Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 5 năm 2014 và thay thế Thông tư số 22/2012/TT-NHNN ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 2 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng thương mại chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 10; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - UBTW Mặt trận Tổ quốc VN; - Các tổ chức chính trị, tổ chức CT-XH; - Công báo; - Lưu: VT, VTD(3). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | Mẫu biểu
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY THEO QUYẾT ĐỊNH 68/2013/QĐ-TTG NGÀY 14/11/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHẰM GIẢM TỔN THẤT TRONG NÔNG NGHIỆP
THÁNG………..NĂM………..
(Kèm theo Thông tư số: 13/2014/TT-NHNN ngày 18/4/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng, khách hàng
| STT | Chỉ tiêu báo cáo | Doanh số cho vay | | Doanh số thu nợ | | Dư nợ đến thời điểm báo cáo | | Số lãi được hỗ trợ | | Số lượng KH vay vốn lũy kế từ đầu năm | Số khách hàng còn dư nợ |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | | |
| I | Cho vay được hỗ trợ lãi suất phân theo danh mục máy, thiết bị | | | | | | | | | | |
| 1 | Máy làm đất, san phẳng đồng ruộng, gieo cấy, trồng, chăm sóc, thu hoạch lúa, ngô, cà phê, chè, mía; máy sấy nông sản, thủy sản; máy, thiết bị sản xuất muối sạch; máy, thiết bị sử dụng trong chăn nuôi | | | | | | | | | | |
| 2 | Hệ thống thiết bị tưới tiết kiệm nước trong sản xuất nông nghiệp. | | | | | | | | | | |
| 3 | Máy, thiết bị sử dụng sản xuất giống, nuôi trồng và thu hoạch thủy sản. | | | | | | | | | | |
| 4 | Các loại máy, thiết bị dò cá, thu, thả lưới câu, thông tin liên lạc, hầm (buồng) cấp đông, thùng (hầm) bảo quản sản phẩm có gắn thiết bị lạnh, sản xuất nước đá, lọc nước biển làm nước ngọt sử dụng trên tàu cá, tàu dịch vụ hậu cần phục vụ đánh bắt xa bờ. | | | | | | | | | | |
| 5 | Máy, thiết bị chế biến sản phẩm từ phế và phụ phẩm nông nghiệp, thủy sản. | | | | | | | | | | |
| 6 | Kho, thiết bị sử dụng chứa, bảo quản thóc, ngô quy mô hộ gia đình. | | | | | | | | | | |
| 7 | Các loại máy kéo, động cơ Diezen sử dụng trong nông nghiệp, khai thác đánh bắt thủy sản. | | | | | | | | | | |
| II | Cho vay hỗ trợ chênh lệch lãi suất phân theo danh mục máy móc thiết bị, dự án đầu tư | | | | | | | | | | |
| 1 | Kho silo dự trữ lúa, ngô; hệ thống sấy nông sản; dây chuyền máy, thiết bị xay xát, đánh bóng, phân loại gạo. | | | | | | | | | | |
| 2 | Hệ thống nhà kính, nhà lưới phục vụ sản xuất; máy, thiết bị bảo quản chế biến rau, hoa, quả. | | | | | | | | | | |
| 3 | Dây chuyền máy, thiết bị bảo quản, giết mổ gia súc, gia cầm công nghiệp; chế biến thủy sản (thiết bị làm lạnh, cấp đông, tái đông; sản xuất nước đá, đá vảy; thiết bị hấp sấy…). | | | | | | | | | | |
| 4 | Dây chuyền máy, thiết bị chế biến cà phê, chè, nhân điều, hồ tiêu. | | | | | | | | | | |
| 5 | Dây chuyền máy, thiết bị chế biến muối. | | | | | | | | | | |
| 6 | Các dự án chế tạo máy, thiết bị sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| III | Cho vay được hỗ trợ lãi suất, chênh lệch lãi suất phân theo đối tượng vay vốn | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp | | | | | | | | | | |
| 2 | Hợp tác xã | | | | | | | | | | |
| 3 | Hộ gia đình | | | | | | | | | | |
| 4 | Đối tượng khác | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên, số điện thoại) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Đại diện hợp pháp của ngân hàng (Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và thư điện tử.
- Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo, trụ sở chính của các ngân hàng thương mại tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng các ngành kinh tế), đồng gửi một báo cáo cho Bộ Tài chính để theo dõi.
- Mọi thông tin cần giải đáp đề nghị liên hệ:
+ Vụ Tín dụng các ngành kinh tế - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
+ Điện thoại: 04.39349428
+ Fax: 04.38248800; + Email: [email protected]