法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu
34/2010/NQ-HĐND7
Ngày ban hành
10 tháng 12, 2010
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2010/NQ-HĐND7 | Thủ Dầu Một, ngày 10 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG KHOÁ VII – KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Căn cứ Thông tư 106/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 26 tháng 7 năm 2010 hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Sau khi xem xét Tờ trình số 3562/ TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 68 /BC-HĐND-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phê chuẩn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Điều 1. Phê chuẩn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

1. Đối tượng thu:

a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận.

b) Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.

c) Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã và thị trấn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận.

2. Mức thu lệ phí: có phụ lục kèm theo.

3. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu ngân sách Nhà nước. Cơ quan trực tiếp thu lệ phí được trích lại 80% để trang trải chi phí cho công tác cấp Giấy chứng nhận và tổ chức thu lệ phí theo quy định của pháp luật.

4. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Điều 2Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Nghị quyết này.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3Bãi bỏ Nghị quyết số 43/2009/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Bãi bỏ Nghị quyết số 43/2009/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 18 thông qua ./.

Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên-Môi trường, Tài chính, Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - Thường trực Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - LĐVP: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Công báo tỉnh, Website Bình Dương; - Chuyên viên VP: Đoàn ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh; - Lưu: VT (10 bộ). | CHỦ TỊCH Vũ Minh Sang

PHỤ LỤC

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 34 /2010/NQ-HĐND7 ngày 10 / 12 /2010 của HĐND tỉnh Bình Dương)

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | | | |

||||||||

| | | | Quyền sử dụng đất | Quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất | Quyền sở hữu công trình xây dựng | Quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà ở và công trình xây dựng) |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |

| A | ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN | | | | | |

| I | Cấp mới Giấy CNQSDĐ, quyền SHNO và tài sản khác gắn liền với đất | | | | | |

| a | Diện tích nhà ở có sàn sử dụng dưới 100 m2, diện tích sở hữu công trình xây dựng dưới 500 m2 | Giấy | 25,000 | 20,000 | 20,000 | 15,000 |

| b | Diện tích nhà ở có sàn sử dụng từ 100m 2 đến 250m2, diện tích sở hữu công trình xây dựng từ 500 m2 đến 1.000 m2 | Giấy | 25,000 | 25,000 | 25,000 | 15,000 |

| c | Diện tích nhà ở có sàn sử dụng trên 250 m2, diện tích sở hữu công trình xây dựng trên 1.000 m2 | Giấy | 25,000 | 30,000 | 30,000 | 15,000 |

| II | Cấp lại (kể cả cấp lại GCN do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất | Lần | 20,000 | 12,000 | 12,000 | 6,000 |

| B | ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | | | | | |

| I | Cấp mới Giấy CNQSDĐ, quyền SHNO và tài sản gắn liền với đất | | | | | |

| a | Diện tích nhà ở có sàn sử dụng dưới 1.000 m2, diện tích sở hữu công trình xây dựng dưới 2.000 m2 | Giấy | 100,000 | 80,000 | 200,000 | 50,000 |

| b | Diện tích nhà ở có sàn sử dụng từ 1.000 m 2 đến 5.000 m2, diện tích sở hữu công trình xây dựng từ 2.000 m2 đến 6.000 m2 | Giấy | 100,000 | 90,000 | 220,000 | 50,000 |

| c | Diện tích nhà ở có sàn sử dụng trên 5.000 m2, Diện tích sở hữu công trình xây dựng trên 6.000 m2 | Giấy | 100,000 | 100,000 | 250,000 | 50,000 |

| II | Cấp lại (kể cả cấp lại GCN do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất | Lần | 20,000 | 12,000 | 12,000 | 6,000 |

Ghi chú: Giấy chứng nhận chứng nhận nội dung nào ((Quyền sử dụng đất; Quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất; Quyền sở hữu công trình xây dựng; Quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà ở và công trình xây dựng)) thì thu lệ phí tương ứng với phần chứng nhận đó.

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-45480

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com