é c Chang | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 46' 57" | 106° 11' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Héc Nưa | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 46' 40" | 106° 12' 11" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Kéo Tắt | SV | xã Đại Tiến | H. Hòa An | | | | | | | |

| núi Khẻo Khao | SV | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 46' 41" | 106° 12' 54" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lủng Háng | SV | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 47' 26" | 106° 11 ' 49" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Lừa | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 46' 12" | 106° 12 ' 46" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm M á Chang | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 46' 05" | 106° 11' 29" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Má Nưa | DC | xã Đ ạ i Tiến | H. Hòa An | 22° 45' 36" | 106° 12' 52" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Má Tẩư | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 45' 59" | 106° 12' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Bon | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 47' 05" | 106° 11 ' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Coóc | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 45' 52" | 106° 12 ' 28" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Khan | DC | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 45' 49" | 106° 10' 33" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Nà Vĩnh | D C | xã Đại Tiến | H. Hòa An | 22° 46' 12" | 106° 11' 11" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường t ỉ nh 204 | KX | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | 22° 47' 08" | 106° 05' 38" | 22° 48 ' 03" | 106° 02' 07" | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Chang | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 49' 09" | 106° 03' 28" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Dủa | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 11" | 106° 04' 34" | | | | | F - 48-33-A+21-C |

| xóm Bản H ó a | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 49' 01" | 106° 05' 58" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản Mạ | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 47' 46" | 106° 04' 09" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| xóm Bản S ỉ nh | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 46' 50" | 106° 04' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| sông Bằng Giang | TV | xã D â n Chủ | H. Hòa An | | | 22° 50' 40" | 106° 02' 17" | 22° 46' 25" | 106° 05' 29" | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bó N ì nh | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Danh Sỹ | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 47' 55" | 106° 04' 53" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đỏng An | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Ho ằ ng Súm | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Kéo Thin | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| Khau Khá | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 48" | 106° 06' 13" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khu ổ i Bốc | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22 ° 47' 48" | 106° 02' 57" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Khu ổi Mo ò ng | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 50' 25" | 106° 03' 14" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| Khuổi Tao | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 50' 35" | 106° 02' 15" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Liên Oa | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 26" | 106° 06' 19" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Lũng Duống | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 26" | 106° 02' 51" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Lạ | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Lũng L ì u | DC | x ã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| Lũng Mần | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 47' 25" | 106° 02' 54" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Tao | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 07" | 106° 05' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Ma Pản | DC | xã Dân Ch ủ | H. Hòa An | 22° 47' 46" | 106° 02' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đèo Mã Qu ỷ nh | SV | xã Dân Ch ủ | H. Hòa An | 22° 48' 03" | 106° 02' 07" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Min Sáng | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 46' 57" | 106° 05' 12" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Mỏ Sắt | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 59" | 106° 03' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Nà Cơ | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 40" | 106° 06' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Đ á n | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà Mèo | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48 ' 26" | 106° 05' 57" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| Nà Min | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 47' 44" | 106° 05' 13" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Nhừ | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà Phia | DC | xã Dân Ch ủ | H. Hòa An | 22° 48' 55" | 106° 05' 11" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| xóm Nà Sẵ ng | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 47' 08" | 106' 05' 02" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| mỏ sắt NgườmCháng | KX | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 11" | 106° 05 ' 19" | | | | | F-48 - 33 - A+21-C |

| xóm Pác B ó | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 49 ' 10" | 106° 04' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Phiắc Cát | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 46' 14" | 106° 03' 15" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Pò Mì | SV | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 49' 06" | 106° 04' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Tân Hương | DC | xã D â n Chủ | H. Hòa An | 22° 48' 31" | 106° 03' 54 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Vàn Gà | DC | xã Dân Chủ | H. Hòa An | 22° 47' 32" | 106° 04' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường tỉnh 203 | KX | xã Đức Long | H. Hòa An | | | 22° 46' 56" | 106° 06' 55" | 22° 45' 01" | 106° 08' 23" | F-48-32-B+2 0 -D |

| đường tỉnh 204 | KX | xã Đức Long | H. Hòa An | | | 22° 46' 40" | 106° 07' 07" | 22° 47' 08" | 106° 05' 38" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Chung | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 35" | 106° 06' 34" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| sông Bằng Giang | TV | xã Đức Long | H. Hòa An | | | 22° 46' 25" | 106° 05 ' 29" | 22° 44' 41" | 106° 08' 26" | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bằng Hà 1 | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 44' 49" | 106° 08' 50" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bằng Hà 2 | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 01" | 106° 08' 59" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Cốc Lùng | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 18" | 106° 06' 48" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Cốc Phát | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 39" | 106° 06' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khau Huổng | DC | xã Đ ứ c Long | H. Hòa An | 22° 46' 04" | 106° 07 ' 55" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Khau Khang | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 07" | 106° 06' 08" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Khau Lỷ | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm K h u ổ i Ghẹn | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 11" | 106° 05' 42" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| núi Khu ổ i Loá | SV | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 55" | 106° 04' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Coóc | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 16" | 106° 08' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Dào - Nà Hoàng | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà Đông | DC | x ã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 36" | 106° 07' 23" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Nà Đuốc | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 56" | 106° 06' 46" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Nà Gọn | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà H ăng | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà Khau | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 05" | 106° 06' 49" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Nà Mỏ | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 23" | 106° 07' 52" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Nà M ò - Bản Mới | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà Niền | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 58" | 106° 07' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà P ẳ ng | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 47' 02" | 106° 05' 59" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| Nặm Thoong | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 37" | 106° 06' 56" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Pác Nà - Nà Loòng | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 44' 53" | 106° 07' 04" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Phai Thin | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 34" | 106° 07' 29" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Phia Gào | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 30" | 106° 08' 36" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| hồ Phia Gào | TV | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 45' 50" | 106° 08' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Phia Tr á ng | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 13" | 106° 07' 29" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Thắc Th á y | DC | xã Đ ức Long | H. Hòa An | 22° 44' 55" | 106° 08' 03" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Thua Cáy | DC | xã Đức Long | H. Hòa An | 22° 46' 40" | 106° 06' 12" | | | | | F-48-33 - A+21-C |

| xóm Ca Rài | DC | xã Đức Xu â n | H. Hòa An | | | | | | | |

| núi K é o Khao | SV | xã Đức Xuân | H. Hòa An | 22° 48' 01" | 106° 12' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi K é o Tắt | SV | xã Đức Xuân | H. Hòa An | 22° 47' 42" | 106° 15' 09" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Du ố c | DC | xã Đức Xuân | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Lũng Rì | DC | xã Đ ứ c Xuân | H. Hòa An | 22° 46' 17" | 106° 13' 42" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Thốc | DC | xã Đức Xuân | H. Hòa An | 22° 47' 43" | 106° 13' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| s ô ng Bằng Giang | TV | xã Hà Tr ì | H. Hòa An | | | 22° 38' 10" | 106° 18' 46" | 22° 35' 26" | 106° 21' 38" | F-48-33-D |

| xóm Khu ổ i Lừa | DC | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 38' 09" | 106° 20' 08" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khu ổ i Lũng | DC | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 37' 50" | 106° 19' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| Khu ổ i Piỏng | DC | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 36' 59" | 106° 20' 38" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Mằn | DC | x ã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 37' 00" | 106° 21' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Lại | DC | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 37' 20" | 106° 20' 33" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Mùi | DC | xã Hà Trì | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nặm Tàn | DC | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 38' 18" | 106° 20' 18" | | | | | F-48-33-D |

| núi Phia Đeng | SV | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 35' 59" | 106° 21' 25" | | | | | F-48-33-D |

| đòi Roỏng Rảc | SV | xã Hà Trì | H. Hòa An | 22° 37' 29" | 106° 19' 18" | | | | | F-48 - 33-D |

| suối Ro ỏ ng Rảc | TV | xã Hà Trì | H. Hòa An | | | 22° 37' 43" | 106° 20' 28" | 22° 37' 07" | 106° 20' 33" | F-48-33-D |

| đền Vua L ê | KX | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Chạp | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 04" | 106° 10' 31" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Gi à i | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 54" | 106° 10' 26" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Tấn | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 39' 55" | 106° 10' 06" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bến Đò | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 59" | 106° 10' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm B ó Bủn | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 23" | 106° 09' 36" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bó Lếch | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 06" | 106° 09' 50" | | | | | F-48-33-C |

| DTLS Cốc Phát | KX | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Hào Lịch | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 51" | 106° 09' 01" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Kế Nông | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 26" | 106° 09' 58" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Luông | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 48" | 106° 09' 44" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Áng | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 40' 57" | 106° 09' 10" | | | | | F-48-33-C |

| hồ Khuổi Á ng | TV | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 41' 21" | 106° 09' 26" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Làng Đền | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 42' 35" | 106° 10' 21" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Na Lữ | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 42' 10" | 106° 10' 44" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Nâm | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | 22° 40' 15" | 106° 09' 21" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Na Riềm | DC | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | | | | | | | |

| DTLS Nặm Lìn | KX | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| DTLS Ngườm Sưa | KX | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| nhà máy S ắt X ố p | KX | xã Hoàng Tung | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| B ó Pia | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 35' 20" | 106° 21' 58" | | | | | F-48-33-D |

| Chà L ẩ u | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 31' 14" | 106° 23' 05" | | | | | F-48-33-D |

| n úi Cốc Păng | SV | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 34' 47" | 106° 20' 34" | | | | | F-48-33-D |

| suối Kẻm Coỏng | TV | xã Hồng Nam | H. Hòa An | | | 22° 34' 19" | 106° 20' 19" | 22° 35' 14" | 106° 21' 48" | F-48-33-D |

| xóm Kẹm Coỏng | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 34' 57" | 106° 21' 30" | | | | | F-48-33 -D |

| Khau Thây | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 32' 20" | 106° 21' 34" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khấy Tấu | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 32' 21" | 106° 22' 04" | | | | | F-48-33-D |

| Khuổi Khun | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 32' 12" | 106° 22' 58" | | | | | F-48-33-D |

| suối khuổi Linh | TV | xã H ồ ng Nam | H. Hòa An | | | 22° 34' 31" | 106° 22' 20" | 22° 32' 43" | 106° 22' 41" | F-48-33-D |

| xóm Khuổi L i nh | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Khuổi Sàng | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 31' 30" | 106° 23' 16" | | | | | F-48-33-D |

| Linh Đ ẩ ư | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 32' 49" | 106° 22' 39" | | | | | F-48-33-D |

| Linh Nọc | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 32' 42" | 106° 22' 42" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Cải | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 34' 01" | 106° 21' 14" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Nhùng | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 33' 47" | 106° 21' 29" | | | | | F-48-33-D |

| Nà Mười | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 33' 35" | 106° 22' 37" | | | | | F-48-33-D |

| Ná Ngườm | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 31' 38" | 106° 21' 52" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Tổng | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 33' 17" | 106° 22' 38" | | | | | F-48-33-D |

| Ngườm Cuông | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 32' 59" | 106° 23' 41" | | | | | F-48-33-D |

| P á c Sâm | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 33' 14" | 106° 23' 42" | | | | | F-48-33-D |

| Phia Ban | DC | xã Hồng Nam | H. H ò a An | 22° 31 ' 47" | 106° 23' 10" | | | | | F-48-33-D |

| Phia Tẻn | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 31' 31" | 106° 22' 43" | | | | | F-48-33-D |

| Phiêng Phia | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 35' 00" | 106° 22 ' 21" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phiêng Ph ì a - Cốc Cam | DC | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 34' 34" | 106° 22' 46" | | | | | F-48-33 - D |

| núi Tóc Lang | SV | xã Hồng Nam | H. Hòa An | 22° 34' 22 " | 106° 20' 53" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ả n Giàng | DC | xã Hồng việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm B ả n Nưa | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 42' 33" | 106° 08' 54" | | | | | F-48-33-C |

| sông Bằng Giang | TV | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | 22° 44' 08" | 106° 09' 09" | 22° 42 ' 48" | 106° 10' 11" | F-48-33-C |

| hang B ó Hoài | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| hang Bó Tháy | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Dẻ Đoóng | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 43' 36" | 106° 08' 49" | | | | | F-48-33-C |

| sông Dẻ Rào | TV | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | 22° 43' 30" | 106° 06' 06" | 22° 44' 08" | 106° 09' 09" | |

| xóm Đoỏng Ch ỉ a | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 4 3' 30" | 106° 09' 12" | | | | | F-48-33-C |

| đền Giẻ Đoóng | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| Lủng Hoài | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 42' 09" | 106° 08' 22 " | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Phẩy | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| vách nú i Lũng Sa | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Dư ở ng | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 42' 50" | 106° 08' 23" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Ky | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 43' 44" | 106° 09' 02" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Mè | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 43' 32" | 106° 09' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà T ẻ ng | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Vài | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 43' 57" | 106° 08' 38" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Vàn | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| DTLS Nền nhà ô ng Mã V ă n Hản | KX | xã Hồng Việt | H . Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| hang NgườmB ố c | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| thành Nhà Mạc | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| núi Phia Rạc | SV | xã Hồng Việt | H. Hòa An | 22° 42' 00" | 106° 07' 24" | | | | | F-48 - 33-C |

| hang Tốc Rù | KX | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Ấ u | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vò Rài | DC | xã Hồng Việt | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Goòng Chang | DC | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 36' 35" | 106° 16' 14" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Goòng Nưa | DC | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 35' 52" | 106° 16 ' 39" | | | | | F-48-33-D |

| suối Goòng Nưa | TV | xã L ê Chung | H. Hòa An | | | 22° 35' 56" | 106° 16' 42" | 22° 36' 10" | 106° 16' 31" | F-48-33-D |

| sông Hiến | TV | xã Lê Chung | H. Hòa An | | | 22° 37 ' 41 " | 106° 12' 58" | 22° 38' 48" | 106° 14' 38" | F-48-33-C |

| sông Hiến | TV | xã Lê Chung | H. Hòa An | | | 22° 36' 11" | 106° 13' 39" | 22° 37' 42" | 106° 13' 00" | F-48-33-C |

| suối Hồng Bạch | TV | xã Lê Chung | H. Hòa An | | | 22° 36' 10" | 106° 16' 31" | 22° 36' 52" | 106° 16' 04" | F-48-33-D |

| suối Hồng Minh | TV | xã L ê Chung | H. Hòa An | | | 22° 37' 02" | 106' 14' 48" | 22° 38' 08" | 106° 14' 30" | F-48-33-C |

| núi Khuổi C á y | SV | xã L ê Chung | H. Hòa An | 22° 37' 27" | 106° 15' 13" | | | | | F-48-33-D |

| nùi Khuổi Gòong | SV | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 35 ' 41" | 106° 15' 49" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khu ổ i Thán | DC | xã L ê Chung | H. Hòa An | 22° 34' 59" | 106° 16' 01" | | | | | F-48-33-D |

| su ố i Khuổi Thán | TV | xã Lê Chung | H. Hòa An | | | 22° 34' 50" | 106° 16' 33" | 22° 35' 32" | 106° 15' 09" | F-48-33-D |

| xóm Nà Đin | DC | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 37' 10" | 106° 13' 13" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà M ấ n | DC | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 37' 54" | 106° 15' 34" | | | | | F-48-33-D |

| xóm N à Mười - Khu ổ i Diển | DC | xã Lê Chung | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Nà T ổ ng | DC | xã L ê Chung | H. Hòa An | 22° 36' 32" | 106° 13' 44" | | | | | F-48-33-C |

| xóm P á c H á o - Nà P i n | DC | xã L ê Chung | H. Hòa An | 22° 37 ' 48" | 106° 13' 24" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Pác Khu ổ i | DC | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 38' 34" | 106° 14' 22 " | | | | | F-48-33-C |

| khau Quân | SV | xã L ê Chung | H. Hòa An | 22° 36' 23" | 106° 14' 19" | | | | | F-48-33-C |

| n ú i Tăng Xê Nhật | SV | xã Lê Chung | H. Hòa An | 22° 37' 51" | 106° 15' 53" | | | | | F-48-33-D |

| đường tỉnh 203 | KX | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | | | 22° 46' 56" | 106° 06' 55" | 22° 48' 47" | 106° 06' 48" | F-48-33-A+21-C |

| núi Bản Chang | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 15" | 106° 09' 06" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Bó B á ng | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 09" | 106° 08' 12" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| núi Chang Giang | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 41" | 106° 10' 09" | | | | | F-48 -33-A+21-C |

| xóm Cốc Lùng | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 34" | 106° 07' 37" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Đan Khao | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 36" | 106° 08' 35" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Đán Kheo | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 49' 20" | 106° 09 ' 37" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đông Hoan - Đôn g An | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 46' 58" | 106° 09' 43" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Đông Láng | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 51" | 106° 07' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Háng H óa | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 42" | 106° 06' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khau L ề m | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 45' 50" | 106° 09' 41" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi L ă ng R ườ n | S V | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 59" | 106° 07' 46" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Cảm | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 46" | 106° 08' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n ú i Lũng Giàng | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 34" | 106° 09' 11" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Ban - P á c Mu ổ ng | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 46' 46" | 106° 09' 44" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Đ á n - Vò Khu ố t | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 13" | 106° 07' 17" | | | | | F-48 - 33-A+21-C |

| xóm Nà D i ểu | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 15" | 106° 08' 24" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Hoài | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 46' 45" | 106° 09' 01" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Khá | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 50" | 106° 08' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Khao | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 36" | 106° 07' 40" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Nà Khao | TV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | | | 22° 48' 31" | 106° 06' 55" | 22° 46' 57" | 106° 07 ' 30" | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Ngoải - Chỏ Siêu | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 09" | 106° 09' 02" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Quý | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 36" | 106° 10' 05" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Rị | DC | xã Nam Tuấn | H. H òa An | 22° 48' 24" | 106° 06' 45" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| xóm Nà T hang | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 59" | 106° 06' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| hang Nghị Rằng | KX | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Ngườm Hoài | KX | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Ngườm Mác Men | KX | xã Nam Tu ấ n | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Ngườm Póong | KX | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Pác My | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 58" | 106° 08' 40" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm P á c Pan | DC | x ã Nam Tu ấ n | H. Hòa An | 22° 48' 06" | 106° 07' 44" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Róng Răng | SV | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 09" | 106° 10' 05" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Roòng Nầng | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 05" | 106° 09' 25" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Tàng C ả i | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 32" | 106° 06' 38" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Văn Thụ | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 49" | 106° 09 ' 51" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Vò Chang | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 48' 01" | 106° 09' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Vò Xả | DC | xã Nam Tuấn | H. Hòa An | 22° 47' 47" | 106° 09' 41" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| quốc lộ 3 | KX | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | | | 22° 42' 26" | 106° 19' 54" | 22° 42' 26" | 106° 16' 49" | |

| xóm Bản Gủn | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 42' 19" | 106° 15' 48" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Máp | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 43' 28" | 106° 14' 53" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Phi ấ y | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 45' 10" | 106° 14' 15" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Co Pheo | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 45 ' 59 " | 106° 15' 59" | | | | | F-48-33-B |

| suối Gủn | TV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | | | 22° 41' 37" | 106° 15' 38" | 22° 41' 20" | 106° 16' 15" | F-48-33-D |

| n ú i Kéo Tắt | SV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 45' 46" | 106° 14' 02" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Khuổi Hân | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 41' 33" | 106° 15' 51" | | | | | F-48-33-D |

| suối Khu ổ i Hân | TV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Khuổi Hoi | DC | x ã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 43' 21" | 106° 13' 34" | | | | | F-48-33-C |

| suố i Khuổi Ho i | TV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | | | 22 ° 43' 57" | 106° 13' 46" | 22° 43' 23" | 106° 13' 36" | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Kho á n | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 44' 03" | 106° 12' 50" | | | | | F- 48-33-C |

| suối Khuổi Khoán | TV | xã Ngũ L ã o | H. Hòa An | | | 22 ° 44' 49" | 106° 14' 01" | 22° 44' 25" | 106° 13' 14" | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Lừa | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 44' 18" | 106° 16' 48" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khuổi Quân | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 43' 43" | 106° 16' 20" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Ch í nh | SV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 46' 45" | 106° 16' 11" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Gà | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 45' 38" | 106° 16 ' 15" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Luông | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 45' 27" | 106° 16' 17" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Nặm | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 42' 42" | 106° 16' 43" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Mấn | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 44' 27" | 106° 15' 12" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Tú | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 44' 04" | 106° 14' 45" | | | | | F-48-33 - C |

| cầu Nậm Pang | KX | xã Ngũ L ã o | H. Hòa An | 22° 42' 28" | 106° 16' 49" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pác Bó | DC | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 44' 35" | 106° 17' 29" | | | | | F-48-33-D |

| núi Sam Tầng | SV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 43' 36" | 106° 12' 58" | | | | | F-48-33-C |

| núi Thăng Kiều | SV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 46' 19" | 106° 16' 18" | | | | | F-48-33-B |

| trạm Thủy điện T8 | KX | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 41' 11" | 106° 16' 33" | | | | | F-48-33-D |

| núi Vò Điểm | SV | xã Ngũ Lão | H. H ò a An | 22° 45' 12" | 106° 13' 30" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Xá Lủa | SV | xã Ngũ Lão | H. Hòa An | 22° 45' 24" | 106° 16' 59" | | | | | F-48-33-B |

| quốc lộ 3 | KX | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | | | 22° 43 ' 11" | 106° 19' 54" | 22° 42' 26" | 106° 16' 49" | F-48-33-D |

| xóm Á n Lại | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 43' 00" | 106° 19' 34" | | | | | F-4 8 -33-D |

| núi An Mạ | SV | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 44' 12" | 106° 17 ' 42" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Canh Biện A | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 43 ' 47" | 106° 18' 21" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Canh Biện B | DC | xã Nguyễn H u ệ | H. Hòa An | 22° 43' 36" | 106° 18' 31" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Công Á n | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 44' 23" | 106° 18' 43" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Củm Cu ổ i | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 43' 27" | 106° 17 ' 42" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khau Chang | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 42' 28" | 106° 19' 34" | | | | | F-48-33-D |

| đèo Mã Phục | SV | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 43' 33" | 106° 20' 06" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Danh | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 43' 18" | 106° 18' 59" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nậm Lo á t | DC | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 42' 25" | 106° 18' 06" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Thang Tả | DC | xã Nguyễn Huệ | H. H òa An | | | | | | | F-48-33-D |

| núi Thang Tả | SV | xã Nguyễn Huệ | H. Hòa An | 22° 42' 47" | 106° 17' 10" | | | | | F-48-33-D |

| Chính Nặm | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 08" | 106° 17' 24" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Phia | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 40' 48" | 106° 18' 31" | | | | | F-48-33-D |

| suối Cốc Tém | TV | xã Quang Trung | H. Hòa An | | | 22° 38' 48" | 106° 19' 36" | 22° 38 ' 48" | 106° 17' 56" | F-48-33-D |

| xóm Cộp My | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | | | | | | | |

| xóm Đông S ằng | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 39' 26" | 106° 19' 04" | | | | | F-48-33-D |

| núi Giả Vuồng | SV | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 39' 12" | 106° 17 ' 38" | | | | | F-48-33-D |

| suối Gủn | TV | xã Quang Trung | H. Hòa An | | | 22° 41' 20" | 106° 16' 15" | 22° 42' 25" | 106° 16' 46" | F-48-33-D |

| núi K ê T á i | SV | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 04" | 106° 18' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khau Súng - Khuổi Bắc | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 40' 57" | 106° 17' 32" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khu ổ i Khoang | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 40' 22 " | 106° 17' 55" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng P á n | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 39' 39" | 106° 18' 35" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Thau | SV | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 40' 24" | 106° 19' 10" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Vai | SV | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 19" | 106° 17' 44" | | | | | F-48-33-D |

| Nà Cà | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 47" | 106° 17' 08" | | | | | F-48-33-D |

| Nà Phiêng | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 35" | 106° 17' 00" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pàn Kèng | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 3 9' 52" | 106° 17' 13" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phan Thanh | DC | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 39' 03" | 106° 19' 07" | | | | | F-48-33-D |

| núi Pì Ta | SV | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 12" | 106° 18 ' 49" | | | | | F-48-33-D |

| thủy điện Su ố i Củn | KX | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 41' 11" | 106° 11 ' 33" | | | | | F-48-33-C |

| núi Vò Nhật | SV | xã Quang Trung | H. Hòa An | 22° 40 ' 03" | 106° 17 ' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Cải | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 39 ' 35" | 106° 20' 41" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Đơ (Bản Đâư) | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 39 ' 46" | 106° 20' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Mu | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 42' 00" | 106° 18' 34" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Chia | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 41' 35" | 106° 19' 51" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Ph á t | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 41' 53" | 106° 19 ' 41" | | | | | F-48 - 33-D |

| xóm Cốc Phung | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 3 9' 12" | 106° 20' 53" | | | | | F-48-33-D |

| núi Đạy Mã | SV | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 42' 33" | 106° 20' 06" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Cút | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 41' 49" | 106° 20' 16" | | | | | F-48-33-D |

| n ú i Lũng Đội | SV | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 41' 05" | 106° 19' 36" | | | | | F-48-33-D |

| xóm L ũ ng Mạ | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 41' 17" | 106° 20' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm L ũ ng Nà | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 42 ' 15" | 106° 20' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Quang | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 38' 00" | 106° 21' 27" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Sào | SV | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 41' 41" | 106° 19' 13" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Xe | SV | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 38' 56" | 106° 21' 23" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pàn Mỏ | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 38' 45" | 106° 21' 05" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Thua Tổng | DC | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 4 1' 59" | 106° 19' 01" | | | | | F-48-33-D |

| núi Tình Rào | SV | xã Trưng Vương | H. Hòa An | 22° 40' 38" | 106° 20' 12" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ả n Chang | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 40" | 106° 03' 29" | | | | | F-48-33-C |

| sông Dẻ R à o | TV | xã Trương Lương | H. Hòa An | | | 22° 44' 43" | 106° 02' 17" | 22° 43' 30" | 106° 06' 06" | F-48-33-C |

| Nhà máy Điện Nà Ngàn | KX | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 06" | 106° 02' 54" | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Giang Lâm | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 45' 07" | 106° 02' 52" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Gùa | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 26" | 106° 03' 37" | | | | | F-48-33-C |

| núi Kéo Nh ả ng | SV | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 44' 13" | 106° 02' 13" | | | | | F-48-33-C |

| núi Kéo Quảng | SV | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 44' 50" | 106° 04' 30" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Kéo Tằm | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22 ° 44' 44" | 106° 02' 26" | | | | | F-48-33-C |

| núi Khuổi Ò | SV | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 41' 48" | 106° 03' 56" | | | | | F-48-33-C |

| suối Khu ổ i Tâm | TV | xã Trương Lương | H. Hòa An | | | 22° 42' 40" | 106° 04' 17" | 22° 43' 15" | 106° 03' 26" | F-48-33-C |

| Lũng Lừa | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 41' 44" | 106° 03' 29" | | | | | F-48 - 33-C |

| xóm Nà Mừa | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 05" | 106° 03' 37" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Ngàn | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 17" | 106° 04' 02" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Pai | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 52" | 106° 03' 28" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Quang | DC | xã Truơng Lương | H. Hòa An | 22° 44' 12" | 106° 03' 58" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Quang - Sam Luồng | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 44" | 106° 03' 29" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Quang - Tổng Ho á ng | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 21" | 106° 04' 02" | | | | | F-48-33-C |

| xóm N à Quang - Tổng Phấy | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 44' 20" | 106° 03' 37" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Ràng | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 44' 01" | 106° 04' 29" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Thúm | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 43" | 106° 03' 12" | | | | | F-48-33-C |

| sông Nguyên Bình | TV | xã Trương Lương | H. Hòa An | | | 22° 41' 45" | 106° 02' 51" | 22° 44' 33" | 106° 03' 38" | F-48-33-C |

| Phác Phẹo | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 04" | 106° 04' 47" | | | | | F-48-33-C |

| Phia Sưa | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 38" | 106° 03' 33" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Sam Luồng | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 43' 55" | 106° 04' 02" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Sí Liếng | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 12" | 106° 03' 28" | | | | | F-48-33-C |

| Then Phong | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 42' 56" | 106° 03' 31" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Viểng | DC | xã Trương Lương | H. Hòa An | 22° 44' 01" | 106° 03' 28" | | | | | F-48-33-C |

| tổ 1 | DC | TT. Nguyên B ì nh | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48 - 32-D |

| tổ 2 | DC | TT. Nguyên B ì nh | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-D |

| tổ 5 | DC | TT. Nguyên B ì nh | H. Nguyên B ì nh | 22° 39' 07" | 105° 57' 16" | | | | | F-48-32-D |

| quốc l ộ 34 | KX | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên B ì nh | | | 22° 38' 53" | 105° 58' 54" | 22° 39' 17" | 105° 56' 52" | F-48-32-D |

| xóm Bản Luộc | DC | TT. Nguyên B ì nh | H. Nguyên B ì nh | 22° 38' 49" | 105° 56 ' 59" | | | | | F-48-32-D |

| C á p C ổ | DC | TT. Nguyên B ì nh | H. Nguyên Bình | 22° 40' 40" | 105° 57' 43" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cốc T ắ m | DC | TT. Nguyên B ì nh | H. Nguyên Bìn h | 22° 40' 00" | 105° 58' 08" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi B ó | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 39' 23" | 105° 5 7' 53" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Bon | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 38' 22 " | 105° 57' 12" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Cọn | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 39' 17" | 105° 58' 30" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà K é o | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 39' 17" | 106° 59' 14" | | | | | F-48-32-D |

| Nà Phiêng | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22 ° 39' 16" | 105° 59' 07" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pác Măn Ngoài | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 39' 30" | 105° 58' 34" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pác M ă n Trong | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên B ì nh | 22 ° 39' 34" | 105° 58' 54" | | | | | F-48-32-D |

| tổ Tân Bình | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 38 ' 38" | 105° 57' 27" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Th ô m S ẳn | DC | TT. Nguyên Bình | H. Nguyên Bình | 22° 38' 24" | 105° 57' 42" | | | | | F-48-32 - D |

| quốc lộ 34 | KX | TT. Tĩnh T ú c | H. Nguyên Bình | | | 22° 37' 44" | 105° 54' 37" | 22° 39' 24" | 105° 50' 44" | F-48-32-D |

| xóm Hồng Hà | DC | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên Bình | 22° 38' 45" | 105° 53' 48" | | | | | F-48-32-D |

| t ổ Hồng Hữu | DC | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên Bình | 22° 39' 01" | 105° 53' 15" | | | | | F-48-32 - D |

| t ổ Hồng Nhị | DC | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên Bình | 22° 38' 38" | 105° 54' 02" | | | | | F-48-32-D |

| tổ Hồng Trung | DC | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên B ì nh | 22° 38' 43" | 105° 53' 00" | | | | | F-48-32-D |

| bệnh viện Mỏ | KX | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên Bình | 22° 39' 07" | 105° 53' 14" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nặm S l âu | DC | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên Bình | 22° 39' 25" | 105° 51' 04" | | | | | F-48-32-D |

| đền Ô ng B ú a | KX | TT. T ĩ nh Túc | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Mỏ Thiếc T ĩ nh T ú c | KX | TT. Tĩnh Túc | H. Nguyên Bình | 22° 39' 47" | 105° 52' 20" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Thôm Ô | DC | TT. T ĩ nh T ú c | H. Nguyên Bình | 22° 38' 17" | 105° 54' 13" | | | | | F-48-32-D |

| quốc lộ 34 | KX | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | | | 22° 40' 15 " | 106° 04' 55" | 22° 39' 40" | 106° 02' 18" | F-48-33-C |

| xóm B ả n Chang | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 40' 42" | 106° 04' 10" | | | | | F-48-33-C |

| xóm B ả n Í nh | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 39' 52" | 106° 04' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Nưa | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên B ì nh | 22° 40' 29" | 106° 03' 59" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đông Rẻo | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 40' 44" | 106° 04' 25" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Lầu | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Lũng Dụng | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 40' 38" | 106° 01' 55" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Nặm | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Lũng Rằng | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 40' 17" | 106° 03' 45" | | | | | F-48 - 33-C |

| sông Nguy ê n Bình | TV | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | | | 22° 39' 41" | 106° 02' 17" | 22° 41' 45" | 106° 02' 51" | F-48-33-C |

| Tà Páng | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 40' 24" | 106° 02' 40" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Tà Sa | DC | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 39' 52" | 106° 02' 53" | | | | | F-48-33-C |

| thủy điện Tà Sa | KX | xã Bắc Hợp | H. Nguyên Bình | 22° 39' 53" | 106° 02' 39" | | | | | F-48-33-C |

| quốc lộ 34 | KX | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | | | 22° 42' 06" | 105° 51' 42" | 22° 40' 15" | 106° 04' 55" | F-48-32-D |

| xóm Cao Lù | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 42' 51" | 106° 51' 16" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Mỵ | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 42' 30" | 105° 49' 28" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khu ổ i Ngọa | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 42' 42" | 105° 51' 18" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khu ổ i Trà | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên B ì nh | 22° 44' 12" | 105° 47' 10" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khu ổi Trà | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 43' 00" | 105° 47' 41" | | | | | F-48-32-D |

| Khuổi Ú n | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 44' 16" | 105° 46' 16" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Vầy | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 43' 55" | 105° 49' 13" | | | | | F-48-32-D |

| Kiềm Sang | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 40' 41" | 105° 49' 30" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Lỳ | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 43' 50" | 105° 51' 46" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Riềm | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 44' 01" | 105° 45' 18" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Đoong | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 43' 30" | 105° 45' 41" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nặm Dân | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 43' 04" | 105° 48' 30" | | | | | F-48-32-D |

| Nậm Hủm | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 43' 27" | 105° 47' 15" | | | | | F-48-32-D |

| Nặm Hủm | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 42' 30" | 105° 46' 51" | | | | | F-48-32-D |

| Nặm Khâm | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 42' 40" | 105° 50' 26" | | | | | F-48-32-D |

| xóm N ặ m Kim | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 42' 25" | 105° 46' 15" | | | | | F-48-32 - D |

| sông Neo | TV | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | | | 22° 42' 20" | 106° 49' 12" | 22° 44' 25" | 106° 47' 44" | F-48-32-D |

| xóm Nộc Soa | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | 22° 39' 57" | 105° 49' 39" | | | | | F-48-32-D |

| suối Nộc Soa | TV | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | | | 22° 40' 54" | 105° 49' 34" | 22° 41' 27" | 105° 49' 44" | F-48-32-D |

| xóm Phiêng Pèng | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Tà Phình | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên B ì nh | 22° 43' 43" | 105° 51 ' 06" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Xà Pèng | DC | xã Ca Thành | H. Nguyên Bính | 22° 41' 40" | 105° 47' 40" | | | | | F-48-32-D |

| Bể Nư ớ c | DC | xã Hoa Th á m | H. Nguyên Bình | 22° 33' 35" | 106° 05' 29" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đ ô ng Bao | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 37' 26" | 106° 05' 17" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đông Bon | DC | xã Hoa Th á m | H. Nguyên B ì nh | 22° 36' 56" | 106° 05' 49" | | | | | F-48-33-C |

| xóm G ả m Tẹm | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 37' 05" | 106° 03' 39" | | | | | F-48-33-C |

| núi Hoàng Quang | SV | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 38' 57" | 106° 03' 11" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khu ổ i Hoa | DC | xã Hoa Th á m | H. Nguyên Bình | 22° 33' 12" | 106° 05' 17" | | | | | F-48-33-C |

| Khu ổ i Lải | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 36' 09" | 106° 03' 58" | | | | | F-48-33-C |

| Khu ổ i Mòn | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 38' 20" | 106° 03' 50" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khu ổ i Phay | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 37' 15" | 106° 04' 38" | | | | | F-48 - 33 -C |

| Khu ổ i Tàn | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 37' 40" | 106° 04' 13" | | | | | F-48-33-C |

| Khu ổ i Thỏ | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 35' 28" | 106° 06' 16" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Chắn | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Nà Đáu | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 36' 29" | 106° 04' 58" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Ngần | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 36' 48" | 106° 06' 29" | | | | | F-48-33-C |

| đồn Nà Ngần | KX | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-C |

| xóm Phiêng Cháu | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| núi Phiêng Cháu | SV | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 33' 50" | 106° 04' 56" | | | | | F-48-33-C |

| sông Tà Cây | TV | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | | | 22° 34' 15" | 106° 03' 48" | 22° 36' 22 " | 106° 04' 50" | F-48-33-C |

| xóm Thang Coỏng | DC | xã Hoa T h ám | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| khuổi Thỏ | TV | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | | | 22° 36' 09" | 106° 06' 12" | 22° 36' 37" | 106° 06' 07" | F-48-33-C |

| Tr ầ n Bằng | DC | xã Hoa Thám | H. Nguyên Bình | 22° 35' 11" | 106° 02' 50" | | | | | F-48-33-C |

| Khu ổi Khim | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên Bình | 22° 32' 35" | 105° 56' 06" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi L ỉ n | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên B ì nh | 22 ° 33' 17" | 105° 59' 14" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khu ổ i Lu ô ng | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên Bình | 22 ° 32' 45" | 105° 58' 09" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên B ì nh | 22° 33' 29" | 105° 57' 40" | | | | | F-48-32-D |

| Nà Mia | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên Bình | 22° 34' 57" | 105° 56' 44" | | | | | F-48-32-D |

| núi Nà Mia | SV | xã Hưng Đạo | H. Nguyên B ì nh | 22° 34' 57" | 105° 56' 15" | | | | | F-48 - 32-D |

| xóm Nà Niếng | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên Bình | 22° 33' 17" | 105° 56' 10" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Roỏng Cun | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên Bình | 22° 32' 49" | 105° 56' 59" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Thôm Coóc | DC | xã Hưng Đạo | H. Nguyên Bình | 22° 33' 55" | 105° 55' 43" | | | | | F-48-32-D |

| quốc lộ 34 | KX | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | | | 22° 39' 36" | 106° 08' 35" | 22° 40' 15" | 106° 04' 55" | F-48 - 33-C |

| Bó Pha | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 34" | 106° 07' 53" | | | | | F-48-33-C |

| Đơ Si | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 39" | 106° 06 ' 27" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Kẻ Già | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39 ' 27" | 106° 05' 37" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Kẻ Sy | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 50" | 106° 06' 08" | | | | | F-48-33-C |

| khau Kẻ Sy | SV | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 17" | 106° 06' 19" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng H í nh | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 58" | 106° 08' 18" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Bao | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 40' 21" | 106° 05' 12" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Lẹng | D C | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 42" | 106° 08' 24" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Nọi 1 | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên B ình | 22° 38' 18" | 106° 05' 38" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Nọi 2 | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 38' 47" | 106° 04' 58" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Nu | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 35 " | 106° 07' 26" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Piao | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 40' 00" | 106° 07 ' 12" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Po | DC | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 40' 25" | 106° 06' 50" | | | | | F-48-33-C |

| núi Pù Nạn | SV | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 39' 06" | 106° 07' 22 " | | | | | F-48-33-C |

| núi Quang | SV | xã Lang Môn | H. Nguyên Bì nh | 22° 39' 42" | 106° 07' 17" | | | | | F-48-33-C |

| khau Tu Lùm | SV | xã Lang Môn | H. Nguyên Bình | 22° 38' 12" | 106° 06' 32" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Chang | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 38' 30" | 105° 46' 26" | | | | | F-48-32-D |

| xóm B ó Cạn | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 39' 22 " | 105° 47 ' 58" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cốc Cai | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 39' 29" | 105° 45' 14" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cốc Mia | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 38' 39" | 105° 45' 47" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cốc Mòn | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 41' 13" | 105° 46' 50" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khu ổ i Hẩu | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 39' 53" | 105° 46' 56" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Phung | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-C |

| suối Khuổi Rịa | TV | x ã Mai Long | H. Nguyên Bình | | | 22° 38' 29" | 105° 44' 58" | 22° 37 ' 38" | 105° 44' 18" | F-48-32-C |

| xóm Lũng Páp | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 37' 16" | 105° 45' 18" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Thích | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 37' 52" | 105° 46' 54" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Lầm | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 22° 38' 51 " | 105° 47' 01" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Ngù | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | 2 2 ° 39' 03" | 105° 45' 46" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pù Miàng | DC | xã Mai Long | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-C |

| xóm S á ng L ì n | DC | xã Mai Long | H. Nguyên B ì nh | 22° 38' 45" | 105° 48' 20" | | | | | F-48-32- D |

| xóm Bản Cải - K é o Gạm | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 40' 55" | 106° 06' 23" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Deng | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 42" | 106° 05' 13" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Đồn C á u | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 06" | 106° 05' 21" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đông Chang | DC | xã Minh T â m | H. Nguyên Bình | 22° 41' 19" | 106° 05' 39" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Đông Chiêm | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 05" | 106° 06' 07" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Gòi Gà | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên B ì nh | 22° 41' 17" | 106° 05' 07" | | | | | F-48-33-C |

| hang K é o Quảng | KX | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Pảng | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 24" | 106° 07' 11" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuôn Nộc | DC | xã Minh T â m | H. Nguyên Bình | 22° 41' 49" | 106° 05' 56" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Chang | DC | xã Minh T â m | H. Nguyên Bình | 22° 41' 26" | 106° 04' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Du ố c | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên B ì nh | 22° 41' 42" | 106° 04' 46" | | | | | F-48-33-C |

| hang Lũng Tàn | KX | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Ca | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 40' 56" | 106° 05 ' 16" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 50" | 106° 06' 57" | | | | | F-48-33- C |

| xóm Nà Ngoả | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 36" | 106° 06' 30" | | | | | F-48-33-C |

| DTLS Nền nhà ông Dương M ạ c Th ạ ch | KX | xã Minh T â m | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nóc Mò | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Pác Phai | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 27" | 106° 05' 32" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Phiềng Sa | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 42' 25" | 106° 05' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm R ỏ ng Mười | DC | xã Minh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 40' 45" | 106° 05' 46" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Thôm Ph á t | DC | xã Minh T â m | H. Nguyên Bình | 22° 40' 59" | 106° 05' 30" | | | | | F-48-33-C |

| Tử | DC | xã M i nh Tâm | H. Nguyên Bình | 22° 41' 13" | 106° 06 ' 17" | | | | | F-48-33-C |

| quốc lộ 34 | KX | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | | | 22° 39' 40" | 106° 02' 18" | 22° 38' 53" | 105° 58' 54" | F-48-33 - C;32-D |

| xóm Bản H ỏ | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 09" | 106' 00' 36" | | | | | F-48-33-C |

| Bò Ca | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 29" | 105° 59' 38" | | | | | F-48-32-D |

| Bó Vài | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 29 04" | 105° 59' 16" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cô Ba | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 49" | 106° 01' 39" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Khoang | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 31" | 106° 00' 31" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Luộc | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 17" | 106° 01 ' 00" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Roỏng | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 01" | 106° 01' 50" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà T ổ ng | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 26" | 106° 01' 51" | | | | | F-48-33-C |

| s ô ng Nguyên Bình | TV | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | | | 22° 39' 16" | 106° 00' 24" | 22° 39' 41" | 106° 02' 17" | F-48-33-C |

| hang Thẳm Loỏng | KX | xã Minh Thanh | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Tổng Say | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 41" | 106° 01' 15" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Vũ Ngược | DC | xã Minh Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 39' 37" | 106° 00' 02" | | | | | F-48-33-C |

| núi Pia Nón | SV | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 36' 22 " | 105° 47' 00" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bản Chiếu | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 35' 08" | 105° 49' 48" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bình Đường | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22 ° 37 ' 20" | 105° 49' 52" | | | | | F-48-32-D |

| núi Cà Thoong | SV | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 33' 56" | 105° 46' 40" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cáng Cam | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48 - 32-D |

| Cáng Lò | DC | xã Phan Thanh | H . Nguyên Bình | 22° 35' 55" | 105° 45' 22 " | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Chủ | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 34' 44" | 105° 47' 49" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Mùng | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-D |

| xòm Nậm Sâu | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 36' 01" | 105° 49' 46" | | | | | F-48-32-D |

| suối Năng | TV | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | | | 22° 31' 37 " | 105° 47' 59" | 22° 36' 02" | 105° 44' 44" | F-48-32-D |

| sông P á c Ph á n | TV | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | | | 22° 34' 21" | 105° 48' 35" | 22° 33' 09" | 105° 47' 01" | F-48-32-D |

| P á c Ph ắ n | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22 ° 33' 30" | 105° 47' 23" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Phiêng Lầu | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-D |

| Phúng H ò | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | 22° 37 36" | 105° 49' 19" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Phúng Liáng (Phùng Lang) | DC | xã Phan Thanh | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-D |

| Sieo Léng | DC | xã Phan Th a nh | H. Nguyên Bình | 22° 38' 17" | 105° 50' 09" | | | | | F-48-32-D |

| Tầm Bẩu | DC | xã Phan Th a nh | H. Nguyên B ì nh | 22° 36' 39" | 105° 47' 50" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Tổng Sinh | DC | xã Phan Th a nh | H. Nguyên Bình | 22° 35' 38" | 105° 50' 58" | | | | | F-48-32-D |

| đường t ỉ nh 212 | KX | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | | | 22° 37' 44" | 105° 54 ' 37" | 22° 36' 17" | 105° 53' 03" | F-48-32-D |

| xóm Nà Hảy | DC | x ã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 37' 27" | 105° 58' 13" | | | | | F-48-32-D |

| Ca Chắp | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 37' 43" | 105° 56' 44" | | | | | F-48-32-D |

| Canh Hội | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 12" | 105° 57' 51" | | | | | F-48-32-D |

| đèo Cô Li A | SV | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 17" | 10 5 ° 53' 03" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cốc B ó | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 37' 24" | 105° 54' 00" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Giẻ Giả | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 49" | 105° 57 ' 31" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Xả | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 37' 23" | 105° 57' 01" | | | | | F-48-32-D |

| xóm L ũ ng Mười | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 46" | 105° 54' 41" | | | | | F-48-32-D |

| Nà Khu ổ i | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên B ì nh | 22° 36' 39" | 105° 59' 06" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Lèng | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên B ì nh | 22° 36' 56" | 105° 55' 33" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Lừa | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 29" | 105° 58' 47" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Lủng | | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| núi Nà N ỉ | SV | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 37' 02" | 105° 51' 52" | | | | | F-48-32-D |

| Nà P ẻn | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 43" | 105° 58' 41" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Pùng | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên B ì nh | 22° 36' 36" | 105° 56' 44" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pác Tháy | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên B ì nh | 22° 36' 52 " | 105° 56' 52" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Thôm Ca | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 36' 08" | 105° 58' 35" | | | | | F-48-32-D |

| xóm V à i Khao | DC | xã Quang Thành | H. Nguyên Bình | 22° 35' 33" | 105° 55' 22 " | | | | | F-48-32-D |

| khuổi Riền | TV | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | 22° 35' 07" | 106° 02' 19" | 22° 36' 27" | 106° 03' 22 " | F-48-33-C |

| An Mã | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 39" | 106° 02' 31" | | | | | F-48-33-C |

| suối Bản Đống | TV | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | 22° 34' 52" | 105° 59' 58" | 22° 34' 20" | 105° 59' 00" | F-48-32 - D |

| xóm Bản Um | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 35' 05" | 106° 00' 37" | | | | | F-48-33-C |

| Bó Ẳm | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 34" | 105° 59' 41" | | | | | F-48-32-D |

| Cốc Th ỏ | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 3 7' 21" | 105° 59' 21" | | | | | F-48-32-D |

| x ó m D ò n Dù | DC | xã Tam K i m | H. Nguyên B ì nh | 22° 38' 01" | 105° 58' 36" | | | | | F-48-32-D |

| sông Hiến | TV | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | 22° 36' 13" | 106° 01' 04" | 22° 36' 27" | 106° 03' 22 " | F-48-33-C |

| Khau Đinh | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 35 ' 19" | 105° 58' 45" | | | | | F-48-32-D |

| DTLS Khu rừng Trần Hưng Đ ạ o | KX | xã Tam Kim | H. Nguy ê n Bình | 22° 35' 33" | 106° 00' 53" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà An | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Nà D ủ | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 19" | 106° 01' 53" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Háng | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36 ' 08" | 106° 01' 14" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Hoảng | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 47" | 106° 01' 52" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Lủng | DC | xã Tam K i m | H. Nguyên Bình | 22° 36' 06" | 105° 59' 12" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Mạ | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| sông Nà Mạ | T V | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | 22° 36' 56" | 106° 00' 03" | 22° 36' 13" | 106° 01' 04" | F-48-33-C |

| xóm Nà Múc | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 56" | 106° 00' 17" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Sang | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 35' 22 " | 106° 01' 51" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Vạ | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22 ° 36' 21" | 106° 01' 39" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Viểng | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 36" | 106° 01' 55" | | | | | F-48-33-C |

| sông Nhiên | TV | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | 22° 34' 52" | 105° 59' 58" | 22° 35' 25" | 106° 00' 50" | F-48-33-C |

| Pác Cáp | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 03" | 106° 00' 52" | | | | | F-48-33-C |

| xóm P á c Dài | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 35' 31" | 106° 00' 13" | | | | | F-48 - 33-C |

| Pác N á t | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 51" | 10 6 ° 60' 10" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Phai Khắt | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 26" | 106° 00' 56" | | | | | F-48-33-C |

| đồn Phai Khắt | KX | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | | | | | | | F-48-33-C |

| xóm Pù M ì n | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 52" | 106° 02' 43" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Tát C ă ng | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 37' 39" | 105° 59' 15" | | | | | F-48-32-D |

| Thôm Hin | DC | xã Tam Kim | H. Nguyên Bình | 22° 36' 03" | 106° 00' 21" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Bản Chang | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 42' 28" | 106° 00' 28" | | | | | F-48-33-C |

| Bó Kim | DC | xã Thái Học | H. Nguyên B ì nh | 22° 40' 47" | 106° 00' 47" | | | | | F - 48-33-C |

| xóm Cốc Căng | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 41' 53" | 106° 00' 02" | | | | | F-48-33-C |

| núi K é o Lũng Tan | SV | xã Th á i Học | H. Nguyên Bình | 22° 40' 54" | 106° 00' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Làng Phùng | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 40' 27" | 106° 00' 13" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng An | DC | xã Th á i Học | H. Nguyên Bình | 22° 41' 23" | 106° 00' 44" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Chang | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 39 ' 50" | 105° 59' 29" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Dụng | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Lũng Ỉn | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Lũng Kèng | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Lũng P á n | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 40' 54" | 106° 01' 37" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Rảo | DC | xã Thái Học | H. Nguyên B ì nh | 22° 40' 46" | 105° 59' 38" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Thái Học | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| núi Lũng Vẹn | SV | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 42' 47" | 106° 00' 33" | | | | | F-48-33-C |

| Nậm Thong | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 41' 36" | 105° 58' 12" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pác Tu | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Quang Đâu | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 40' 42" | 105° 58' 43" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Quang Noọc | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | 22° 40' 10" | 105° 58' 53" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Toong Chinh | DC | xã Thái Học | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| đường tỉnh 212 | KX | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | 22° 36' 17" | 105° 53' 03" | 22° 36' 17" | 105° 48' 42" | F-48-32-D |

| Bản Sẻ | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 34' 21" | 105° 54' 26" | | | | | F-48-32-D |

| núi Phia Đ é n | SV | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 33 ' 49" | 105° 52' 14" | | | | | F-48-32-D |

| xóm B ả n Chang | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 31' 48" | 105° 53' 20" | | | | | F-48-32-D |

| xóm B ả n Đ ổ ng | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| suối Bản Đ ổ ng | T V | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | 22° 31' 39" | 105° 51' 37" | 22° 31' 39" | 105° 53' 22 " | F-48-32-D |

| suối Bản Sẻ | TV | xã Thành C ô ng | H. Nguyên Bình | | | 22° 32' 29" | 105° 54' 56" | 22° 34' 28" | 105° 54' 55" | F-48-32-D |

| xóm Cốc Phường | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 31' 46" | 105° 52' 06" | | | | | F-48-32-D |

| Đồi Thông | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 34' 41 " | 105° 52' 10" | | | | | F-48-32-D |

| suối Khau Cảng | TV | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | 22° 34' 36" | 105° 53' 13" | 22° 32' 57" | 105° 53' 41" | F- 48-32-D |

| xóm Khau Gảng | DC | x ã Thành Công | H. Nguyên B ì nh | 22° 32' 40" | 105° 54' 08" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khau Vài | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 31' 28" | 105° 52' 40" | | | | | F-48-32 - D |

| xóm Lũng Quang | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 34' 05" | 105° 50' 21" | | | | | F-48-32-D |

| xóm N à Bản | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 32' 24" | 105° 50' 05" | | | | | F-48 - 32-D |

| Nà Ngạm | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 31' 58" | 105° 49' 11" | | | | | F-4 8 -32-D |

| xóm Nà Rẻo | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 33' 13" | 105° 54' 16" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Vài | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 31' 32" | 105° 50' 07" | | | | | F-48-32-D |

| Nậm Dân | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 31' 21" | 105° 55' 06" | | | | | F-48-32-D |

| suối Nặm Dân | TV | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | 22° 30' 14" | 105° 54' 07" | 22° 31' 53" | 105° 54' 39" | F-48-32-D |

| xóm Nặm Phi ê ng | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Nậm Toòng | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 32' 47" | 105° 51' 17" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nhả M á ng | DC | xã Thành C ô ng | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| nậm Pác Khuổi Lò | TV | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | 22° 33' 39" | 105° 50' 43" | 22° 31' 28" | 105° 48' 09" | F-48-32 - D |

| núi Phia Chao | SV | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22 ° 34' 17" | 105° 50' 43" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Phia Đ é n | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 33' 59" | 105° 52' 09" | | | | | F-48-32-D |

| núi Phia Th á n | SV | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 29' 55" | 105° 54' 15" | | | | | F-48-44-B |

| Phi ê ng Phát | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | 22° 32' 08" | 10 5 ° 55' 23" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pù Vài | DC | xã Thành Công | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Tát Slâm | DC | xã Thành Công | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| nậm Tòng | TV | xã Thành Công | H. Nguy ê n Bình | | | 22° 32' 30 " | 105° 52' 17" | 22° 33' 08" | 105° 50' 18" | F-48-32-D |

| xóm Bản Nùng 1 | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bản Nùng 2 | DC | xã Thể Dục | H . Nguyên Bình | | | | | | | F-48-32-D |

| núi Còi M ỉ | SV | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 39' 00" | 105° 56' 19" | | | | | F-48-32-D |

| núi Khu ổ i Âu | SV | xã Thể Dục | H. Nguyên B ì nh | 22° 41 ' 1 8 " | 105° 55' 17" | | | | | F-48-32-D |

| Khuổi Ngo | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên B ì nh | 22° 40' 11" | 105° 56' 38" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Nọi | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Nà Bi ố c | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 40' 02" | 105° 54' 55" | | | | | F-48 - 32-D |

| Nậm Ún | DC | xã Th ể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 39' 13" | 105° 55 ' 34" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Pác Bó | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên B ì nh | 22° 39' 02" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-32-D |

| Phia Nọi | DC | xã Th ể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 40' 38" | 105° 56' 54" | | | | | F-48 - 32-D |

| xóm Phia Toọc | DC | xã Th ể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 38' 30" | 105° 55' 09" | | | | | F-48-32-D |

| núi Sam Kha | SV | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 42' 09" | 105° 56' 36" | | | | | F-48-32-D |

| Tắc Ng ò | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 41' 15" | 105° 56' 01" | | | | | F-48-32-D |

| T ổ ng Đờ (Tổng Đâư) | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | 22 ° 40' 03" | 105° 55' 54" | | | | | F-48-32-D |

| xóm T ổ ng Ngà | DC | xã Thể Dục | H. Nguyên Bình | 22° 40' 09" | 105° 55' 25" | | | | | F-48 - 32-D |

| quốc lộ 34 | KX | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | | | 22° 35' 20" | 106° 09' 00" | 22° 33' 52" | 106° 06' 24 " | F-48-33-C |

| Khu ổ i Bon | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 35' 20" | 106° 08' 56" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khu ổi Đeng | DC | xã Thịnh Vượng | H . Nguyên Bình | 22° 30' 52" | 106° 06' 50" | | | | | F-4 8 -33-C |

| Khuổi Địa | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 31' 27" | 106° 06' 16" | | | | | F-48-33 - C |

| xóm Khuổi Pất | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 33' 33" | 106° 07 ' 34" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khuổi Thin | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 33' 29" | 106° 08' 04" | | | | | F-48-33-C |

| Khuổi Xóm | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 34' 57" | 106° 07' 13" | | | | | F-48-33-C |

| núi Lũng L ỉ nh | SV | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 32' 11" | 106° 08' 00" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Lung | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 32' 22 " | 106° 07 ' 28" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Pò | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 32' 46" | 106° 08' 51" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Sẻ Pản | DC | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên B ì nh | 22° 34' 23" | 106° 08' 26" | | | | | F-48-33-C |

| núi Thăm Đ é n | SV | xã Thịnh Vượng | H. Nguyên Bình | 22° 32' 19" | 106° 09' 19" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Cảm Ngoạ | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 41' 48" | 105° 55' 43" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Đán Khao | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Khau Khác | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 43' 54" | 105° 54' 55" | | | | | F-48-32-D |

| x ó m Khau Khít | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 43' 09" | 105° 54' 25" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khau Vai | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 43' 01" | 105° 54' 04" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Tông | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 41' 16" | 105° 54' 38" | | | | | F-48-32-D |

| Khuổi Vầy | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 41' 53" | 105° 54' 26" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Rọc | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 44' 27" | 105° 54' 13" | | | | | F-48-32- D |

| xóm Nặm Rằng | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| xóm Pác Tháy | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 42 ' 27" | 105° 54' 53" | | | | | F-48-32-D |

| núi Pha Giam | SV | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 42' 51" | 105° 56' 23" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Thin Pản | DC | xã Triệu Nguyên | H. Nguyên Bình | 22° 44' 25" | 105° 55' 11" | | | | | F-48-32-D |

| quốc lộ 34 | KX | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | | | 22° 40' 15" | 105° 51' 23" | 22° 42' 06" | 106° 51' 42" | F-48-32-D |

| B á ng Nưa | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 41' 00" | 105° 53' 54" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng B á ng | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Lũng Cốp | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 41' 21" | 105° 53' 30" | | | | | F-4 8 -32-D |

| xóm Lũng Khoen | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 39' 46" | 105° 53' 33" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Kim | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 40' 22 " | 105° 54' 16" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Luông | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 41' 42" | 105° 51' 33" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Nặm | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 39' 46" | 105° 54' 15" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Nọ i | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 40' 10" | 105° 50' 49" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lũng Thán | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 40' 38" | 105° 52' 23" | | | | | F-48-32-D |

| Nậm Pha Nưa | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 40' 28" | 105° 53' 27" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Po Cố p | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| xóm Thin San | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 41' 12" | 105° 52' 22 " | | | | | F-48-32-D |

| Tỳ Hạ | DC | xã Vũ N ô ng | H. Nguyên Bình | 22° 39' 51" | 105° 53' 15" | | | | | F-48-32-D |

| Tỳ Thượng | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | 22° 40' 03" | 105° 53' 03" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Xí Thầu | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Xiên Pièng | DC | xã Vũ Nông | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| quốc lộ 34 | KX | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | | | 22° 40' 00" | 105° 50' 50" | 22° 42' 06" | 106° 51' 42" | F-48-32-B+20-D; F-48-32-D |

| n ú i Bọ Kia | SV | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 44' 28" | 105° 50' 49" | | | | | F-48-32-D |

| Chắp Th á i | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 46' 24" | 105° 51' 21" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xòm Chì Đò i | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 44' 46" | 105° 51' 49" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Cáp | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| xóm Khuổi Lùng | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên B ì nh | 22° 44' 32" | 105° 49' 27" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Lếch | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 45' 05" | 105° 50' 49" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Ó t | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên B ì nh | | | | | | | |

| xóm Lũng Súng | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 44' 40" | 105° 50' 05" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Un | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 45' 14" | 105° 51 ' 30" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Làng | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | | | | | | | |

| Nậm Puổm | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 46' 44" | 105° 49' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nậm Rằng | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 45' 19" | 105° 53' 02" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Tàn Pà | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 45' 59" | 105° 50' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Tham Han | DC | xã Yên Lạc | H. Nguyên Bình | 22° 47' 39" | 105° 50' 38" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| quốc lộ 3 | KX | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | 22° 30' 05" | 106° 33' 31" | 22° 33' 25" | 106° 29' 19" | F-48-33-D |

| ph ố Phục Hoà 1 | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34 - C+D |

| xóm Bản Chàm | DC | TT. H ò a Thuận | H. Phục Hòa | 22° 33' 10" | 106° 29' 43" | | | | | F-48-33-D |

| s ô ng Bằng Giang | TV | TT. Hòa Thuận | H. Phục H ò a | | | 22° 32' 49" | 106° 29' 29" | 22° 29' 35" | 106° 32' 54" | F-48-34-C+D; F-48-33-D; |

| xóm Bó Chi ể ng | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 31 ' 19" | 106° 32' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm B ó đa | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Bó Khoang | DC | TT. H ò a Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32' 56" | 106° 30' 25" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| núi Bó Kim | SV | TT. Hòa Thuận | H. Phục H ò a | 22° 31' 34" | 106° 31 ' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bó Pu | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Bó Tờ | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 30' 55" | 106° 31' 58" | | | | | F-48-34 - C+D |

| n ú i Bó X ẩng | SV | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32' 46" | 106° 31' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cải | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 3 0' 49" | 106° 33' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Khau | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 3 0' 04" | 106° 32' 31" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Khung Giảo | SV | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32 ' 22 " | 106° 31' 29" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Khuổi Lầu | TV | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | 22° 31' 22 " | 106° 32' 17" | 22° 31' 17" | 106° 31' 24" | F-48-34-C+D |

| núi Lủng Luông | SV | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 31' 46" | 106° 31' 51" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Mười | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 31' 00" | 106° 32' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| Xóm Nà Rài | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32' 22 " | 106° 29' 58" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nà Rắng | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32' 37" | 106° 30' 31" | | | | | F-48-34 - C+D |

| xóm Nà Seo | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32' 39" | 106° 30' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pác Bó 1 | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48 - 34-C+D |

| xóm Pác Bó 2 | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pác Tò | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 31' 46" | 106° 31' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Cáy | SV | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 30' 34" | 106° 34' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Khao | S V | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 31' 08" | 106° 32' 07" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Phia Xếp | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 30' 29" | 106° 32' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| Phục Hòa | | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-33-D |

| Ph ố Phục Hoà 2 | DC | TT . Hòa Thuận | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34-C+D |

| P ó Pết | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22 ° 30' 00" | 106° 33' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pò Rịn | DC | TT. Hòa Thuận | H. Phục Hòa | 22° 32' 07" | 106° 30' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| quốc lộ 3 | KX | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | | | 22° 28 ' 28" | 106° 34' 41" | 22° 30' 05" | 106° 33' 31" | F-48-46-A; F-48-34-C+D |

| sông Bằng Giang | TV | T . Tà Lùng | H. Phục Hòa | | | 22° 30' 13" | 106° 34' 45" | 22° 28' 12" | 106° 34' 34" | F-48-46-A; F-48-34-C+D |

| xóm Bó Pết | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm B ó Pu | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 30' 02" | 106° 34' 12" | | | | | F-48-34-C+D |

| Xóm Đoỏng Lèng | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 29' 55" | 106° 33' 54" | | | | | F-48-46-A |

| Nhà máy Đường Phục Hòa | SV | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 29' 32" | 106° 33' 10" | | | | | F-48-46-A |

| x ó m Hưng Long | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 29' 29" | 106° 34' 12" | | | | | F-48-46-A |

| núi Kỳ L â n | SV | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 29' 48" | 106° 34' 43" | | | | | F-48 - 46-A |

| xóm P á c Phéc | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 29' 26" | 106° 33' 09" | | | | | F-48-46-A |

| núi Ph i a Cáy | SV | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 30' 16" | 106° 34' 08" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Phia Khoang | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 29' 08" | 106° 34 ' 39" | | | | | F-48 - 46-A |

| xóm Pò Tập | DC | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 28' 40" | 106° 34' 35" | | | | | F-48-46 - A |

| cửa khẩu Tà Lùng | KX | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 28' 28" | 106° 34' 41" | | | | | F-4 8-4 6-A |

| cầu Thuỷ Khẩu | KX | TT. Tà Lùng | H. Phục Hòa | 22° 28' 28" | 106° 34' 41" | | | | | F-48-46-A |

| s ô ng Bắc Vọng | TV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | 22° 35' 50" | 106° 35' 55" | 22° 36' 34" | 106° 33' 03" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản M ể n | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 33' 55" | 106° 32' 25" | | | | | F-48-34- C+ D |

| xóm B ả n Mỏ | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 06" | 106° 32' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Riềng Dưới | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 44" | 106° 33' 37" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Riềng Tr ê n | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 26" | 106° 33' 50" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm B ó An | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 33' 47" | 106° 32' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| Bó Dạ | DC | xã C á ch Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 27" | 106° 32' 39" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi C á ch Linh | SV | xã C á ch Linh | H. Phục Hòa | 22° 35' 02" | 106° 31' 17" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cách Linh 1 | DC | xã C á ch Linh | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cách Linh 2 | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34 - C+D |

| núi Chọc Rây | SV | xã Cách L i nh | H. Phục Hòa | 22° 34' 36" | 106° 31' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Chọc Sư ớ c | SV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 55" | 106° 35' 41" | | | | | F-48-34- C+ D |

| núi Cốc Sàng | SV | xã Cách Linh | H. Phục H ò a | 22° 33' 55" | 106° 32' 44" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Đông Âm | SV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 15" | 106° 35' 37" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đông Chiêu | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 28" | 106° 32' 25" | | | | | F-48-34 - C+D |

| dãy núi Khau Luông | SV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 35 ' 01" | 106° 32' 46 " | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khưa Đa | DC | xã C á ch Linh | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| suối Khuổi Lầu | TV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | 22° 34' 42" | 106° 32' 32" | 22° 33' 34" | 106° 32' 20" | F-48-34-C+D |

| xóm Khuổi Luông | DC | xã Cách Linh | H. Phục H ò a | | | | | | | |

| suối Khuổ i Luông | TV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | 22° 35' 08" | 106° 33' 58" | 22° 35' 32" | 106° 34' 15" | F-48-34-C+D |

| xóm Khu ổ i Piao | DC | x ã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 35' 15" | 106° 35' 43" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khuổi Xám | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 35 ' 04" | 106° 35' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Kh u ổi Xám | TV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | 22° 35' 02" | 106° 34' 13" | 22° 35' 41" | 106° 34' 26" | F-48-34-C+D |

| núi Lăng Hoài | SV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 35' 15" | 106° 33' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lăng Hoài Noọc | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 35' 42" | 106° 31' 54" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Lũng Cân | SV | xã C á ch Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 01" | 106° 33' 41" | | | | | F-48-34-C+D |

| L ũ ng Hoài | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 32" | 106° 35' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Lũng Phẳng | SV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 01" | 106° 33' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Thính | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Noọc Tổng | DC | x ã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 36' 03" | 106° 31' 22 " | | | | | F-48 - 34-C+D |

| Pò | DC | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 34' 35" | 106° 33' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| Su ố i Pó Tèng | TV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | | | 22° 34' 14" | 106° 33' 52" | 22° 34' 40" | 106° 33' 28" | F-48-34-C+D |

| núi Pò Tỹ Nằng | SV | xã Cách Linh | H. Phục Hòa | 22° 35' 04" | 106° 33' 42" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Bắc Vọng | TV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | 22° 31' 03" | 106° 34' 48" | 22° 33' 50" | 106° 36' 06" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 34' 40" | 106° 30' 19" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Chu | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Bản Mầy | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 24" | 106° 34 ' 24" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Mới | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 55" | 106° 31' 59" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Bản Sát | TV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | 22° 33' 37" | 10 6 ° 63' 40" | 22 ° 33' 08" | 106° 34' 47" | F-48-34-C+D |

| xóm Bó Luông | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 31' 29" | 106° 32' 41" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Bó Mẹ | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 19" | 106° 33' 07" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bó Nộc - Bó T è ng | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 12" | 106° 32' 46" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Bó Tèng | TV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | 22° 33' 29" | 106° 32' 46" | 22° 31' 56" | 106° 33' 47" | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Khuyết | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 34' 18" | 106° 30' 30" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Lùng | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Cốc Phường | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 31' 42" | 106° 33' 59" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Cốc Phường | SV | xã Đạ i Sơn | H. Phục Hòa | 22° 31' 31" | 106° 33' 12" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi K é o Hích | SV | xã Đại Sơn | H. Phục H ò a | 22° 32' 14" | 106° 34' 52" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Không V ắc - R ằ n g Keo | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 30" | 106° 32' 06" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khưa N í nh | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| suối Khuổi Lầu | TV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | 22° 32' 59" | 106° 32' 11" | 22° 31 ' 22 " | 106° 32' 17" | F-48-34-C+D |

| núi Lăng Rườn | SV | xã Đ ại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 35" | 106° 35' 17" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Cân | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 45" | 106° 34' 37" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Lầu | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 32" | 106° 33' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Mây | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 31' 39" | 106° 34' 43" | | | | | F-48-34-C+D |

| n ú i Lủng Nâu | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 04" | 106° 34' 07" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lủng Nọi | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 26" | 106° 34' 50" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Nưa | SV | xã Đại Sơn | H. Phục H ò a | 22° 33' 56" | 106° 35' 37" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Om | DC | xã Đại Sơn | H. Phục H ò a | 22° 31' 17" | 106° 34' 47" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Riềng | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 28" | 106° 33' 35" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Ruồm | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 30' 59" | 106° 34' 30" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Tém | SV | xã Đại Sơn | H. Phục H ò a | 22° 31' 11" | 106° 34' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Thính | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 34' 28" | 106° 31' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Lũng Vài | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 34' 03" | 106° 35' 00" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| xóm Nà Chích | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 17" | 106° 35' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối N à N i ếng | TV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | 22° 33' 18" | 106° 35' 02" | 22° 33' 06" | 106° 35' 23" | F-48-34-C+D |

| núi Ngườm Khoen | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 31' 25" | 106° 33' 56" | | | | | F-48-34-C+D |

| P á c Liêng | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 55" | 106° 35' 14" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Đeng | SV | x ã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 47" | 106° 33' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Lắc | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 32' 46" | 106° 33' 05" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Phia Lu ô ng | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 09" | 106° 32' 30" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ro Miếng | SV | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 36" | 106° 34' 17" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Sát Thượng | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 05" | 106° 34' 28" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thang Nà | DC | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| đập Th ủ ng Quây | KX | xã Đại Sơn | H. Phục Hòa | 22° 33' 51" | 106° 36' 06" | | | | | F-48-34- C+ D |

| Bó Pha | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm B ó S ẩng | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 38' 19" | 106° 30' 30" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Cốc Chia | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Cốc Đứa | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 38' 10" | 106° 31' 16" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ga Ma | SV | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 36' 47" | 106° 32' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Hương Lỵ | DC | xã Hồng Đại | H. Phục H ò a | 22° 38' 19" | 106° 32' 01" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Kéo Nạn | DC | xã H ồ ng Đại | H. Phục Hòa | 22 ° 36' 44" | 106° 31' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khưa Mạnh | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 36' 17" | 106° 31' 45" | | | | | F-48-34 - C+D |

| nú i Lũng Lạc | SV | xã H ồ ng Đại | H. Phục Hòa | 22° 39' 55" | 106° 31' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| L ũ ng Liềng | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 38' 03" | 106° 30' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nà Nhục | DC | xã Hồng Đại | H. Phục H ò a | 22° 38' 45" | 106° 31' 24" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Pài | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 38' 46" | 106° 31' 39" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Suối A | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Suối B | DC | xã Hồng Đ ại | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Sà Lai | SV | xã Hồng Đại | H. Phục H ò a | 22° 36' 49" | 106° 30' 39" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Ta Lạc | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 39' 07" | 106° 31' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thua Khua | DC | xã Hồng Đại | H. Phục Hòa | 22° 39' 01" | 106° 31' 18" | | | | | F-48-34-C+D |

| quốc lộ 3 | KX | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | | | 22° 33' 25" | 106° 29' 19" | 22° 35' 03" | 106° 28' 24" | F-48-34-C+D; F-48-33-D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 33' 56" | 106° 28' 34" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Rằm | DC | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 32' 57" | 106° 28' 59" | | | | | F-48-33 - D |

| Sông Bằng Giang | TV | xã Lương Thiện | H. Phục H ò a | | | | | | | |

| xóm B ú ng Ỏ | DC | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 33' 09" | 106° 28' 57" | | | | | F-48-33-D |

| n ú i Đỏng Sung | SV | xã Lương Thiện | H.Phục H ò a | 22° 33' 46" | 106° 27' 12" | | | | | F-48-33-D |

| đèo Khau Ch ỉ a | SV | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 33' 37" | 106° 28' 59" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khau Ch ỉ a | SV | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 34' 35" | 106° 29' 14" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Chỉa | DC | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 33' 46" | 106° 29' 29" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Cọ | DC | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 34' 47" | 106° 28' 43" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Dạ | DC | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 34' 10" | 106° 27' 46" | | | | | F-48-33-D |

| núi Phia Luông | SV | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | 22° 34' 33" | 106° 27' 59" | | | | | F-48-33-D |

| suối Sầm Xuyên | TV | xã Lương Thiện | H. Phục Hòa | | | 22° 32' 49" | 106° 29' 25" | 22° 34' 41" | 106° 27' 20" | F-48-33-D |

| đường tỉnh 208 | KX | xã Mỹ Hưng | H. Phục H ò a | | | 22° 31' 56" | 106° 30' 31" | 22° 30' 20" | 106° 28' 24" | F-48-33-C; F-4 8 -33-D |

| núi Á i Nhi | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 29' 10" | 106° 32' 02" | | | | | F-48 - 46-A |

| xóm Bản Đơ (Bản Đâư) | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| suối B ả n Neng | TV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | 22° 30' 21" | 106° 28' 25" | 22° 31' 37" | 106° 30' 40" | F-48-33-D; F-48-34-C+D |

| suối Bản Ph â n | TV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | 22° 27' 58" | 106° 31' 26" | 22° 27' 29" | 106° 32' 04" | F-48-46-A |

| sông Bằng Giang | TV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | 22° 32' 46" | 106° 28' 43" | 22° 28' 24" | 106° 34' 17" | F-48-33-D; F-48-34-C+D; |

| xóm B ó L ế ch | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 31' 37" | 106° 30' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Hắc Luông | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 30' 46" | 106° 30' 53" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Hia Nhan | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 08" | 106° 32' 30" | | | | | F-48-46-A |

| núi Khuổi Thôm | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 31' 10" | 106° 29' 11" | | | | | F-48-33-D |

| núi Kì Dép | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 51" | 106° 32' 15" | | | | | F-48-46 - A |

| xóm Lăng Bản | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Lập Phân | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 27' 52" | 106° 31' 57" | | | | | F-48-46-A |

| núi Lũng Om | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22 ° 22' 88" | 106° 33' 29" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| n ú i Mã Lâm | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 35" | 106° 32' 29" | | | | | F-48 - 46-A |

| núi Mã Quỷnh | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 27 ' 44" | 106° 32' 14" | | | | | F-48-46-A |

| xóm M ấ u | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 56" | 106° 33' 10" | | | | | F-48-46-A |

| Mới | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 29' 59" | 106° 31' 56" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà B ó | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 31 ' 25" | 106° 30' 27" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Chào | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| Nà Lập | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 27' 59" | 106° 32' 25" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Nà Lếch | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Nà Phường | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Nà Quang | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 30' 04" | 106° 31' 34" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Riềng | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 29' 31" | 106° 32' 34" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Nà Thắm | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục H ò a | 22° 29' 02" | 106° 33' 40" | | | | | F-48-46-A |

| n ú i Nà Vẹn | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 14" | 106° 31' 30" | | | | | F-48 - 46-A |

| Nặm Khao | KX | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | F-48-33-C; F-48-33-D |

| xóm Nặm Tốc | DC | xã Mỹ Hưng | H. Ph ụ c Hòa | | | | | | | |

| Ngườm L ồ m | KX | xã Mỹ Hưng | H. Phục H ò a | | | | | | | F-48-33-C; F-48-33-D |

| núi Phe Rượt | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 52" | 106° 32' 49" | | | | | F-48-46-A |

| núi Pho Luông | SV | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 29' 22 " | 106° 31' 46" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Pò Hẩu | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| núi R õ ng Cài | SV | x ã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 28' 16" | 106° 31' 47" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Tục Mỹ | DC | xã Mỹ Hưng | H. Phục Hòa | 22° 31' 34" | 106° 30' 30" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Ba Liên | DC | xã Ti ên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32' 29" | 106° 26' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Chập | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32' 43" | 106° 26' 06" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Ruồng | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 30' 50" | 106° 27' 03" | | | | | F-48-33-D |

| sông Bằng Giang | TV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | | | 22° 33' 08" | 106° 23' 49" | 22° 32' 46" | 106° 28' 42" | F-48-33-D |

| xóm B ì nh Lâu - Thác Lao | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| n ú i Chư Giai | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 30' 31" | 106° 26' 59" | | | | | F-48-33-D |

| núi Cốc Đứa | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 30' 43" | 106° 28' 19" | | | | | F-48-33-D |

| suối Giuồng | TV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | | | 22° 30' 32" | 106° 27' 15" | 22° 32' 40" | 106° 25' 35" | F-48-33-D |

| xóm Khau Chẻ | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32' 18" | 106° 23 ' 55" | | | | | F-48-33-D |

| suối Khuổi É n | TV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | | | 22° 30' 24" | 106° 27' 44" | 22° 32' 46" | 106° 28' 43" | F-48-33-D |

| Lâu Nưa | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 33' 09" | 106° 25' 11" | | | | | F-48-33-D |

| Lâu Tẩư | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 33' 38" | 106° 25' 31" | | | | | F-48-33-D |

| Nà Khao | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 31' 52" | 106° 28' 03" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Mười | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32' 14" | 106° 25' 59" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Ph i a | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 31' 54" | 106° 26' 27" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Ngườm Cuông | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Nưa Khau | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32' 12" | 106° 26' 50" | | | | | F-48-33-D |

| núi Pà Nót | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 33' 14" | 106° 26' 10" | | | | | F-48-33-D |

| xóm P á c Rắc - Lũn g Liền g | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 34' 07" | 106° 26' 26" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m P á c Râm | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| núi Phia Giả | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 31' 52" | 106° 25' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| núi Phia Khao | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 31' 30" | 106° 26' 04" | | | | | F-48-33-D |

| núi Phia Sung | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 3 0' 59" | 106° 26' 21" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phiêng Cọn - Hán g Mấu | DC | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 34' 01" | 106° 25' 39" | | | | | F-48-33-D |

| núi Pò Mệt | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32 ' 17" | 106° 24' 25" | | | | | F-48-33-D |

| núi Pù Biểu | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 32 ' 39" | 106° 27' 18" | | | | | F-48-33-D |

| núi Roóng Nọi | SV | xã Tiên Thành | H. Phục Hòa | 22° 31' 51" | 106° 27' 10" | | | | | F-48-33-D |

| sông Bắc Vọng | TV | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | | | 22° 40' 22 " | 106° 35' 04" | 22° 35' 50 " | 106° 35' 55" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Buống | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | 22° 37' 17" | 106° 32' 48" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Co | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | 22° 39' 11" | 106° 35' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Sàng | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| Ho ằ ng Xà | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Khún Hạ | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | 22° 38' 07" | 106° 34' 19" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khún Thượng | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | 22° 3 7' 30" | 106° 34' 50" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Khu ổ i Kheng | TV | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | | | 22° 36' 52" | 106° 34' 29" | 22° 37' 40" | 106° 33' 3 7" | F-48-34-C+D |

| xóm Khuổi Khuông | DC | xã Triệu Ẩ u | H. Phục Hòa | 22 ° 37' 35" | 106° 33' 42" | | | | | F-48-34-C+D |

| Khuổi Rung | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| núi Lũng Phia | SV | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 38' 17" | 106° 32' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| Nà Khọt | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 38' 40" | 106° 34' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Loà | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 39' 39" | 106° 35' 06" | | | | | F-48-34 - C+D |

| Nà Pài | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 39' 28" | 106° 35' 26" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nà Sao | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 37' 33" | 106° 32' 37" | | | | | F- 48-34-C+D |

| núi Pác Mơ | SV | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 36' 25" | 106° 35' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Phia Chiếu | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Roong Phàng | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | | | | | | | |

| xóm Tha Miang | DC | xã Triệu Ẩu | H. Phục Hòa | 22° 37' 12" | 106° 33' 07" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường tỉnh 206 | KX | TT. Quảng Uyên | H. Qu ả ng Uyên | | | 22° 41' 53" | 106° 26' 28" | 22° 41' 24" | 106° 26' 27" | F-48-33-D |

| miếu Bách L i nh | KX | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| Đầu Khung | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| tổ dân phố Đông Th á i | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | 22° 41' 44" | 106° 26' 36" | | | | | F-48-33-D |

| tổ dân phố Hòa Bình | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| tổ dân phố Hoà Nam | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | 22° 41' 31" | 106° 26' 20" | | | | | F-48-33-D |

| tổ dân phố Hòa Trung | DC | TT. Quảng Uyên | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | |

| t ổ dân phổ Hồng Thái | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| t ổ dân phố Phố Cũ | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | 22° 41' 48" | 106° 26' 25" | | | | | F-48-33-D |

| tổ dân phố Phố Mới | DC | TT. Quảng Uyên | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| sông Bắc Vọng | TV | xã Bình L ă ng | H. Quảng Uyên | | | 22° 43' 50" | 106° 28' 00" | 22° 43' 00" | 106° 28' 54" | F-48 - 33-D |

| xóm Bản Nưa | DC | xã Bình L ă ng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 02" | 106° 30' 57" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Bo Săm | SV | xã Bình L ă ng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 24" | 106° 29' 38" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đâ ư Rằng - Nà Đ âu | DC | xã Bình L ă ng | H. Qu ả ng Uyên | 22° 42' 55" | 106° 30' 29" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Khung Lũng | DC | xã Bình Lăng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 11 " | 106° 29 ' 06" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Lạn | SV | xã Bình Lăng | H. Q u ảng Uyên | 22° 43' 25" | 106° 30' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Nả | SV | xã B ì nh Lăng | H. Qu ả ng Uyên | 22° 42' 52" | 106° 29' 36" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Ch á 1 | DC | xã Bình Lăng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 33" | 106° 28' 47" | | | | | F-48-33-D |

| xóm N à Ch á 2 | DC | xã B ì nh Lăng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 16" | 106° 28' 28" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Ch á 3 | DC | xã Bình Lăng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 39" | 106° 28' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà L è ng 1 | DC | xã B ì nh Lăng | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà L è ng 2 | DC | xã B ì nh Lăng | H. Quảng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| núi Nhà Làng | SV | xã B ì nh L ă ng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 59" | 106° 30' 18" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Nưa Thôm | DC | xã B ì nh L ăng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 18" | 106° 30' 27" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Pò Cày | SV | xã B ì nh Lăng | H . Quảng Uyên | 22° 43' 54" | 106° 28' 13" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Sộc Lạn | DC | xã Bình Lăng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Thông Khuôn | DC | xã B ì nh Lăng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 13" | 106° 30' 03" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường tỉnh 207 | KX | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | 22° 41' 08" | 106° 30' 24" | 22° 41' 51" | 106° 34' 03" | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Un | DC | xã Cai Bộ | H . Quảng Uyên | 22° 40' 56" | 106° 32' 29" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Bản Vươn | DC | x ã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm B á ng Hạ | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Báng Tr ê n | DC | x ã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Cốc Cuối | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 16" | 106° 33' 27" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm H á ng Chấu | DC | xã Cai Bộ | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | |

| xóm Kéo Quân - Nặm Cáp | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 41' 17" | 106° 33' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| đèo Khau Mòn | SV | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 41' 53" | 106° 33' 38" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Guộc | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 39' 42" | 106° 32' 30" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Hoài - Đoỏng Mo | DC | xã Cai Bộ | H. Qu ả ng Uyên | 22° 41' 09" | 106° 30' 46" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Luông | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 35" | 106° 33' 54" | | | | | F-48-34-C+D |

| L ũ ng Nọi | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 46" | 106° 33' 28" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm L ũ ng Ra | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 39' 49" | 106° 33' 38" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Thàn | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| núi Lũng Thang | SV | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 34" | 106° 30' 14" | | | | | F-48-34 - C+D |

| n ú i Lũng Vọng | SV | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 39' 10" | 106° 33' 55" | | | | | F-48-34-C+D |

| suối Luốc Cương | TV | xã Cai Bộ | H. Quảng Uy ê n | | | | | | | |

| xóm Nà Tẩu | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 26" | 106° 30' 11" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Pác Nặm | DC | xã Cai Bộ | H. Q u ảng Uyên | 22° 41' 05" | 106° 31' 50" | | | | | F-48-34 - C+D |

| P á c Sau | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Phia Chín | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 10" | 106° 32' 28" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| núi Phia Linh | SV | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 41' 39" | 106° 31' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Rằng Vỹ - Thinh Khau | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 41' 56" | 106° 32' 25" | | | | | F-48-34-C+D |

| Tẩu Nặm | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 39' 01" | 106° 32' 33" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thang Lũng | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 40' 27" | 106° 31' 09" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thinh Phù | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Thông Than | DC | xã Cai Bộ | H. Quảng Uyên | 22° 41' 58" | 106° 33' 04" | | | | | F-48-34-C+D |

| quốc lộ 3 | KX | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | | | 22° 39' 42" | 106° 26' 22 " | 22° 41' 24" | 106° 25' 44" | F-48-33-D |

| xóm An Mạ | DC | xã Chí Th ả o | H. Quảng Uyên | 22° 40' 58" | 106° 26' 57" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bó Cái | DC | xã Ch í Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 40' 36" | 106° 28' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Canh Man | DC | xã Chi Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 40 ' 15" | 106° 26' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Coóc | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Cốc Tắn | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 41' 01" | 106° 26' 28" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đồng Ất - Lũng Phầy | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 41' 07" | 106° 26' 14" | | | | | F-48-33-D |

| Đông Bó Lình | KX | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Giao Hạ | DC | xã Ch í Thảo | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | |

| xóm Giao Thượng | DC | xã Ch í Thảo | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| núi Kh â m Phục | SV | xã Chí Thảo | H. Qu ả ng Uyên | 22° 39' 33" | 106° 26' 56" | | | | | F-48-33-D |

| Khò Ma | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 39' 36" | 106° 29' 23" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khưa Lay | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 39' 53" | 106° 29' 20" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Lù | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 39' 52" | 106° 27 ' 28" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Lỳ | DC | xã Chí Th ả o | H. Quảng Uyên | 22° 41' 06" | 106° 27' 58" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Miêng | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 40' 05" | 106° 29' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Ngườm | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 39' 57" | 106° 26' 43" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Ngưu | DC | X ã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 41' 39" | 106° 27' 26" | | | | | F-48-33-D |

| xóm L ũ ng Nu | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 38' 59" | 106° 27' 46" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Ỏ | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 41' 27" | 106° 26' 01" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Roạt | DC | xã Chí Thảo | H. Qu ả ng Uyên | 22° 40' 23" | 106° 28' 44" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Rạc | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 40 ' 32" | 106° 27' 23" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pốc Nà - Kéo Pắc | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 38' 59" | 106° 30' 13" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Ph i a Khao | SV | xã Ch í Thảo | H. Qu ả ng Uyên | 22° 41' 14" | 106° 28' 17" | | | | | F - 4 8 -33-D |

| xóm Sai Khang | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 39' 08" | 106° 29' 46" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tắc Kha | DC | xã Ch í Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 40' 09" | 106° 28' 02" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tộc Ngôn | DC | xã Chí Thảo | H. Quảng Uyên | 22° 41' 37" | 106° 26' 49" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 41' 14" | 106° 21' 14" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cô Ra | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 40' 41" | 106° 21' 23" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Pheo - Pò Rẻ | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 40' 54" | 106° 21' 31" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lạn Dưới | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 41' 09" | 106° 22' 30" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lạn Trên | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 41' 32" | 106° 22' 02" | | | | | F-4 8-33-D |

| núi Lũng Vai | SV | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 41' 47" | 106° 21' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 40' 27" | 106° 22' 00" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m P á c Cạm | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 41' 24" | 106° 21' 29" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pác Tàn | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 39' 37" | 106° 22' 02" | | | | | F-48-33-D |

| núi Tặc Kheo | SV | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 41' 45" | 106° 20' 51" | | | | | F-48-33-D |

| núi T á t Khao | SV | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 3 9' 16" | 106° 21' 43" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Thang Lũng | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 40' 21" | 106° 21' 35" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Thiêng Vài | DC | xã Đoài Khôn | H. Quảng Uyên | 22° 40' 38" | 106° 21' 36" | | | | | F-48-33-D |

| đường tỉnh 207 | KX | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | | | 22° 41' 08" | 106° 30' 24" | 22° 42' 43" | 106° 27' 04" | F-48-34-C+D; F-48-33-D |

| sông Bắc Vọng | TV | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | | | 22° 43' 00" | 106° 28' 54" | 22° 40' 21" | 106° 29' 56" | F-48-33-D |

| xóm Chắm Ch é | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 09" | 106° 27' 59" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đoỏng Pán 1 | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 17" | 106° 30' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đoỏng P á n 2 | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 17" | 106° 30' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Đoỏng P á n 3 | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 17" | 106° 30' 10" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Khau Kheo | SV | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 54" | 106° 30' 27" | | | | | F-48-34-C+D |

| Khôn Pán | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 44" | 106° 30' 15" | | | | | F-48 - 34 - C+D |

| hồ Khưa Luông | TV | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | | | 22° 40' 38" | 106° 29' 47" | 22° 40' 38" | 106° 29' 47" | F-48-33-D |

| Lũng Răm | DC | xã Độc L ậ p | H. Quảng Uyên | 22° 41' 31" | 106° 29' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Cháu | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 50" | 106° 29' 19" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Phục | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 54" | 106° 28' 38" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Sao | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 29" | 106° 28' 36" | | | | | F-48-33-D |

| thủy điện N à T ở (Nà T â ư) | KX | xã Độc Lập | H. Q u ảng Uyên | 22° 42' 01" | 106° 28' 44" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà V ư ờng 1 | DC | xã Độc Lập | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Vường 2 | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 21" | 106° 29' 07" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nặm P ả n | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 38" | 106° 27' 17" | | | | | F-48-33-D |

| cầu Ngườm Đ ẳ n | KX | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 10" | 106° 27' 41" | | | | | F-48-33-D |

| x óm Pác Đa | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 41' 03" | 106° 29' 32" | | | | | F-48-33-D |

| Pắc Không | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42 ' 34 " | 106° 27' 30" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pác Lũng | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 35" | 106° 29' 01" | | | | | F-48-33-D |

| Pắc M ấ t | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 19" | 106° 27' 30" | | | | | F-48 - 33-D |

| xóm Phò Muồng | DC | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 05" | 106° 28' 36" | | | | | F - 48-33-D |

| núi Roỏng Loỏng | SV | xã Độc Lập | H. Quảng Uyên | 22° 42' 02" | 106° 29' 35" | | | | | F-48-33-D |

| quốc lộ 3 | KX | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | | | 22° 35' 03" | 106° 28' 24" | 22° 36' 27" | 106° 28' 02" | F-48-33-D |

| Bả n Đăm | DC | xã Hạnh Ph ú c | H. Quảng Uyên | 22° 36' 16" | 106° 25' 07" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Hoán | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 35' 26 " | 106° 26' 11" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Khau | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 36' 16" | 106° 25' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Tin | DC | xã Hạnh Phúc | H. Qu ả ng Uyên | 22° 35' 54" | 106° 26' 18" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bình Linh - Phia Đeng | DC | xã Hạnh Phúc | H. Qu ả ng Uyên | 22° 35' 08" | 106° 27' 11" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Huy | DC | xã Hạnh Phúc | H. Qu ả ng Uyên | 22° 36' 21" | 106° 26' 03" | | | | | F-48-33-D |

| Kéo Mò | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 35' 23" | 106° 26' 55" | | | | | F-48-33-D |

| đèo Khau Ch ỉ a | SV | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Luông | DC | x ã Hạnh Ph ú c | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Luông - Lũng … | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 35' 54" | 106° 28' 28" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Tao | DC | xã Hạnh Ph ú c | H. Quảng Uyên | 22° 36' 27" | 106° 27' 37" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Xe | SV | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 36' 30" | 106° 28' 32" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà B ó | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 36' 53" | 106° 26' 07" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Luồng | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 35' 53" | 106° 25' 23" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phia T ú m | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| suối Sầm Xuyên | TV | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | | | 22° 36' 01" | 106° 26' 04" | 22° 34' 41" | 106° 27' 20" | F-48-33-D |

| xóm Thôm Đán | DC | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | 22° 34' 32" | 106° 26' 23" | | | | | F-48-33-D |

| suối Tho ó c Kéo | TV | xã Hạnh Phúc | H. Quảng Uyên | | | 22° 36' 19" | 106° 24' 55" | 22° 35' 04" | 106° 26' 20" | F-48-33-D |

| xóm Bản Á o | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 37' 20" | 106° 25' 24" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ả n Lộng | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 43" | 106° 25' 20" | | | | | F-48-33-D |

| Bó Luông | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 44" | 106° 24 ' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bó Mèo | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 55" | 106° 25 ' 03" | | | | | F-48-33-D |

| suối Bó Ru | TV | xã Hoàng Hải | H. Qu ả ng Uyên | | | 22° 36' 40" | 106° 25' 31" | 22° 36' 50" | 106° 24' 50" | F-48-33-D |

| núi Chắm Ch é | SV | xã Hoàng Hải | H. Qu ả ng Uyên | 22° 33' 45" | 106° 24' 15" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Chia | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 29" | 106° 24' 49" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Cà - Lũng Kít | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 34' 48" | 106° 24' 13" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Muông 1 | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 35' 19" | 106° 24' 55" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng M u ông 2 | DC | xã Hoàng Hải | H. Qu ả ng Uyên | 22° 35' 03" | 106° 24' 32" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Mu ô ng 3 | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Nhân | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 15" | 106° 24' 01" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Ỏ - Lũng Đ ẩ y | DC | xã Hoàng Hả i | H. Quảng Uyên | 22° 35' 37" | 106° 23' 29" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Tàn | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 35' 33" | 106° 23' 09" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Tàn - Lũng Nhùng | D C | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 35' 08" | 106° 23' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Thốc | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 34' 09" | 106° 24' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Tha | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 48" | 106° 25' 26" | | | | | F-48-33-D |

| x ó m Thông Th á | DC | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 36' 06" | 106° 24' 20" | | | | | F-48-33-D |

| núi Y Hà | SV | xã Hoàng Hải | H. Quảng Uyên | 22° 34' 29" | 106° 23' 35" | | | | | F-48-33-D |

| quốc lộ 3 | KX | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | | | 22° 36' 27" | 106° 28' 02" | 22° 39 ' 42" | 106° 26' 22 " | F-48-33-D |

| xóm Bản Vẹn | KX | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 37' 08" | 106° 27' 18" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Luông | DC | xã Hồng Định | H. Qu ả ng Uyên | 22° 37 ' 23" | 106° 27' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Mắn | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uy ê n | 22° 38' 01" | 106° 27' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Nọi | DA 0 SV | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 36' 48" | 106° 28' 02" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Di ể n Hạ | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 38' 22 " | 106° 26' 31" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Di ể n Trung | DC | xã Hồng Định | H. Qu ả ng Uyên | 22° 38' 18" | 106° 26' 17" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lạc Di ể n Thượng | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 38' 28" | 106° 26' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lăng Phia | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 37' 26" | 106° 27' 16" | | | | | F-48-33-D |

| xóm L ũ ng Lang | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 38' 40" | 106° 26' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Mặc | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 38' 58" | 106° 26' 14" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Noa | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 39' 30" | 106° 26' 26" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Ri | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 39' 00" | 106° 27' 03" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Xỏ m | DC | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 37' 54" | 106° 26' 33" | | | | | F-48-33-D |

| xóm P á c Nà | DC | xã Hồng Định | H. Qu ả ng Uyên | 22° 37 ' 19" | 106° 27' 09" | | | | | F-48-33-D |

| xóm P á c Noạng | DC | xã Hồng Định | H . Quảng Uyên | 22° 36' 56" | 106° 27' 41" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phía Khao | DA 0 TV | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 37' 35" | 106° 27 ' 04" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Rắp Phia | SV | xã Hồng Định | H. Quảng Uyên | 22° 37' 10" | 106° 27' 47" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ó Ngùa | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 36' 12" | 106° 29' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Chủ | DC | xã Hồng Quang | H. Qu ả ng Uyên | 22° 36' 00" | 106° 30' 23" | | | | | F-48-34-C+D |

| Lũng Cải | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Cút - Lũng Nà | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 35' 03" | 106° 29' 33" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Đeng | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Hoóc | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 3 7' 29" | 106° 29' 49" | | | | | F-48-33- D |

| Lũng khau | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Lũng My | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 38' 21" | 106° 29' 06" | | | | | F - 4 8 -33-D |

| xóm Lũng My - Chi Mu | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 38' 05" | 106° 29' 10" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Nậu - Lũng T ó n | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 36' 42" | 106° 29' 15" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Nội | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Ô - Lũng Nội - Lũng Sạng | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 3 8' 24 " | 106° 28' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Phiệt | DC | X ã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 36' 25" | 106° 29' 30" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Riếng | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 35' 26" | 106° 30' 15" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng R ỵ | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uy ê n | 22° 38' 52" | 106° 29' 04" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Sào | DC | xã Hồng Quang | H. Qu ả ng Uyên | 22° 35' 10" | 106° 30' 09" | | | | | F-48 - 34-C+D |

| xóm Pác Nà | DC | xã Hồng Quang | H. Quảng Uyên | 22° 36' 28" | 106° 28' 55" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Á o | DC | xã Ngọc Động | H. Qu ả ng Uyên | 22° 37' 08" | 106° 24' 33" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bó Khiếng - B ó Chưởng | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 20" | 106° 23' 14" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ú ng Thầu | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 13" | 106° 24' 05" | | | | | F-48-33-D |

| n ú i Co Ch ở | SV | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 46" | 106° 21' 53" | | | | | F-48-33-D |

| Cốc Qu â n | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 36' 06" | 106° 22' 43" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đống Đa | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 47" | 106° 23' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Mạ - Lũng Mong | DC | xã Ngọc Động | H. Q u ảng Uyên | 22° 36' 38" | 106° 23' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Nà - Thang Lũng | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 36' 57" | 106° 23' 52" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Nhàu | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37 ' 33 " | 106° 25' 01" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Niền | DC | xã Ngọc Động | H. Qu ả ng Uyên | 22° 36' 31" | 106° 22' 42" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Pảng - Lũng Cải | DC | xã Ngọc Động | H. Qu ả ng Uyên | 22° 37' 45" | 106° 22' 11" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Thoong | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 38' 04" | 106° 23' 05" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Du | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 54" | 106° 24' 2 7" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phia Cang | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22 ° 37' 58" | 106° 23 ' 52" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phia Đoỏng | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xòm Phò Đoỏng | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 37" | 106° 24' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Sộc Cốc | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 19" | 106° 24' 59" | | | | | F-48 - 33-D |

| xóm Tẩư Kéo | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 30" | 106° 23' 46" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tẩ ư Thoong | DC | xã Ngọc Động | H. Quảng Uyên | 22° 37' 52" | 106° 23' 17" | | | | | F-48-33 - D |

| xóm B ả n C ả i | DC | xã Phi H ả i | H. Quảng Uyên | 22° 44' 45" | 106° 24' 02" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Bản Châu | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 27" | 106° 24' 30" | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ả n Giáp | DC | xã Phi H ả i | H. Quảng Uyên | 22° 46' 19" | 106° 23' 59" | | | | | F-4 8 -33-B |

| xóm Bản Hoe | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 47' 00" | 106° 24' 45" | | | | | F-48-33-B |

| xóm B ả n Qu ả n 1 | DC | xã Phi Hải | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ả n Quản 2 | DC | xã Phi Hải | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm B ả n Rằng | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 37" | 106° 23' 19" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Th i ết | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 04" | 106° 22' 23" | | | | | F-48-33-D |

| Bắng Bắc | DC | xã Phi H ải | H. Quảng Uyên | 22° 46' 08" | 106° 24' 23" | | | | | F-48-33-B |

| xóm B ó Lạ | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 17" | 106° 24' 19" | | | | | F-48-33-D |

| B ú ng Kheo | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 14" | 106° 24' 13" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cáp Tao | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Cốc Cam | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uy ê n | 22° 44' 24" | 106° 23' 54" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Phia | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 47 ' 02" | 106° 23' 59" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đông Ké | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 46' 53" | 106° 24' 06" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đoỏng Chang | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 45' 23" | 106° 23' 22 " | | | | | F-48-33-B |

| Khuổi Bây | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 46' 37" | 106° 22' 06" | | | | | F-48-33-B |

| núi Khuổ i B â y | SV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 46' 50" | 106° 22' 25" | | | | | F-48-33-B |

| suối Khuổi Bây | TV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | | | 22° 46' 55" | 106° 21' 54" | 22° 46' 25" | 106° 21' 18" | F-48-33-B |

| Khuổi Mòn | DC | xã Ph i Hải | H. Quảng Uyên | 22° 46' 01" | 106° 21' 52" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Khuổi Râu | SV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 45' 41" | 106° 22' 48" | | | | | F-48-33-B |

| Khuổi Rị | DC | xã Phi H ả i | H. Quảng Uyên | 22° 46' 10" | 106° 22' 10" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Khu ổi Xàm | DC | xã Phi H ả i | H. Qu ả ng Uyên | 22° 45' 38" | 106° 22' 05" | | | | | F-48-33-B |

| xóm K h u ổ i Xỏ m | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 45' 45" | 106° 21' 59" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Búng | DC | xã Phi H ả i | H. Qu ả ng Uyên | 22° 44' 03" | 106° 24' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Điến | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 02" | 106° 24' 08" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Nặm | SV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 45' 42" | 106° 24' 16" | | | | | F-48-33-B |

| xóm L ũ ng Rượi | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| núi Lũng Ú c | SV | xã Phi H ả i | H. Qu ả ng Uyên | 22° 47' 10" | 106° 22' 57" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Giáng | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 30" | 106° 24' 11" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà L á i | DC | xã Phi H ả i | H. Quảng Uyên | 22° 45' 01" | 106° 23' 41" | | | | | F-48-33-D |

| hang Ngườm Vài | SV | xã Phi H ả i | H. Quảng Uyên | 22° 43' 36" | 106° 25' 25" | | | | | F-48-33-D |

| núi Nhà Mạc | SV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 52" | 106° 25' 20" | | | | | F-48-33-D |

| P á c Kéo | DC | xã Phi Hải | H. Qu ả ng Uyên | 22° 46' 35" | 106° 24' 30" | | | | | F-48-33-B |

| Pác Lũng | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 53" | 106° 23' 24" | | | | | F-48-33 - D |

| n ú i Phia Dả | SV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 47' 23" | 106° 24' 44" | | | | | F-48-33-B |

| Phia Đeng | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 53" | 106° 22' 13" | | | | | F-48-33-D |

| Phia Lăm | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 44" | 106° 24' 26" | | | | | F-48-33-D |

| Phò Rây | DC | xã Phi H ả i | H. Quảng Uyên | 22° 43' 55" | 106° 24 ' 26" | | | | | F-48-33-D |

| núi Pò Khà | SV | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 47' 07" | 106° 21' 46" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pò Noa | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 26" | 106° 23' 18" | | | | | F-48 - 33-D |

| hang Rù Dặp | SV | xã Phi H ả i | H. Quảng Uy ê n | | | | | | | |

| xóm Sộc Huỳnh | DC | xã Ph i Hải | H. Quảng Uyên | 22° 43' 44" | 106° 23' 00" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Sộc Phạ | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 12" | 106° 23' 48" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Sộc T é m | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 44' 40" | 106° 23' 47" | | | | | F-48-33-D |

| Th u a Ú c | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 45 ' 18" | 106° 22 ' 33" | | | | | F-48-33-B |

| Tong Meng | DC | xã Phi Hải | H. Quảng Uyên | 22° 45' 15" | 106° 22' 01" | | | | | F-48-33-B |

| quốc lộ 3 | KX | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | | | 22° 41 ' 24" | 106° 25' 44" | 22° 41' 50" | 106° 22' 32" | F-48-33-D |

| B ả n Ý | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 41' 53" | 106° 23' 07" | | | | | F-4 8-33-D |

| xóm Chang Dưới | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 40' 53" | 106° 25' 02" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Chang Trên | DC | xã Ph ú c Sen | H. Quảng Uyên | 22° 40' 53" | 106° 24' 36" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đâư Cọ | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 40' 42" | 106° 24' 54" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khào A | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khào B | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | | | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng S â u | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 40' 29" | 106° 24' 03" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng T ú | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng V à i | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 41' 29" | 106° 24' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pắc Rằng | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 41' 08" | 106° 25' 10" | | | | | F-48-33-D |

| Thanh Minh | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Tình Đông | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 41' 11" | 106° 24' 48" | | | | | F-48 - 33-D |

| xóm Tở Đông (T ẩ ư Đông) | DC | xã Phúc Sen | H. Quảng Uyên | 22° 41' 34" | 106° 12 ' 49" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Làng | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 2 2 ° 44' 53" | 106° 27' 03" | | | | | F-48-33-D |

| Bản Nưa | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 45' 20" | 106° 27' 04" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Phò | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Cốc Nhan | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 43' 59" | 106° 27' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đầu Cầu | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| đèo Khau Liêu | SV | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 45' 14" | 106° 27' 46" | | | | | F-48 - 33 - B |

| xóm Khuổi Ry | DC | xã Qu ả ng Hưng | H . Quảng Uyên | 22° 45' 55" | 106° 25' 23" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng An | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Lũng Linh | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 46' 40" | 106° 25' 55" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng T ẩ u | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 46' 48" | 106° 25' 09" | | | | | F-48-33-B |

| n úi Lũng Vài | SV | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 45' 12" | 106° 26' 16" | | | | | F-48-33-B |

| núi Mạ Lộc | SV | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Nà Cườm | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 40" | 106° 26' 28" | | | | | F-48-33-D |

| Nà Ngườm | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 48" | 106° 26' 30" | | | | | F-48-33-D |

| Nà Sao | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 32" | 106° 27' 09" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Tạo | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Nà Thông | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 30" | 106° 26' 41" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nặm Phan | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 46' 03" | 106° 26' 46" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pác Ái | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 20" | 106° 26' 41" | | | | | F-48-33-D |

| P á c Lũng | DC | xã Qu ả ng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 45' 04" | 106° 26' 54" | | | | | F-48-33-B |

| Xóm Pác M ỷ | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 17" | 106° 27 ' 19" | | | | | F-48-33-D |

| núi Phia Đắng | S V | xã Quảng Hưng | H . Quảng Uyên | 22° 44' 46" | 106° 2 7' 44" | | | | | F-48-33-D |

| núi Phia linh | SV | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| núi Phia P ẻn | SV | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 45' 16" | 106° 27' 17" | | | | | F - 48-33-B |

| núi Phia Phạ | SV | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Pò Rẻ - Nà Khà | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 47' 05" | 106° 25' 58" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pò Riên | DC | x ã Quảng H ưn g | H. Quảng Uy ê n | 22° 47' 13" | 106° 26' 19" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Thác Đét | DC | xã Quảng Hưng | H. Qu ả ng Uyên | 22° 44' 32" | 106° 27' 27" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tục Hỏa | DC | xã Quảng Hưng | H. Quảng Uyên | 22° 44' 10" | 106° 26' 48" | | | | | F48 -33-D |

| quốc lộ 3 | KX | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | | | 22° 41' 50" | 106° 22' 32" | 2 2 ° 42' 58" | 106° 21' 15" | F-48-33-D |

| xóm Bản Kinh | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22° 42 ' 33 " | 106° 21' 49" | | | | | F-48-33-D |

| núi Cốc Càng | SV | xã Quốc D â n | H. Quảng Uyên | 22° 43' 01" | 106° 22' 13" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Thuốt | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22° 41' 59" | 106° 22' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Dìa Dư ớ i | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uy ê n | 22° 42' 18" | 106° 23' 39" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Dìa Trên | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22' 42' 47" | 106° 23' 28" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Hà | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22° 41' 34" | 106° 24' 06" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Man | DC | xã Quốc D â n | H. Quảng Uyên | 22° 42' 21" | 106° 24' 38" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Ỏ | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22° 42' 23" | 106° 22' 51" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Sâu | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| n ú i Ngàm Luộc | SV | xã Quốc D â n | H. Qu ả ng Uyên | 22° 42' 45" | 106° 21' 13" | | | | | F-48-33-D |

| núi Pàn Làu | SV | xã Quốc Dân | H. Qu ả ng Uy ê n | 22° 43' 15" | 106° 21' 48" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phia Thắp | DC | xã Quốc Dân | H. Qu ả ng Uyên | 22° 42' 02" | 106° 22' 00" | | | | | F-48-33 - D |

| xóm Phò Kheo | DC | xã Quốc Dân | H. Qu ả ng Uyên | 22° 43' 09" | 106° 21' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phung Dưới | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22° 42' 47" | 106° 22' 45" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phung Trên | DC | xã Quốc Dân | H. Quảng Uyên | 22° 42' 54" | 106° 22' 04" | | | | | F-48-33-D |

| đường tỉnh 206 | KX | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | 22° 41' 53" | 106° 26' 28" | 22° 43' 00" | 106° 27 ' 19" | F-48-33-D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 14" | 106° 26' 09" | | | | | F-48-33- D |

| xóm Đà Vĩ Dưới | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 42" | 106° 26' 45" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Đà Vĩ Trên | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 49" | 106° 25' 58" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Đ á c | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Lũng Đắc | SV | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 43' 43" | 106° 26' 23" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Hà | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Lu ô ng | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 49" | 106° 24' 54" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Nọi | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Lũng Pán | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| Lũng Phầu | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Lũng Riềng | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 22 " | 106° 25' 48" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Tạc | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 26" | 106° 26' 15" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Vài | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 43' 01" | 106° 26' 29" | | | | | F-48-33-D |

| DTLS Nhà ông Lã Văn Ho | KX | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | | | | | | | |

| xóm Pác B ó | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 04" | 106° 26' 11" | | | | | F-48-33-D |

| xóm P á c Cam | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42 ' 01" | 106° 26 ' 35" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phia Khao | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 17" | 106° 26 ' 39" | | | | | F-48-33-D |

| Tam Quốc | DA 0 SV | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 42' 05" | 106° 25' 26" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tam Quốc - B ả n Lũng | DC | xã Quốc Phong | H. Quảng Uyên | 22° 41' 55" | 106° 25' 50" | | | | | F-48-33-D |

| bả n Bách Hoặc | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 38' 49" | 106° 24' 47" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Mới | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 52" | 106° 23' 18" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Phảng | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 33" | 106° 23' 05" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cô Rào | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uy ê n | 22° 39 ' 05" | 106° 23' 12" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Coóc | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 38 ' 53" | 106° 22' 54" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Gia Ngữ | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 2 2 ° 39' 12" | 106° 22' 31" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Kenh Cho ó ng | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 06" | 106° 22' 12" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Kéo R ỏ n | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 36" | 106° 25' 16" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lăng Sườn | SV | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 39" | 106° 24' 25" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Các | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 13" | 106° 25' 44" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Rỳ | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 40' 12" | 106° 24' 54" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Ú c | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 38' 29" | 106° 23' 38" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pác Khu ổ i | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 38' 50" | 106° 24' 03" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phủ Nàm | DC | xã Tự Do | H. Qu ả ng Uyên | | | | | | | |

| xóm Thà Phù | DC | xã Tự Do | H. Quảng Uyên | 22° 39' 13" | 106° 23' 35" | | | | | F-48-33-D |

| tổ dân ph ố 1 | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | | | | | |

| tổ dân ph ố 2 | DC | TT. Đông Khê | H. T hạch An | | | | | | | |

| tổ d â n phổ 3 | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | | | | | |

| tổ dân phố 4 | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | | | | | |

| tổ dân phố 5 | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | | | | | |

| Su ố i B ó Bửn | TV | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | | | | | |

| suối B ó Loỏng | TV | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | 22° 25' 49" | 106° 25' 02" | 22° 25' 40" | 106° 25' 38" | F-48-45-B |

| xóm Chang Khuyên | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 26' 10" | 106° 25' 40" | | | | | F-48-45-B |

| DTLS Chiến thắng Đông Khê | KX | TT. Dông Khê | H. Thạch An | | | | | | | F-48-46 - A |

| xóm Đoỏng Lẹng | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 39" | 106° 26' 19" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Khau Trường | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Nà Báng | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 26' 09" | 106° 25' 18" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Cúm | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 54" | 106° 25' 22 " | | | | | F-48-45-B |

| đồi Nà Cún | SV | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 26' 21" | 106° 25' 03" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Dề | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 19" | 106° 26' 43" | | | | | F-48 - 45-B |

| Nà Lùng | DC | TT. Đông Kh ê | H. Thạch An | 22° 25' 21" | 106° 25' 57" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Luồng | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 29" | 106° 25' 21" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Pò Di ể u | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 47" | 106° 25' 19" | | | | | F-48-45-B |

| xóm S l ằng Pé c | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 56" | 106° 26' 04" | | | | | F-48-45-B |

| Thôm Pò | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 45" | 106° 25' 44" | | | | | F-48-45-B |

| Th ô m Tao | DC | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 24' 38" | 106° 27' 08" | | | | | F-48 - 45-B |

| khau Trường | SV | TT. Đông Khê | H. Thạch An | 22° 25' 11" | 106° 27' 12" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Đ ô ng Muồng | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | | | | | | | |

| khau Đo ó c | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 31 ' 42" | 106° 16' 08" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Kẻo Ngoọng-Pác Mười | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 34' 37" | 106° 13' 25" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Xả | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 39" | 106° 14' 30" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khu ổ i Mả | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | | | | | | | |

| núi Khuổi Hăm | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 44" | 106° 13' 49" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khu ổ i Hoỏng | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 29" | 106° 16' 10" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khuổi M i ầu ( Khuổi Mjầu) | DC | xã Canh T â n | H. Thạch An | 22° 34' 09" | 106° 15' 08" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khuổ i Thôm | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 31" | 106° 14' 48" | | | | | F-48-33-C |

| Khuổi Xò m | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 31' 08" | 106° 17 ' 04" | | | | | F-48-33-D |

| Miầ u Xòm | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 34' 15" | 106° 15' 48" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Á ng | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 35' 03" | 106° 13' 36" | | | | | F - 48-33-C |

| Nà Căm | DC | xã Canh T â n | H. Thạch An | 22° 34' 13" | 106° 13 ' 07" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Chang | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 29" | 106° 15' 07" | | | | | F-48-33-D |

| suối Nà Chang | TV | xã Canh T â n | H. Thạch An | | | 22° 32' 07" | 106° 14' 38" | 22° 32' 23" | 106° 16' 29" | F-48-33-D |

| xóm Nà Chang - Phai Siếng | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 31' 53" | 106° 14' 44" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Chia | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Nà Cốc | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | | | | | | | |

| núi Nà Cốc | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 33' 43" | 106° 13' 41" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Mặn | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 22 " | 106° 17' 03" | | | | | F-48-33-D |

| suối Nà Mặn | TV | xã Canh Tân | H. Thạch An | | | 22° 32' 37" | 106° 17' 49" | 22° 32' 29" | 106° 16' 34" | F-48-33-D |

| Nà Quan | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 34' 39" | 106° 13' 47" | | | | | F-48-33-C |

| xóm P á c Mi ả i (Pác Mj ả i) | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 34' 03" | 106° 14' 32" | | | | | F-48-33-C |

| Pác Mười | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 33' 58" | 106° 13' 02" | | | | | F-48-33-C |

| núi P á c Mười | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 34' 23" | 106° 12' 11" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Pác P ẻn | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 35' 19" | 106° 13' 38" | | | | | F-48-33-C |

| khau Pi | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 35' 25" | 106° 12' 42" | | | | | F-48-33-C |

| núi Quân | SV | xã Canh Tân | H. Thạc h An | 22° 36' 01" | 106° 13' 18" | | | | | F-48 - 33-C |

| khau Rấu | SV | xã Canh Tân | H. Thạch An | 22° 32' 59" | 106° 16' 10" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Tân Hoà | DC | xã Canh Tân | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Bản Bung | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 26' 00" | 106° 28' 33" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Bản Nhặn | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Bản Pằng | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 26' 02" | 106° 29' 10" | | | | | F-48-45-B |

| xóm B ó Lu ô ng | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 25' 49" | 106° 28' 12" | | | | | F-48-45-B |

| suối B ó Luông | TV | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | | | 22° 30' 24" | 106° 28' 05" | 22° 25' 40" | 106° 30' 00" | F-48-33-D |

| khau Cà | SV | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 26' 38" | 106° 27' 42" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Chộc Chẳng | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 25' 06" | 106° 30' 08" | | | | | F-48-46-A |

| núi Lũng Vai | SV | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 25' 25" | 106° 28' 47" | | | | | F-48-45-B |

| suối Nà Hang | TV | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | | | 22° 26' 38" | 106° 28' 05" | 22° 25' 40" | 106° 30' 00" | F-48-45- B |

| suối Nà Ngườm | TV | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | | | 22° 31' 57" | 106° 19' 33" | 22° 32' 51" | 106° 20' 08" | F-48-33-D |

| khau Nà Pí | SV | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 26 ' 44" | 106° 28' 19" | | | | | F-48-45-B |

| Nà Vài | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 25' 45" | 106° 29' 41" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Pác Deng | DC | xã Danh Sỹ | H. Thạch An | 22° 25' 13" | 106° 30' 03" | | | | | F-48-46-A |

| su ố i Bản Là | TV | xã Đức Long | H. Thạch An | | | 22° 27' 33" | 106° 30' 44" | 22° 27' 01" | 106° 31' 25" | F-48-46-A |

| xóm Bản Mới | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 25' 58" | 106° 32' 51" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Bản Ngèn | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 27' 08" | 106° 28' 49" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Bản P ò | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 12" | 106° 32' 39" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Bản Vi | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26 ' 04" | 106° 29' 47" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Bản Viện | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 35" | 106° 29' 46" | | | | | F-48-45-B |

| DTLS BCH chiến dịch BG năm 1950 | KX | xã Đức Long | H. Thạch An | | | | | | | F-48-46-A |

| núi Cốc Phường | SV | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 27' 33" | 106° 28' 54" | | | | | F-48-45-B |

| DTLS Đồn Đà Lạn | KX | xã Đức Long | H. Thạch An | | | | | | | F-48-46-A |

| xóm Đoỏng Đeng | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | | | | | | | |

| đồn biên phòng Đức Long | KX | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 18" | 106° 31' 37" | | | | | F-48-46-A |

| núi Keng Ph â n | SV | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 27' 02" | 106° 32' 14" | | | | | F-48-46-A |

| núi Khau Múc | SV | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 09" | 106° 33' 36" | | | | | F-48-46-A |

| Khum Lường | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 16" | 106° 30' 27" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Là Dưới | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | | | | | | | |

| Là Tẩu | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 27' 07" | 106° 31' 20" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Là Trên | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | | | | | | | |

| núi Lầm Lường | SV | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 25' 50" | 106° 31' 43" | | | | | F-48-46-A |

| núi Lũng Phản | SV | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 27' 03" | 106° 32' 49" | | | | | F-48-46-A |

| suối Nà Đao | TV | xã Đức Long | H. Thạch An | | | 22° 26' 24" | 106° 30' 13" | 22° 26' 37" | 106° 32' 08" | F-48 - 46-A |

| xóm Nà Giới | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | | | | | | | |

| Nà Lạn | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 01" | 106° 32' 23" | | | | | F-48 - 46-A |

| xóm Nà Mản | DC | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 15 " | 106° 31' 14" | | | | | F-48-46-A |

| suối Nà Rị | TV | xã Đức Long | H. Thạch An | | | 22° 26' 41" | 106° 30' 14" | 22° 26' 24" | 106° 30' 13" | F-48-46-A |

| suối No Đạo | TV | xã Đức Long | H. Thạch An | | | 22° 27' 01" | 106° 29' 01" | 22° 26' 36" | 106° 29' 48" | F-48-45-B |

| núi Phía Tòn | SV | xã Đức Long | H. Thạch An | 22° 26' 19" | 106° 29' 42" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Bản Tuồm | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 29' 58" | 106° 16' 20" | | | | | F-48-45-B |

| núi Bàng Bia | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 25' 42" | 106° 18' 20" | | | | | F-48-45-B |

| Khuổi Cà | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 27' 09" | 106° 16' 15" | 22° 27' 46" | 106° 16' 53" | F-48-45-B |

| núi Cạm Có | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 29' 07" | 106° 17' 17" | | | | | F-48-45- B |

| xóm Cẩu Lặn | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 26' 04" | 106° 18' 30" | | | | | F-48-45-B |

| n ú i Diều Phon | SV | xã Đức Th ô ng | H. Thạch An | 22° 28' 23" | 106° 18 ' 27" | | | | | F-48-45-B |

| khuổi Đinh | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 27' 26" | 10 6 ° 61' 92" | 22° 26' 54" | 106° 17' 57" | F-48-45-B |

| núi Đ ô ng Luông | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 30' 04" | 106° 17' 52" | | | | | F-48-33-D |

| núi Đông Luông | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 29' 46" | 106° 17' 19" | | | | | F-48-45-B |

| suối Đông R ấ n | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 25' 34" | 106° 18' 27" | 22° 26' 14" | 106° 18' 14" | F-48-45-B |

| xóm Đ o ỏng Đeng | DC | xã Đ ứ c Thông | H. Thạch An | 22° 29' 20" | 106° 16 ' 31" | | | | | F-48-45-B |

| Khu ổ i G ì n | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 28' 10" | 106° 18' 49" | 22° 27' 30" | 106° 18' 08" | F-48-45-B |

| xóm Kéo Qu ý | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 32" | 106° 17 ' 10" | | | | | F-48-45-B |

| núi Khau Piếc | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 30' 44" | 106° 16' 02" | | | | | F-48-33 - D |

| khau Khau Tó | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 26' 50" | 106° 16 ' 52" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Khuổi Chắn | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | | | | | |

| Khuổi Chủ | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 26' 34" | 106° 17' 00" | | | | | F-48-45-B |

| núi Khuổi Chủ | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 26' 16" | 106° 17 ' 42" | | | | | F-48-45-B |

| Khu ổ i Gìn | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 27' 46" | 106° 18' 23" | | | | | F-48 - 45-B |

| Khuổi Lạc | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 27' 39" | 106° 16' 35" | | | | | F-48 - 45-B |

| Khu ổ i Mài | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 20" | 106° 15' 34" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Khuổi Phùm | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 25' 25" | 106° 19' 02" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Khuổi Phủng | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | | | | | |

| Khu ổ i Tàng | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 29' 16" | 106° 17' 24" | | | | | F-48 - 45-B |

| Khuổi Xỏ m | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 26' 51" | 106° 17' 55" | | | | | F-48-45-B |

| khau Ma | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 27' 44" | 106° 18' 53" | | | | | F-48-45-B |

| khau Mài | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 47" | 106° 15' 24" | | | | | F-48-45-B |

| khuổi Mài | TV | xã Đức T hô ng | H. Thạch An | | | 22° 27' 44" | 106° 15' 33" | 22° 29' 21" | 106° 15' 22 " | F-48-45-B |

| xóm Nà C á t | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 27 30" | 106° 19' 07" | | | | | F-48-45-B |

| Nà Hén | D C | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 30' 30" | 106° 15' 25 " | | | | | F-48-33-D |

| suối Nà H é n | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 30' 09" | 106° 15' 28" | 22° 30' 39" | 106° 15' 11" | F-48-33-D |

| xóm Nà Mẻng | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 30' 13" | 106° 16' 07" | | | | | F-48-33-D |

| khuổi Nà Mèng | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 29' 21" | 106° 15' 22 " | 22° 30' 02" | 106° 15' 46" | F-48-45-B |

| Nà Pẩu | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 2 7' 48" | 106° 17' 13" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Nà Pò | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 52" | 106° 16' 48" | | | | | F-48-45-B |

| núi Phân M ẫ n | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 24' 45" | 106° 18' 53" | | | | | F-48-45-B |

| khuổi Phùm | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 25' 17" | 106° 19' 26" | 22° 26' 14" | 106° 18' 14" | F-48-45 - B |

| n ú i Pò Lầu | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 30' 30" | 106° 17' 19" | | | | | F-48-33-D |

| khau Pứt | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 29 ' 50" | 106° 16' 03" | | | | | F-48-45-B |

| khau Quân | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 30' 21" | 106° 14' 28" | | | | | F-48-33-C |

| khau Sam S ẩu | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 29' 14" | 106° 18' 23" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Sộc Co ó c | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 28" | 106° 17 ' 25" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Tác Mai | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | | | | | |

| Khu ổ i Tàng | TV | x ã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 29' 29" | 106° 17' 31" | 22° 29' 10" | 106° 17' 05" | F-48-45- B |

| khau Tành | SV | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 35" | 106° 16' 01" | | | | | F-48 - 45-B |

| khau Tèng | S V | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 27' 29" | 106° 15' 46" | | | | | F-48-45-B |

| Tềnh Tát | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 28' 34" | 106° 17' 43" | | | | | F-48-45-B |

| suối Tềnh Tát | TV | xã Đức Th ô ng | H. Thạch An | | | 22° 28' 37" | 106° 18' 46" | 22° 28' 28" | 106° 17 ' 58" | F-48-45-B |

| Thin Théc | DC | xã Đức Thông | H. Thạch An | 22° 27' 57" | 106° 14' 22 " | | | | | F-48 - 45-A |

| suối Thin Théc | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 27' 38" | 106° 15' 03" | 22° 29' 21" | 106° 15' 22 " | F-48-45-B |

| Khu ổ i T ô m | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 29' 15" | 106° 18' 59" | 22° 28 ' 33" | 106° 17' 43" | F-48-45-B |

| Khu ổ i Tu ồ m | TV | xã Đức Thông | H. Thạch An | | | 22° 30' 09" | 106° 17' 07" | 22° 29' 45" | 106° 16 ' 23" | F-48-45-B;33-D |

| quốc lộ 4A | KX | xã Đức Xuân | H. Thạch An | | | 22° 21' 44" | 106° 26' 22 " | 22° 25' 03" | 106° 26' 02" | F-48-45-B |

| Bủng Kiếm | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 22' 05" | 106° 26' 28" | | | | | F-48-45-B |

| khuổi Cay | TV | xã Đức Xuân | H. Thạch An | | | 22° 24 ' 13" | 106° 24' 22 " | 22° 24' 23" | 106° 25' 45" | F-48-45-B |

| khu ổ i Đeng | TV | xã Đức Xuân | H. Thạch An | | | 22° 24' 22 " | 106° 24' 29" | 22° 24' 39" | 106° 25' 31" | F-48-45-B |

| Khẻ Cho ò ng | DC | x ã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 23' 42" | 106° 25' 54" | | | | | F-48-45-B |

| n ú i Lũng Diều | SV | Xã Đức Xu â n | H. Thạch An | 22° 22' 13" | 106° 26' 07" | | | | | F-48-45-B |

| núi Lũng Nh ả ng | SV | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 22' 10" | 106° 25' 36" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Lũng P á c Khoang | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 24' 21" | 106° 25' 39" | | | | | F-48-45-B |

| Nà Cay | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 24' 20" | 106° 26 ' 00" | | | | | F-48 - 45-B |

| Nà Chang | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 24' 53" | 106° 25' 22 " | | | | | F-48-45-B |

| Nà Khèo | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 24' 49" | 106° 25' 38" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Nh ầ ng | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 23' 38" | 106° 27' 04" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà P á | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 23' 53" | 106° 26' 05" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà T ụ c | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 24' 53" | 106° 25' 57" | | | | | F-48-45-B |

| suối Nà Tục | TV | xã Đức Xuân | H. Thạch An | | | 22° 23' 18" | 106° 26' 21" | 22° 24' 22 " | 106° 25' 58" | F-48-45-B |

| khau Nọc Sa | SV | xã Đức Xu â n | H. Thạch An | 22° 23' 06" | 106° 26' 50" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Pác Khoang | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 24' 06" | 106° 24' 05" | | | | | F- 48-45-B |

| xóm Pác Lũng | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 22' 10" | 106° 27' 30" | | | | | F-48-45-B |

| núi Phia Luông | SV | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 22 ' 55" | 106° 26' 00" | | | | | F-48-45- B |

| khau Siễm | S V | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 23' 38" | 106° 24' 43" | | | | | F-48 - 45-B |

| nhà máy Than Cốc | KX | xã Đức Xuân | H. Thạch An | | | | | | | F-48-45-B |

| xóm Tục Ngã | DC | xã Đức Xuân | H. Thạch An | 22° 23 ' 29 " | 106° 26 ' 26" | | | | | F-48-45-B |

| quốc lộ 4A | KX | xã Kim Đồng | H. Thạch An | | | 22° 30 ' 12" | 106° 20' 41" | 22° 35' 02" | 106° 18' 38" | F-48-33-D |

| xóm B ả n Ba | DC | xã Kim Đ ồ ng | H. Thạch An | 22° 33' 28" | 106° 18' 12" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Bản Sộc | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 34' 50" | 106° 18' 39" | | | | | F-48-33-D |

| núi Cạm Ngần | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 33' 18" | 106° 19' 34" | | | | | F-48-33-D |

| núi Chón Tạc | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 30' 44" | 106° 18' 15" | | | | | F-48 - 33-D |

| xóm Chu Lăng | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 34' 15" | 106° 20' 12" | | | | | F-48-33-D |

| núi Đông Đ ă m | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 32' 57" | 106° 18' 26" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khuổi Á c | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 32' 22 " | 106° 17 ' 55" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khuổi Đăm | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 34' 27" | 106° 18' 28" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khuổi Đẩy | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 30' 28" | 106° 18' 40" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khu ổ i Đeng | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 33' 45" | 106° 18' 10" | | | | | F-48-33-D |

| Khuổi Dụ | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31' 18" | 106° 18' 54" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khuổi Nạng | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 32 ' 20" | 106° 18' 15" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khuổi Phung | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22 ° 31' 36" | 106° 17' 55" | | | | | F-48-33-D |

| núi Khuổi X á | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 34' 14" | 106° 19' 17" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nà Chàm | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 33 ' 16" | 106° 20' 27" | | | | | F-48-33-D |

| xóm N à Khao | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 3 0' 31" | 106° 19' 44" | | | | | F-48-33-D |

| suối Na Luông | TV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | | | 22 ° 30' 18" | 106° 19' 48" | 22° 31 ' 14" | 106° 19' 35" | F-48-33-D |

| xóm Nà Ngườm | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 32' 30" | 106° 20 ' 20" | | | | | F-48-33-D |

| suối Nà Ngườm | TV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | | | 22° 31' 57" | 106° 19' 33" | 22° 32' 51" | 106° 20' 08" | F-48-33-D |

| xóm Nà Vai | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 32' 00" | 106° 19' 09" | | | | | F-48-33-D |

| cầu Nà Vai | KX | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31' 59" | 106° 1 9' 30" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Nặm Nàng | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31' 21" | 106° 19' 36" | | | | | F-48-33-D |

| cầu Nặm Nàng | KX | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31' 15" | 106° 19' 37" | | | | | F-48-33-D |

| cầu Nặm Nàng 1 | KX | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31' 27" | 106° 19 ' 32" | | | | | F-48-33-D |

| cầu Nặm Nàng 2 | KX | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31' 37" | 106° 19' 34" | | | | | F-48-33-D |

| xóm N ặ m Thẩu | DC | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 31 ' 47" | 106° 20' 36" | | | | | F-48-33-D |

| khu ổ i Nạng | TV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | | | 22° 30' 24" | 106° 18' 50" | 22° 31' 57" | 106° 18' 57" | F-48-33-D |

| núi Pá Đâu | SV | xã Kim Đồng | H. Thạch An | 22° 33' 35" | 106° 17' 46" | | | | | F-48-33-D |

| qu ố c lộ 4A | KX | xã Lê Lai | H. Thạch An | | | 22° 26' 39" | 106° 25' 12" | 22° 27 ' 46" | 106° 22' 58" | F-48-45-B |

| xóm Bản Cặm | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 27' 39" | 106° 25' 51" | | | | | F -4 8-4 5-B |

| xóm Bản Dăm | D C | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 00" | 106° 26' 27" | | | | | F-48-45-B |

| B ả n Và | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 28' 11" | 106° 24' 39" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Bó Pha | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 28' 26" | 106° 25' 32" | | | | | F-48-4 5-B |

| đồi Cáng L ò | SV | x ã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 27' 38" | 106° 26' 34" | | | | | F-48-45-B |

| Kéo Lừa | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 24' 43" | 106° 23' 53" | | | | | F-48-45-B |

| khau Khu ổ i Vàng | SV | x ã L ê Lai | H. Thạch An | 22° 25' 09" | 106° 23 ' 47" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Lũng B uố t | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 25' 58" | 106° 23' 59" | | | | | F-48-45-B |

| núi Lũng Hòm | SV | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 18" | 106° 23' 54" | | | | | F-48-45-B |

| Lũng Lăng | DC | xã L ê Lai | H. Thạch An | 22° 28' 09" | 106° 24' 16" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Lũng Mòn | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 28' 09" | 106° 24' 16" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Lũng Slượi | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 27' 50" | 106° 24' 46" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Cốc | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 55" | 106° 25' 13" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Danh | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 27" | 106° 26' 27" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Keng | DC | xã L ê Lai | H. Thạch An | 22° 27' 22 " | 106° 24' 21" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Lình | DC | xã Lê Lai | H . Thạch An | 22° 26' 33" | 106° 24' 03" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Ngài | DC | xã Lê Lai | H.Thạch An | 22° 26' 27" | 106° 26' 27" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Shòng | DC | xã L ê Lai | H. Thạch An | 22° 25' 44" | 106° 24' 52" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà V à ng | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 27' 05" | 106° 24' 22 " | | | | | F-48-45-B |

| cầu Nà Vàng | KX | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 43" | 106° 24' 57" | | | | | F-48-45-B |

| Phai Kéo | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 38" | 106' 24' 56" | | | | | F-48-45-B |

| suối Pò Bửu | TV | xã L ê Lai | H. Thạch An | | | 22° 25' 57" | 106° 24' 35" | 22° 25' 49" | 106° 25' 02" | F-48-45-B |

| xóm Pú Nho | DC | xã L ê Lai | H. Thạch An | 22° 26' 13" | 106° 27' 12" | | | | | F-48-45-B |

| Sằng Kheo | DC | xã L ê Lai | H. Thạch An | 22° 27' 41" | 106° 23' 18" | | | | | F-48-45-B |

| Sộc Sọ | DC | xã Lê Lai | H. Thạch An | 22° 2 7' 20" | 106° 24' 48" | | | | | F-48-45-B |

| đồi B á Kha Tr á i | SV | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 24' 19" | 106° 27' 53" | | | | | F-48-45-B |

| đồi B á Mạy Lềm | SV | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 22' 18" | 106° 28' 06" | | | | | F-48-45-B |

| núi Bá Mạy Sl à ng | SV | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 22' 00" | 106° 28 ' 06" | | | | | F-48-45-B |

| Đỏng Mu | DC | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 24' 29" | 106° 28' 34" | | | | | F-48-45-B |

| núi Lũng Mu | SV | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 25' 06" | 106° 28' 32" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Nà Niếng | DC | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 24' 14" | 106° 27' 25" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Nà Nưa | DC | xã L ê Lợi | H. Thạch An | 22° 23' 39" | 106° 28' 12" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Tậu 1 | DC | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 24' 00" | 106° 28' 30" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Tậu 2 | DC | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 24' 09" | 106° 28' 16" | | | | | F-48-45- B |

| xóm Siề n Ngoại | DC | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 22' 32" | 106° 28' 40" | | | | | F-48-45 -B |

| xóm Siền Nội | DC | xã Lê Lợi | H. Thạch An | 22° 23' 00" | 106° 28' 36" | | | | | F-48-45-B |

| núi Tốc Xi | SV | xã L ê Lợi | H. Thạch An | 22° 24' 27" | 106° 29' 10" | | | | | F-48-45-B |

| Bản Cờ | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 29' 39" | 106° 07' 37" | | | | | F-48-45-A |

| Bàn Cộ | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 39" | 106° 08' 23" | | | | | F-48-33-C |

| xóm B io óc Lương (Bjoóc Lương) | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 28' 06" | 106° 13' 47" | | | | | F-48 - 45 - A |

| núi B i o ó c Lương (Bjoóc Lương) | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 06" | 106° 12' 57" | | | | | F-48-33-C |

| núi Cạm Tém | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 32' 28" | 106° 11' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Chông C á | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 36" | 106° 09' 23" | | | | | F-48-33-C |

| khau Dáy | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 18" | 106° 07' 17" | | | | | F-48-33-C |

| Khau Động | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 31 ' 13" | 106° 09' 33" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Khau Sli ể m | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 28' 17" | 106° 07' 30" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Khuổi Á ng | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 31' 33" | 106° 10' 17" | | | | | F-48-33-C |

| Khuổi Bải | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 31' 48" | 106° 09' 43" | | | | | F-48-33-C |

| núi Khu ổ i B ả i | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 32' 08" | 106° 09 ' 44" | | | | | F-48-33-C |

| khau L ỉ n | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 33' 03" | 106° 13 ' 52" | | | | | F-48-33-C |

| núi Mây Mẹc | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 29' 17" | 106° 07 ' 09" | | | | | F-48-45-A |

| sông Minh Khai | TV | xã Minh Khai | H. Thạch An | | | 22° 30' 23" | 106° 10' 59" | 22° 33' 49" | 106° 12' 44" | F-48-33-C |

| khau Mực | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 39" | 106° 13' 52" | | | | | F-48-33-C |

| Nà Đải | D C | x ã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 29' 20" | 106° 10' 48" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nà Đoỏng | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 32' 11" | 106° 11' 14" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Kẻ | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 29' 52" | 106° 10' 50" | | | | | F-48 - 45-A |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 49" | 106° 11' 03" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nà Sèn | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 3 1' 2 7" | 106° 11' 18" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Nặm C á p | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 53" | 106° 13' 08" | | | | | F-48-33-C |

| nậm Nặm Cung | TV | xã Minh Khai | H. Thạch An | | | 22° 29' 41" | 106° 08' 30" | 22° 30' 23" | 106° 10' 59" | F-48-33-C |

| xóm Nặm Tàn | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 29' 22 " | 106° 11' 50" | | | | | F-48-45-A |

| nậm Nặm Tàn | TV | xã Minh Khai | H. Thạch An | | | 22° 29' 30" | 106° 07' 38" | 22° 29' 41" | 106° 08' 30" | F-48-45-A |

| Pắc Cung | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 30' 23" | 106° 10' 58" | | | | | F-48-33-C |

| x ó m Pắc Duốc | DC | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 32' 57" | 106° 12' 29" | | | | | F-48-33-C |

| khau Phước | S V | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 32' 41" | 106° 10' 49" | | | | | F-48-33-C |

| núi Pích Ca | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 33' 09" | 106° 13' 14" | | | | | F-48-33-C |

| khau Tầu | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 29' 53" | 106° 07' 38" | | | | | F-48-45-A |

| khau Xiểm | SV | xã Minh Khai | H. Thạch An | 22° 28' 51" | 106° 07' 49" | | | | | F-48-45-A |

| núi Bàn Pò | S V | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 25' 34" | 106° 10' 27" | | | | | F-48-45-A |

| khau Bon | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 28' 59" | 106° 09' 10" | | | | | F-48- 45-A |

| núi Cổng Trời | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 25 ' 56" | 106° 06' 55" | | | | | F-48-45-A |

| Đông Xiền | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24' 18" | 106° 06' 18" | | | | | F-48-45 - A |

| Khuổi Âu | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 25' 39" | 106° 09' 33" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Khuổi Chót | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 05" | 106° 10 ' 59" | | | | | F-48-45-A |

| Khuổi Deng | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 26' 29" | 106° 06' 33" | | | | | F-48-45-A |

| Khuổi Khêm | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24' 37" | 106° 07' 44" | | | | | F-48 - 45-A |

| Khuổi Khiếp | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 25' 23" | 106° 11' 16" | | | | | F-48 - 45 - A |

| xóm Khuổi Kiếng | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24' 17" | 106° 10' 18" | | | | | F-48-45-A |

| Khuổi Ph á t | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24 ' 18" | 106° 08' 25" | | | | | F-48-45-A |

| Khuổi Thôm | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 25' 26" | 106° 06' 10" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Lũng Phải | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 42" | 106° 06' 40" | | | | | F-48-45-A |

| núi Lũng Phải | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 53" | 106° 06' 46" | | | | | F-48 - 45-A |

| khau Mu | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 07" | 106° 12' 35" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nà Bản | DO | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 28" | 106° 10' 27" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nà Cành | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 26' 08" | 106° 11' 29" | | | | | F-48 - 45-A |

| xóm Nà Cọn | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 28' 51" | 106° 10' 36" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nà Dàn | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24 ' 17 " | 106° 11' 09" | | | | | F-48-45-A |

| su ố i Nà Dàn | T V | xã Quang Trọng | H. Thạch An | | | 22° 27' 28" | 106° 07' 45" | 22° 27' 47" | 106° 09' 36" | F-48 - 45-A |

| xóm Nà Mu | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 28' 14" | 106° 10' 15" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nà Phạc | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 28' 04" | 106° 08' 51" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nà Poọc | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Nà Pùng | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22 ° 24' 19" | 106° 06' 43" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Nặm Dạng | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 26' 31" | 106° 09 ' 03" | | | | | F-48-45-A |

| núi Nặm Dạng | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 15" | 106° 08' 44" | | | | | F-48-45-A |

| Nặm Dạng | TV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | | | 22° 24' 35" | 106° 09' 45" | 22° 25' 17" | 106° 09' 42" | F-48 - 45 - A |

| Pắc Cư ở m | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 28' 18" | 106° 10' 08" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Pò Bẩu | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 27' 39" | 106° 10' 03" | | | | | F-48-45-A |

| xóm Pò Làng | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 23' 46" | 106° 10' 30" | | | | | F-48-45-A |

| Pò Mịn | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 26' 28" | 106° 11' 20" | | | | | F-48-45-A |

| khau Pú Sí | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 26' 20" | 106° 08' 22 " | | | | | F-48-45-A |

| núi Sam Coóc | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24' 29" | 106° 10' 51" | | | | | F-48-45-A |

| Sam Lái | DC | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 25' 43" | 106° 07 ' 45" | | | | | F-48-45-A |

| núi Sam Lái | SV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | 22° 24' 39" | 106° 08 ' 06" | | | | | F-48-45-A |

| su ố i Tà Chi ế m | TV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | | | 22° 27' 44" | 10 6 ° 61' 00" | 22° 30' 11" | 106° 10' 55" | F-48-45-A |

| suối Tà De | TV | xã Quang Trọng | H. Thạch An | | | 22° 26' 28" | 106° 11' 25" | 22° 27' 44" | 106° 09' 59" | F-48-45-A |

| khu ổ i Thôm | T V | xã Quang Trọng | H. Thạch An | | | 22° 25' 23" | 106° 07' 07" | 22° 26' 29" | 106° 07' 43" | F-48-45 -A |

| quốc lộ 4A | KX | xã Thái Cường | H. Thạch An | | | 22° 27' 37" | 106° 21' 58" | 22° 30' 12" | 106° 20 ' 41" | F-48-45-B;33-D |

| xóm Bản Nọoc | DC | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 29' 02" | 106° 21' 28" | | | | | F-48-45-B |

| B ó Hùm | DC | xã Th á i Cư ờ ng | H. Thạch An | 22° 31' 15" | 106° 21' 15" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Giả Mỵ | DC | xã Th á i Cường | H. Thạch An | | | | | | | |

| cầu Hang K ỵ | KX | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 29' 14" | 106° 21' 14" | | | | | F-48-45-B |

| đèo Khau Khoang | S V | xã Th á i Cường | H. Thạch An | 22° 29' 37" | 106° 21' 11" | | | | | F-48-45 -B |

| khau Khoang | SV | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 29' 31" | 106° 20' 24" | | | | | F-48-45-B |

| Khu ổ i Chủ | DC | xã Thái Cư ờ ng | H. Thạch An | 22° 30' 42" | 106° 20' 52" | | | | | F-48-45 -B |

| x ó m Khuổi Kẹn | DC | xã Th á i Cường | H. Thạch An | 22° 28' 31" | 106° 20' 17" | | | | | F-48-45 -B |

| xóm Lũng Đơ (L ũ ng Đ â ư) | DC | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 28' 20" | 106° 21' 50" | | | | | F-48-45-B |

| Lũng Mười | DC | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 27' 42" | 106° 22' 15" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Luông | DC | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 29' 06" | 106° 20' 16" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Pác Han | DC | xã Thái Cường | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Phiêng Un | DC | xã Thái Cường | H. Thạch An | 22° 29 47" | 106° 19' 05" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Tẻm Tăng | DC | xã Th á i Cường | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm B ả n Muồng | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 31' 26" | 106° 24' 47" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cắn Nưa | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 3 0' 20" | 106° 24' 55" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cắn Tẩu | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 30' 37" | 106° 24' 03" | | | | | F-48-33-D |

| bản C á u | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 31' 58" | 106° 24' 10" | | | | | F-48-33-D |

| Khu ổ i Ỉ n | DC | xã Th ị Ngân | H. Thạch An | 22° 30 ' 32 " | 106° 25' 44" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Mò | SV | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 29' 40" | 106° 25' 41" | | | | | F-48-45-B |

| núi Lũng Mu | SV | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 3 0' 51" | 106° 25' 56" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Sảng | SV | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 30' 51" | 106° 23' 36" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng V ả n | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 31' 32" | 106° 25' 40" | | | | | F-48-33-D |

| bản Mu ố ng | DC | xã Thị Ng â n | H. Thạch An | 22° 29' 41" | 106° 26' 03" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Rả | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Roỏng Nả | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | | | | | | | |

| x ó m T á t Sáng | DC | xã Thị Ngân | H. Thạch An | 22° 29' 41" | 106° 26' 03" | | | | | F-48-45-B |

| s u ối Tát Sáng | TV | xã Thị Ngân | H. Thạch An | | | 22° 29' 12" | 106° 26' 23" | 22° 29' 23" | 106° 26' 11" | F-48 - 45-B |

| xóm Bản Luồng | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | | | | | | | |

| xóm Bản Néng | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 26" | 106° 28' 23" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Cốc B ao | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | | | | | | | |

| núi Giã Vài | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 22 " | 106° 27' 41" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Ka Liệng | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 30' 16" | 106° 28' 36" | | | | | F-48-33-D |

| khau Khau Giồng | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 30' 12" | 106° 28' 04" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khưa Đi | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | | | | | | | |

| đ ồ i Khưa Đ í | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 28' 10" | 106° 28' 57" | | | | | F-48-45-B |

| suối Khuổi Cải | TV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | | | 22° 28' 19" | 106° 27 ' 10" | 22° 28' 52" | 106° 27' 20" | F-48-45-B |

| xóm Khuổ i C á p | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 28' 40" | 106° 30' 27" | | | | | F-48-46-A |

| suối Khuổi Khao | TV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | | | 22° 29' 50" | 106° 26' 12" | 22° 30' 24" | 106° 27' 44" | F-48-45-B; F-48-33-D |

| núi Lũng Lại | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 28' 49" | 106° 28' 22 " | | | | | F-48-45-B |

| núi Lũng Pèo | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 13" | 106° 31' 25" | | | | | F-48-46-A |

| xóm Nà É n | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | | | | | | | |

| Nà Lít | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 26" | 106° 28' 23" | | | | | F - 48-45-B |

| Pác Nàm | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 28' 00" | 106° 28' 44" | | | | | F-48-45- B |

| núi Phia Chang | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 23" | 106° 26' 53" | | | | | F-48-45-B |

| Phia Nhọt | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 37" | 106° 30' 09" | | | | | F-48-46-A |

| đồi Phia Nhọt | SV | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29' 33" | 106° 29' 18" | | | | | F-48-45-B |

| Soòng Nạc | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 29 ' 51" | 106° 26' 42" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Soòng Siền | DC | xã Thụy Hùng | H. Thạch An | 22° 28' 47" | 106° 27 ' 08" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Bản C á u | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 25' 42" | 106° 19' 56" | | | | | F-48 - 45 - B |

| suối Bản C á u | TV | xã Trọng Con | H. Thạch An | | | 22° 25' 35" | 106° 20' 26" | 22° 24' 53" | 106° 21' 02" | F-48-45-B |

| xóm Bản Chang | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 26' 26" | 106° 22' 11" | | | | | F-48 - 45-B |

| khau Bó Quặng | SV | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 24' 37" | 106° 20' 41" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Cạm Khàng | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 26' 05" | 106° 19' 33" | | | | | F-48-45-B |

| Cốc Xả | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 23' 09" | 106° 23' 36" | | | | | F-48-45-B |

| suối Cốc Xả | TV | xã Trọng Con | H. Thạch An | | | 22° 24' 35" | 106° 23' 19" | 22° 23' 11" | 106° 23 ' 40" | F-48 - 45-B |

| khau Hai | SV | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 23' 17" | 106° 20' 48" | | | | | F-48-45-B |

| khau Kéo | SV | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 24' 33" | 106° 21' 57" | | | | | F-48 - 45-B |

| Khau Phạ | SV | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 22 ' 17" | 106° 20' 56" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Khuổ i Kẹn | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 28' 31" | 106° 20' 17" | | | | | F-48-45-B |

| Khuổi Nà | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 22' 27" | 106° 20' 55" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Khuổi Nghiệc | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 24' 14" | 106° 21' 05" | | | | | F-48-45-B |

| Khuổi Vinh | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 26' 05" | 106° 21' 54" | | | | | F-48 - 45-B |

| Khu ổ i Vinh | TV | xã Trọng Con | H. Thạch An | | | 22° 26' 11" | 106° 22' 35" | 22° 25 ' 37" | 106° 22' 49" | F-48-45-B |

| Mông Xả | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 25' 24" | 106° 20' 40" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Cà | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22 ° 25' 36" | 106° 20' 20" | | | | | F-48-45-B |

| Nà Chí | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 24' 37" | 106° 21' 08" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 26' 23" | 106° 21' 49" | | | | | F-48-45-B |

| suối Nà Lẹng | TV | xã Trọng Con | H. Thạch An | | | 22° 26' 56" | 106° 21' 26" | 22° 26' 01" | 106° 21' 55" | F-48 - 45-B |

| xóm Nà Ngài | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 23' 16" | 106° 21' 41" | | | | | F-48-45-B |

| Nà Nhàn | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 2 2 ° 22' 18" | 106° 21' 28" | | | | | F-48 - 45-B |

| Nà Phai | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 23 ' 42" | 106° 21 ' 26" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Pi | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 25' 20" | 106° 23 ' 01" | | | | | F-48-45-B |

| suối Nà Pi | TV | xã Trọng Con | H. Thạch An | | | 22° 25' 23" | 106° 22' 18" | 22° 23' 17" | 106° 21' 41" | F-48-45-B |

| xóm Nà Vài | DC | x ã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 22' 05" | 106° 22' 48" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Pò Lài | DC | xã Trọng Con | H. Thạch An | 22° 27' 30" | 106° 21' 19" | | | | | F-48-45-B |

| khau Tào | SV | xã Tr ọ ng Con | H. Thạch An | 22° 24' 29" | 106° 20' 11" | | | | | F-48-45-B |

| khuổi Xá | TV | xã Trọng Con | H. Thạch An | | | 22° 23' 16" | 106° 22' 47" | 22° 22' 27" | 106° 23' 01" | F-48-45-B |

| núi Nà Phạc | SV | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 29' 38" | 106° 23' 35" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Bó Dường | DC | xã V â n Trình | H. Thạch An | 22° 28' 34" | 106° 24' 32" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Cốc Ngườm | DC | xã Vân Tr ì nh | H. Thạch An | 22° 29' 32" | 106° 24' 59" | | | | | F-48-45-B |

| Khưa Pát | DC | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 31' 15" | 106° 21' 41" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Chi | DC | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 29' 51" | 106° 24' 08" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Lũng D ì n | DC | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 29' 13" | 106° 24' 32" | | | | | F-48 - 45-B |

| xóm Lũng Hảy | DC | xã Vân T rì nh | H. Thạch An | 22° 28' 42" | 106° 22 ' 51" | | | | | F-48 - 45-B |

| Lũng Í t | DC | xã V â n Trình | H. Thạch An | 22° 30' 35" | 106° 21' 59" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Mằn | DC | x ã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 30 ' 57" | 106° 22' 25" | | | | | F-48-33-D |

| Lũng Rì | DC | xã Vân Tr ì nh | H. Thạch An | 22° 29' 13" | 106° 22' 37" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Lũng Xỏ m | DC | xã Vân Tr ì nh | H. Thạch An | 22° 28' 46" | 106° 24' 11" | | | | | F-48-45-B |

| xóm Nà Ảng | DC | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 29' 12" | 106° 23' 53" | | | | | F-48-45-B |

| Nà Í t | DC | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 28' 54" | 106° 23' 50" | | | | | F-48-45-B |

| hang Nà Mẹc | TV | xã Vân Trình | H. Thạch An | | | | | | | F-48 - 45-B |

| xòm Nà Ó n | DC | xã Vân Trình | H. Thạch An | 22° 30' 13" | 106° 22' 45" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Phạc Siến | DC | xã Vân Tr ì nh | H. Thạch An | 22° 29' 40" | 106° 23' 16" | | | | | F-48-45-B |

| đường t ỉ nh 204 | KX | T T . Thông Nông | H. Thông Nông | | | 22° 47' 45" | 105° 59' 20" | 22° 47' 15" | 106° 00' 03" | F-48-32-B+20-D; F-48-33-A+21-C |

| xóm Bản V i ềng | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 47 ' 19 " | 105° 59' 27" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| xóm Cốc Ca | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 47' 04" | 105° 59' 12" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| su ố i Dẻ Rào | TV | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | | | 22° 47' 46" | 105° 59' 33" | 22° 46' 29" | 105° 59' 38" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Đoàn K ế t | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| phố Háng Th á ng | DC | TT. Thông Nông | H. Th ô ng Nông | 22° 47' 02" | 105° 58 ' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Liên Cơ | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng P ả ng | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 47' 34" | 105° 58' 21" | | | | | F-4 8-32-B+20-D |

| xóm Lũng Quang | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 46' 43" | 105° 58' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Vịt | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 47' 16" | 105° 58' 49" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| đồi Mạ Cái | SV | TT. Thông Nông | H. Thông N ô ng | 22° 47' 20" | 105° 59' 38" | | | | | F - 48-32- B +20-D |

| Nà Leng | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 47' 38" | 105° 59' 25" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Rằng | DC | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 46' 18" | 105° 59' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Pác Ca | DC | TT. Thông Nông | H. Thông N ô ng | | | | | | | |

| núi Ràng Mu | SV | TT. Thông Nông | H. Thông Nông | 22° 47 ' 40" | 105° 58' 45" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| bản Bua | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 42' 58" | 105° 57' 19" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bua Hạ | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 21" | 105° 58' 17" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bua Thư ợ ng | DC | xã B ì nh Lãng | H. Th ô ng Nông | | | | | | | |

| Ch á o Ú n | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 44' 19" | 105° 58' 50" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Cốc Mỵ | DC | xã B ì nh Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 31" | 105° 59' 10" | | | | | F-48-32-D |

| n úi Cốc Ng ó a | SV | xã B ì nh Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 31" | 105° 57' 13" | | | | | F-48-32-D |

| núi Đông Ph á n | SV | xã Bình Lã ng | H. Thông Nông | 22° 42 ' 51" | 105° 57' 35" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Giả Vài | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 18" | 105° 59' 17" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Hoan Bua | DC | xã B ì nh L ã ng | H. Thông Nông | 22° 42 ' 36" | 105° 57' 46" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Kéo No ó ng | DC | x ã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 38" | 105° 59' 01" | | | | | F-48-32-D |

| Kha Ma | DC | xã B ì nh Lãng | H. Thông N ô ng | 22° 43' 32" | 106° 00' 20" | | | | | F-48-33-C |

| Khinh Hạ | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 42' 11" | 105° 59' 08" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khinh Thượng | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 42 ' 08" | 105° 58' 25" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Khuổi Heo | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 4 3' 33" | 105° 58' 53" | | | | | F-48-32-D |

| suối Khuổi Heo | TV | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | | | 22° 43' 35" | 105° 57' 58" | 22° 43 ' 19" | 105° 59' 12" | F-48-32-D |

| Kì Chảo | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 44' 18" | 105° 59' 46" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Lạn Hạ | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | | | | | | | |

| Lũng Giàng | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 44' 06" | 105° 58' 53" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Hoan Phản | DC | xã B ì nh Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 02" | 105° 58' 12" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Lạn | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 53" | 106° 00' 27" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lũng Luông | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 55" | 105° 59' 05" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Tao | DC | xã B ì nh L ã ng | H. Thông Nông | 22° 42' 44" | 105° 59' 44" | | | | | F-48-32-D |

| Lũng Thốc | DC | x ã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 44' 10" | 105° 58' 18" | | | | | F-48-32-D |

| Pàn Á | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 42" | 105° 59' 53" | | | | | F-48-32-D |

| Ph i a Rải | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 42' 52" | 105° 56' 55" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Thang T ả | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 42' 52" | 105° 59' 10" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Tổng Pàng | DC | x ã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 37" | 105° 58' 09" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Tổng Pu ố ng | DC | xã Bình Lãng | H. Thông Nông | 22° 43' 21" | 105° 57' 39" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bó Th ẩ u | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 14" | 105° 53' 36" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Khau Dựa | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 52" | 105° 51' 45" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| suối Khau Dựa | TV | xã Cần Nông | H. Thông Nông | | | 22° 53' 54" | 105° 51' 32" | 22° 53' 39" | 105° 52' 48" | F-48-32-B+20-D |

| suối Khau Dựa | TV | xã Cần Nông | H. Thông Nông | | | 22° 53' 39" | 105° 51' 32" | 22° 53' 39" | 105° 52 ' 48" | F-48-32-B+20-D |

| Khu ổ i S ó i | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 27" | 105° 52' 10" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Khuổi Sói | TV | xã Cần Nông | H. Thông Nông | | | 22° 53' 54" | 105° 5 1 ' 53" | 22° 54' 41" | 105° 53' 06" | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Giàng | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 11" | 105° 51' 18" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Rỳ | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 56' 05" | 105° 53' 26" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Su ố n | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 55' 14" | 105° 51' 53" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Vai | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 35" | 105° 54' 07" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Ca | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 54" | 105° 53' 52" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Cuổn | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 03" | 105° 53' 01" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà É n | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 19" | 105° 54' 00" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Rài | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 12" | 105° 53' 44" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Rào | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 59" | 105° 53' 36" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Nà T ềnh | SV | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 55' 11" | 105° 51' 23" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Đông | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 41" | 105° 53' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Dựa | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 35" | 105° 53' 56" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nặm Hùm | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 51" | 105° 51' 51" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| dãy núi Nặm Hùm | SV | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 48" | 105° 50' 52" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Nặm Hùm | SV | xã Cần Nông | H. Thông N ô ng | 22° 54' 32" | 105° 51' 30" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Ngườm Quốc | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 54" | 105° 52' 49" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phia Rặc | DC | x ã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 54' 55" | 105° 53' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phiêng P á n | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 22 " | 105° 53' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| thung lũng R ì | SV | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 55' 06" | 105° 53' 22 " | | | | | F-48-32-B+20-D |

| lũng Suốn | S V | xã Cần Nông | H. Th ô ng Nông | 22° 55' 06" | 105° 51' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Thua B ó | DC | xã Cần Nông | H. Thông Nông | 22° 53' 05" | 105° 51' 53" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| đường tỉnh 204 | KX | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | 22° 54' 32" | 105° 55' 49" | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Á i | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm B ả n G ả i | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 31" | 105° 54' 42" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Ngẳm | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 56" | 105° 56' 05" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Bản Ngẳm | TV | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | | | | | |

| B ó Chà | DC | xã Cần Yên | H. Thông N ô ng | 22° 53' 11" | 105° 55' 39" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bó Rằng | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 04" | 105° 54' 27" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Cải Đoỏng | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 52" | 105° 55' 22 " | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Đồn biên phòng C ần Yên | KX | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | 22° 54' 54" | 105° 54' 27" | | | F-48-32- B +20-D |

| núi Chợ Cũ | SV | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 04" | 105° 55' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Dẻ Coóc | DC | xã Cầ n Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 01" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Đo ỏ ng Có | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Ka R ỉ nh | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 47" | 105° 54' 46" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Keng Lòi | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 19" | 105° 55' 57" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| Ki Chà | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 52' 52" | 105° 54' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Bủng | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 52 ' 42" | 105° 54' 13" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Khoang | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 55" | 105° 54' 31" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Khuông | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 23" | 105° 54' 53" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Mu ổ ng | DC | xã Cần Yên | H. Thông N ô ng | 22° 55' 32" | 105° 54' 53" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng P ủ | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 37 " | 105° 55' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| M ò Luông | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 51" | 105° 54' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Dỏng | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 52 ' 56" | 105° 55' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| thung lũng Nà Khau Si ể m | SV | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 56' 18" | 105° 54' 22 " | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Lủng | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 40" | 105° 54' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Na Mu | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 38" | 105° 54' 19" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Pàng | D C | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 44" | 105° 55' 15" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| cầu Nà Pàng | KX | xã Cần Yên | H. Thông N ô ng | | | 22° 53' 40" | 105° 55' 49" | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Phạc | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 52" | 105° 56' 11" | | | | | F-4 8-32-B+20-D |

| Nà Rài | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 11" | 105° 54' 46" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Thin | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 54' 34" | 105° 54' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| sông Nà Thin | TV | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | 22° 56 ' 33" | 105° 53 ' 59" | 22° 52' 43" | 105° 56' 04" | F-48-32-B+20-D |

| thung lũng Nà Toàn | SV | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 55" | 105° 54' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Vài | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 38" | 105° 54' 19" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Nặm Đ ô ng | TV | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | 22° 54' 30" | 105° 54' 47" | 22° 54' 29" | 105° 54' 28" | F-48-32-B+20-D |

| P á Rả | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 55' 11" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phia Đ é n | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 59" | 105° 56' 29" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Sóc Sỉnh | DC | xã Cần Yên | H. Thông Nông | 22° 53' 06" | 105° 54' 52" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| cầ u T ả Chia | KX | xã Cần Yên | H. Thông Nông | | | 22° 54' 32" | 105° 54' 47" | | | F-48-32-B+20-D |

| đường tỉnh 204 | KX | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | 22° 47' 45" | 105° 59' 20" | 22° 50' 25" | 105° 57' 04" | F-48-32-B+20-D; 33-A+21-C |

| Xóm B á c Đại | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 27" | 105° 59' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 59" | 105° 58' 22 " | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm B ả n Giàng | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 44" | 105° 58' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Ruồm | DC | xã Đa Thông | H. Th ô ng Nông | 22° 50' 03" | 105° 57' 22 " | | | | | F-48-32 - B+20-D |

| suối Bản Ruồm | TV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | 22° 49' 57" | 105° 57' 21" | 22° 49' 09" | 105° 57' 51" | F-48-32-B+20- D |

| xóm Bó Bủa | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nống | 22° 48' 28" | 105° 57' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Cẩu Xum | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 25" | 105° 55' 47" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Cốc Cu ổ i | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 49' 33" | 105° 59' 54" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Khuyết | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 49' 45" | 105° 56' 54" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Đ à Sa | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 26" | 105° 58' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Khuổi Mò | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 28" | 106° 00' 53" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Khuổi Mò | SV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 47' 34" | 105° 58' 07" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Khuổi Ngùa | TV | xã Đa Th ô ng | H. Thông N ô ng | | | 22° 49' 44" | 105° 59' 08" | 22° 48' 12" | 105° 58' 56" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Đẩy | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| núi Lũng Đ ẩ y | SV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 12" | 105° 57' 27" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Đuổm | DC | xã Đa Th ô ng | H. Thông Nông | 22° 48' 09" | 105° 56' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Hoàng | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Khỉnh | DC | xã Đa Thông | H. Thông N ô ng | 22° 50 ' 14" | 106° 00' 15" | | | | | F-48-33-A+21 - C |

| xóm Lũng Lừa | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 47' 56" | 106° 01' 56" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Lũng Pán | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 49' 25" | 105° 56' 25" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Rỳ | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 48" | 105° 56' 14" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Tàn | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 47' 58" | 105° 57 ' 21" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| đ è o Mã Qu ỷ nh | SV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 03" | 106° 02' 07" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| n ú i Mai Chướng | SV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 47' 52" | 105° 58' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Khau | DC | xã Đa Thông | H. Th ô ng Nông | 22° 48' 42" | 105° 58' 51" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Ngàm | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 51" | 106° 00' 33" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Nà Ngàn | DC | xã Đa Thông | H. Thông N ô ng | 22° 47' 50" | 106° 00' 48" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Pá | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Nà Pài | DC | x ã Đa Th ô ng | H. Th ô ng Nông | 22° 49' 30" | 105° 57' 46" | | | | | F-4 8 -32-B+20-D |

| xóm Nà Thôm | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm P á c Ngàm | DC | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 49' 20" | 105° 55' 11" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Phia Toọc | KX | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Phia V iề ng | DC | x ã Đa Th ô ng | H. Thông Nông | 22° 49' 00" | 106° 00' 57" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Pù P ả ng | SV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 48' 05" | 105° 59' 32" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| sông Rẽ Rào | TV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | | | 22° 49' 57" | 105° 57' 56" | 22° 47' 46" | 105° 59' 33" | F-48-32-B+20-D |

| núi Tàn Hạ | SV | xã Đa Thông | H. Thông Nông | 22° 47' 55" | 105° 57' 1 2" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Pảng | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | | | | | | | |

| suối Dẻ Rào | TV | xã Lương Can | H. Thông Nông | | | 22° 46' 29" | 105° 59' 38" | 22° 44' 43" | 106° 02' 17" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Đồng Mây | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 15" | 106° 02' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Gạm Dầu | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 44' 58" | 106° 01 ' 32" | | | | | F-48-33-C |

| núi K é o Vụng | SV | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 20" | 105° 59 ' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Khu ổ i Xỏ m | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Làng Can | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 21" | 106° 01' 22 " | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Lũng Đ ẩ y | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 44' 20" | 106° 00' 28" | | | | | F-48-33-C |

| Lũng Nhùng | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 44' 18" | 106° 01' 03" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Lủ ng P á n | DC | xã Lương Can | H . Thông Nông | | | | | | | |

| Lũng Riềm | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 23" | 105° 59' 17" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Chia | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 43" | 106° 00' 27" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Nà Di ể u | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 53" | 105° 59' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nà Đoỏng | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 42" | 106° 00' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Pia (Nà Pja) | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 18" | 106° 00' 09" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Sai | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 46' 01" | 105° 59' 48" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nà Tậu | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 50" | 106° 02' 04" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nà Tiều | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Nà Việt | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 21" | 106° 00' 46" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Pác Piảo | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 45' 10" | 105° 59' 39" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Pác Thin - Lũng Đẩy | DC | xã Lương Can | H. Thông Nông | | | | | | | |

| núi Thin Ph â n | SV | xã Lương Can | H. Thông Nông | 22° 46' 46" | 106° 02' 32" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| đường t ỉ nh 204 | KX | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | 22° 50' 25" | 105° 57' 04" | 22° 52' 43" | 105° 56' 05" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Giế | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| Bản Lịch | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 50' 54" | 105° 57' 04" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Rịch | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| B ó Kiến | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 23" | 105° 56' 54" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cằn Thôm | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Đông Chia | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 52" | 105° 56' 19" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Giẽ | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 52' 02" | 105° 56' 33" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Giẻ Gà | SV | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 36" | 105° 57 ' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lòn Ph ì n | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 12" | 105° 53' 48" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Lũng Có | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 53' 14" | 105° 57 ' 58" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Lũng Đẩy | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Khoen | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Kiến | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 26" | 105° 55' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Nặp | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Pèo | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Po | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 51" | 105° 55' 18" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Rịch | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 50' 37" | 105° 56' 18" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng S ú ng | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 52' 00" | 105° 58' 17" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Toản | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 51' 00" | 105° 58' 28" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| x ó m Lũng Tôm | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Tỳ | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 52' 35" | 105° 52' 13" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Vai | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 53' 39" | 105° 58' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà Ke | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Nà Tôm | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 50' 42" | 105° 57' 37" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Nặm Táo | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 49' 59" | 105° 59' 41" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nội Phan | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 50' 21" | 105° 59' 05" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| Phan Noọc | DC | xã Lương Thông | H. Thông N ô ng | 22° 50' 19" | 105° 57' 56" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Rặc Rạy | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 49' 55" | 105° 55' 22 " | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| sông Rẻ Rào | TV | xã Lương Thông | H. Thông Nông | | | 22° 52' 45 " | 105° 56' 01" | 22° 49' 57" | 105° 57' 56" | F-48-32-B+20-D |

| xóm T ả B ố c | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 50' 48" | 105° 55' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Tềnh Khoang | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 52' 53" | 105° 57' 26" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Thua B ó | SV | xã Lương Th ô ng | H. Thông Nông | 22° 52 ' 52 " | 105° 52' 25" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Trà Dù | DC | xã Lương Thông | H. Thông Nông | 22° 50' 39" | 105° 53' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bó Moọc | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 48' 22 " | 105° 53' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Ph á t | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | | | | | | | |

| Kéo Than | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 4 7' 56" | 105° 55' 47" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Khẩu | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 48 ' 25" | 105° 54' 48" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Nặm | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Lũng Nhùng | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 46' 18" | 105° 57' 27" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Phiêng | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 48' 53" | 105° 54' 31" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Phục | DC | xã Ngọc Động | H. Thông N ô ng | 22° 48' 42" | 105° 55' 04" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Tó | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47' 35" | 105° 56' 54" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng V ần | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 45' 47" | 105° 58' 32" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Lũng Xì T ủ ng | SV | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 49' 27" | 105° 52' 26" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Mần Hạ | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 46' 48" | 105° 56' 56" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Mần Thượng | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 46' 51 " | 105° 56' 25" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| xóm Nặm Ngùa | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47' 32" | 105° 54' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Ngườm Nặm | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 49' 00" | 105° 54' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Ố c Phầu | SV | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47' 06" | 105° 55' 46" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phặt Ph ì n | SV | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47' 15" | 105° 54' 16" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| xóm Phiêng Pục | DC | xã Ngọc Động | H. Th ô ng Nông | | | | | | | |

| Phùng Lũng | DC | xã Ngọc Động | H. Th ô ng Nông | 22° 50' 03" | 105° 52' 58" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phùng Lũng | SV | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 50' 15" | 105° 52' 35" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Ràng Khiêu | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 48' 03" | 105° 54' 17" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Tàn Hạ | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47 ' 26" | 105° 57' 25" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Tấn H ẩ u | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | | | | | | | |

| Tận Thin | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47' 18" | 105° 56' 33" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| xóm Tàn Thượng | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 47' 33" | 105° 55' 59" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Thôm C á n | SV | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | 22° 46' 10" | 105° 56' 57" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Thượng Hạ | DC | xã Ngọc Động | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Gằng Thượng Hạ | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 43' 16" | 105° 56' 25" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bản Đơ (Bản Đ â ư) | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 44' 40" | 105° 57' 13" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Bản Tơ (Bản Tẩư) | DC | xã Thanh Long | H. Th ô ng Nông | 22° 44' 12" | 105° 56' 20" | | | | | F-48-32-D |

| su ố i Cấu P ẻn | TV | xã Thanh Long | H. Thông Nông | | | 22° 43' 22 " | 105° 56' 25" | 22° 43' 56" | 105° 56' 28" | F-48-32-D |

| núi Cốc Tắm | SV | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 44' 27" | 105° 56' 02" | | | | | F-48-32-D |

| núi Cốc Toòng | S V | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 46' 18" | 105° 56' 24 " | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Kèng Troong | S V | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 45' 56" | 105° 57' 05" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Ch ủ m | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 45' 23" | 105° 57 ' 19" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng V ảy | DC | x ã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 44' 01" | 105° 57' 22 " | | | | | F-48-32-D |

| xóm Mường M ằ n | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 44' 45" | 105° 56' 03" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Nà Hẩu | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 45' 37" | 105° 57' 09" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối Pắc Chào | TV | xã Thanh Long | H. Th ô ng Nông | | | 22° 44' 21" | 105° 55' 37" | 22° 43' 56" | 105° 56' 28" | F-48-32-D |

| núi Phia Lác | SV | xã Thanh Long | H. Th ô ng Nông | 22° 45' 30" | 105° 57' 43" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phia S ấn | SV | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 43' 40" | 105° 56' 36" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Sốc Lạn | DC | xã Thanh Long | H. Thông N ô ng | 22° 45' 17" | 105° 56' 51" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Tặc Tẻ | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 45' 46" | 105° 56' 21" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Tẩn Phung | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 44' 20" | 105° 57' 59" | | | | | F-48-32-D |

| xóm Táp N á | DC | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 44' 30" | 105° 56' 51" | | | | | F-48-32-D |

| núi Thôm C á n | SV | xã Thanh Long | H. Thông Nông | 22° 46' 10" | 105° 56' 56" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bản Chang | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55' 21" | 105° 56' 40" | | | | | F-48-32- B +20-D |

| xóm B ả n Đơ (Bản Đâư) | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | | | | | | | |

| Cốc C ằ ng | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 44" | 105° 56' 36" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Lại | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 32" | 105° 57 ' 12" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Keng L òi | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 03" | 105° 57' 00" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Khuổi Rẹp | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55' 38" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Chi | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 53' 16" | 105° 56' 19" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Lũng Chi | S V | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 53' 31" | 105° 56' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Lũng Gà | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 03" | 105° 57' 07" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Ngẳm | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 53' 16" | 105° 56' 40" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| dãy núi Lũng Nhằm | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 20" | 105° 58' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Tình | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 54" | 105° 56' 02" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| n ú i Lũng Vai | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55' 21" | 105° 58' 06" | | | | | F-48 - 32-B+20-D |

| xóm Lũng Vài | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 56" | 105° 55' 40" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| thung lũng Mười | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55 ' 31" | 105° 56' 56" | | | | | F-48-32-B+20 - D |

| xóm Nà Lìn | DC | xã Vị Quang | H. Thông N ô ng | 22° 55' 12" | 105° 56' 34" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| suối N à Rì | TV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | | | 22° 56 ' 26" | 105° 56 ' 39" | 22 ° 54' 55" | 105° 56' 32" | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nà So | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55' 36" | 105° 56' 40" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Phia Bủng | DC | xã Vị Quang | H. Thông N ô ng | 22° 55' 57" | 105° 56' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phia Bủng | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 56' 20" | 105° 57' 03" | | | | | F-48-32-B+2 0 -D |

| Phia Hoảng | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55' 53" | 105° 56' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Phia Nọi | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 56' 14" | 105° 56' 04" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| dãy núi Pò Minh | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 53' 33" | 105° 57' 40" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Sam Kha | DC | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 54' 22 " | 105° 58' 03" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Thiêng Nưa | SV | xã Vị Quang | H. Thông Nông | 22° 55' 16" | 105° 58' 02" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| A Lin | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 46' 36" | 105° 52' 25" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Bó Rẹc | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 4 6' 42" | 105° 54' 57" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Can Phó | SV | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 48' 30" | 105° 51' 55" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Choọc M ò n | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 46' 18" | 105° 55' 36" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Cốc Khẻ | SV | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 46' 54" | 105° 55 ' 46" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Lùng | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 47' 00" | 105° 54' 15" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Cốc Trà | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 45' 59" | 105° 54' 26" | | | | | F-48 -32-B+20-D |

| Kéo Bao | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 47' 34" | 105° 53' 08" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Khao Hạ | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | | | | | | | |

| xóm Khao Thượng | DC | x ã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 46' 44" | 105° 55' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Giàng | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 45' 43" | 105° 52' 20" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| Lũng Mùng | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 46' 02" | 105° 55' 21" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Nặm Cốp | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 45' 43" | 105° 55 ' 45" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Ngàm Vạng | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | | | | | | | |

| núi Phạt Phin | SV | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 47 ' 15" | 105° 54' 16" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| núi Pù Cút | SV | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 48' 20" | 105° 51' 24" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| xóm Vài Thai | DC | xã Yên Sơn | H. Thông Nông | 22° 48' 26" | 105° 52' 18" | | | | | F-48-32-B+20-D |

| tổ dân phổ 1 | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| tổ d â n ph ố 2 | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| t ổ dân ph ố 3 | DC | TT. Hùng Quốc | H. Tr à Lĩnh | | | | | | | |

| đường tỉnh 205 | KX | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | 22° 49' 08" | 106° 19' 26" | 22° 52' 38" | 106° 19' 14" | F-48-33-B |

| đư ờ ng tỉnh 210 | KX | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | 22° 49' 45" | 106° 18' 58" | 22° 49' 45" | 106° 19' 17" | F-48-33-B |

| đường t ỉ nh 211 | KX | TT. Hùng Quốc | H. Tr à Lĩnh | | | 22° 49' 48" | 106° 19' 19" | 22° 51' 02" | 106° 20' 09" | F-48-33-B |

| xóm B ả n H í a | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 16" | 106° 19' 35" | | | | | F-48-33-B |

| cầu Bản Hía | KX | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 22 " | 106° 19' 20" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Khun | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 51" | 106° 20' 06" | | | | | F-48-33-B |

| cầu Bản Lang | KX | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 25" | 106° 19' 10" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Lang - Nà Mương | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 15" | 106° 19' 04" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc C á ng | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 34" | 106° 19' 59" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Khoác | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 07" | 106° 19' 36" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Háng P á o | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 35" | 106° 19' 14" | | | | | F-48-33-B |

| núi Kéo Lộc | SV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 27" | 106° 17' 31" | | | | | F-48-33-B |

| đ è o K é o Sản | SV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51 ' 02" | 106° 20' 09" | | | | | F-48-33-B |

| đ ồ i Khau Sảng | SV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 49" | 106° 20' 31" | | | | | F-48-33-B |

| Khuổi Phắc (Khu ổ i Ph i ắc) | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 12" | 106° 20' 02" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Cuối | SV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 20" | 106° 20' 03" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Đoỏng | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 55" | 106° 19' 13" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Khoang | DC | T T. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 50" | 106° 19' 20" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Quan | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm Nà Rạo | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 16" | 106° 19' 39" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Th ấ u | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 49 ' 20" | 106° 19' 20" | | | | | F-48-33-B |

| núi Pài Nhũng | SV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 53" | 106° 19' 51" | | | | | F-48-33-B |

| suối Phai Can | TV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | 22° 52' 08" | 106° 18' 50" | 22° 52' 26" | 106° 19' 19" | F-48-33-B |

| x ó m Pò Khao | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm P ò Rẫy | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 35" | 106° 1 8' 56" | | | | | F-48-33-B |

| T ổ ng Luông | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 34" | 106° 20' 12" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Tổng Moòng | DC | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 58" | 106° 19' 17" | | | | | F-48-33-B |

| suối Trà Lĩnh | TV | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | | | 22° 51' 27" | 106° 19' 08" | 22° 49' 08" | 106° 19' 27" | F-48-33-B |

| cầu Trà Lĩnh | KX | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 48" | 106° 19' 22 " | | | | | F-48-33-B |

| cửa khẩu Trà Lĩnh | KX | TT. Hùng Quốc | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 25" | 106° 19 ' 19" | | | | | F-48-33-B |

| đường tỉnh 205 | KX | x ã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | | | 22° 45' 57" | 106° 20' 10" | 22° 49' 08" | 106° 19 ' 26" | F-48 - 33-B |

| xóm Bản Líp | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47 ' 50" | 106° 20 ' 10" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Pát 1 | DC | xã Cao Chương | H. Tr à Lĩnh | 22° 46 ' 43" | 106° 20' 17" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản P á t 2 | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 4 7' 13" | 106° 20' 17" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đoỏng Có | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 30" | 106° 19' 08" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đo ỏ ng Giài | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 29" | 106° 19' 47" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đoỏng Khẳm | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 48" | 106° 19' 45" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đoỏng Vựt | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 24" | 106° 19' 40" | | | | | F-48-33-B |

| Kéo Nạc | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 01" | 106° 19' 26" | | | | | F-48 - 33-B |

| xóm Khu ổ i Lu ô ng | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 48" | 106° 19' 13" | | | | | F-48-33-B |

| suối Khuổi Rì | TV | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | | | 22° 47' 18" | 106° 20' 53" | 22° 46' 35" | 106° 21 ' 09" | F-48-33-B |

| xóm Lũng Hang - Lũng Mười | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 25" | 106° 18 ' 40" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng Ong | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 10" | 106° 18' 45" | | | | | F-48-33-B |

| miếu Nà An | KX | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| Nà Ma | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47 ' 09" | 106° 18' 25" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Rài | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 14" | 106° 19' 58" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Rỷ | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 43" | 106° 20' 06" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Ý | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 39" | 106° 19' 33" | | | | | F-48-33-C |

| xóm Phia Đeng - Lũng Mản | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 50" | 106° 18' 46" | | | | | F-48 - 33-B |

| xóm Pò Gọt | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 51" | 106° 19' 47" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pò Luông | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 59" | 106° 20' 15" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Th â m Sa | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 14" | 106° 18' 57" | | | | | F-48-33-B |

| suối Thâm Tủng | TV | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | | | 22° 46' 07" | 106° 20' 42" | 22° 46' 35" | 10 6 ° 62' 19" | F-48-33-B |

| lũng Thăng Hoi | SV | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 46' 41" | 106° 17' 51" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Thang Sặ p | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 16" | 106° 19' 25" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Tổng Soóng | DC | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| sông Trà Lĩnh | TV | xã Cao Chương | H. Trà Lĩnh | | | 22° 49' 08" | 106° 19' 27" | 22° 46' 34" | 106° 18' 25" | F-48-33-B |

| đường t ỉ nh 210 | KX | xã Cô Mười | H . Trà Lĩnh | | | 22° 53' 27" | 106° 13' 51" | 22° 51' 02" | 106° 17' 03" | F-48-34 - B; F-48-33-A+2 1 -C |

| xóm Bản Tám | DC | xã C ô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 27" | 106° 16 ' 21" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bó Hoạt | DC | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 57" | 106° 14' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cô Mười | DC | xã Cô Mười | H. Trà L ĩ nh | 22° 52' 13" | 106° 15' 17" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cô Tó A | DC | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cô T ó B | DC | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | | | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Cốc Toòng | SV | xã Cô Mười | H. Trà L ĩ nh | 22° 51' 47" | 106° 15' 22 " | | | | | F-48-33-B |

| núi Đ á n Khao | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 05" | 106° 16' 06" | | | | | F-48-33-B |

| núi D ể u Nà | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 53' 33" | 106° 14' 26" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n úi Lũng Kím | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 16" | 106° 15' 42" | | | | | F-48-33-B |

| n úi L ù ng Nhũng | SV | xã C ô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 52" | 106° 16' 30" | | | | | F-48-33 - B |

| n ú i Lũng Phước | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 41" | 106° 14' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Riềm | SV | xã C ô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 25" | 106° 13' 39" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Sảng | SV | xã Cô Mười | H. Trà L ĩ nh | 22° 51' 31" | 106° 14' 45" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Tạc | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 04" | 106° 14' 00" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Táo | DC | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 07" | 106° 16' 30" | | | | | F-48-33-B |

| dãy núi Nà Chiu | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 51 ' 49" | 106° 16' 00" | | | | | F-48-33-B |

| núi Thông Lý | SV | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 53' 13" | 106° 14' 46" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| suối Thông L ý | TV | X ã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | | | 22° 53' 27" | 106° 13' 56" | 22° 51' 01" | 106° 17' 02" | F-48-33-A+21-C; F-48-33-B |

| xóm Vạc Khoang | DC | xã Cô Mười | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 24" | 106° 14' 47" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| Chi Tổng | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm Dán Khao - Pác T ỉ nh | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 56" | 106° 16 ' 24" | | | | | F-48-33-B |

| núi Hói Lũng | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 46' 43" | 106° 17 ' 19" | | | | | F-48-33-B |

| núi Hung Rì | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 47" | 106° 14' 07" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Linh | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 39" | 106° 16' 43" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Cư ở m | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 11" | 106° 17' 14" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Đeng | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 25" | 106° 17' 22 " | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Khuyên | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 17 " | 106° 15' 56" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Mu - Lũng Tháy | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 47' 30" | 106° 17' 21" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Nhùng -Đoỏng Đeng | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 23" | 106° 15 ' 12" | | | | | F-48-33 - B |

| xóm Lũng Pán | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 48" | 106° 16' 42" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Rượi - Lũng Vuộc | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 47 ' 40" | 106° 15' 34" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Rỳ - Khôn Rà | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 49 ' 02" | 106° 15' 14" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Thá | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 47 ' 22 " | 106° 16' 11" | | | | | F-48-33-B |

| núi L ũ ng Thá | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 4 7' 53" | 106° 16' 13" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Tố - Lũng Rật | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 4 8' 09" | 106° 15' 46" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Y | SV | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 19" | 106° 15' 41" | | | | | F-48 - 33-B |

| xóm Phia Đeng -Lũng Qu ý n | DC | xã Lưu Ngọc | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 36" | 106° 17' 33" | | | | | F-48-33-B |

| đường tỉnh 210 | KX | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | 22° 49' 45" | 106° 18' 58" | 22° 41' 02" | 106° 17' 03" | F-48-33-B |

| xóm Bản Lòa | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 26" | 106° 18' 35" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Mặc | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 49" | 106° 17' 40" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Đán | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 32" | 106° 17' 46" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đông R ì a | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 07" | 106° 18' 40" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Giộc Đăm | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 02" | 106° 18' 24" | | | | | F-48-33-B |

| núi Khâu Hân | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 41" | 106° 18' 45" | | | | | F-48 - 33-B |

| xóm Kh â u Phải | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 12" | 106° 17' 51" | | | | | F-48-33-B |

| suối Khu ổ i Luông | TV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | 22° 52' 10" | 106° 17' 14" | 22° 51 ' 19" | 106° 18' 48" | F-48-33-B |

| núi Lồng Vường | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 33" | 106° 17' 57" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Dạc - Lũng Quang | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| núi Lũng Dể | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 15" | 106° 16' 57" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Hoài | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 49" | 106° 18' 09" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Hoài | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 01" | 106° 17' 51" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Nhùng | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 25" | 106° 16 ' 48" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng Pùa | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 50" | 106° 17' 02" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Pò | DC | xã Quang Hán | H. Trà L ĩ nh | 22° 49' 53" | 106° 17' 45" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Niếng Đơ (Niếng Đâư) | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 05" | 106° 18' 17" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Niếng Noọc | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm Pô Đô - Lũng Nặm | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm Pò Khoang | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 52" | 106° 18' 42" | | | | | F-48-33-8 |

| xóm Pò Mán | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 43" | 106° 18' 28" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Rỏng B ú a | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| Rỏng Rắc | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 29" | 106° 17' 28" | | | | | F-48-33-B |

| núi Sam Sậu | SV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 05" | 106° 17 ' 22 " | | | | | F-48-33-B |

| xóm Thin Phong | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 43" | 106° 17' 03" | | | | | F-48-33-B |

| suối Thống L ý | TV | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | | | 22° 51' 01" | 106° 17' 02" | 22° 49' 32" | 106° 18' 59" | F-48-33-B |

| xóm Vững Bền | DC | xã Quang Hán | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 44" | 106° 18' 50" | | | | | F-48-33-B |

| đường tỉnh 211 | KX | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | | | 22° 49' 36" | 106° 22' 36" | 22 ° 50' 03" | 106° 26' 47" | F-48-33-B |

| s ô ng Bắc Vọng | TV | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | | | 22° 50' 53" | 106° 24' 40" | 22° 49' 21" | 106° 26' 37" | F-48-33-B |

| xóm Bản Chang | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 48 ' 57 " | 106° 24' 47" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Ga - Roỏng Khuất | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 49 ' 23" | 106° 24' 55" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Ngắn | DC | xã Quang Trung | H. Tr à Lĩnh | 22° 49 ' 39" | 106° 23' 49" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Búng Ố | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 43" | 106° 24' 43" | | | | | F-48-33-B |

| núi C á m Ch ó ng | SV | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 02" | 106° 22' 58" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Chí | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 49 ' 49" | 106° 23' 49" | | | | | F-48-33 - B |

| núi Cốc Phát | SV | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 5 0' 17" | 106° 23' 41" | | | | | F-48-33-B |

| núi Động Mèo | SV | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 5 0' 30" | 106° 25' 40" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lạn Trên - Lạn Dư ớ i | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 49 ' 07" | 106° 23' 30" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Báng | SV | x ã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 4 9' 38" | 106° 22' 59" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Ngùa | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| Nga Ham | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 16" | 106° 26' 19" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Ngã Tư M ỏ - T ắ ng Giườn g | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 26" | 106° 24' 21" | | | | | F-48-33-B |

| xóm P á c R ì nh - Kéo H á o | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 46" | 106° 23' 10" | | | | | F-48-33-B |

| núi Rửa | SV | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 37" | 106° 22 ' 46" | | | | | F-48-33-B |

| xóm S á c Hạ | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm Sốc Thượng - Cốc Đứa | DC | xã Quang Trung | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 16" | 106° 25' 26" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bó Khôn | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 23" | 106° 13' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Cả Pắng | DC | xã Q u ang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50 ' 47" | 106° 13' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lạc Hiện | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 33 " | 106° 13' 56" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Bằng | SV | xã Quang Vinh | H. Trà L ĩ nh | 22° 48' 37" | 106° 13' 15" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| n ú i Lũng Cu ố i | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 23" | 106° 15' 44" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Cu ổ i - Rằng Hống | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 35" | 106° 15' 04" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Đẩn | DC | xã Quang Vinh | H.Trà Lĩnh | 22° 50' 39" | 106° 12' 55" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Hoài | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 35" | 106° 16' 35" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Khoen | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 14" | 106° 13' 03" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Luông | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 03" | 106° 15' 00" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Nà | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 51 ' 02" | 106° 14' 59" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Lũng Nặm | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 42" | 106° 14 ' 16" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Pản | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 51" | 106° 15' 56" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Pục | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 09" | 106° 14' 15" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng Rọoc | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 51 ' 04" | 106° 14' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng S ảng | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 07" | 106° 15' 13" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng X ỏ m | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 24" | 106° 13' 39" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| núi Lũng X ỏ m | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 00" | 106° 13' 20" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| xóm Nặm Hoằm | DC | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 24" | 106° 15' 37" | | | | | F-48-33-B |

| núi Thăng Nà | SV | xã Quang Vinh | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 33" | 106° 12' 52" | | | | | F-48-33-A+21-C |

| quốc l ộ 3 | KX | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | | | 22° 42' 58" | 106° 21' 15" | 22° 43' 11" | 106° 19' 54" | F-48-33-D |

| đường tỉnh 205 | KX | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | | | 22° 43' 51" | 106° 20' 06" | 22° 45' 57" | 106° 20' 10" | F-48-33-B;33-D |

| xóm Bản Danh | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 50" | 106° 19' 09" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Quang | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 44" | 106° 19' 35" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cao Xuyên | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 43' 44" | 106° 20' 40" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Cốc Phát | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 44' 06" | 106° 20' 01" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Khau Rặc | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 44' 48" | 106° 20' 27" | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Đẩy | SV | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 47" | 106° 17' 27" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Đẩy Dưới | DC | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 20" | 106° 18' 20" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Đẩy Trên - Lũng Tỳ | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 44 ' 54" | 106° 18' 30" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng Giang | DC | xã Q u ốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 44' 13" | 106° 19' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| núi Lũng Lẹng | SV | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 2 2 ° 45' 03" | 106° 19' 59" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Riệc | DC | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 45 ' 13" | 106° 19' 23" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Riệc | SV | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 15" | 106° 18' 51" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Sặp | DC | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 44' 19" | 106° 19' 55" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Lũng T á o | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 45 ' 40" | 106° 18' 35" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Ú c - Lũng Lẹng | DC | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 38" | 106° 20' 23" | | | | | F-48-33-B |

| đ è o Mã Phục | SV | xã Quốc T oản | H. Trà Lĩnh | 22° 43' 46" | 106° 20' 06" | | | | | F-48-33-D |

| núi Man Hoàng | SV | xã Quốc Toản | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 18" | 106° 21' 11" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nhòm Nhèm | DC | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 43' 03" | 106° 20' 22 " | | | | | F-48-33-D |

| xóm Pác Vầu | DC | xã Quốc T oản | H. Trà Lĩnh | 22° 43' 17" | 10 6 ° 62' 12" | | | | | F-48-33-D |

| hồ Thăng Hen | TV | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 45' 38" | 106° 17' 29" | | | | | F-48-33-B |

| hồ Thăng Lu ô ng | TV | xã Quốc To ả n | H. Trà Lĩnh | 22° 46' 07" | 106° 17' 29" | | | | | F-48-33-B |

| sông B ắc Vọng | TV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | | | 22 ° 53' 02" | 106° 22' 50" | 22° 50' 53" | 106° 24' 40" | F-48-33-B |

| xóm Bản Soa | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 35" | 106° 23' 45" | | | | | F-48-33-B |

| Bản Thìn | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51 ' 09" | 106° 22' 59" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bình Chỉnh Dưởi | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 18" | 106° 25' 37" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bình Chỉnh Trên | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 09" | 106° 25' 21" | | | | | F-48-33-B |

| núi C ố Rí | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 31" | 106° 24' 35" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đông Căm | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | | | | | | | F-48-33-B |

| n úi Khau Lượt | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 55" | 106° 25 ' 32" | | | | | F-48-33- B |

| xóm Kủng Kẹo | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 40" | 106° 22 ' 47" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Á i | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 40 " | 106° 21 ' 35" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Lão | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm L ũ ng Nặm | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 18" | 106° 21' 42" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng Nặm Nưa | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 36" | 106° 21' 51" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Nạp | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 32" | 106° 24' 14" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Phầu | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 13" | 106° 22' 24" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Rư ở i | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 13" | 106° 24' 43" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Thiến - Lũng Pầu | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 20" | 106° 21' 57" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Đán | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 47" | 106° 23' 09" | | | | | F-48-33-B |

| suối Nà Đàn | TV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | | | 22° 51 ' 01" | 106° 22' 46" | 22° 51 ' 31" | 106° 21' 54" | F-48-33-B |

| xóm Nà Gi ố c | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 11" | 106° 23' 26" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Nà Giốc | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 23" | 106° 23' 41" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Hán | DC | xã Tri Phương | H. Trà L ĩ nh | 22° 51 ' 26" | 106° 22' 57" | | | | | F-48-33-B |

| suối Nà H á n | TV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | | | 22° 50' 59" | 106° 22' 51" | 22° 51' 48" | 106° 23 ' 29" | F-48-33-B |

| xóm P á c Soa | DC | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 16" | 106° 23' 48" | | | | | F-48-33-B |

| núi Pác Tảy | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 49" | 106° 22' 14" | | | | | F-48-33-B |

| núi Páo Năm | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 52' 28" | 106° 24' 59" | | | | | F-48-33-B |

| đồi R í Th ẩ ng | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 00" | 106° 23' 38" | | | | | F-48-33-B |

| núi Thành Gà | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 18" | 106° 22' 13" | | | | | F-48-33-B |

| núi Thành Gà | SV | xã Tri Phương | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 10" | 106° 21 ' 34" | | | | | F-48-33-B |

| đường tỉnh 211 | KX | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | | | 22° 51' 02" | 106° 20' 09" | 22° 49' 36" | 106° 22' 36" | F-48-33-B |

| xóm Bản Khuổi - Lũng Rả | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 27" | 106° 22' 02" | | | | | F-48-33-B |

| Bản Mán | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 25" | 106° 21 ' 28" | | | | | F-48-33-B |

| núi Chang Rẳng | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 00" | 106° 21' 47" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đ ô ng Luông | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 09" | 106° 21' 48" | | | | | F-48-33-B |

| thung lũng Hoài | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 18" | 106° 22' 08" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Keng Đu ố ng | SV | xã Xuân Nội | H. Trà L ĩ nh | 22° 48' 32" | 106° 23' 11" | | | | | F-48-33-B |

| núi Khau S ảng | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 49" | 106° 21' 56" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Làn Hoài - Tơ Kéo (Lũng Hoài -T ẩ ư Kéo) | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 38" | 106° 22' 09" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Giảo | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 22 " | 106° 21' 13" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Noọc | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| núi Lũng Rỉ | SV | xã Xuân Nội | H.Trà Lĩnh | 22° 49' 08" | 106° 22 ' 30" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng Riềm | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 5 0' 3 6" | 106° 21' 5 4" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Tung | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 55" | 106° 20' 23" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Mán Đơ (M á n Đâư) | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 57" | 106° 21' 24" | | | | | F-48-33-B |

| Mán Noọc | DC | xã Xu â n Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 29" | 106° 21' 10" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Máng | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 48' 54" | 106° 21' 12" | | | | | F-48-33-B |

| thung lũng Mười | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 51' 07" | 106° 20' 37" | | | | | F-48 - 33-B |

| nú i Nà Giang | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 47 ' 47" | 106° 21' 48" | | | | | F-48-33-B |

| núi Nà Giốc | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22 ° 49' 18" | 106° 21' 55" | | | | | F-48-33-B |

| núi Nà Lếch | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 49' 17" | 106° 21' 27" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà L ế ch - Nà Rư ở ng | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| xóm Nà Ngỏn - Lũng Đơ (Nà Ngỏn - Lũng Đ â ư) | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | | | | | | | |

| núi Pác M á c | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 47 ' 47" | 106° 23' 47" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Súm Dưới - Lũng Co ó ng | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | | | | | | | F-48-33-B |

| xóm Súm Trên | DC | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | | | | | | | F-48-33-B |

| đồi Tểnh Í t | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 02" | 106° 21' 02" | | | | | F-48-33-B |

| đồi Tềnh Nà | SV | xã Xuân Nội | H. Trà Lĩnh | 22° 50' 25" | 106° 20' 33" | | | | | F-48-33-B |

| tổ 1 | DC | TT. Trung Kh á nh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 2 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 3 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Kh á nh | | | | | | | |

| t ổ 4 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | 22° 50' 11" | 106° 31 ' 41" | | | | | F-48-34-A |

| tổ 5 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 6 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 7 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 8 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 9 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 10 | DC | TT. Trung Kh á nh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| tổ 11 | DC | TT. Trung Kh á nh | H. Trùng Kh á nh | | | | | | | |

| tổ 12 | DC | TT. Trung Kh á nh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| t ổ 13 | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| đường t ỉ nh 206 | KX | TT. Trung Kh á nh | H. Trùng Khánh | | | 22° 49' 42" | 106° 30' 45" | 22° 50' 41" | 106° 31' 45" | F-48-34-A |

| xóm Nặm L ì n | DC | TT . Trung Khánh | H. Tr ù ng Khánh | | | | | | | |

| xóm Thang Lý | DC | TT. Trung Khánh | H. Trùng Khánh | 22° 50' 17" | 106° 31' 47" | | | | | F-48-34-A |

| đường t ỉ nh 206 | KX | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Khánh | | | 22° 48' 49" | 106° 30' 22 " | 22° 49 ' 42" | 106° 30' 45" | F-48-34-A |

| xóm B ả n Chang | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 48' 55" | 106° 29' 22 " | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Chia | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 48' 51" | 106° 29 ' 08" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Lại | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Kh á nh | 22° 49' 16" | 106° 29' 25" | | | | | F-48-33-B |

| đèo Keng Mạ | SV | xã C ả nh Tiên | H. Trùng Kh á nh | 22° 48' 45" | 106° 22' 02" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pác Đông | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Kh á nh | | | | | | | |

| xóm Pác Rao | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 49' 16" | 106° 30' 29" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò Có | DC | xã C ả nh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 49' 20" | 106° 28' 33" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Rằng Đin | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Kh á nh | | | | | | | |

| xóm Thềng Kh ê | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 48' 39" | 106° 32' 01" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Thềng Quốc | DC | xã C ả nh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 49 ' 01" | 106° 31' 20" | | | | | F-48-34-A |

| T i nh Kha | DC | xã Cảnh Tiên | H. Trùng Khánh | 22° 48' 42" | 106° 32' 50" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Hâu | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 57" | 106° 34' 00" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Luông | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 11" | 106° 34' 58" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bo Lành | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 01" | 106° 35' 09" | | | | | F-48-34-A |

| xóm B ó Mạ | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 09" | 106° 34' 37" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Co Rược - B ả n Vạng | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 22 " | 106° 34' 22 " | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đông Sâu - Phia Mạ | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 31" | 106° 34' 37" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đoỏng Rin | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 03" | 106° 33' 16" | | | | | F-48 -34-A |

| núi Khan Pung | SV | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 48" | 106° 34' 23" | | | | | F-48-34-A |

| xòm Lũng Gùng | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 24" | 106° 32' 50" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Chi | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 51" | 106° 34' 47" | | | | | F-48-34-A |

| núi Nà G à | SV | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 43" | 106° 33' 50" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pác Bo | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 4 7" | 106° 32' 52" | | | | | F-48-34-A |

| xóm P á c Lung | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 07" | 106° 33' 33" | | | | | F-48-34-A |

| xóm P á c Ra - Lũng Nọi | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 17" | 106° 34' 10" | | | | | F-48 - 34-A |

| xóm P á c Thoòng | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 37" | 106° 34' 37" | | | | | F-48-34-A |

| núi Phia Đan | SV | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 25" | 106° 35' 53" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia L ố m | DC | x ã Cao Th ă ng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 54" | 106° 34' 27" | | | | | F-48-34-A |

| đồi Phò Chiêu | SV | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 00" | 106° 33' 42" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò Đon | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 50" | 106° 33' 32" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò G á p | DC | x ã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 39" | 106° 34' 15" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Thang Nà | DC | xã Cao Thăng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 55" | 106° 32' 51" | | | | | F-48-34-A |

| đường tỉnh 206 | KX | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | | | 22° 49 ' 17 " | 106° 35' 44" | 22° 50' 14" | 106° 39' 24" | F-48-34-A |

| xóm Bản H á ng | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 16" | 106° 38 ' 19" | | | | | F-48-34-A |

| xóm B ả n Khái | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 56" | 106° 38' 59" | | | | | F-48-34-A |

| xóm B ả n Ruộc | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 03" | 106° 36' 26" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Thay | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 48' 13" | 106° 39' 58" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Boong Dưới | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 47' 56" | 106° 38' 09" | | | | | F-4 8 -34-A |

| xóm Boong Trên | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 48' 10" | 106° 38' 46" | | | | | F-48-34-A |

| núi Chiêu Rấc | SV | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 28" | 106° 39' 10" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Chúc Bảo | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 02" | 106° 37' 14" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đỏng Đeng | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 51' 09" | 106° 38' 21" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đông Long | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 48' 33" | 106° 38' 24" | | | | | F-48 - 34-A |

