Điều 25. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Cục trưởng, Cục Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch hội đồng quản trị và Giám đốc cơ sở in, đúc tiền tổ chức thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 25 (để thực hiện); - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu VP, PHKQ, PC (05 bản) | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
PHỤ LỤC
MẪU BIỂU BÁO CÁO DÙNG TRONG CÔNG TÁC TIÊU HỦY TIỀN IN, ĐÚC HỎNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-NHNN ngày 7/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Mẫu biểu số 01: Biên bản giao nhận tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng của cơ sở in, đúc tiền giao cho Hội đồng tiêu hủy
Mẫu biểu số 02A: Phiếu nhập kho tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng)
Mẫu biểu số 02B: Phiếu nhập kho tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng)
Mẫu biểu số 02C: Phiếu xuất kho tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng)
Mẫu biểu số 02D: Phiếu xuất kho tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng)
Mẫu biểu số 03A: Sổ theo dõi chi tiết tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng)
Mẫu biểu số 03B: Sổ theo dõi chi tiết tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng)
Mẫu biểu số 04A: Sổ kế toán tổng hợp tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng)
Mẫu biểu số 04B: Sổ kế toán tổng hợp tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng)
Mẫu biểu số 05: Biên bản xác nhận số liệu thừa, thiếu, nhầm lẫn tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 06: Sổ giao, nhận tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng giữa Kho tiêu hủy với Tổ ...
Mẫu biểu số 07: Biên bản giao nhận tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng giữa các tổ
Mẫu biểu số 08: Biên bản giao nhận tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng giữa Tổ kiểm đếm với Hội đồng tiêu hủy
Mẫu biểu số 09: Bảng kê thừa, thiếu, nhầm lẫn qua kiểm đếm tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 10: Biên bản xác nhận số liệu thừa, thiếu, nhầm lẫn Tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng qua kiểm đếm
Mẫu biểu số 11: Bảng tổng hợp tình hình thừa, thiếu, nhầm lẫn qua giao nhận, kiểm đếm trước khi tiêu hủy Mẫu biểu số 12: Biên bản xác nhận kết quả kiểm đếm tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 13: Biên bản xác nhận kết quả kiểm cắt hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 14: Biên bản giao nhận phế liệu thu hồi của Hội đồng tiêu hủy giao cho cơ sở in, đúc tiền
Mẫu biểu số 15: Biên bản tổng hợp kết quả cắt hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 16: Báo cáo tổng hợp kết quả cắt hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 17: Báo cáo kết quả tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
Mẫu biểu số 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/HĐTH
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG GIỮA (*) GIAO CHO HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, (*) tiến hành bàn giao tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng cho Hội đồng tiêu hủy.
Bên giao: (*)
1. Ông (Bà) ………………………….Đại diện Ban lãnh đạo (*)
2. Ông (Bà) ………………………….Kế toán trưởng
3. Ông (Bà) ………………………….Thủ kho - Kho số hỏng (người giao)
Bên nhận: Hội đồng tiêu hủy (HĐTH)
1. Ông (Bà) ………………………….Đại diện HĐTH
2. Ông (Bà) ………………………….Thủ kho - Kho tiêu hủy (người nhận)
3. Ông (Bà) ………………………….Kế toán HĐTH
Đã giao nhận chi tiết số lượng tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng bao gồm:
| TT | Chủng loại | Khổ giấy | Hình/tờ | Nguyên gói, thùng | | Hình (miếng) lẻ | Tổng cộng quy hình (miếng) |
|||||||||
| | | | | Số lượng | Quy hình (miếng) | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)+(7) |
| I | Tiền in hỏng | | | | | | |
| | ... | | | | | | |
| II | Giấy in tiền hỏng | | | | | | |
| | ... | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
| III | Tiền đúc hỏng | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| IV | Kim loại đúc tiền hỏng | | | | | | |
| | ….. | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
Phương thức giao nhận: Theo gói, thùng nguyên niêm phong; nếu không đủ nguyên gói, thùng, giao nhận theo số lượng thực tế nguyên niêm phong.
Biên bản được lập thành 03 bản: (*) giữ 01 bản, Hội đồng tiêu hủy 01 bản, Hội đồng giám sát 01 bản.
Ghi chú:
- Đối với tiền in hỏng: cột (6) = cột (5) x 10 (bó) x 1.000
- Đối với giấy in tiền hỏng: cột (6) = cột (5) x 500 (tờ) x cột (4)
- Đối với tiền đúc hỏng, kim loại đúc tiền hỏng: cột (6) = cột (5) x số miếng của 1 thùng.
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
BÊN GIAO
Thủ kho (*) | Kế toán (*) | Giám đốc
BÊN NHẬN
Thủ kho HĐTH | Kế toán HĐTH | Chủ tịch HĐTH
XÁC NHẬN CỦA HỘI ĐỒNG GIÁM SÁT
Mẫu biểu số 02A
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số:…../HĐTH
PHIẾU NHẬP KHO
Tiền in hỏng (Giấy in tiền hỏng)
Nhập tiền in hỏng (Giấy in tiền hỏng) tại Kho tiêu hủy theo biên bản giao nhận số .../HĐTH, ngày... tháng ... năm... của Hội đồng tiêu hủy.
Tiền in hỏng (Giấy in tiền hỏng) nhập kho bao gồm:
| Stt | Diễn giải | Nguyên gói | | Hình lẻ | Tổng số lượng quy hình |
|||||||
| | | Số lượng | Quy hình | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Hà Nội, ngày .... tháng ... năm....
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Đại diện HĐGS | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 02B
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số:…../HĐTH
PHIẾU NHẬP KHO
Tiền đúc hỏng (Kim loại đúc tiền hỏng)
Nhập tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng) tại Kho tiêu hủy theo biên bản giao nhận số ..../HĐTH, ngày... tháng ... năm... của Hội đồng tiêu hủy.
Tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng) nhập kho bao gồm:
| Stt | Diễn giải | Nguyên thùng | | Miếng lẻ | Tổng số lượng quy miếng |
|||||||
| | | Số lượng | Quy miếng | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Hà Nội, ngày .... tháng ... năm....
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Đại diện HĐGS | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 02C
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số:…../HĐTH
PHIẾU XUẤT KHO
Tiền in hỏng (Giấy in tiền hỏng)
Xuất tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng) tại Kho tiêu hủy kèm theo biên bản giao nhận số .../HĐTH, ngày... tháng ... năm... của Hội đồng tiêu hủy.
Tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng) xuất kho bao gồm:
| Stt | Diễn giải | Nguyên gói | | Hình lẻ | Tổng số lượng quy hình |
|||||||
| | | Số lượng | Quy hình | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Hà Nội, ngày .... tháng ... năm....
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Người nhận Tổ kiểm đếm (Tổ cắt hủy) | Đại diện HĐGS | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 02D
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số:…../HĐTH
PHIẾU XUẤT KHO
Tiền đúc hỏng (Kim loại đúc tiền hỏng)
Xuất tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng) tại Kho tiêu hủy kèm theo biên bản giao nhận số .../HĐTH, ngày ... tháng ... năm... của Hội đồng tiêu hủy. Tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng) xuất kho bao gồm:
| Stt | Diễn giải | Nguyên thùng | | Miếng lẻ | Tổng số lượng quy miếng |
|||||||
| | | Số lượng | Quy hình | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Hà Nội, ngày .... tháng ... năm....
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Người nhận Tổ kiểm đếm (Tổ cắt hủy) | Đại diện HĐGS | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 03A
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số trang:………
SỔ THEO DÕI CHI TIẾT
Tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng)
Loại : ……….
Tháng……. Năm……
Đơn vị: Hình
| Ngày Ghi sổ | Số phiếu | | Diễn giải | Nhập | Xuất | Còn lại |
||||||||
| | Xuất | Nhập | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 03B
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số trang:………
SỔ THEO DÕI CHI TIẾT
Tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng)
Loại:………..
Tháng .... năm ....
Đơn vị: Miếng
| Ngày Ghi sổ | Số phiếu | | Diễn giải | Nhập | Xuất | Còn lại |
||||||||
| | Xuất | Nhập | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 04A
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số trang:………
SỔ KẾ TOÁN TỐNG HỢP
Tiền in hỏng (giấy in tiền hỏng)
Tháng .... năm ....
Đơn vị: Hình
| Ngày Ghi sổ | Số phiếu | | Diễn giải | Nhập | Xuất | Còn lại |
||||||||
| | Xuất | Nhập | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 04B
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số trang:………
SỔ KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Tiền đúc hỏng (kim loại đúc tiền hỏng)
Tháng .... năm ....
Đơn vị: Miếng
| Ngày Ghi sổ | Số phiếu | | Diễn giải | Nhập | Xuất | Còn lại |
||||||||
| | Xuất | Nhập | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Kế toán HĐTH | Thủ kho HĐTH | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 05
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN XÁC NHẬN SỐ LIỆU THỪA, THIẾU, NHẦM LẪN TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG QUA GIAO NHẬN
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, chúng tôi gồm:
Đại diện (*):
1. Ông (Bà) …………………………..Chức vụ: …………………………..
2. Ông (Bà) …………………………..Chức vụ: …………………………..
Hội đồng tiêu hủy:
1. Ông (Bà) ………………………….. Chức vụ …………………………..
2. Ông (Bà) ………………………….. Chức vụ …………………………..
Cùng nhau lập biên bản xác nhận số liệu thừa thiếu, nhầm lẫn trên cơ sở kết quả giao nhận, cụ thể như sau:
| STT | Họ và tên trên niêm phong | Loại sản phẩm | Thừa | | Thiếu | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Số lượng | Quy Hình (Miếng) | Số lượng | Quy Hình (Miếng) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
Biên bản lập thành 03 bản:
- 01 bản đính kèm gói, thùng tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng có thừa, thiếu;
- 01 bản gửi Hội đồng tiêu hủy;
- 01 bản gửi Giám đốc cơ sở in, đúc tiền để xử lý.
Ghi chú: - Trường hợp nhầm lẫn (lẫn loại) được coi như thừa, thiếu
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Đại diện (*) | Tổ trưởng Tổ giao nhận | Đại diện HĐGS
Mẫu biểu số 06
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
Số trang:………
SỔ GIAO, NHẬN TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG GIỮA KHO TIÊU HỦY VỚI TỔ…….
Tháng .... năm ....
| Ngày | Diễn giải | Đơn vị tính | Số lượng gửi | Số lượng nhận | Số còn lại | Ký tên | | |
||||||||||
| | | | | | | Người gửi | Người nhận | Giám sát |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
- Mẫu biểu này được sử dụng cho Thủ kho Hội đồng tiêu hủy và các tổ có sản phẩm giao gửi.
Mẫu biểu số 07
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG GIỮA CÁC TỔ
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, Hội đồng tiêu hủy, hai bên tiến hành giao, nhận tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng gồm:
Bên giao: Ông (Bà) ………………….. Chức vụ …………………..Tổ…………………..
Bên nhận: Ông (Bà) ………………….. Chức vụ …………………..Tổ …………………..
Mục đích giao nhận: để kiểm đếm (cắt hủy).
Đã giao nhận chi tiết số lượng tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng bao gồm:
| TT | Chủng loại | Khổ giấy | Hình/tờ | Nguyên gói, thùng | | Hình (miếng) lẻ | Tổng cộng quy hình (miếng) |
|||||||||
| | | | | Số lượng | Quy hình (miếng) | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) = (6) +(7) |
| I | Tiền in hỏng | | | | | | |
| | …….. | | | | | | |
| II | Giấy in tiền hỏng | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
| III | Tiền đúc hỏng | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| IV | Kim loại đúc tiền hỏng | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
Phương thức giao nhận: Theo bó, gói, thùng, bao nguyên niêm phong; nếu không đủ nguyên bó, gói, thùng, bao giao nhận theo số thực tế nguyên niêm phong. Trường hợp để trong lồng sắt có khóa và niêm phong của Hội đồng giám sát, giao nhận theo lồng nguyên niêm phong.
Biên bản được lập thành 03 bản cho bên giao, bên nhận và Hội đồng tiêu hủy.
Ghi chú:
- Đối với tiền in hỏng: cột (6) = cột (5) x 10 (bó) x 1.000
- Đối với giấy in tiền hỏng: cột (6) = cột (5) x 500 (tờ) x cột (4)
- Đối với tiền đúc hỏng, kim loại đúc tiền hỏng: cột (6) = cột (5) x số miếng của 1 thùng.
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Đại diện HĐTH | Đại diện HĐGS
Người giao | Người nhận | Giám sát bên giao | Giám sát bên nhận
Mẫu biểu số 08
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG GIỮA TỔ KIỂM ĐẾM VỚI HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, Tổ kiểm đếm tiến hành bàn giao lại số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã kiểm đếm cho Hội đồng tiêu hủy.
Bên giao: Ông (Bà)…………………….. Chức vụ: Tổ trưởng Tổ kiểm đếm
Bên nhận: Ông (Bà) …………………….. Chức vụ: Thủ kho kho tiêu hủy
Ông (Bà) ……………………..Chức vụ: Kế toán tiêu hủy
Đã giao nhận chi tiết số lượng bao gồm:
| TT | Chủng loại | Khổ giấy | Hình/tờ | Nguyên gói, thùng | | Hình (miếng) lẻ | Tổng cộng quy hình (Miếng) |
|||||||||
| | | | | Số lượng | Quy hình (Miếng) | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) = (6)+(7) |
| I | Tiền in hỏng | | | | | | |
| | …….. | | | | | | |
| II | Giấy in tiền hỏng | | | | | | |
| | …… | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
| III | Tiền đúc hỏng | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| IV | Kim loại đúc tiền hỏng | | | | | | |
| | ……… | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
Phương thức giao nhận: Theo bó, gói, thùng, bao nguyên niêm phong; nếu không đủ nguyên bó, gói, thùng, bao giao nhận theo số thực tế nguyên niêm phong. Trường hợp để trong lồng sắt có khóa, niêm phong của Hội đồng giám sát, giao nhận theo lồng nguyên niêm phong.
Biên bản được lập thành 03 bản cho bên giao, bên nhận và Hội đồng tiêu hủy.
Ghi chú:
- Đối với tiền in hỏng: cột (6) = cột (5) x 10 (bó) x 1.000
- Đối với giấy in tiền hỏng: cột (6) = cột (5) x 500 (tờ) x cột (4)
- Đối với tiền đúc hỏng, kim loại đúc tiền hỏng: cột (6) = cột (5) x số miếng của 1 thùng.
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Đại diện HĐTH | Đại diện HĐGS
Người giao | Người nhận | Giám sát bên giao | Giám sát bên nhận
Mẫu biểu số 09
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
BẢNG KÊ
THỪA, THIẾU, NHẦM LẪN QUA KIỂM ĐẾM TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG
Ngày ... tháng ... năm ...
| STT | Họ và tên trên niêm phong | Loại sản phẩm | Thừa (hình, miếng) | Thiếu (hình, miếng) | Ghi chú |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Ghi chú :
- Trường hợp nhầm lẫn (lẫn loại) được coi như thừa, thiếu.
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Tổ trưởng Tổ kiểm đếm | Đại diện Hội đồng giám sát
Mẫu biểu số 10
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN XÁC NHẬN SỐ LIỆU THỪA, THIẾU, NHẦM LẪN TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG QUA KIỂM ĐẾM
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, chúng tôi gồm:
Tổ kiểm đếm Hội đồng tiêu hủy:
1. Ông (Bà) ………………..Chức vụ …………………………..
2. Ông (Bà) ………………..Chức vụ ……………….................
Đại diện Hội đồng giám sát:
1. Ông (Bà) ………………..Chức vụ …………………………..
2. Ông (Bà) ………………..Chức vụ ……………….................
Cùng nhau lập biên bản xác nhận số liệu thừa thiếu, nhầm lẫn, trên cơ sở kết quả kiểm đếm, cụ thể như sau:
| STT | Họ và tên trên niêm phong | Loại sản phẩm | Thừa | | Thiếu | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Số lượng | Quy Hình (Miếng) | Số lượng | Quy Hình (Miếng) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
Nguyên nhân: ………….(nêu rõ lý do thừa, thiếu, nhầm lẫn).
Biên bản này lập thành 02 bản:
- 01 bản gửi Hội đồng tiêu hủy;
- 01 bản kèm theo bảng kê và niêm phong các bó, gói, thùng, hộp tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng có thừa, thiếu, nhầm lẫn gửi Giám đốc cơ sở in đúc tiền để xử lý.
Ghi chú:
- Trường hợp nhầm lẫn (lẫn loại) được coi như thừa, thiếu.
- (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Tổ trưởng Tổ kiểm đếm | Đại diện HĐTH | Đại diện HĐGS
Mẫu biểu số 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*)
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỪA, THIẾU, NHẦM LẪN TRƯỚC KHI TIÊU HỦY
Căn cứ các biên bản thừa, thiếu, nhầm lẫn tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng tại các công đoạn giao nhận, kiểm đếm, cắt hủy. Hội đồng tiêu hủy tổng hợp tình hình thừa, thiếu, nhầm lẫn cụ thể như sau:
| STT | Loại sản phẩm | Thừa | | Thiếu | | Ghi chú |
||||||||
| | | Số lượng | Quy Hình (Miếng) | Số lượng | Quy Hình (Miếng) | |
| (1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Cộng | | | | | |
Nguyên nhân: ………….(nêu rõ lý do thừa, thiếu, nhầm lẫn).
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
……..., ngày ... tháng ... năm…….
Kế toán HĐTH | Chủ tịch HĐTH
Mẫu biểu số 12
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN XÁC NHẬN KẾT QUẢ KIỂM ĐẾM TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, chúng tôi gồm:
1. Ông (Bà) ………………………………….Chức vụ: Ủy viên Hội đồng tiêu hủy
2. Ông (Bà) ………………………………….Chức vụ: Tổ trưởng Tổ kiểm đếm
Cùng nhau xác nhận số lượng tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã kiểm đếm gồm các loại sau:
| STT | Tên sản phẩm | Tồn đầu ngày | Nhận của HĐTH trong ngày | Tổng số | Số đã kiểm đếm trong ngày | Tồn cuối ngày |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) + (4) | (6) | (7) = (5) – (6) |
| | | | | | | |
| | Cộng | | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền
Tổ trưởng tổ kiểm đếm | Ủy viên HĐTH | Đại diện HĐGS
Mẫu biểu số 13
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN XÁC NHẬN KẾT QUẢ CẮT HỦY TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ..., trước sự chứng kiến của đại diện Hội đồng giám sát, chúng tôi gồm:
1. Ông (Bà) …………………………………….Chức vụ: Ủy viên Hội đồng tiêu hủy
2. Ông (Bà) …………………………………….Chức vụ: Tổ trưởng Tổ cắt hủy
Cùng nhau xác nhận số lượng tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã cắt hủy gồm các loại sau:
| STT | Tên sản phẩm | Tồn đầu ngày | Nhận của HĐTH trong ngày | Tổng số | Số đã kiểm đếm trong ngày | Tồn cuối ngày |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) + (4) | (6) | (7) = (5) – (6) |
| | | | | | | |
| | Cộng | | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Tổ trưởng tổ cắt hủy | Ủy viên HĐTH | Đại diện HĐGS
Mẫu biểu số 14
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN GIAO NHẬN PHẾ LIỆU THU HỒI CỦA HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY GIAO CHO (*)
Hôm nay, ngày … tháng .... năm ..., trước sự chứng kiến của Hội đồng giám sát, chúng tôi gồm:
Bên giao: Hội đồng tiêu hủy:
1. Ông (Bà): …………………………………………….Chủ tịch Hội đồng tiêu hủy
2. Ông (Bà): …………………………………………….Thủ kho Hội đồng tiêu hủy
3. Ông (Bà): …………………………………………….Kế toán Hội đồng tiêu hủy
Bên nhận: (*)
1. Ông (Bà): …………………………………………….Giám đốc (*)
2. Ông (Bà): …………………………………………….Kế toán trưởng
3. Ông (Bà): …………………………………………….Trưởng phòng kho
Tiến hành bàn giao phế liệu đã cắt hủy theo đúng quy định từ Tổ cắt hủy cho (*)
Toàn bộ các bao phế liệu đã được khâu kín và được đánh số bao từ 01 đến ………. Trong đó số bao phế liệu polymer là:……… ; số bao phế liệu cotton là:………. ; số bao phế liệu kim loại là: ...
(*) đã kiểm tra và nhận đủ số bao phế liệu thu hồi trên.
Biên bản được lập thành 03 bản:
- Hội đồng tiêu hủy 01 bản;
- Hội đồng giám sát 01 bản;
- (*) 01 bản
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
BÊN GIAO
Tổ trưởng tổ cắt | Kế toán HĐTH | Đại diện HĐGS | Chủ tịch HĐTH
BÊN NHẬN
Thủ kho (*) (người nhận) | Kế toán trưởng (*) | Giám đốc (*)
Mẫu biểu số 15
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ CẮT HỦY TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG
Năm ………
Thực hiện Quyết định: số / ngày tháng năm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc thành lập Hội đồng tiêu hủy tiền in hỏng, giấy in tiền hỏng, năm………. tại (*)
Hôm nay, ngày.... tháng.... năm …… Hội đồng tiêu hủy và Hội đồng giám sát tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng tại (*) chúng tôi gồm:
Hội đồng tiêu hủy:
1. Ông (Bà) ……………………………….Chức vụ ……………………………….
2. Ông (Bà) ……………………………….Chức vụ ……………………………….
3. Ông (Bà) ……………………………….Chức vụ ……………………………….
Hội đồng giám sát:
1. Ông (Bà) ……………………………….Chức vụ ……………………………….
2. Ông (Bà) ……………………………….Chức vụ ……………………………….
3. Ông (Bà) ……………………………….Chức vụ ……………………………….
Cùng xác nhận kết quả cắt hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng tại (*) từ ngày ... tháng .... năm……… đến hết ngày....tháng ... năm……... như sau:
1. Tổng số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng được phép tiêu hủy:
+ Tiền in hỏng: ………………..hình;
+ Tiền đúc hỏng: ………………..miếng;
+ Giấy in tiền hỏng: ………………..hình;
+ Kim loại đúc tiền hỏng: ………………..miếng.
2. Tổng số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã cắt hủy thực tế là:
+ Tiền in hỏng: ……………….. hình;
+ Tiền đúc hỏng: ………………..miếng;
+ Giấy in tiền hỏng: ………………..hình;
+ Kim loại đúc tiền hỏng: ……………….. miếng
Cụ thể từng loại:
Đơn vị: Hình, miếng
| TT | Chủng loại | Số lượng tiêu hủy theo Quyết định của Thống đốc NHNN | Số lượng cắt hủy thực tế | Chênh lệnh |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (4) – (3) |
| I | Tiền in hỏng | | | |
| | …….. | | | |
| II | Giấy in tiền hỏng | | | |
| | ………. | | | |
| | Cộng | | | |
| III | Tiền đúc hỏng | | | |
| | ……… | | | |
| IV | Kim loại đúc tiền hỏng | | | |
| | ……. | | | |
| | Cộng | | | |
Nguyên nhân chênh lệch (nếu có).
3. Phương pháp tiêu hủy:
Tất cả các loại tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã được kiểm đếm lại hình, tờ, miếng và được tiêu hủy theo đúng quy định, đảm bảo chính xác, an toàn tài sản và bí mật Nhà nước.
Hội đồng tiêu hủy và Hội đồng giám sát lập biên bản này, cùng ký tên xác nhận kết quả tiêu hủy năm …………..tại (*)
Biên bản này lập thành 02 bản: HĐTH 01 bản, HĐGS 01 bản.
