法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Quy định quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự trong Quân đội

Số hiệu
130/2013/TT-BQP
Ngày ban hành
24 tháng 7, 2013
Số điều
200
Điều Lời mở đầu

BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 130/2013/TT-BQP | Hà Nội, ngày 24 tháng 07 năm 2013

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MẪU SỔ, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Căn cứ Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng,

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự trong Quân đội như sau:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ; công tác quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự trong Quân đội.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành án dân sự trong Quân đội.

Điều 3Nguyên tắc quản lý và sử dụng

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng

1. Mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự được ban hành, quản lý và sử dụng thống nhất trong công tác thi hành án dân sự trong Quân đội.

2. Quá trình tổ chức thi hành án dân sự, các đối tượng được quy định tại Điều 2 của Thông tư này phải sử dụng đúng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

Điều 4Mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ

Điều 4. Mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ

Các loại mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự ban hành kèm theo Thông tư này có tên, số, ký hiệu và được quản lý, sử dụng thống nhất; gồm:

1. Mẫu sổ thi hành án dân sự (Phụ lục I).

2. Mẫu quyết định về thi hành án dân sự (Phụ lục II).

3. Mẫu giấy báo, giấy triệu tập, thông báo, biên bản và các giấy tờ về thi hành án dân sự (Phụ lục III).

Kích cỡ của các loại biểu mẫu thi hành án dân sự được thống nhất sử dụng khổ giấy A4 (210mm x 297mm).

Điều 5Lập, quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ

Điều 5. Lập, quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ

1. Các loại sổ, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự quy định tại Điều 4 Thông tư này được lập, quản lý, sử dụng thống nhất trong quá trình tổ chức thi hành bản án, quyết định của tòa án theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008.

2. Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng có trách nhiệm in, cấp phát mẫu sổ, cung cấp phần mềm biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự cho các cơ quan thi hành án thuộc Bộ Tổng Tham mưu, quân khu và Quân chủng Hải quân (sau đây gọi chung là cơ quan thi hành án).

3. Cơ quan thi hành án có trách nhiệm lập, quản lý, sử dụng đầy đủ các loại sổ; lưu giữ, sử dụng phần mềm biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Quá trình tổ chức thi hành án, căn cứ tình hình thực tiễn, Thủ trưởng cơ quan thi hành án, Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án, cán bộ, nhân viên làm công tác thi hành án xem xét, quyết định lựa chọn sử dụng các biểu mẫu phù hợp với nội dung của từng vụ việc thi hành án dân sự.

Điều 6Ghi chép sổ, biểu mẫu nghiệp vụ

Điều 6. Ghi chép sổ, biểu mẫu nghiệp vụ

1. Việc ghi chép trong sổ, biểu mẫu phải chính xác, chữ viết rõ ràng, đủ nét, dễ đọc, viết cùng một loại mực, không viết tắt hoặc viết bằng ký hiệu, không tẩy xóa, không dùng từ ngữ địa phương. Đối với cơ quan thi hành án đã ứng dụng công nghệ thông tin, thì nội dung ghi trong các biểu mẫu được đánh máy và in bằng máy in.

2. Việc ghi chép trong sổ, biểu mẫu phải liên tiếp, không được bỏ trống, đánh rõ số trang, kết thúc việc ghi chép, phần còn trống trong văn bản phải gạch chéo.

Điều 7Chỉnh sửa nội dung ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ

Điều 7. Chỉnh sửa nội dung ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ

1. Các quyết định về thi hành án dân sự sai sót, thực hiện theo Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008.

2. Các loại thông báo, giấy báo và giấy triệu tập về thi hành án (gọi chung là văn bản) đã được phát hành, nội dung có sai sót nhưng không làm thay đổi bản chất sự việc thì người có thẩm quyền phải đính chính bằng văn bản đối với nội dung sai sót đó, nếu nội dung sai sót làm thay đổi bản chất sự việc thì người có thẩm quyền ra văn bản thu hồi văn bản đã phát hành để thay thế bằng văn bản mới.

3. Các loại biên bản sai sót, cần chỉnh sửa, nếu được các thành viên tham gia vụ việc đồng ý, thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án, cán bộ, nhân viên làm công tác thi hành án dân sự đã lập biên bản chỉnh sửa trực tiếp vào phần sai sót trên biên bản, đồng thời các thành viên tham gia phải ký ngay bên cạnh phần được sửa chữa. Trường hợp các thành viên tham gia vụ việc không đồng ý chỉnh sửa trực tiếp thì người có thẩm quyền lập biên bản phải thay thế bằng biên bản khác.

