Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2013.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử CP, Công báo; - Lưu: VT, TNN, QHTNN, KHCN, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thái Lai
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Ban hành theo Thông tư số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC
| Số hiệu | Tên phụ lục |
|||
| Phụ lục 1 | Nhật ký quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị thủ công) |
| Phụ lục 2 | Số quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị thủ công) |
| Phụ lục 3 | Nhật ký quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị tự ghi) |
| Phụ lục 4 | Số quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị tự ghi) |
| Phụ lục 5 | Phiếu kết quả thau rửa và lấy mẫu |
| Phụ lục 6 | Tổng hợp kết quả quan trắc |
| Phụ lục 7 | Các mẫu phiếu kiểm tra quan trắc |
| Phụ lục 8 | Hồ sơ công trình quan trắc |
PHỤ LỤC SỐ 1
NHẬT KÝ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ THỦ CÔNG
| ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC NHẬT KÝ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Thiết bị thủ công CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ………………………. THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ……………………….. TRẠM QUAN TRẮC: ………………………………… Năm 20... |
||
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
NHẬT KÝ QUAN TRẮC
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Thiết bị thủ công
Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..
Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….
Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000
X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..
Vị trí công trình quan trắc: …..………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………..
ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu)
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
(Công trình quan trắc giếng khoan, đo thủ công vùng không ảnh hưởng triều)
Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20
Chiều sâu giếng khoan ……………. m, chiều sâu đo nhiệt độ nước …………. m
| Ngày đo | Giờ đo | Độ sâu mực nước từ miệng ống bảo vệ (m) | Nhiệt độ (°C) | | Chiều sâu giếng khoan (m) | Mô tả thời tiết | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Không khí | Nước | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
(Công trình quan trắc giếng khoan, đo thủ công vùng ảnh hưởng triều)
Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20
Chiều sâu giếng khoan ……………. m, chiều sâu đo nhiệt độ nước …………. m
| Giờ Ngày | Độ sâu mực nước từ miệng ống bảo vệ (m) | | | | | | | | | | | | Nhiệt độ ( o C) | | Mô tả tóm tắt thời tiết |
|||||||||||||||||
| | 1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 11 | 13 | 15 | 17 | 19 | 21 | 23 | Không khí | Nước | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
(Công trình quan trắc nước mặt)
Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20
Chiều sâu đo nhiệt độ nước …………. m
| Ngày đo | Giờ đo | Số hiệu cọc đo | Mực nước, m | Nhiệt độ (°C) | | Mô tả thời tiết | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Không khí | Nước | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
(Công trình quan trắc điểm lộ đo lưu lượng bằng ván tràn)
Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20
Loại ván ……………… kích thước ……………..
| Ngày đo | Giờ đo | Độ cao cột nước tràn qua ván (cm) | Nhiệt độ (°C) | | Mô tả thời tiết | Ghi chú |
||||||||
| | | | Không khí | Nước | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
(Công trình quan trắc lượng mưa)
Công trình quan trắc: ………………. Từ ngày …… tháng ……. năm 20
| Ngày đo | Giờ đo | Lượng mưa, mm | Nhiệt độ không khí (°C) | Mô tả thời tiết | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 2
SỔ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ THỦ CÔNG
| ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC SỔ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Thiết bị thủ công CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ………………………. THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ……………………….. TRẠM QUAN TRẮC: ………………………………… Năm 20... |
||
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
SỔ QUAN TRẮC
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Thiết bị thủ công
Trong thời kỳ từ: ……………………. đến: ……………………………….
Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..
Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….
Vị trí công trình quan trắc: …………………………………………………………………………..
..........................................................................................................................................
Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000
X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..
Các đặc điểm cơ bản của công trình quan trắc:
Giếng khoan
Chiều sâu: ………………………………………………………………………………………………
Đường kính ống lọc: ………………………………………………………………………………….
Đoạn đặt ống lọc: …………………………………………………………………………………….
Chiều cao ống bảo vệ: ……………………………………………………………………………….
Mô tả tóm tắt đất đá tầng chứa nước: ……………………………………………………………..
Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………….
Ngày chuyển giao sổ nhật ký: …………………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu)
CÁC TÀI LIỆU GHI VÀO SỔ
1. SỐ LẦN QUAN TRẮC CỦA CÁC YẾU TỐ
| Số hiệu công trình quan trắc | LƯU LƯỢNG, MỰC NƯỚC | | | NHIỆT ĐỘ | | | XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC | | | LẤY MẪU ĐỂ PHÂN TÍCH | | |
||||||||||||||
| | Số lần quan trắc trong tháng | Vào các ngày | Vào giờ | Số lần quan trắc trong tháng | Vào các ngày | Vào giờ | Số lần quan trắc | Vào các ngày | Vào giờ | Số lần quan trắc | Vào các ngày | Vào giờ |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
2. PHƯƠNG PHÁP VÀ DỤNG CỤ QUAN TRẮC
| Số hiệu công trình quan trắc | PHƯƠNG PHÁP VÀ DỤNG CỤ (MÃ HIỆU ĐỘ CHÍNH XÁC, ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT....) | | |
|||||
| | Đo lưu lượng | Đo mực nước | Đo nhiệt độ |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG, MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ
| Ngày đo | Giờ đo | Lưu lượng, l/s | Mực nước, m (độ sâu tính từ mốc độ cao) | Nhiệt độ (°C) | | | Chiều sâu giếng khoan, m | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Không khí | Nước | Chiều sâu đo nhiệt độ, m | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 3
NHẬT KÝ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ TỰ GHI
| ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC NHẬT KÝ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Thiết bị tự ghi CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ………………………. THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ……………………….. TRẠM QUAN TRẮC: ………………………………… Năm 20... |
||
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
NHẬT KÝ QUAN TRẮC
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Thiết bị tự ghi
Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..
Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….
Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000
X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..
Vị trí công trình quan trắc: …..………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………..
PHẦN THÔNG SỐ CÀI ĐẶT
Mã số đầu đo MN. T: | Mã số đầu đo áp suất KK:
Khả năng chịu áp: | Khả năng chịu áp:
Thời gian thực: | Thời gian thực:
Thời gian logger: | Thời gian logger:
Thời gian cài đặt: | Thời gian cài đặt:
Thời gian bắt đầu: | Thời gian bắt đầu:
Trạng thái bộ nhớ: | Trạng thái bộ nhớ:
Trạng thái năng lượng: | Trạng thái năng lượng:
Chiều dài dây cáp từ móc treo (m)
Chiều dài đoạn từ móc treo đến điểm mốc tọa độ (theo chiều thẳng đứng, m)
ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu)
TÀI LIỆU NHẬT KÝ QUAN TRẮC TỰ GHI
| Ngày lấy số liệu | Giờ đo | Đo thủ công | | | | | | Hiện trạng công trình | Thời tiết | Ghi chú |
||||||||||||
| | | Mực nước và nhiệt độ | | Chất lượng nước (mỗi cột 1 thông số) | | | Chiều sâu (m) | | | |
| | | Mực nước | Nhiệt độ | | | | | | | |
| | | m | °C | | | | m | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Các cột sẽ được lựa chọn tương ứng với thiết bị tự ghi lắp trong công trình
PHỤ LỤC SỐ 4
SỔ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ TỰ GHI
| ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC SỔ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Thiết bị tự ghi CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ………………………. THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ……………………….. TRẠM QUAN TRẮC: ………………………………… Năm 20... |
||
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
SỔ QUAN TRẮC
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Thiết bị tự ghi
Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..
Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….
Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000
X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..
Vị trí công trình quan trắc: …..………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..
Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………..
PHẦN THÔNG SỐ CÀI ĐẶT
Mã số đầu đo MN. T: | Mã số đầu đo áp suất không khí:
Khả năng chịu áp: | Khả năng chịu áp:
Thời gian thực: | Thời gian thực:
Thời gian logger: | Thời gian logger:
Thời gian cài đặt: | Thời gian cài đặt:
Thời gian bắt đầu: | Thời gian bắt đầu:
Trạng thái bộ nhớ: | Trạng thái bộ nhớ:
Trạng thái năng lượng: | Trạng thái năng lượng:
Chiều dài dây cáp từ móc treo (m)
Chiều dài đoạn từ móc treo đến điểm mốc tọa độ (theo chiều thẳng đứng, m)
ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu)
KẾT QUẢ QUAN TRẮC TỰ GHI MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ
| Ngày đo | Giờ đo thủ công | Tự ghi | | | | | | | | | Đo thủ công | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | Mực nước và nhiệt độ | | Chất lượng nước (mỗi cột 1 thông số) | | | | | | | Mực nước và nhiệt độ | | Chiều sâu giếng khoan | Chất lượng nước (mỗi cột 1 thông số) | | | | | | |
| | | Tính toán | | | | | | | | | Độ sâu mực nước cách mặt đất | Nhiệt độ nước | | | | | | | | |
| | | Mực nước cách mặt đất | Nhiệt độ nước | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | m | °c | | | | | | | | m | °C | m | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 5
PHIẾU KẾT QUẢ THAU RỬA VÀ LẤY MẪU
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
PHIẾU GHI KẾT QUẢ THAU RỬA VÀ LẤY MẪU
Số hiệu công trình quan trắc ……………….. Điểm quan trắc ………….. Trạm ……………….
Chiều sâu giếng khoan: Trước khi thau rửa: ……………….. m; Sau khi thau rửa …………. m
Đường kính giếng khoan quan trắc: ……………….. mm
Mô tả phương pháp và dụng cụ thau rửa: …………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………
Thời gian bắt đầu thau rửa: Từ đến ….. giờ ….., ngày ….. tháng …… năm..............
Mô tả diễn biến quá trình thau rửa và tính toán lượng nước được thau rửa: ………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
TÀI LIỆU ĐO HỒI PHỤC MỰC NƯỚC
| Giờ phút | Mực nước động, m | Ghi chú |
||||
| 5' | | |
| 10' | | |
| 15' | | |
| 20' | | |
| 25' | | |
| 30' | | |
| | | |
KẾT QUẢ LẤY MẪU
1 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………
2 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………
3 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………
4 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………
5 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………
6 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………
- Kết quả phân tích thực địa
● pH: …………………………………………………………………………………………………………..
● Eh: …………………………………………………………………………………………………………..
● Ec:…………………………………………………………………………………………………………..
Tổ trưởng lấy mẫu | Ngày ….. tháng ……. năm 20.. Người lập phiếu
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
PHIẾU GHI KẾT QUẢ BƠM THÔNG RỬA CÔNG TRÌNH
Số hiệu công trình quan trắc ……………. Điểm quan trắc …………….…. Trạm …………………..
Chiều sâu giếng khoan: Trước khi thông rửa: ……………..m; Sau khi thông rửa ……….. m
Đường kính giếng khoan quan trắc: …………………………. mm
Mô tả phương pháp và thiết bị, dụng cụ thông rửa: ……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
Thời gian bắt đầu thông rửa: Từ đến …… giờ …., ngày ….. tháng ….. năm............................
Mô tả diễn biến quá trình bơm thông rửa và tính toán lưu lượng nước …………………………..
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
TÀI LIỆU ĐO HỒI PHỤC MỰC NƯỚC
| Giờ phút | Mực nước động, m | Ghi chú |
||||
| 5' | | |
| 10' | | |
| 15' | | |
| 20’ | | |
| 25' | | |
| 30' | | |
| 35' | | |
| 40' | | |
| 50' | | |
| 60' | | |
| 90' | | |
| 120' | | |
CÁC CHÚ Ý KHÁC
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
Tổ trưởng bơm | Ngày ….. tháng ……. năm 20.. Người lập phiếu
PHỤ LỤC SỐ 6
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT CỦA TRẠM QUAN TRẮC ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu) | ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu)
ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký đóng dấu)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC (m)
Tháng ……… Năm 20 ………………….
Trạm quan trắc ………………………….
| Ngày đo | Các công trình quan trắc | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Quan trắc viên | Trạm trưởng | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC NHIỆT ĐỘ NƯỚC (°C)
Tháng ……… Năm 20............
Trạm quan trắc ……………….
| Ngày đo | Các công trình quan trắc | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Quan trắc viên | Trạm trưởng | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ VÙNG ẢNH HƯỞNG TRIỀU
Công trình quan trắc ……………… tháng ....... năm 20......
Chiều sâu …………….. m, chiều sâu đo nhiệt độ nước ……………….m
| Ngày đo | Độ sâu mực nước (m) theo giờ | | | | | | | | | | | | Nhiệt độ (°C) | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | 1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 11 | 13 | 15 | 17 | 19 | 21 | 23 | Không khí | Nước | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chiều sâu công trình (m) | | | | | | | | | | | | | | | |
Quan trắc viên | Trạm trưởng | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯỢNG MƯA, NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ
| Ngày đo | Số lần mưa trong ngày | Lượng mưa ngày (mm) | Nhiệt độ không khí (°C) | Mô tả thời tiết | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Quan trắc viên | Trạm trưởng | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC TỰ GHI (m)
Tháng năm 20....
| Ngày đo | Số hiệu công trình quan trắc tự ghi | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Chiều sâu công trình (m) | | | | | | | | | | | |
Quan trắc viên | Trạm trưởng | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC NHIỆT ĐỘ NƯỚC TỰ GHI (°C)
Tháng: năm 20....
| Ngày đo | Số hiệu công trình quan trắc tự ghi | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Quan trắc viên | Trạm trưởng | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC SỐ 7
CÁC MẪU PHIẾU KIỂM TRA QUAN TRẮC
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
PHIẾU KIỂM TRA QUAN TRẮC
Số hiệu công trình quan trắc: ………………………………
Họ và tên cán bộ kiểm tra: ………………………………….
Kết quả kiểm tra:
| Các yếu tố đo | Cán bộ kiểm tra | | Quan trắc viên | |
||||||
| | Giờ đo | Kết quả | Giờ đo | Kết quả |
| 1. Mực nước (m) | | | | |
| 2. Nhiệt độ (°C) | | | | |
| 3. Chiều sâu công trình | | | | |
4. Trạng thái hoạt động của công trình quan trắc:
Yêu cầu quan trắc viên điền kết quả đo lúc….giờ , ngày ……. tháng ……… năm 20....
và gửi phiếu về …………………………………………………………………………………………..
Trước ngày ………… tháng …………. năm 20.......
(Nếu gửi bằng bưu điện thì tính theo dấu của bưu điện nơi gửi)
...giờ ....ngày tháng năm 20.... Người nhận phiếu (Ký, ghi rõ họ tên) | ...giờ ....ngày tháng năm 20.... Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên)
(Khi nhận phiếu điền kết quả đo của cán bộ kiểm tra, ghi ý kiến kết luận về việc kiểm tra)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN SỰ CỐ QUAN TRẮC
Công trình quan trắc: …………………
Hôm nay, ngày ... tháng …….. năm 20... vào hồi …….. giờ, ...., phút ………..
Tại địa điểm: Ấp, thôn, xóm …………………………….. Xã ………………………………………..
Huyện ……………………………. Tỉnh, thành phố …………………………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………
2/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………
3/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………
4/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………
Cùng thống nhất lập biên bản sự cố quan trắc công trình (điểm) ……….. như sau:
1/ Hiện tượng sự cố:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
2/ Nguyên nhân sự cố:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
3/ Tài liệu quan trắc không thu thập được:
Từ ……… giờ …….. phút, ngày .... tháng ……. năm 20.......
Đến ……… giờ …….. phút, ngày .... tháng ……. năm 20.......
4/ Hướng khắc phục: ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Nội dung trên đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe và nhất trí cùng ký vào biên bản này làm cơ sở để xử lý công việc có liên quan về sau. Biên bản được lập thành 3 bản, 1 bản cho quan trắc viên, 1 bản cho trạm trưởng / đoàn trưởng và 1 bản gửi về văn phòng mạng/ liên đoàn.
