Điều 21. Tổ chức thực hiện
1. Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ Công Thương, Bộ Công an trong phạm vi quyền hạn được giao tổ chức triển khai, chỉ đạo, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Thông tư này.
2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện, chỉ đạo các Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và các đơn vị liên quan kiểm tra và giám sát các đơn vị sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng tại địa phương.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có sản phẩm cần thử nghiệm hiệu quả về công dụng đối với sức khỏe con người phải chịu trách nhiệm về chi phí thử nghiệm theo quy định hiện hành.
4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng có trách nhiệm thực hiện các quy định của Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng TTĐTCP); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ; Thanh tra Bộ; - Tổng cục thuộc Bộ Y tế; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Y tế các ngành; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Lưu: VT, ATTP (02b) , PC (02b) . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Nhu cầu các khoáng chất và vi chất
| Nhóm tuổi, giới | Ca (Calcium) (mg/ngày) | Mg (Magnesium) (mg/ngày) | P (Phosphorus) (mg/ngày) | Selen * (μg/ngày) |
||||||
| Trẻ em | | | | |
| < 6 tháng | 300 | 36 | 90 | 6 |
| 6-11 tháng | 400 | 54 | 275 | 10 |
| Trẻ nhỏ | | | | |
| 1-3 tuổi | 500 | 65 | 460 | 17 |
| 4-6 tuổi | 600 | 76 | 500 | 22 |
| 7-9 tuổi | 700 | 100 | 500 | 21 |
| Nam vị thành niên | | | | |
| 10-12 tuổi | 1.000 | 155 | 1.250 | 32 |
| 13-15 tuổi | | 225 | | |
| 16-18 tuổi | | 260 | | |
| Nam trưởng thành | | | | |
| 19-49 tuổi | 700 | 205 | 700 | 34 |
| 50-60 tuổi | 1.000 | | | |
| >60 tuổi | | | | 33 |
| Nữ vị thành niên | | | | |
| 10-12 tuổi (chưa có kinh nguyệt) | 1.000 | 160 | 1.250 | 26 |
| 10-12 tuổi | | | | |
| 13-15 tuổi | | 220 | | |
| 16-18 tuổi | | 240 | | |
| Nữ trưởng thành | | | | |
| 19-49 tuổi | 700 | 205 | 700 | 26 |
| 50-60 tuổi | 1.000 | | | |
| > 60 tuổi | | | | 25 |
| Phụ nữ mang thai | | | | |
| 3 tháng đầu | 1.000 | 205 | 700 | 26 |
| 3 tháng giữa | | | | 28 |
| 3 tháng cuối | | | | 30 |
| Bà mẹ cho con bú (trong suốt cả thời kỳ cho bú) | 1.000 | 250 | 700 | |
| 6 tháng đầu | | | | 35 |
| 6 tháng sau | | | | 42 |
* Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị tính từ giá trị nhu cầu trung bình +2 SD.
2. Nhu cầu iốt, sắt và kẽm
| Nhóm tuổi | lốt (μg/ngày) | Sắt (mg/ngày) theo giá trị sinh học khẩu phần | | | Kẽm (mg/ngày) | | |
|||||||||
| | | 5% 1 | 10% 2 | 15% 3 | Hấp thu tốt | Hấp thu vừa | Hấp thu kém |
| Trẻ em | | | | | | | |
| 0-6 tháng | 90 | 0,93 | | | 1,1 5 | 2,8 6 | 6,5 7 |
| 6-11 tháng | 90 | 18,6 | 12,4 | 9,3 | 0,8-2,5 8 | 4,1 8 | 8,3 8 |
| Trẻ nhỏ | | | | | | | |
| 1-3 tuổi | 90 | 11,6 | 7,7 | 5,8 | 2,4 | 4,1 | 8,4 |
| 4-6 tuổi | 90 | 12,6 | 8,4 | 6,3 | 3,1 | 5,1 | 10,3 |
