Điều 32. Sửa đổi, bổ sung quy định
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, trường hợp có khó khăn, vướng mắc tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Quốc Hưng
PHỤ LỤC I
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
1. Tên tiêu chuẩn
2. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
3. Tổ chức (hoặc cá nhân) đề nghị
Tên tổ chức (cá nhân).......................................................................................................
Địa chỉ.............................................................................................................................
Điện thoại:………………………Fax:………………………….E-mail:........................................
Tên cơ quan chủ quản: (nếu có)........................................................................................
4. Tình hình đối tượng tiêu chuẩn trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia
- Tiêu chuẩn đáp ứng những mục tiêu nào sau đây:
+ Thông tin, thông hiểu | □ | + Tiết kiệm | □
+ An toàn sức kh ỏe môi trường | □ | + Giảm chủng loại | □
+ Đổi lẫn | □ | + Các mục đích khác (ghi dưới) | □
+ Chức năng công dụng chất l ư ợng | □
- Tiêu chuẩn có dùng để chứng nhận không? | □ có | □ không
- Căn cứ:
+ Tiêu chuẩn có liên quan đến yêu cầu phát triển KTXH của Nhà nước không? | □ có | □ không
+ Thuộc chương trình nào?
+ Yêu cầu hài hòa tiêu chuẩn (quốc tế và khu vực): | □ có | □ không
6. Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn
- Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn (hoặc sửa đổi bổ sung):
+ Thuật ngữ và định nghĩa | □ | + Tiêu chuẩn cơ bản | □
+ Phân loại | □ | + Yêu cầu an toàn vệ sinh | □
+ Ký hiệu | □ | + Yêu cầu về môi trường | □
+ Thôn g số và kích thước cơ bản | □ | + Lấy mẫu | □
+ Yêu cầu kỹ thuật | □ | + Phương pháp thử và kiểm tra | □
+ Tiêu chuẩn về q uá trình | □ | + Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản | □
+ Tiêu chuẩn về dịch vụ | □ | + Các khía cạnh và yêu cầu khác | □
(ghi cụ thể ở dưới)
- Bố cục, nội dung các phần chính của Tiêu chuẩn quốc gia dự kiến:
- Nhu cầu khảo nghiệm tiêu chuẩn quốc gia trong thực tế: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
- Nhu cầu tổ chức Hội nghị, Hội thảo, Tọa đàm chuyên đề: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung thảo luận, quy mô, địa điểm, sản phẩm và kết quả)
7. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia
- Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng mới | □ | + Sửa đổi, bổ sung | □
+ Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế | □ | + Thay thế | □
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia (bản chụp kèm theo);
- Thuyết minh dự án và báo cáo khoa học.
8. Kiến nghị thành lập Tổ soạn thảo
9. Cơ quan phối hợp
- Tổ chức, cá nhân xây dựng dự thảo đề nghị:
- Ban kỹ thuật tiêu chuẩn có liên quan phải lấy ý kiến:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải lấy ý kiến:
10. Dự kiến tiến độ thực hiện
| Stt | Nội dung công việc | Th ờ i gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Biên soạn dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia | | |
| 2 | Lấy ý kiến | | |
| 3 | Hội nghị chuyên đề | | |
| 4 | Hoàn chỉnh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia và lập Hồ sơ dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia | | |
| 5 | Thẩm tra Hồ sơ dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia | | |
| 6 | Gửi hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia để thẩm định | | |
| 7 | Thẩm định dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia | | |
| 8 | Lập Hồ sơ Tiêu chuẩn quốc gia trình duyệt | | |
| 9 | Trình duyệt và công bố | | |
11. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: …, trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: ...
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân (ghi rõ của tổ chức cá nhân, nếu có): ...
- Nguồn khác: ...
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: (theo Thông tư liên tịch số 45/2009/TTLT-BTC-BKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật)./.
…… , ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án Tiêu chuẩn quốc gia Ký tên, đóng dấu (nếu có)
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA HẰNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM....(năm kế hoạch)
| Stt | Lĩnh vực/Đối tượng TCVN | T ÊN TCVN | PHƯƠNG THỨC XÂY DỰNG TCVN | TỔ CHỨC BIÊN SOẠN/BAN KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỰ THẢO TCVN | THỜI GIAN THỰC HIỆN | | KINH PHÍ DỰ KIẾN (TRIỆU ĐỒNG) | | | GHI CHÚ |
||||||||||||
| | | | | | BẮT Đ Ầ U | K Ế T TH Ú C | TỔNG SỐ | NSNN | NGUỒN KHÁC | |
| 1 | LĨNH V ỰC A | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đ Ố I TƯỢNG.... | | | | | | | | | |
| | ……………….. | | | | | | | | | |
| 2 | L Ĩ NH V ỰC B | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đ Ố I TƯỢNG.... | | | | | | | | | |
| | ……………….. | | | | | | | | | |
THUYẾT MINH KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TCVN HẰNG NĂM
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch;
- Thời gian thực hiện;
- Mục tiêu;
- Tính phù hợp với quy hoạch tổng thể và kế hoạch năm năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia;
- Sự phù hợp với hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hiện hành (không trùng lặp, v.v.);
- Sự đáp ứng nhu cầu quản lý, sản xuất kinh doanh, hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu hài hòa tiêu chuẩn, v.v.;
- Dự kiến kế hoạch hướng dẫn, phổ biến áp dụng TCVN được công bố theo kế hoạch;
- Dự kiến kinh phí thực hiện và nguồn kinh phí;
- Các dự án xây dựng TCVN kèm theo./.
PHỤ LỤC III
MẪU PHIẾU LẤY Ý KIẾN DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA/QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
PHIẾU LẤY Ý KIẾN DỰ THẢO TCVN/QCVN
Tên dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
Cơ quan chủ trì soạn thảo:
Cơ quan (người) được trưng cầu ý kiến:
Chức danh khoa học:
Ngày nhận được bản Dự thảo TCVN/QCVN:
1. Nhận xét: ghi lần lượt các nhận xét sau đây:
- Sự phù hợp của Dự thảo TCVN/QCVN với mục tiêu đề ra ban đầu trong Dự án xây dựng TCVN/QCVN;
- Nhận xét về hồ sơ TCVN/QCVN (có đầy đủ và đúng thủ tục không);
- Nhận xét về sở cứ của các yêu cầu kỹ thuật được đề xuất;
- Nhận xét về mức độ tương đương giữa Dự thảo TCVN/QCVN với các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực có cùng đối tượng tiêu chuẩn hóa;
- Nhận xét về tính khả thi của Dự thảo TCVN/QCVN trong điều kiện Việt Nam.
2. Đề nghị sửa đổi, bổ sung chi tiết: liệt kê các điểm đề nghị sửa đổi bổ sung chi tiết kèm theo lý do và giải pháp đề xuất.
3. Kết luận:
- Kiến nghị về khả năng ban hành và áp dụng TCVN/QCVN.
………, ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan (người) được trưng cầu ý kiến (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
B Ộ C Ô NG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày... tháng... năm ...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
(Dành cho thành viên Hội đồng thẩm tra TCVN/QCVN)
1. Tên tiêu chuẩn/quy chuẩn:
2. Năm kế hoạch:
3. Tổ chức soạn thảo:
4. Nội dung và kết quả thẩm tra:
4.1. Về hồ sơ dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
a) Tính đầy đủ
Hồ sơ QCVN phải bảo đảm đầy đủ các tài liệu sau:
+ Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo TCVN/QCVN | □
+ Dự án xây dựng TCVN/QCVN đã được phê duyệt | □
+ Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo TCVN/QCVN | □
+ Dự thảo TCVN/QCVN | □
+ Bản thuyết minh | □
+ Bản sao tài l iệu gốc | □
+ Danh sách cơ quan, tổ chức, cá nhân được gửi dự thảo để lấy ý kiến | □
+ Bản tổng hợp và tiếp thu ý kiến góp ý | □
+ Các văn bản góp ý | □
+ Công vă n đề nghị thẩm tra dự thảo TCVN/QCVN | □
b) Tính phù hợp
• Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo TCVN/QCVN: (nhận xét về nội dung báo cáo quá trình xây dựng dự thảo theo các công việc đã được phê duyệt trong dự án TCVN/QCVN):
• Bản thuyết minh dự thảo TCVN/QCVN: (nhận xét về mức độ thể hiện của bản thuyết minh đối với nội dung dự thảo TCVN/QCVN, sự bảo đảm tính khoa học, thực tiễn và tính đồng thuận của dự thảo TCVN/QCVN đáp ứng được nội dung và mục tiêu đề ra):
• Các ý kiến góp ý cho Dự thảo TCVN/QCVN: (phân tích các ý kiến góp ý nhận được về tính đầy đủ theo dự kiến trong dự án xây dựng quy chuẩn, kết quả xử lý và tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chức và tại Hội nghị chuyên đề):
