Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2, Điều 2 về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định tại Mục II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật) ; - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các ban HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TT HĐND-UBND các huyện, thành phố; - VP UBND tỉnh; VP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Trung tâm lưu trữ tỉnh; Công báo UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ | CHỦ TỊCH Hà Ban
PHỤ LỤC
MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14 /2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 50.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m 3 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite). | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 3.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 |
| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000 |
| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000 |
| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 10.000 |
| 25 | Than khác | Tấn | 10.000 |
| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |