Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.
2. Các đối tượng được quy định ở Thông tư này có trách nhiệm thực hiện việc báo cáo bắt đầu từ Quý IV/2013.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó TTg CP; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ XD; - Bộ Xây dựng: Các đơn vị trực thuộc Bộ XD; - Lưu: VT, QLN (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trần Nam
DANH MỤC
CÁC PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2013/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên phụ lục | Nội dung phụ lục | Loại biểu mẫu | Kỳ báo cáo | Ngày nhận báo cáo |
|||||||
| 1 | Phụ lục 1 (a) | Báo cáo tổng hợp của Sở Xây dựng về thông tin của các dự án bất động sản trên địa bàn | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 1(b) | | Đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 1 (c) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 1 (d) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 1 (e) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| 2 | Phụ lục 2 (a) | Báo cáo tổng hợp của Sở Xây dựng về tình hình triển khai đầu tư xây dựng các dự án bất động sản trên địa bàn | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 2 (b) | | Đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 2 (c) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 2 (d) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 2 (e) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| 3 | Phụ lục 3 (a) | Báo cáo tổng hợp của Sở Xây dựng về tình hình giải phóng mặt bằng | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 3 (b) | | Đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp | | |
| | Phụ lục 3 (c) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn | | |
| | Phụ lục 3 (d) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | |
| | Phụ lục 3 (e) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | | |
| 4 | Phụ lục 4 (a) | Báo cáo tổng hợp của Sở Xây dựng về tình hình kinh doanh bất động sản | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 4 (b) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê | | |
| | Phụ lục 4 (c) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | |
| | Phụ lục 4 (d) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | | |
| 5 | Phụ lục 5 (a) | Báo cáo tổng hợp của Sở Xây dựng về tình hình giao dịch bất động sản | | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| | Phụ lục 5 (b) | Báo cáo tổng hợp của Sở Xây dựng về thu ngân sách từ đất đai và từ giao dịch bất động sản | | Hàng quý, hàng năm | 31/3, 30/6, 30/9, 31/12 |
| 6 | Phụ lục 6 (a) | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án bất động sản | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Sau 7 ngày kể từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, giấy chứng nhận đầu tư | |
| | Phụ lục 6 (b) | | Đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp | | |
| | Phụ lục 6 (c) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê; khách sạn | | |
| | Phụ lục 6 (d) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | |
| | Phụ lục 6 (e) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | | |
| 7 | Phụ lục 7 (a) | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Hàng quý, hàng năm | 24/3, 24/6, 24/9, 24/12 |
| | Phụ lục 7 (b) | | Đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp | | |
| | Phụ lục 7 (c) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn | | |
| | Phụ lục 7 (d) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | |
| | Phụ lục 7 (e) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | | |
| 8 | Phụ lục 8 | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình huy động vốn tại dự án bất động sản | | Hàng quý, hàng năm | 24/3, 24/6, 24/9, 24/12 |
| 9 | Phụ lục 9 | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước | | Hàng quý, hàng năm | 24/3, 24/6, 24/9, 24/12 |
| 10 | Phụ lục 10 (a) | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình kinh doanh tại các dự án bất động sản | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Hàng quý, hàng năm | 24/3, 24/6, 24/9, 24/12 |
| | Phụ lục 10 (b) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê | | |
| | Phụ lục 10 (c) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | |
| | Phụ lục 10 (d) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | | |
| 11 | Phụ lục 11 (a) | Báo cáo của chủ đầu tư về việc kết thúc đầu tư xây dựng dự án bất động sản | Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới | Sau 15 ngày kể từ khi hoàn thành đầu tư xây dựng công trình theo giai đoạn đầu tư hoặc hoàn thành dự án thành phần, hoàn thành đầu tư xây dựng công trình toàn bộ dự án | |
| | Phụ lục 11 (b) | | Đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp | | |
| | Phụ lục 11 (c) | | Đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn | | |
| | Phụ lục 11 (d) | | Đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | |
| | Phụ lục 11 (e) | | Đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | | |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||