4.2. Về nội dung dự thảo TCVN/QCVN:
4.2.1. Sự phù hợp của TCVN/QCVN với quy định của pháp luật và cam kết quốc tế có liên quan.
4.2.2. Tính thống nhất, đồng bộ trong hệ thống TCVN/QCVN:
4.2.3. Việc tuân thủ các yêu cầu nghiệp vụ, trình tự, thủ tục xây dựng TCVN/QCVN:
a) Về trình tự, thủ tục xây dựng dự thảo TCVN/QCVN:
b) Về bố cục và thể hiện nội dung:
c) Về trình bày dự thảo TCVN/QCVN (số ký hiệu, tờ bìa, lời nói đầu ...):
d) Về phương thức xây dựng dự thảo TCVN/QCVN (tính phù hợp của phương thức xây dựng dự thảo tiêu chuẩn đã thực hiện, v.v.):
5. Ý kiến đề nghị chỉnh sửa (ghi cụ thể những tài liệu cần bổ sung, những nội dung cần hoàn thiện để có thể trình thẩm định):
5.1. Hồ sơ TCVN/QCVN
5.2. Dự thảo TCVN/QCVN
6. Kết luận và kiến nghị
6.1. Kết luận
a) Về tuân thủ các trình tự thủ tục xây dựng dự thảo TCVN/QCVN:
b) Về hồ sơ dự thảo TCVN/QCVN:
c) Về nội dung dự thảo TCVN/QCVN:
6.2. Kiến nghị (về việc khả năng chuyển hồ sơ dự thảo TCVN sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định và công bố TCVN, v.v.):
Đối với Hồ sơ dự thảo TCVN
- Nhất trí □ Không nhất trí □ chuyển hồ sơ dự thảo TCVN sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định và công bố TCVN.
Đối với Hồ sơ dự thảo QCVN
- Nhất trí □ Không nhất trí □ chuyển hồ sơ dự thảo QCVN sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định QCVN.
(Nếu không nhất trí, đề xuất giải pháp hiệu chỉnh hồ sơ dự thảo TCVN để có thể chuyển sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định và công bố TCVN)./.
Người nhận xét (Ký và ghi rõ họ và tên)
PHỤ LỤC V
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
B Ộ C Ô NG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
BIÊN BẢN THẨM TRA
CỦA HỘI ĐỒNG KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH
1. Tên Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
Tổ chức biên soạn:
2. Ngày họp Hội đồng:
3. Địa điểm họp Hội đồng:
4. Thành phần Hội đồng (Theo Quyết định số ...)
- Số có mặt:
- Số vắng mặt:
- Chủ tịch Hội đồng:
5. Thư ký Hội đồng giới thiệu đại biểu, tóm tắt quá trình xây dựng Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
6. Chủ tịch Hội đồng đề xuất và thông qua nội dung chương trình làm việc.
7. Đại diện Tổ chức biên soạn báo cáo nội dung Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, việc tiếp thu các ý kiến đóng góp qua các lần trưng cầu ý kiến.
8. Ý kiến nhận xét của các phản biện.
9. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và các đại biểu.
