Điều 9. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Tư lệnh quân khu, Quân chủng Hải quân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành án dân sự trong Quân đội chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục trưởng Cục Thi hành án chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Nguyễn Thành Cung
PHỤ LỤC I
MẪU SỔ NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 130/2013/TT-BQP ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| Số TT | Tên sổ | Ký hiệu |
||||
| 1 | Sổ nhận bản án, quyết định của Tòa án, Hồ sơ ủy thác thi hành án, đơn yêu cầu thi hành án | MS 01 |
| 2 | Sổ thụ lý thi hành án | MS 02 |
| 3 | Sổ theo dõi quyết định tạm đình chỉ, hoãn, tiếp tục thi hành án | MS 03 |
| 4 | Sổ theo dõi quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, cưỡng chế thi hành án | MS 04 |
| 5 | Sổ theo dõi các quyết định khác về thi hành án | MS 05 |
| 6 | Sổ theo dõi quyết định thu phí, miễn, giảm phí thi hành án | MS 06 |
| 7 | Sổ theo dõi giao, nhận, xử lý vật chứng, tài sản kê biên, tạm giữ | MS 07 |
| 8 | Sổ theo dõi giải quyết đơn thư về thi hành án | MS 08 |
| 9 | Sổ theo dõi hồ sơ thi hành án đưa vào lưu trữ | MS 09 |
| MS 01 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN HỒ SƠ ỦY THÁC, ĐƠN YÊU CẦU THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Ngày, tháng, năm giao nhận | | | Bản án, quyết định | Các tài liệu gửi kèm theo |
|||||||
| | Tòa án chuyển giao | Cơ quan thi hành án ủy thác thi hành | Người gửi đơn yêu cầu | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Người giao | Người nhận | Ngày thông báo (nếu nhận bản án, hồ sơ ủy thác, đơn yêu cầu gửi qua đường bưu điện) | Ghi chú |
|||||
| 7 | 8 | 9 | 10 |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| MS 02 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN..... SỔ THỤ LÝ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | QĐ thi hành án, bản án, QĐ của Tòa án | Ngày thụ lý, chấp hành viên tổ chức thi hành | Người phải thi hành án | Người được thi hành án |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| Nội dung QĐTHA | Kết quả giải quyết | | Ghi chú |
|||||
| | Kết quả thi hành | Giải quyết khác (Đình chỉ, ủy thác, trả đơn...) | |
| 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | |
| MS 03 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI QUYẾT ĐỊNH TẠM ĐÌNH CHỈ, HOÃN, TIẾP TỤC THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Loại quyết định | | | Nội dung quyết định |
||||||
| | Tạm đình chỉ | Hoãn thi hành án | Tiếp tục thi hành án | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| QĐ thi hành án | Bản án, quyết định | Người phải thi hành án | Người được thi hành án | Ghi chú |
||||||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | | | | |
| MS 04 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án | Quyết định cưỡng chế thi hành án | Nội dung quyết định |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | |
| Người bị áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế | Quyết định thi hành án | Kết quả áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế | Ghi chú |
|||||
| 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | |
| MS 05 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI CÁC QUYẾT ĐỊNH KHÁC VỀ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Loại quyết định | | | |
||||||
| | QĐ thành lập hội đồng tiêu hủy vật chứng... | Quyết định tiêu hủy vật chứng | Quyết định phạt tiền | Quyết định khác về thi hành án |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| Nội dung quyết định | Quyết định thi hành án | Bản án, quyết định của Tòa án | Ghi chú |
|||||
| 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | |
| MS 06 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI QUYẾT ĐỊNH THU PHÍ, MIỄN, GIẢM PHÍ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Loại quyết định | | Quyết định thi hành án | Người nộp phí |
||||||
| | Quyết định thu phí | QĐ miễn, giảm phí | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| Số tiền, tài sản được nhận | Số phí phải nộp | Số tiền miễn, giảm | Kết quả thu phí | Ghi chú |
||||||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | | | | |
| MS 07 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI GIAO, NHẬN, XỬ LÝ VẬT CHỨNG TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Ngày, tháng, năm giao nhận | Vật chứng, tài sản | | | Bản án, quyết định của Tòa án |
|||||||
| | | Tên vật chứng, tài sản | Số lượng | Hiện trạng vật chứng, tài sản | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| Người giao | Người nhận | Xử lý vật chứng, tài sản | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Ngày, tháng, năm xử lý | Hình thức xử lý | Kết quả xử lý | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | |
| MS 08 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI GIẢI QUYẾT ĐƠN VỀ THI HÀNH ÁN Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Loại đơn | | | Người gửi đơn | Người bị khiếu nại, tố cáo |
|||||||
| | Khiếu nại | Tố cáo | Đơn thư khác | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| Tóm tắt nội dung đơn | Ngày giải quyết đơn | Nội dung giải quyết đơn | Ghi chú |
|||||
| 7 | 8 | 9 | 10 |
| | | | |
| MS 09 CƠ QUAN THI HÀNH ÁN......... SỔ THEO DÕI HỒ SƠ THI HÀNH ÁN ĐƯA VÀO LƯU TRỮ Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) |
||||
| | Quyển số:....../năm....... Tổng số trang:............ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN (Ký tên đóng dấu) | |
| STT | Ngày, tháng, năm đưa vào lưu trữ | Lý do đưa vào lưu trữ | Quyết định thi hành án | Bản án, quyết định |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| Người phải thi hành án | Người được thi hành án | Người kiểm tra hồ sơ | Ghi chú |
|||||
| 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 130/2013/TT-BQP ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| Số TT | Tên các quyết định | Ký hiệu |
||||
| 1 | Quyết định thi hành án chủ động | Mẫu số 01/QĐ-THA |
| 2 | Quyết định thi hành án theo đơn yêu cầu | Mẫu số 02/QĐ-THA |
| 3 | Quyết định thu hồi quyết định về thi hành án (của Chấp hành viên) | Mẫu số 03/QĐ-THA |
| 4 | Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Chấp hành viên) | Mẫu số 04/QĐ-THA |
| 5 | Quyết định hủy quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 05/QĐ-THA |
| 6 | Quyết định yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 06/QĐ-THA |
| 7 | Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 07/QĐ-THA |
| 8 | Quyết định thu hồi quyết định về thi hành án (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 08/QĐ-THA |
| 9 | Quyết định hủy quyết định về thi hành án (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 09/QĐ-THA |
| 10 | Quyết định hủy quyết định về thi hành án (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 10/QĐ-THA |
| 11 | Quyết định yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 11/QĐ-THA |
| 12 | Quyết định hoãn thi hành án | Mẫu số 12/QĐ-THA |
| 13 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành án | Mẫu số 13/QĐ-THA |
| 14 | Quyết định đình chỉ thi hành án | Mẫu số 14/QĐ-THA |
| 15 | Quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án | Mẫu số 15/QĐ-THA |
| 16 | Quyết định tiếp tục thi hành án | Mẫu số 16/QĐ-THA |
| 17 | Quyết định thu hồi quyết định thi hành án | Mẫu số 17/QĐ-THA |
| 18 | Quyết định ủy thác thi hành án | Mẫu số 18/QĐ-THA |
| 19 | Quyết định thu phí thi hành án | Mẫu số 19/QĐ-THA |
| 20 | Quyết định miễn, giảm phí thi hành án dân | Mẫu số 20/QĐ-THA |
