Điều 2. Điều khoản thi hành:
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2014./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - U BND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế, Cục Hải quan các t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc BTC; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, KBNN (450b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
Không ghi vào khu vực này | KBNN….. ĐIỂM GIAO DỊCH SỐ …. NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu)….. | Mẫu số: C1-06/NS (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính) Số:…………………..
BẢNG KÊ GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Dùng cho điểm giao dịch của KBNN/ hoặc ngân hàng nhận ủy nhiệm thu)
Ngày: ……./………/……… Mã quỹ: ……………………………………. Mã KBNN: ………………………………… | Nợ TK: ………………………………………….. Có TK: …………………………………………..
Loại tiền: ……..
| STT | Giấy nộp tiền | | | | M ã c ơ quan thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Mã NDK T (TM) | S ố tiền |
|||||||||||
| | Số chứng từ | Ngày CT | Ngày nộp th uế | T ê n người nộp | | | | | |
| I. Phát sinh sau giờ "cut off time" c ủ a ngày làm vi ệ c hôm trước | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| T ổng cộng | | | | | | | | | (I) |
| II. Phát sinh đến giờ "cut off time" c ủ a ngày làm việc h ô m nay | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | .. . | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | (II) |
| III. Tổng số tiền | | | | | | | | | ( I + II ) |
Tổng số tiền ghi bằng chữ …………………………………………………………………………….. …………………………………………..…………………………………………..…………………….
ĐIỂM GIAO DỊCH SỐ…. NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu)……. | Ngày…… tháng…… năm…… KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kế toán | Kế toán trưởng | Thủ quỹ | Kế toán | Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC … ĐIỂM GIAO DỊCH SỐ … NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu)………... | Mẫu số: 02/BKTP (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ THU TIỀN PHẠT
Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...
Cơ quan ra Quyết định: …………………………………………
Loại hình thu: …………………………………………………….
| STT | Họ và tên người nộp tiền | Địa chỉ | Quyết định phạt | | Biên lai thu | | Ngày nộp | S ố tiền | | |
||||||||||||
| | | | S ố QĐ | Ngày QĐ | K ý hiệu BL | S ố BL | | Tiền phạt | Ti ề n chậm nộp phạt | Tổng số |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) = (9)+(10) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền loại hình: | | | | | | | | | | |
Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế toán | ………………., Ngày…. tháng…. Năm 201… Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC … KHO BẠC NHÀ NƯỚC … | Mẫu số: 04/BK-CTNNS (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liên số: ….. Lưu tại ……………….
Từ ngày …………. đến ngày ………….
| STT | Chứng từ | | | | Tờ khai hải quan (1) | | | Mã số thuế | Tên người nộp | Kỳ thuế (2) | Mã địa bàn | Tài khoản Nợ | CH- TM | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ |
|||||||||||||||||||
| | Sêri | S ố chứng từ | Ngày Hạch toán | Ngày nộp thuế | Số tờ khai | Ngày tờ khai | Mã loại hình XNK | | | | | | | | | | |
| A | Tài khoản thu NSNN: .... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng ti ể u mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Tài khoản t ạ m thu : ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng ti ể u mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Tài khoản tạm giữ: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng ti ể u mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ: …………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kế toán | Kế toán trưởng (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (1) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Hải quan;
- Chỉ tiêu (2) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Thuế.