Điều 5. Điều khoản thi hành
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng gồm 05 (năm) trang và được lập thành 04 (bốn) bản có giá trị như nhau, Bên B giữ 03 (ba) bản, Bên A giữ 01 (một) bản./.
BÊN A BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | BÊN B TỔ CHỨC BIÊN SOẠN (ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 1
(Theo Hợp đồng số TCVN, QCVN/HĐ-KHCNMT ngày tháng năm 20....)
DANH MỤC SẢN PHẨM
Dự án xây dựng TCVN, QCVN: ....................................
| TT | Tên sản phẩm | Số lượng | Sản phẩm phải đạt | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tiêu chuẩn quốc gia đề nghị Bộ Khoa học, Công nghệ công bố/ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành và gửi đăng ký với Bộ Khoa học, Công nghệ | 01 | | |
| | Đĩa CDR lưu file điện tử của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trên | | | |
| | Bản thuyết minh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | | | |
| | Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | | | |
| 2 | Báo cáo tổng hợp Dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | 01 | | |
| 3 | Báo cáo tổng thuật tài liệu | 01 | | |
| | Các báo cáo tham luận của Hội thảo khoa học chuyên đề quy mô toàn quốc | | | |
| | Các báo cáo góp ý của Hội nghị chuyên đề tham gia góp ý đối với dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | | | |
| | Các báo cáo của chuyên gia tư vấn | | | |
| * | Các sản phẩm khác theo sự thỏa thuận của hai bên (nếu có) | | | |
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | TỔ CHỨC BIÊN SOẠN
Phụ lục 2
(Theo Hợp đồng số TCVN, QCVN /HĐ-KHCNMT ngày tháng năm 20...)
NỘI DUNG VÀ SẢN PHẨM CẦN ĐẠT THEO NĂM
Dự án xây dựng TCVN, QCVN: …………………………………………
| TT | Các nội dung, công việc cụ thể | Yêu cầu chất lượng | Tiến độ hoàn thành |
|||||
| I | Năm 20.... | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| 5 | ………………… | | |
| II | Năm 20.... | | |
| 6 | | | |
| 7 | | | |
| 8 | | | |
| 9 | …………….. | | |
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | TỔ CHỨC BIÊN SOẠN
Phụ lục 3
(Theo Hợp đồng số TCVN, QCVN /HĐ-KHCNMT ngày tháng năm 20...)
KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CÔNG VIỆC CỦA DỰ ÁN
Dự án xây dựng TCVN, QCVN: ………………………………………………………………
(Đơn vị tính:1.000 đồng)
| TT | Các nội dung công việc cần thực hiện | Sản phẩm cuối cùng | Thời gian hoàn thành SP | Kinh phí từ NSNN | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Tổng số | Năm 1 | Năm 2 | |
| I | ........... | | | | | | |
| | ................. | | | | | | |
| II | ................. | | | | | | |
| | .................. | | | | | | |
| III | .................... | | | | | | |
| 3.1 | | | | | | | |
| 3.2 | | | | | | | |
| 3.3 | | | | | | | |
| 3.4 | | | | | | | |
| 3.5 | | | | | | | |
| 3.6 | .................... | | | | | | |
| IV | ................... | | | | | | |
| 4.1 | | | | | | | |
| 4.2 | | | | | | | |
| 4.3 | | | | | | | |
| 4.4 | ....................... | | | | | | |
| V | .................... | | | | | | |
| VI | ................... | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | |
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | TỔ CHỨC BIÊN SOẠN
PHỤ LỤC VIII
MẪU THUYẾT MINH DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Khái niệm
Thuyết minh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia là tài liệu giải thích nhằm tạo điều kiện cho các đối tượng tham gia đánh giá, thẩm định Dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có nhận xét xác đáng về nội dung, mục đích, ý nghĩa thực tiễn, tính khả thi của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và trên cơ sở đó cơ quan quản lý có quyết định đúng đắn về việc ban hành, công bố và áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Thuyết minh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cũng là tài liệu giúp người sử dụng nghiên cứu và hiểu rõ về các nội dung của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau khi được ban hành, công bố.
2. Các nội dung chính của Thuyết minh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
2.1. Tên gọi và ký hiệu của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
2.2. Đặt vấn đề
Tóm tắt đặc điểm, tình hình đối tượng tiêu chuẩn hóa ngoài nước, trong nước, lý do và mục đích xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
2.3. Sở cứ xây dựng các yêu cầu kỹ thuật
- Tổng hợp, phân tích các tiêu chuẩn quốc tế, tài liệu kỹ thuật, các kết quả nghiên cứu liên quan tới đối tượng tiêu chuẩn hoá.
- Lựa chọn tài liệu làm cơ sở cho việc biên soạn các yêu cầu kỹ thuật. Trong trường hợp chấp nhận nguyên vẹn một tiêu chuẩn quốc tế, phải phân tích rõ khả năng áp dụng tiêu chuẩn quốc tế ở Việt Nam.
2.4. Giải thích nội dung tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Tóm tắt các nội dung chính (hoặc nhóm nội dung) của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; tương ứng với mỗi nội dung chính (hoặc nhóm nội dung) cần nêu rõ sự gắn kết với các mục tiêu quản lý.
2.5. Bảng đối chiếu nội dung tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia với các tài liệu tham khảo
Trình bày một bảng đối chiếu nội dung của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia với các tài liệu tham khảo (các tiêu chuẩn quốc tế, tài liệu kỹ thuật, các kết quả nghiên cứu đã được sử dụng làm cơ sở cho việc biên soạn tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia), trong đó thể hiện đối chiếu những đề mục của tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia với tài liệu tham khảo và những điểm sửa đổi, bổ sung về nội dung nếu có theo mẫu dưới đây:
Bảng đối chiếu nội dung tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tài liệu tham khảo
| Tên tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | Tài liệu tham khảo | Sửa đổi, bổ sung |
||||
| 1. Quy định chung | | |
| 1.1. Phạm vi điều chỉnh | | Tự xây dựng |
| 1.2. Đối tượng áp dụng | | Tự xây dựng |
| 1.3. Tài liệu viện dẫn | EN 300 xxx, điều 2 | Chấp nhận nguyên vẹn |
| 1.4. Giải thích từ ngữ | EN 300 xxx, điều 3 | Chấp nhận nguyên vẹn |
| 2. Quy định kỹ thuật | | |
| 2.1. Các yêu cầu kỹ thuật chung | EN 300 xxx, điều 4.1 | Chấp nhận nguyên vẹn |
| 2.2. Các yêu cầu kỹ thuật... | EN 300 xxx, điều 4.2 | Đã sửa đổi: ... (nêu những điểm sửa đổi) |
| 2.3. Các yêu cầu kỹ thuật... | EN 300 xxx, điều 4.3 | Chấp nhận nguyên vẹn |
| 3. Phương pháp đo kiểm | EN 300 xxx, điều 5 | Đã sửa đổi tại mục 5.x.x... (nêu những điểm sửa đổi) |
| 4. Quy định quản lý | | Tự xây dựng |
| Phụ lục A (bắt buộc)... | EN 300 xxx, Appendix A (normative) | Chấp nhận nguyên vẹn |
| Phụ lục B (tham khảo)... | EN 300 xxx, Appendix B (informative) | Chấp nhận nguyên vẹn |
2.6. Khuyến nghị áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Trình bày các khuyến nghị liên quan đến việc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bao gồm cả các vấn đề cần lưu ý trong quá trình áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và kiến nghị các hướng phát triển tiếp theo.
PHỤ LỤC IX
MẪU PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Tên dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
Cơ quan/ban kỹ thuật biên soạn:
Cơ quan (người) được trưng cầu ý kiến:
Chức danh khoa học:
Ngày nhận được bản dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
1. Nhận xét: ghi lần lượt các nhận xét sau đây
- Sự phù hợp của Dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia với mục tiêu đề ra ban đầu trong Dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Nhận xét về Hồ sơ tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (có đầy đủ và đúng thủ tục không).
- Nhận xét về căn cứ của các yêu cầu kỹ thuật được đề xuất.
- Nhận xét về mức độ tương đương giữa dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia với các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực có cùng đối tượng tiêu chuẩn hóa.
