Điều 21. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 12 năm 2013.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các trường được lựa chọn dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tò a án nhân dân tối cao; - Viện k iểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, U BND, Sở LĐTBXH các tỉnh/TP trực th uộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TCDN (20 b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Phi
PHỤ LỤC 1
PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO CỦA KHÓA HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ BẰNG TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: tuần
| S Ố TT | CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG K HÓA HỌC | PHÂN BỔ THỜI GIAN TRONG CÁC KHÓA HỌC | |
|||||
| | | 1 năm | 2 năm |
| 1 | Tổng thời gian học tập (tối thiểu) | 47 | 90 |
| 1.1 | Thực học | 44 | 83 |
| 1.2 | Ôn, kiểm tra kết thúc mô đun/môn học và thi tốt nghiệp | 3 | 7 |
| 2 | Tổng thời gian các hoạt động chung (tối đa) | 5 | 14 |
| 2.1 | Khai bế giảng, sơ tổng kết và nghỉ hè, nghỉ lễ, tết... | 4 | 12 |
| 2.2 | Lao động, dự phòng, ... | 1 | 2 |
| TỔNG CỘNG | | 52 | 104 |
PHỤ LỤC 2
THỜI GIAN THỰC HỌC CỦA KHÓA HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ BẰNG TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: giờ
| S Ố TT | NỘI DUNG | Số giờ học tối thiểu (khóa học 1 năm) | S ố giờ học tối thiểu (khóa học 2 năm) |
|||||
| I | Các môn học chung | 210 | 210 |
| 1 | Chính trị | 30 | 30 |
| 2 | Pháp luật | 15 | 15 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 30 | 30 |
| 4 | Giáo dục quốc phòng - an ninh | 45 | 45 |
| 5 | Tin học | 30 | 30 |
| 6 | Ngoại ngữ | 60 | 60 |
| II | Các mô đun, môn học đào tạo nghề (gồm các mô đun, môn học cơ sở; các mô đun, môn học chuyên môn nghề; thực tập tốt nghiệp) | 1200 | 2340 |
| TỔNG CỘNG | | 1410 | 2550 |
PHỤ LỤC 3
PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO CỦA KHÓA HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: tuần
| S Ố TT | CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHÓA HỌC | PHÂN B Ổ THỜI GIAN TRONG CÁC KHÓA H Ọ C | |
|||||
| | | 2 năm | 3 năm |
| 1 | Tổng thời gian học tập (tối thiểu) | 90 | 131 |
| 1.1 | Thực học | 83 | 121 |
| 1.2 | Ôn, kiểm tra kết thúc mô đun/môn học và thi tốt nghiệp | 7 | 10 |
| 2 | Tổng thời gian các hoạt động chung (tối đa) | 14 | 25 |
| 2.1 | Khai bế giảng, sơ tổng kết và nghỉ hè, nghỉ lễ, tết.. . | 12 | 22 |
| 2.2 | Lao động, dự phòng, ... | 2 | 3 |
| T Ổ NG CỘNG | | 104 | 156 |
PHỤ LỤC 4
THỜI GIAN THỰC HỌC CỦA KHÓA HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: giờ
| S Ố TT | NỘI DUNG | Số giờ học tối thiểu (khóa học 2 năm) | Số giờ học tối thiểu (khóa học 3 năm) |
|||||
| I | Các môn học chung | 450 | 450 |
| 1 | Chính trị | 90 | 90 |
| 2 | Pháp luật | 30 | 30 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 60 | 60 |
| 4 | Giáo dục quốc phòng - an ninh | 75 | 75 |
| 5 | Tin học | 75 | 75 |
| 6 | Ngoại ngữ | 120 | 120 |
| II | Các mô đun, môn học đào tạo nghề (gồm các mô đun, môn học cơ sở; các mô đun, môn học chuyên môn nghề; thực tập tốt nghiệp) | 2205 | 3300 |
| TỔNG CỘNG | | 2655 | 3750 |
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC THEO CẤP TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: ……………………………………………………………………..
Mã nghề (ghi mã nghề cấp IV):………………………………………………………
| S Ố TT | MÃ S Ố CÔNG VIỆC | CÔNG VIỆC | C Ấ P TRÌNH Đ Ộ ĐÀO TẠO | | |
|||||||
| | | | S Ơ C Ấ P NGHỀ | TRUNG CẤP NGHỀ | CAO Đ Ẳ NG NGHỀ |
| | A | | | | |
| 1 | A 1 | | | | |
| 2 | A2 | | | | |
| 3 | A3 | | | | |
| 4 | A4 | | | | |
| 5 | A5 | | | | |
| 6 | A6 | | | | |
| | B | | | | |
| 7 | B 1 | | | | |
| 8 | B2 | | | | |
| 9 | B3 | | | | |
| | C | | | | |
| 12 | C1 | | | | |
| 13 | C2 | | | | |
| ... | ... | | | | |
PHỤ LỤC 6
TỔNG HỢP KIẾN THỨC, KỸ NĂNG NGHỀ THEO CẤP TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: ………………………………………………………………………………………
Mã nghề (ghi mã nghề cấp IV trình độ trung cấp, cao đẳng)………………………………………...............
| TRÌNH ĐỘ | KIẾN THỨC, KỸ NĂNG NGH Ề |
|||
| Trung cấp nghề | - Kiến thức: ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... - Kỹ năng: ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... |
| Cao đẳng nghề | - Kiến thức: ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... - Kỹ năng: ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... |
PHỤ LỤC 7
MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC MÔ ĐUN VÀ MÔN HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG VỚI CÁC NHIỆM VỤ VÀ CÔNG VIỆC (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: ……………………………………………………………………….
1. Trình độ trung cấp:
Mã nghề (ghi mã nghề cấp IV):……………………………………………………………………….
| MÃ MÔ ĐUN/ M Ô N HỌC | TÊN MÔ ĐUN/ MÔN HỌC | M Ã C Á C NHI Ệ M VỤ V À C Ô NG VIỆC C Ó LIÊN QUAN (theo sơ đồ phân tích nghề) |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
2. Trình độ cao đẳng:
Mã nghề (ghi mã nghề cấp IV):……………………………………………………………………….
| MÃ MÔ ĐUN/ M Ô N HỌC | TÊN MÔ ĐUN/ MÔN HỌC | M Ã C Á C NHI Ệ M VỤ V À C Ô NG VIỆC C Ó LIÊN QUAN (theo sơ đồ phân tích nghề) |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
PHỤ LỤC 8
SƠ ĐỒ MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC MÔ ĐUN VÀ MÔN HỌC ĐÀO TẠO NGHỀ TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG CHO TỪNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: ………………………………………………………………………………..
1. Trình độ trung cấp:
Mã nghề (ghi mã nghề cấp IV) ………………………………………………………………………….
(Ví dụ minh họa: Sơ đồ mối liên hệ và trình tự học tập hợp lý giữa các mô đun và môn học trong chương trình dạy nghề trình độ trung cấp cho từng nghề)
2. Trình độ cao đẳng:
Mã nghề (ghi mã nghề cấp IV) ………………………………………………………………………….
(Ví dụ minh họa: Sơ đồ mối liên hệ và trình tự học tập hợp lý giữa các mô đun và môn học trong chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng cho từng nghề)
PHỤ LỤC 9
MẪU ĐỊNH DẠNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNGa (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỔNG CỤC DẠY NGH Ề CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO Đ Ẳ NG NGHỀ: ……………….. (font chữ: Times New Roman, i n hoa, cỡ chữ: 18, Bold) ( Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ- …………….. ngày tháng năm của .......................... ) (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic) ……….., năm 20 ………… (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Bold) |
||
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỔNG CỤC DẠY NGHỀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14, Bold)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-................... ngày / /20 của ...........................................)
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
Nghề:.........
Mã nghề: ……………….
Trình độ đào tạo: Trung cấp/Cao đẳng
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
(Đối với trình độ trung cấp nghề đối tượng tuyển học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở phải học thêm phần văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số lượng mô đun, môn học đào tạo: ………………………………………………………….
Số lượng đề thi tốt nghiệp: 100 đề, trong đó: đề thi lý thuyết 50, đề thi thực hành 50 đề.
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề/Cao đẳng nghề.
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Bold)
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
- Kiến thức:......................................................................................................................
.......................................................................................................................................
- Kỹ năng:........................................................................................................................
.......................................................................................................................................
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
- Chính trị, pháp luật: ………………………………………………………………………………….
- Đạo đức, tác phong công nghiệp (chú ý tới kỹ năng mềm): .................................................
- Thể chất, quốc phòng: ……………………………………………………………………………….
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
3. Cơ hội việc làm (kể tên các vị trí làm việc trong tương lai):..............................................
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
- Thời gian khóa học: …….năm
- Thời gian học tập:………tuần
- Thời gian thực học: ………giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết mô đun/môn học và thi tốt nghiệp: ............. giờ (trong đó thi tốt nghiệp: ……….giờ)
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
2. Phân bổ thời gian thực học (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic):
- Thời gian học các môn học chung: ………….giờ
- Thời gian học các mô đun, môn học đào tạo nghề: ……….giờ
- Thời gian học lý thuyết: ………….giờ ; Thời gian học thực hành: ……….giờ
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
2.3. Thời gian học văn hóa trung học phổ thông đối với hệ tuyển học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở: ……….. giờ (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp).
Chú ý: Mục này chỉ áp dụng đối với chương trình dạy nghề trình độ trung cấp cho đối tượng tuyển học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở.
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
III. DANH MỤC MÔ ĐUN, MÔN HỌC ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
| Mã MĐ, MH | Tên mô đun, môn học | Thời gian đào tạo (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| I | Các môn học chung | | | | |
| MH 01 | Chính trị | | | | |
| MH 02 | Pháp luật | | | | |
| MH 03 | Giáo dục thể chất | | | | |
| MH 04 | Giáo dục qu ố c phòng - an ninh | | | | |
| MH 05 | Tin h ọ c | | | | |
| MH 06 | Anh văn | | | | |
| II | Các mô đun, môn học đào tạo nghề | | | | |
| II.1 | Các mô đun, môn học kỹ thuật cơ sở | | | | |
| MH 07 | | | | | |
| MH 08 | | | | | |
| ... | | | | | |
| II .2 | Các mô đun, môn học chuyên môn nghề | | | | |
| MH 21 | | | | | |
| MH 22 | | | | | |
| MĐ 23 | | | | | |
| ... | | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | | |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN, MÔN HỌC ĐÀO TẠO (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
Nội dung chi tiết các mô đun/môn học được sắp xếp thành các phụ lục kèm theo chương trình (chương trình các mô đun/môn học được xây dựng theo mẫu định dạng quy định tại Phụ lục 12,13 của Thông tư này).
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14).
V. ĐỀ THI TỐT NGHIỆP (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Đề thi lý thuyết
Nội dung chi tiết các đề thi lý thuyết được biên soạn theo mẫu định dạng quy định tại Phụ lục 15 của Thông tư này).
2. Đề thi thực hành
Nội dung chi tiết các đề thi thực hành được biên soạn theo mẫu định dạng quy định tại Phụ lục 16 của Thông tư này).
VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic).
| Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
|||||
| 1 | Chính trị | Vi ế t | không quá 120 phút |
| | | Vấn đáp | không quá 60 phút một học sinh/sinh viên |
| | | Tr ắ c nghiệm | không quá 90 phút |
| 2 | Văn hóa trung học ph ổ thông (đ ố i với hệ tuyển học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở) | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
| 3 | Kiến thức, kỹ năng nghề (c ó thể lựa chọn một trong hai phương pháp sau): | | |
| 3.1 | Phương pháp 1: | | |
| | - Thi lý thuyết nghề | Vi ế t | không quá 180 phút |
| | | V ấ n đáp | không quá 60 phút một học sinh/sinh viên |
| | | Trắc nghiệm | không quá 90 phút |
| | - Thi thực hành nghề | Bài tập/sản ph ẩ m | không quá 24 giờ |
| 3.2 | Phương pháp 2: Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành | Tích hợp | không quá 24 giờ |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện) (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic).
…………………………
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
3. Các chú ý khác (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic).
...................................
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
TỔNG CỤC DẠY NGH Ề (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
DANH SÁCH BAN CHỦ NHIỆM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14, Bold)
(Theo Quyết định số /QĐ-................. ngày tháng năm 20 của .................................)
1. Ô ng (bà) ....... 2. Ô ng (bà) ....... 3. Ô ng (bà) ....... 4. Ô ng (bà) ....... 5. Ô ng (bà) ....... 6. Ô ng (bà) ....... 7. Ô ng (bà) ....... 8. Ô ng (bà) ....... 9. Ô ng (bà) ....... .......... | Chủ nhiệm Phó chủ nhiệm Thư ký Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên
DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14, Bold)
(Theo Quyết định số /QĐ-................. ngày tháng năm 20 của .................................)
1. Ô ng (bà) ....... 2. Ô ng (bà) ....... 3. Ô ng (bà) ....... 4. Ô ng (bà) ....... 5. Ô ng (bà) ....... 6. Ô ng (bà) ....... 7. Ô ng (bà) ....... 8. Ô ng (bà) ....... 9. Ô ng (bà) ....... .......... | Chủ tịch Hội đồng Phó chủ tịch Hội đồng Thư ký Hội đồng Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên Thành viên
PHỤ LỤC 10
MẪU ĐỊNH DẠNG CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| TÊN NGH Ề………… (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 16, Bold) CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 20, Bold) Tên môn h ọ c: ………………….. Mã môn học: …………………….. (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 20, Bold) ( T heo Quyết định s ố /QĐ- ................. ngày tháng năm 20 của ................................. ) |
||
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ………..
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14, Bold)
Mã môn học:……………….
Thời gian môn học: ………….giờ; (Lý thuyết: ……….giờ; Thực hành:………….. giờ)
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
……………………….
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
(Ghi khái quát và ngắn gọn đủ để thể hiện kiến thức, kỹ năng, thái độ mà người học đạt được sau khi học xong môn học)
...............................