| 7-9 tuổi | 90 | 17,8 | 11,9 | 8,9 | 3,3 | 5,6 | 11,3 |
| Nam vị thành niên | | | | | | | |
| 10-14 tuổi | 120 | 29,2 | 19,5 | 14,6 | 5,7 | 9,7 | 19,2 |
| 15-18 tuổi | 150 | 37,6 | 25,1 | 18,8 | 5,7 | 9,7 | 19,2 |
| Nữ vị thành niên | | | | | | | |
| 10-14 tuổi | 120 | 28,0 | 18,7 | 14,0 | 4,6 | 7,8 | 15,5 |
| 15-18 tuổi | 150 | 65,4 | 43,6 | 32,7 | 4,6 | 7,8 | 15,5 |
| Người trưởng thành | | | | | | | |
| Nam ≥ 19 tuổi | 150 | 27,4 | 18,3 | 13,7 | 4,2 | 7,0 | 14,0 |
| Nữ ≥ 19 tuổi | 150 | 58,8 | 39,2 | 29,4 | 3,0 | 4,9 | 9,8 |
| Trung niên ≥ 50 tuổi | | | | | | | |
| Nam | | | | | 3,0 | 4,9 | 9,8 |
| Nữ | | 22,6 | 15,1 | 11,3 | 3,0 | 4,9 | 9,8 |
| Phụ nữ có thai | 200 | +30,0 4 | +20,0 4 | +15,0 4 | | | |
| Phụ nữ cho con bú | 200 | | | | | | |
1 Khẩu phần có giá trị sinh học sắt thấp (khoảng 5% sắt được hấp thu): chế độ ăn đơn điệu, lượng thịt, cá <30g/ngày hoặc lượng vitamin C <25 mg/ngày.
2 Khẩu phần có giá trị sinh học sắt trung bình (khoảng 10% sắt được hấp thu): khẩu phần có lượng thịt, cá từ 30g - 90g/ngày hoặc vitamin C từ 25 mg - 75 mg/ngày.
3 Khẩu phần có giá trị sinh học sắt cao (khoảng 15% sắt được hấp thu): khẩu phần có lượng thịt, cá từ > 90g/ngày hoặc vitamin C từ > 75 mg/ngày.
4 Phụ nữ có thai được khuyến nghị bổ sung viên sắt trong suốt thai kỳ. Phụ nữ thiếu máu cần dùng liều bổ sung cao hơn.
5 Trẻ bú sữa mẹ
6 Trẻ ăn sữa nhân tạo
7 Trẻ ăn sữa nhân tạo có nhiều phytat và protein nguồn thực vật
8 Không áp dụng cho trẻ bú sữa mẹ đơn thuần
8 Hấp thu tốt: giá trị sinh học kẽm tốt = 50% (khẩu phần có nhiều protein động vật hoặc cá); hấp thu vừa: giá trị sinh học kẽm trung bình = 30% (khẩu phần có vừa phải protein động vật hoặc cá; tỷ số phytat-kẽm phân tử là 5:15). Hấp thu kém: giá trị sinh học kẽm thấp =15% (khẩu phần ít hoặc không có protein động vật hoặc cá).
3. Nhu cầu các vitamin/một ngày
| Nhóm tuổi, giới | A mcg a | D mcg c | E mg d | K mcg | C mg b | B 1 mg | B 2 mg | B 3 mg NE e | B 6 mg | B 9 mcg f | B 12 mcg |
|||||||||||||
| Trẻ em | | | | | | | | | | | |
| < 6 tháng | 375 | 5 | 3 | 6 | 25 | 0,2 | 0,3 | 2 | 0,1 | 80 | 0,3 |
| 6-11 tháng | 400 | 5 | 4 | 9 | 30 | 0,3 | 0,4 | 4 | 0,3 | 80 | 0,4 |
| 1-3 tuổi | 400 | 5 | 5 | 13 | 30 | 0,5 | 0,5 | 6 | 0,5 | 160 | 0,9 |
| 4-6 tuổi | 450 | 5 | 6 | 19 | 30 | 0,6 | 0,6 | 8 | 0,6 | 200 | 1,2 |
| 7-9 tuổi | 500 | 5 | 7 | 24 | 35 | 0,9 | 0,9 | 12 | 1 | 300 | 1,8 |
| Nam vị thành niên | | | | | | | | | | | |
| 10-12 tuổi | | | 10 | 34 | | | | | | | |
| 13-15 tuổi | 600 | 5 | 12 | 50 | 65 | 1,2 | 1,3 | 16 | 1,3 | 400 | 2,4 |
| 16-18 tuổi | | | 13 | 58 | | | | | | | |
| Nam trưởng thành | | | | | | | | | | | |
| 19-50 tuổi | | 10 | | 59 | | | | | 1,3 | | |
| 51-60 tuổi | 600 | 10 | 12 | | 70 | 1,2 | 1,3 | 16 | 1,7 | 400 | 2,4 |
| ≥60 tuổi | | 15 | | | | | | | | | |
| Nữ vị thành niên | | | | | | | | | | | |
| 10-12 tuổi | | | 11 | 35 | | | | | | | |
| 13-15 tuổi | 600 | 5 | 12 | 49 | 65 | 1,1 | 1 | 16 | 1,2 | 400 | 2,4 |
