Điều 23. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
2. Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn công tác huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Thông tư số 41/2011/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn công tác huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TƯ Đảng và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TƯ các đoàn thể và các Hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các Tập đoàn kinh tế và các Tổng công ty hạng đặc biệt; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ LĐTBXH; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, ATLĐ (10b), PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)
1. Lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.
2. Sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất.
3. Thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển các loại thuốc nổ và phương tiện nổ (kíp, dây nổ, dây cháy chậm...).
4. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động máy đóng cọc, máy ép cọc, khoan cọc nhồi, búa máy, tàu hoặc máy hút bùn, máy bơm; máy phun hoặc bơm vữa, bê tông.
5. Lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các loại máy mài, cưa, xẻ, cắt, xé chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng, sàng tuyển, ép, xeo, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao, đánh bóng, băng chuyền, băng tải, súng bắn nước, súng khí nén; máy in công nghiệp.
6. Làm khuôn đúc, luyện, cán, đúc, tẩy rửa, mạ, đánh bóng kim loại; các công việc luyện quặng, luyện cốc; làm các công việc ở khu vực lò quay sản xuất xi măng, lò nung hoặc buồng đốt vật liệu chịu lửa, vật liệu xây dựng, luyện cốc, luyện đất đèn; vận hành, sửa chữa, kiểm tra, giám sát, cấp liệu, ra sản phẩm, phế thải các lò thiêu, lò nung, lò luyện.
7. Các công việc trên cao, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hiểm, trên sông, trên biển, lặn dưới nước.
8. Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy, thiết bị trong hang hầm, hầm tàu.
9. Lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ máy, thiết bị thu phát sóng có điện từ trường tần số cao, các máy chụp X quang, chụp cắt lớp.
10. Khảo sát địa chất, địa hình, thực địa biển, địa vật lý; Khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí.
11. Làm việc ở các nơi thiếu dưỡng khí hoặc có khả năng phát sinh các khí độc như hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống và các công trình ngầm, các công trình xử lý nước thải, rác thải; làm vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại.
12. Xây, lắp ráp, tạo, phá dỡ, vệ sinh và bảo dưỡng các kết cấu hoặc công trình xây dựng.
13. Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị điện; thi công, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện; hàn cắt kim loại.
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU PHỤC VỤ CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)
Mẫu 1: Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
Mặt ngoài: In màu xanh da trời; kích thước 13x19cm
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình giấy khi được người có thẩm quyền yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào giấy chứng nhận. 3- Không được cho người khác mượn 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện nơi cấp giấy chứng nhận. 5- Trước khi Chứng nhận huấn luyện hết hạn trong vòng 60 ngày, người được cấp Chứng nhận phải tham dự huấn luyện định kỳ để được cấp đổi Chứng nhận mới. Trang 4 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG-VỆ SINH LAO ĐỘNG Trang 1 |
||||
Mặt Trong:
| Ảnh màu 3cm x 4cm CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG-VỆ SINH LAO ĐỘNG Số: 1. Họ và tên: …………………………………………...… 2. Nam Nữ 3. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………… 4. Quốc tịch: ……………. Số CMND (hộ chiếu)……… 5. Chức vụ: ………………………… 6. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động 7. Được tổ chức từ ngày ……tháng……..năm………… Đến ngày ……tháng …….năm ………… 8. Kết quả đạt loại: ………………………………….. 9. Chứng nhận có giá trị 2 năm Từ ngày …tháng …năm …… đến ngày …tháng … năm ..... ………….ngày …..tháng …….năm ……… Người cấp Chứng nhận Ký tên, đóng dấu Trang 2 | Ảnh màu 3cm x 4cm | CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG-VỆ SINH LAO ĐỘNG Số: | | Trang 3 |
||||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm | CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG-VỆ SINH LAO ĐỘNG Số: | | | |
Mẫu 2: Mẫu Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
Mặt ngoài: In màu đỏ; kích thước 13x19cm
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình chứng chỉ khi được người có thẩm quyền yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào chứng chỉ. 3- Không được cho người khác mượn 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện nơi cấp chứng chỉ. 5- Trong thời gian chứng chỉ có hiệu lực phải tham gia huấn luyện định kỳ ít nhất 2 lần. Trang 4 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG-VỆ SINH LAO ĐỘNG Trang 1 |
