Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 19 tháng 9 năm 2012./.
Nơi nhận : - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước; - UB Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Vụ HĐ-ĐB-Quốc hội; - Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND, UBND, UB MTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh uỷ, ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT Huyện uỷ; Thành uỷ; HĐND-UBND huyện, thành phố; - TT Đảng ủy; HĐND, UBND xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, 450b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÍ QUA ĐÒ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Danh mục các khoản phí | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Đò ngang (qua sông, hồ) | | |
| - | Người | Đồng/người/lượt | 5.000 |
| - | Xe máy | Đồng/xe/lượt | 15.000 |
| - | Xe đạp | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - | Hàng hoá trên 50kg (01 đơn vị = 50kg) | Đồng/đơn vị | 10.000 |
| 2 | Đò dọc | | |
| a | Đến 10 km | | |
| - | Người | Đồng/người/km | 2.000 |
| - | Xe máy | Đồng/xe/km | 2.000 |
| - | Xe đạp | Đồng/xe/km | 1.000 |
| - | Hàng hoá trên 50kg (01 đơn vị = 50kg) | Đồng/đơn vị/km | 2.000 |
| b | Từ km thứ 11 trở đi mỗi km tính thêm | | |
| - | Người | Đồng/người/km | 1.000 |
| - | Xe máy | Đồng/xe/km | 1.000 |
| - | Xe đạp | Đồng/xe/km | 500 |
| - | Hàng hoá trên 50kg (01 đơn vị = 50kg) | Đồng/đơn vị/km | 1.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Danh mục các khoản phí | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Trường hợp trông giữ 01 ngày hoặc 01 đêm | | |
| - | Xe đạp | Đồng/xe | 2.000 |
| - | Xe máy | Đồng/xe | 3.000 |
| - | Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe | 30.000 |
| - | Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/xe | 20.000 |
| - | Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác | Đồng/xe | 15.000 |
| 2 | Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm | | |
| - | Xe đạp | Đồng/xe | 4.000 |
| - | Xe máy | Đồng/xe | 6.000 |
| - | Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe | 60.000 |
| - | Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/xe | 40.000 |
| - | Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác | Đồng/xe | 30.000 |
| 3 | Trường hợp trông giữ thời gian ngắn (trong buổi) | | |
| - | Xe đạp | Đồng/xe/lượt | 1.000 |
| - | Xe máy | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - | Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe/lượt | 20.000 |
| - | Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/xe/lượt | 10.000 |
| - | Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác | Đồng/xe/lượt | 10.000 |
| 4 | Trường hợp trông giữ theo tháng: Khoán gọn trong tháng = 50% x (Mức thu 1 ngày đêm x 30 ngày) | | |
PHỤ LỤC SỐ 03
PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá | Mức thu |
||||
| 1 | Dưới 50 triệu đồng | 5% giá trị tài sản bán được |
| 2 | Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng | 2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu |
| 3 | Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồng | 16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ |
| 4 | Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng | 34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ |
| 5 | Từ trên 20 tỷ đồng | 49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá |
PHỤ LỤC SỐ 04
PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Giá khởi điểm của tài sản | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 20 triệu đồng trở xuống | 50.000 |
| 2 | Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng | 100.000 |
| 3 | Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng | 150.000 |
| 4 | Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng | 200.000 |
| 5 | Trên 500 triệu đồng | 500.000 |
PHỤ LỤC SỐ 05
PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)
1. Trường hợp bán đấu giá Quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 10, Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính, mức thu theo giá khởi điểm của quyền sử dụng đất, như sau:
| TT | Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 200 triệu đồng trở xuống | 100.000 |
| 2 | Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng | 200.000 |
| 3 | Từ trên 500 triệu đồng | 500.000 |
2. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi khoản 1 trên:
| TT | Diện tích đất | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 0,5 ha trở xuống | 1.000.000 |
| 2 | Từ 0,5 ha đến 2 ha | 3.000.000 |
| 3 | Từ 2 ha đến 5 ha | 4.000.000 |
| 4 | Từ trên 5 ha | 5.000.000 |