Điều 11. Trách nhiệm thi hành
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Thanh tra Bộ, Tổng cục trưởng, Cục trưởng, Vụ trưởng thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng y tế ngành, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm chỉ đạo, phối hợp với Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan khác có liên quan trong việc kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để được hướng dẫn, xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng BYT; - Các Vụ/ Cục, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, Ngành; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC, YDCT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên
PHỤ LỤC 1
SỞ KIỂM NHẬP DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH …………… SỔ KIỂM NHẬP DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN Hướng dẫn: - In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. - Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau. - Bắt đầu sử dụng ngày: ……/ ……/ ……….. - Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ……/ ……/ ……….. |
||
Tên cơ quan chủ quản Tên cơ sở KCB: ……… | SỔ KIỂM NHẬP DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
| TT | Số chứng từ | Tên dược liệu/ vị thuốc y học cổ truyền | Dạng bào chế | | Đơn vị sản xuất cung ứng | Số lô | Hạn dùng | Tiêu chuẩn chất lượng | | Khối lượng | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Chưa chế biến | Đã chế biến | | | | Cảm quan | Khác | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Hội đồng kiểm nhập/Bộ Phận kiểm nhập (Ký và ghi rõ Họ tên) | Ngày tháng năm
PHỤ LỤC 2
SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC CHẾ BIẾN VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH …………… SỔ THEO DÕI CHẾ BIẾN VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN Hướng dẫn: - In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. - Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau. - Bắt đầu sử dụng ngày: ……/ ……/ ……….. - Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ……/ ……/ ……….. |
||
Tên cơ quan chủ quản Tên cơ sở KCB: ……… | SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC CHẾ BIẾN VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
| STT | Tên dược liệu/vị thuốc YHCT | Phụ liệu | | Quy trình chế biến | Khối lượng trước chế biến (kg) | Khối lượng sau chế biến (kg) | Tỷ lệ hư hao (%) | Ngày chế biến | Người chế biến | Người đóng gói | Người kiểm soát | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | Tên phụ liệu | Khối lượng /Thể tích | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 3
SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC SẢN XUẤT THUỐC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH…………………….. SỔ THEO DÕI SẢN XUẤT THUỐC Hướng dẫn: - In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. - Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau. - Bắt đầu sử dụng ngày: ……./ ……./ …………. - Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ……/ ……../ ………….. |
||
Tên cơ quan chủ quản Tên Cơ sở KCB: ……… | SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC SẢN XUẤT THUỐC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Tên Bài thuốc:
| TT | Công thức Bài thuốc | | Dạng bào chế | Quy trình sản xuất (theo từng công đoạn) | Ngày sản xuất | Người tham gia sản xuất | Ngày đóng gói | Người đóng gói | Người kiểm soát | Ghi chú |
||||||||||||
| | Đơn vị đóng gói nhỏ nhất | Lô sản xuất | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 4
SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC SẮC THUỐC, CẤP PHÁT THUỐC SẮC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH…………………….. SỔ THEO DÕI THUỐC SẮC Hướng dẫn: - In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. - Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau. - Bắt đầu sử dụng ngày: ……./ ……./ ………….. - Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ……/ ……../ ………….. |
||
Tên cơ quan chủ quản Tên Cơ sở KCB: ……… | SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC SẮC THUỐC, CẤP PHÁT THUỐC SẮC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
| TT | Họ và tên người bệnh | Mã | Đơn vị (Khoa/Phòng) | Số lượng | | Ngày/ tháng/ năm | Người sắc thuốc | Người đóng gói | Người kiểm soát | Người phát thuốc | Người nhận thuốc | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | Yêu cầu | Phát | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 5
MẪU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Mẫu 1. Báo cáo công tác dược cổ truyền
Mẫu 2. Báo cáo công tác cung ứng dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền
Mẫu 3. Báo cáo sử dụng dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền
Mẫu 4. Báo cáo chế phẩm thuốc y học cổ truyền sản xuất tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Mẫu 1. Báo cáo công tác dược cổ truyền
Tên cơ quan chủ quản Tên Cơ sở KCB: ………… | BÁO CÁO CÔNG TÁC DƯỢC CỔ TRUYỀN Năm 1 …………
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ (%) |
||||||
| 1 | Tổng số tiền mua thuốc Trong đó: | 1.000đ | | tiền mua thuốc/viện phí |
| | - Chế phẩm | 1.000đ | | |
| | - Dược liệu | 1.000đ | | |
| | - Vị thuốc y học cổ truyền | 1.000đ | | |
| 2 | Tổng số tiền mua dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền Trong đó: | 1.000đ | | |
| | - Thuốc Nam 1 | 1.000đ | | |
| | - Thuốc Bắc 3 | 1.000đ | | |
| 3 | Các nguồn tiền thuốc đã sử dụng | 1.000đ | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Tiền vị thuốc y học cổ truyền | 1.000đ | | tiền thuốc /viện phí |
| | - Tiền thuốc sản xuất trong cơ sở khám, chữa bệnh | 1.000đ | | tiền thuốc /viện phí |
| | - Tiền thuốc bảo hiểm y tế | 1.000đ | | tiền thuốc /viện phí |
| | - Tiền thuốc khác | 1.000đ | | tiền thuốc khác/viện phí |
| 4 | Tai biến trong sử dụng thuốc | | | |
| | - Do nhầm lẫn, sai sót kỹ thuật | lần | | |
| | - Do tác dụng không mong muốn của thuốc | lần | | |
| 5 | Báo cáo về tác dụng không mong muốn của thuốc đến Trung tâm Quốc gia về thông tin và phản ứng có hại của thuốc | | | |
PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN DƯỢC CỔ TRUYỀN (Ký và ghi rõ Họ tên) | TP. TÀI CHÍNH-KẾ TOÁN (Ký và ghi rõ Họ tên)
Hướng dẫn: Khoa Dược, Khoa Y dược cổ truyền và Phòng Tài chính - Kế toán phối hợp làm báo cáo theo quy định.
______________
1 Thời điểm lấy số liệu báo cáo năm tính từ 30/9 năm trước đến 01/10 năm sau.
2 Thuốc Nam: là dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền có nguồn gốc trong nước, được trồng ở Việt Nam.
3 Thuốc Bắc: là dược liệu, vị thuốc có nguồn gốc nước ngoài, được nhập khẩu vào Việt Nam.
Mẫu 2. Báo cáo công tác cung ứng dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền
Tên cơ quan chủ quản Tên Cơ sở KCB: ………… | BÁO CÁO CUNG ỨNG DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN Năm 1 …………
1. Hình thức cung ứng thuốc:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
…………………………………
2. Số lượng và địa chỉ đơn vị cung ứng:
| STT | Đơn vị cung ứng | Địa chỉ |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
Ngày ….. tháng …. năm … Người lập bảng (Ký và ghi rõ Họ tên)
_________________
1 Thời điểm lấy số liệu báo cáo năm tính từ 30/9 năm trước đến 01/10 năm sau.
Mẫu 3. Báo cáo sử dụng dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền
Tên cơ quan chủ quản Tên Cơ sở KCB: ………… | BÁO CÁO SỬ DỤNG DƯỢC LIỆU/VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN Năm 1 …………
| STT | Tên dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền | Tên khoa học | Nguồn gốc | | Đơn vị tính | Số lượng |
||||||||
| | | | Trong nước (Nam) | Nước ngoài (Bắc) | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| .... | | | | | | |
Người lập bảng (Ký và ghi rõ Họ tên) | Ngày … tháng … năm … Người phụ trách công tác dược cổ truyền (Ký và ghi rõ Họ tên)
___________
1 Thời điểm lấy số liệu báo cáo năm tính từ 30/9 năm trước đến 01/10 năm sau.
Mẫu 4. Báo cáo chế phẩm thuốc y học cổ truyền sản xuất tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Tên cơ quan chủ quản Tên Cơ sở KCB: ………… | BÁO CÁO CHẾ PHẨM THUỐC YHCT SẢN XUẤT TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Năm 1 …………
| STT | Tên chế phẩm | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ Họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC DƯỢC CỔ TRUYỀN (Ký và ghi rõ Họ tên)
_____________
1 Thời điểm lấy số liệu báo cáo năm tính từ 30/9 năm trước đến 01/10 năm sau.