- Nhận xét về tính khả thi của dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong điều kiện Việt Nam.
2. Đề nghị sửa đổi, bổ sung chi tiết: liệt kê các điểm đề nghị sửa đổi bổ sung chi tiết kèm theo lý do và giải pháp đề xuất.
3. Kết luận
- Kiến nghị về khả năng ban hành và áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm.... Cơ quan (người) được trưng cầu ý kiến
PHỤ LỤC X
MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ (của thành viên Hội đồng thẩm tra Hồ sơ dự thảo TCVN)
1. Tên tiêu chuẩn quốc gia
2. Năm kế hoạch
3. Nội dung và kết quả thẩm tra
3.1 Về hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia (Theo Điều 5 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP)
a) Tính đầy đủ
Hồ sơ TCVN phải đảm bảo đầy đủ các tài liệu sau:
+ Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo TCVN | x
+ Dự án xây dựng TCVN đã được phê duyệt | x
+ Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo TCVN | x
+ Dự thảo TCVN | x
+ Bản thuyết minh dự thảo TCVN | x
+ Bản sao tài liệu gốc | x
+ Danh sách cơ quan, tổ chức, cá nhân được gửi dự thảo TCVN để lấy ý kiến | x
+ Bản tổng hợp và tiếp thu ý kiến góp ý | x
+ Các văn bản góp ý | x
+ Công văn đề nghị thẩm tra của đơn vị | x
b) Tính phù hợp
· Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo TCVN: (nhận xét về nội dung báo cáo quá trình xây dựng dự thảo theo các công việc đã được phê duyệt trong Dự án TCVN).
· Bản thuyết minh dự thảo TCVN: (nhận xét về mức độ thể hiện của bản thuyết minh đối với nội dung dự thảo TCVN, sự đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và tính đồng thuận của dự thảo TCVN đáp ứng được nội dung và mục tiêu đề ra).
· Các ý kiến góp ý cho dự thảo tiêu chuẩn quốc gia: (phân tích các ý kiến góp ý nhận được về tính đầy đủ theo dự kiến trong Dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, kết quả xử lý và tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chức và tại Hội nghị chuyên đề).
3.2. Về nội dung dự thảo tiêu chuẩn quốc gia (Theo Điều 18 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật):
3.2.1. Sự phù hợp của tiêu chuẩn quốc gia với quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật, cam kết quốc tế có liên quan, yêu cầu hài hòa với tiêu chuẩn quốc tế.
4.2.2. Sự phù hợp của tiêu chuẩn quốc gia với tiến bộ khoa học và công nghệ, điều kiện và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.
4.2.3. Tính thống nhất, đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, việc tuân thủ nguyên tắc đồng thuận và hài hòa lợi ích của các bên liên quan.
4.2.4. Việc tuân thủ các yêu cầu nghiệp vụ, trình tự, thủ tục xây dựng tiêu chuẩn quốc gia:
a) Về trình tự, thủ tục xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia.
b) Về bố cục và thể hiện nội dung.
c) Về trình bày dự thảo tiêu chuẩn quốc gia (số ký hiệu, tờ bìa, lời nói đầu).
d) Về phương thức xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia (tính phù hợp của phương thức xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia đã thực hiện).
4. Ý kiến đề nghị chỉnh sửa (ghi cụ thể những tài liệu cần bổ sung, những nội dung cần hoàn thiện để có thể trình thẩm định).
4.1. Hồ sơ tiêu chuẩn quốc gia
(Theo Điều 5 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP).
4.2. Dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
5. Kết luận và kiến nghị
5.1. Kết luận
a) Về tuân thủ các trình tự thủ tục xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia.
b) Về Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia.
c) Về nội dung dự thảo tiêu chuẩn quốc gia.
5.2. Kiến nghị (về việc khả năng gửi Hồ sơ dự thảo TCVN sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định và công bố TCVN).
- Nhất trí £ Không nhất trí £ gửi Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia.
(Nếu không nhất trí, đề xuất giải pháp chỉnh sửa hồ sơ dự thảo TCVN để có thể chuyển sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định và công bố TCVN)
Người nhận xét (Ký, ghi rõ họ và tên)
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ (Dành cho thành viên Hội đồng thẩm tra Hồ sơ dự thảo QCVN)
1. Tên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
2. Năm kế hoạch:
3. Tổ chức biên soạn:
4. Nội dung và kết quả thẩm tra:
4.1 Về hồ sơ dự thảo quy chuẩn quốc gia (Theo Điều 10 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP):
a) Tính đầy đủ
Hồ sơ QCVN phải đảm bảo đầy đủ các tài liệu sau:
+ Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo QCVN | x
+ Dự án xây dựng QCVN đã được phê duyệt | x
+ Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo QCVN | x
+ Dự thảo QCVN | x
+ Bản thuyết minh dự thảo QCVN | x
+ Bản sao tài liệu gốc | x
+ Danh sách cơ quan, tổ chức, cá nhân được gửi dự thảo QCVN để lấy ý kiến | x
+ Bản tổng hợp và tiếp thu ý kiến góp ý | x
+ Các văn bản góp ý | x
+ Công văn đề nghị thẩm tra dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | x
b) Tính phù hợp
· Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo QCVN: (nhận xét về nội dung báo cáo quá trình xây dựng dự thảo theo các công việc đã được phê duyệt trong Dự án QCVN):
· Bản thuyết minh dự thảo QCVN: (nhận xét về mức độ thể hiện của bản thuyết minh đối với nội dung dự thảo QCVN, sự đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và tính đồng thuận của dự thảo QCVN đáp ứng được nội dung và mục tiêu đề ra):
· Các ý kiến góp ý cho dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: (phân tích các ý kiến góp ý nhận được về tính đầy đủ theo dự kiến trong Dự án xây dựng quy chuẩn, kết quả xử lý và tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chức và tại Hội nghị chuyên đề):
4.2. Về nội dung dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (Theo Điều 33 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật):
4.2.1. Sự phù hợp của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia với quy định của pháp luật và cam kết quốc tế có liên quan.
4.2.2. Tính thống nhất, đồng bộ trong hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
4.2.3. Việc tuân thủ các yêu cầu nghiệp vụ, trình tự, thủ tục xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
a) Về trình tự, thủ tục xây dựng dự thảo QCVN:
b) Về bố cục và thể hiện nội dung:
c) Về trình bày dự thảo QCVN (số ký hiệu, tờ bìa, lời nói đầu …).
d) Về phương thức xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (tính phù hợp của phương thức xây dựng dự thảo QCVN đã thực hiện).
5. Ý kiến đề nghị chỉnh sửa (ghi cụ thể những tài liệu cần bổ sung, những nội dung cần hoàn thiện để có thể trình thẩm định):
5.1. Hồ sơ QCVN (Theo Điều 5 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP)
5.2. Dự thảo QCVN
6. Kết luận và kiến nghị
6.1. Kết luận
a) Về tuân thủ các trình tự thủ tục xây dựng dự thảo QCVN:
b) Về hồ sơ dự thảo QCVN:
c) Về nội dung dự thảo QCVN:
6.2. Kiến nghị (về việc khả năng gửi Hồ sơ dự thảo QCVN sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định):
- Nhất trí £ Không nhất trí £ gửi Hồ sơ dự thảo QCVN sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định.
(Nếu không nhất trí, đề xuất giải pháp chỉnh sửa Hồ sơ dự thảo QCVN để có thể chuyển sang Bộ Khoa học và Công nghệ để thẩm định)
Người nhận xét (Ký, ghi rõ họ và tên)
PHỤ LỤC XI
MẪU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM TRA DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM TRA
1. Tên tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Tổ chức biên soạn:
2. Ngày họp Hội đồng
3. Địa điểm họp Hội đồng
4. Thành phần Hội đồng (Theo Quyết định số ....)
- Số có mặt:
- Số vắng mặt:
- Chủ tịch Hội đồng:
5. Thư ký Hội đồng giới thiệu đại biểu, tóm tắt quá trình xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
6. Chủ tịch Hội đồng đề xuất và thông qua nội dung chương trình làm việc
7. Đại diện Tổ chức biên soạn báo cáo nội dung dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, việc tiếp thu các ý kiến đóng góp qua các lần trưng cầu ý kiến
8. Ý kiến nhận xét của các phản biện
9. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và các đại biểu
10. Chủ tịch Hội đồng kết luận chung và kiến nghị
- Sự đáp ứng của dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với mục tiêu quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Căn cứ khoa học/ pháp lý của dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Sự phù hợp với điều kiện thực tế của dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Kiến nghị các sửa đổi bổ sung cụ thể cần thực hiện (nếu có).
- Kiến nghị về việc thẩm định.
11. Tổng hợp kết quả các Phiếu thẩm tra
- Đồng ý với kết luận của Chủ tịch Hội đồng:
- Các ý kiến khác:
- Đánh giá kết quả đề tài:
- Kiến nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt và hoàn tất thủ tục hành chính gửi dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sang Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định:
Hà Nội, ngày ...... tháng......năm......
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
PHỤ LỤC XII
MẪU DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
1. Tên gọi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
3. Cơ quan, tổ chức/cá nhân đề nghị xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân:..............................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Điện thoại:................ Fax:..........................E-mail:.....................................
Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ................................................................
4. Tình hình đối tượng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng những mục tiêu quản lý nào sau đây:
+ Đảm bảo an toàn | ð | + Bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia | ð
+ Đảm bảo vệ sinh, sức khỏe | ð | + Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ð
+ Bảo vệ môi trường | ð | + Các mục tiêu quản lý khác (ghi rõ mục tiêu quản lý) | ð
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia dùng để chứng nhận hoặc công bố hợp quy | ð
- Căn cứ về nội dung quản lý nhà nước có liên quan
+ Trích dẫn tên gọi, số chỉ thị, văn bản có liên quan đến yêu cầu quản lý nêu trên
+ Yêu cầu hài hoà trong khuôn khổ hợp tác quốc tế và khu vực
+ Các yêu cầu quản lý khác
...........................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
6. Loại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
+ Quy chuẩn kỹ thuật chung | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật môi trường | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật về quá trình | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật khác | ð
7. Những vấn đề sẽ quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Những vấn đề sẽ quy định (hoặc rà soát):
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho lĩnh vực quản lý | ð | + Yêu cầu về chất thải | ð
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho nhóm sản phẩm, dịch vụ, quá trình | ð | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong sản xuất, khai thác, chế biến sản phẩm, hàng hóa | ð
+ An toàn sinh học | ð | + An toàn, vệ sinh trong dịch vụ kinh doanh, thương mại | ð
+ An toàn cháy nổ | ð | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ du lịch | ð
+ An toàn xây dựng | ð | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ giải trí, văn hoá, thể thao | ð
+ An toàn điện | ð | + An toàn trong dịch vụ môi trường | ð
+ Yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh | ð | + An toàn, vệ sinh trong các lĩnh vực khác (liệt kê cụ thể) | ð
- Bố cục, nội dung các phần chính của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (dự kiến):
- Nhu cầu khảo nghiệm quy chuẩn kỹ thuật trong thực tế: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
- Nhu cầu tổ chức Hội nghị, Hội thảo, Tọa đàm chuyên đề: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung thảo luận, quy mô, địa điểm, sản phẩm và kết quả)
8. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trên cơ sở tiêu chuẩn | ð
+ Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trên cơ sở tham khảo tài liệu, dữ liệu khác | ð
+ Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia kết hợp cả tiêu chuẩn và các tài liệu khác | ð
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (bản sao kèm theo).
- Thuyết minh dự án và báo cáo khoa học
9. Nội dung triển khai thực hiện dự án xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Nêu rõ những công việc cần thiết để triển khai thực hiện dự án, bên cạnh đó làm rõ một số vấn đề sau:
- Nhu cầu khảo sát: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
- Nhu cầu dịch thuật tài liệu: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ nhu cầu và mục đích)
- Nhu cầu tổ chức thuê chuyên gia tư vấn: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ nhu cầu và mục đích và trách nhiệm của chuyên gia tư vấn)
- Nhu cầu tổ chức họp hoàn thiện nội dung Dự thảo và Thuyết minh Dự thảo:
ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ lý do, nội dung và kết quả của mỗi lần tổ chức)
- Nhu cầu tổ chức Hội nghị, Hội thảo, Tọa đàm chuyên đề: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung thảo luận, quy mô, địa điểm, sản phẩm và kết quả)
10. Kiến nghị ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Cơ quan, tổ chức biên soạn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ð
(tên cơ quan, tổ chức chủ trì biên soạn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia)
- Ban soạn thảo soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ð
(dự kiến thành viên ban soạn thảo)
11. Cơ quan phối hợp xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Dự kiến cơ quan, tổ chức phối hợp xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Dự kiến cơ quan quản lý có liên quan bắt buộc phải lấy ý kiến về dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Dự kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần lấy ý kiến đóng góp cho dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
12. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Chuẩn bị biên soạn dự thảo QCVN | | |
| 2 | Biên soạn dự thảo QCVN: - lấy ý kiến chuyên gia, - khảo nghiệm dự thảo, - hoàn chỉnh dự thảo và lập hồ sơ dự thảo QCVN | | |
| 3 | Tổ chức thông báo và lấy ý kiến rộng rãi | | |
| 4 | Tổ chức Hội nghị chuyên đề | | |
| 5 | Hoàn chỉnh, lập hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 6 | Tổ chức nghiệm thu cơ sở | | |
| 7 | Thẩm tra hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 8 | Thẩm định hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trình duyệt | | |
| 9 | Ban hành QCVN | | |
| 10 | Đăng ký QCVN | | |
13. Dự toán kinh phí thực hiện dự án xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
a) Tổng kinh phí dự kiến:……. trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: …………………………………………………………………………………..
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: ......................................................................................
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: ...............................................................................................................................
b) Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: Phân theo năm tiến độ thực hiện dự án
(Phụ lục dự toán chi tiết kèm theo dự án, mục chi và định mức chi theo hướng dẫn của Thông tư liên tịch số 145/2009/TTLT-BTC-BKHCN, hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; các văn bản tài chính liên quan hiện hành).
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | Hà Nội, ngày........tháng........ năm ..... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XIII
MẪU ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QIÊU CHUẨN QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA NĂM....
(năm kế hoạch)
| TT | CHUYÊN NGÀNH/ LĨNH VỰC/ĐỐI TƯỢNG QCVN | TÊN QCVN | LOẠI QCVN | TỔ CHỨC BIÊN SOẠN XÂY DỰNG DỰ THẢO QCVN | THỜI GIAN THỰC HIỆN | | KINH PHÍ DỰ KIẾN (TRIỆU ĐỒNG) | | | GHI CHÚ |
||||||||||||
| | | | | | BẮT ĐẦU | KẾT THÚC | TỔNG SỐ | NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | NGUỒN KHÁC | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | |
| 1.1 | LĨNH VỰC... | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | |
| 2. | Chuyên ngành B | | | | | | | | | |
| 2.1 | LĨNH VỰC... | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | |
Ghi chú: Kế hoạch hằng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải kèm theo:
- Dự án xây dựng QCVN cho từng đối tượng QCVN hoặc nhóm đối tượng QCVN;
- Dự kiến chương trình phổ biến, hướng dẫn áp dụng cho các QCVN được ban hành theo kế hoạch./.
PHỤ LỤC XIV
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (Ban hành theo Thông tư số 05 ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Số:…......... (số thứ tự đăng ký/năm đăng ký)
| 1. | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|||
| 2. | Số quy ết định , ngày ban hành :.................................................................. |
| 3. | Ký hiệu quy chu ẩn kỹ thuật quốc gia: .................................................... |
| 4. | Lần ban hành, soát xét, sửa đổi (nếu có): ................................................ |
| 5. | T ê n g ố i quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t quốc gia: .................................. . ................. ....................................................................................................................... |
| 6. | Phạm vi, đối tượng điều chỉnh: ............................................................... |
| 7. | Tóm tắt nội dung: ............................................................................ .... |
| 8. | Số trang: ....................................... |
| 9. | Thời gian có hiệu lực: .................................................................................. |
Hà Nội, ngày.......tháng........năm......... BỘ TRƯỞNG