| 16-18 tuổi | | | 12 | 50 | | | | | | | |
| Nữ trưởng thành | | | | | | | | | | | |
| 19-50 tuổi | 500 | 10 | | 51 | 70 | 1,2 | | | 1,3 | | |
| 51-60 tuổi | | 10 | 12 | | | 1,1 | 1,1 | 14 | 1,5 | 400 | 2,4 |
| >60 tuổi | 600 | 15 | | | 70 | 1,1 | | | | | |
| Phụ nữ mang thai | 800 | 5 | 12 | 51 | 80 | 1,4 | 1,4 | 18 | 1,9 | 600 | 2,6 |
| Bà mẹ cho con bú | 850 | 5 | 18 | 51 | 95 | 1,5 | 1,6 | 17 | 2 | 500 | 2,8 |
a Vitamin A có thể sử dụng các hệ số chuyển đổi sau:
01mcg vitamin A hoặc retinol = 01 đương lượng retinol (RE)
01 đơn vị quốc tế (IU) tương đương với 0,3 mcg vitamin A
01 mcg b-caroten = 0,167 mcg vitamin A
01 mcg các caroten khác = 0,084 mcg vitamin A
b Chưa tính lượng hao hụt do chế biến, nấu nướng do Vitamin C dễ bị phá hủy bởi quá trình ôxy hóa, ánh sáng, kiềm và nhiệt độ.
c Vitamin D có thể sử dụng các hệ số chuyển đổi sau:
01 đơn vị quốc tế (IU) tương đương với 0,03 mcg vitamin D3 hoặc 01 mcg vitamin D3 = 40 đơn vị quốc tế
d Hệ số chuyển đổi ra IU (theo IOM-FNB 2000) như sau: 01 mg a-tocopherol = 1 IU; 01 mg b-tocopherol = 0,5 IU; 01 mg g-tocopherol = 0,1 IU; 0,1 mg s-tocopherol = 0,02 IU.
e Niacin hoặc đương lượng Niacin
f Acid folic có thể sử dụng các hệ số chuyển đổi sau:
01 acid folic = 1 folate x 1,7 hoặc 01 gam đương lượng acid folic = 01 gam folate trong thực phẩm + (1,7 x số gam acid folic tổng hợp).
Ghi chú: Bảng trên sẽ được cập nhật theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
PHỤ LỤC SỐ 02
NGƯỠNG DUNG NẠP TỐI ĐA (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Vitamin
| Nhóm tuổi | Vitamin A (μg/ ngày) | Vitamin C (mg/ ngày) | Vitamin D (μg/ ngày) | Vitamin E (mg/ ngày) | Vitamin K (μg/ ngày) | Vitamin B1 (mg/ ngày) | Riboflavin (mg/ ngày) | Niacin (mg/ ngày) | Vitamin B6 (mg/ ngày) | Acid Folic (μg/ ngày) | Vitamin B12 (μg/ ngày) | Pantothenic (mg/ ngày) | Biotin (μg/ ngày) |
|||||||||||||||
| Trẻ em | | | | | | | | | | | | | |
| 0-6 tháng | 600 | KC | 25 | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC |
| 6-12 tháng | 600 | KC | 38 | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC | KC |
| Trẻ nhỏ | | | | | | | | | | | | | |
| 1-3 tuổi | 600 | 400 | 63 | 200 | KC | KC | KC | 10 | 30 | 300 | KC | KC | KC |
| 4-8 tuổi | 900 | 650 | 75 | 300 | KC | KC | KC | 15 | 40 | 400 | KC | KC | KC |
| Thiếu niên 9-13 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Trai | 1.700 | 1.200 | 100 | 600 | KC | KC | KC | 20 | 60 | 600 | KC | KC | KC |
| Gái | 1.700 | 1.200 | 100 | 600 | KC | KC | KC | 20 | 60 | 600 | KC | KC | KC |
| Vị thành niên 14-18 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Trai | 2.800 | 1.800 | 100 | 800 | KC | KC | KC | 30 | 80 | 800 | KC | KC | KC |
| Gái | 2.800 | 1.800 | 100 | 800 | KC | KC | KC | 30 | 80 | 800 | KC | KC | KC |
| Người lớn ≥ 19 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Nam | 3.000 | 2.000 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC | 35 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC |
| Nữ | 3.000 | 2.000 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC | 35 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC |
| Người già ≥ 51 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Nam | 3.000 | 2.000 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC | 35 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC |
| Nữ | 3.000 | 2.000 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC | 35 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC |
| Phụ nữ có thai | 3.000 | 2.000 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC | 35 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC |
| PN cho con bú | 3.000 | 2.000 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC | 35 | 100 | 1.000 | KC | KC | KC |
2. Khoáng chất
| Nhóm tuổi | Asen | Boron (mg/ngày) | Crôm | Đồng (μg/ngày) | Fluoride (mg/ngày) | lốt (μg/ngày) | Sắt (mg/ngày) | Magiê (mg/ngày) | Mangan (mg/ngày) | Molybden (μg/ngày) | Niken (mg/ngày) | Selen (μg/ngày) | Kẽm (mg/ngày) |
|||||||||||||||
| Trẻ em | | | | | | | | | | | | | |
| 0-6 tháng | KC | KC | KC | KC | 0,7 | KC | 40 | KC | KC | KC | KC | 45 | 4 |
| 6-12 tháng | KC | KC | KC | KC | 0,9 | KC | 40 | KC | KC | KC | KC | 60 | 5 |
| Trẻ nhỏ | | | | | | | | | | | | | |
| 1-3 tuổi | KC | 3 | KC | 1.000 | 1,3 | 200 | 40 | 65 | 2 | 300 | 0,2 | 90 | 7 |
| 4-8 tuổi | KC | 6 | KC | 3.000 | 2,2 | 300 | 40 | 110 | 3 | 600 | 0,3 | 150 | 12 |
| Thiếu niên 9-13 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Trai | KC | 11 | KC | 5.000 | 10 | 600 | 40 | 350 | 9 | 1.100 | 0,6 | 280 | 23 |
| Gái | KC | 11 | KC | 5.000 | 10 | 600 | 40 | 350 | 9 | 1.100 | 0,6 | 280 | 23 |
| Vị thành niên 14-18 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Trai | KC | 17 | KC | 8.000 | 10 | 900 | 45 | 350 | 11 | 1.700 | 1,0 | 400 | 34 |
| Gái | KC | 17 | KC | 8.000 | 10 | 900 | 45 | 350 | 11 | 1.700 | 1,0 | 400 | 34 |
| Người lớn ≥ 19 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Nam | KC | 20 | KC | 10.000 | 10 | 1.100 | 45 | 350 | 11 | 2.000 | 1,0 | 400 | 40 |
| Nữ | KC | 20 | KC | 10.000 | 10 | 1.100 | 45 | 350 | 11 | 2.000 | 1,0 | 400 | 40 |
| Người già ≥ 51 tuổi | | | | | | | | | | | | | |
| Nam | KC | 20 | KC | 10.000 | 10 | 1.100 | 45 | 350 | 11 | 2.000 | 1,0 | 400 | 40 |
| Nữ | KC | 20 | KC | 10.000 | 10 | 1 100 | 45 | 350 | 11 | 2.000 | 1,0 | 400 | 40 |
| Phụ nữ có thai | KC | 20 | KC | 10.000 | 10 | 1.100 | 45 | 350 | 11 | 2.000 | 1,0 | 400 | 40 |
| PN cho con bú | KC | 20 | KC | 10.000 | 10 | 1.100 | 45 | 350 | 11 | 2.000 | 1,0 | 400 | 40 |
Ngưỡng dung nạp tối đa là liều lượng tối đa một loại vi chất cơ thể có thể hấp thu mà không gây độc hoặc tổn hại cho sức khỏe
KC: không đủ cơ sở dữ liệu để xác định liều dung nạp tối đa
Ghi chú: Bảng trên sẽ được cập nhật theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.