| xóm Đông Môn | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 50" | 106° 39' 12" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đồng Tâm | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 42" | 106° 37' 36" | | | | | F-48-34-A |

| núi Đoỏng Thiên | SV | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 44" | 106° 39' 40" | | | | | F-48-34 - A |

| xóm Gò Ma | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 44" | 106° 38' 08" | | | | | F-48 - 34 - A |

| núi Huyền Chinh | SV | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 49" | 106° 36' 02" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Kéo Háng | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 44" | 106° 38' 06" | | | | | F-48 - 34-A |

| xóm Lũng Hoạt | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 51' 53" | 106° 38' 29" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Nội | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 2 2 ° 48' 45" | 106° 36' 42" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Mu | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 11" | 106° 39' 06" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Sơn | DC | xã Ch í Viễn | H . Trùng Khánh | 22° 50' 07" | 106° 37' 41" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Tuy | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 03" | 106° 38' 38" | | | | | F-48-34-A |

| núi Ngườm Pắp | SV | xã Ch í Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 51' 20" | 106° 38' 42" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pác Mác | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 04" | 106° 36' 50" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia Đeng | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49 ' 19" | 106° 37' 09" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia Móc | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 50' 21" | 106° 37' 44" | | | | | F-48-34-A |

| núi Phia Quán | SV | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 44" | 106° 36' 42" | | | | | F-48-34-A |

| núi Pò Mèo | SV | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 48 ' 20" | 106° 38' 16" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò Tấu | DC | xã Ch í Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 49' 31" | 106° 37' 44" | | | | | F-48-34-A |

| sông Quây Sơn | TV | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | | | 22° 51' 15" | 106° 39' 45" | 22° 49' 58" | 106° 36' 58" | F-48-34-A |

| xóm Thanh Lâm | DC | xã Chí Viễn | H. Trùng Khánh | 22° 48' 38" | 106° 37' 22 " | | | | | F-48-34-A |

| đường tỉnh 206 | KX | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | 22° 51' 02" | 106° 39' 49" | 22° 51' 01" | 106° 43 ' 47" | F-48-34-A |

| xóm Bản Cải | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 50' 21" | 106° 40' 45" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Chang | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 52' 14" | 106° 41' 16" | | | | | F-48-34-A |

| xóm B ả n D í t | DC | xã Đàm Th ủ y | H. Trùng Khánh | 22° 51' 28" | 106° 41' 11" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Giốc | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 51' 14" | 106° 42' 08" | | | | | F-48-34-A |

| thác Bản Giốc | TV | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 51' 26" | 106° 43' 14" | | | | | F-48-34-A |

| xóm B ả n Gun - Khuổi Ky | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 51' 32" | 106° 42' 15" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Nom | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 52' 00" | 106° 42' 05" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Nưa | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Bản Phang | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm B ả n Rạ | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Bản Thuôn | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Cô Muông | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 51' 34" | 106° 42 ' 38" | | | | | F-48-34-A |

| suối Gun | TV | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | 22° 50' 08" | 106° 41' 26" | 22° 51' 46" | 106° 42' 22 " | F-48-34-A |

| xóm H á ng Hao | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Keo Nà | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Keo Nà | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 50' 55" | 106° 40 ' 05" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Đeng | SV | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22 ° 52' 35" | 106° 42' 14" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Niếc | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 50' 38" | 106° 43' 24" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Phiắc 1 | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Kh á nh | 22° 52' 48" | 106° 41' 22 " | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Ph i ắc 2 | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Ph i ắc 3 | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Đeng - Lũng Nọi | DC | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | 22° 52' 22 " | 106° 41' 49" | | | | | F-48-34-A |

| động Ngao | SV | xã Đàm Th ủ y | H. Trùng Khánh | 20° 50' 58" | 106° 43' 08" | | | | | F-48-34-A |

| sông Quây Sơn | TV | xã Đàm Thủy | H. Trùng Khánh | | | 22° 51' 15" | 106° 39' 45" | 22° 51' 02" | 106° 43' 20" | F-48-34-A |

| đường tỉnh 211 | KX | xã Đình Minh | H. Trùng Khánh | | | 22° 52' 31" | 106° 35' 06" | 22° 53' 18" | 106° 35' 36" | F-48-34-A |

| xóm Bản Chang - Thang Nà | DC | xã Đình Minh | H. Trùng Khánh | 22° 49' 08" | 106° 32" 31" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Đà | DC | xã Đ ì nh Minh | H. Trùng Khánh | 22° 49' 32" | 106° 32' 13" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bình Lang | DC | xã Đình Minh | H. Trùng Khánh | 22° 49' 51" | 106° 33' 21" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bó Đa - Khau G á t | DC | xã Đ ì nh Minh | H. Trùng Kh á nh | 22° 49' 07" | 106° 32' 56" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Khưa Khảo | DC | xã Đ ì nh Minh | H. Trùng Khánh | 22° 49' 43" | 106° 32' 38" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Kh ư a Nâu - Phia Sách | DC | xã Đ ì nh Minh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| hang Ngườm Mạ | KX | xã Đ ì nh Minh | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| núi Phia Lu ô ng | SV | xã Đ ì nh Minh | H. Trùng Khánh | 22° 49' 13" | 106° 31' 59" | | | | | F-48-34-A |

| đường tỉnh 211 | KX | xã Đ ì nh Phong | H. Trùng Khánh | | | 22° 52' 31" | 106° 35 ' 06" | 22° 53' 18" | 106° 35' 36" | F-48 - 34-A |

| xóm Bản Chang - Bản Giang | DC | xã Đ ì nh Phong | H. Trùng Khánh | 22° 52' 04" | 106° 36' 23" | | | | | F-48 - 34 - A |

| xóm Bản Lu ô ng | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 51' 11" | 106° 36' 29" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bó Thốc | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| núi Chông Mu | SV | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 53' 35" | 106° 37' 00" | | | | | F-48-34-A |

| x ó m Đ ỏ ng Luông - Chi Choi | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 52' 42" | 106° 36' 10" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Giảng Gà | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Giộc Giao | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 50' 33" | 106° 36' 39" | | | | | F-48-34-A |

| đền Hoàng L ụ c | KX | xã Đ ì nh Phong | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Nậm | DC | xã Đ ì nh Phong | H. Trùng Khánh | 22 ° 51' 25" | 106° 37' 42" | | | | | F-48 - 34-A |

| xóm Nà Sa | DC | xã Đ ì nh Phong | H. Trùng Khánh | 22 ° 50' 45" | 106° 36' 15" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Thoang | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 51' 48" | 106° 35' 51" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nộc Cu | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm P á c Gọn | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 51' 19" | 106° 35' 35" | | | | | F-48-34-A |

| núi Phia Lạng | SV | x ã Đ ì nh Phong | H. Trùng Khánh | 22° 51' 14" | 106° 37 ' 24" | | | | | F-48-34-A |

| sông Quây Sơn | TV | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | | | 22° 52' 36" | 106° 35' 09" | 22° 49' 58" | 106° 36' 58" | F-48-34-A |

| xóm Ta Liêng - Hát Pan | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 52' 23" | 106° 35 ' 49" | | | | | F-48-34-A |

| n ú i Ta Mấn | SV | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 51' 01" | 106° 34' 53" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Ta Nang | DC | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 52' 17" | 106° 36' 10" | | | | | F-48-34-A |

| thủy điện Thông Cót | KX | xã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 50' 07" | 106° 36' 52" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Vườn Luông - Ta Mấn | DC | x ã Đình Phong | H. Trùng Khánh | 22° 52' 05" | 106° 35' 39" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Lũng - Tắp Ná | DC | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 43' 23" | 106° 32' 21" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Lũng Lo | DC | xã Đoài Côn | H. Tr ù ng Khánh | 22° 45' 03" | 106° 30' 38" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Luông - Lũng Rì | DC | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Nà Quang | DC | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 45' 18" | 106° 30' 26" | | | | | F-48-34-A |

| núi Pác Mác | SV | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 43 ' 52 " | 106° 32' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm P á c Thàn (Pài Na) | DC | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 45' 01" | 106° 30' 07" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò Gài | DC | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 45' 48" | 106° 29' 52" | | | | | F-48-33-B |

| núi Sa Ven | SV | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 42 ' 22 " | 106° 31' 55" | | | | | F-48-34-C+D |

| núi Sảng Cao | SV | xã Đoài Côn | H. Trùng Khánh | 22° 45' 04" | 106° 30' 11" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Sộc Hoắc | DC | xã Đoài Côn | H. Tr ù ng Khánh | 22° 45' 43" | 106° 30' 19" | | | | | F-48-34-A |

| đường t ỉ nh 206 | KX | xã Đ ứ c Hồng | H. Trùng Khánh | | | 22° 46' 45 " | 106° 30' 23" | 22° 48' 49" | 106° 30' 22 " | F-48-33-B |

| xóm C ổ Phương 1 | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Kh á nh | 22° 47' 10" | 106° 30' 17" | | | | | F-48-34-A |

| xóm C ổ Phương 2 | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 47 ' 10 " | 106° 30' 17" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đầu Cầu | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 47 ' 07" | 106° 31' 06" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Diên | SV | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 18" | 106° 29 ' 31" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Mò | SV | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 10" | 106° 30' 09" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Nà | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 41" | 106° 29' 31" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Túng | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Khiêu | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 52' 27" | 106° 31' 57" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Ngườm | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 24" | 106° 32' 10" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Rầy 1 | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 47' 02" | 106° 31' 25" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Rầy 2 | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Thia | DC | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 51' 03" | 106° 30' 27" | | | | | F-48-33-B |

| núi P á c Hoang | SV | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 00" | 106° 31' 21" | | | | | F-48-34-A |

| núi P á c Nà | SV | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 48' 39" | 106° 30' 46" | | | | | F-48-34-A |

| núi Phia Đeng | SV | xã Đức Hồng | H. Trùng Khánh | 22° 46' 51" | 106° 30' 15" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Sộc Khâm - Lũng Môn | DC | xã Đức Hồng | H. Tr ù ng Kh á nh | | | | | | | F-48-33-B |

| đường t ỉ nh 211 | KX | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | | | 22° 50 ' 41" | 106° 31' 45" | 22° 51' 35" | 106° 31' 01" | F-48-34-A |

| xóm Bản Mớ i | DC | xã Khâm Th à nh | H. Trùng Khánh | 22° 50' 59" | 106° 31' 45" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Ch ă m Che | DC | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 06" | 106° 33' 02" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đà Hoặc | DC | xã Khâm Th à nh | H. Trùng Khánh | 22° 51' 36" | 106° 31' 25" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Cao | SV | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 31" | 106° 28' 56" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng G ă n | SV | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 52' 01" | 106° 30' 30" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Kít | DC | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 50" | 106° 31' 11" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Po | SV | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 52' 17" | 106° 29' 34" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Gọn | DC | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22 ° 50' 59" | 106° 31 ' 11" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Nôm | DC | xã Khâm Th à nh | H. Trùng Khánh | 22° 50' 52" | 106° 29' 41" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nậm Sum - Pác Thay - Tấn Mấu | DC | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 36" | 106° 30' 03" | | | | | F-48-34-A |

| núi Ngườm Bang | SV | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 50' 32" | 106° 32' 51" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pác Chang | DC | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 10" | 106° 30' 14" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia Gà | DC | x ã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 10" | 106° 32' 15" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Ph i a Hồng | D C | xã Khâm Thành | H. Trùng Khánh | 22° 50' 42" | 106° 30' 14" | | | | | F-48-34-A |

| núi Thua Khao | SV | xã Kh â m Thành | H. Trùng Khánh | 22° 51' 26" | 106° 31' 58" | | | | | F-48-34-A |

| đường tỉnh 211 | KX | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | | | 22° 49' 59" | 106° 27' 28" | 22° 50' 11" | 106° 30' 51" | F-48-34-A; F-48-33-B |

| xóm Bản Giăn | DC | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Đà Ti ên | DC | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | 22° 49' 59" | 106° 30' 01" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đông Đô | DC | xã L ă ng Hi ế u | H. Trùng Khánh | 22° 51' 08" | 106° 28' 28" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Hiếu Lễ | DC | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | 22° 50' 26" | 106° 29' 41" | | | | | F-48-33-B |

| núi Keng Đáy | SV | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | 22 ° 51' 51" | 106° 28' 03" | | | | | F-48-33-B |

| xóm K é o Chướng - Bản … | DC | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | 22° 50' 31" | 106° 29' 08" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng M ô n | DC | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| suối Ngườm Ngàm | TV | xã L ă ng Hiếu | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Pác Cuổi | DC | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | 22° 50' 56" | 106° 28' 59" | | | | | F-48-33-B |

| Pác Ra | DC | x ã Lăng Hiếu | H. Tr ù ng Khánh | 22° 51' 03" | 106° 28' 53" | | | | | F-4 8 -33 - B |

| xóm Phia Ngược | D C | xã Lăng Hiếu | H. Trùng Khánh | 22° 50' 49" | 106° 28' 00" | | | | | F-48-33-B |

| đường tỉnh 211 | KX | xã L ă ng Yên | H. Trùng Khánh | | | 22° 49' 59" | 106° 27' 28" | 22° 50' 03" | 106° 26 ' 47" | F-48-33-B |

| xóm Bản Chiên | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 50' 16" | 106° 27' 12" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đ ô ng Ni ể ng | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 51' 29" | 106° 27' 06" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Kéo Tong | DC | xã L ă ng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 50' 57" | 106° 26' 27" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Choang | SV | xã L ă ng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 53' 13" | 106° 25 ' 00" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Gia | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 51' 10" | 106° 26' 38" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Kha | SV | xã L ă ng Yên | H. Tr ù ng Khánh | 22° 52' 57" | 106° 25' 34" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng R ẳ ng | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Kh á nh | 22° 51' 59" | 106° 26' 45" | | | | | F-48-33-B |

| n úi Lũng Sung | SV | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 53' 22 " | 106° 25' 17" | | | | | F-48-33-B |

| núi No ó c M ò | SV | xã L ă ng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 51' 00" | 106° 26' 37" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pác Nà | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 2 2 ° 51' 03" | 106° 27' 31" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Pác Nặm | SV | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 51 ' 59" | 106° 26' 13" | | | | | F-48-33-B |

| suối P á c Nặm | TV | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | | | 22° 52' 25" | 106° 25' 36" | 22° 51' 25" | 106° 27' 42" | F-48-33-B |

| P á o Năm | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 52 ' 27" | 106° 25 ' 33" | | | | | F-48-33-B |

| núi Phài Khoang | SV | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 50' 44" | 106° 27 ' 04" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Rằng Rang | DC | xã Lăng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 52' 14" | 106° 26' 03" | | | | | F-48-33-B |

| núi Thin Pâu | SV | xã L ă ng Yên | H. Trùng Khánh | 22° 51' 45" | 106° 26' 02" | | | | | F-48-33-B |

| núi C ô Chia | S V | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 54' 11" | 106° 28' 37" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Chia | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 51' 03" | 106° 28' 43" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Giộc Khăm | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 04" | 106° 28' 31" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Giộc Vung | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 16" | 106° 28' 46" | | | | | F-48-33-B |

| núi Khau Rung | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 07" | 106° 29' 21" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Lũng B ằ ng | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 00" | 106° 27' 44" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Bẳng | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 43" | 106° 27' 10" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Chát | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Kh á nh | 22° 53' 40" | 106° 26' 38" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Lũng Chi | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 54' 02" | 106° 28' 15" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Lũng Cho át | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 10" | 106° 27' 52" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Chu ô ng | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 52 ' 43" | 106° 27' 41" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Chu ô ng | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 33" | 106° 27' 36" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Gà | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 52' 24" | 106° 27' 33 " | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Po | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 52' 49" | 106° 29' 14" | | | | | F-48-33 - B |

| núi Lũng Quang | SV | xã Ngọc Chung | H, Trùng Khánh | 22° 53' 37" | 106° 28' 26" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng Riện | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 51" | 106° 28' 35" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Lũng Tỳ | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 50" | 106° 26' 53" | | | | | F-48-33-B |

| núi Nậm Thúm | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 53' 57" | 106° 27' 01" | | | | | F-48-33 - B |

| xóm P á c Pó | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 52' 27" | 106° 28' 33" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pác Quan | DC | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 51' 59" | 106° 28' 18" | | | | | F-48-33-B |

| núi Pà i Làn | SV | xã Ngọc Chung | H. Trùng Khánh | 22° 54' 08" | 106° 26' 58" | | | | | F-48-33-B |

| đường t ỉ nh 213 | KX | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | | | 22° 54' 22 " | 106° 34' 06" | 22° 56' 34" | 106° 32' 00" | F-48-34-A |

| xóm Bó Hay - Pác Ngà | DC | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 40" | 106° 32' 00" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Mài (Bản M i ài) | DC | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Đông Xi | DC | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Kéo Giáo | DC | x ã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 06" | 106° 33' 11" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Khưa Hoi | DC | x ã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 28" | 106° 32' 28" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng An | SV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 28" | 106° 31' 51" | | | | | F-48-34-A |

| n ú i Lũng Khu ố t | SV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 47" | 106° 31' 04" | | | | | F-48-34-A |

| n ú i Lũng Qua | SV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 54' 29" | 106° 32' 05" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Thoang | SV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 15" | 106° 34' 45" | | | | | F-48 - 34-A |

| xóm Nà Giào | DC | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 56' 13" | 106° 31' 12" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia Mạ | DC | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 55' 36" | 106° 32' 37" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia Muông | DC | xã Ngọc Côn | H. T r ùng Kh á nh | 22° 56' 16" | 106° 31' 51" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phia Riểm | DC | xã Ngọc C ô n | H. Trùng Khánh | 22° 54' 55" | 106° 33' 01" | | | | | F-48-34-A |

| núi Pò Dao | SV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 56' 28" | 106° 30' 51" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò Peo | DC | xã Ngọc Côn | H. Tr ù ng Khánh | 22° 56' 03" | 106° 32' 10" | | | | | F-48-34 - A |

| c ử a kh ẩ u Pò Peo | KX | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 56' 32" | 106° 32' 01" | | | | | F-48-34-A |

| sông Quây Sơn | TV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | | | 22° 54' 18" | 106° 33' 48" | 22° 56' 52" | 106° 30' 58" | F-48-34-A |

| xóm Tậư Bản | DC | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| núi Tôm Đeng | SV | xã Ngọc Côn | H. Trùng Khánh | 22° 54' 16" | 106° 32' 22 " | | | | | F-48-34-A |

| đường tỉnh 213 | KX | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | | | 22° 53' 18" | 106° 35' 36" | 22° 54' 22 " | 106° 34' 06" | F-48-34-A |

| xóm Bảo Nhom | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 54' 13" | 106° 34' 04" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đỏng Dọa - Pác Thay - P á c Piao | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 52' 37" | 106° 34' 41" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đỏng Ỏ i | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 53' 28" | 106° 34' 49" | | | | | F-48-34-A |

| Gàng Nộc | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 52' 56" | 106° 34' 58" | | | | | F-48-34-A |

| núi Giang Mũ | SV | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 54' 50" | 106° 35' 24" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Giộc Sâu | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 53' 51 " | 106° 33' 37" | | | | | F-48-34-A |

| xóm G i ộc Sung | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 47 ' 33" | 106° 28' 08" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Đắc | SV | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 53' 53" | 106° 33' 14" | | | | | F-48-34-A |

| xóm L ũ ng Hoài | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 46' 32" | 106° 27' 14" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Lũng Lầu | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 48' 57" | 106° 26' 02" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Bai - Khả Mong - Làn g M ớ i | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 48' 26" | 106° 25 ' 23" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Gạch | DC | xã Ngọc Kh ê | H. Trùng Khánh | 22° 51' 42" | 106° 33' 24" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Lỏng | DC | xã Ngọc Kh ê | H. Trùng Khánh | 22° 52' 01" | 106° 33' 13" | | | | | F-48-34-A |

| hang Ngườm Hoài | KX | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-34-A |

| xóm N ô ng Trường | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 54' 16" | 106° 35' 36" | | | | | F-48-34-A |

| Pác Phiao | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 52' 22 " | 106° 34' 28" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pác Thay | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 52' 44" | 106° 34' 02" | | | | | F-48-34-A |

| Phia Thang | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| sông Quây Sơn | TV | xã Ngọc Kh ê | H. Trùng Khánh | | | 22° 52' 36" | 106° 35' 09" | 22° 5 4' 18" | 106° 33' 48" | F-48-34-A |

| xóm Ta Nay | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 53' 00" | 106° 34' 34" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Thom Luông | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 51' 56" | 106° 33' 43" | | | | | F-48-34-A |

| Thôm Lu ô ng | DC | xã Ngọc Khê | H. Trùng Khánh | 22° 53' 24" | 106° 34' 25" | | | | | F-48-34-A |

| đường tỉnh 206 | KX | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | | | 22° 49' 25" | 106° 33' 36" | 22° 49' 17" | 106° 35' 44" | F-48-34-A |

| xóm Bài Riêng | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Bản Piên | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Bản Quan | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 48' 56" | 106° 35' 32" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Viết | DC | xã Phong Ch â u | H. Trùng Khánh | 22° 48' 32" | 106° 36' 06" | | | | | F-48-34-A |

| hồ Bản Viết | TV | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 47' 59" | 106° 36' 20" | | | | | F-48-34-A |

| n ú i Bo Ngần | S V | xã Phong Ch â u | H. Trùng Khánh | 22° 47' 48" | 106° 37' 40" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bó Thua Ma | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Co Bây | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 49' 56" | 106° 34' 48" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đông Quan | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 49' 13" | 106° 34' 30" | | | | | F-48-34-A |

| Lũng Hoài | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 48' 35" | 106° 36' 31" | | | | | F-48-34-A |

| Lũng Luông | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 50' 50" | 106° 34' 15" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Giốc - Pò Gài | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 49' 25" | 106° 34' 47" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Mằn | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Kh á nh | 22° 50' 12" | 106° 35' 19" | | | | | F-48-34-A |

| Nà Vựa | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 48' 46" | 106° 35' 24" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pác Co ó ng | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 49' 22 " | 106° 35' 09" | | | | | F-48-34-A |

| Pác Mác | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 49' 09" | 106° 35' 47" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Phía B ó | DC | xã Phong Ch â u | H. Trùng Khánh | 22° 49' 53" | 106° 33' 56" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Tân Phong | DC | xã Phong Châu | H. Trùng Khánh | 22° 47' 46 " | 106° 36' 21" | | | | | F-48-34-A |

| núi Bang Nặc | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Kh á nh | 22° 52' 33" | 106° 31' 51" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Canh C ấp - Bài Ban - K é o Viếng | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 52' 57" | 106° 32' 09" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Đà B è | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 54' 02" | 106° 30' 31" | | | | | F-48-34-A |

| núi Đa Bê | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 46" | 106° 30' 25" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Giốc Man | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 09" | 106° 31' 37" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Gộc Rùng | DC | xã Phong Nậm | H. Tr ù ng Kh á nh | | | | | | | |

| n ú i Keo T ă n | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Kh á nh | 22° 52' 57" | 106° 32' 42" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Keo Việng | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 47' 33" | 106° 28' 08" | | | | | F-48-33-B |

| núi Khan M í n | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 37" | 106° 32' 19" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Biên | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 58" | 106° 29' 42" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Cô | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 54' 09" | 106° 30' 59" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Lũng Điêng | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 24" | 106° 30' 40" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng En | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Kh á nh | 22° 54' 39" | 106° 30' 31" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Lợi | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 01" | 106° 30' 08" | | | | | F-48-34-A |

| n ú i Lũng Mằn | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 52' 37 " | 106° 30 ' 37" | | | | | F-48-34-A |

| núi Lũng Páo | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 36" | 106° 29' 49" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Riên | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 54' 01" | 106° 29' 08" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Rùng | SV | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 53' 08" | 106° 32' 20" | | | | | F-48-34-A |

| xóm L ũ ng Rỳ | DC | xã Phong Nậm | H . Trùng Khánh | 22° 53' 12" | 106° 29' 46" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Chang - Nà Hâu | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 46' 32" | 106° 27' 14" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Đoan - Đà Bút | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 52' 27" | 106° 32' 19" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Nà Thông | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | 22° 52' 50" | 106° 31' 22 " | | | | | F-48-34-A |

| xóm Ngườm Ho à i | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm P á c Đông | DC | xã Phong Nậm | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Bản Coỏng | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 45' 11" | 106° 32' 16" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Bản Mang - Lũng Lác | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| Đồng Tâm | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Nà Ké | DC | xã Thân Gi á p | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Nà Răn | DC | xã Thân Gi á p | H. Trùng Khánh | 22° 45' 21" | 106° 31' 59" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Ngườm Giang - Nà Noa - Khiểm Gát | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 45' 30" | 106° 31' 03" | | | | | F-48-34-A |

| núi Pài Cải | SV | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 45' 36" | 106° 34' 16" | | | | | F-48-34-A |

| Phò Tấu | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 45' 06" | 106° 33' 45" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Pò Chang - Luộc Tấu | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Sộc Chăng | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 45' 01" | 106° 32' 32" | | | | | F-48-34-C+D |

| xóm Thông Lộc - Lũng Lếch | DC | xã Th â n Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 45' 03" | 106° 31' 56" | | | | | F-48-34-A |

| xóm Thua Khuông | DC | xã Thân Giáp | H. Trùng Khánh | 22° 44' 52" | 106° 32' 20" | | | | | F-48-34-C+D |

| đường t ỉ nh 206 | KX | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | | | 22° 45' 14" | 106° 27' 46" | 22° 46' 45" | 106° 30' 23" | F-48-33 - B; F-48-34-A |

| xóm B ả n Cưởm | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 4 7' 33" | 106° 28' 08" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Bản Khuông | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 32" | 106° 27' 14" | | | | | F-48-33-B |

| núi Bẩy Tiên | SV | xã Thông Huề | H. Trùng Kh á nh | 22° 46' 35" | 106° 29' 38" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Chia | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 45' 55" | 106° 28' 14" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Rầy | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 45' 33" | 106° 28' 36" | | | | | F-4 8-33-B |

| xóm Gốc Riêng | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 48' 46" | 106° 27' 16" | | | | | F-48-33-B |

| đèo Khau Liêu | SV | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 45' 14" | 106° 27' 46" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Lũng Thàn | SV | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 25" | 106° 28' 40" | | | | | F-48-33-B |

| núi L ũ ng X ó m | SV | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 13" | 106° 27' 46" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Í t | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 37" | 106° 29 ' 26" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Keo | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 48' 26" | 106° 25' 23" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Thềng | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Nặm Dọi | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 48' 57" | 10 6 ° 62' 62" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nậm Th ú m | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 41" | 106° 29' 53" | | | | | F-48-33-B |

| núi Thin Phân | SV | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 44' 36" | 106° 28' 56" | | | | | F-48-33-D |

| xóm Thông Huề 1 | DC | xã Th ô ng Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 09" | 106° 29' 33" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Thông Huề 2 | DC | xã Thông Huề | H. Trùng Khánh | 22° 46' 12" | 106° 29' 58" | | | | | F-48-34-A |

| sông Bắc Vọng | TV | xã Trung Ph ú c | H. Trùng Khánh | | | 22° 49' 21" | 106° 26' 37" | 22° 46' 49" | 106° 29' 08" | F-48-33-B |

| xóm Bản Gằn | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47 ' 58" | 106° 24' 33" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Cốc Phay | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 46' 17" | 106° 28' 12" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Đồng T â m | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 46' 32" | 106° 27' 14" | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Gốc Bưởi | SV | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 45' 49" | 106° 27' 27" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Hao Phò | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 46' 46" | 106° 28' 44" | | | | | F-48 33-B |

| đèo Keng Mạ | SV | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 44" | 106° 28' 01" | | | | | F - 48-33-B |

| xóm Kéo Hin | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47' 33" | 106° 28' 08" | | | | | F-48-33-B |

| núi Lũng Sao | SV | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 59" | 106° 27' 31" | | | | | F-48-33-B |

| Lũng Thàn | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 26" | 106° 25' 23" | | | | | F-48-33-B |

| mỏ M ă ng Gan | SV | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Gàng | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 24" | 106° 27' 38" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Luộc | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47' 08" | 106° 28' 48" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nà Phò | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47' 50" | 106° 25' 29" | | | | | F-48-33-B |

| hang Ngườm Hoài | SV | xã Trung Ph ú c | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-33-B |

| hang Ngườm Mạ | SV | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | | | | | | | F-48-33-B |

| n ú i Ngườm Phan | SV | xã Trung Phúc | H . Trùng Khánh | 22° 47' 57" | 106° 28' 32" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Nưa Chang | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47' 09" | 106° 27' 57" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Pác Loan | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Pác Riêng | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 46" | 106° 27' 16" | | | | | F-48-33-B |

| núi Phác Khản | SV | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47' 29" | 106° 26' 47" | | | | | F-48 - 33-B |

| xóm Phia Phảng | DC | xã Trung Ph ú c | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Phò Phước | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| Roọng Tháy | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 18" | 106° 25' 01" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Tân Chung | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | | | | | | | |

| xóm Tân Lập | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 47' 56" | 106° 27' 58" | | | | | F-48-33-B |

| xóm Tục Lũng | DC | xã Trung Phúc | H. Trùng Khánh | 22° 48' 57" | 106° 26' 02" | | | | | F-48-33-B |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-43430

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com