Điều 8Hiệu lực thi hành

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 08/2010/TT-BQP ngày 28 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định mẫu sổ, biểu mẫu, giấy tờ về thi hành án dân sự trong Quân đội.

Điều 9Trách nhiệm thi hành

Điều 9. Trách nhiệm thi hành

1. Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Tư lệnh quân khu, Quân chủng Hải quân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành án dân sự trong Quân đội chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục trưởng Cục Thi hành án chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Nguyễn Thành Cung

PHỤ LỤC I

MẪU SỔ NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 130/2013/TT-BQP ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

| Số TT | Tên sổ | Ký hiệu |

||||

| 1 | Sổ nhận bản án, quyết định của Tòa án, Hồ sơ ủy thác thi hành án, đơn yêu cầu thi hành án | MS 01 |

| 2 | Sổ thụ lý thi hành án | MS 02 |

| 3 | Sổ theo dõi quyết định tạm đình chỉ, hoãn, tiếp tục thi hành án | MS 03 |

| 4 | Sổ theo dõi quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, cưỡng chế thi hành án | MS 04 |

| 5 | Sổ theo dõi các quyết định khác về thi hành án | MS 05 |

| 6 | Sổ theo dõi quyết định thu phí, miễn, giảm phí thi hành án | MS 06 |

| 7 | Sổ theo dõi giao, nhận, xử lý vật chứng, tài sản kê biên, tạm giữ | MS 07 |

| 8 | Sổ theo dõi giải quyết đơn thư về thi hành án | MS 08 |

| 9 | Sổ theo dõi hồ sơ thi hành án đưa vào lưu trữ | MS 09 |

| MS 01 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN HỒ SƠ ỦY THÁC, ĐƠN YÊU CẦU THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Ngày, tháng, năm giao nhận | | | Bản án, quyết định | Các tài liệu gửi kèm theo |

|||||||

| | Tòa án chuyển giao | Cơ quan thi hành án ủy thác thi hành | Người gửi đơn yêu cầu | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

| | | | | | |

| | | | | | |

| | | | | | |

| Người giao | Người nhận | Ngày thông báo (nếu nhận bản án, hồ sơ ủy thác, đơn yêu cầu gửi qua đường bưu điện) | Ghi chú |

|||||

| 7 | 8 | 9 | 10 |

| | | | |

| | | | |

| | | | |

| MS 02 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN..... SỔ THỤ LÝ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | QĐ thi hành án, bản án, QĐ của Tòa án | Ngày thụ lý, chấp hành viên tổ chức thi hành | Người phải thi hành án | Người được thi hành án |

||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| | | | | |

| Nội dung QĐTHA | Kết quả giải quyết | | Ghi chú |

|||||

| | Kết quả thi hành | Giải quyết khác (Đình chỉ, ủy thác, trả đơn...) | |

| 6 | 7 | 8 | 9 |

| | | | |

| MS 03 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI QUYẾT ĐỊNH TẠM ĐÌNH CHỈ, HOÃN, TIẾP TỤC THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Loại quyết định | | | Nội dung quyết định |

||||||

| | Tạm đình chỉ | Hoãn thi hành án | Tiếp tục thi hành án | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| | | | | |

| QĐ thi hành án | Bản án, quyết định | Người phải thi hành án | Người được thi hành án | Ghi chú |

||||||

| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |

| | | | | |

| MS 04 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án | Quyết định cưỡng chế thi hành án | Nội dung quyết định |

|||||

| 1 | 2 | 3 | 4 |

| | | | |

| Người bị áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế | Quyết định thi hành án | Kết quả áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế | Ghi chú |

|||||

| 5 | 6 | 7 | 8 |

| | | | |

| MS 05 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI CÁC QUYẾT ĐỊNH KHÁC VỀ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Loại quyết định | | | |

||||||

| | QĐ thành lập hội đồng tiêu hủy vật chứng... | Quyết định tiêu hủy vật chứng | Quyết định phạt tiền | Quyết định khác về thi hành án |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| | | | | |

| Nội dung quyết định | Quyết định thi hành án | Bản án, quyết định của Tòa án | Ghi chú |

|||||

| 6 | 7 | 8 | 9 |

| | | | |

| MS 06 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI QUYẾT ĐỊNH THU PHÍ, MIỄN, GIẢM PHÍ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Loại quyết định | | Quyết định thi hành án | Người nộp phí |

||||||

| | Quyết định thu phí | QĐ miễn, giảm phí | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| | | | | |

| Số tiền, tài sản được nhận | Số phí phải nộp | Số tiền miễn, giảm | Kết quả thu phí | Ghi chú |

||||||

| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |

| | | | | |

| MS 07 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI GIAO, NHẬN, XỬ LÝ VẬT CHỨNG TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Ngày, tháng, năm giao nhận | Vật chứng, tài sản | | | Bản án, quyết định của Tòa án |

|||||||

| | | Tên vật chứng, tài sản | Số lượng | Hiện trạng vật chứng, tài sản | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

| | | | | | |

| Người giao | Người nhận | Xử lý vật chứng, tài sản | | | Ghi chú |

|||||||

| | | Ngày, tháng, năm xử lý | Hình thức xử lý | Kết quả xử lý | |

| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |

| | | | | | |

| MS 08 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI GIẢI QUYẾT ĐƠN VỀ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Loại đơn | | | Người gửi đơn | Người bị khiếu nại, tố cáo |

|||||||

| | Khiếu nại | Tố cáo | Đơn thư khác | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

| | | | | | |

| Tóm tắt nội dung đơn | Ngày giải quyết đơn | Nội dung giải quyết đơn | Ghi chú |

|||||

| 7 | 8 | 9 | 10 |

| | | | |

| MS 09 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI HỒ SƠ THI HÀNH ÁN ĐƯA VÀO LƯU TRỮ Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |

||||

| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |

| STT | Ngày, tháng, năm đưa vào lưu trữ | Lý do đưa vào lưu trữ | Quyết định thi hành án | Bản án, quyết định |

||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| | | | | |

| Người phải thi hành án | Người được thi hành án | Người kiểm tra hồ sơ | Ghi chú |

|||||

| 6 | 7 | 8 | 9 |

| | | | |

PHỤ LỤC II

MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 130/2013/TT-BQP ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

| Số TT | Tên các quyết định | Ký hiệu |

||||

| 1 | Quyết định thi hành án chủ động | Mẫu số 01/QĐ-THA |

| 2 | Quyết định thi hành án theo đơn yêu cầu | Mẫu số 02/QĐ-THA |

| 3 | Quyết định thu hồi quyết định về thi hành án (của Chấp hành viên) | Mẫu số 03/QĐ-THA |

| 4 | Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Chấp hành viên) | Mẫu số 04/QĐ-THA |

| 5 | Quyết định hủy quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 05/QĐ-THA |

| 6 | Quyết định yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 06/QĐ-THA |

| 7 | Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 07/QĐ-THA |

| 8 | Quyết định thu hồi quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 08/QĐ-THA |

| 9 | Quyết định hủy quyết định về thi hành án (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 09/QĐ-THA |

| 10 | Quyết định hủy quyết định về thi hành án (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 10/QĐ-THA |

| 11 | Quyết định yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 11/QĐ-THA |

| 12 | Quyết định hoãn thi hành án | Mẫu số 12/QĐ-THA |

| 13 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành án | Mẫu số 13/QĐ-THA |

| 14 | Quyết định đình chỉ thi hành án | Mẫu số 14/QĐ-THA |

| 15 | Quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án | Mẫu số 15/QĐ-THA |

| 16 | Quyết định tiếp tục thi hành án | Mẫu số 16/QĐ-THA |

| 17 | Quyết định thu hồi quyết định thi hành án | Mẫu số 17/QĐ-THA |

| 18 | Quyết định ủy thác thi hành án | Mẫu số 18/QĐ-THA |

| 19 | Quyết định thu phí thi hành án | Mẫu số 19/QĐ-THA |

| 20 | Quyết định miễn, giảm phí thi hành án dân | Mẫu số 20/QĐ-THA |

| 21 | Quyết định miễn, giảm chi phí cưỡng chế THA dân sự | Mẫu số 21/QĐ-THA |

| 22 | Quyết định phong tỏa tài khoản | Mẫu số 22/QĐ-THA |

| 23 | Quyết định chấm dứt việc phong tỏa tài khoản | Mẫu số 23/QĐ-THA |

| 24 | Quyết định trả lại tài sản, giấy tờ tạm giữ của đương sự | Mẫu số 24/QĐ-THA |

| 25 | Quyết định tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản | Mẫu số 25/QĐ-THA |

| 26 | Quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản để thi hành án | Mẫu số 26/QĐ-THA |

| 27 | Quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án | Mẫu số 27/QĐ-THA |

| 28 | Quyết định thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án | Mẫu số 28/QĐ-THA |

| 29 | Quyết định thu tiền của người phải THA đang giữ | Mẫu số 29/QĐ-THA |

| 30 | Quyết định thu tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ | Mẫu số 30/QĐ-THA |

| 31 | Quyết định thu giữ giấy tờ có giá của người phải thi hành án | Mẫu số 31/QĐ-THA |

| 32 | Quyết định cưỡng chế kê biên quyền sở hữu trí tuệ | Mẫu số 32/QĐ-THA |

| 33 | Quyết định giao cho tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ đã kê biên | Mẫu số 33/QĐ-THA |

| 34 | Quyết định cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất | Mẫu số 34/QĐ-THA |

| 35 | Quyết định cưỡng chế kê biên quyền sử dụng đất | Mẫu số 35/QĐ-THA |

| 36 | Quyết định cưỡng chế trả vật, trả giấy tờ | Mẫu số 36/QĐ-THA |

| 37 | Quyết định cưỡng chế khai thác đối với tài sản | Mẫu số 37/QĐ-THA |

| 38 | Quyết định chấm dứt cưỡng chế khai thác đối với tài sản | Mẫu số 38/QĐ-THA |

| 39 | Quyết định cưỡng chế trả nhà, giao nhà | Mẫu số 39/QĐ-THA |

| 40 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện (không được thực hiện) công việc nhất định | Mẫu số 40/QĐ-THA |

| 41 | Quyết định cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng | Mẫu số 41/QĐ-THA |

| 42 | Quyết định tiêu hủy vật chứng, tài sản | Mẫu số 42/QĐ-THA |

| 43 | Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản | Mẫu số 43/QĐ-THA |

| 44 | Quyết định kê biên, xử lý tài sản | Mẫu số 44/QĐ-THA |

| 45 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Mẫu số 45/QĐ-THA |

| 46 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Mẫu số 46/QĐ-THA |

| 47 | Quyết định giải quyết khiếu nại (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 47/QĐ-THA |

| 48 | Quyết định xác minh nội dung tố cáo (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 48/QĐ-THA |

| 49 | Quyết định xác minh nội dung tố cáo (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 49/QĐ-THA |

| 50 | Kết luận nội dung tố cáo | Mẫu số 50/QĐ-THA |

| 51 | Quyết định giảm giá tài sản | Mẫu số 51/QĐ-THA |

| 52 | Quyết định giải tỏa kê biên tài sản | Mẫu số 52/QĐ-THA |

| 53 | Quyết định chấm dứt tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản | Mẫu số 53/QĐ-THA |

| 54 | Quyết định phân công Chấp hành viên | Mẫu số 54/QĐ-THA |

| 55 | Quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án | Mẫu số 55/QĐ-THA |

| 56 | Quyết định giao tài sản | Mẫu số 56/QĐ-THA |

| 57 | Quyết định giải quyết khiếu nại (của Cục trưởng) | Mẫu số 57/QĐ-THA |

Mẫu số 01/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Thi hành án chủ động

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Khoản 3 Điều 35; Khoản 1 Điều 36; Khoản 1 Điều 45 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:......... ngày......... tháng......... năm ....................... của Tòa án.............................;

Căn cứ Quyết định ủy thác số:........ ngày........ tháng......... năm .......................... của (nếu có)..........................................................................................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Thi hành án đối với:.................................................................................

Điều 1. Thi hành án đối với:.................................................................................

Địa chỉ:..................................................................................................................

Các khoản phải thi hành: ......................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Người phải thi hành án có trách nhiệm tự nguyện thi hành án trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hoặc được thông báo hợp lệ Quyết định này.

Điều 2Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Chấp hành viên được phân công tổ chức thi hành án có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chấp hành viên được phân công tổ chức thi hành án có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2, 3; - Viện KSQS...; - TAQSTW; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 02/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Thi hành án theo đơn yêu cầu

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Khoản 3 Điều 35; Khoản 2 Điều 36, Khoản 1 Điều 45 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:...... ngày........ tháng............ năm ........................ của Tòa án..............................;

Căn cứ Quyết định ủy thác số:........ ngày........ tháng.......... năm ......................... của (nếu có) ................................................................................................................;

Xét đơn yêu cầu thi hành án của.......................................................................... ;

Địa chỉ:................................................................................................................. ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Thi hành án đối với:.................................................................................

Điều 1. Thi hành án đối với:.................................................................................

Địa chỉ:..................................................................................................................

Các khoản phải thi hành: ......................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Người phải thi hành án có trách nhiệm tự nguyện thi hành án trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hoặc được thông báo hợp lệ Quyết định này.

Điều 2Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Chấp hành viên được phân công tổ chức thi hành án có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chấp hành viên được phân công tổ chức thi hành án có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2, 3; - Viện KSQS...; - TAQSTW; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 03/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Thu hồi quyết định về thi hành án

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ Khoản 1 Điều 20, Điểm...... Khoản 1 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............. ngày.......... tháng.......... năm ................. của Tòa án.....................................;

Căn cứ yêu cầu......................, ngày............. tháng.............. năm........... của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án.................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Thu hồi toàn bộ (một phần) quyết định số:........ ngày........ tháng.......... năm................ của Chấp hành viên.

Điều 1. Thu hồi toàn bộ (một phần) quyết định số:........ ngày........ tháng.......... năm................ của Chấp hành viên.

Các khoản thu hồi:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Điều 2Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | CHẤP HÀNH VIÊN

Mẫu số 04/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ Điều 20, Khoản 2 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày...... tháng....... năm ...................... của Tòa án.....................;

Căn cứ yêu cầu......... ngày..... tháng...... năm...... của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án............................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Sửa đổi, bổ sung Quyết định số:..... ngày...... tháng...... năm....... của Chấp hành viên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số:..... ngày...... tháng...... năm....... của Chấp hành viên.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Điều 2Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | CHẤP HÀNH VIÊN

Mẫu số 05/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Hủy quyết định về thi hành án

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Điểm..... Khoản 3 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày............ tháng....... năm ................ của Tòa án.................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số..... ngày..... tháng...... năm...... của ................ ;

Xét thấy Quyết định số........ ngày...... tháng......... năm............. của Chấp hành viên................................................................................................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Hủy một phần (toàn bộ) quyết định số:.... ngày...... tháng..... năm....... của Chấp hành viên .....................................................................................................

Điều 1. Hủy một phần (toàn bộ) quyết định số:.... ngày...... tháng..... năm....... của Chấp hành viên .....................................................................................................

...............................................................................................................................

Điều 2Chấp hành viên............................., người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Chấp hành viên............................., người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 06/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Khoản 2 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:................. ngày........ tháng....... năm .................. của Tòa án.....................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số.... ngày...... tháng...... năm....... của ............... ;

Xét thấy ................................................................................................................ ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Yêu cầu Chấp hành viên.................... sửa đổi, bổ sung quyết định số:........ ngày.......... tháng.......... năm...........

Điều 1. Yêu cầu Chấp hành viên.................... sửa đổi, bổ sung quyết định số:........ ngày.......... tháng.......... năm...........

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Điều 2Chấp hành viên................, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Chấp hành viên................, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 07/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Khoản 2 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày........... tháng............ năm ............ của Tòa án.........................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số...... ngày...... tháng...... năm....... của ............ ;

Xét thấy ................................................................................................................ ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1Sửa đổi, bổ sung Quyết định số:......... ngày........ tháng...... năm............ của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số:......... ngày........ tháng...... năm............ của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Điều 2, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. ................., người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 08/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Thu hồi quyết định về thi hành án

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Điểm.... Khoản 1 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày......... tháng....... năm ................... của Tòa án.......................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số......... ngày..... tháng..... năm......... của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án....................; Xét đề nghị của Chấp hành viên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Thu hồi Quyết định số:.......... ngày.......... tháng........... năm............

Điều 1. Thu hồi Quyết định số:.......... ngày.......... tháng........... năm............

của...............................................................................................................................

Nội dung thu hồi ...................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Điều 2Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 09/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CỤC THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-CTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Yêu cầu hủy quyết định về thi hành án

CỤC TRƯỞNG CỤC THI HÀNH ÁN

Căn cứ Điểm.....Khoản 3 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:........... ngày........... tháng........... năm.......... của Tòa án........................................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số......... ngày.... tháng..... năm..... của ............... ;

Xét thấy Quyết định số..................... ngày........... tháng........ năm...... của Chấp hành viên..............................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Yêu cầu Thủ trưởng cơ quan Thi hành án ...............................................

Điều 1. Yêu cầu Thủ trưởng cơ quan Thi hành án ...............................................

Hủy quyết định........................ số:........... ngày.......... tháng.......... năm ..............

...............................................................................................................................

Điều 2Thủ trưởng cơ quan Thi hành án......................................................... người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Thủ trưởng cơ quan Thi hành án......................................................... người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Lưu: VT; HSTHA. | CỤC TRƯỞNG

Mẫu số 10/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CỤC THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-CTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Hủy quyết định về thi hành án

CỤC TRƯỞNG CỤC THI HÀNH ÁN

Căn cứ Điểm..... Khoản 3 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày...... tháng....... năm ...................... của Tòa án................................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số...... ngày..... tháng..... năm..... của ................. ;

Xét thấy Quyết định................. số......... ngày......... tháng......... năm .................. của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án........................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Hủy Quyết định............................................... số:............. ngày............ tháng............ năm...............,

Điều 1. Hủy Quyết định............................................... số:............. ngày............ tháng............ năm...............,

Điều 2Thủ trưởng cơ quan Thi hành án............................................................, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 2. Thủ trưởng cơ quan Thi hành án............................................................, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - T2 Bộ Quốc phòng (để b/c); - Viện KSQS.....; - Lưu: VT; HSTHA. | CỤC TRƯỞNG

Mẫu số 11/QĐ-THA

BỘ QUỐC PHÒNG CỤC THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-CTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án

CỤC TRƯỞNG CỤC THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 2 Điều 37 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày...... tháng....... năm ...................... của Tòa án.....................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số..... ngày..... tháng..... năm..... của .................. ;

Xét thấy Quyết định............... số...... ngày...... tháng...... năm ............................. của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án.........................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Yêu cầu Thủ trưởng cơ quan Thi hành án.................................. sửa đổi, bổ sung quyết định.............. số:......... ngày........ tháng.......... năm.............................

Điều 1. Yêu cầu Thủ trưởng cơ quan Thi hành án.................................. sửa đổi, bổ sung quyết định.............. số:......... ngày........ tháng.......... năm.............................

Điều 2Thủ trưởng cơ quan Thi hành án..................................................., người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Thủ trưởng cơ quan Thi hành án..................................................., người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Lưu: VT, HSTHA. | CỤC TRƯỞNG

Mẫu số 12/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Hoãn thi hành

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Điểm..... Khoản 1 Điều 48 (khoản 2 Điều 48) Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày...... tháng....... năm ...................... của Tòa án..........................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số...... ngày..... tháng.... năm...... của Thủ trưởng cơ quan Thi hành án..........................;

Căn cứ .................................................................................................................. ;

Xét đề nghị của .................................................................................................... ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Hoãn thi hành khoản ................................................................................

Điều 1. Hoãn thi hành khoản ................................................................................

...............................................................................................................................

Đối với:............................................ địa chỉ .........................................................

Kể từ ngày............... tháng................ năm..................... đến ................................

Điều 2Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Viện KSQS.....; - Cục THA/BQP; - Lưu: VT; HSTHA. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Mẫu số 13/QĐ-THA

QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Tạm đình chỉ thi hành án

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Khoản 2 Điều 49 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;

Căn cứ Bản án, Quyết định số:............... ngày...... tháng....... năm ...................... của Tòa án.....................;

Căn cứ Quyết định thi hành án số:........ngày......tháng........năm.......... của..................................................;

Căn cứ Thông báo thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục tuyên bố phá sản số.......... ngày.......... tháng....... năm........... của Tòa án.........................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Tạm đình chỉ thi hành án đối với:............................................................

Điều 1. Tạm đình chỉ thi hành án đối với:............................................................

Địa chỉ ...................................................................................................................

Các khoản tạm đình chỉ: .......................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Kể từ ngày.......tháng......năm........cho đến khi có quyết định của Tòa án có thẩm quyền về việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản.

Điều 2Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

200 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự trong Quân đội (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-44332

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com