Điều 14. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đơn vị địa phương báo cáo về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để nghiên cứu và giải quyết./.
Nơi nhận: - VPCP (Công báo, Cổng thông tin điện tử CP); - Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL); - Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo); - Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Chi Cục ATVSTP các tỉnh, TP; - Cổng thông tin điện tử BYT; - Cổng thông tin điện tử Cục ATTP; - Đài Truyền hình Việt Nam; - Lưu: VT, ATTP, PC, TTrB. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Thị Kim Tiến
Phụ lục 1. Mẫu giấy đề nghị
(Ban hành kèm theo Thông tư số ......../2013/TT-BYT ngày tháng năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Tên tổ chức/ cá nhân Địa chỉ:..................... Số điện thoại:........... Số fax:..................... Email:...................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..... ngày.....tháng......năm .....
GIẤY ĐĂNG KÝ
XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM
Số: /20......../
Kính gửi: (Tên cơ quan thường trực)
Căn cứ các quy định tại Thông tư số........../2013/TT- BYT ngày ....tháng...năm.....của Bộ Y tế và để đáp ứng nhu cầu quảng cáo thực phẩm của (cơ sở); đề nghị (tên cơ quan thường trực) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm thực phẩm cụ thể như sau:
Thông tin liên quan đến sản phẩm:
| STT | Tên sản phẩm | Số giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc số giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | Hình thức quảng cáo |
|||||
| 1. | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
Các hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định:
..................................................................................................................
..............................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện quảng cáo sản phẩm thực phẩm theo đúng nội dung khi đã được xác nhận.
Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 2. Mẫu giấy xác nhận
(Ban hành kèm theo Thông tư số ......../2013/TT-BYT ngày tháng năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
(Tên cơ quan xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tỉnh/thành phố, ngày tháng năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
Số: /20... /XNQC-ký hiệu viết tắt của cơ quan xác nhận nội dung
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ........................................................Fax:.....................................
| TT | Tên sản phẩm | Số giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc số giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | Hình thức quảng cáo |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
Nội dung quảng cáo: Theo nội dung maket được duyệt (đính kèm) của tổ chức/ cá nhân phù hợp với quy định hiện hành.
Tổ chức/ cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.
Cơ quan xác nhận (Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục 3. Mẫu giấy đăng ký
(Ban hành kèm theo Thông tư số ......../2013/TT-BYT ngày tháng năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN Tên công ty, doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…
GIẤY ĐĂNG KÝ
NỘI DUNG HỘI THẢO, HỘI NGHỊ GIỚI THIỆU THỰC PHẨM
Kính gửi: Chi Cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh/thành phố...
1. Tên đơn vị đăng ký hồ sơ:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: Fax: E.mail:
4. Số giấy phép hoạt động/kinh doanh:
5. Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:
6. Sản phẩm đăng ký quảng cáo:
| STT | Tên sản phẩm | Số tiếp nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm (hoặc số tiếp nhận công bố hợp quy) | Thời gian và địa điểm hội thảo, hội nghị |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
7. Tài liệu gửi kèm:
-…
8. Cam kết của đơn vị đăng ký hội thảo:
Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ Thông tư số /2013/TT-BYT ngày tháng năm 2013 của Bộ Y tế Hướng dẫn về quảng cáo thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. Chúng tôi cam kết sẽ quảng cáo đúng nội dung, hình thức đã đăng ký và tuân thủ các quy định của các văn bản quy phạm pháp luật trên và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu quảng cáo sai nội dung đã đăng ký sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Tên tỉnh/thành phố, ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ghi rõ chức danh) Ký tên, đóng dấu Họ tên người ký
Phụ lục 4. Mẫu giấy xác nhận
(Ban hành kèm theo Thông tư số ......../2013/TT-BYT ngày tháng năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
SỞ Y TẾ TỈNH… CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20…
GIẤY XÁC NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỘI THẢO, HỘI NGHỊ
GIỚI THIỆU THỰC PHẨM
Số: /20......../TNHT-ATTP
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (tỉnh, thành phố) đã tiếp nhận Hồ sơ đăng ký tổ chức hội thảo giới thiệu thực phẩm số.........
Của Công ty:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E.mail:
Cho các sản phẩm:
| STT | Tên sản phẩm | Số tiếp nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm (hoặc số tiếp nhận công bố hợp quy) |
||||
| 1. | | |
| 2 | | |
| … | | |
Thời gian hội thảo:
Địa điểm hội thảo:
Báo cáo viên:
Nội dung báo cáo trong hội thảo:
Công ty có trách nhiệm tổ chức hội thảo đúng nội dung đã được xác nhận.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 5
Quy ước viết tắt tên các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BYT ngày tháng năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên tỉnh, thành phố | Ký hiệu | STT | Tên tỉnh, thành phố | Ký hiệu |
|||||||
| 1. | An Giang | AG | 33. | Kiên Giang | KG |
| 2. | Bà Rịa – VT | BV | 34. | Kon Tum | KT |
| 3. | Bạc Liêu | BL | 35. | Lai Châu | LC |
| 4. | Bắc Giang | BG | 36. | Lạng Sơn | LS |
| 5. | Bắc Kạn | BK | 37. | Lào Cai | LCa |
| 6. | Bắc Ninh | BN | 38. | Lâm Đồng | LĐ |
| 7. | Bến Tre | BT | 39. | Long An | LA |
| 8. | Bình Dương | BD | 40. | Nam Định | NĐ |
| 9. | Bình Định | BĐ | 41. | Nghệ An | NA |
| 10. | Bình Phước | BP | 42. | Ninh Bình | NB |
| 11. | Bình Thuận | BTh | 43. | Ninh Thuận | NT |
| 12. | Cà Mau | CM | 44. | Phú Thọ | PT |
| 13. | Cao Bằng | CB | 45. | Phú Yên | PY |
| 14. | Cần Thơ | CT | 46. | Quảng Bình | QB |
| 15. | Đà Nẵng | ĐNa | 47. | Quảng Nam | QNa |
| 16. | Đắc Lắc | ĐL | 48. | Quảng Ngãi | QNg |
| 17. | Đắc Nông | ĐNô | 49. | Quảng Ninh | QN |
| 18. | Điện Biên | ĐB | 50. | Quảng Trị | QT |
| 19. | Đồng Nai | ĐN | 51. | Sóc Trăng | ST |
| 20. | Đồng Tháp | ĐT | 52. | Sơn La | SL |
| 21. | Gia Lai | GL | 53. | Tây Ninh | TN |
| 22. | Hà Giang | HG | 54. | Thái Bình | TB |
| 23. | Hà Nam | HNa | 55. | Thái Nguyên | TNg |
| 24. | Hà Nội | HN | 56. | Thanh Hoá | TH |
| 25. | Hà Tĩnh | HT | 57. | Thừa Thiên Huế | TTH |
| 26. | Hải Dương | HD | 58. | Tiền Giang | TG |
| 27. | Hải Phòng | HP | 59. | Trà Vinh | TV |
| 28. | Hậu Giang | HGi | 60. | Tuyên Quang | TQ |
| 29. | Hoà Bình | HB | 61. | Vĩnh Phúc | VP |
| 30. | TP Hồ Chí Minh | HCM | 62. | Vĩnh Long | VL |
| 31. | Hưng Yên | HY | 63. | Yên Bái | YB |
| 32. | Khánh Hoà | KH | | | |