Điều 6. Điều khoản thi hành.
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2013.
2. Thông tư liên tịch số 13/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 30 tháng 5 năm 2012 của Liên tịch Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Th ủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính p hủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính ph ủ ; - Văn phòng TƯ Đảng và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng; - Tòa án nhân dân t ố i cao; - Viện k iểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TƯ các đoàn thể và các Hội; - HĐND, U BND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Tài chính các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở LĐTBXH các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các Tập đoàn kinh tế và các Tổng công ty hạng đặc biệt; - B ả o hiểm tiền gửi Việt Nam; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục Kiểm tr a văn b ả n QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT B ộ LĐTBXH; - Lưu: VT, ATLĐ ( 10 b), PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC 1
BẢNG XÁC ĐỊNH MỨC BỒI DƯỠNG BẰNG HIỆN VẬT THEO ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG (Kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| TT | Điều kiện lao động | Chỉ tiêu về môi trường lao động | M ứ c bồi dưỡng |
|||||
| 1 | Lo ạ i IV (Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) | Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép. | Mức 1 |
| | | Trực tiếp tiếp xúc với các nguồn gây bệnh truyền nhiễm. | Mức 1 |
| | | Có ít nhất 02 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép. | Mức 2 |
| | | Có ít nhất 01 yếu tố nguy h i ểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép đồng thời trực tiếp tiếp xúc với các nguồn gây bệnh truyền nhiễm. | Mức 2 |
| 2 | Lo ạ i V (Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) | Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép | Mức 2 |
| | | Trực tiếp tiếp xúc với các nguồn gây bệnh truyền nhiễm. | Mức 2 |
| | | Có ít nhất 02 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép; | Mức 3 |
| | | Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép đồng thời trực tiếp tiếp xúc với các nguồn gây bệnh truyền nhiễm. | Mức 3 |
| 3 | Lo ạ i VI (Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) | Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép | Mức 3 |
| | | Trực tiếp tiếp xúc với các gây bệnh truyền nhiễm. | Mức 3 |
| | | Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, độc hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép đồng thời có yếu tố đặc biệt độc hại, nguy hiểm. | Mức 4 |
| | | Có yếu tố đặc biệt độc hại, nguy hiểm đồng thời trực tiếp tiếp xúc với các nguồn gây bệnh truyền nhiễm. | Mức 4 |
PHỤ LỤC 2
MẪU TỔNG HỢP CÁC NGHỀ, CÔNG VIỆC HƯỞNG CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG BẰNG HIỆN VẬT (Kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP CÁC NGHỀ, CÔNG VIỆC HƯỞNG CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG BẰNG HIỆN VẬT NĂM .....
| TT | Nghề, công vi ệ c | Các yếu tố đ ộ c h ạ i vư ợ t tiêu chuẩn cho phép | Cơ quan thực hiện đo và ngày, tháng, năm đo | M ứ c bồi dưỡng đề nghị đư ợ c hưởng | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| … | | | | | |
| | | | | | |
………. , ngà y ….. tháng ........ năm …….. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)