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
III. NỘI DUNG MÔN HỌC: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
| Số TT | Tên chương/mục | Thời gian | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/ Bài tập | Kiểm tra* (LT hoặc T H ) |
| | Mở đầu | | | | |
| I. | Chương 1: ......... 1. Tên mục: ……….. 2. Tên mục: …….. ............. | | | | |
| II. ……… | Chương 2: ......... 1. Tên mục: ……….. 2. Tên mục: ………… ............. | | | | |
| n | Chương n: ………. 1. Tên mục: ……….. 2. Tên mục: …….. ............ | | | | |
| | Cộng | | | | |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành được tính vào giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
Mở đầu: ………..
Chương 1: ………..
Mục tiêu: …………
1. Tên mục: ………….. | Thời gian: …….. giờ
1.1. Tên tiểu mục
…………………..
1.2. Tên tiểu mục
………………….
1.n. Tên tiểu mục
……………….
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 1
| Mục/Tiểu mục/.... | Thời gian (giờ) | | | | Hình thức giảng dạy |
|||||||
| | T.số | Lý thuyết | TH/BT | KT* | |
| 1. Tên mục 1.1. Tên tiểu mục 1.1.1 ……….. 1.1.2 ……….. 1.1.3 ………… | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... |
| 1.2. Tên ti ể u mục 1. 2 .1 ……….. 1. 2 .2 ……….. 1. 2 .3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 1 .n. Tên ti ể u mục 1 .n. 1 ………… 1 .n.2 ………… 1 .n.3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2. Tên mục 2.1. Tên tiểu mục 2.1.1 ………… 2.1.2 ………… 2.1.3 ………… | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... |
| 2.2. Tên ti ể u mục 2. 2 .1 ………… 2. 2 .2 ………… 2 2 .3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2.n. Tên ti ể u mục 2. n .1 ………… 2.n.2 ………… 2.n.3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| n. Tên mục n. 1 . Tên tiểu mục n . 1 . 1 ………… n.1.2 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| * Kiểm tra | .... | .... | .... | .... | .... |
Chương 2: ………..
Mục tiêu: ............... | Thời gian: …….. giờ
1. Tên mục:
1.1. Tên tiểu mục
……….
1.2. Tên tiểu mục
……….
1.n. Tên tiểu mục
…………
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 2
| Mục/Tiểu mục/.... | Thời gian (giờ) | | | | Hình thức giảng dạy |
|||||||
| | T.số | Lý thuyết | TH/BT | KT* | |
| 1. Tên mục 1.1. Tên tiểu mục 1.1.1 ……….. 1.1.2 ……….. 1.1.3 ………… | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... |
| 1.2. Tên ti ể u mục 1. 2 .1 ……….. 1. 2 .2 ……….. 1. 2 .3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 1 .n. Tên ti ể u mục 1 .n. 1 ………… 1 .n.2 ………… 1 .n.3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2. Tên mục 2.1. Tên tiểu mục 2.1.1 ………… 2.1.2 ………… 2.1.3 ………… | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... |
| 2.2. Tên ti ể u mục 2. 2 .1 ………… 2. 2 .2 ………… 2 2 .3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2.n. Tên ti ể u mục 2. n .1 ………… 2.n.2 ………… 2.n.3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| n. Tên mục n. 1 . Tên tiểu mục n . 1 . 1 ………… n.1.2 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| * Kiểm tra | .... | .... | .... | .... | .... |
Chương n: ………..
Mục tiêu: ............ | Thời gian: …….. giờ
1. Tên mục:………..
1.1. Tên tiểu mục
……….
1.2. Tên tiểu mục
……….
1.n. Tên tiểu mục
…………
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương n
| Mục/Tiểu mục/.... | Thời gian (giờ) | | | | Hình thức giảng dạy |
|||||||
| | T.số | Lý thuyết | TH/BT | KT* | |
| 1. Tên mục 1.1. Tên tiểu mục 1.1.1 ……….. 1.1.2 ……….. 1.1.3 ………… | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... |
| 1.2. Tên ti ể u mục 1. 2 .1 ……….. 1. 2 .2 ……….. 1. 2 .3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 1 .n. Tên ti ể u mục 1 .n. 1 ………… 1 .n.2 ………… 1 .n.3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2. Tên mục 2.1. Tên tiểu mục 2.1.1 ………… 2.1.2 ………… 2.1.3 ………… | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... | .... .... .... .... .... |
| 2.2. Tên ti ể u mục 2. 2 .1 ………… 2. 2 .2 ………… 2 2 .3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2.n. Tên ti ể u mục 2. n .1 ………… 2.n.2 ………… 2.n.3 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| n. Tên mục n. 1 . Tên tiểu mục n . 1 . 1 ………… n.1.2 ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| * Kiểm tra | .... | .... | .... | .... | .... |
Chú ý: Phải phân chia mục thành các tiểu mục để hình thành một trong ba loại bài giảng là lý thuyết, thực hành/bài tập hoặc tích hợp:
- Đối với tiểu mục có hình thức giảng dạy là lý thuyết: phân chia nội dung giảng dạy sao cho có thời gian không nên nhỏ hơn 0,25 giờ chuẩn, tốt nhất là từ 01 giờ chuẩn trở lên.
- Đối với tiểu mục có hình thức giảng dạy là thực hành/bài tập: phân chia nội dung để hình thành kỹ năng thành phần hoặc một phần của kỹ năng thành phần sao cho có thời gian luyện tập không nên nhỏ hơn 01 giờ chuẩn.
- Đối với tiểu mục có hình thức giảng dạy là tích hợp phải: chứng minh trong đó có nội dung giảng dạy lý thuyết và thực hành/bài tập, để đảm bảo những kiến thức đó hình thành kỹ năng thành phần nhỏ nhất mà có thể phân chia được; thời gian thực hiện nội dung đó không nên nhỏ hơn 01 giờ chuẩn (cần phải định lượng thời gian thực hiện cụ thể từng nội dung kiến thức và thực hành/bài tập).
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔN HỌC: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Lớp học/phòng thực hành
-……………..
2. Trang thiết bị máy móc
-………………
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu
………………..
4. Khác....
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
V. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Nội dung
-…………….
2. Phương pháp
-………………
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Phạm vi áp dụng chương trình môn học:
-…………………………
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- ……………………………….
3. Những trọng tâm chương trình môn học cần chú ý:
-………………………….
4. Tài liệu cần tham khảo:
- ………………………….
5. Ghi chú và giải thích (nếu cần):
-……………………….
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
PHỤ LỤC 11
MẪU ĐỊNH DẠNG CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN TRONG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| TÊN NGH Ề (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 16, Bo l d) CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 20, Bold) Tên mô đun : ……………………….. Mã mô đun : ………………………….. (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 20, Bold) ( Theo Quyết định số /QĐ - ...................................... ngày tháng năm 20 của ................................................) (Trang bìa của từng mô đun) |
||
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN ………
(font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14, Bold)
Mã mô đun: ………………
Thời gian mô đun:………. giờ; (Lý thuyết:.... giờ; Thực hành: ………….giờ)
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
……………….
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
(Ghi khái quát các công việc người học nghề có khả năng làm được sau khi học xong mô đun)
……………………………
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
| Số TT | Tên các bài trong mô đun | Thời gian | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra* |
| 1 2 3 4 ….. n | Mở đ ầ u: ……… Bài 1: ………….. Bài 2: …………. Bài 3: …………. ……… Bài n: …………… | | | | |
| | Cộng | | | | |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
* Ghi chú: Thời gian kiểm tra được tích hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính vào giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
Bài mở đầu: …………………….
Bài 1: …………………. | Thời gian: ……….. giờ
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Mục tiêu của bài: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
………….
1. Tên tiêu đề
……………
2. Tên tiêu đề
…………..
n. Tên tiêu đề
…………….
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Bài 1
| Tiêu đề/Tiểu tiêu đề | Th ờ i gian (giờ) | | | | Hình th ứ c giảng dạy |
|||||||
| | T.S ố | Lý thuy ế t | TH | KT* | |
| 1. Tên tiêu đ ề 1.1. Tên tiểu tiêu đề 1.2. Tên tiểu tiêu đề 1 .n . ………………. | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2. Tên tiêu đ ề 2.1. Tên tiểu tiêu đề 2.2. Tên tiểu tiêu đề 2.n . ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| n. Tên tiêu đề n. 1 . Tên ti ể u tiêu đ ề n.2. Tên tiểu tiêu đề n.n . …………. | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| * Kiểm tra | ... | .... | ... | ... | .... |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Bài 2 : …………………. | Thời gian: ……….. giờ
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Mục tiêu của bài: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
………….
1. Tên tiêu đề
……………
2. Tên tiêu đề
…………..
n. Tên tiêu đề
…………….
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Bài 2
| Tiêu đề/Tiểu tiêu đề | Th ờ i gian (giờ) | | | | Hình th ứ c giảng dạy |
|||||||
| | T.S ố | Lý thuy ế t | TH | KT* | |
| 1. Tên tiêu đ ề 1.1. Tên tiểu tiêu đề 1.2. Tên tiểu tiêu đề 1 .n . ………………. | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2. Tên tiêu đ ề 2.1. Tên tiểu tiêu đề 2.2. Tên tiểu tiêu đề 2.n . ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| n. Tên tiêu đề n. 1 . Tên ti ể u tiêu đ ề n.2. Tên tiểu tiêu đề n.n . …………. | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| * Kiểm tra | ... | .... | ... | ... | .... |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Bài n : …………………. | Thời gian: ……….. giờ
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Mục tiêu của bài: (font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14, Italic)
………….
1. Tên tiêu đề
……………
2. Tên tiêu đề
…………..
n. Tên tiêu đề
…………….
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Bài n
| Tiêu đề/Tiểu tiêu đề | Th ờ i gian (giờ) | | | | Hình th ứ c giảng dạy |
|||||||
| | T.S ố | Lý thuy ế t | TH | KT* | |
| 1. Tên tiêu đ ề 1.1. Tên tiểu tiêu đề 1.2. Tên tiểu tiêu đề 1 .n . ………………. | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| 2. Tên tiêu đ ề 2.1. Tên tiểu tiêu đề 2.2. Tên tiểu tiêu đề 2.n . ………… | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| n. Tên tiêu đề n. 1 . Tên ti ể u tiêu đ ề n.2. Tên tiểu tiêu đề n.n . …………. | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... | .... .... .... .... |
| * Kiểm tra | ... | .... | ... | ... | .... |
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Chú ý: Phải phân chia tiêu đề thành các tiểu tiêu đề để hình thành một trong ba loại bài giảng là lý thuyết, thực hành hoặc tích hợp:
- Đối với tiểu tiêu đề có hình thức giảng dạy là lý thuyết: phân chia nội dung giảng dạy sao cho có thời gian không nên nhỏ hơn 0,25 giờ chuẩn, tốt nhất là từ 01 giờ chuẩn trở lên.
- Đối với tiểu tiêu đề có hình thức giảng dạy là thực hành: phân chia nội dung để hình thành kỹ năng thành phần hoặc một phần của kỹ năng thành phần sao cho có thời gian luyện tập không nên nhỏ hơn 01 giờ chuẩn.
- Đối với tiểu tiêu đề có hình thức giảng dạy là tích hợp phải: chứng minh trong đó có nội dung giảng dạy lý thuyết và thực hành, để đảm bảo những kiến thức đó hình thành kỹ năng thành phần nhỏ nhất mà có thể phân chia được; thời gian thực hiện nội dung đó không nên nhỏ hơn 01 giờ chuẩn (cần phải định lượng thời gian thực hiện cụ thể từng nội dung kiến thức và thực hành).
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng
-………………
2. Trang thiết bị máy móc
-……………………….
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu
-……………………
4. Khác………………..
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
V. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Nội dung
- …………………
2. Phương pháp
- …………………
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔ ĐUN: (font chữ: Times New Roman, in hoa, cỡ chữ: 14)
1. Phạm vi áp dụng chương trình mô đun:
- …………………………………..
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mô đun đào tạo:
-…………………………….
3. Những trọng tâm chương trình mô đun cần chú ý:
-………………………………….
4. Tài liệu cần tham khảo:
-…………………………………..
5. Ghi chú và giải thích (nếu cần):
- …………………………………….
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
PHỤ LỤC 12
PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG CÂU HỎI THEO TỪNG NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP/BÀI THỰC HÀNH THEO TỪNG KỸ NĂNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: ……………………………………………………………………………………
Trình độ đào tạo: …………………………………………………………………………..
| S ố TT | Các nội dung ki ế n thức, kỹ năng cụ thể cần đánh giá | S ố câu hỏi, bài tập/bài thực hành biên soạn |
||||
| I | Nội dung kiến thức | |
| 1 | ………. | |
| 2 | ………. | |
| 3 | …….... | |
| ... | ……… | |
| | Tổng số câu hỏi | |
| II | Nội dung kỹ năng | |
| 1 | ……… | |
| 2 | ……… | |
| 3 | ……… | |
| .... | ……… | |
| | Tổng số bài tập/bài thực hành: | |
PHỤ LỤC 13
MẪU ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI THI LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ VÀ ĐÁP ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG/TRUNG CẤP NGHỀ
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
NGHỀ:………………………
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
I. ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
Mã đề thi:…………………
(Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14 Bold)
Hình thức thi: (viết vấn đáp) (Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14)
Thời gian: ……………………phút (Không kể thời gian chép/giao đề thi, Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14)
ĐỀ BÀI
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
Câu 1: ( ……..điểm) (Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14 Bold)
(Nội dung câu hỏi) ……………..(Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14)
Câu 2: ( ……..điểm) (Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14 Bold)
……………………… (Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14)
Câu 3: ( …….điểm) (Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14 Bold)
……………………… (Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14)
Hình vẽ (nếu có)
II. ĐÁP ÁN ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
Mã đề thi:………….
(Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14 Bold)
| Câu/ Ý | Nội dung | Đi ể m |
||||
| 1 | | |
| a | | |
| b | | |
| ... | | |
| 2 | | |
| a | | |
| b | | |
| ... | | |
| 3 | | |
| a | | |
| b | | |
| ... | | |
| | T ổ ng cộng | 10 |
| | | |
(Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14)
PHỤ LỤC 14
MẪU ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI THỰC HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG/TRUNG CẤP NGHỀ
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
NGHỀ:…………………
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
I. ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
Mã đề thi: …………………………….(Font chữ Time New Roman, cỡ chữ: 14 Bold)
Thời gian thực hiện:…………………….. phút (Không kể thời gian giao đề thi, Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14 Bold)
A. YÊU CẦU ĐỀ THI
1. Nội dung đề thi/nội dung bài tập
2. Yêu cầu kỹ thuật/mô tả công việc
B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT (nếu có)
C. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
D. TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ DÙNG CHO ĐỀ THI
| TT | Tên thiết b ị, dụng cụ, vật tư, trang bị bảo hộ lao động,... | Đơn vị | Số lượng | Thông số kỹ thuật chính | Ghi chú |
|||||||
| I | THI ẾT BỊ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| II | DỤNG CỤ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | V Ậ T TƯ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| IV | TRANG BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
E. HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
II. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, THANG ĐIỂM
(Font chữ TIME NEW ROMAN HOA, cỡ chữ: 14 Bold)
Mã đề thi:…………………….
(Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14 Bold)
| TT | Hạng mục đánh giá | Thang điểm | Điểm đánh giá |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| | T ổ ng s ố đi ể m | 100 | |
(Font chữ Time new roman, cỡ chữ: 14 Bold)
* Ghi chú:
- Cần chia điểm đánh giá chủ quan và khách quan trong tổng số 100 điểm; trong đó điểm khách quan tối thiểu từ 60 đến 65 điểm.
- Nêu cách thức đánh giá điểm chủ quan để đảm bảo tính khách quan cao nhất.
PHỤ LỤC 15
MẪU ĐỊNH DẠNG GIÁO TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỔNG CỤC DẠY NGHỀ GIÁO TRÌNH (font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 24, Bold) Tên môn h ọ c: ………………………….. (font chữ Time News Roman, cỡ chữ 26, Bold) NGHỀ:…………………. (font chữ Time News R o man, in hoa, cỡ chữ 24, Bold) TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ/CAO ĐẲNG NGHỀ (font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 16, Bold) Ban hành kèm theo Quyết định s ố : /QĐ-... ngày ..... tháng.... năm 20 …….. của ……………… Hình minh họa (tùy thuộc vào từng môn học lựa chọn hình minh họa cho thích hợp …….., năm 20.... (font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14, Bold) (Trang bìa của mỗi giáo trình môn học) |
||
(mặt sau trang bìa)
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
(font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
(font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14)
LỜI GIỚI THIỆU
(font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Giới thiệu xuất xứ của giáo trình, quá trình biên soạn, mối quan hệ của giáo trình với chương trình dạy nghề và cấu trúc chung của giáo trình.
Lời cảm ơn của các cơ quan liên quan, các đơn vị và cá nhân đã tham gia.
…..,ngày….. tháng.... năm…….
Tham gia biên soạn
1. Chủ biên
2. ………..
3 …………
(font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14)
MỤC LỤC
TRANG
(font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
1. Lời gi ớ i thiệu | ……….
2……………… | ………..
3. ……………. | ……….
………........ | ………
n ……….. | ……….
(font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14)
MÔN HỌC ………..
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Mã môn học: ……………………..
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học: (font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, Bold)
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
Mục tiêu của môn học: (font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, Bold)
Trích trong chương trình dạy nghề đã được xây dựng của môn học tương ứng và cụ thể hóa cho phù hợp nội dung giáo trình.
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Nội dung của môn học: (font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, Bold)
Trích trong chương trình dạy nghề đã xây dựng của môn học tương ứng và cụ thể hóa cho phù hợp nội dung giáo trình.
Cụ thể như sau:
(trang đầu của mỗi chương)
CHƯƠNG 1
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
(Điền tên chương)...............
Mã chương:………………
Giới thiệu:
Nêu vai trò ý nghĩa về mặt xã hội, nghề nghiệp của chủ thể trong bài học cùng các yêu cầu về mặt môi trường, điều kiện khác và tâm sinh lý đối với các học sinh, sinh viên nếu có.
Mục tiêu:
Sử dụng mục tiêu đã viết trong chương trình, nếu cần có thể chỉnh lại; nếu bao gồm nhiều mục tiêu, mỗi mục tiêu được trình bày theo kiểu gạch đầu dòng.
Nội dung chính:
Phần này được trình bày hoàn chỉnh và theo trình tự trong chương trình môn học và bổ sung thêm phần mục tiêu của mục và tiểu mục.
1. Tên mục ……………………………………………………………………………………………
Mục tiêu
1.1. Tên tiểu mục
1.1.1 ………..
1.1.2 ………..
1.1.3 ………..
1.2. Tên tiểu mục
1.1.1 ………..
1.1.2 ………..
1.1.3 ………..
1.n. Tên tiểu mục
1.n.1…………..
1.n.2 …………..
1.n.3 …………..
2. Tên mục …………………………………………………………………………………………….
Mục tiêu
2.1. Tên tiểu mục
2.1.1 ………..
2.1.2 ………..
2.1.3 ………..
2.2. Tên tiểu mục
2.2.1 ………..
2.2.2 ………..
2.2.3 ………..
.....................
2.n. Tên tiểu mục
2.n.1…………..
2.n.2 …………..
2.n.3 …………..
……………………………………………………
n. Tên mục ………………………………………………………………………………
Mục tiêu
n.1. Tên tiểu mục
n.1.1 ………..
n.1.2 ………..
n.1.3 ………..
n.2. Tên tiểu mục
n.2.1 ………..
n.2.2 ………..
n.2.3 ………..
n.n. Tên tiểu mục
n.n.1………..
n.n.2 ………..
n.n.3 ………..
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Các nội dung của mục, tiểu mục, .... có thể gồm nhiều tiểu mục nhỏ, do đó cần phải sắp xếp số thứ tự theo kiểu 1/1.1/1.1.1/...
Nội dung cần thể hiện trong các tiểu mục gồm:
- Kiến thức cần thiết để thực hiện công việc:
+ Chỉ cung cấp kiến thức thực sự cần thiết và vừa đủ để thực hiện công việc, kỹ năng...;
+ Trình bày bối cảnh, tình huống xuất hiện hoặc áp dụng kiến thức trong hoạt động nghề nghiệp;
+ Các câu hỏi trắc nghiệm tự kiểm tra mức độ nhận thức, câu hỏi mở rộng, nâng cao;
+ Các bài tập xử lý và củng cố thông tin đã thu nhận hoặc phát hiện được.
- Các bước và cách thức thực hiện công việc:
+ Quy trình và các tiêu chuẩn thực hiện công việc;
+ Hướng dẫn cách thức thực hiện công việc, những lỗi thường gặp và cách khắc phục;
- Bài tập thực hành của học sinh, sinh viên:
+ Các bài tập áp dụng, ứng dụng kiến thức;
+ Bài thực hành giao cho cá nhân, nhóm nhỏ;
+ Nguồn lực và thời gian cần thiết để thực hiện công việc;
+ Kết quả và sản phẩm phải đạt được;
+ Hình thức trình bày được tiêu chuẩn của sản phẩm.
- Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập:
+ Đưa ra các nội dung, sản phẩm chính...;
+ Cách thức và phương pháp đánh giá..
+ Gợi ý tài liệu học tập...
- Ghi nhớ
+ ……..
+ ……..
Gợi ý:
+ Lựa chọn nội dung phù hợp với mục tiêu;
+ Sử dụng và phân bố cân xứng giữa kênh hình và kênh chữ. Nội dung và hình vẽ minh họa phải làm sáng tỏ nội dung và cần tuân thủ các quy định trong Luật bản quyền;
+ Tích hợp được các trang thiết bị dạy học, các nguồn học liệu khác...một cách khoa học;
+ Phong cách viết dễ hiểu, rõ ràng, ngắn gọn và chính xác;
+ Trong định dạng không quy định một khung cứng nào cho phần này, ban biên soạn hãy bàn bạc và xây dựng phong cách riêng;
+ Tại trang cuối của mỗi chương có thể có các bài mở rộng và nâng cao. Nếu nội dung của mỗi chương đơn giản, khó thiết kế một bài tập loại này có thể bỏ qua đối với từng chương.
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
Phần cuối của mỗi giáo trình
CÁC BÀI TẬP MỞ RỘNG, NÂNG CAO VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Mục này nếu có thì đưa vào, nếu không bỏ cả mục này đi.
Trong mục này có thể đưa ra một số bài tập có liên quan tới hoạt động nghề nghiệp, cộng đồng, xã hội.
Trong mục này cần chú ý: Trong giáo trình chỉ đưa những bài tập có liên quan tới chủ đề của môn học. Khi tiến hành ra bài, giáo viên của khóa học sẽ chỉ chọn một bài theo yêu cầu.
Cần soạn trước mẫu giấy làm bài, trong bài cần thiết nêu cho học sinh, sinh viên biết trước cách thức họ sẽ đánh giá như thế nào.
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
- Ghi đáp số/ trả lời cho các câu hỏi và bài tập đã đưa ra trong phần nội dung theo từng chương, mục, tiểu mục... trong toàn bộ môn học.
- Chỉ viết phần trả lời cho các câu hỏi nhằm cho học sinh, sinh viên củng cố/ôn tập, tự kiểm tra đánh giá...đã soạn xen kẽ trong nội dung giáo trình.
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
.......................
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Cần nêu rõ các tài liệu và các địa chỉ trang Web có nội dung phù hợp để học sinh, sinh viên tham khảo trong quá trình học tập.
…………………….
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
CÁC PHỤ LỤC (nếu có)
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
………………………
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
Trang cuối của mỗi giáo trình môn học.
PHỤ LỤC 16
MẪU ĐỊNH DẠNG GIÁO TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH V À XÃ HỘI TỔNG CỤC DẠY NGHỀ (font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold) GIÁO TRÌNH (font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 24, Bold) Tên mô đun : ……………… (font chữ Time News Roman, cỡ chữ 26, Bold) NGHỀ:………………. (font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 24, Bold) TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ/CAO ĐẲNG NGHỀ (font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 16, Bold) Ban hành kèm theo Quyết định s ố : / QĐ-... ngày … t háng.... năm 20 ……….. của ……………. Hình minh họa (tùy thuộc vào từng mô đun để lựa chọn hình minh họa cho thích hợp ) ………….. , năm 20.... (font chữ Time Ne w s Roman, cỡ chữ 14, Bold) (Trang bìa của giáo trình mô đun) |
||
(mặt sau trang bìa)
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
(font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
(font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14)
LỜI GIỚI THIỆU
(font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Giới thiệu xuất xứ của giáo trình, quá trình biên soạn, mối quan hệ của giáo trình với chương trình dạy nghề và cấu trúc chung của giáo trình.
Lời cảm ơn của các cơ quan liên quan, các đơn vị và cá nhân đã tham gia.
…..,ngày….. tháng.... năm…….
Tham gia biên soạn
1. Chủ biên
2. ………..
3. …………
...........
(font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14)
MỤC LỤC
TRANG
(font chữ Time News Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
1. Lời gi ớ i thiệu | ……….
2………….. | ………..
3. ………… | ……….
………...... | ………
n ……….. | ……….
(font chữ Time News Roman, cỡ chữ 14)
MÔ ĐUN: ……………
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Mã mô đun: ………………………………………
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: (font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, Bold)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
Mục tiêu của mô đun: (font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, Bold)
Trích trong chương trình dạy nghề đã được xây dựng của mô đun tương ứng và cụ thể hóa cho phù hợp nội dung giáo trình.
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Nội dung của mô đun: (font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, Bold)
Trích trong chương trình dạy nghề đã xây dựng của mô đun tương ứng và cụ thể hóa cho phù hợp nội dung giáo trình.
Cụ thể như sau:
BÀI MỞ ĐẦU
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
…………………………………………..
BÀI 1
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
(điền tên chương)………………
Mã bài:…………………
Giới thiệu:
Nêu vai trò ý nghĩa về mặt xã hội, nghề nghiệp của chủ thể trong bài học cùng các yêu cầu về mặt môi trường, điều kiện khác và tâm sinh lý đối với các học sinh, sinh viên nếu có.
.........................................................................................................................................
Mục tiêu:
Sử dụng mục tiêu đã viết trong chương trình mô đun, nếu cần có thể chỉnh lại; nếu bao gồm nhiều mục tiêu, mỗi mục tiêu được trình bày theo kiểu gạch đầu dòng.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Nội dung chính:
Các bài này được trình bày hoàn chỉnh và theo trình tự trong chương trình mô đun và bổ sung thêm phần mục tiêu của tiêu đề và tiểu tiêu đề.
1. Tên tiêu đề………………………………………………………………………………….
Mục tiêu: ………
1.1. Tên tiểu tiêu đề
1.1.1. ………..
1.1.2. ………..
1.1.3. ………..
1.2. Tên tiểu tiêu đề
1.2.1. …………
1.2.2. …………
1.2.3. …………
…………………..
1.n. Tên tiểu tiêu đề
1.n.1 ……….
1.n.2. .........
1.n.3 ………
2. Tên tiêu đề ……………………………………………………………………………………..
Mục tiêu: ………
2.1. Tên tiểu tiêu đề
2.1.1. ………..
2.1.2. ………..
2.1.3. ………..
2.2. Tên tiểu tiêu đề
2.2.1. …………
2.2.2. …………
2.2.3. …………
…………………..
2.n. Tên tiểu tiêu đề
2.n.1 ……….
2.n.2. .........
2.n.3 ………
……………………………………………..
n. Tên tiêu đề………………………………………………………………………………………
Mục tiêu: ………
n.1. Tên tiểu tiêu đề
n.1.1. ………..
n.1.2. ………..
n.1.3. ………..
n.2. Tên tiểu tiêu đề
n.2.1. …………
n.2.2. …………
n.2.3. …………
…………………..
n.n. Tên tiểu tiêu đề
n.n.1 ……….
n.n.2. .........
n.n.3 ………
(font chữ: Times New Roman, cỡ chữ: 14)
Các nội dung của tiêu đề, tiểu tiêu đề, .... có thể gồm nhiều tiểu tiêu đề nhỏ, do đó cần phải sắp xếp số thứ tự theo kiểu 1/1.1/1.1.1/...
Nội dung cần thể hiện trong các tiểu tiêu đề gồm:
- Kiến thức cần thiết để thực hiện công việc:
+ Chỉ cung cấp kiến thức thực sự cần thiết và vừa đủ để thực hiện công việc, kỹ năng...;
+ Trình bày bối cảnh, tình huống xuất hiện hoặc áp dụng kiến thức trong hoạt động nghề nghiệp;
+ Các câu hỏi trắc nghiệm tự kiểm tra mức độ nhận thức, câu hỏi mở rộng, nâng cao;
+ Các bài tập xử lý và củng cố thông tin đã thu nhận hoặc phát hiện được.
- Các bước và cách thức thực hiện công việc:
+ Quy trình và các tiêu chuẩn thực hiện công việc;
+ Hướng dẫn cách thức thực hiện công việc, những lỗi thường gặp và cách khắc phục;
- Bài tập thực hành của học sinh, sinh viên:
+ Các bài tập áp dụng, ứng dụng kiến thức;
+ Bài thực hành giao cho cá nhân, nhóm nhỏ;
+ Nguồn lực và thời gian cần thiết để thực hiện công việc;
+ Kết quả và sản phẩm phải đạt được;
+ Hình thức trình bày được tiêu chuẩn của sản phẩm.
- Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập:
+ Đưa ra các nội dung, sản phẩm chính...;
+ Cách thức và phương pháp đánh giá...;
+ Gợi ý tài liệu học tập..;
- Ghi nhớ
+ ………
+ ………
Gợi ý:
+ Lựa chọn nội dung phù hợp với mục tiêu;
+ Sử dụng và phân bố cân xứng giữa kênh hình và kênh chữ. Nội dung và hình vẽ minh họa phải làm sáng tỏ nội dung và cần tuân thủ các quy định trong Luật bản quyền;
+ Tích hợp được các trang thiết bị dạy học, các nguồn học liệu khác...một cách khoa học;
+ Phong cách viết dễ hiểu, rõ ràng, ngắn gọn và chính xác;
+ Trong định dạng không quy định một khung cứng nào cho phần này, ban biên soạn hãy bàn bạc và xây dựng phong cách riêng;
+ Tại trang cuối của mỗi bài có thể có các bài mở rộng và nâng cao. Nếu nội dung của mỗi bài đơn giản, khó thiết kế một bài tập loại này có thể bỏ qua đối với từng bài.
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
Phần cuối của mỗi giáo trình
CÁC BÀI TẬP MỞ RỘNG, NÂNG CAO VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Mục này nếu có thì đưa vào, nếu không bỏ cả mục này đi.
Trong mục này có thể đưa ra một số bài tập có liên quan tới hoạt động nghề nghiệp, cộng đồng, xã hội.
Trong mục này cần chú ý: Trong giáo trình chỉ đưa những bài có liên quan tới chủ đề của mô đun. Khi tiến hành ra bài, giáo viên của khóa học sẽ chỉ chọn một bài theo yêu cầu.
Cần soạn trước mẫu giấy làm bài, trong bài cần thiết nêu cho học viên biết trước cách thức họ sẽ đánh giá như thế nào.
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
- Ghi đáp số/ trả lời cho các câu hỏi và bài tập đã đưa ra trong phần nội dung theo từng bài, tiêu đề, tiểu tiểu tiêu đề... trong toàn bộ mô đun;
- Chỉ viết phần trả lời cho các câu hỏi nhằm cho học sinh, sinh viên củng cố/ôn tập, tự kiểm tra đánh giá... đã soạn xen kẽ trong nội dung giáo trình.
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
....................
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
Cần nêu rõ các tài liệu và các địa chỉ trang Web có nội dung phù hợp để học sinh, sinh viên tham khảo trong quá trình học tập.
......................
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
CÁC PHỤ LỤC (nếu có)
(font chữ Times New Roman, in hoa, cỡ chữ 14, Bold)
.............................
(font chữ Times New Roman, cỡ chữ 14)
Trang cuối của mỗi giáo trình mô đun.
PHỤ LỤC 17
CÁC TIÊU CHÍ VÀ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG/TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Các tiêu chí đánh giá | Mức độ đánh giá | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Đạt yêu cầu đề nghị ban hành | Đạt yêu cầu nhưng phải chỉnh sửa | Chưa đạt yêu cầu phải xây dựng lại | |
| I | Tính chuẩn xác của ch ươ ng trình | | | | |
| 1 | Sơ đồ phân tích nghề thể hiện đầy đủ các nhiệm vụ và công việc cần có của nghề | | | | |
| 2* | Nội dung đào tạo trong chương trình xuất phát từ kết quả phân tích nghề, phân tích công việc, yêu cầu kiến thức, kỹ năng nghề và có tính tới xu thế phát triển của nghề trong tương lai | | | | |
| 3 | Các thông tin trong chương trình chuẩn xác về mặt chuyên môn | | | | |
| 4* | Các mô đun/môn học được hình thành dựa trên việc phân loại và nhóm các kiến thức theo logic khoa học và logic nhận thức | | | | |
| 5* | Các mô đun được hình thành dựa trên việc tích hợp các kiến thức, kỹ năng theo logic hành nghề | | | | |
| II | V ề Cấu trúc của chương trình | | | | |
| 6* | Nội dung “Mục tiêu đào tạo” nêu rõ những năng lực hành nghề chủ yếu học sinh/sinh viên phải đạt được sau khi tốt nghiệp tương ứng với trình độ đào tạo | | | | |
| 7* | Thời gian thực học và phân bổ thời gian thực học đúng quy định | | | | |
| 8* | Cơ cấu và số lượng các mô đun/môn học trong chương trình đủ để thực hiện “Mục tiêu đào t ạ o” đã đề ra | | | | |
| 9* | Sơ đồ mối liên hệ cốt lõi giữa các mô đun và môn học trong chương trình theo đúng logic nhận thức, logic hành nghề, logic sư phạm | | | | |
| III | V ề “Đề cương chi tiết của các mô đun, môn học đào tạo” | | | | |
| 10* | Phần “Mục tiêu mô đun/môn học” có nêu được khái quát những năng lực chính học sinh/sinh viên phải đạt được khi học xong mô đun/môn học | | | | |
| 11* | Đ ề cương nội dung và điều kiện thực hiện của mô đun/môn học có đủ để đạt được “Mục tiêu mô đun/môn h ọ c” đã viết | | | | |
| 12* | Phần “Phương pháp và nội dung đánh giá” đủ để đánh giá đúng “Mục tiêu của mô đun/môn học” đã viết cho chương trình mô đun/môn học | | | | |
| IV | Đ ề thi t ố t nghiệp | | | | |
| 13* | Nội dung đ ề thi n ằ m trong chương trình dạy nghề, phù hợp với chu ẩ n kiến thức, kỹ năng được quy định trong chương trình dạy nghề | | | | |
| 14* | Đề thi tốt nghiệp đáp ứng được yêu cầu đánh giá, phân loại trình độ kiến thức, kỹ năng của người học nghề đã tích lũy được trong quá trình học tập và rèn luyện | | | | |
| 15 | Sử dụng từ ngữ chuẩn xác, nội dung đề thi được trình bày rõ ràng, ngắn gọn, xúc tích, có đủ thông tin cần thiết | | | | |
| 16 | Quy định thời gian, thang đi ể m hợp lý cho các câu hỏi, bài tập | | | | |
| 17* | Kiến thức của các đề thi lý thuyết, kỹ năng của các đề thi thực hành nghề có độ khó tương đương | | | | |
| 18 | Đ ề thi có định dạng theo đúng quy định | | | | |
| 19 | Đáp án, thang đi ể m, hướng d ẫ n chấm điểm rõ ràng | | | | |
Ghi chú:
1. Các tiêu chí có đánh dấu * có ý nghĩa rất quan trọng đối với chất lượng chương trình đã biên soạn
2. Các mức độ đánh giá:
- Đạt yêu cầu: không phải sửa chữa gì hoặc chỉ cần sửa chữa vài lỗi nhỏ về biên tập;
- Đạt yêu cầu nhưng phải chỉnh sửa: phải sửa chữa một số lỗi về nội dung chuyên môn và biên tập, sau đó trình chủ tịch, phó chủ tịch và thư ký hội đồng xem xét, nếu thông qua được thì đạt yêu cầu đề nghị phê duyệt;
- Không đạt yêu cầu: có nhiều lỗi về nội dung chuyên môn và biên tập, phải biên soạn lại để trình hội đồng thẩm định lại.
PHỤ LỤC 18
CÁC TIÊU CHÍ VÀ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG/TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2013/TT-BLĐTBXH ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Các tiêu chí đánh giá | Mức độ đánh giá | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Đạt yêu cầu đề nghị ban hành | Đạt yêu cầu nhưng phải chỉnh sửa | Chưa đạt yêu cầu phải xây dựng lại | |
| I | Sự tương ứng với chương trình | | | | |
| 1 | Giáo trình có đủ các đ ề mục và thể hiện nội dung theo đúng mẫu định dạng | | | | |
| 2* | Giáo trình có đ ầ y đủ các nội dung theo chương trình chi tiết các mô đun/môn học trong chương trình đào tạo | | | | |
| 3* | Nội dung các bài/chương đảm bảo mục tiêu kiến thức, kỹ năng đã đề ra | | | | |
| 4* | Nội dung các tiêu đề trong bài và các mục trong chương đảm bảo mục tiêu kiến thức, kỹ năng đã đề ra | | | | |
| 5* | Khối lượng các thông tin trong các mô đun/môn học phù hợp với thời lượng của chương trình | | | | |
| II | Tính logic | | | | |
| 6* | Nội dung từng bài/chương được trình bày một cách logic với quá trình nhận thức (tức là mức độ từ dễ đ ế n khó, tính trình tự cho các khái niệm từ đơn giản đến phức tạp) | | | | |
| 7* | Các bước hình thành kỹ năng hợp lý và vừa phải (tức là quan sát mẫu - bắt chước - làm được - làm độc lập - làm thuần thục hoặc theo đường xoắn ốc để hình thành các kỹ xảo) | | | | |
| 8* | M ố i quan hệ giữa lý thuy ế t và thực hành h ợ p lý để bảo đảm được sự nhận thức về kiến thức và sự hình thành kỹ năng | | | | |
| 9* | Hình thức học tập và các giải pháp sư phạm cho từng chủ đề thích h ợ p so với mục tiêu đã đề ra | | | | |
| III | Mức độ đầy đủ/bao quát đối với mục tiêu | | | | |
| 10* | Nội dung đầy đủ để đảm bảo đào tạo có kết quả theo các yêu cầu về đánh giá kết quả học tập | | | | |
| 11* | Nội dung được nhấn mạnh để rèn luyện, hình thành các kỹ năng cần thiết (tức là có các quy trình rèn luyện/thực hành bao gồm cả các khía cạnh khác như tinh thần trách nhiệm, tuân thủ kỷ luật, ý thức an toàn, ứng xử trong nhóm, tác phong công nghiệp...) | | | | |
| 12* | Có đ ầ y đủ các c ấ u ph ầ n tạo sự chủ động và học tích cực học tập (tức là đủ các mục như giới thiệu, hướng dẫn, tự đánh giá, giải thích thuật ngữ, tài liệu tham khảo...) | | | | |
| 13 | Có vận dụng được sự h ỗ trợ của các trang thiết bị, nguồn học liệu, nguồn lực khác cho quá trình học tập của học sinh, sinh viên | | | | |
| 14 | Các hình ảnh minh họa, bảng biểu, bản vẽ, quy trình thực hiện...có đủ ở mức cần thiết, rõ ràng và ăn nhập với đoạn viết | | | | |
| IV | Tính chu ẩ n xác | | | | |
| 15 | Nội dung khoa học của thông tin chính xác (về bản chất vấn đề, về các số liệu, về các sự kiện và đường nét...được đề cập trên các đoạn viết, các bảng biểu và các hình minh họa, bản vẽ...) | | | | |
| 16 | Các thuật ngữ đảm bảo tính phổ thông và nhất quán | | | | |
| V | Phong cách biên soạn | | | | |
| 17 | Ý tứ trình bày rõ ràng, sáng sủa, đơn giản và dễ hiểu. | | | | |
| 18 | Cân đối và phù hợp giữa kênh hình và kênh chữ | | | | |
| 19 | Không vi phạm gì v ề v ă n hóa tập quán của các dân tộc Việt Nam | | | | |
| 20 | Không sai phạm gì đ ố i với Luật bản quyền | | | | |
| 21 | Phong cách trình bày th ể hiện tính gợi mở, lôi kéo học sinh, sinh viên thực hiện công việc | | | | |
| VI | C ấ u trúc và các chuyên mục | | | | |
| 22 | B ố cục nh ấ t quán trong toàn bộ tài li ệ u | | | | |
| 23 | Mối liên hệ giữa các chuyên mục chặt chẽ và tương ứng với nhau (đặc biệt là mục tiêu, kiểm tra đánh giá và các hướng dẫn trả lời) | | | | |
| 24 | Mã các chuyên mục, hình vẽ, bảng biểu, bản vẽ... nhất quán và chính xác, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tìm kiếm và liên h ệ | | | | |
Ghi chú:
1, Các tiêu chí có đánh dấu * có ý nghĩa rất quan trọng đối với chất lượng giáo trình đã biên soạn
2. Các mức độ đánh giá:
- Đạt yêu cầu: không phải sửa chữa gì hoặc chỉ cần sửa chữa vài lỗi nhỏ về biên tập;
- Đạt yêu cầu nhưng phải chỉnh sửa: phải sửa chữa một số lỗi về nội dung chuyên môn và biên tập, sau đó trình chủ tịch, phó chủ tịch và thư ký hội đồng xem xét, nếu thông qua được thì đạt yêu cầu đề nghị phê duyệt;
- Không đạt yêu cầu: có nhiều lỗi về nội dung chuyên môn và biên tập, phải biên soạn lại để trình hội đồng thẩm định lại.