Điều 3. Giám sát việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các đại biểu Quốc hội giám sát việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2014.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Sinh Hùng
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2015 |
||||
| | A - TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 911.100 |
| 1 | Thu nội địa | 638.600 |
| 2 | Thu từ dầu thô | 93.000 |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | 175.000 |
| 4 | Thu viện trợ | 4.500 |
| | B - THU CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2014 SANG NĂM 2015 | 10.000 |
| | C - TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.147.100 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 195.000 |
| 2 | Chi trả nợ và viện trợ | 150.000 |
| 3 | Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính. | 767.000 |
| 4 | Chi cải cách tiền lương | 10.000 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 100 |
| 6 | Dự phòng | 25.000 |
| | D - BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 226.000 |
| | Tỷ lệ bội chi so GDP | 5,0% |
PHỤ LỤC SỐ 2
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2015 |
||||
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |
| I | Nguồn thu ngân sách Trung ương | 589.807 |
| 1 | Thu ngân sách trung ương hưởng theo phân cấp | 579.807 |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | 575.307 |
| | - Thu viện trợ | 4.500 |
| 2 | Thu chuyển nguồn ngân sách trung ương năm 2014 chuyển sang năm 2015 | 10.000 |
| II | Chi ngân sách Trung ương | 815.807 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách Trung ương theo phân cấp | 586.586 |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách địa phương | 229.221 |
| | - Bổ sung cân đối | 145.893 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 83.328 |
| III | Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước | 226.000 |
| B | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |
| I | Nguồn thu ngân sách địa phương | 560.514 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 331.293 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 229.221 |
| | - Bổ sung cân đối | 145.893 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 83.328 |
| II | Chi ngân sách địa phương | 560.514 |
| 1 | Chi cân đối ngân sách địa phương | 477.186 |
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu | 83.328 |
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2015
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG THU | DỰ TOÁN NĂM 2015 |
||||
| | TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNNN | 911.100 |
| I | Thu nội địa | 638.600 |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà n ướ c | 220.842 |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 142.459 |
| 3 | Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 119.546 |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 33 |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 51.266 |
| 6 | Lệ phí tr ướ c bạ | 15.435 |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | 12.939 |
| 8 | Các loại phí, lệ phí | 14.035 |
| 9 | Các khoản thu về nhà, đất | 46.590 |
| a | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.330 |
| b | Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | 5.855 |
| c | Thu tiền sử dụng đất | 39.000 |
| d | Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 405 |
| 10 | Thu khác ngân sách | 14.365 |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã | 1.090 |
| II | Thu từ dầu thô | 93.000 |
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | 175.000 |
| 1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 260.000 |
| a | Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu | 83.400 |
| b | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu) | 176.600 |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | -85.000 |
| IV | Thu viện trợ | 4.500 |
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2015
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | CHIA RA | |
||||||
| | | | NSTW | NSĐP |
| A | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSNN | 1.147.100 | (1) 669.914 | (2) 477.186 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 195.000 | 97.306 | 97.694 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề | 33.756 | 14.096 | 19.660 |
| 2 | Chi khoa học, công nghệ | 7.600 | 4.130 | 3.470 |
| II | Chi trả nợ và viện trợ | 150.000 | 150.000 | |
| III | Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính | 767.000 | 399.608 | 367.392 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề | 184.070 | 32.070 | 152.000 |
| 2 | Chi khoa học, công nghệ | 9.790 | 7.640 | 2.150 |
| IV | Chi cải cách tiền lương | (3) 10.000 | 10.000 | |
| V | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 100 | | 100 |
| VI | Dự phòng | 25.000 | 13.000 | 12.000 |
| B | CHI TỪ CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NSNN | 109.686 | 85.906 | 23.780 |
| C | CHI TỪ NGUỒN VAY NGOÀI NƯỚC VỀ CHO VAY LẠI | 40.900 | 40.900 | |
| | TỔNG SỐ (A + B + C) | 1.297.686 | 796.720 | 500.966 |
Ghi chú:
(1) Đã bao gồm cả số bổ sung có mục tiêu cho NSĐP.
(2) Đã bao gồm cả 145.893 tỷ đồng chi bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP; chưa bao gồm số bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP.
(3) Kể cả nguồn của NSĐP thì tổng nguồn chi thực hiện cải cách tiền lương là 11.100 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 05
CÁC KHOẢN THU, CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NĂM 2015
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2015 |
||||
| | TỔNG SỐ | 109.686 |
| I | Các khoản thu, chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 24.686 |
| 1 | Phí đảm bảo an toàn hàng hải | 906 |
| 2 | Các loại phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng; thu chi tại xã | 3.780 |
| 3 | Thu xổ số kiến thiết | 20.000 |
| II | Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ | 85.000 |