法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Số hiệu
14/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành
12 tháng 7, 2012
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2012/NQ-HĐND | Kon Tum, ngày 12 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 16/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 28/5/2012 về việc đề nghị ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến tham gia của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể:

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể:

1. Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: (Có phụ lục kèm theo)

3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Điểm 2, Điều 1 của Nghị quyết này. Không áp dụng phí tận thu khoáng sản đối với đất sét làm gạch.

- Áp dụng mức thu phí tận thu đối với những trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính.

4. Quản lý, sử dụng và quyết toán phí: Thực hiện theo quy đinh tại Điều 5 Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ và Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính.

5. Phân bổ số thu phí: Toàn bộ số thu phí nộp vào ngân sách nhà nước 100% và điều tiết cho các cấp ngân sách địa phương theo phân cấp nguồn thu được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành.

Điều 2Bãi bỏ Khoản 2, Điều 2 về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định tại Mục II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2, Điều 2 về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định tại Mục II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 4 thông qua./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật) ; - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các ban HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TT HĐND-UBND các huyện, thành phố; - VP UBND tỉnh; VP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Trung tâm lưu trữ tỉnh; Công báo UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ | CHỦ TỊCH Hà Ban

PHỤ LỤC

MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14 /2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |

|||||

| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |

| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |

| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 |

| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |

| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |

| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |

| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 |

| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |

| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |

| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |

| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 50.000 |

| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |

| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |

| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |

| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |

| II | Khoáng sản không kim loại | | |

| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m 3 | 70.000 |

| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 |

| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite). | Tấn | 70.000 |

| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |

| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 3.000 |

| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Tấn | 3.000 |

| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |

| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 7.000 |

| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |

| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |

| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |

| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |

| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 7.000 |

| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |

| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 |

| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |

| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 |

| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |

| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |

| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |

| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 |

| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000 |

| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000 |

| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 10.000 |

| 25 | Than khác | Tấn | 10.000 |

| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-45411

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com