10. Chủ tịch Hội đồng kết luận chung và kiến nghị:
- Sự đáp ứng của Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với mục tiêu quản lý của Bộ Công Thương;
- Căn cứ khoa học/pháp lý của Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
- Sự phù hợp với điều kiện thực tế của Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
- Kiến nghị các sửa đổi bổ sung cụ thể cần thực hiện (nếu có);
- Kiến nghị về việc thẩm định.
11. Tổng hợp kết quả các Phiếu thẩm tra
- Đồng ý với kết luận của Chủ tịch Hội đồng:
- Các ý kiến khác:
- Đánh giá kết quả đề tài/dự án:
- Kiến nghị Bộ Công Thương phê duyệt và hoàn tất thủ tục hành chính gửi Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sang Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định:
Thư ký Hội đồng | ……… , ngày ... tháng ... năm ... Chủ tịch Hội đồng
PHỤ LỤC VI
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA NĂM NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Từ năm…… đến năm……
| Stt | Chuyên ngành/ Lĩnh vực/đối tượng cụ thể QCVN | Loại QCVN | Số lượng QCVN cần xây dựng | | | | | | Kinh phí dự kiến (triệu đồng) | | | Ghi ch ú |
||||||||||||||
| | | | Tổng s ố | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đ ố i tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh v ự c... | | | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đ ố i tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | ………….. | | | | | | | | | | | |
THUYẾT MINH KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(kèm theo kế hoạch)
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch năm năm (phân tích sự liên quan và yêu cầu thực hiện theo quy hoạch phát triển quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, yêu cầu quản lý nhà nước, chương trình quốc gia, văn bản cấp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cam kết quốc tế, khu vực song phương và đa phương, v.v.);
- Mục tiêu;
- Phân tích, đánh giá thực trạng quản lý trong lĩnh vực chuyên ngành được phân công;
- Xác định nhu cầu xây dựng QCVN trong từng lĩnh vực;
- Xác định đối tượng cụ thể và loại QCVN cần xây dựng;
- Dự kiến về khả năng bảo đảm nguồn kinh phí và kinh phí thực hiện;
- Dự kiến thời gian thực hiện;
- Kiến nghị biện pháp thực hiện;
- Các nội dung khác có liên quan;
- Các phụ lục kèm theo (nếu có)./.
PHỤ LỤC VII
DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
1. Tên gọi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
3. Cơ quan, tổ chức/cá nhân đề nghị
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân:..........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................................
Điện thoại:………………….Fax:………………………..E-mail:...............................................
Tên cơ quan chủ quản (nếu có): .......................................................................................
4. Tình hình đối tượng quy chuẩn kỹ thuật trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng những mục tiêu quản lý nào sau đây:
+ Bảo đảm an toàn | □ | + Bảo vệ lợi ích và an ninh quố c gia | □
+ Bảo đảm vệ sinh, sức kh ỏe | □ | + Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | □
+ Bảo vệ m ô i trường | □ | + Các mục tiêu quản lý khác (ghi rõ mục tiêu quản lý) | □
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia dùng để: | chứng nhận hoặc công bố hợp quy | □
- Căn cứ về nội dung quản lý nhà nước có liên quan
+ Trích dẫn tên gọi, số chỉ thị, văn bản có liên quan đến yêu cầu quản lý nêu trên
+ Yêu cầu hài hòa trong khuôn khổ hợp tác quốc tế và khu vực
+ Các yêu cầu quản lý khác
6. Loại quy chuẩn kỹ thuật
+ Quy chuẩn kỹ thuật chung | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật môi trường | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về quá trình | □
+ Qu y chuẩn kỹ thuật về dịch vụ | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật khác | □
7. Những vấn đề sẽ quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Những vấn đề sẽ quy định (hoặc soát xét):
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho lĩnh vực quản lý | □ | + Yêu cầu về chất thải | □
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho nhóm sản phẩm, dịch vụ, quá trình | □ | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong sản xuất, khai t h ác, chế biến sản phẩm, hàng hóa | □
+ An toàn sinh học | □ | + An toàn, vệ sinh trong dịch vụ kinh doanh, thương mại | □
+ An toàn cháy nổ | □ | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ du lịch | □
+ An t o àn xây dựng | □ | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ giải trí, văn hóa, thể thao | □
+ An toàn điện | □ | + An toàn trong dịch vụ môi trường | □
+ Yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh | □ | + An toàn, vệ sinh trong các lĩnh vực khác (liệt kê cụ thể) | □
- Bố cục, nội dung các phần chính của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (dự kiến):
- Nhu cầu khảo nghiệm quy chuẩn kỹ thuật trong thực tế: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
- Nhu cầu tổ chức Hội nghị, Hội thảo, Tọa đàm chuyên đề: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung thảo luận, quy mô, địa điểm, sản phẩm và kết quả)
8. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tr ên cơ s ở tiêu chuẩn | □
+ Xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tr ên cơ sở tham khảo tài liệu, dữ liệu khác | □
+ Xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia kết hợp cả tiêu chuẩn và các tài liệu khác | □
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (bản sao kèm theo):...
- Thuyết minh dự án và báo cáo khoa học
9. Kiến nghị Tổ soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Cơ quan, tổ chức biên soạn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia □
(tên cơ quan, tổ chức chủ trì biên soạn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia)
- Tổ soạn thảo soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia □
(dự kiến thành viên Tổ soạn thảo)
10. Cơ quan phối hợp xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Dự kiến cơ quan, tổ chức phối hợp xây dựng dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- Dự kiến cơ quan quản lý có liên quan bắt buộc phải lấy ý kiến về dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- Dự kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần lấy ý kiến đóng góp cho dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
11. Dự kiến tiến độ thực hiện
| Stt | Nội dung | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Chuẩn bị biên soạn dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | | |
| 2 | Biên soạn dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: - Lấy ý kiến chuyên gia - Khảo nghiệm dự thảo - Hoàn chỉnh dự thảo và lập hồ sơ dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | | |
| 3 | Tổ chức thông báo và lấy ý kiến rộng rãi | | |
| 4 | Tổ chức Hội nghị chuyên đề | | |
| 5 | Hoàn chỉnh, lập hồ sơ dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trình duyệt | | |
| 6 | Thẩm định hồ sơ dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trình duyệt | | |
| 7 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | | |
12. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: …, trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: ...
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân (ghi rõ của tổ chức cá nhân, nếu có): …
- Nguồn khác: ...
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: (theo Thông tư liên tịch số 45/2009/TTLT-BTC-BKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật)./.
…………, ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Ký tên, đóng dấu (nếu có)
PHỤ LỤC VIII
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA HẰNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ... (năm kế hoạch)
| Stt | Lĩnh vực/Đối tượng QCVN | Tên QCVN | Loại QCVN | Tổ chức biên soạn Dự thảo QCVN | Th ờ i gian th ự c hi ệ n | | Kinh phí dự kiến (triệu đồn g) | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Lĩnh vực A | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đ ố i tượng.... | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
| 2. | Lĩnh vực B | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đ ối tượng.... | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
Ghi chú: Kế hoạch hằng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải kèm theo:
- Dự án xây dựng QCVN cho từng đối tượng QCVN hoặc nhóm đối tượng QCVN;
- Dự kiến chương trình phổ biến, hướng dẫn áp dụng cho các QCVN được ban hành theo kế hoạch./.
PHỤ LỤC IX
BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
B Ộ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
………, ngày ... tháng... năm ...
BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Số:……/…… (số thứ tự đăng ký/năm đăng ký)
| 1. | Bộ Công Thương |
|||
| 2. | Số Thông tư ngày ban hành: ............................................................................... |
| 3. | Ký hi ệ u quy chuẩn kỹ thu ậ t: ................................................................................. |
| 4. | Lần ban hành, soát xét, sửa đổi (nếu có): ............................................................ |
| 5. | Tên quy chuẩn kỹ thu ậ t: ....................................................................................... ............................................................................................................................ |
| 6. | Ph ạ m vi, đối tư ợ ng điều chỉnh: ........................................................................... |
| 7. | Tóm tắt n ộ i dung: ................................................................................................ |
| 8. | Số trang: ............................................................................................................. |
| 9. | Thời gian có hi ệ u l ự c: ......................................................................................... |
B Ộ TRƯỞNG