Điều 20. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, giám sát các công ty thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này.
2. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty mẹ của công ty tại Điều 1 Thông tư này, căn cứ vào nội dung quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng tại Thông tư này để tổ chức quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do công ty mẹ làm chủ sở hữu.
3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội xem xét, quyết định việc áp dụng các quy định tại Nghị định này đối với viên chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.
4. Các cơ quan, tổ chức là đại diện phần vốn nhà nước tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của nhà nước chỉ đạo người đại diện vốn căn cứ vào một số nội dung quy định tại Thông tư này, tham gia quyết định hoặc đề xuất với Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên để quyết định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của nhà nước cho phù hợp với điều kiện thực tế và bảo đảm quản lý chung của Nhà nước.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, công ty phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn bổ sung kịp thời./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND Tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW các đoàn thể và các Hội; - Sở Tài chính tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty hạng đặc biệt; - Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đăng Công báo; - Website của Chính phủ; - Website của Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, Vụ LĐTL, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Minh Huân
PHỤ LỤC SỐ I
XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN CỦA VIÊN CHỨC QUẢN LÝ CHUYÊN TRÁCH NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
1. Quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 được tính theo công thức sau:
Vthqlct = Vthql4 + Vthql8 (5)
Trong đó:
- Vthqlct: Quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách năm 2013.
- Vthql4: Quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách 4 tháng đầu năm 2013 (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 4 năm 2013) được tính theo hướng dẫn tại khoản 2, Phụ lục này.
- Vthql8: Quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách 8 tháng cuối năm 2013 (từ ngày 01 tháng 5 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013) được tính theo hướng dẫn tại khoản 3, Phụ lục này.
2. Quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách 4 tháng đầu năm 2013 (Vthql4)
Công ty xác định quỹ tiền lương kế hoạch và quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 làm căn cứ xác định quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách 4 tháng đầu năm 2013 như sau:
a) Quỹ tiền lương kế hoạch năm 2013 được tính theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 27/2010/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 9 năm 2010 và Thông tư số 19/2007/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh để xác định quỹ tiền lương kế hoạch là chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh kế hoạch năm 2013 và so sánh với chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh thực hiện năm 2012.
b) Quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 được tính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 27/2010/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 9 năm 2010 và Thông tư số 19/2007/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh để xác định quỹ tiền lương thực hiện là chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh thực hiện năm 2013 và so sánh với chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh kế hoạch năm 2013.
c) Quỹ tiền lương thực hiện 4 tháng đầu năm 2013 được xác định trên cơ sở quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 quy định tại điểm b nêu trên chia cho 12 tháng và nhân với 4 tháng.
3. Quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách 8 tháng cuối năm 2013 (Vthql8)
Công ty xác định quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 làm căn cứ xác định quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý chuyên trách 8 tháng cuối năm 2013 như sau:
a) Quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 được tính trên cơ sở mức tiền lương bình quân và số viên chức quản lý chuyên trách theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 Thông tư này. Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh để xác định mức tiền lương bình quân và quỹ tiền lương thực hiện là chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh thực hiện năm 2013 và so sánh với chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh thực hiện năm 2012.
b) Quỹ tiền lương thực hiện 8 tháng cuối năm 2013 được xác định trên cơ sở quỹ tiền lương thực hiện năm 2013 tại điểm a nêu trên chia cho 12 tháng và nhân với 8 tháng.
Quỹ tiền lương thực hiện của viên chức quản lý năm 2013 xác định theo công thức (5) Thông tư này áp dụng đối với công ty hoạt động đủ 12 tháng. Trường hợp hoạt động không đủ 12 tháng thì hoạt động tháng nào thì tính theo tháng đó, nếu có số ngày lẻ dưới 15 ngày thì không tính, nếu lẻ từ 15 ngày trở lên thì làm tròn bằng một tháng.
Tên Chủ sở hữu …………………………………………….. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ……… | Biểu mẫu số 1 (Thời hạn báo cáo: 15/01 hoặc 01/03)
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN NĂM ..... của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số báo cáo năm.... (6) | | Số báo cáo năm... | |
||||||||
| | | | Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh: | | | | | |
| 1 | Tổng số vốn chủ sở hữu | Tr.đồng | | | | |
| 2 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | - | | | | |
| 3 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | | | | |
| 4 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | | | | |
| 5 | Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước | Tr.đồng | | | | |
| 6 | Lợi nhuận | Tr.đồng | | | | |
| 7 | Năng suất lao động bình quân (1) | Trđ/năm | | | | |
| II | Tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách (2) | | | | | |
| 1 | Số viên chức quản lý chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | | |
| 2 | Hạng công ty được xếp | - | | | | |
| 3 | Hệ số mức lương bình quân | - | | | | |
| 4 | Mức lương cơ bản bình quân | Tr.đồng/th | | | | |
| 5 | Hệ số tăng thêm so mức lương cơ bản (nếu có) | - | | | | |
| 6 | Quỹ tiền lương | Tr.đồng | | | | |
| 7 | Mức tiền lương bình quân | Tr.đồng/th | | | | |
| III | Thù lao của viên chức quản lý không chuyên trách (3) | | | | | |
| 1 | Số viên chức quản lý không chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | | |
| 2 | Tỷ lệ thù lao bình quân so với tiền lương | % | | | | |
| 3 | Quỹ thù lao | Tr.đồng | | | | |
| 4 | Mức thù lao bình quân | Tr.đồng/th | | | | |
| IV | Tiền thưởng, thu nhập | | | | | |
| 1 | Quỹ tiền thưởng | Tr.đồng | | | | |
| 2 | Quỹ thưởng an toàn (nếu có) | Tr.đồng | | | | |
| 3 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý chuyên trách (4) | Tr.đồng/th | | | | |
| 4 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý không chuyên trách (5) | Tr.đồng/th | | | | |
Ghi chú:
(1) ghi rõ năng suất lao động tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) hoặc tính theo tổng sản phẩm tiêu thụ.
(2) Viên chức quản lý chuyên trách, gồm: Chủ tịch và thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chuyên trách, Kiểm soát viên chuyên trách, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, Kế toán trưởng công ty.
(3) Viên chức quản lý không chuyên trách, gồm: Chủ tịch và thành viên không chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty không chuyên trách, Kiểm soát viên không chuyên trách.
(4) Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý chuyên trách, gồm tiền lương, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có).
(5) Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý không chuyên trách, gồm thù lao, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có).
(6) Năm trước liền kề năm báo cáo tại cột số 6 và số 7.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu …………………………………………….. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ……… | Biểu mẫu số 2 (Thời hạn báo cáo: 31/03)
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG KẾ HOẠCH NĂM…. của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số báo cáo năm trước | | Kế hoạch năm nay |
|||||||
| | | | Kế hoạch | Thực hiện | |
| I | Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh: | | | | |
| 1 | Tổng số vốn chủ sở hữu | Tr.đồng | | | |
| 2 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | - | | | |
| 3 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | | | |
| 4 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | | | |
| 5 | Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước | Tr.đồng | | | |
| 6 | Lợi nhuận | Tr.đồng | | | |
| 7 | Năng suất lao động bình quân (1) | Trđ/năm | | | |
| II | Tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách (2) | | | | |
| 1 | Số viên chức quản lý chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | |
| 2 | Hạng công ty được xếp | - | | | |
| 3 | Hệ số mức lương bình quân | - | | | |
| 4 | Mức lương cơ bản bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| 5 | Hệ số tăng thêm so mức lương cơ bản (nếu có) | - | | | |
| 6 | Quỹ tiền lương | Tr.đồng | | | |
| 7 | Mức tiền lương bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| III | Thù lao của viên chức quản lý không chuyên trách (3) | | | | |
| 1 | Số viên chức quản lý không chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | |
| 2 | Tỷ lệ thù lao bình quân so với tiền lương | % | | | |
| 3 | Quỹ thù lao | Tr.đồng | | | |
| 4 | Mức thù lao bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| IV | Tiền thưởng, thu nhập | | | | |
| 1 | Quỹ tiền thưởng | Tr.đồng | | | |
| 2 | Quỹ thưởng an toàn (nếu có) | Tr.đồng | | | |
| 3 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý chuyên trách (4) | Tr.đồng/th | | | |
| 4 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý không chuyên trách (5) | Tr.đồng | | | |
Ghi chú:
(1) ghi rõ năng suất lao động tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) hoặc tính theo tổng sản phẩm tiêu thụ.
(2) Viên chức quản lý chuyên trách, gồm: Chủ tịch, thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chuyên trách, Kiểm soát viên chuyên trách, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, Kế toán trưởng.
(3) Viên chức quản lý không chuyên trách, gồm: Chủ tịch và thành viên không chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty không chuyên trách, Kiểm soát viên không chuyên trách.
(4) Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý chuyên trách, gồm tiền lương, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có).
(5) Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý không chuyên trách, gồm thù lao, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có).
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu …………………………………………….. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ……… | Biểu mẫu số 3 (Thời hạn báo cáo: 31/03)
BÁO CÁO TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG BÌNH QUÂN (1) NĂM…. của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| TT | Họ tên | Chức danh | Chuyên trách/ không chuyên trách (2) | Hệ số mức lương | Tiền lương (trđồng/tháng) | | Thù lao (trđồng/tháng) | | Tiền thưởng (trđồng/ tháng) | Thu nhập (trđồng/ tháng) (3) |
||||||||||||
| | | | | | Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | Chủ tịch công ty | | | | | | | | |
| 2 | Đào Thị B | Tổng giám đốc | | | | | | | | |
| 3 | Đinh Văn C | Phó tổng giám đốc | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) tiền lương, thù lao, tiền thưởng được tính bình quân theo tháng và được lấy theo số báo cáo quyết toán của công ty và báo cáo quyết toán thuế hàng năm.
(2) Các chức danh chuyên trách hưởng tiền lương, tiền thưởng; chức danh không chuyên trách hưởng thù lao, tiền thưởng.
(3) Thu nhập của các chức danh chuyên trách gồm tiền lương, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có) và các khoản khác (thù lao đại diện vốn...); thu nhập của các chức danh không chuyên trách gồm thù lao, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có) và các khoản khác (nếu có).
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu …………………………………………….. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ……… | Biểu mẫu số 4 (Thời hạn báo cáo: 31/03)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU, NỘP, CHI TRẢ THÙ LAO NĂM … của viên chức quản lý chuyên trách được cử làm đại diện vốn ở công ty, doanh nghiệp khác (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm.... | Ghi chú |
||||||
| I | Quỹ thù lao: | | | |
| 1 | Số lượng viên chức quản lý chuyên trách được cử đại diện vốn ở công ty, doanh nghiệp khác | Người | | |
| 2 | Số lượng công ty, doanh nghiệp khác có viên chức quản lý chuyên trách của công ty làm đại diện vốn | Doanh nghiệp | | |
| 3 | Tổng quỹ thù lao viên chức quản lý nộp về công ty | Tr.đồng | | |
| 4 | Mức thù lao bình quân 01 viên chức quản lý nộp về công ty (1) | Tr.đồng/tháng | | |
| II | Chi trả thù lao: | | | |
| 1 | Mức tiền lương thực tế bình quân của viên chức quản lý chuyên trách tại công ty | Tr.đồng/tháng | | |
| 2 | Mức thù lao bình quân công ty chi trả cho viên chức quản lý - chuyên trách được cử làm đại diện vốn | Tr.đồng/tháng | | |
| 3 | Mức thù lao cao nhất công ty chi trả | Tr.đồng/tháng | | |
| 4 | Mức thù lao thấp nhất công ty chi trả | Tr.đồng/tháng | | |
| III | Quỹ thù lao còn lại | | | |
| 1 | Quỹ thù lao đã chi trả | Tr.đồng | | |
| 2 | Quỹ thù lao còn lại (2) | Tr.đồng | | |
Ghi chú:
(1) Mức thù lao bình quân 01 viên chức quản lý chuyên trách nộp về công ty được tính trên cơ sở lấy tổng quỹ thù lao viên chức quản lý nộp về công ty chia cho tổng số viên chức quản lý chuyên trách được cử đại diện vốn và chia cho tổng số tháng đại diện vốn của số viên chức nêu trên.
(2) Quỹ thù lao còn lại được tính bằng quỹ thù lao do viên chức quản lý chuyên trách được cử đại diện nộp về công ty trừ đi quỹ thù lao đã chi trả cho các viên chức đó.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu …………………………………………….. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ……… | Biểu mẫu số 5 (Thời hạn báo cáo: 30/7)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM ..... của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| STT | Chỉ tiêu tính tiền lương, thù lao | Đơn vị tính | Kế hoạch cả năm | Thực hiện 6 tháng | So sánh % |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=5/4 |
| I | Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh: | | | | |
| 1 | Tổng số vốn chủ sở hữu | Tr.đồng | | | |
| 2 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | - | | | |
| 3 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | | | |
| 4 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | | | |
| 5 | Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước | Tr.đồng | | | |
| 6 | Lợi nhuận | Tr.đồng | | | |
| 7 | Năng suất lao động bình quân (1) | Trđ/năm | | | |
| II | Tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách (2) | | | | |
| 1 | Số viên chức quản lý chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | |
| 2 | Hạng công ty được xếp | - | | | |
| 3 | Hệ số mức lương bình quân | - | | | |
| 4 | Mức lương cơ bản bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| 5 | Hệ số tăng thêm so mức lương cơ bản (nếu có) | - | | | |
| 6 | Quỹ tiền lương | Tr.đồng | | | |
| 7 | Mức tiền lương bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| III | Thù lao của viên chức quản lý không chuyên trách (3) | | | | |
| 1 | Số viên chức quản lý không chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | |
| 2 | Tỷ lệ thù lao bình quân so với tiền lương | % | | | |
| 3 | Quỹ thù lao | Tr.đồng | | | |
| 4 | Mức thù lao bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| IV | Tiền thưởng, thu nhập | | | | |
| 1 | Quỹ tiền thưởng | Tr.đồng | | | |
| 2 | Quỹ thưởng an toàn (nếu có) | Tr.đồng | | | |
| 3 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý chuyên trách (4) | Tr.đồng/th | | | |
| 4 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý không chuyên trách (5) | Tr.đồng/th | | | |
Ghi chú:
(1) ghi rõ năng suất lao động tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) hoặc tính theo tổng sản phẩm tiêu thụ.
(2) Viên chức quản lý chuyên trách, gồm: Chủ tịch và thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chuyên trách, Kiểm soát viên chuyên trách, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, Kế toán trưởng công ty.
(3) Viên chức quản lý không chuyên trách, gồm: Chủ tịch và thành viên không chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty không chuyên trách, Kiểm soát viên không chuyên trách.
(4) Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý chuyên trách, gồm tiền lương, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có).
(5) Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý không chuyên trách, gồm thù lao, tiền thưởng (kể cả thưởng an toàn nếu có)
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu ………………………………………………… | Biểu mẫu số 6 (Thời hạn báo cáo: 31/5)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN CỦA VIÊN CHỨC QUẢN LÝ NĂM ... (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Tên công ty | Viên chức quản lý chuyên trách | | | | | | | | | | | Viên chức quản lý không chuyên trách | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng (người) (1) | | | Quỹ tiền lương (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng, kể cả thưởng an toàn nếu có (tr.đồng) | | | Quỹ thù lao đại diện vốn (tr.đồng) | | Số lượng (người) (2) | | | Quỹ thù lao (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng (tr.đồng) | | |
| | | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm trước | Thực hiện năm trước | Thực hiện năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Công ty A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) tính bình quân theo số lượng viên chức quản lý chuyên trách trong năm; (2) tính bình quân theo số lượng viên chức quản lý không chuyên trách trong năm.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu ………………………………………………… | Biểu mẫu số 7 (Thời hạn báo cáo: 31/5)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG, THÙ LAO THỰC HIỆN CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN HOẶC CHỦ TỊCH CÔNG TY CHUYÊN TRÁCH, TỔNG GIÁM ĐỐC NĂM............ (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Tên công ty | Chủ tịch chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chuyên trách | | | | | | | | | Tổng giám đốc | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | Tiền lương (tr.đồng/tháng) | | | Tiền thưởng, kể cả thưởng an toàn nếu có (tr.đồng/tháng) | | | Thù lao (tr.đồng/tháng) | | | Tiền lương (tr.đồng/tháng) | | | Tiền thưởng, kể cả thưởng an toàn nếu có (tr. đồng/tháng) | | | Thù lao (tr.đồng/tháng) | | |
| | | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm nay | Thực hiện năm nay |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | Công ty A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Các khoản tiền lương, thù lao, tiền thưởng được lấy theo số báo cáo quyết toán của công ty và báo cáo quyết toán thuế hàng năm.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu ……………………(1)…………………………… | Biểu mẫu số 8 (Thời hạn báo cáo: 31/5)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG CỦA KIỂM SOÁT VIÊN NĂM .......... (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Tên công ty | Kiểm soát viên chuyên trách | | | | | | | | | Kiểm soát viên không chuyên trách | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | Số lương (người) (2) | | | Quỹ tiền lương (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng, kể cả thưởng an toàn nếu có (tr.đồng) | | | Số lượng (người) (3) | | | Quỹ thù lao (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng (tr.đồng) | | |
| | | Thực hiện năm trước (4) | Năm .... | | Đã trả cho KSV năm trước | Năm .... | | Đã trả cho KSV năm trước | Năm .... | | Thực hiện năm trước | Năm .... | | Đã trả cho KSV năm trước | Năm .... | | Đã trả cho KSV năm trước | Năm .... | |
| | | | Kế hoạch | Thực hiện | | Thu từ công ty | Đã chi trả cho KSV | | Thu từ công ty | Đã chi trả cho KSV | | Kế hoạch | Thực hiện | | Thu từ công ty | Đã chi trả cho KSV | | Thu từ công ty | Đã chi trả cho KSV |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | r 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | Công ty A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Chủ sở hữu là Bộ Tài chính đối với trường hợp báo cáo tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Kiểm soát viên tài chính tại Tập đoàn kinh tế.
(2) tính bình quân theo số lượng Kiểm soát viên chuyên trách trong năm.
(3) tính bình quân theo số lượng Kiểm soát viên không chuyên trách trong năm.
(4) Năm trước liền kề năm báo cáo tại cột số 4 và số 5.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)