Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện, các doanh nghiệp thiết kế, chế tạo cơ khí và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Tổng cục Năng lượng để tổng hợp, đề xuất Bộ Công Thương xem xét sửa đổi, bổ sung Thông tư./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tập đoàn Điện lực VN; - Tập đoàn Dầu khí VN; - Tập đoàn CN Than-K hoán g sản VN; - Viện Nghiên cứu Cơ khí VN; - Chủ đầu tư các dự án nhiệt điện BOT; - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cục kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; Bộ Công Thương; - Lưu: VT, PC, TCNL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Dương Quang
PHỤ LỤC 1.
MẪU TỜ TRÌNH PHÊ DUYỆT LIÊN DANH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 23/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ TRÌNH
V/v Phê duyệt Liên danh thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện
Đơn vị trình:...............................................................................................................
Nơi nhận:...................................................................................................................
Nội dung trình: Hồ sơ đề nghị phê duyệt Liên danh thiết kế, chế tạo thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện.
Tên dự án: ................................................................................................................
Chủ đầu tư: ..............................................................................................................
Đại diện Chủ đầu tư:.................................................................................................
Liên danh: ...............................................................................................................
Hạng mục: ...............................................................................................................
Danh mục tài liệu, văn bản liên quan: ......................................................................
……., Ngày …..tháng …….năm 20... Đại diện Đơn vị trình (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 2.
MẪU TỜ TRÌNH THÔNG QUA HỢP ĐỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 23/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ TRÌNH
V/v thông qua Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện
Đơn vị trình: ..............................................................................................................
Nơi nhận: ..................................................................................................................
Nội dung trình: Hồ sơ Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện.
Tên dự án: ................................................................................................................
Chủ đầu tư: ..............................................................................................................
Đại diện Chủ đầu tư: ...............................................................................................
Đại diện Liên danh nhà thầu: ...................................................................................
Tóm tắt các thông tin chính của Hợp đồng: Nội dung phạm vi công việc, giá trị hợp đồng, thời gian thực hiện.
Danh mục tài liệu, văn bản liên quan: .................................................................................
………, Ngày….. tháng….. năm 20... Đại diện Chủ đầu tư (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 23/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện)
| BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG (Quý…../……..) Nơi nhận báo cáo: 1. Tổng cục Năng lượng - Bộ Công Thương | Nhận ngày: □./□./20 Kỳ: □ □ . |
|||
| 1. | Tên dự án: ………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Tên Hợp đồng: …………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Số hợp đồng: ……………………………………………………………… Của Gói thầu: ……………………………………………………………… | | 2. | Ngày báo cáo | |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | …/…/20.. | |
| | | | | | |
| | | | | Kỳ:........... | |
| 3. | Doanh nghiệp lập báo cáo: Viện Nghiên cứu Cơ khí-NARIME | | | | |
| 4. | Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /..../20.. đến ... /..../20.. | | | | |
| 5. | Tổng kinh phí hợp đồng: ………………………………triệu đồng | | | | |
| 6. | Tình hình thực hiện các nội dung, công việc chính trong kỳ báo cáo tính từ ngày …./ …./20... đến ngày báo cáo (theo nội dung và tiến độ ghi trong Hợp đồng, chi tiết theo Mẫu số 01) | | | | |
| | Theo kế hoạch trong hợp đồng | Thực hiện (đánh dấu “X” vào các cột tương ứng | | | |
| | | Hoàn thành | | Đang thực hiện | Chưa thực hiện |
| | a. Các nội dung công việc theo kế hoạch hoàn thành trong kỳ báo cáo | | | | |
| | 1. Sản phẩm thứ 1: ……………………………………………………………………………… 1.1 ………………………………………………………………………… 1.2 ………………………………………………………………………… ……………… | | | | |
| | | | | | |
| | 2…………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | | |
| | 3…………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………… | | | | |
| | 4…………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | | |
| | b. Nội dung, công việc của kỳ trước chưa hoàn thành chuyển sang | | | | |
| | 1…………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | | |
| | 2……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. | | | | |
| | ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | | |
| | ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | | |
| 7 | Tự nhận xét và đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu trong kỳ báo cáo : Đánh giá các điểm chính về: số lượng, chất lượng, tỷ trọng công việc hoàn thành, tiến độ thực hiện và các vấn đề khác | | |
|||||
| …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| 8 | Tình hình tạm ứng, thanh toán nghiệm thu tính đến ngày báo cáo: | | |
| a) Tổng kinh phí được cấp tới thời điểm báo cáo: Trong đó: - