Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật hoặc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung Thông tư./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Thủ tướng CP; các Phó Thủ tướng CP; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương; - Website: Chính phủ; BCT; - Lưu VT, KHCN; PC; CNNg. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Dương Quang
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG LUYỆN GANG BẰNG LÒ CAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BCT, ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Suất tiêu hao năng lượng của quá trình luyện gang được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
TNl suất tiêu hao năng lượng tính cho 01 tấn gang lỏng (MJ);
αđ là hệ số chuyển đổi năng lượng từ đơn vị kW sang đơn vị MJ;
Eđ là tổng điện năng tiêu thụ trên 01 tấn gang lỏng (kWh);
αi, αj, αk, αh là các hệ số chuyển đổi năng lượng sang MJ (trị số quy đổi tính theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này);
Mi là khối lượng nhiên liệu rắn tiêu hao trên 01 tấn gang lỏng (kg);
Vj là thể tích nhiên liệu lỏng tiêu hao trên 01 tấn gang lỏng (l);
Vh là thể tích nhiên liệu khí tiêu hao trên 01 tấn gang lỏng (Nm³);
Vk là lượng khí thu hồi sử dụng làm nhiên liệu (Nm³).
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH XÁC ĐỊNH TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG LUYỆN THÉP BẰNG LÒ ĐIỆN HỒ QUANG VÀ LÒ CẢM ỨNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Suất tiêu hao năng lượng nhà máy luyện thép lò điện hồ quang sản xuất phôi thép được xác định theo công thác sau:
Trong đó:
TNl suất tiêu hao năng lượng tính cho 01 tấn gang lỏng (MJ);
αđ là hệ số chuyển đổi năng lượng từ đơn vị kW sang đơn vị MJ;
Eđ là tổng điện năng tiêu thụ trên 01 tấn gang lỏng (kWh);
αi, αj, αk, αh là các hệ số chuyển đổi năng lượng sang MJ (trị số quy đổi tính theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này);
Mi là khối lượng nhiên liệu rắn tiêu hao trên 01 tấn gang lỏng (kg);
Vj là thể tích nhiên liệu lỏng tiêu hao trên 01 tấn gang lỏng (l);
Vh là thể tích nhiên liệu khí tiêu hao trên 01 tấn gang lỏng (Nm³);
Vk là lượng khí thu hồi sử dụng làm nhiên liệu (Nm³).
PHỤ LỤC III
HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI NĂNG LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Nhiên liệu | Đơn vị | Hệ số chuyển đổi năng lượng (MJ) | |
||||||
| | | | α i , α j , α đ , α k , α h , | Đơn vị |
| I | Than và khí than | | | |
| 1.1 | Than luyện cốc | kg | 29,1 | MJ |
| 1.2 | Than antraxit | kg | 27,2 | MJ |
| 1.4 | Cốc | kg | 30,1 | MJ |
| 1.5 | Khí Lò cốc | Nm³ | 21,1 | MJ |
| 1.6 | Khí Lò cao | Nm³ | 3,41 | MJ |
| 1.7 | Khí Lò chuyển | Nm³ | 8,41 | MJ |
| II | Dầu và các sản phẩm từ dầu | | | |
| 2.1 | Dầu thô | l | 38,2 | MJ |
| 2.2 | Khí thiên nhiên hóa lỏng (NGL) | l | 35,3 | MJ |
| 2.3 | Khí Naphtha | l | 34,1 | MJ |
| 2.4 | Khí đốt | l | 34,6 | MJ |
| 2.5 | Dầu FO | l | 43,6 | MJ |
| 2.6 | Dầu lửa | l | 36,7 | MJ |
| 2.7 | Dầu đốt | l | 38,2 | MJ |
| 2.8 | Dầu nặng loại A | l | 39,1 | MJ |
| 2.9 | Dầu nặng loại B, C | l | 41,7 | MJ |
| 2.10 | Dầu mỡ | l | 42,3 | MJ |
| 2.11 | Dầu cốc | l | 50.9 | MJ |
| III | Điện | kWh | 3,6 | MJ |
PHỤ LỤC IV
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT GANG, THÉP (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Biểu mẫu | Nội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 1 | Báo cáo cơ sở luyện cốc |
| 2 | Mẫu số 2 | Báo cáo cơ sở thiêu kết |
