Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2014
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức, thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Khoản 2 Điều 16; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Tài chính , (để phối hợp); - Bộ Xây dựng, (để phối hợp); - Bộ Kế hoạch & Đầu tư (để phối hợp); - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận; - Công báo; - Lưu: VP, PC, Vụ TD (15). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI | Biểu số 01
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY HỘ NGHÈO XÂY DỰNG NHÀ Ở PHÒNG, TRÁNH BÃO, LỤT KHU VỰC MIỀN TRUNG THEO QUYẾT ĐỊNH 48/2014/QĐ-TTG NGÀY 28/8/2014
Tháng ……… năm ………… (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-NHNN ngày 16/12/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Địa bàn | Doanh số phát sinh trong kỳ | | Dư nợ | | Số hộ gia đình được hỗ trợ vay vốn | | Lũy kế từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số hộ còn dư nợ | Doanh số cho vay | Số lượt khách hàng vay vốn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Thanh Hóa | | | | | | | | |
| 1.1 | Cho vay xây dựng mới | | | | | | | | |
| 1.2 | Cho vay cải tạo, nâng tầng | | | | | | | | |
| 2 | Nghệ An | | | | | | | | |
| 3 | Hà Tĩnh | | | | | | | | |
| 4 | Quảng Bình | | | | | | | | |
| 5 | Quảng Trị | | | | | | | | |
| 6 | Thừa Thiên - Huế | | | | | | | | |
| 7 | Đà Nẵng | | | | | | | | |
| 8 | Quảng Nam | | | | | | | | |
| 9 | Quảng Ngãi | | | | | | | | |
| 10 | Bình Định | | | | | | | | |
| 11 | Phú Yên | | | | | | | | |
| 12 | Khánh Hòa | | | | | | | | |
| 13 | Ninh Thuận | | | | | | | | |
| 14 | Bình Thuận | | | | | | | | |
| Tổng | (1) + (2) + (3)+... | | | | | | | | |
Lập bảng | Kiểm soát | …., ngày ….. tháng …. năm … Người đại diện hợp pháp của Ngân hàng Chính sách xã hội
(*) Ghi chú: Thống kê số liệu cho vay theo địa bàn tỉnh, thành phố; trong đó mỗi tỉnh, thành phố thống kê số liệu theo loại hình cho vay xây dựng mới và cho vay cải tạo, nâng tầng.
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH:……………… | Biểu số 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY HỘ NGHÈO XÂY DỰNG NHÀ Ở PHÒNG, TRÁNH BÃO, LỤT KHU VỰC MIỀN TRUNG THEO QUYẾT ĐỊNH 48/2014/QĐ-TTG NGÀY 28/8/2014 Tháng ………. năm ……. (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-NHNN ngày 16/12/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Loại hình cho vay | Doanh số phát sinh trong kỳ | | Dư nợ | | Số hộ gia đình được hỗ trợ vay vốn | | Lũy kế từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số hộ còn dư nợ | Doanh số cho vay | Số lượt khách hàng vay vốn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Cho vay xây dựng mới | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay cải tạo, nâng tầng | | | | | | | | |
| Tổng | (1) + (2) | | | | | | | | |
Lập bảng | Kiểm soát | …., ngày ….. tháng …. năm … Người đại diện hợp pháp của Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương