Điều 12. Tổ chức, thực hiện
1. Căn cứ vào quy định của Quy chế này, quy định khác của Chính phủ trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân công, phân cấp hoặc được giao là Chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp ban hành Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền phù hợp với Điều lệ của doanh nghiệp, với điều kiện cụ thể của từng doanh nghiệp; ban hành Quy chế đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của Người đại diện trên cơ sở đó quyết định các nội dung có liên quan đến Người đại diện như: khen thưởng, kỷ luật, quyền lợi, về việc tiếp tục ủy quyền, chấm dứt ủy quyền, thay thế Người đại diện, các nội dung khác (nếu có).
2. Trường hợp Người đại diện đang thực hiện nhiệm vụ trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân công, phân cấp hoặc được giao là Chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp chịu trách nhiệm rà soát, điều chỉnh lại các nội dung tại văn bản ủy quyền đối với Người đại diện.
3. Công ty mẹ - Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty được tổ chức theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Công ty có phần vốn góp của nhà nước được tổ chức theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con; Tổng công ty đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) căn cứ nội dung Thông tư này để xây dựng Quy chế hoạt động đối với Người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp có phần vốn góp của mình.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu bổ sung sửa đổi./.
Mẫu số 01
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU QUÝ - NĂM.......
A. Một số thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Giấy đăng ký kinh doanh: Ngày cấp: Nơi cấp:
4. Ngành nghề kinh doanh chính được phê duyệt:
5. Số Điện thoại: FAX:
6. Vốn điều lệ: triệu đồng Trong đó: Vốn góp của Nhà nước: triệu đồng
7. Vốn Chủ sở hữu hiện có đến cuối quý: triệu đồng
B. Một số chỉ tiêu về tình hình hoạt động của doanh nghiệp:
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiê u | Mã số | Số đầu năm | Số cuối kỳ |
|||||
| I. Tài sản ngắn hạn | 100-BCĐKT | | |
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110-BCĐKT | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120-BCĐKT | | |
| 3. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130-BCĐKT | | |
| Trong đó: Nợ phải thu khó đòi | | | |
| 4. Hàng tồn kho | 140-BCĐKT | | |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 150-BCĐKT | | |
| II. Tài sản dài hạn | 200-BCĐKT | | |
| 1. Tài sản cố định | 220-BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định hữu hình | 221-BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định vô hình | 227-BCĐKT | | |
| - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230-BCĐKT | | |
| 2. Bất động sản đầu tư | 240-BCĐKT | | |
| 3. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250-BCĐKT | | |
| Trong đó: - Đầu tư vào công ty con | 251-BCĐKT | | |
| - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 259-BCĐKT | | |
| III. Nợ phải trả | 300-BCĐKT | | |
| 1. Nợ ngắn hạn | 310-BCĐKT | | |
| Trong đó: Nợ quá hạn | | | |
| 2. Nợ dài hạn | 330-BCĐKT | | |
| IV. Nguồn vốn chủ sở hữu | 400-BCĐKT | | |
| 1. Vốn của chủ sở hữu | 410-BCĐKT | | |
| Trong đó: Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411-BCĐKT | | |
| 2. Nguồn kinh phí và quỹ khác | | | |
| V. Kết quả kinh doanh | | | |
| 1. Tổng doanh thu - Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10-BCKQKD | | |
| - Doanh thu hoạt động tài chính | 21-BCKQKD | | |
| - Thu nhập khác | 31-BCKQKD | | |
| 2. Tổng chi phí | | | |
| 3. Tổng lợi nhuận trước thuế | 50-BCKQKD | | |
| 4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | 60-BCKQKD | | |
| II. Chỉ tiêu khác | | | |
| 1. Tổng số phát sinh phải nộp ngân sách Trong đó: các loại thuế | | | |
| 2. Lợi nhuận trước thuế/Vốn chủ sở hữu (%) | | | |
| 3. Tổng nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu (%) | | | |
| 4. Tổng Quỹ lương | | | |
| 5. Số lao động bình quân | | | |
| 6. Tiền lương bình quân người/năm | | | |
(Gửi kèm báo cáo tài chính Quý năm và các tài liệu liên quan khác).
C. Phân tích đánh giá và kiến nghị các nội dung sau:
1. Tình hình và kết quả kinh doanh: tình hình thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch: Sản lượng, doanh thu, lợi nhuận ….những yếu tố thuận lợi và khó khăn .
2. Tình hình và kết quả triển khai các dự án đầu tư (kế hoạch đầu tư, khối lượng thực hiện, tình hình và khả năng thanh toán vốn đầu tư…); tình hình đầu tư tài chính dài hạn…..
3. Việc quản lý nợ phải thu, nợ phải trả, nguyên nhân và giải pháp xử lý các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ phải trả quá hạn.
