Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Các doanh nghiệp dịch vụ và người lao động có trách nhiệm thực hiện theo đúng các quy định tại Thông tư này.
2. Cục Quản lý lao động ngoài nước, Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan khác có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện của các doanh nghiệp.
3. Thông tư này có hiệu lực, kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để kịp thời hướng dẫn, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng C h ủ tịch nước; - T òa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan TW của các tổ chức chính trị - xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - S ở LĐTBXH, các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH; - Các doanh nghiệp XKLĐ; - Website Chính phủ và website Bộ LĐTBXH; - Công báo (02); - Cục kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Vụ Pháp chế, Cục QLLĐNN (20b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Hòa
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC TRẦN TIỀN KÝ QUỸ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC THỎA THUẬN KÝ QUỸ VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI MỘT SỐ THỊ TRƯỜNG (Kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| TT | THỊ TRƯỜNG | NGÀNH NGHỀ | MỨC TR Ầ N TI Ề N KÝ QUỸ |
|||||
| 1 | ĐÀI LOAN | Công nhân nhà máy, xây dựng | 1.000 USD |
| | | GVGĐ, chăm sóc sức khỏe | 800 USD |
| | | Thuyền viên tàu cá xa bờ | 900 USD |
| | | Ngành nghề khác | 1.000 USD |
| 2 | MALAYSIA | Mọi ngành nghề | 300 USD |
| 3 | NHẬT BẢN | Thực tập sinh | 3.000 USD |
| | | Thuyền viên trên tàu cá xa bờ, gần bờ và tàu vận tải | 1 . 500 USD |
| 4 | HÀN QUỐC | Thuyền viên trên tàu cá (gần bờ) | 3.000 USD |
| | | Thuyền viên trên tàu cá xa bờ | 1.500 USD |
| | | Lao động thẻ vàng, Visa E-7 | 3.000 USD |
| 5 | BRUNEI | Mọi ngành nghề | 300 USD |
| 6 | VƯƠNG QUỐC THÁI LAN | Mọi ngành nghề | 300 USD |
| 7 | CỘNG HÒA DCND LÀO | Mọi ngành nghề | 300 USD |
| 8 | MACAU | Mọi ngành nghề | 500 USD |
| 9 | CỘNG HÒA ẤN ĐỘ | Mọi ngành nghề | 600 USD |
| 10 | MALDIVES | Mọi ngành nghề | 600 USD |
| 11 | CÁC NƯỚC KHU VỰC TRUNG Đ Ô NG ( Ả RẬP XÊ ÚT, UAE, KU W AIT, BARHAIN, OMAN, JO RDAN, CATA, IRAN, IRAQ, LIBAN, ISRAEL, PALESTINE, YEMEN) | Mọi ngành nghề | 800 USD |
| 12 | CÁC NƯỚC CHÂU PHI | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 13 | AUSTRAL I A và NEWZEALAND | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 14 | CỘNG HÒA ITALIA | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 15 | CỘNG HÒA PH Ầ N LAN | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 16 | VƯƠNG QUỐC THỤY ĐI Ể N | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 17 | VƯƠNG QUỐC ANH | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 18 | LIÊN BANG ĐỨC | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 19 | VƯƠNG QUỐC ĐAN MẠCH | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 20 | B Ồ ĐÀO NHA | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 21 | CỘNG HÒA MALTA | Mọi ngành nghề | 1.500 USD |
| 22 | CỘNG HÒA CZECH | Mọi ngành nghề | 1.500 USD |
| 23 | CỘNG HÒA SLOVAKIA | Mọi ngành nghề | 1.500 USD |
| 24 | C Ộ NG HÒA BALAN | Mọi ngành nghề | 1.500 USD |
| 25 | CỘNG HÒA TH Ổ NH Ĩ KỲ | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 26 | CỘNG HÒA BUNGARIA | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 27 | C Ộ NG HÒA RUMALIA | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 28 | CỘNG HÒA UKRAINA | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 29 | CỘNG HÒA LATVIA | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 30 | CỘNG HÒA SÍP và CH BẮC TH Ổ S Í P | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 31 | LIÊN BANG NGA | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 32 | BELARUSIA | Mọi ngành nghề | 1.000 USD |
| 33 | CÁC NƯỚC CHÂU MỸ | Mọi ngành nghề | 2.000 USD |
| 34 | CÁC NƯỚC KHÁC | Mọi ngành nghề | Tương đương giá trị 01 (một) lượt vé m á y bay từ n ơi làm việc về Việt Nam |
PHỤ LỤC SỐ 02
Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Tên doanh nghiệp dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Số fax:
Người liên hệ:
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN KÝ QUỸ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
Từ ngày 20 tháng …... năm …… đến ngày 20 tháng ..... năm …..
Kính gửi: Cục Quản lý lao động ngoài nước
| TT | Thị trường lao động | Số lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ trong kỳ | Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | Tên Ngân hàng ký quỹ | Số tài khoản ký quỹ | Số tiền ký quỹ đầu kỳ đang quản lý | Số tiền ký quỹ đã hoàn trả trong kỳ | Số dư tiền ký quỹ đang quản lý cuối kỳ | |
| 1 | Đài Loan | | | … | … | … | … | … | |
| 2 | Nh ật Bản | | | | | | | | |
| 3 | Hàn Qu ố c | | | | | | | | |
| 4 | ……. | | | | | | | | |
| 5 | ……. | | | | | | | | |
| 6 | ……. | | | | | | | | |
| Cộng | | …………. | | | | ……………. | ……………. | ……………. | |
Người lập biểu (Ghi rõ họ tên) | ……. Ngày …… tháng…… năm……. TỔNG GIÁM ĐỐC HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)