Điều 20. Trách nhiệm thi hành
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước, Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Kho bạc NN, Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT; TCDT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 145/2013/TT-BTC ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia).
CƠ QUAN DỰ TRỮ…….. | PHỤ LỤC SỐ 1
KẾ HOẠCH TỔNG HỢP NHẬP, XUẤT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM …..
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Tên hàng, quy cách | Đơn vị tính | Mức dự trữ Chính phủ duyệt | Ước tồn kho đến 31/12 năm báo cáo | | Nhập | | | | | | Xuất | | | | | | Tồn kho đến 31/12 năm kế hoạch | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | Số lượng | Thành tiền | Tổng số | | Trong đó | | | | Tổng số | | Trong đó | | | | Số lượng | Thành tiền |
| | | | | | | | | Tăng | | Luân phiên đổi hàng | | | | Giảm, bán | | Luân phiên đổi hàng | | | |
| | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | Cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày…. tháng…. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN DỰ TRỮ…….. | PHỤ LỤC SỐ 2
KẾ HOẠCH TĂNG HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM …..
Đơn vị: Triệu đồng
| SốTT | Tên hàng, quy cách | Đơn vị tính | Thời gian sản xuất | Năm báo cáo | | | | Năm kế hoạch | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Kế hoạch được duyệt | | Ước thực hiện | | Số lượng | Dự toán | |
| | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | |
Ngày…. tháng…. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN DỰ TRỮ…….. | PHỤ LỤC SỐ 3
KẾ HOẠCH GIẢM HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM …..
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Tên hàng, quy cách | Đơn vị tính | Thời gian sản xuất | Thời gian nhập kho | Năm báo cáo | | | | Năm kế hoạch | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | Kế hoạch được duyệt | | Ước thực hiện | | Số lượng | Thành tiền | |
| | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Thời gian sản xuất: ghi rõ tháng, năm sản xuất; - Thời gian nhập kho: ghi rõ ngày, tháng, năm nhập kho. | Ngày…. tháng…. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN DỰ TRỮ…….. | PHỤ LỤC SỐ 4
KẾ HOẠCH LUÂN PHIÊN ĐỔI HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM …..
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Tên hàng, quy cách | Đơn vị tính | Thời gian sản xuất | Thời gian nhập kho | Năm báo cáo | | | | Năm kế hoạch | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | Kế hoạch được duyệt | | Ước thực hiện | | Số lượng | Thành tiền | |
| | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | I/- Nhập: | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | |
| | II/- Xuất: | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Thời gian sản xuất (ghi rõ tháng, năm sản xuất đối với hàng nhập) - Thời gian nhập kho (ghi rõ ngày, tháng, năm nhập kho đối với hàng xuất) | Ngày…. tháng…. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 5
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ........ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........, ngày .....tháng...năm......
BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NHẬP, XUẤT, CỨU TRỢ, VIỆN TRỢ, BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
Quý......năm......
(Báo cáo này là chứng từ để đơn vị dự trữ quốc gia rút dự toán và thanh, quyết toán với Kho bạc Nhà nước)
| Số TT | Tên hàng dự trữ quốc gia | Đơn vị tính | Tổng chi phí được giao khoán | | | | | Đã chi thực tế | | | | | Tiết kiệm phí | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | Nhập | Xuất | Cứu trợ | Viện trợ | Bảo quản | Nhập | Xuất | Cứu trợ | Viện trợ | Bảo quản | Nhập | Xuất | Cứu trợ | Viện trợ | Bảo quản |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đề nghị Kho bạc Nhà nước.................................. làm thủ tục cho đơn vị ...........................................rút tiền tiết kiệm phí chuyển vào tài khoản tiền gửi của đơn vị số ........................................ mở tại ...............................................................................................................................................................................................................
Số tiền: ..................................................................................................... (bằng chữ: .................................................................)
Ngày…. tháng…. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…….. | PHỤ LỤC SỐ 6
BÁO CÁO NHẬP, XUẤT, TỒN KHO HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
Kỳ báo cáo (quý, năm)
| Số TT | Tên hàng, quy cách | Đơn vị tính | Tồn kho đầu năm | | Nhập | | | | Xuất | | | | Tồn kho cuối kỳ | |
||||||||||||||||
| | | | | | Kỳ này | | Lũy kế | | Kỳ này | | Lũy kế | | | |
| | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Quý: chậm nhất là 20 ngày sau khi hết quý. - Năm: chậm nhất là 25 ngày sau khi hết năm. | Ngày.... tháng....năm .... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ và tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…….. | PHỤ LỤC SỐ 7
BÁO CÁO CHI TIẾT NHẬP, XUẤT, TỒN KHO HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
Kỳ báo cáo (quý, năm)
| Số TT | Tên hàng, quy cách, địa điểm để hàng | Đơn vị tính | Nước sản xuất | Đơn vị bảo quản | Tồn kho đầu năm (01/01/20...) | Nhập | | | | | | | | Xuất | | | | | | | | Tồn kho cuối kỳ (.../.../20..) |
||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | Kỳ này | | | | Lũy kế | | | | Kỳ này | | | | Lũy kế | | | | |
| | | | | | | Tổng số | Mua tăng | Đổi hàng | ... | Tổng số | Mua tăng | Đổi hàng | ... | Tổng số | Không thu tiền | Bán đổi hàng | ... | Tổng số | Không thu tiền | Bán đổi hàng | ... | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Nhập: Mua tăng, đổi hàng, điều chuyển, dôi thừa, khác. Xuất: Không thu tiền, bán đổi hàng, luân phiên đổi hàng không bù giá, hao hụt, khác, Thời gian nộp báo cáo Quý: chậm nhất là 20 ngày sau khi hết quý Năm: chậm nhất là 25 ngày sau khi hết năm. | Ngày…. tháng…. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)