4. Tình hình quản lý sử dụng và bảo toàn vốn góp của nhà nước.
5. Tình hình thực hiện các khoản thu như: thu từ bán cổ phần khi cổ phần hóa, thu từ bán tiếp cổ phần nhà nước, thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia….
6. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách nhà nước.
7. Tình hình thực hiện Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị , Hội đồng thành viên, tình hình thực hiện nhiệm vụ được Chủ sở hữu phần vốn nhà nước giao……
8. Các nội dung khác……
Kiến nghị:
D. Lưu ý về tình hình tài chính của Doanh nghiệp (nếu có) :
Người đại diện (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
6 THÁNG , NĂM 20...
1. Tên doanh nghiệp:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Giấy đăng ký kinh doanh: Ngày cấp: Nơi cấp:
4. Ngành nghề kinh doanh chính được phê duyệt:
5. Số Điện thoại: FAX:
6. Vốn điều lệ: triệu đồng Trong đó: Vốn góp của nhà nước: triệu đồng
7. Vốn Chủ sở hữu hiện có đến cuối quý II/năm: triệu đồng
1. Tóm tắt hoạt động của Doanh nghiệp 6 tháng, Năm
a) Tình hình kết quả sản xuất kinh doanh (Tổng Doanh thu và thu nhập, Lãi (Lỗ), Số đã nộp ngân sách)
b) Tình hình quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
c) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư : đầu tư TSCĐ, đầu tư tài chính (ngắn hạn, dài hạn).
d) Tình hình nợ phải thu trong đó nợ phải thu khó đòi, nợ không có khả năng thu hồi.
đ) Tình hình và khả năng thanh toán nợ (tổng số nợ vay, số phải trả nợ trong quý, cân đối nguồn trả nợ, thừa (thiếu) nguồn trả nợ).
e) Việc thực hiện các công việc được Chủ sở hữu phần vốn nhà nước giao, việc thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, các cuộc họp, biểu quyết.
g) Những nội dung khác (nếu có)
h) Những khó khăn vướng mắc.
………
2. Lưu ý về tình hình tài chính của Doanh nghiệp (nếu có) :
3. Đánh giá và kiến nghị:
Các tài liệu kèm theo: - Báo cáo tài chính Quý - Các tài liệu khác có liên quan | Người đại diện (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
Ý KIẾN VỀ NỘI DUNG HỌP
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Kính gửi: Chủ sở hữu phần vốn nhà nước (Bộ, UBND ……)
Họ và tên Người đại diện được ủy quyền:
Tên doanh nghiệp:
Chức danh Người đại diện (nếu có):
Với tư cách là người được (Bộ, UBND ...........) ủy quyền đại diện phần vốn nhà nước tại …….., Tôi (chúng tôi) sẽ tham dự cuộc họp Hội đồng Quản trị/ Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng thành viên của ngày tháng năm
Tôi (chúng tôi) xin báo cáo vấn đề sau:
1. Đánh giá chung về tình hình hoạt động của doanh nghiệp (trong quý......, năm ) :.....
2. Những nội dung cần xin ý kiến:
Căn cứ theo quy định Điều Quy chế hoạt động Người đại diện:.......
Đề nghị Bộ, UBND ..............cho ý kiến để tôi (chúng tôi) tham gia ý kiến, quyết định, biểu quyết đối với các vấn đề sau:
| STT | Nội dung vấn đề | Ý kiến của Người đại diện | Lý do |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
* Nếu giữa các Người đại diện có ý kiến khác phải ghi đầy đủ ý kiến của từng người (trường hợp có từ 02 Người đại diện trở lên).
Tài liệu đính kèm - Chương trình cuộc họp - Các tài liệu liên quan nếu có | Ngày tháng năm Người đại diện (ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
BÁO CÁO KẾT QUẢ XIN Ý KIẾN
(HOẶC KẾT QUẢ HỌP, BIỂU QUYẾT)
Kính gửi: Chủ sở hữu phần vốn nhà nước (Bộ , UBND…)
Họ và tên Người đại diện được ủy quyền:
Tên doanh nghiệp:
Chức danh Người đại diện (nếu có):
Ngày tháng năm
Người đại diện đã xin ý kiến và Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đã có ý kiến tại văn bản…………
Ngày …………………….cuộc họp về việc…………
đã diễn ra, tóm tắt kết quả cuộc họp và báo cáo cụ thể:
| STT | Nội dung vấn đề | Ý kiến chỉ đạo của Chủ sở hữu | Ý kiến của Người đại diện đã tham gia, biểu quyết, quyết định | Ý kiến cuối cùng tại cuộc họp | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Tài liệu đính kèm: - Biên bản cuộc họp. - Các tài liệu liên quan (nếu có) | Ngày tháng năm Người đại diện (ký, ghi rõ họ tên)