Điều 27. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 202/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.
2. Đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực, các doanh nghiệp cổ phần hóa đã thực hiện xác định giá trị doanh nghiệp và đã có quyết định công bố giá trị doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền thì được giữ nguyên giá trị doanh nghiệp đã công bố và thực hiện điều chỉnh theo nội dung tại Thông tư này khi thực hiện quyết toán, xác định giá trị phần vốn nhà nước tại thời điểm doanh nghiệp chính thức chuyển thành công ty cổ phần.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, doanh nghiệp phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí Thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan TW các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế; - Các Tổng công ty nhà nước; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Phụ lục số 1
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày... tháng ….. năm……………
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
Theo phương pháp tài sản của……………
Tại thời điểm ngày tháng năm...
- Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/07/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
- Căn cứ Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 và Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ;
- Căn cứ Quyết định số... của ... về việc thành lập Ban chỉ đạo cổ phần hóa;
- Căn cứ Hợp đồng số ... về việc thuê tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp (trường hợp thuê tổ chức định giá);
- Căn cứ …………..
A. Thành phần tham gia:
1. Tổ chức tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp
2. Doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
- Giám đốc
- Kế toán trưởng
- Thành phần khác
B. Kết quả xác định giá trị doanh nghiệp như sau:
Đơn vị tính: đồng
| Chỉ tiêu | Số liệu sổ sách kế toán | S ố liệu xác định lại | Chênh lệch |
|||||
| 1. | 2. | 3. | 4. |
| A. Tài sản đang dùng (I+II+III+IV) | | | |
| I . TSCĐ và đ ầ u tư dài h ạ n | | | |
| 1 . Tài sản cố định | | | |
| a. TSCĐ hữu hình | | | |
| b. TSCĐ vô hình | | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | | | |
| 3. Chi phí XDCB dở dang | | | |
| 4. Các khoản ký cược, ký quỹ dài hạn | | | |
| 5. Chi phí trả trước dài hạn | | | |
| II. TSLĐ và đầu tư ngắn hạn | | | |
| 1 . Ti ề n: | | | |
| + Ti ề n mặt t ồ n quỹ | | | |
| + Ti ề n gửi ngân hàng | | | |
| 2. Đầu tư tài chính ng ắ n hạn | | | |
| 3. Các khoản phải thu | | | |
| 4. Vật tư hàng h ó a tồn kho | | | |
| 5. TSLĐ kh á c | | | |
| 6. Chi phí sự nghiệp | | | |
| III . Giá trị lợi th ế kinh doanh của doanh nghiệp | | | |
| IV. Giá trị quy ề n sử dụng đất | | | |
| B . Tài sản kh ô ng cần dùng (Chỉ ghi giá trị còn lại theo sổ sách k ế toán) | | | |
| I . TSCĐ và đ ầ u tư dài hạn | | | |
| 1 . TSCĐ | | | |
| Trong đó: TS đầu tư = Quỹ khen thưởng + Quỹ phúc lợi | | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | | | |
| 3. Chi phí XDCB dở dang | | | |
| 4. Các khoản ký cược, ký quỹ dài hạn | | | |
| II. TSLĐ và đ ầ u tư ng ắ n hạn: | | | |
| 1. Công nợ không có khả năng thu hồi | | | |
| 2. Hàng hóa tồn kho ứ đọng kém, m ấ t phẩm chất | | | |
| C . Tài sản chờ thanh lý | | | |
| I. TSCĐ và đ ầu tư dài hạ n | | | |
| II. TSLĐ và đầu tư ng ắ n hạn: | | | |
| D. Tài sản hình thành từ quỹ phúc l ợ i, khen thưởng (không sử dụng cho sản xuất kinh doanh) | | | |
| TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP (A + B + C + D) | | | |
| Trong đó: | | | |
| TỔNG GIÁ TRỊ THỰC TẾ DOANH NGHIỆP (Mục A) | | | |
| E 1 . N ợ thực tế phải trả Trong đó: Giá trị quyền sử dụng đất mới nhận giao phải nộp NSNN | | | |
| E2. Nguồn kinh phí sự nghiệp | | | |
| TỔNG GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP [ A - (E1+E2)] | | | |
C. Phương pháp tính và nguyên nhân tăng, giảm:
D. Nhận xét và kiến nghị:
Biên bản được thông qua vào hồi giờ … ngày ….. tháng ….. năm ……… tại (địa điểm) và được lập thành ....... có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 1 bản, gửi Bộ Tài chính 1 bản và lưu tại doanh nghiệp./.
Đại diện tổ chức định giá (trường hợp thuê tổ chức định giá)
Đại diện doanh nghiệp
Kế toán trưởng | Giám đốc
(Ghi chú: Theo danh mục tài sản nêu trên, doanh nghiệp có thể bổ sung chi tiết cho phù hợp với thực tế xác định giá trị doanh nghiệp của doanh nghiệp).
Phụ lục số 1a
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM KÊ VÀ XÁC ĐỊNH LẠI GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP
của (tên doanh nghiệp)...
Tại thời điểm...
Đơn vị tính: đồng
| TÊN TÀI SẢN | Giá trị sổ sách | | | | Giá trị thực tế | | | Chênh lệch | |
|||||||||||
| | Nguyên giá | Đã khấu hao | Giá trị còn lại | Tỷ lệ còn lại (%) | Nguyên giá xác định lại | Tỷ lệ còn lại (%) | Giá tr ị còn lại | Nguyên giá | Giá trị còn l ạ i |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 = 5 - 1 | 9 = 7 - 3 |
| A. Tài sản đang dùng | | | | | | | | | |
| I. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn | | | | | | | | | |
| 1. Tài sản cố định | | | | | | | | | |
| a. Nhà cửa, vật ki ế n trúc | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| b. Máy móc thiết bị | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| c. Phương tiện vận tải | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| d. TSCĐ khác | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| 3. Chi ph í xây dựng cơ bản dở dang | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| 4. Các khoản ký cược, k ý quỹ dài hạn | | | | | | | | | |
| ……………………………… | | | | | | | | | |
| 5. Chi phí trả trước dài hạn | | | | | | | | | |
| II. Tài sản lưu động và đầu tư ng ắ n hạn | | | | | | | | | |
| 1. Tiền | | | | | | | | | |
| Tiền mặt tồn quỹ | | | | | | | | | |
| Tiền gửi Ngân hàng | | | | | | | | | |
| 2. Đầu tư tài chính ngắn hạn | | | | | | | | | |
| 3. Các khoản phải thu | | | | | | | | | |
| 4. Vật tư hàng hóa t ồ n kho | | | | | | | | | |
| 5. Tài sản lưu động khác | | | | | | | | | |
| 6. Chi phí sự nghiệp | | | | | | | | | |
| B. Tài sản không cần d ù ng | | | | | | | | | |
| I. Tài sản c ố định và đầu tư d ài hạn | | | | | | | | | |
| 1 . TSCĐ | | | | | | | | | |
| …………. | | | | | | | | | |
| II. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn | | | | | | | | | |
| 1. Công nợ không đòi được | | | | | | | | | |
| 2. Vật tư hàng hóa ứ đọng | | | | | | | | | |
| C . Tài sản chờ thanh lý | | | | | | | | | |
| I. Tài sản cố đ ị nh | | | | | | | | | |
| 1 . TSCĐ | | | | | | | | | |
| ………….. | | | | | | | | | |
| II. Tài sản lưu động | | | | | | | | | |
| D. Tài sản hình thành từ quỹ khen thưởng, phúc l ợ i | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| T Ổ NG CỘNG TÀI SẢN (A+B+C+D) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Phụ lục số 1b
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày... tháng ….. năm……………
BIÊN BẢN THẨM TRA XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
Theo phương pháp tài sản của …………….
Tại thời điểm ngày tháng năm...
- Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/07/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
- Căn cứ Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 và Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ;
- Căn cứ Quyết định số... của ... về việc thành lập Ban chỉ đạo cổ phần hóa;
- Căn cứ Hợp đồng số ………. về việc thuê tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp (trường hợp thuê tổ chức định giá);
- Căn cứ …………..
A. Thành phần tham gia:
1. Ban chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp
2. Doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
- Giám đốc
- Kế toán trưởng
- Thành phần khác
3. Đơn vị tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp
B. Kết quả thẩm tra như sau:
Đơn vị tính: đồng
| Chỉ tiêu | S ố liệu Xác định giá trị doanh nghiệp | Số liệu thẩm tra l ại | Chênh lệch |
|||||
| 1. | 2. | 3. | 4. |
| A. Tài sản đang dùng (I+II+III+IV) | | | |
| I. TSCĐ và đầu t ư dài hạ n | | | |
| 1. Tài sản cố định | | | |
| a. TSCĐ hữu hình | | | |
| b. TSCĐ vô hình | | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài ch í nh dài hạn | | | |
| 3. Chi phí XDCB dở dang | | | |
| 4. Các khoản ký cược, ký quỹ d à i hạn | | | |
| 5. Chi phí trả trước dài hạn | | | |
| II. TSLĐ và đầu tư ng ắ n hạn | | | |
| 1. Ti ề n: | | | |
| + Ti ề n mặt tồn quỹ | | | |
| + Tiền gửi ngân h à ng | | | |
| 2. Đầ u tư tài chính ng ắ n hạn | | | |
| 3 . Các khoản phải thu | | | |
| 4. Vật tư hàng h óa t ồ n kho | | | |
| 5. TSLĐ khác | | | |
| 6. Chi phí sự nghiệp | | | |
| III . Giá trị lợi th ế kinh do a nh của doanh nghiệp | | | |
| IV. Giá trị quyền sử dụng đ ấ t | | | |
| B. Tài s ả n không cần dùng (Chỉ ghi giá trị còn lại theo sổ sách kế toán) | | | |
| I . T SCĐ và đầu tư dài hạn | | | |
| 1 . TSCĐ | | | |
| Trong đ ó : TS đầu tư = Quỹ khen thưởng + Quỹ phúc lợi | | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | | | |
| 3. Chi phí XDCB dở dang | | | |
| 4. Các khoản ký cược, ký quỹ dài hạn | | | |
| II. TSLĐ và đầu tư ngắn hạn: | | | |
| 1. Công nợ không có khả năng thu hồi | | | |
| 2. Hàng hóa t ồ n kho ứ đọng kém, m ấ t phẩm chất | | | |
| C . Tài sản ch ờ thanh lý | | | |
| I. TSCĐ và đầu tư dài h ạ n | | | |
| II . TSLĐ và đầu tư ng ắ n hạn: | | | |
| D. Tài sản hình thành từ quỹ phúc l ợ i, khen thưởng (không sử dụng cho sản xuất kinh doanh) | | | |
| T Ổ NG GI Á TRỊ TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP (A + B + C + D) | | | |
| Trong đ ó : TỔNG GIÁ TRỊ THỰC TẾ DOANH NGHIỆP (Mục A) | | | |
| E 1 . Nợ thực t ế phải trả Trong đó: Giá trị quyền sử dụng đất mới nhận giao phải nộp NSNN | | | |
| E2. Ngu ồ n kinh phí sự nghiệp | | | |
| TỔNG GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP [A - (E1+E2)] | | | |
C. Chênh lệch và nguyên nhân tăng, giảm:
D. Nhận xét và kiến nghị:
Biên bản được thông qua vào hồi giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm ….. tại (địa điểm) và được lập thành …………… có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 1 bản, gửi Bộ Tài chính 1 bản và lưu tại doanh nghiệp./.
Đại diện đơn vị tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp | Ban chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp
Đại diện doanh nghiệp
Kế toán trưởng | Giám đốc
Phụ lục số 2
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày... tháng ….. năm……………
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
Theo phương pháp DCF của ………..
Tại thời điểm ngày tháng năm...
- Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/07/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
- Căn cứ Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 và Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ;
- Căn cứ báo cáo tài chính và biên bản quyết toán thuế các năm…………..;
- Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh các năm... của doanh nghiệp;
- Căn cứ lãi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm đợt phát hành gần nhất;
- Căn cứ Quyết định số ….. của ….. về việc thành lập Ban chỉ đạo cổ phần hóa;
- Căn cứ ………..
Thành phần tham gia:
1. Tổ chức tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp
2. Doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
- Giám đốc
- Kế toán trưởng
- Thành phần khác
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP THEO PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN NHƯ SAU:
| Chỉ tiêu | S ố liệu sổ sách kế toán | Số liệu xác định lại | Chênh lệch |
|||||
| 1. Vốn Nhà nước 2. Nợ phải trả 3. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 4. Nguồn kinh phí sự nghiệp 5. Giá trị doanh nghiệp (5 = 1+2+3+4) | | | |
I- Giải trình các số liệu để tính toán:
1. Sử dụng tốc độ tăng trưởng bình quân ổn định của chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế năm ... đến năm ... là..% để áp dụng cho các năm...
(Đối với doanh nghiệp đã xây dựng kế hoạch của 3-5 năm tương lai có tính khả thi thì sử dụng chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế các năm tương lai của doanh nghiệp).
2. Chỉ số K: K = Rf + Rp =
- Sử dụng lãi suất của trái phiếu Chính phủ kỳ hạn từ 10 năm trở lên (Lãi suất công bố ngày ... của...) là …%: Rf = ...
- Rp: Theo hướng dẫn tại Điều 21 Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính.
3. Dự kiến sử dụng lợi nhuận sau thuế của các năm tương lai khi chuyển thành công ty cổ phần:
- Tỷ lệ chia cho cổ đông:
- Tỷ lệ để lại doanh nghiệp:
- Tỷ lệ trích Quỹ dự phòng tài chính và Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi.
II. Nhận xét và kiến nghị:
Biên bản được thông qua vào hồi giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm ….. tại (địa điểm) và được lập thành ……… có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 1 bản, gửi Bộ Tài chính 1 bản và lưu tại doanh nghiệp./.
Đại diện tổ chức định giá (trường hợp thuê tổ chức định giá)
Đại diện doanh nghiệp
Kế toán trưởng | Giám đốc
Phụ lục số 2a
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/09/2014 của Bộ Tài chính
Công ty...
Bảng Tổng hợp kết quả tính toán xác định giá trị doanh nghiệp theo phương pháp dòng tiền chiết khấu
Đơn vị:
| | Năm... Quá khứ | Năm ... Quá khứ | Năm ... Quá khứ | Năm ... Quá khứ | Năm ... Hiện tại | Năm ... Tương lai | Năm ... Tương lai | Năm ... Tương lai | Năm ... Tương lai | | Giá trị thực tế vốn NN |
|||||||||||||
| Thu nhập sau thuế | | | | | | | | | | | |
| Lợi nhuận sau thuế dùng để chia cổ t ứ c (50%) | | | | | | | | | | | |
| Lợi nhuận sau thuế để lại bổ sung vốn (30%) | | | | | | | | | | | |
| Vốn nhà nước (không bao gồm quỹ khen thư ở ng, phúc lợi) | | | | | | | | | | | |
| T ỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước | | | | | | | | | | | |
| Giá trị vốn Nhà nước tại năm 201... | | | | | | | | | | | |
| Giá trị hiện tại | | | | | | | | | | | |
| Giá trị vốn thực tế Nhà nước tại thời điểm 31/12/201… | | | | | | | | | | | |
| Giá trị vốn Nhà nước theo sổ sách | | | | | | | | | | | |
| Chênh lệch | | | | | | | | | | | |
Phụ lục số 2b
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày... tháng ……năm ……….