||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN Số: 1. Họ và tên: …………………………………………………...…… 2. Nam Nữ 3. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………….. 4. Quốc tịch: ………….… Số CMND (hộ chiếu) ………..…. 5. Chức vụ: …………………………… 6. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động .......................................... 7. Được tổ chức từ ngày ……tháng……..năm…………… Đến ngày ……tháng …….năm …………… 8. Kết quả đạt loại: ………………………………….. 9. Chứng chỉ có giá trị 5 năm Từ ngày …tháng …năm …… đến ngày …tháng … năm ……… . ………….ngày …..tháng …….năm …………. Người cấp chứng chỉ Ký tên, đóng dấu Trang 2 | Ảnh màu 3cm x 4cm | CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN Số: | | HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ LẦN 1 Từ ngày …… tháng …… năm …….. đến ngày …… tháng …….. năm ……….. . …………., ngày …. tháng ……. năm ……… Đơn vị huấn luyện (Ký tên, đóng dấu) HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ LẦN 2 Từ ngày …… tháng …… năm …….. đến ngày …… tháng …….. năm ……….. …………., ngày …. tháng ……. năm ……… Đơn vị huấn luyện (Ký tên, đóng dấu) Trang |
||||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm | CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN Số: | | | |
Mẫu 3: Sổ theo dõi công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện
SỔ THEO DÕI CẤP CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Năm 20.........
I – NHÓM 1
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | Nơi làm việc | H/ luyện từ ngày ….. Đến ngày ….. | Kết quả | Số CN H/luyện | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
II - NHÓM 2
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | Nơi làm việc | H/ luyện từ ngày ….. Đến ngày ….. | Kết quả | Số CC H/luyện | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
III - NHÓM 3
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | Nơi làm việc | H/ luyện từ ngày ….. Đến ngày ….. | Kết quả | Số CC H/luyện | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Thủ trưởng (Ký tên, đóng dấu) | Người vào sổ (Ký tên)
Mẫu 4: Sổ theo dõi công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ sở
SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Năm 20.........
I – NHÓM 1
| TT | Họ tên | Năm sinh | Chức vụ | Ngày cấp CN | Số CN huấn luyện | Huấn luyện định kỳ ngày … | Chữ ký |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
II - NHÓM 2
| TT | Họ tên | Năm sinh | Ngày cấp CC huấn luyện | Số CC huấn luyện | Huấn luyện định kỳ lần 1 ngày … | Huấn luyện định kỳ lần 2 ngày … | Chữ ký |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
III - NHÓM 3
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | Ngày cấp CC huấn luyện | Số CC huấn luyện | Huấn luyện định kỳ lần 1 ngày … | Huấn luyện định kỳ lần 2 ngày … | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
IV – NHÓM 4
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | Nơi làm việc | H/ luyện từ ngày ….. Đến ngày ….. | Kết quả huấn luyện | Chữ ký |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Thủ trưởng (Ký tên, đóng dấu) | Người vào sổ (Ký tên)
Mẫu 5- Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.......tháng....... năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Kính gửi: .........................................................................
1. Tên cơ quan đăng ký: ........................................................................................
Tên giao dịch quốc tế: …………….............………………………..……………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Điện thoại: ............................... Fax: ................................
Email: ......................................
Địa chỉ chi nhánh/ cơ sở huấn luyện khác (nếu có): .........................................…...
.................................................................................................................................
3. Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (kèm bản sao có công chứng):
Số: ........................…............ Ngày tháng năm cấp: ........................................
Cơ quan cấp: …………………………...................................................................
4. Họ và tên người đứng đầu tổ chức: ..................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/hộ chiếu: .........................................................................
5. Đăng ký hoạt động dịch vụ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động (có Báo cáo Thực trạng điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo).
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng những quy định pháp luật về hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
THỦ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 6- Báo cáo thực trạng điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.......tháng....... năm 20.......
BÁO CÁO
THỰC TRẠNG ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của tổ chức
1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của tổ chức
- Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của các chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác khác (nếu có):
.................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(kèm theo bản sao các giấy phép xây dựng có công chứng)
2. Các công trình, phòng học sử dụng chung:
- Các phòng học được sử dụng chung:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm, xưởng thực hành:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Các công trình phụ trợ (hội trường; thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Các thiết bị huấn luyện sử dụng chung
| TT | Tên thiết bị | Số lượng | Năm sản xuất |
|||||
| 1 | | | |
| 2 ... | | | |
II. Cán bộ quản lý, giảng viên huấn luyện
| STT | Họ tên | Ngày sinh | Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm theo quy định của Thông tư |
||||||
| II.1 | Cán bộ quản lý | - | - | - |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
| II.2 | Giảng viên cơ hữu | - | - | - |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| ... | | | | |
THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Thực hiện báo cáo chi tiết theo các nội dung ở từng mục.
Mẫu 7- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện được cấp Chứng nhận huấn luyện.
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỤC AN TOÀN LAO ĐỘNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............../(1)........../GCN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN
Chứng nhận: ...........................................(2)............................................................
Tên giao dịch quốc tế: ...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ............................ Fax: ................................ Email: .............................
Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: ........................…...... Ngày tháng năm cấp: ...................................
Cơ quan cấp: …………………………...................................................................
Đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện.
Giấy chứng nhận có thời hạn đến ngày …… tháng ……. năm ………….
..........., ngày.......tháng....... năm ....... CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Năm cấp giấy chứng nhận.
(2) Tên tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện.
Mẫu 8- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện được cấp Chứng nhận huấn luyện do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG SỞ LAO LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI…………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............../(1)........../GCN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN
Chứng nhận: ...........................................(2)............................................................
Tên giao dịch quốc tế: ...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ............................ Fax: ................................ Email: .............................
Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: ........................…...... Ngày tháng năm cấp: ...................................
Cơ quan cấp: …………………………...................................................................
Đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động được cấp Chứng nhận huấn luyện.
Giấy chứng nhận có thời hạn đến ngày …… tháng ……. năm ………….
..........., ngày.......tháng....... năm ....... GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Năm cấp Chứng nhận.
(2) Tên tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện.
Mẫu 9- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện được cấp Chứng chỉ huấn luyện.
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỤC AN TOÀN LAO ĐỘNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............../(1)........../GCN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN
Chứng nhận: ...........................................(2)............................................................
Tên giao dịch quốc tế: ...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ............................ Fax: ................................ Email: .............................
Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: ........................…...... Ngày tháng năm cấp: ...................................
Cơ quan cấp: …………………………...................................................................
Đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động được cấp Chứng chỉ huấn luyện: ………………………………………………
………………………………(3)………………………………….
Giấy chứng nhận có thời hạn đến ngày …… tháng ……. năm ………….
..........., ngày.......tháng....... năm ....... CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Năm cấp Chứng nhận.
(2) Tên tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện.
(3) Nhóm huấn luyện, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động .
Mẫu 10: Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.......tháng....... năm .......
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 6 THÁNG ĐẦU NĂM ….( hoặc NĂM …) HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Kính gửi: ..................................................................................................................
1. Tên tổ chức đăng ký: ...........................................................................................
Tên giao dịch quốc tế: …………….............………………………..……………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Điện thoại: ............................... Fax: ................................ Email: ......................................
Địa chỉ chi nhánh/ cơ sở huấn luyện khác (nếu có): .........................................…...
.................................................................................................................................
3. Kết quả hoạt động huấn luyện:
| TT | Đối tượng huấn luyện | Số người được huấn luyện | Số người được cấp Chứng chỉ | Số người được cấp Chứng nhận |
||||||
| 1 | Nhóm 1 | | | |
| 2 | Nhóm 2 | | | |
| 3 | Nhóm 3 | | | |
| 4 | Nhóm 4 | | | |
4. Việc duy trì điều kiện về cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu hoạt động huấn luyện:
………………………………………………………………………………..
5. Những đề xuất, kiến nghị:
……………………………………………………………………………..
THỦ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG HUẤN LUYỆN
1. Chương trình khung huấn luyện nhóm 1
| STT | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| I | Chính sách, pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động; hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động; các khái niệm, nội dung cơ bản về an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 | | |
| 2 | Các quy định của pháp luật về chính sách, chế độ bảo hộ lao động; | 1 | 1 | | |
| 3 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động trong công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 | | |
| 4 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 | | |
| II | Tổ chức quản lý và thực hiện các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động ở cơ sở | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 1 | Tổ chức bộ máy và phân định trách nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 0.5 | 0.5 | | |
| 2 | Xây dựng kế hoạch bảo hộ lao động; | 0,5 | 0,5 | | |
| 3 | Xây dựng và phổ biến nội quy, quy chế quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ sở, các phân xưởng, bộ phận và các quy trình an toàn của các máy, thiết bị, các chất; | 1 | 1 | | |
| 4 | Tuyên truyền giáo dục, huấn luyện và tổ chức phong trào quần chúng thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 0.5 | 0.5 | | |
| 5 | Thực hiện chính sách, chế độ bảo hộ lao động đối với người lao động | 0,5 | 0,5 | | |
| 6 | Kiểm tra và tự kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 0.5 | 0.5 | | |
| 7 | Thực hiện đăng ký và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 0.5 | 0.5 | | |
| 8 | Thực hiện khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo định kỳ tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp; | 0.5 | 0.5 | | |
| 9 | Thực hiện thống kê, báo cáo, sơ kết, tổng kết công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 0.5 | 0.5 | | |
| 10 | Trách nhiệm và những nội dung hoạt động của tổ chức công đoàn cơ sở về an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 0.5 | 0.5 | 0 | 0 |
| 11 | Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 0.5 | 0.5 | 0 | 0 |
| III | Các yếu tố nguy hiểm, có hại trong sản xuất và biện pháp khắc phục, phòng ngừa | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 1 | Các yếu tố nguy hiểm, có hại trong sản xuất; đánh giá các nguy cơ trong sản xuất | 2 | 2 | | |
| 2 | Các biện pháp cải thiện điều kiện lao động; | 2 | 2 | | |
| IV | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 2 | 0 | 0 | 2 |
| Tổng cộng | | 16 | 14 | | 2 |
2. Chương trình khung huấn luyện nhóm 2, tổng thời lượng ít nhất là 48 giờ
| STT | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| I | Huấn luyện kiến thức chung (Như chương trình khung huấn luyện nhóm 1) | 16 | 14 | 0 | 2 |
| II | Nghiệp vụ tổ chức công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động ở cơ sở | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 1 | Phương pháp xác định các yếu tố nguy hiểm, có hại trong sản xuất | 1 | 1 | | |
| 2 | Các biện pháp về kỹ thuật an toàn và phòng chống cháy nổ; kỹ thuật vệ sinh lao động, phòng chống độc hại, cải thiện điều kiện lao động | 2 | 2 | | |
| 3 | Phương pháp triển khai công tác kiểm tra, tự kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh lao động tại cơ sở | 1 | 1 | | |
| 4 | Nghiệp vụ khai báo, điều tra, lập biên bản, thống kê, báo cáo định kỳ TNLĐ, bệnh nghề nghiệp | 1 | 1 | | |
| III | Tổng quan về các loại máy, thiết bị, các chất phổ biến phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; quy trình làm việc an toàn. | 19 | 9 | 10 | |
| 1 | Tổng quan về thiết bị áp lực | 3 | 1 | 2 | |
| 2 | Tổng quan về thiết bị nâng, thang máy | 2 | 1 | 1 | |
| 3 | Kỹ thuật an toàn điện | 3 | 2 | 1 | |
| 4 | ATLĐ với một số thiết bị phổ biến dùng trong sản xuất | 2 | 1 | 1 | |
| 5 | ATLĐ trong sử dụng, vận chuyển và bảo quản hóa chất | 2 | 1 | 1 | |
| 6 | ATLĐ, VSLĐ trên công trường xây dựng | 4 | 2 | 2 | |
| 7 | Xử lý các tình huống sự cố sản xuất, sơ cứu tai nạn lao động | 3 | 1 | 2 | |
| IV | Huấn luyện theo đặc thù riêng của từng khóa huấn luyện | 4 | 2 | 2 | |
| V | Kiểm tra, sát hạch kết thúc khóa huấn luyện | 4 | 0 | 0 | 4 |
| Tổng cộng | | 48 | 30 | 12 | 6 |
3. Chương trình khung huấn luyện nhóm 3
| STT | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| I | Chính sách, pháp luật về ATLĐ, VSLĐ | 8 | 7 | 1 | |
| 1 | Mục đích, ý nghĩa của công tác ATLĐ, VSLĐ; Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động trong việc chấp hành quy định về ATLĐ, VSLĐ | 1 | 1 | 1 | |
| 2 | Chế độ, chính sách của Nhà nước về ATLĐ, VSLĐ đối với người lao động | 1 | 1 | 0 | |
| 3 | Điều kiện lao động, các yếu tố nguy hiểm, độc hại gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và biện pháp phòng ngừa | 2 | 2 | 0 | |
| 4 | Những kiến thức cơ bản về kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 | 0 | |
| 5 | Công dụng, cách sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân phổ biến; các biện pháp tự cải thiện điều kiện lao động tại nơi làm việc | 3 | 2 | 1 | |
| II | Tổng quan về công việc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ, VSLĐ | 1,5 | 1,5 | 0 | |
| 1 | Khái niệm về công việc, thiết bị làm việc | 0,5 | 0,5 | | |
| 2 | Các thông số cơ bản về công việc, thiết bị | 0,5 | 0,5 | | |
| 3 | Các đặc điểm riêng về công việc, chế độ làm việc của thiết bị | 0,5 | 0,5 | | |
| III | Các yếu tố nguy hiểm, có hại khi làm công việc hoặc vận hành thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ, VSLĐ | 2 | 2 | | 0 |
| 1 | Các yếu tố nguy hiểm, có hại | 1 | 1 | | |
| 2 | Đánh giá các nguy cơ do các yếu tố đó gây ra | 1 | 1 | | |
| IV | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động khi làm công việc hoặc vận hành thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 6,5 | 4,5 | 2 | |
| 1 | Kỹ thuật an toàn lao động | 3 | 2 | 1 | |
| 2 | Kỹ thuật vệ sinh lao động | 3 | 2 | 1 | |
| 3 | Biện pháp cải thiện điều kiện lao động tại nơi làm việc liên quan đến công việc, thiết bị vận hành | 0,5 | 0,5 | 0 | |
| V | Xử lý các tình huống sự cố sản xuất, sơ cứu tai nạn lao động | 4 | 2 | 2 | |
| VI | Huấn luyện theo đặc thù riêng của công việc hoặc thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 4 | 2 | 2 | |
| | Kiểm tra, sát hạch kết thúc khóa huấn luyện | 4 | 2 | 2 | 0 |
| Tổng cộng | | 30 | 21 | 9 | 0 |
4. Chương trình khung huấn luyện nhóm 4
| STT | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| I | Kiến thức chung về ATLĐ, VSLĐ | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 1 | Mục đích, ý nghĩa của công tác ATLĐ,VSLĐ; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động trong việc chấp hành quy định về ATLĐ, VSLĐ tại cơ sở | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2 | Chính sách, chế độ về an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với người lao động | 1 | 1 | 0 | |
| 3 | Điều kiện lao động, các yếu tố nguy hiểm, độc hại gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và biện pháp phòng ngừa | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 4 | Kiến thức cơ bản về kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động; nội quy an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ sở | 1 | 1 | 0 | |
| II | Các yêu cầu về an toàn lao động, vệ sinh lao động tại cấp phân xưởng hoặc tương đương | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 1 | Hướng dẫn, biển báo, quy trình làm việc ATLĐ, VSLĐ người lao động phải tuân thủ khi thực hiện công việc tại phân xưởng | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2 | Công dụng, cách sử dụng và bảo quản phương tiện bảo vệ cá nhân | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 3 | Cách xử lý tình huống và các phương pháp sơ cứu tai nạn lao động | 2 | 1 | 1 | 0 |
| III | Yêu cầu về an toàn lao động, vệ sinh lao động với công việc được giao | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 1 | Các yếu tố nguy hiểm, có hại phát sinh tại nơi làm việc và biện pháp phòng ngừa, cải thiện điều kiện lao động | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2 | Quy trình làm việc an toàn; quy trình vận hành, xử lý sự cố máy, thiết bị được giao | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 3 | Phối hợp làm việc tập thể | 1 | 1 | 0 | 0 |
| IV | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 1 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | | 16 | 12 | 4 | |