| 3 | Mẫu số 3 | Báo cáo cơ sở luyện gang |
| 4 | Mẫu số 4 | Báo cáo cơ sở luyện thép lò điện hồ quang |
| 5 | Mẫu số 5 | Báo cáo cơ sở luyện thép lò điện cảm ứng |
| 6 | Mẫu số 6 | Báo cáo cơ sở cán thép dài |
| 7 | Mẫu số 7 | Báo cáo cơ sở cán thép tấm |
| Mẫu số 1 CƠ SỞ LUYỆN CỐC TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ : | | | | |
||||||
| STT | Các thông tin chi tiết | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| 1 | Năm bắt đầu sản xuất | | | |
| 2 | Công suất thiết kế | tấn/năm | | |
| 3 | Số buồng cốc | | | |
| 4 | Chiều cao buồng cốc | mét | | |
| 5 | Trọng lượng vận hành | tấn sản phẩm/mẻ | | |
| 6 | Sản lượng năm ……. | tấn/năm | | |
| 7 | Tiêu hao điện năng | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 8 | Tiêu hao dầu nặng | kg/tấn sản phẩm | | |
| 9 | Tiêu hao ôxy | m³/tấn sản phẩm | | |
| 10 | Tiêu hao nước | m³/tấn sản phẩm | | |
| 11 | Tiêu hao khí hóa lỏng | kg/tấn sản phẩm | | |
| 12 | Tỉ lệ sử dụng than mỡ/than antraxite | % | | |
| Mẫu số 2 CƠ SỞ THIÊU KẾT TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ : | | | |
|||||
| Các thông tin chi tiết | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| Số máy thiêu kết | Chiếc | | |
| Diện tích máy thiêu kết | m² | | |
| Hệ số sử dụng của máy thiêu kết | T/m².h | | |
| Tỉ lệ số ngày làm việc trong 1 năm của máy thiêu kết | % | | |
| Sản lượng quặng thiêu kết hàng năm | Ngàn tấn | | |
| Độ kiềm quặng thiêu kết (CaO/SiO 2 ) | | | |
| FeO chứa trong quặng thiêu kết | % | | |
| Lượng tiêu hao các nguyên liệu chính hàng năm | | | |
| Quặng sắt | 10 3 tấn | | |
| Vôi sống | 10 3 tấn | | |
| Dolomite | 10 3 tấn | | |
| Than và bột than cốc | 10 3 tấn | | |
| Khí than | m³/ năm | | |
| Điện | kWh/năm | | |
| Nước | m³/năm | | |
| Mẫu số 3 CƠ SỞ LUYỆN GANG TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ: | | | | | |
|||||||
| | STT | Các thông tin chi tiết: | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| | 1 | Năm bắt đầu sản xuất | | | |
| | 2 | Thể tích lò | m³ | | |
| | 3 | Hệ số sử dụng lò | tấn/m³.ngày | | |
| | 4 | Số lần ra gang | lần/ngày | | |
| | 5 | Tỷ lệ sử dụng quặng thiêu kết | % | | |
| | 6 | Nhiệt độ lò gió nóng | ºC | | |
| | 7 | Áp suất khí đỉnh lò | kg/tấn sản phẩm | | |
| | 8 | Tiêu hao điện toàn nhà máy | kWh/tấn sản phẩm | | |
| | 9 | Tiêu hao điện lò cao | kWh/tấn sản phẩm | | |
| | 10 | Tiêu hao ôxy | m³/tấn sản phẩm | | |
| | 11 | Tiêu hao nước | m³/tấn sản phẩm | | |
| | 12 | Tỉ lệ phun than cám | kg/tấn sản phẩm | | |
| | 13 | Tỉ lệ phun dầu nặng | lit/tấn sản phẩm | | |
| | 14 | Hàm lượng quặng sắt | % | | |
| | 15 | Tiêu hao than cốc | kg/tấn sản phẩm | | |
| | 16 | Tỷ lệ Oxy cấp vào lò cao | % | | |
| Mẫu số 4 CƠ SỞ LUYỆN THÉP LÒ ĐIỆN HỒ QUANG TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ: | | | | |
||||||
| STT | Các thông tin chi tiết | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| 1 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 2 | Năm đi vào sản xuất | | | |
| 3 | Công suất thiết kế nhà máy | tấn/năm | | |
| 4 | Dung lượng lò luyện | tấn/mẻ | | |
| 5 | Số lượng lò luyện | | | |
| 6 | Dung lượng lò tinh luyện | tấn/mẻ | | |
| 7 | Số lượng lò tinh luyện | | | |
| 8 | Thời gian nấu mẻ tiếp mẻ | phút | | |
| 9 | Tỉ lệ tiêu hao thép phế | tấn/tấn sản phẩm | | |
| 10 | Tỉ lệ gang lỏng | kg/tấn sản phẩm | | |
| 11 | Tiêu hao điện cực | kg/tấn sản phẩm | | |
| 12 | Tiêu hao điện toàn nhà máy | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 13 | Tiêu hao điện lò luyện | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 14 | Tiêu hao điện lò tinh luyện | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 15 | Tiêu hao nước luyện thép | m³/ tấn sản phẩm | | |
| 16 | Mức độ tuần hoàn nước | % | | |
| 17 | Tiêu hao dầu | lít/tấn sản phẩm | | |
| 18 | Tiêu hao khí đốt | mBtu/tấn sản phẩm | | |
| 19 | Sản lượng năm bình quân | tấn/năm | | |
| 20 | Công suất quạt hút bụi | m³/h | | |
| 21 | Diện tích lọc bụi túi vải | m² | | |
| Mẫu số 5 CƠ SỞ LUYỆN THÉP LÒ ĐIỆN CẢM ỨNG TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ : | | | | |
||||||
| STT | Các thông tin chi tiết | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| 1 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 2 | Năm đi vào sản xuất | | | |
| 3 | Công suất thiết kế nhà máy | tấn/năm | | |
| 4 | Dung lượng lò luyện | tấn/mẻ | | |
| 5 | Số lượng lò luyện | | | |
| 6 | Dung lượng lò tinh luyện LF | tấn/mẻ | | |
| 7 | Số lượng lò tinh luyện | | | |
| 8 | Thời gian nấu mẻ tiếp mẻ | phút | | |
| 9 | Tỉ lệ tiêu hao thép phế | tấn/tấn sản phẩm | | |
| 10 | Tỉ lệ gang lỏng | kg/tấn sản phẩm | | |
| 11 | Tiêu hao điện toàn nhà máy | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 12 | Tiêu hao điện lò luyện | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 13 | Tiêu hao điện lò tinh luyện | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 14 | Tiêu hao nước luyện thép | m³/ tấn sản phẩm | | |
| 15 | Tiêu hao dầu | lít/tấn sản phẩm | | |
| 16 | Tiêu hao khí đốt | mBtu/tấn sản phẩm | | |
| 17 | Mức độ tuần hoàn nước | % | | |
| 18 | Sản lượng năm bình quân | tấn/năm | | |
| 19 | Công suất quạt hút bụi | m³/h | | |
| 20 | Diện tích lọc bụi túi vải | m² | | |
| Mẫu số 6 CƠ SỞ CÁN THÉP DÀI TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ: | | | | |
||||||
| STT | Các thông tin chi tiết: | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| 1 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 2 | Năm bắt đầu sản xuất | | | |
| 3 | Công suất dây chuyền cán | tấn/năm | | |
| 4 | Nhà cung cấp thiết bị cán | | | |
| 5 | Năng suất dây chuyền cán | tấn/giờ | | |
| 6 | Công suất lò nung | tấn/giờ | | |
| 6 | Nhà cung cấp lò nung | | | |
| 7 | Tỷ lệ thu hồi sản phẩm | % | | |
| 8 | Tiêu hao điện | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 9 | Tiêu hao dầu lò nung | lít/tấn sản phẩm | | |
| 10 | Tiêu hao khí đốt của lò nung | mBtu/tấn sản phẩm | | |
| 11 | Tiêu hao trục cán | kg/tấn sản phẩm | | |
| 12 | Tiêu hao nước | m³/tấn sản phẩm | | |
| 13 | Đường kính sản phẩm | mm | | |
| Mẫu số 7 CƠ SỞ CÁN THÉP CÁN TẤM TÊN CƠ SỞ: ĐỊA CHỈ: | | | | |
||||||
| STT | Các thông tin | Đơn vị tính | Trị số | Ghi chú |
| 1 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 2 | Năm đi vào sản xuất , | | | |
| 3 | Công suất dây chuyền cán | tấn/năm | | |
| 4 | Nhà cung cấp dây chuyền cán | | | |
| 5 | Năng suất dây chuyền cán | tấn/giờ | | |
| 6 | Công suất lò nung | | | |
| 7 | Nhà cung cấp thiết bị lò nung | tấn/giờ | | |
| 8 | Tỷ lệ thu hồi sản phẩm | % | | |
| 9 | Tiêu hao điện | kWh/tấn sản phẩm | | |
| 10 | Tiêu hao dầu | lít/tấn sản phẩm | | |
| 11 | Tiêu hao khí đốt | mBtu/tấn sản phẩm | | |
| 12 | Tiêu hao trục cán | kg/tấn sản phẩm | | |
| 13 | Tiêu hao dầu cán | kg/tấn sản phẩm | | |
| 14 | Tiêu hao nước | m³/tấn sản phẩm | | |
| 15 | Chiều rộng sản phẩm | mm | | |
| 16 | Chiều dầy sản phẩm | mm | | |