Điều 4. Giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương
Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các đại biểu Quốc hội giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2015 của các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2014.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Sinh Hùng
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2015
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2015 |
||||
| A | TỔNG SỐ CHI CÂN ĐỐI NSTW | (1) 669.914 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 97.306 |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | 92.941 |
| | - Chi XDCB | 88.635 |
| | + Vốn ngoài nước | 18.005 |
| | + Vốn trong nước | 70.630 |
| | - Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 4.306 |
| 2 | Chi cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng ưu đãi của Nhà nước | 1.500 |
| 3 | Chi hỗ trợ các doanh nghiệp hoạt động công ích | 220 |
| 4 | Chi bổ sung dự trữ quốc gia | 650 |
| 5 | Cấp vốn điều lệ cho Ngân hàng Hợp tác xã, Ngân hàng chính sách xã hội, Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (vốn ngoài nước) | 1.995 |
| II | Chi trả nợ và viện trợ | 150.000 |
| 1 | Chi trả nợ | 148.470 |
| 2 | Chi viện trợ | 1.530 |
| III | Chi phát triển các sự nghiệp KT - XH, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính | 399.608 |
| 1 | Chi quốc phòng | 112.600 |
| 2 | Chi an ninh | 59.700 |
| 3 | Chi đặc biệt | 798 |
| 4 | Chi Giáo dục - đào tạo, dạy nghề | 32.070 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 1.320 |
| 5 | Chi Y t ế | 14.830 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 2.473 |
| 6 | Chi Dân số và kế hoạch hóa gia đình | 590 |
| 7 | Chi khoa học, công nghệ | 7.640 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 500 |
| 8 | Chi Văn hóa thông tin | 2.220 |
| 9 | Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn | 1.440 |
| 10 | Chi Thể dục thể thao | 730 |
| 11 | Chi lương hưu và bảo đảm xã hội | 89.600 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 400 |
| 12 | Chi sự nghiệp kinh tế | 29.720 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 1.057 |
| 13 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 1.700 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 280 |
| 14 | Chi quản lý hành chính | 41.500 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 330 |
| 15 | Chi trợ giá mặt hàng chính sách | 460 |
| 16 | Chi khác | 400 |
| 17 | Hỗ trợ bù giảm thu NSĐP do nguyên nhân khách quan | 3.610 |
| IV | Chi thực hiện cải cách tiền lương | 10.000 |
| V | Dự phòng | 13.000 |
| B | CHI TỪ CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NSNN | 85.906 |
| C | CHI TỪ NGU Ồ N VAY NGOÀI NƯỚC V Ề CHO VAY L Ạ I | 40.900 |
| | T Ổ NG SỐ (A+B+ C) | 796.720 |
Ghi chú: (1) Kể cả 145.893 tỷ đồng bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP thì tổng chi NSTW năm 2015 là 815.807 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 2
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2015
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | T Ê N ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | II. CHI TRẢ NỢ VÀ VIỆN TRỢ | III. CHI PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | | TỔNG SỐ | CHI Đ Ầ U TƯ XDCB | | | CHI B Ổ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC VÀ CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CẢC NGÂN HÀNG | CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG CÔNG ÍCH QUỐC PHÒNG | | TỔNG SỐ | CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH, ĐẶC BIỆT | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ | | | | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | | | CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | |
| | | | | TỔNG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | | | | | | | TỔNG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | Tr.đó: chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC |
| A | B | 1=2+9+10+ 40+43+44 | 2=3+6+7 + 8 | 3=4 + 5 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+12+.. .+39 | 11 | 12=13+15 | 13 | 14 | 15 | 16=17+1 8 | 17 | 18 | 19=20+21 | 20 | 21 |
| | TỔNG S Ố | 669.914.000 | (1) 90.276.700 | 85.911.200 | 68.108.900 | 17.802.300 | 650.000 | 3.495.500 | 220.000 | 150.000.000 | (2) 390.835.690 | 173.098 . 000 | 29.016.000 | 27.696.000 | 200.000 | 1.320.000 | 12.763.800 | 11.284.000 | 1.479.800 | 7.640.000 | 7.140.000 | 500.000 |
| I | Các Bộ, cơ quan Trung ương | 382.130.182 | 47.326.500 | 43.811.000 | 36.011.800 | 7.799.200 | 650.000 | 2.645.500 | 220.000 | 426.925 | 330.643.415 | 172.893.000 | 13 . 382.420 | 12.437.520 | 199.800 | 944.300 | 5.142.700 | 3.704.900 | 1.437.800 | 6.938.940 | 6.438.940 | 500.000 |
| 1 | Văn phòng Chủ tịch nước | 193.410 | | | | | | | | | 193.410 | | 160 | 160 | 160 | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng Quốc hội | 1 . 551.840 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | | | | | | 1.251.840 | | 1.700 | 1.700 | 1.700 | | | | | 28.580 | 28.580 | |
| 3 | Văn phòng Trung ương Đảng | 2.426.168 | 548.298 | 548.298 | 548.298 | | | | | 15.000 | 1.862.870 | | 155.400 | 155.400 | 5.400 | | 50.000 | 50.000 | | 16.920 | 16.920 | |
| 4 | Văn phòng Chính phủ | 1.176.450 | 310.000 | 310.000 | 310.000 | | | | | | 866.450 | | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | 1.010 | 1.010 | |
| 5 | Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chi Minh | 639.830 | 77.500 | 77.500 | 77.500 | | | | | | 561.330 | | 536.670 | 536.670 | 4.900 | | | | | 21.660 | 21.660 | |
| 6 | Tòa án nhân dân tối cao | 3.528.745 | 600.000 | 600.000 | 600.000 | | | | | | 2.928.520 | | 17.050 | 17.050 | 7.700 | | | | | 2.150 | 2.150 | |
| 7 | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | 3.338.015 | 576.490 | 576.490 | 576.490 | | | | | | 2.761.200 | | 45.400 | 45.400 | 21.300 | | | | | 3.530 | 3. 5 30 | |
| 8 | Bộ Công an | 69.207.425 | 5.659.900 | 5.469.900 | 5.242.900 | 227.000 | 190.000 | | | | 63.286.120 | 59.700.000 | 102.820 | 102.820 | 9.200 | | 100.000 | 100.000 | | 200.250 | 200.250 | |
| 9 | Bộ Quốc phòng | 132.614.501 | 13.308.180 | 12.898.180 | 12.683.180 | 215.000 | 190.000 | | 220.000 | 290.000 | 118.830.647 | 113.097.400 | 1.375.170 | 1.375.170 | 9.400 | | 340.000 | 340.000 | | 606.630 | 606.630 | |
| 10 | Bộ Ngoại giao | 2.719.102 | 725.432 | 725.432 | 725.432 | | | | | | 1.993.670 | | 27.430 | 27.430 | 3 . 000 | | | | | 3.670 | 3.670 | |
| 11 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 7.543.982 | 3.095.067 | 3.025.067 | 1.905.067 | 1.120.000 | 70.000 | | | 121.925 | 4.190.040 | | 927.630 | 927.630 | 7.900 | | 47.000 | 47.000 | | 743.590 | 743 . 590 | |
| 12 | Ủy ban sông Mê Kông | 47.260 | | | | | | | | | 47.260 | | | | | | | | | | | |
| 13 | Bộ Giao thông vận tải | 15.653.096 | 6 . 948.000 | 6.948.000 | 2.003.500 | 4.944.500 | | | | | 8.652.196 | | 440.530 | 440.530 | 1.900 | | 135.000 | 135.000 | | 54.870 | 54.870 | |
| 14 | Bộ Công thương | 2.294 . 983 | 439.963 | 439 . 963 | 439.963 | | | | | | 1.796.470 | | 637.120 | 630.620 | 13.000 | 6.500 | 14.000 | 14.000 | | 360.820 | 360.820 | |
| 15 | Bộ Xây dựng | 2.455.050 | 1.549.170 | 1.549.170 | 1.509.170 | 40.000 | | | | | 887.780 | | 386.000 | 386.000 | 2.000 | | 62.000 | 62.000 | | 149.500 | 14 9 .500 | |
| 16 | Bộ Y t ế | 8.967.108 | 1.581.800 | 1.581.800 | 946.800 | 635.000 | | | | | 5.561.540 | | 908.120 | 715.920 | 5.900 | 192.200 | 4.377.800 | 2.940.000 | 1.437.800 | 133.340 | 133.340 | |
| 17 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 6.346.635 | 850 . 670 | 850.670 | 636.670 | 214.000 | | | | | 5.247.650 | | 4.935 . 790 | 4.221.890 | 5.600 | 713.900 | | | | 206.370 | 206.370 | |
| 18 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 2.928.420 | 295.500 | 295.500 | 295.500 | | | | | | 2.632.720 | | 5.300 | 5.300 | 2.800 | | | | | 2.528.920 | 2.048.320 | 480.600 |
| 19 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2.8 4 5.788 | 597.900 | 597.900 | 597.900 | | | | | | 2.207.248 | | 514.170 | 514.170 | 3.300 | | 11.900 | 11.900 | | 31.900 | 31.900 | |
| 20 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 32.802.529 | 557.600 | 557.600 | 541.600 | 16.000 | | | | | 31.662.255 | | 264.110 | 241.510 | 3.300 | 22.6 00 | | | | 16 .220 | 1 0 .22 0 | |
| | - Chi ngân sách do Bộ trực tiếp thực hiện | 2.1 0 2.52 9 | 557.600 | 557.600 | 541.600 | 16.000 | | | | | 962.255 | | 264.110 | 241.510 | 3.300 | 22.600 | | | | 16.220 | 16.220 | |
| | - Chi thực hiện Pháp lệnh người có công vì trợ cấp xã hội (ủy quyền cho địa phương thực hiện) | 30.700.000 | | | | | | | | | 30.700.000 | | | | | | | | | | | |
| 21 | Bộ Tài chính | 20.229.028 | 580.500 | 380.500 | 380.500 | | 200.000 | | | | 19.645.228 | | 133.680 | 133.680 | 16.700 | | | | | 23.330 | 23.330 | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí k hoán chi của Tổng cục Thuế | 12.126.400 | | | | | | | | | 12.126.400 | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí k hoán chi của Tổng cục Hải quan | 4.394.700 | | | | | | | | | 4.394.700 | | | | | | | | | | | |
| 22 | Bộ Tư pháp | 2.414.560 | 655.000 | 655.000 | 655.000 | | | | | | 1.758.460 | | 82.750 | 82.750 | 9.500 | | | | | 13.760 | 13.760 | |
| 23 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 528.780 | 223.000 | 223.000 | 223.000 | | | | | | 305.780 | | 141.780 | 141.780 | 1.600 | | | | | 1.000 | 1.000 | |
| 24 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 2.958.690 | 977.300 | 477.300 | 447.300 | 30.000 | | 500.000 | | | 1.979.990 | | 86.610 | 86.610 | 5.500 | | | | | 35.630 | 35.630 | |
| 25 | Bộ Nội vụ | 816.210 | 276.400 | 276.400 | 276.400 | | | | | | 534.710 | | 149.360 | 149.360 | 37.000 | | | | | 11.620 | 11.620 | |
| 26 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 3.289.746 | 770.700 | 770.700 | 693.000 | 77.700 | | | | | 2 . 427 . 220 | | 60.910 | 58.810 | 5.600 | 2.100 | 5.000 | 5.000 | | 274.210 | 259.810 | 14.400 |
| 27 | Bộ Thông tin và Truyền Thông | 882.065 | 191.300 | 191.300 | 161.300 | 30.000 | | | | | 658.890 | | 49.150 | 49.150 | 3.000 | | | | | 15.130 | 15.130 | |
| 28 | Ủy ban Dân tộc | 311.100 | 46.000 | 46.000 | 46.000 | | | | | | 260.050 | | 6. 9 90 | 6 .9 9 0 | 300 | | | | | 5.880 | 5 . 880 | |
| 29 | Thanh tra Chính phủ | 176.950 | 37.000 | 37.000 | 37.000 | | | | | | 139.950 | | 6.890 | 6.890 | 2.400 | | | | | 5 . 680 | 5.680 | |
| 30 | Kiểm toán Nhà nước | 634.020 | 92 . 000 | 92.000 | 92.000 | | | | | | 542.020 | | 3.900 | 3.900 | 3.900 | | | | | 2.670 | 2.670 | |
| 31 | Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 299.650 | 199.800 | 199.800 | 199.800 | | | | | | 99.650 | 95.600 | 160 | 160 | 160 | | | | | 2.390 | 2.390 | |
| 32 | Thông tấn xã Việt nam | 574.840 | 135.700 | 135.700 | 135.700 | | | | | | 438.940 | | 700 | 700 | | | | | | 2.84 0 | 2.84 0 | |
| 33 | Đài Truy ề n h ì nh Việt Nam | 253.695 | 199.000 | 199.000 | 199.000 | | | | | | 53.570 | | 17.870 | 17.870 | | | | | | | | |
| 34 | Đài Tiếng nói Việt Nam | 942.045 | 336.300 | 336.300 | 336.300 | | | | | | 600.870 | | 20.720 | 20.720 | | | | | | 1.85 0 | 1.85 0 | |
| 35 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 1.438.910 | 589.500 | 589.500 | 339.500 | 250.000 | | | | | 848.610 | | 6.730 | 6.730 | | | | | | 82 0 .24 0 | 820.24 0 | |
| 36 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 504.500 | 97.000 | 97.000 | 97.000 | | | | | | 407.500 | | 26.690 | 26.690 | | | | | | 366.98 0 | 361.98 0 | 5.000 |
| 37 | Đại học Quốc gia Hà Nội | 1.00 8 .276 | 204.000 | 204.000 | 204.000 | | | | | | 794.276 | | 654.240 | 646.640 | | 7.600 | | | | 129.09 0 | 129.09 0 | |
| 38 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 997.650 | 475.200 | 475.200 | 475.200 | | | | | | 514.720 | | 457.010 | 457.010 | | | | | | 56.51 0 | 56.51 0 | |
| 39 | Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam | 109.760 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | | | | | | 58.760 | | 500 | 500 | 500 | | | | | 90 0 | 90 0 | |
| 40 | Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 497.380 | 361.500 | 361.500 | 361.500 | | | | | | 99.525 | | 17.450 | 17.450 | 500 | | | | | 7.50 0 | 7.50 0 | |
| 41 | Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 168.865 | 61 . 000 | 61.000 | 61.000 | | | | | | 101.640 | | 35.210 | 35.210 | 560 | | | | | 2.05 0 | 2.05 0 | |
| 42 | Hội Nông d â n Việt Nam | 459.015 | 326.900 | 326.900 | 326.900 | | | | | | 114.140 | | 23.340 | 23.34 0 | 5 00 | | | | | 4.62 0 | 4.62 0 | |
| 43 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 61 . 515 | 30.430 | 30.430 | 30.430 | | | | | | 30.260 | | 120 | 12 0 | 12 0 | | | | | | | |
| 44 | Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam | 329.535 | 174.000 | 174.000 | 174.000 | | | | | | 122.560 | | 70.300 | 70.30 0 | 1.20 0 | | | | | 39.09 0 | 39.09 0 | |
| 45 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 137.560 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | | | | | | 84.680 | | 46.79 0 | 46.79 0 | | | | | | 6.04 0 | 6.04 0 | |
| 46 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | 790.000 | 790.000 | | | | | 790.00 0 | | | | | | | | | | | | | | |
| 47 | Ngân hàng Chính sách xã hội | 1.435 . 500 | 1.385.500 | 30.000 | 30.000 | | | 1.355.50 0 | | | | | | | | | | | | | | |
| 48 | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 40.600.000 | | | | | | | | | 40.600.000 | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Kể cả chi ĐTPT thực hiện các CTMTQG (cột 41) là 7.029.300 triệu đồng thì tổng chi ĐTPT 97.306.000 là triệu đồng
(2) Kể cả chi sự nghiệp thực hiện các CTMTQG (cột 42) là 8.772.310 triệu đồng thì tổng chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính là 399.608.000 triệu đồng
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | T Ê N ĐƠN VỊ | III. CHI PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | V. CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | VI. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
||||||||||||||||||||||||||
| | | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PTTH, THÔNG TẤN, TDTT | | | CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI | | | CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ | | | CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | | | CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | CHI TRỢ GIÁ MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH | CHI KH Á C | HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG GIẢM THU NGÂN SÁCH DO THỰC HIỆN NĐ 209/2013/ NĐ-CP VÀ BÙ | | | | | |
| | | T Ổ NG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀINƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG S Ố | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | | | | T Ổ NG SỐ | ĐẦU TƯ | SỰ NGHIỆP | | |
| A | B | 22=23+24 | 23 | 24 | 25=26+27 | 26 | 27 | 28=29+30 | 29 | 30 | 31=32+33 | 32 | 33 | 34=35+36 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40=41+42 | 41 | 42 | 43 | 44 |
| | TỔNG S Ố | 4.226.000 | 4.226.000 | | 89.365.000 | 88.965.000 | 400.000 | 27.154.890 | 26.124.190 | 1.030.700 | 1.602.000 | 1.360.000 | 242.000 | 41.500.000 | 41.170.000 | 330.000 | 460.000 | 400.000 | 3.610.000 | 15.801.610 | 7 . 029.300 | 8.772.310 | 10.000.000 | 13.000 . 000 |
| I | Các Bộ, cơ quan Trung ương | 3.096.250 | 3.096.250 | | 74.518.860 | 74.288.240 | 230.620 | 16.424 . 435 | 15.570.535 | 853.900 | 512.805 | 325.185 | 187.620 | 37 . 496.220 | 37.194.320 | 301.900 | 237.785 | | | 3.733.342 | 562.000 | 3.171.342 | | |
| 1 | Văn phòng Chủ tịch nước | | | | | | | | | | | | | 193.250 | 193.250 | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng Quốc hội | | | | | | | | | | | | | 1.221.560 | 1.204.360 | 17.200 | | | | | | | | |
| 3 | Văn phòng Trung ương Đảng | 84.000 | 84.000 | | | | | 2.000 | 2.000 | | 800 | 800 | | 1.553.750 | 1.553.750 | | | | | | | | | |
| 4 | Văn phòng Chính phủ | | | | | | | 8.000 | 8.000 | | | | | 855.440 | 855.440 | | | | | | | | | |
| 5 | Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | | | | | | | | | 1.000 | | 1.000 | | |
| 6 | Tòa án nhân dân tối cao | | | | | | | | | | | | | 2.909.320 | 2.904.820 | 4.5 00 | | | | 225 | | 225 | | |
| 7 | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | | | | | | | | | | | | | 2.712.270 | 2.707.770 | 4.500 | | | | 325 | | 325 | | |
| 8 | Bộ Công an | 27.000 | 27.000 | | 363.750 | 363.750 | | 2.751.120 | 2.751.120 | | 30.000 | 30.000 | | 11.180 | 11.180 | | | | | 261 . 405 | 232.000 | 29.405 | | |
| 9 | Bộ Quốc phòng | 69.000 | 69.000 | | 1.809.220 | 1.809.220 | | 636.240 | 636.240 | | 32.767 | 32.767 | | 862.980 | 862.980 | | 1.240 | | | 185.674 | 91.000 | 94.674 | | |
| 10 | Bộ Ngoại giao | | | | | | | | | | | | | 1.962.470 | 1.951.670 | 10.800 | 100 | | | | | | | |
| 11 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | | 2 . 140.220 | 1.688.820 | 451.400 | 34.720 | 31.100 | 3.620 | 244.380 | 244.380 | | 52.500 | | | 136.950 | | 136.950 | | |
| 12 | Ủy ban sông Mê Kông | | | | | | | 29.150 | 29.150 | | | | | 18.110 | 18.110 | | | | | | | | | |
| 13 | Bộ Giao thông vận tải | | | | | | | 7.726.950 | 7.720.450 | 6.500 | 8.126 | 8.126 | | 286.720 | 28 6 .720 | | | | | 52.900 | | 52.900 | | |
| 14 | Bộ Công thương | 300 | 300 | | | | | 428.950 | 398.950 | 30,000 | 5.600 | 5.600 | | 349.580 | 349.580 | | 100 | | | 58.550 | 3.000 | 55.550 | | |
| 15 | Bộ Xây dựng | | | | | | | 179.740 | 125.240 | 54.500 | 5.000 | 5.000 | | 105.540 | 105.540 | | | | | 18.100 | | 18.100 | | |
| 16 | Bộ Y t ế | | | | 1.150 | 1.150 | | 1.980 | 1.980 | | 10.100 | 10.100 | | 128.930 | 128.930 | | 120 | | | 1.823.768 | 13.000 | 1.810.768 | | |
| 17 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | | | | 1.100 | 1.100 | | 1.540 | 1.540 | | 5.350 | 5.350 | | 97.450 | 97.450 | | 50 | | | 248.315 | | 248.315 | | |
| 18 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 6.5 00 | 6. 500 | | | | | | | | 2.000 | 2. 0 00 | | 90.000 | 90.000 | | | | | 200 | | 200 | | |
| 19 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1.385.500 | 1.385.500 | | 7.500 | 7.500 | | 75.900 | 75.900 | | 5.528 | 5.528 | | 171.800 | 131.000 | 40.800 | 3.050 | | | 40.640 | 3.000 | 37.640 | | |
| 20 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | | | | 31.220.390 | 30.989.770 | 230.620 | 37.975 | 37.975 | | 1.000 | 1.000 | | 122.090 | 122.090 | | 470 | | | 582.674 | 92.000 | 490.674 | | |
| | - Chi ngân sách do Bộ trực tiếp thực hiện | | | | 520.390 | 289.770 | 230.620 | 37.975 | 37.975 | | 1.000 | 1.000 | | 122.090 | 122.090 | | 470 | | | 582.674 | 92.000 | 490.674 | | |
| | - Chi thực hiện Pháp lệnh người có công vì trợ cấp xã hội (ủy quyền cho địa phương thực hiện) | | | | 30.700.000 | 30.700. 0 00 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | Bộ Tài chính | | | | 500.000 | 500.000 | | 466.000 | 466.000 | | 938 | 938 | | 18.521.120 | 18.498.120 | 23.000 | 160 | | | 3.300 | | 3.300 | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí k hoán chi của Tổng cục Thuế | | | | | | | | | | | | | 12.126.400 | 12.126.400 | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí k hoán chi của Tổng cục Hải quan | | | | | | | | | | | | | 4.394.700 | 4.394.700 | | | | | | | | | |
| 22 | Bộ Tư pháp | | | | 1.050 | 1.050 | | 2.000 | 2.000 | | 1.500 | 1.500 | | 1.657.400 | 1.646.700 | 10.700 | | | | 1.100 | | 1.100 | | |
| 23 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | | | | | | | | | | | | | 163.000 | 3.000 | 160.000 | | | | | | | | |
| 24 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | | | | | | | 244.020 | 56.220 | 187.800 | 1.100 | 1.100 | | 1.612.570 | 1.612.570 | | 60 | | | 1.400 | | 1.400 | | |
| 25 | Bộ Nội vụ | | | | 1 . 050 | 1050 | | 34.350 | 34.350 | | | | | 338.210 | 329.610 | 8.600 | 120 | | | 5 . 100 | | 5.100 | | |
| 26 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | | | | | | | 1.573.100 | 1.449.400 | 123.700 | 341.000 | 157.000 | 184.000 | 172.950 | 172.950 | | 50 | | | 91.826 | 37.000 | 54.826 | | |
| 27 | Bộ Thông tin và Truyền Thông | 444.100 | 444.100 | | 1.400 | 1.400 | | 26.980 | 26 . 980 | | | | | 122.130 | 122.130 | | | | | 31.875 | 3.000 | 28.875 | | |
| 28 | Ủy ban Dân tộc | | | | 450 | 450 | | 4.200 | 4.200 | | 1.000 | 1.000 | | 63.530 | 63.530 | | 178.000 | | | 5.050 | | 5.050 | | |
| 29 | Thanh tra Chính phủ | | | | | | | | | | | | | 127.300 | 123.000 | 4.300 | 80 | | | | | | | |
| 30 | Kiểm toán Nhà nước | | | | | | | | | | | | | 535.450 | 535.450 | | | | | | | | | |
| 31 | Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | | | | | | | | | | 1.700 | 1.700 | | | | | | | | | | | | |
| 32 | Thông tấn xã Việt nam | 435.400 | 435.400 | | | | | | | | | | | | | | | | | 200 | | 200 | | |
| 33 | Đài Truy ề n h ì nh Việt Nam | 35.700 | 35.700 | | | | | | | | | | | | | | | | | 1.125 | | 1.125 | | |
| 34 | Đài Tiếng nói Việt Nam | 578.300 | 578.300 | | | | | | | | | | | | | | | | | 4.875 | | 4.875 | | |
| 35 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 12.650 | 12.65 0 | | | | | 5.500 | 5.500 | | 3.490 | 3.490 | | | | | | | | 800 | | 800 | | |
| 36 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 12.200 | 12.200 | | | | | 800 | 800 | | 700 | 700 | | | | | 130 | | | | | | | |
| 37 | Đại học Quốc gia Hà Nội | | | | | | | 9.510 | 9.510 | | 1.436 | 1.436 | | | | | | | | 10.000 | | 10.000 | | |
| 38 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | | | | | | | | | | 1.200 | 1.200 | | | | | | | | 7.730 | | 7.73 0 | | |
| 39 | Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam | | | | 150 | 150 | | | | | 1.200 | 1.200 | | 55.810 | 55.810 | | 200 | | | 1.000 | | 1.000 | | |
| 40 | Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | | | | 150 | 150 | | 15.120 | 15.120 | | 2.300 | 2.300 | | 56.950 | 56.950 | | 55 | | | 36.355 | 28.000 | 8.355 | | |
| 41 | Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 5.600 | 5.600 | | 4.280 | 4.280 | | 400 | 400 | | 1.000 | 1.000 | | 52.100 | 48.900 | 3.200 | 1.000 | | | 6.225 | | 6.22 5 | | |
| 42 | Hội Nông d â n Việt Nam | | | | 250 | 250 | | 7.650 | 7.650 | | 6.000 | 6.000 | | 72.180 | 57.880 | 14.300 | 100 | | | 17.975 | | 17.97 5 | | |
| 43 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | | | | 6.970 | 6.970 | | | | | 1.000 | 1.000 | | 22.020 | 22.020 | | 150 | | | 825 | | 82 5 | | |
| 44 | Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam | | | | | | | 4.500 | 4.500 | | 3.500 | 3.500 | | 5.120 | 5.120 | | 50 | | | 32.975 | 10.000 | 22.97 5 | | |
| 45 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | | | | | | | 7.540 | 7.540 | | 2.750 | 2.750 | | 21.560 | 21.560 | | | | | 12.880 | | 12.88 0 | | |
| 46 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 47 | Ngân hàng Chính sách xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 50.000 | 50.000 | | | |
| 48 | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | | | | 40.600.000 | 40.600.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | T Ê N ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | II. CHI TRẢ NỢ VÀ VIỆN TRỢ | III. CHI PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | | TỔNG SỐ | CHI Đ Ầ U TƯ XDCB | | | CHI B Ổ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC VÀ CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CÁC NGÂN HÀNG | CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG CÔNG ÍCH QUỐC PHÒNG | | TỔNG SỐ | CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH, ĐẶC BIỆT | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ | | | | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | | | CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | |
| | | | | TỔNG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | | | | | | | TỔNG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | Tr.đó: chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC |
| A | B | 1=2+9+10+ 40+43+44 | 2=3+6+7 + 8 | 3=4 + 5 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+12+...+39 | 11 | 12=13+15 | 13 | 14 | 15 | 16=17+1 8 | 17 | 18 | 19=20+21 | 20 | 21 |
| II | Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo | 1.140 . 620 | 1.073.900 | 1.073.900 | 300.900 | 773.000 | | | | | 66.720 | | 1.000 | 1.000 | 200 | | | | | 5.830 | 5.830 | |
| III | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp | 664.350 | 199.200 | 199.200 | 199.200 | | | | | | 447.550 | | 6.970 | 6.970 | 0 | | 4.000 | 4.000 | | 32.860 | 32.860 | |
| IV | Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà n ướ c giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng | 1.473.000 | 1.473.000 | 623.000 | 543.000 | 80.000 | | 850.000 | | | | | | | 0 | | | | | | | |
| V | Chi hỗ trợ các địa ph ươ ng thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW | 28.604.253 | | | | | | | | | 28.604.253 | | 3.936.100 | 3.936.100 | | | 5.153.100 | 5.153.100 | | 572.590 | 572.590 | |
| 1 | Các nhiệm vụ chi giáo dục đào tạo khác của NSTW | 3.936.100 | | | | | | | | | 3.936.100 | | 3.936.100 | 3.936.10 0 | | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ các địa phương thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị quyết của Quốc hội và Nghị định số 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ; Hỗ trợ đào tạo học sinh hệ cử tuyển; học bổng học sinh dân tộc nội trú; Hỗ trợ tiền ăn, ở cho học sinh bán trú ở vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn và trường phổ thông dân tộc bán trú; thực hiện chính sách phổ cập, phát triển giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi giai đoạn 2010-2015; hỗ trợ học sinh THPT ở vùng KT-XH ĐBKK;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí các chương trình, đề án: Đề án đổi mới căn bản toàn diện giáo dục theo Nghị quyết 29-NQ/TW; đào tạo nhân lực ngành dệt may, đào tạo cán bộ BCH quân sự xã; đào tạo giáo viên QPAN và các nhiệm vụ giáo dục đào tạo khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt,... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp y tế khác của NSTW | 5.153.100 | | | | | | | | | 5.153.100 | | | | | | 5.153.100 | 5.153.100 | | | | |
| | - Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi; Hỗ trợ học sinh, sinh viên, người cận nghèo, người thuộc hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm nghiệp mua thẻ BHYT;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí thực hiện chính sách bảo hiểm trách nhiệm trong khám, chữa bệnh; kinh phí phòng, chống dịch; bù chênh lệch lãi suất dự trữ lưu thông thuốc;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp khoa học công nghệ khác của NSTW | 572.590 | | | | | | | | | 572.590 | | | | | | | | | 572.590 | 572.59 0 | |
| | Các đề tài, dự án của các chương trình, đề án cấp nhà nước theo các quyết định của TTCP; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia khác; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Các nhiệm vụ chi văn hóa thông tin, phát thanh, truyền hình, thông tấn, thể dục thể thao khác của NSTW (chi tổ chức các ngày lễ lớn; một số dự án nâng cấp CSVC, TTB chuyên ngành Đài tiếng nói;...) | 375.127 | | | | | | | | | 37 5 .127 | | | | | | | | | | | |
| 5 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội khác của NSTW | 9.043.170 | | | | | | | | | 9.043.170 | | | | | | | | | | | |
| | - Chi trợ cấp cho người trực tiếp tham gia chiến đấu sau năm 1975, chế độ đối với CAND tham gia kháng chiến chống Mỹ, trợ cấp thanh niên xung phong; hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; kinh phí thực hiện Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật, Nghị định số 136/2013/NĐ-CP; kinh phí hỗ trợ Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp; thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là ng ườ i dân tộc thiểu số ở miền núi, vùng ĐBKK;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp kinh tế khác của NSTW | 5.396.57 0 | | | | | | | | | 5.396.57 0 | | | | | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ thực hiện chủ trương dừng khai thác chính gỗ rừng tự nhiên; hỗ trợ lãi suất về tạm trữ lúa gạo; thực hiện kiểm kê đất đai lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014; thực hiện Dự án Tổng điều tra, kiểm kê rừng trên phạm vi toàn quốc giai đoạn 2013-2016;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí; chính sách quản lý và sử dụng đất trồng lúa; hỗ trợ địa phương có huyện xã đảo; đo đạc đất đai, lập hồ sơ địa chính; khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hải sản;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | T Ê N ĐƠN VỊ | III. CHI PHÁT TRI Ể N SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | V. CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | VI. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
||||||||||||||||||||||||||
| | | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PTTH, THÔNG TẤN, TDTT | | | CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI | | | CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ | | | CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | | | CHI QUảN LÝ HÀNH CHÍNH | | | CHI TRỢ GIÁ MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH | CHI KH Á C | HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG GIẢM THU NGÂN SÁCH DO THỰC HIỆN NĐ 209/2013/ NĐ-CP VÀ BÙ | | | | | |
| | | T Ổ NG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỒNG S Ố | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | | | | T Ổ NG SỐ | ĐẦU TƯ | SỰ NGHIỆP | | |
| A | B | 22=23+24 | 23 | 24 | 25=26+27 | 26 | 27 | 28=29+30 | 29 | 30 | 31=32+33 | 32 | 33 | 34=35+36 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40=41+42 | 41 | 42 | 43 | 44 |
| II | Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo | 27.350 | 27.350 | | | | | 5.180 | 5.180 | | | | | 27.360 | 27.360 | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp | 127.897 | 127.897 | | 7.500 | 7.500 | | 27.740 | 27.740 | | 2.158 | 2.158 | | 236.340 | 233.840 | 2.500 | 2.085 | | | 17.600 | | 17.600 | | |
| IV | Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà n ướ c giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Chi hỗ trợ các địa ph ươ ng thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW | 375 . 127 | 375.127 | | 9.0 43 .170 | 9 . 043 . 170 | | 5.396.575 | 5 . 396 . 575 | | 8 43. 6 37 | 843.637 | | 2.787.540 | 2.787.540 | | 96.414 | 400.000 | | | | | | |
| 1 | Các nhiệm vụ chi giáo dục đào tạo khác của NSTW | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ các địa phương thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị quyết của Quốc hội và Nghị định số 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ; Hỗ trợ đào tạo học sinh hệ cử tuyển; học bổng học sinh dân tộc nội trú; Hỗ trợ tiền ăn, ở cho học sinh bán trú ở vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn và trường phổ thông dân tộc bán trú; thực hiện chính sách phổ cập, phát triển giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi giai đoạn 2010-2015; hỗ trợ học sinh THPT ở vùng KT-XH ĐBKK;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí các chương trình, đề án: Đề án đổi mới căn bản toàn diện giáo dục theo Nghị quyết 29-NQ/TW; đào tạo nhân lực ngành dệt may, đào tạo cán bộ BCH quân sự xã; đào tạo giáo viên QPAN và các nhiệm vụ giáo dục đào tạo khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt,... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp y tế khác của NSTW | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi; Hỗ trợ học sinh, sinh viên, người cận nghèo, người thuộc hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm nghiệp mua thẻ BHYT;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí thực hiện chính sách bảo hiểm trách nhiệm trong khám, chữa bệnh; kinh phí phòng, chống dịch; bù chênh lệch lãi suất dự trữ lưu thông thuốc;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp khoa học công nghệ khác của NSTW | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các đề tài, dự án của các chương trình, đề án cấp nhà nước theo các quyết định của TTCP; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia khác; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Các nhiệm vụ chi văn hóa thông tin, phát thanh, truyền hình, thông tấn, thể dục thể thao khác của NSTW (chi tổ chức các ngày lễ lớn; một số dự án nâng cấp CSVC, TTB chuyên ngành Đài tiếng nói;...) | 375.127 | 375.127 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội khác của NSTW | | | | 9.043.170 | 9.043.170 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chi trợ cấp cho người trực tiếp tham gia chiến đấu sau năm 1975, chế độ đối với CAND tham gia kháng chiến chống Mỹ, trợ cấp thanh niên xung phong; hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; kinh phí thực hiện Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật, Nghị định số 136/2013/NĐ-CP; kinh phí hỗ trợ Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp; thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là ng ườ i dân tộc thiểu số ở miền núi, vùng ĐBKK;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp kinh tế khác của NSTW | | | | | | | 5.396.575 | 5.396.575 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ thực hiện chủ trương dừng khai thác chính gỗ rừng tự nhiên; hỗ trợ lãi suất về tạm trữ lúa gạo; thực hiện kiểm kê đất đai lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014; thực hiện Dự án Tổng điều tra, kiểm kê rừng trên phạm vi toàn quốc giai đoạn 2013-2016;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí; chính sách quản lý và sử dụng đất trồng lúa; hỗ trợ địa phương có huyện xã đảo; đo đạc đất đai, lập hồ sơ địa chính; khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hải sản;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | T Ê N ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | II. CHI TRẢ NỢ VÀ VIỆN TRỢ | III. CHI PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | | TỔNG SỐ | CHI Đ Ầ U TƯ XDCB | | | CHI B Ổ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC VÀ CẤP VỐN ĐIỀU LỆ C Á C NGÂN HÀNG | CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG CÔNG ÍCH QUỐC PHÒNG | | TỔNG SỐ | CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH, ĐẶC BIỆT | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ | | | | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | | | CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | |
| | | | | TỔNG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | | | | | | | TỔNG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | Tr.đó: chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC |
| A | B | 1=2+9+10+ 40+43+44 | 2=3+6+7 + 8 | 3=4 + 5 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+12+...+39 | 11 | 12=13+15 | 13 | 14 | 15 | 16=17+1 8 | 17 | 18 | 19=20+21 | 20 | 21 |
| | - Chi phân giới cắm mốc biên giới Việt Nam - Lào; Việt Nam - Campuchia; thực hiện công tác triển khai 3 văn kiện biên giới Việt Nam - Trung Quốc;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường khác của NSTW (bổ sung vốn điều lệ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam; xử lý ô nhiễm môi tr ườ ng đối với các cơ sở công lập, hỗ trợ giá điện gió,...) | 843.637 | | | | | | | | | 843.637 | | | | | | | | | | | |
| 8 | Các nhiệm vụ chi quản lý hành chính khác của NSTW | 2.787.540 | | | | | | | | | 2.787.540 | | | | | | | | | | | |
| | - Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế và thuê đánh giá hệ số t í n nhiệm quốc gia; kinh phí tổ chức Đại hội Đảng các cấp; kinh phí tổ chức Đại hội IPU 132; kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Đề án tinh giản biên chế; trợ giúp pháp lý cho 62 huyện nghèo; bồi thường oan sai,... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Các nhiệm vụ chi trợ giá khác của NSTW | 96.414 | | | | | | | | | 96.414 | | | | | | | | | | | |
| 10 | Chi khác NSTW | 400.000 | | | | | | | | | 400.000 | | | | | | | | | | | |
| VI | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 83.328.520 | 40 . 204.100 | 40.204.100 | 31.054.000 | 9.150.100 | | | | | 31.073.752 | 205.000 | 11.689.510 | 11.314.410 | | 375.100 | 2.464.000 | 2.422.000 | 42.000 | 89.780 | 89.780 | |
| VII | Chi trả nợ, viện tr ợ | 149.573.075 | | | | | | | | 149.573.075 | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Chi cải cách tiền l ương | 10.000.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IX | Dự phòng ngân sách trung ương | 13.000.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | T Ê N ĐƠN VỊ | III. CHI PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | V. CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | VI. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
||||||||||||||||||||||||||
| | | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PTTH, THÔNG TẤN, TDTT | | | CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI | | | CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ | | | CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | | | CHI QUảN LÝ HÀNH CHÍNH | | | CHI TRỢ GIÁ MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH | CHI KH Á C | HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG GIẢM THU | | | | | |
| | | T Ổ NG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG S Ố | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | | | NGÂN SÁCH DO THỰC HIỆN NĐ 209/2013/ NĐ-CP VÀ BÙ | T Ổ NG SỐ | ĐẦU TƯ | SỰ NGHIỆP | | |
| A | B | 22=23+24 | 23 | 24 | 25=26+27 | 26 | 27 | 28=29+30 | 29 | 30 | 31=32+33 | 32 | 33 | 34=35+36 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40=41+42 | 41 | 42 | 43 | 44 |
| | - Chi phân giới cắm mốc biên giới Việt Nam - Lào; Việt Nam - Campuchia; thực hiện công tác triển khai 3 văn kiện biên giới Việt Nam - Trung Quốc;... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường khác của NSTW (bổ sung vốn điều lệ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam; xử lý ô nhiễm môi tr ườ ng đối với các cơ sở công lập, hỗ trợ giá điện gió,...) | | | | | | | | | | 843.637 | 843.637 | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Các nhiệm vụ chi quản lý hành chính khác của NSTW | | | | | | | | | | | | | 2.787.540 | 2.787.540 | | | | | | | | | |
| | - Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế và thuê đánh giá hệ số tín nhiệm quốc gia; kinh phí tổ chức Đại hội Đảng các cấp; kinh phí tổ chức Đại hội IPU 132; kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Đề án tinh giản biên chế; trợ giúp pháp lý cho 62 huyện nghèo; bồi thường oan sai,... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Các nhiệm vụ chi trợ giá khác của NSTW | | | | | | | | | | | | | | | | 96.414 | | | | | | | |
| 10 | Chi khác NSTW | | | | | | | | | | | | | | | | | 400.000 | | | | | | |
| VI | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 599.376 | 599.376 | | 5.795.470 | 5.626.090 | 169.380 | 5.300.960 | 5.124.160 | 176.800 | 243.400 | 189.020 | 54.380 | 952.540 | 926.940 | 25.600 | 123.716 | | 3.610.000 | 12.0 5 0.668 | 6.467.300 | 5.583.368 | | |
| VII | Chi trả nợ, viện tr ợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Chi cải cách tiền l ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 10.000.000 | |
| IX | Dự phòng ngân sách trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 13.000.000 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2015
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH | DỰ TOÁN N ĂM 2015 | | |
||||||
| | | Tổng cộng | Vốn đầu tư phát triển | Kinh phí sự nghiệp |
| A | B | 1 = 2 + 3 | 2 | 3 |
| | Tổng cộng các ch ươ ng trình mục tiêu quốc gia | 15.801.610 | 7.029.300 | 8.772.310 |
| | Vốn trong nước | 14.541.910 | 6.827.100 | 7.714.810 |
| | V ố n ngoài nước | 1.259.700 | 202.200 | 1.057.500 |
| 1 | Chương trình MTQG Việc làm và Dạy nghề | 1.955.000 | 285.000 | 1.670.000 |
| | V ố n trong nước | 1.955.000 | 285.000 | 1.670.000 |
| 2 | Ch ươ ng trình MTQG Giảm nghèo bền vững | 7.068.210 | 5.029.400 | 2.038.810 |
| | V ố n trong nước | 7.068.210 | 5.029.400 | 2.038.810 |
| 3 | Chương trình MTQG Nước sạch và Vệ sinh môi tr ườ ng nông thôn | 786.600 | 709.600 | 77.000 |
| | V ố n trong nước | 568.600 | 529.600 | 39.000 |
| | V ố n ngoài nước | 218.000 | 180.000 | 38.000 |
| 4 | Chương trình MTQG về Y tế | 1.433.700 | 110.000 | 1.323.700 |
| | Vốn trong nước | 950.000 | 110.000 | 840.000 |
| | V ố n ngoài nước | 483.700 | | 483.700 |
| 5 | Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hóa gia đình | 590.000 | | 590.000 |
| | V ố n trong nước | 590.000 | | 590.000 |
| 6 | Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm | 153.000 | 40.000 | 113.000 |
| | Vốn trong nước | 153.000 | 40.000 | 113.000 |
| 7 | Ch ươ ng trình MTQG về Văn hóa | 284.000 | 150.000 | 134.000 |
| | V ố n trong nước | 284.000 | 150.000 | 134.000 |
| 8 | Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo | 1.389.000 | 80.000 | 1.309.000 |
| | V ố n trong nước | 1.389.000 | 80.000 | 1.309.000 |
| 9 | Ch ươ ng trình MTQG Phòng, chống ma túy | 330.000 | 130.000 | 200.000 |
| | Vố n trong nước | 330.000 | 130.000 | 200.000 |
| 10 | Ch ươ ng trình MTQG Phòng, chống tội phạm | 185.000 | 150.000 | 35.000 |
| | Vốn trong nước | 185.000 | 150.000 | 35.000 |
| 11 | Chương trình MTQG Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 42.500 | 3.000 | 39.500 |
| | V ố n trong nước | 23.000 | 3.000 | 20.000 |
| | Vốn ngoài nước | 19.500 | | 19.500 |
| 12 | Chương trình MTQG ứng phó với biến đổi khí hậu | 164.100 | 92.300 | 71.800 |
| | V ố n trong nước | 135.100 | 70.100 | 65.000 |
| | V ố n ngoài nước | 29.000 | 22.200 | 6.800 |
| 13 | Ch ươ ng trình MTQG Xây dựng nông thôn mới | 490.000 | | 490.000 |
| | V ố n trong nước | 490.000 | | 490.000 |
| 14 | Ch ươ ng trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS | 729.500 | 100.000 | 629.500 |
| | V ố n trong nước | 220.000 | 100.000 | 120.000 |
| | Vốn ngoài nước | 509.500 | | 509.500 |
| 15 | Chương trình MTQG Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 80.000 | 50.000 | 30.000 |
| | V ố n trong nước | 80.000 | 50.000 | 30.000 |
| 16 | Chương trình MTQG Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường | 121.000 | 100.000 | 21.000 |
| | V ố n trong nước | 121.000 | 100.000 | 21.000 |
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN THU, CHI, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | T Ỉ NH, TH À NH PH Ố | TỔNG THU NSNN TR Ê N ĐỊA BÀN (1) | THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP (THU CĐ + ĐT) | CHIA RA | | | | SỐ BỔ SUNG TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN MỨC TIỀN LƯƠNG CƠ SỞ ĐẾN 1.150.000 Đ/THÁNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
||||||||||||
| | | | | THU NS Đ P HƯỞNG 10 0% | TỔNG THU PHÂN CHIA (TW+ĐP) | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG (% | PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4=5+8 | 5 | 6 | 7 | 8=6 x 7 | 9 | 10 | 11=4+9+10 |
| | TỔNG SỐ | 991.500.000 | 331.292 . 646 | 89.169.463 | 437.289.746 | | 242.123.183 | 96.591.908 | 49.301.001 | 77. 185.556 |
| I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 31.334.000 | 22.809.153 | 7.958.133 | 14.851.020 | | 14.851.020 | 34.049.246 | 16.627.131 | 73.485.530 |
| 1 | HÀ GIANG | 1.345.500 | 1.132.850 | 347.915 | 784.935 | 100 | 784.935 | 3 . 538. 100 | 1.625.014 | 6.295.964 |
| 2 | TUY Ê N QUANG | 1.070.500 | 1.047.646 | 361.876 | 685.770 | 100 | 685.770 | 1.888.791 | 1. 032.072 | 3.968.509 |
| 3 | CAO BẰNG | 973.000 | 797.650 | 312.839 | 484.811 | 100 | 484.811 | 2.496.683 | 1.096.023 | 4.390.356 |
| 4 | LẠNG S Ơ N | 4.985.000 | 829.387 | 260.747 | 56 8 .640 | 100 | 568.640 | 2.541.842 | 1.672.455 | 5.043.685 |
| 5 | LÀ O CAI | 4.537.000 | 2.616.575 | 1.191.525 | 1.425.050 | 100 | 1.425.050 | 2.160.554 | 902.777 | 5.679.906 |
| 6 | YÊ N BÁI | 1.332.000 | 1.156.800 | 417.530 | 739.270 | 100 | 739.270 | 2.235.307 | 1.179.313 | 4.571.419 |
| 7 | TH Á I NGUY Ê N | 4.259.000 | 3.473.280 | 1.359.360 | 2.113.920 | 100 | 2.113.920 | 1.633.448 | 1.082.695 | 6.189.423 |
| 8 | BẮC C Ạ N | 440.000 | 421.310 | 187.322 | 233.988 | 100 | 233.988 | 1.492.057 | 634.972 | 2.548.339 |
| 9 | PHÚ TH Ọ | 3.350.000 | 3.104.160 | 670.160 | 2.434.000 | 100 | 2.434.000 | 2.514.823 | 1.127.951 | 6.746 . 934 |
| 10 | BẮC GIANG | 2.8 8 0.000 | 2.225.342 | 767.287 | 1.458.055 | 100 | 1 . 458.055 | 3.193.015 | 1.453.688 | 6.872.046 |
| 11 | HÒA BÌNH | 1.910.000 | 1.899.120 | 561.676 | 1.337.444 | 100 | 1.337.444 | 2.105.106 | 1.361.290 | 5.365.517 |
| 12 | S Ơ N LA | 2.737.000 | 2.645.923 | 1.014.351 | 1.631.572 | 100 | 1.631.572 | 3.256.698 | 1.287.283 | 7.189.904 |
| 13 | LAI CH Â U | 788.000 | 762.510 | 245.532 | 516.978 | 100 | 516.978 | 2.380.376 | 873.510 | 4 . 016.395 |
| 14 | ĐIỆN BIÊN | 727.000 | 696.600 | 260.013 | 436.587 | 100 | 43 6 .5 8 7 | 2.612.446 | 1.298 . 087 | 4.607.133 |
| II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 287.191.000 | 118.384 . 108 | 34.172.930 | 147.065.400 | | 84.211.179 | 9.138.607 | 4 . 157.535 | 131.680.2 5 0 |
| 15 | HÀ N Ộ I | 141.690.000 | 56.292.520 | 19.073.800 | 88.616.000 | 42 | 37.218.720 | | | 56.292.520 |
| 16 | HẢI PHÒNG | 48.275.000 | 9.076.662 | 1.759.550 | 8 .314.900 | 88 | 7.317.112 | | 336.437 | 9.413.099 |
| 17 | QU Ả NG NINH | 35.815.000 | 12.800.047 | 6.809.027 | 8.556.600 | 70 | 5.991.020 | | | 12.800.047 |
| 18 | HẢI DƯƠNG | 7.705.000 | 6.091.600 | 1.148.600 | 4.943.000 | 100 | 4.943.000 | 436.125 | 572.709 | 7.100.433 |
| 19 | HƯNG Y Ê N | 7.020.000 | 4.705.000 | 831.050 | 3.873.950 | 100 | 3.873.950 | 450.333 | | 5.155.333 |
| 20 | VĨNH PHÚC | 21.990.000 | 11.762.290 | 701.830 | 18.434 . 100 | 60 | 11.060.460 | | | 11.762.290 |
| 21 | BẮC NINH | 13.306.000 | 7.888.117 | 1.007.000 | 7.399.050 | 93 | 6.881.117 | | | 7.888.117 |
| 22 | HÀ NAM | 2.945.000 | 2.169.940 | 549.440 | 1.620.500 | 100 | 1.620.500 | 1.038.529 | 355.408 | 3.563.877 |
| 23 | NAM ĐỊNH | 2 . 443.000 | 2.157.443 | 738.443 | 1.419.000 | 100 | 1.419.000 | 3.249.502 | 1.133.452 | 6.540.397 |
| 24 | NINH BÌNH | 2.683.000 | 2.385.440 | 644.440 | 1.741.000 | 100 | 1.741.000 | 1.210.171 | 84 8 .799 | 4.444.410 |
| 25 | THÁI BÌNH | 3.319.000 | 3.055.050 | 909.750 | 2.145.300 | 100 | 2.145.300 | 2.753.948 | 910.730 | 6.719.728 |
| III | B Ắ C T.B Ộ VÀ DH MI Ề N TRUNG | 116.588.000 | 60.469.566 | 13.663.416 | 53.424.060 | | 46.806.150 | 26.072.227 | 11.823.370 | 98.365.164 |
| 26 | THANH H Ó A | 7.003.000 | 6.408 . 180 | 1.864.460 | 4.543.720 | 100 | 4.543.720 | 6.503.416 | 3.379.304 | 16.290.900 |
| 27 | NGHỆ AN | 8.020.000 | 6.577.245 | 1.692.245 | 4.885.000 | 100 | 4.885.000 | 5.138.837 | 1.968.447 | 13.684.530 |
| 28 | HÀ TĨNH | 9 . 760.000 | 4.249.776 | 1.202.744 | 3.047.032 | 100 | 3.047.032 | 3.050.815 | 898.446 | 8.199.037 |
| 29 | QU Ả NG BÌNH | 1.995.000 | 1.569.500 | 668.810 | 900.690 | 100 | 900.690 | 1.900.788 | 1.087.442 | 4.557.731 |
| 30 | QUẢNG TR Ị | 2.207.000 | 1.075.200 | 302.700 | 772.500 | 100 | 772.500 | 1.598.430 | 821.390 | 3.495.019 |
| 31 | THỪA THI Ê N HU Ế | 4.355.000 | 3.896.320 | 842.390 | 3.053.930 | 100 | 3.053.930 | 863.7 8 3 | 627.222 | 5.387.325 |
| 32 | ĐÀ N Ẵ NG | 11.661.000 | 7.875.350 | 2.141.760 | 6.745.400 | 85 | 5.733.590 | | | 7.875.350 |
| 33 | QUẢNG NAM | 8.600.000 | 6.157.900 | 1.142.292 | 5. 0 15.608 | 100 | 5.015.608 | 2.270.405 | 368.506 | 8.796.810 |
| 34 | QUẢNG NGÃI | 33.190.000 | 6.898.521 | 541.260 | 10.421.740 | 61 | 6.357.261 | | 180.249 | 7.078.770 |
| 35 | BÌNH Đ Ị NH | 4.230.000 | 3.231.000 | 861.350 | 2.369.650 | 100 | 2.369.650 | 1.286.636 | 1.025.195 | 5.542.831 |
| 36 | PHÚ Y Ê N | 1.956.000 | 1.863.530 | 388.140 | 1.475.390 | 100 | 1.475.390 | 1.377.049 | 681.466 | 3.922.045 |
| 37 | KH Á NH HÒA | 14.850.000 | 6.210.744 | 1.049.665 | 6.702.700 | 77 | 5.161.079 | | | 6.210.744 |
| 38 | NINH THUẬN | 1.278.000 | 1.249.620 | 172.120 | 1.077.500 | 100 | 1.077.500 | 966.827 | 251.121 | 2.467.569 |
| 39 | BÌNH THUẬN | 7.483.000 | 3.2 0 6.680 | 793.480 | 2.413.200 | 100 | 2.413.200 | 1.115.240 | 534.582 | 4.856.502 |
| I V | T Â Y NGUY Ê N | 12.416.000 | 11.636.343 | 4.074.933 | 7.561.410 | | 7.561.410 | 9.321.352 | 5.891.782 | 26.849 . 477 |
| 40 | ĐẮK LẮK | 2.771.000 | 2.577.193 | 653.943 | 1.923 . 250 | 100 | 1.923.250 | 2.805.812 | 2.289.983 | 7.672.988 |
| 41 | ĐẮC N Ô NG | 1 . 121.000 | 1.083.765 | 395.865 | 687.900 | 100 | 687.900 | 1.298.429 | 596.256 | 2.978.450 |
| 42 | GIA LAI | 2.505.000 | 2.411.285 | 779.085 | 1.632.200 | 100 | 1.632.200 | 2.216.751 | 1.554.825 | 6.1 8 2.861 |
| 43 | KON TUM | 1.878.000 | 1.570.500 | 561.010 | 1.009.490 | 100 | 1.009.490 | 1.325.980 | 584.801 | 3.481.282 |
| 44 | LÂM ĐỒNG | 4.141.000 | 3.993.600 | 1.685.030 | 2.308.570 | 100 | 2.308.570 | 1.674.381 | 865.916 | 6.533.897 |
| V | ĐÔNG NAM BỘ | 460.816.000 | 83.588.752 | 23.544.925 | 185.190.120 | | 60.043 . 827 | 1.250.772 | 1.441.415 | 86.280.939 |
| 45 | TP. H Ồ CHÍ MINH | 265.776.000 | 43.589.090 | 16.694.500 | 116.933.000 | 23 | 26.894.590 | | | 43.589.090 |
| 46 | Đ Ồ NG NAI | 37.215.000 | 12.406.290 | 1.824.300 | 20.749.000 | 51 | 10.581.990 | | | 12.406.290 |
| 47 | BÌNH DƯƠNG | 32.624.000 | 10.583.327 | 2.486.745 | 20.241.455 | 40 | 8.096.582 | | | 10.583.327 |
| 48 | B Ì NH PHƯỚC | 2.705.000 | 2.434.425 | 649.645 | 1.784.780 | 100 | 1.784.780 | 864.922 | 980.330 | 4.279.677 |
| 49 | T Â Y NINH | 3.846.000 | 3.152.150 | 520.265 | 2.631.885 | 100 | 2.631.885 | 385.850 | 461.085 | 3.999.085 |
| 50 | BÀ R Ị A - VŨNG TÀU | 118.650.000 | 11.423.470 | 1.369.470 | 22.850.000 | 44 | 10.054.000 | | | 11 . 423 . 470 |
| V I | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 40.680.000 | 34.404.723 | 5.755.126 | 29.197.736 | | 28.649.597 | 16 . 759.703 | 9.359 . 769 | 60.524.195 |
| 51 | LONG AN | 6.555.000 | 5.121.320 | 785.920 | 4.335.400 | 100 | 4.335.400 | 697.921 | 232.624 | 6.051.865 |
| 52 | T I ỀN GIANG | 3.611.000 | 3.020.336 | 433.941 | 2.586.395 | 100 | 2.586.395 | 1.048.542 | 779.82 0 | 4.848.698 |
| 53 | BẾN TRE | 1.425.000 | 1.370.980 | 324.652 | 1.046.328 | 100 | 1.046.328 | 1.585.506 | 869 . 706 | 3.826.192 |
| 54 | TRÀ VINH | 1.585.000 | 1.543.350 | 215.867 | 1.327.483 | 100 | 1.327.483 | 2.078.31 9 | 515.87 7 | 4.137.547 |
| 55 | VĨNH LONG | 3.300.000 | 2.241.820 | 287.120 | 1.954.700 | 100 | 1.954.700 | 935.26 8 | 413.386 | 3.590.475 |
| 56 | C Ầ N TH Ơ | 8.327.000 | 6.304.391 | 762.100 | 6.0 9 0.430 | 91 | 5.542.291 | | | 6.304.391 |
| 57 | H Ậ U GIANG | 900.000 | 868 . 450 | 132.998 | 735.452 | 100 | 735.452 | 1.254.72 7 | 534.1 08 | 2.657.285 |
| 58 | S Ó C TRĂNG | 923.000 | 865.480 | 192. 6 80 | 672.800 | 100 | 672.80 0 | 2.356.357 | 1.211.10 2 | 4.432.939 |
| 59 | AN GIANG | 3.290.000 | 3.067.000 | 786.185 | 2.280.815 | 100 | 2.280.81 5 | 2.0 1 9.65 3 | 1.122.35 3 | 6.209.006 |
| 60 | Đ Ồ NG THÁP | 3.145.000 | 2.726.580 | 605.230 | 2.121.350 | 100 | 2.121.35 0 | 1.174.152 | 1.505.237 | 5.405.969 |
| 61 | KI Ê N GIANG | 3.247 . 000 | 3.090.646 | 748.661 | 2.341.985 | 100 | 2 . 341.98 | 1.992.77 8 | 936.80 4 | 6.020.228 |
| 62 | BẠC LI Ê U | 1.170.000 | 1.134.650 | 161.472 | 973.178 | 100 | 973.178 | 1.088.811 | 424.85 9 | 2.648.320 |
| 63 | CÀ MAU | 3.202.000 | 3.049.720 | 318.300 | 2.731.420 | 100 | 2.731 . 42 0 | 527.667 | 813.89 3 | 4.391.280 |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Thu NSNN đã bao gồm: Chi hoàn thuế giá trị gia tăng 85.000 tỷ đồng; thu tiền sử dụng đất của Bộ Quốc phòng 4.306 tỷ đồng giao cho thành phố Hồ Chí Minh thu; Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế 38.895 tỷ đồng; thu phí và lệ phí trung ương 1.180 tỷ đồng thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, tiền bán tài sản, thu hồi khoản chi năm trước,... 2.500 tỷ đồng.
(2) Số bổ sung tiền lương được xác định chính thức căn cứ vào kết quả thẩm định tiền lương.
PHỤ LỤC SỐ: 5
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP NĂM 2015
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | T Ỉ NH, TH À NH PH Ố | Tổng số | Bổ sung thực hiện các dự án, công trình quan trọng (vốn Đ.tư) | Bổ sung thực hiện các chế độ chính sách và một số nhiệm vụ theo quy định | Bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia |
|||||||
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG SỐ | 83.328.520 | 40.204.100 | 31.073.752 | 14.050.668 |
| I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 22.541.647 | 10.090.944 | 7.563.241 | 4.887.462 |
| 1 | HÀ GIANG | 1.974.235 | 795.000 | 586.640 | 592.595 |
| 2 | TUY Ê N QUANG | 1.231.451 | 523.250 | 514.995 | 193.206 |
| 3 | CAO BẰNG | 1.634.265 | 675.900 | 492.814 | 465.551 |
| 4 | LẠNG S Ơ N | 1.426.197 | 587.450 | 572.770 | 265.977 |
| 5 | LÀ O CAI | 1.922.339 | 1.102.147 | 414.839 | 405.353 |
| 6 | YÊ N BÁI | 1.407.923 | 592.980 | 497.200 | 317.743 |
| 7 | TH Á I NGUY Ê N | 1.246.807 | 620.000 | 388.078 | 238.729 |
| 8 | BẮC C Ạ N | 830.690 | 330.600 | 278.217 | 221.873 |
| 9 | PHÚ TH Ọ | 1.947.824 | 1.066.900 | 584.014 | 296.910 |
| 10 | BẮC GIANG | 1.461.114 | 492.000 | 716.532 | 252.582 |
| 11 | HÒA BÌNH | 1.492.522 | 711.787 | 530.009 | 250.726 |
| 12 | S Ơ N LA | 1.972.368 | 757.650 | 718.721 | 495.997 |
| 13 | LAI CH Â U | 1.972.122 | 966.140 | 525.698 | 480.284 |
| 14 | ĐIỆN BIÊN | 2.021.791 | 869.140 | 742.715 | 409.936 |
| II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 11.877.686 | 6.670.440 | 4.036.829 | 900.417 |
| 15 | HÀ N Ộ I | 779.991 | 633.480 | 80.345 | 66.166 |
| 16 | HẢI PHÒNG | 1.369.491 | 1.022.100 | 260.777 | 86.614 |
| 17 | QU Ả NG NINH | 1.294.282 | 944.300 | 275.129 | 74.853 |
| 18 | HẢI DƯƠNG | 1.071.549 | 284.000 | 700.295 | 87.254 |
| 19 | HƯNG Y Ê N | 712.679 | 349.610 | 298.435 | 64.634 |
| 20 | VĨNH PHÚC | 481.384 | 274.300 | 153.947 | 53.137 |
| 21 | BẮC NINH | 590.503 | 375.400 | 140.783 | 74.320 |
| 22 | HÀ NAM | 1.200.534 | 785.850 | 341.220 | 73.464 |
| 23 | NAM ĐỊNH | 1.673.887 | 789.000 | 756.490 | 128.397 |
| 24 | NINH BÌNH | 1.068.134 | 447.400 | 521.986 | 98.748 |
| 25 | THÁI BÌNH | 1.635.251 | 765.000 | 777.421 | 92.830 |
| III | B Ắ C T.B Ộ VÀ DH MI Ề N TRUNG | 23.147.469 | 11.712.172 | 7.874.430 | 3.560.867 |
| 26 | THANH H Ó A | 3.873.291 | 1.510.660 | 1.662.946 | 699.685 |
| 27 | NGHỆ AN | 3.103.916 | 1.221.350 | 1.333.066 | 549.500 |
| 28 | HÀ TĨNH | 2.442.126 | 1.511.900 | 658.558 | 271.668 |
| 29 | QU Ả NG BÌNH | 1.635.594 | 860.300 | 567.989 | 207.305 |
| 30 | QUẢNG TR Ị | 1.362.261 | 700.600 | 470.735 | 190.926 |
| 31 | THỪA THI Ê N HU Ế | 1.139.146 | 666.500 | 351.875 | 120.771 |
| 32 | ĐÀ N Ẵ NG | 678.668 | 532.600 | 95.532 | 50.536 |
| 33 | QUẢNG NAM | 2.464.344 | 1.310.962 | 776.462 | 376.920 |
| 34 | QUẢNG NGÃI | 1.579.327 | 728.900 | 420.616 | 429.811 |
| 35 | BÌNH Đ Ị NH | 1.525.164 | 678.700 | 566.216 | 280.248 |
| 36 | PHÚ Y Ê N | 1.038.385 | 632.000 | 298.160 | 108.225 |
| 37 | KH Á NH HÒA | 678.832 | 449.300 | 178.241 | 51.291 |
| 38 | NINH THUẬN | 759.189 | 467.800 | 156.113 | 135.276 |
| 39 | BÌNH THUẬN | 867.228 | 440.600 | 337.923 | 88.705 |
| I V | T Â Y NGUY Ê N | 7.117.991 | 2.913.854 | 3.170.545 | 1.033.592 |
| 40 | ĐẮK LẮK | 1.824.220 | 621.022 | 1.014.356 | 188.842 |
| 41 | ĐẮC N Ô NG | 1.193.325 | 592.950 | 463.754 | 136.621 |
| 42 | GIA LAI | 1.785.385 | 730.300 | 788.587 | 266.498 |
| 43 | KON TUM | 1.129.375 | 565.450 | 330.241 | 233.684 |
| 44 | LÂM ĐỒNG | 1.185.686 | 404.132 | 583.607 | 207.947 |
| V | ĐÔNG NAM BỘ | 4.288.377 | 2.285.500 | 1.616.885 | 385.992 |
| 45 | TP.H Ồ CHÍ MINH | 1.279.039 | 1.098.500 | 105.075 | 75.464 |
| 46 | Đ Ồ NG NAI | 353.170 | 135.000 | 145.728 | 72.442 |
| 47 | BÌNH DƯƠNG | 161.959 | 85.000 | 41.305 | 35.654 |
| 48 | B Ì NH PHƯỚC | 1.152.000 | 368.300 | 689.887 | 93.813 |
| 49 | T Â Y NINH | 671.573 | 254.700 | 347.201 | 69.672 |
| 50 | BÀ R Ị A - VŨNG TÀU | 670.636 | 344.000 | 287.689 | 38.947 |
| V I | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 14.355.351 | 6.531.190 | 6.541.823 | 1.282.338 |
| 51 | LONG AN | 838.772 | 248.795 | 492.946 | 97.031 |
| 52 | T I ỀN GIANG | 973.905 | 384.800 | 480.323 | 108.782 |
| 53 | BẾN TRE | 835.788 | 459.125 | 270.234 | 106.429 |
| 54 | TRÀ VINH | 1.185.030 | 652.850 | 368.753 | 163.427 |
| 55 | VĨNH LONG | 488.192 | 225.700 | 212.458 | 50.034 |
| 56 | C Ầ N TH Ơ | 619.685 | 292.400 | 256.475 | 70.810 |
| 57 | H Ậ U GIANG | 900.227 | 528.100 | 319.198 | 52.929 |
| 58 | S Ó C TRĂNG | 1.206.795 | 534.450 | 505.811 | 166.534 |
| 59 | AN GIANG | 1.639.869 | 676.200 | 855.507 | 108.162 |
| 60 | Đ Ồ NG THÁP | 1.312.048 | 372.200 | 863.603 | 76.245 |
| 61 | KI Ê N GIANG | 1.938.059 | 1.098.250 | 735.148 | 104.661 |
| 62 | BẠC LI Ê U | 938.512 | 510.600 | 340.299 | 87.613 |
| 63 | CÀ MAU | 1.478.470 | 547.720 | 841.069 | 89.681 |