Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Website Chính phủ; - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Sở Công an, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (P5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2014)
| TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Dấu vết đường vân | 1 mẫu giám định | 1.330.000 |
| 2 | Dấu vết cơ học | | |
| 2.1 | Khóa, công cụ | 1 mẫu giám định | 1.770.000 |
| 2.2 | Tai nạn giao thông | 1 mẫu giám định | 2.260.000 |
| 3 | Súng, đạn | 1 mẫu giám định | 2.130.000 |
| 4 | Tài liệu | | |
| 4.1 | Ấn phẩm | 1 mẫu giám định | 1.540.000 |
| 4.2 | Chữ viết, chữ ký | 1 mẫu giám định | 1.820.000 |
| 4.3 | Giấy bạc | 1 mẫu giám định | 1.680.000 |
| 4.4 | Tài liệu đánh máy, photocopy | 1 mẫu giám định | 1.160.000 |
| 4.5 | Tình trạng tài liệu | 1 mẫu giám định | 1.550.000 |
| 5 | Ảnh | | |
| 5.1 | Dựng ảnh chân dung đối tượng theo mô tả | 1 đối tượng | 2.420.000 |
| 5.2 | Ảnh người, ảnh vật | 1 mẫu giám định | 1.930.000 |
| 5.3 | Tình trạng ảnh, băng hình | 1 mẫu giám định | 3.440.000 |
| 6 | Cháy, nổ | | |
| 6.1 | Dấu vết cháy | 1 mẫu giám định | 2.430.000 |
| 6.2 | Dấu vết chập mạch điện | 1 mẫu giám định | 1.700.000 |
| 6.3 | Vật liệu nổ | 1 vật liệu | 2.160.000 |
| 6.4 | Vật nổ, pháo nổ, sản phẩm nổ | 1 đối tượng | 1.800.000 |
| 6.5 | Cháy, nổ khác | 1 đối tượng | 2.180.000 |
| 7 | Kỹ thuật | | |
| 7.1 | Kỹ thuật an toàn phương tiện giao thông | 1 phương tiện | 2.400.000 |
| 7.2 | Số khung, số máy ô tô | 1 ô tô | 1.000.000 |
| 7.3 | Số khung, số máy xe máy | 1 xe máy | 1.000.000 |
| 8 | Âm thanh | 1 mẫu giám định | 4.240.000 |
| 9 | Sinh học | | |
| 9.1 | Dấu vết chất bài tiết | 1 mẫu giám định | 2.080.000 |
| 9.2 | Gỗ | 1 mẫu giám định | 3.150.000 |
| 9.3 | Dấu vết vải sợi | 1 mẫu giám định | 2.590.000 |
| 10 | Hóa học | | |
| 10.1 | Đất | 1 mẫu giám định | 2.880.000 |
| 10.2 | Mỡ (mỡ bôi trơn), xăng, dầu | 1 mẫu giám định | 2.500.000 |
| 10.3 | Giấy, keo, hồ dán, mực, chất màu | 1 mẫu giám định | 3.000.000 |
| 10.4 | Hàng giả | 1 mẫu giám định | 5.720.000 |
| 10.5 | Chất lạ | 1 mẫu giám định | 3.200.000 |
| 10.6 | Kim loại | 1 mẫu giám định | 3.150.000 |
| 10.7 | Nhựa, cao su, sơn | 1 mẫu giám định | 2.800.000 |
| 10.8 | Thủy tinh, đá, khoáng vật | 1 mẫu giám định | 3.560.000 |
| 10.9 | Ma túy nhóm ATS | 1 mẫu giám định | 1.700.000 |
| 10.10 | Ma túy nhóm ATS trong mẫu phẩm sinh học | 1 mẫu giám định | 3.330.000 |
| 10.11 | Ma túy nhóm Benzodiazepin | 1 mẫu giám định | 1.670.000 |
| 10.12 | Ma túy nhóm Benzodiazepin trong mẫu phẩm sinh học | 1 mẫu giám định | 3.200.000 |
| 10.13 | Cần sa | 1 mẫu giám định | 1.680.000 |
| 10.14 | Cần sa trong mẫu phẩm sinh học | 1 mẫu giám định | 3.350.000 |
| 10.15 | Cocain | 1 mẫu giám định | 1.690.000 |
| 10.16 | Cocain trong mẫu phẩm sinh học | 1 mẫu giám định | 3.100.000 |
| 10.17 | Ma túy nhóm Opiat | 1 mẫu giám định | 1.690.000 |
| 10.18 | Ma túy nhóm Opiat trong mẫu phẩm sinh học | 1 mẫu giám định | 3.000.000 |
* Ghi chú: Mức thu trong Biểu phí không phụ thuộc vào số lượng mẫu so sánh mà tổ chức, cá nhân trưng cầu, yêu cầu giám định cung cấp. Việc cung cấp 01 mẫu so sánh hay nhiều mẫu so sánh không làm thay đổi mức thu phí./.