BIÊN BẢN THẨM TRA XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
Theo phương pháp DCF của ……………
Tại thời điểm ngày tháng năm...
- Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/07/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
- Căn cứ Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 và Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ;
- Căn cứ Quyết định số... của ... về việc thành lập Ban chỉ đạo cổ phần hóa;
- Căn cứ Hợp đồng số .... về việc thuê tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp (trường hợp thuê tổ chức định giá);
- Căn cứ ………….
A. Thành phần tham gia:
1. Ban chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp
2. Doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
- Giám đốc
- Kế toán trưởng
- Thành phần khác
3. Đơn vị tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp
B. Kết quả thẩm tra như sau:
Đơn vị tính: đồng
| Chỉ tiêu | S ố liệu xác định giá trị doanh nghiệp | Số liệu thẩm tra lại | Chênh lệch |
|||||
| 1. V ố n Nhà nước 2. Nợ phải trả 3. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 4. Nguồn kinh phí sự nghiệp 5. Giá trị doanh nghiệp (5= 1+2+3+4) | | | |
I. Giải trình các số liệu để tính toán:
1. Sử dụng tốc độ tăng trưởng bình quân ổn định của chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế năm ... đến năm ... là ..% để áp dụng cho các năm...
(Đối với doanh nghiệp đã xây dựng kế hoạch của 3-5 năm tương lai có tính khả thi thì sử dụng chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế các năm tương lai của doanh nghiệp).
2. Chỉ số K: K = Rf + Rp =
- Sử dụng lãi suất của trái phiếu Chính phủ kỳ hạn từ 10 năm trở lên (Lãi suất công bố ngày ... của...) là ...%: Rf = ...
- Rp: Theo hướng dẫn tại Điều 21 Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính.
3. Dự kiến sử dụng lợi nhuận sau thuế của các năm tương lai khi chuyển thành công ty cổ phần:
- Tỷ lệ chia cho cổ đông:
- Tỷ lệ để lại doanh nghiệp:
- Tỷ lệ trích Quỹ dự phòng tài chính và Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi.
II. Chênh lệch và nguyên nhân tăng, giảm:
III. Nhận xét và kiến nghị:
Biên bản được thông qua vào hồi giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm ….. tại (địa điểm) và được lập thành ……………. có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 1 bản, gửi Bộ Tài chính 1 bản và lưu tại doanh nghiệp./.
Đại diện đơn vị tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp | Ban chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp
Đại diện doanh nghiệp
Kế toán trưởng | Giám đốc
Phụ lục số 3
Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
Xác định giá trị doanh nghiệp theo phương pháp DCF
Ví dụ 1:
Xác định giá trị thực tế vốn Nhà nước của Công ty A thời điểm 31/12/2000
Với số liệu tài chính của Công ty từ năm 2006-2010 như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Năm | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |
|||||||
| Lợi nh u ận sau thuế | 160 | 275 | 236 | 177 | 292 |
| Vốn Nhà nước (không bao gồm số dư Quỹ khen thưởng, phúc lợi) | 790 | 998 | 1110 | 1329 | 1337 |
1. Dự toán lợi nhuận sau thuế của 4 năm tương lai:
* Tính tỷ lệ tăng trưởng bình quân ổn định của lợi nhuận sau thuế trong quá khứ (từ 2006-2010):
292= 160 (1+T)4 → T = 16,2% (T bình quân là 16,2%/năm)
P sau thuế năm 2011 = P sau thuế năm 2010 x 116,2% = 292 x 116,2% = 339tr
(Thông thường thì P sau thuế của năm kế tiếp năm xác định giá trị doanh nghiệp lấy theo số ước của doanh nghiệp, trong ví dụ này áp dụng tỷ lệ bình quân ổn định)
Tương tự xác định của các năm tiếp theo:
P sau thuế 2012= 339 tr x 116,2% = 394tr
P sau thuế 2013= 394 tr x 116,2% = 458tr
P sau thuế 2014= 458 tr x 116,2% = 532tr
(Dự kiến việc phân phối P sau thuế trong các năm tương lai: 50% để chia cổ tức, 30% tăng vốn, 20% trích Quỹ dự phòng tài chính, Quỹ khen thưởng, phúc lợi)
2. Ước tính khoản lợi nhuận sau thuế để chia cổ tức (dự kiến là 50%)
Chỉ tiêu này phụ thuộc vào quy chế tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh
D1 = 50% x Psau thuế 2011 = 50% x 339tr = 170tr
D2 = 50% x Psau thuế 2012 = 50% x 394tr = 197tr
D3 = 50% x Psau thuế 2013 = 50% x 458tr = 229tr
D4 = 50% x Psau thuế 2014 = 50% x 532tr= 266tr
3. Dự kiến vốn Nhà nước 4 năm tương lai (2011-2014)
Năm 2011 = Vốn Nhà nước năm 2000+30% lợi nhuận sau thuế năm 2011= 1439tr
Năm 2012 = Vốn Nhà nước năm 2001+30% lợi nhuận sau thuế năm 2012= 1557tr
Năm 2013 = Vốn Nhà nước năm 2002+30% lợi nhuận sau thuế năm 2013= 1694tr
Năm 2014 = Vốn Nhà nước năm 2003+30% lợi nhuận sau thuế năm 2014= 1853tr
4. Xác định tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước bình quân (2011-2014):
R = (R1+R2+R3+R4)/4
R1: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2001 = 339/1439= 0,235
R2: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2002 = 394/1577= 0,250
R3: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2003 = 458/1694= 0,270
R4: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2004 = 532/1853= 0,287
R = 0,26
5. Xác định Chỉ số g (tỷ lệ tăng trưởng hàng năm của cổ tức):
g = b x R
b: tỷ lệ lợi nhuận sau thuế dùng để bổ sung vốn.
Trường hợp này b được xác định = 30% lợi nhuận sau thuế
g= 30% x 0,26 = 0,078
6. Xác định tỷ lệ chiết khấu (hay tỷ lệ hoàn vốn cần thiết):
K = Rf + Rp = 8,3% + 9,61% = 17,91% = 0,1791
Rf: lãi suất trái phiếu Chính phủ thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp = 8,3%
Rp: = 9,61% (giả định xác định theo chỉ số phụ phí rủi ro chứng khoán trên thế giới tại Niên giám định giá 2009).
7. Ước tính giá trị vốn Nhà nước năm trong tương lai thứ 3 (n=3)
8. Tính giá trị vốn Nhà nước tại thời điểm xác định giá (31/12/2000):
Như vậy giá trị thực tế vốn Nhà nước của Công ty A tại thời điểm xác định là 2028 triệu đồng.
Giá trị thực tế doanh nghiệp = Giá trị thực tế vốn NN + Nợ phải trả + Quỹ khen thưởng, phúc lợi + Nguồn kinh phí sự nghiệp (nếu có)
Ví dụ 2:
Xác định giá trị thực vốn Nhà nước của Công ty B thời điểm 31/12/2000
Số liệu quá khứ của Công ty từ năm 1996-2000 như sau:
Đơn vị: triệu đồng
| Năm | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |
|||||||
| L ợ i nhuận sau thuế | 452 | 498 | 578 | 570 | 623 |
| Vốn Nhà nước (không bao gồm số dư Quỹ khen thưởng, phúc l ợ i) | 4500 | 4605 | 4809 | 5448 | 5734 |
Công ty xây dựng kế hoạch chi tiêu lợi nhuận sau thuế 4 năm trong tương lai như sau:
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 |
||||||
| Lợi nhuận sau thuế | 800 | 1100 | 1500 | 2000 |
Công ty phải có cơ sở chứng minh số liệu kế hoạch chi tiêu lợi nhuận trên là khả thi. (Dự kiến việc phân phối P sau thuế trong các năm tương lai: 50% để chia cổ tức, 30% tăng vốn, 20% trích Quỹ dự phòng tài chính, Quỹ khen thưởng, phúc lợi)
1. Khoản lợi nhuận sau thuế để chia cổ tức (dự kiến là 50% lợi nhuận sau thuế):
D1 = 50% x P sau thuế 2011 = 50% x 800 = 400tr
D2 = 50% x P sau thuế 2012 = 50% x 1100 = 550tr
D3 = 50% x P sau thuế 2013 = 50% x 1500 = 750tr
D4 = 50% x P sau thuế 2014 = 50% x 2000 = 1000tr
2. Dự kiến vốn Nhà nước 4 năm tương lai (2001-2004)
Năm 2011 = Vốn Nhà nước năm 2010+30% lợi nhuận sau thuế năm 2011= 5734 tr + 800 tr x 30% = 5974 tr
Năm 2012 = Vốn Nhà nước năm 2011+30% lợi nhuận sau thuế năm 2012 = 5974tr + 1100tr x 30% = 6304 tr
Năm 2013 = Vốn Nhà nước năm 2012+30% lợi nhuận sau thuế năm 2013 = 6304 tr = 1500 tr x 30% = 6754 tr
Năm 2014 = Vốn Nhà nước năm 2013+30% lợi nhuận sau thuế năm 2014 = 6754 tr + 2000 tr x 30% = 7354tr
3. Xác định tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước bình quân (2011-2014):
R = (R1+R2+R3+R4)/4
R1: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2001 = 800/5974 = 0,134
R2: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2002 = 1100/6304 = 0,174
R3: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2003 = 1500/6754 = 0,222
R4: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Nhà nước năm 2004 = 2000/7354 = 0,272
R = 0,20
4. Xác định Chỉ số g (tỷ lệ tăng trưởng hàng năm của cổ tức):
g = b x R
b: tỷ lệ lợi nhuận sau thuế dùng để bổ sung vốn.
Trường hợp này b được xác định = 30% lợi nhuận sau thuế
g = 30% x 0,2 = 0,6
5. Xác định tỷ lệ chiết khấu (hay tỷ lệ hoàn vốn cần thiết)
K = Rf + Rp = 8,3% + 9,61% = 17,91% = 0,1791
Rf: Lãi suất trái phiếu Chính phủ thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp = 8,3%
Rp: = 9,61% (Giả định theo chỉ số phụ phí rủi ro chứng khoán trên thế giới tại Niên giám định giá 2009)
6. Ước tính giá trị vốn Nhà nước năm trong tương lai thứ 3 (n=3)
7. Tính giá trị vốn Nhà nước tại thời điểm xác định giá (31/12/2000):
Như vậy giá trị thực tế vốn Nhà nước của Công ty B tại thời điểm xác định là 6312 triệu đồng.
Giá trị thực tế doanh nghiệp = Giá trị thực tế vốn NN + Nợ phải trả + Quỹ khen thưởng, phúc lợi + Nguồn kinh phí sự nghiệp (nếu có).
Phụ lục số 3a
Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
Công ty A
Bảng tính kết quả tính toán sử dụng tốc độ tăng trưởng bình quân của lợi nhuận sau thuế từ năm 2006 - 2014 là 16.2% để áp dụng xác định cho các năm 2011 và 2014 (theo ví dụ 1)
Đơn vị: triệu đồng
| | 2006 Quá khứ | 2007 Quá khứ | 2008 Quá khứ | 2009 Quá kh ứ | 2010 Hiện tại | 2011 Tương lai | 2012 Tương lai | 2013 Tương lai | 2014 Tương lai | | Giá trị thực tế vốn NN |
|||||||||||||
| Thu nhập sau thu ế | 160 | 275 | 236 | 177 | 292 | 339 | 394 | 458 | 532 | | |
| Lợi nhuận sau thu ế dùng để chia cổ tức (50%) | | | | | | 170 | 197 | 229 | 266 | | |
| Lợi nhuận sau thu ế đ ể lại bổ sung vốn (30%) | | | | | | 102 | 118 | 137 | 160 | | |
| Vốn nhà nước (không bao gồm quỹ khen thưởng, phúc lợi) | 790 | 998 | 1,110 | 1,329 | 1,337 | 1,439 | 1,557 | 1,694 | 1853 | | |
| T ỷ suất lợi nhuận trên Vốn Nhà nước | | | | | | 0.236 | 0.253 | 0.270 | 0.287 | BQ=0.26 | |
| Giá trị vốn Nhà nước t ạ i năm 2013 | | g=b*R =7.80% | = 30% | 0.26 | 0.078 | | | | | 2,631 | |
| Giá trị hiện tại | | | | | | 144 | 141 | 139 | | 1,604 | |
| Giá trị vốn thực tế Nhà nước tại thời điểm 31/12/2010 | | | | | | | | | | | 2,028 |
| Giá trị v ố n Nhà nước theo s ổ sách | | | | | | | | | | | 1,337 |
| Chênh lệch | | | | | | | | | | | 69 tr |
Phụ lục số 3b
Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
Công ty B
Bảng kết quả tính toán sử dụng số liệu kế hoạch chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp (theo ví dụ 2)
Đơn vị: triệu đồng
| | 2006 Quá khứ | 2007 Quá khứ | 2008 Quá khứ | 2009 Quá khứ | 2010 Hiện tại | 2011 Tương lai | 2012 Tương lai | 2013 Tương lai | 2014 Tương lai | | Gi á trị thực t ế vốn NN |
|||||||||||||
| Thu nhập sau thu ế | 452 | 498 | 578 | 570 | 623 | 800 | 1,100 | 1,500 | 2,000 | | |
| Lợi nhuận sau thu ế dùng để chia cổ tức (50%) | | | | | | 400 | 550 | 750 | 1,000 | | |
| Lợi nhuận sau thu ế đ ể lại bổ sung vốn (30%) | | | | | | 240 | 330 | 450 | 600 | | |
| Vốn nhà nước (không bao gồm quỹ khen thưởng, phúc lợi) | 4,500 | 4,605 | 4,809 | 5,448 | 5,734 | 5,974 | 6,304 | 6,754 | 7,354 | | |
| Tỉ su ấ t lợi nhuận trên Vốn Nhà nước | | | | | | 0.134 | 0.174 | 0.222 | 0.272 | BQ=0.20 | |
| Giá trị vốn Nhà nước t ạ i năm 2013 | | g=b * R = 0.6 | = 30% | x 0.20 | = 6% | | | | | 8,396 | |
| Giá trị hiện tại | | | | | | 339 | 395 | 457 | 5,121 | | |
| Giá trị vốn thực tế Nhà nước tại thời điểm 31/12/2010 | | | | | | | | | | | 6,312 |
| Giá trị v ố n Nhà nước theo sổ sách | | | | | | | | | | | 5,734 |
| Chênh l ệ ch | | | | | | | | | | | 578tr |
Phụ lục số 4
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính
BỘ (UBND) ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | ………. , ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ ………. (CHỦ TỊCH UBND, CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TCT....)
Về giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
BỘ TRƯỞNG BỘ ……… (CHỦ TỊCH UBND..., CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TCT ....)
- Căn cứ Nghị định số .......... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức ....
- Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/07/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
- Căn cứ Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày 05/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 và Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ;
- Căn cứ vào Biên bản xác định giá trị doanh nghiệp ngày ....tháng ……..năm của...(tên doanh nghiệp cổ phần hóa);
- Căn cứ ……………;
- Theo đề nghị của Trưởng ban chỉ đạo cổ phần hóa ………..,
QUYẾT ĐỊNH