| 21 | Quyết định miễn, giảm chi phí cưỡng chế THA dân sự | Mẫu số 21/QĐ-THA |
| 22 | Quyết định phong tỏa tài khoản | Mẫu số 22/QĐ-THA |
| 23 | Quyết định chấm dứt việc phong tỏa tài khoản | Mẫu số 23/QĐ-THA |
| 24 | Quyết định trả lại tài sản, giấy tờ tạm giữ của đương sự | Mẫu số 24/QĐ-THA |
| 25 | Quyết định tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản | Mẫu số 25/QĐ-THA |
| 26 | Quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản để thi hành án | Mẫu số 26/QĐ-THA |
| 27 | Quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án | Mẫu số 27/QĐ-THA |
| 28 | Quyết định thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án | Mẫu số 28/QĐ-THA |
| 29 | Quyết định thu tiền của người phải THA đang giữ | Mẫu số 29/QĐ-THA |
| 30 | Quyết định thu tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ | Mẫu số 30/QĐ-THA |
| 31 | Quyết định thu giữ giấy tờ có giá của người phải thi hành án | Mẫu số 31/QĐ-THA |
| 32 | Quyết định cưỡng chế kê biên quyền sở hữu trí tuệ | Mẫu số 32/QĐ-THA |
| 33 | Quyết định giao cho tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ đã kê biên | Mẫu số 33/QĐ-THA |
| 34 | Quyết định cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất | Mẫu số 34/QĐ-THA |
| 35 | Quyết định cưỡng chế kê biên quyền sử dụng đất | Mẫu số 35/QĐ-THA |
| 36 | Quyết định cưỡng chế trả vật, trả giấy tờ | Mẫu số 36/QĐ-THA |
| 37 | Quyết định cưỡng chế khai thác đối với tài sản | Mẫu số 37/QĐ-THA |
| 38 | Quyết định chấm dứt cưỡng chế khai thác đối với tài sản | Mẫu số 38/QĐ-THA |
| 39 | Quyết định cưỡng chế trả nhà, giao nhà | Mẫu số 39/QĐ-THA |
| 40 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện (không được thực hiện) công việc nhất định | Mẫu số 40/QĐ-THA |
| 41 | Quyết định cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng | Mẫu số 41/QĐ-THA |
| 42 | Quyết định tiêu hủy vật chứng, tài sản | Mẫu số 42/QĐ-THA |
| 43 | Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản | Mẫu số 43/QĐ-THA |
| 44 | Quyết định kê biên, xử lý tài sản | Mẫu số 44/QĐ-THA |
| 45 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Mẫu số 45/QĐ-THA |
| 46 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Mẫu số 46/QĐ-THA |
| 47 | Quyết định giải quyết khiếu nại (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 47/QĐ-THA |
| 48 | Quyết định xác minh nội dung tố cáo (của Thủ trưởng cơ quan thi hành án) | Mẫu số 48/QĐ-THA |
| 49 | Quyết định xác minh nội dung tố cáo (của Cục trưởng Cục Thi hành án) | Mẫu số 49/QĐ-THA |
| 50 | Kết luận nội dung tố cáo | Mẫu số 50/QĐ-THA |
| 51 | Quyết định giảm giá tài sản | Mẫu số 51/QĐ-THA |
| 52 | Quyết định giải tỏa kê biên tài sản | Mẫu số 52/QĐ-THA |
| 53 | Quyết định chấm dứt tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản | Mẫu số 53/QĐ-THA |
| 54 | Quyết định phân công Chấp hành viên | Mẫu số 54/QĐ-THA |
| 55 | Quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án | Mẫu số 55/QĐ-THA |
| 56 | Quyết định giao tài sản | Mẫu số 56/QĐ-THA |
| 57 | Quyết định giải quyết khiếu nại (của Cục trưởng) | Mẫu số 57/QĐ-THA |
Mẫu số 01/QĐ-THA
QUÂN KHU... (BTTM, QCHQ) CƠ QUAN THI HÀNH ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số :..../QĐ-PTHA | ......, ngày..... tháng....... năm......
QUYẾT ĐỊNH
Thi hành án chủ động
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN
Căn cứ Khoản 1 Điều 23, Khoản 3 Điều 35; Khoản 1 Điều 36; Khoản 1 Điều 45 Luật Thi hành án dân sự năm 2008;
Căn cứ Bản án, Quyết định số:......... ngày......... tháng......... năm ....................... của Tòa án.............................;
Căn cứ Quyết định ủy thác số:........ ngày........ tháng......... năm .......................... của (nếu có)..........................................................................................................,
QUYẾT ĐỊNH: