Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 02 năm 2014 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Kiểm toán Nhà nước; - Tổng cục Hải quan; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ Công Thương: Lãnh đạo Bộ, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; Website; - Lưu: VT, XNK (15). | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC SỐ 01
MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ CAMPUCHIA NĂM 2014 VÀ NĂM 2015 (Kèm theo Thông tư số 09 /2014/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ Công Thương)
| MÃ SỐ HÀNG HÓA | TÊN HÀNG | TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2014 | TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2015 |
|||||
| I- Thóc, gạo các loại | | 3.000 tấn | 3.000 tấn |
| 1006.10 | - Thóc | | |
| 1006.10.10 | - - Để gieo trồng | | |
| 1006.10.90 | - - Loại khác | | |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | | |
| 1006.20.10 | - - Gạo Thai Hom Mali | | |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | | |
| 300.000 tấn | 300.000 tấn | | |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ: | | |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp | | |
| 1006.30.40 | - - Gạo Thai Hom Mali | | |
| | - - Loại khác: | | |
| 1006.30.91 | - - - Gạo luộc sơ | | |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác | | |
| II- Lá thuốc lá khô | | 3.000 tấn | 3.000 tấn |
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, Chưa sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley | | |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | |
| 2401.10.90 | - - Loại khác | | |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, Chưa sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental | | |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley | | |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.20.90 | - - Loại khác | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU (Kèm theo Thông tư số 09 /2014/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ Công Thương)
| STT | Phía Việt Nam | Phía Campuchia |
||||
| 1 | Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai) | Ô Da Đao (tỉnh Rattanakiri) |
| 2 | Buprăng (tỉnh Đắk Nông) | Ô Răng (tỉnh Mondolkiri) |
| 3 | Đăk Peur (tỉnh Đắk Nông) | Nam Lear ( tỉnh Mondolkiri) |
| 4 | Hoa Lư (tỉnh Bình Phước) | Trapaing Sre (tỉnh Kratie) |
| 5 | Hoàng Diệu (tỉnh Bình Phước) | La pa khê ( tỉnh Mondolkii) |
| 6 | Lộc Thịnh (tỉnh Bình Phước) | Tonle Cham (tỉnh Kampong Cham) |
| 7 | Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh) | Ba Vét (tỉnh Xvay Riêng) |
| 8 | Xa Mát (tỉnh Tây Ninh) | Trapaing Plong (tỉnh Công Pông Chàm) |
| 9 | Tràng Riệc (tỉnh Tây Ninh) | Đa (tỉnh Công Pông Chàm) |
| 10 | Cà Tum (tỉnh Tây Ninh) | Chăn Mun (tỉnh Công Pông Chàm) |
| 11 | Tống Lê Chân (tỉnh Tây Ninh) | Sa Tum (tỉnh Công Pông Chàm) |
| 12 | Phước Tân (tỉnh Tây Ninh) | Bos môn (tỉnh Xvay Riêng) |
| 13 | Bình Hiệp (tỉnh Long An) | Prây Vo (tỉnh Xvay Riêng) |
| 14 | Vàm Đồn (tỉnh Long An) | Sre barang (tỉnh Xvay Riêng) |
| 15 | Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An) | Xom Rông (tỉnh Xvay Riêng) |
| 16 | Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp) | Bon Tia Chak Crây (tỉnh Pray Vêng) |
| 17 | Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp) | Koh Rokar (tỉnh Pray Vêng) |
| 18 | Vĩnh Xương (tỉnh An Giang) | Ka-oam Samnor (tỉnh Kan Đan) |
| 19 | Tịnh Biên (tỉnh An Giang) | Phnom Den (tỉnh Ta Keo) |
| 20 | Khánh Bình (tỉnh An Giang) | Chrây Thum (tỉnh Kan Đan) |
| 21 | Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang) | Kampong Krosang ( tỉnh Takeo) |
| 22 | Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang) | Prek Chak (tỉnh Cam Pốt) |
| 23 | Giang Thành (tỉnh Kiên Giang) | Ton Hon (tỉnh Cam Pốt) |
| 24 | Đắc Ruê (tỉnh Đắk Lắk) | Chimet (tỉnh Mondolkiri) |