HỘI ĐỒNG GIÁM SÁT - Giám sát trực tiếp tổ cắt hủy - Ủy viên HĐGS Chủ tịch Hội đồng giám sát | HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY - Ủy viên phụ trách tổ cắt - Tổ trưởng tổ cắt Chủ tịch Hội đồng tiêu hủy
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Mẫu biểu số 16
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ CẮT HỦY TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG
Năm…….
Thực hiện Quyết định số ..../......., ngày .... tháng .... năm .... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc thành lập Hội đồng tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng tại (*)
Hội đồng tiêu hủy báo cáo kết quả cắt hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng như sau:
| Tên sản phẩm | Tổng số hình (miếng) tiêu hủy theo quyết định | Tổng số hình (miếng) giao cho HĐTH | Tổng số hình (miếng) thực tế sau kiểm đếm | Tổng số hình (miếng) đã cắt hủy |
||||||
| ………….. | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Cộng | | | | |
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.
Lập bảng | Chủ tịch HĐTH | Chủ tịch HĐGS
Mẫu biểu số 17
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../HĐTH
BÁO CÁO KẾT QUẢ TIÊU HỦY TIỀN IN HỎNG, ĐÚC HỎNG, GIẤY IN TIỀN HỎNG, KIM LOẠI ĐÚC TIỀN HỎNG TẠI (*)
Năm……..
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đã có Quyết định số .../QĐ-NHNN, ngày.../...../...... về việc cho phép Hội đồng tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng tại (*) tổ chức và chỉ đạo thực hiện công tác tiêu hủy dưới sự giám sát của Hội đồng giám sát tiêu hủy (*) báo cáo kết quả tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng năm …….như sau:
1. Tổng số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng được phép tiêu hủy theo Quyết định của Thống đốc NHNN:
+ Tiền in hỏng: ……………hình;
+ Tiền đúc hỏng: ………….miếng;
+ Giấy in tiền hỏng: ………..hình;
+ Kim loại đúc tiền hỏng: ………….miếng.
2. Tổng số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã kiểm đếm thực tế là:
+ Tiền in hỏng: ……………hình;
+ Tiền đúc hỏng: ………….miếng;
+ Giấy in tiền hỏng: ………..hình;
+ Kim loại đúc tiền hỏng: ………….miếng.
3. Tổng số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng (*) đã giao cho Hội đồng tiêu hủy là:
+ Tiền in hỏng: ……………hình;
+ Tiền đúc hỏng: ………….miếng;
+ Giấy in tiền hỏng: ………..hình;
+ Kim loại đúc tiền hỏng: ………….miếng.
4. Tổng số tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã cắt hủy thực tế là:
+ Tiền in hỏng: ……………hình;
+ Tiền đúc hỏng: ………….miếng;
+ Giấy in tiền hỏng: ………..hình;
+ Kim loại đúc tiền hỏng: ………….miếng.
Cụ thể từng loại:
Đơn vị: Hình/ Miếng
| TT | Chủng loại | Số lượng tiêu hủy theo Quyết định của Thống đốc NHNN | Số lượng cắt hủy thực tế | Chênh lệnh |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (4) – (3) |
| I | Tiền in hỏng | | | |
| | …… | | | |
| II | Giấy in tiền hỏng | | | |
| | ….. | | | |
| | Cộng | | | |
| III | Tiền đúc hỏng | | | |
| | ………. | | | |
| IV | Kim loại đúc tiền hỏng | | | |
| | ……… | | | |
| | Cộng | | | |
Nguyên nhân chênh lệch (nếu có)
4. Phương pháp tiêu hủy:
Tất cả các loại tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng đã được kiểm đếm lại hình, tờ, miếng và được tiêu hủy theo đúng quy định, đảm bảo chính xác, an toàn tài sản và bí mật Nhà nước.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY | GIÁM ĐỐC (*)
Nơi nhận: - Thống đốc NHNN (để b/cáo); - Hội đồng giám sát; - Vụ Kiểm toán nội bộ (để b/cáo); - Vụ Tài chính – Kế toán (để b/cáo); - Cục Phát hành và Kho quỹ (để b/cáo); - Lưu HĐTH, (*)
Ghi chú: (*) là tên của cơ sở in, đúc tiền.