Những người lập biên bản: | 1/ ………………………………………………………………………..
2/ ………………………………………………………………………..
3/ ………………………………………………………………………..
4/ ………………………………………………………………………..
Ngày tháng năm 20.... Trạm trưởng/ Thủ trưởng đơn vị
Ghi chú:
Đối với mạng khu vực, trạm trưởng tương đương với đoàn trưởng
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC ĐỊA
Tháng ... năm 20....
………… ngày …… tháng .... năm 20………..
1. Người kiểm tra:
2. Thời gian từ ngày .... tháng ..... năm 20.... đến ngày .... tháng .... năm 20....
3. Tổng số công trình kiểm tra: gồm có ……………. công trình, cụ thể như sau:
4. Tổng chiều dài hành trình đợt kiểm tra: ……………….. km.
5. Kết quả kiểm tra như sau:
a. Tình hình bảo vệ công trình:
b. Tình hình dụng cụ và thiết bị thu thập tài liệu:
c. Chất lượng thu thập tài liệu:
Ngày tháng năm 20.... Đại diện đơn vị kiểm tra
PHỤ LỤC SỐ 8
HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC
| ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC Vùng: Năm |
||
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC
Vùng:
PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC (Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC
SỐ HIỆU ĐIỂM:
SỐ HIỆU CÔNG TRÌNH
TỌA ĐỘ: X:
Y:
Z:
Hệ tọa độ:
Vị trí:
Thôn (ấp, bản, khu phố):
Xã (phường):
Huyện (quận):
Tỉnh (Thành phố):
LOẠI CÔNG TRÌNH (giếng khoan/nước mặt):
Đối tượng quan trắc:
THỜI GIAN THI CÔNG: Khởi công:
Kết thúc:
CHIỀU SÂU GIẾNG KHOAN: (m)
CHIỀU SÂU PHÂN BỐ: Mái cách nước (m):
Tầng chứa nước (m): từ ………..m đến ………… (m)
ỐNG LỌC:
| Loại ống lọc | Đường kính (mm) | Từ (m) | Đến (m) |
|||||
| | | | |
CÁC THÔNG SỐ TẦNG CHỨA NƯỚC
Chiều dày tầng chứa nước (m):
Hệ số thấm (m/ngày):
Lưu lượng (l/s):
Mực nước hạ thấp (m):
TÌNH TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG TRÌNH
Diện tích sử dụng đất: Giấy cấp đất:
Cơ quan cấp giấy:
HIỆN TRẠNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Tường rào: kích thước:
Bệ: Bê tông, kích thước: (……………x……………x…………) m
Ống bảo vệ: cao(m): loại ống: đường kính (mm):
Nắp bảo vệ: Bằng thép có khóa...
THIẾT BỊ QUAN TRẮC:
Đo thủ công: chu kỳ đo: ……… lần/ngày vào mùa mưa, ………….. lần/ ngày vào mùa khô
Thiết bị đo: (dây đo mực nước dùng điện, quả dọi, nhiệt kế):
Đo tự ghi bán tự động (tên thiết bị):
Khả năng chịu áp (m nước):
Hệ số hiệu chỉnh:
Chiều dài đặt máy tự ghi:
Chế độ lấy dữ liệu:
Đo tự ghi tự động (tên thiết bị):
Khả năng chịu áp (m nước):
Hệ số hiệu chỉnh:
Chiều dài đặt máy tự ghi:
Chế độ truyền dữ liệu:
THỜI GIAN BẮT ĐẦU QUAN TRẮC:
THỜI GIAN KẾT THÚC QUAN TRẮC:
Người thành lập | ……ngày ….. tháng …. năm.... Người kiểm tra
MẪU BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC
BẢN THIẾT KẾ BỆ CÔNG TRÌNH
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: X:
Vị trí: thôn (ấp, bản) xã (phường) Tọa độ Y:
huyện (quận) tỉnh (thành phố) Z:
Ngày khởi công xây dựng:
Ngày kết thúc xây dựng:
Người thành lập | Ngày tháng năm 20… Người kiểm tra