法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

V/v quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu
06/2009/NQ-HĐND
Ngày ban hành
10 tháng 7, 2009
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2009/NQ-HĐND | Sóc Trăng, ngày 10 tháng 7 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO, TỈNH SÓC TRĂNG.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Thông tư Liên tịch số 127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL, ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; Sau khi xem xét Tờ trình số 14/TTr-UBND, ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Nhất trí quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng; cụ thể như sau:

Điều 1. Nhất trí quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng; cụ thể như sau:

1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong thời gian tập trung tập luyện (đồng/người/ngày):

| Số TT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng |

||||

| 1 | Đội tuyển tỉnh | 90.000 |

| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 70.000 |

| 3 | Đội tuyển cấp huyện (thành phố) | 50.000 |

| 4 | Đội tuyển năng khiếu các cấp | 50.000 |

2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong thời gian thi đấu (đồng/người/ngày):

| Số TT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng |

||||

| 1 | Đội tuyển tỉnh | 120.000 |

| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 90.000 |

| 3 | Đội tuyển năng khiếu các cấp | 90.000 |

| 4 | Đội tuyển cấp huyện (thành phố) | 90.000 |

3. Thời gian và điều kiện áp dụng:

a) Thời gian tập trung tập luyện và thời gian tập trung thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên căn cứ theo quyết định triệu tập của cấp có thẩm quyền.

b) Huấn luyện viên thuộc tuyến nào thì hưởng chế độ dinh dưỡng theo tuyến đó; nếu huấn luyện viên được công nhận ở trình độ tuyến cao nhưng được phân công huấn luyện ở tuyến thấp hơn thì được hưởng chế độ tại tuyến công nhận; nếu huấn luyện viên được công nhận trình độ huấn luyện thấp nhưng được phân công huấn luyện ở tuyến cao hơn thì được hưởng chế độ theo tuyến cao.

4. Kinh phí chi cho chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao:

a) Nguồn kinh phí chi trả cho chế độ theo quy định này được bố trí trong dự toán chi ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

b) Hàng năm, căn cứ chỉ tiêu kế hoạch tập luyện và thi đấu thể thao được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cơ quan thể dục thể thao cấp tỉnh, huyện lập dự toán chi về chế độ dinh dưỡng cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao và tổng hợp, gửi cơ quan Tài chính cùng cấp xem xét, trình cấp có thẩm quyền theo quy định.

c) Nhà nước khuyến khích các đơn vị quản lý vận động viên, huấn luyện viên khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung chế độ dinh dưỡng cho vận động viên, huấn luyện viên.

5. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01/01/2010.

Điều 2Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2008/NQ-HĐND, ngày 09/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2008/NQ-HĐND, ngày 09/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng.

Điều 31. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Điều 3.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khoá VII, kỳ họp thứ 16 thông qua.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía nam); - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - ĐB Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa VII; - Các Sở, Ban ngành tỉnh (Đảng,Chính quyền,Đoàn thể); - TT. HĐND, UBND huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT. NQ dinh duong | CHỦ TỊCH Võ Minh Chiến

4 điều

Trích dẫn văn bản này

V/v quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-44696

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com