Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai nghị quyết, tập trung vào các nhiệm vụ:
2.1. Thực hiện các thủ tục cần thiết đề nghị Bộ Công nghiệp trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tại các mỏ Quảng Ngạn, Kế Sung – Vinh Mỹ và điểm quặng Quảng Lợi.
2.2. Tiến hành các thủ tục pháp lý và có biện pháp cần thiết để làm tốt công tác quy hoạch chi tiết, xây dựng phương án khai thác hợp lý các mỏ, điểm quặng thuộc danh mục khai thác nhanh. Đồng thời có biện pháp khoanh vùng, bảo vệ các khu vực quy hoạch cấm hoặc tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
2.3. Chỉ đạo các ngành chức năng, các địa phương liên quan và các tổ chức được giao nhiệm vụ khai thác Titan trên địa bàn phối hợp, thực hiện tốt các biện pháp bảo vệ tài nguyên; bảo vệ môi trường sinh thái; đặc biệt là diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và nguồn nước tại các khu vực có hoạt động khoáng sản. Đồng thời, triển khai dự án chế biến sâu các loại sản phẩm từ quặng Titan như Zircon, Ihnenit, Rutin… đảm bảo đạt hiệu quả kinh tế - xã hội cao nhất.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp thứ 6 thông qua.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - VP Chủ tịch nước, Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Công nghiệp; - Bộ Tài chính; - Thường vụ Tỉnh ủy; - CT, PCT, UVTT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - VP và các ban của Tỉnh ủy; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp Tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, TP Huế; - VP, lãnh đạo và các chuyên viên; - Lưu: VT, LT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mễ
PHỤ LỤC I
QUY HOẠCH CÁC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 6g/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế)
| TT | Tên khu vực | Kí hiệu trên bản đồ | Diện tích (ngàn m 2 ) | Lượng quặng ảnh hưởng (ngàn tấn) | Lý do cấm |
|||||||
| 1 | Trần Hải Thành | C.1 | 10 | 2,3 | Di tích lịch sử văn hóa |
| 2 | Hải Dương | C.2 | 793 | 30,0 | Rừng phòng hộ xung yếu |
| 3 | Đình làng Thái Dương và miếu Âm Linh | C.3 | 10 | 2,0 | Di tích lịch sử văn hóa |
| 4 | Hòa Duân | C.4 | 233,7 | 20,0 | Bảo vệ đập Hòa Duân |
| 5 | Phú Diên | C.5 | 2,0 | 2,0 | Di tích tháp Chăm Pa Mỹ Khánh |
| 6 | Linh Thái – Thúy Vân – Vinh Hiền | C.6 | 142,1 | 20,0 | Rừng phòng hộ; di tích lịch sử văn hóa |
| 7 | Hang đá nhà – Núi Giòn – Lộc Vĩnh | C.7 | 376,1 | 22,6 | Rừng phòng hộ; di tích lịch sử văn hóa |
| | Cộng | | 1.566,9 | 78,9 | |
QUY HOẠCH CÁC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
| TT | Tên khu vực | Kí hiệu trên bản đồ | Diện tích (ngàn m 2 ) | Lượng quặng ảnh hưởng (ngàn tấn) | Lý do cấm |
|||||||
| 1 | Điền Hải | TC.1 | 40,2 | 95,5 | Rừng phòng hộ |
| 2 | Phong Hải | TC.2 | 176,4 | | Rừng phòng hộ |
| 3 | Phong Hải | TC.3 | 111,6 | | Rừng phòng hộ |
| 4 | Phong Hải | TC.4 | 42,4 | | Rừng phòng hộ |
| 5 | Quảng Ngạn | TC.5 | 9,3 | | Rừng phòng hộ |
| 6 | Quảng Công | TC.6 | 30,2 | | Rừng phòng hộ |
| 7 | Quảng Công | TC.7 | 62,3 | | Rừng phòng hộ |
| 8 | Quảng Công | TC.8 | 43,7 | | Rừng phòng hộ |
| 9 | Quảng Công | TC.9 | 59,9 | | Rừng phòng hộ |
| 10 | Phú Thuận | TC.10 | 294 | | Rừng phòng hộ |
| 11 | Phú Hải | TC.11 | 106 | 100,0 | Rừng phòng hộ |
| 12 | Phú Diên | TC.12 | 306,3 | | Rừng phòng hộ |
| 13 | Phú Diên | TC.13 | 23,2 | | Rừng phòng hộ |
| 14 | Phú Diên | TC.14 | 76,4 | | Rừng phòng hộ |
| 15 | Vinh Xuân | TC.15 | 525 | 396 | Rừng phòng hộ |
| 16 | Vinh Thanh | TC.16 | 36 | | Rừng phòng hộ |
| 17 | Vinh An, Vinh Mỹ, Vinh Hải | TC.17 | 2.346 | | Rừng phòng hộ |
| | Tổng cộng | | 4.288,9 | 611 | |
PHỤ LỤC II
BẢNG TỔNG HỢP CÁC DIỆN TÍCH QUY HOẠCH KHAI THÁC NHANH (Kèm theo Nghị quyết số 6g/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế)
| TT | Mỏ, điểm quặng | Khu vực | Ký hiệu trên bản đồ | Diện tích (ngàn m 2 ) | Lượng quặng khai thác (ngàn tấn) | Đặc điểm |
||||||||
| 1 | Quảng Ngạn | Thế Mỹ A, xã Điền Hòa | KTN1 | 513,2 | 32,6 | Khu vực hồ tôm và đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đang đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 2 | | Hải Nhuận, xã Phong Hải đến thôn 11, xã Quảng Ngạn | KTN2 | 1.602,8 | 72,8 | Quy hoạch hồ tôm và đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đang đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 3 | | Thành Công, xã Quảng Công | KTN3 | 212,4 | 13,5 | Khu vực hồ tôm. Đang đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 4 | | Thế Mỹ B, xã Phong Hải | KTN4 | 176,4 | 11,2 | Đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đang đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 5 | | Hải Nhuận, xã Phong Hải | KTN5 | 42,4 | | |
| 6 | Kế Sung – Vinh Mỹ | Cử Lại, xã Phú Hải | KTN6 | 226,2 | 37,1 | Đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đã đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 7 | | Diên Lộc, xã Phú Diên | KTN7 | 525,0 | 61,5 | Đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đã đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 8 | | Thuận An, TT Thuận An | KTN8 | 290,0 | 7,0 | Khu du lịch đã xây dựng khá quy mô. Chỉ khai thác nhanh phần phía tây đã đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 9 | | Thôn 6, Xã Vinh Thanh | KTN9 | 150,0 | 24,5 | Khu du lịch nghỉ dưỡng. Đã đánh giá trữ lượng cấp C 2 |
| 10 | | Đông Dương, xã Vinh Hiền | KTN10 | 227,4 | 22,2 | Khu du lịch. Đã đánh giá trữ lượng cấp P 1 |
| 11 | Lộc Tiến – Lộc Vĩnh | Cảnh Dương, xã Lộc Vĩnh | KTN11 | 1.739,9 | 73,2 | Khu du lịch. Đã điều tra dự báo tài nguyên cấp P |
| 12 | | Cù Du, xã Lộc Vĩnh | KTN12 | 476,7 | 7,0 | Đang khai thác. Đã khảo sát dự báo tài nguyên cấp P. |
| | | Cộng | | 6.182,4 | 362,5 | |
Ghi chú: Lượng quặng khai thác được tính bằng 50 ÷ 70% tài nguyên quặng dự báo.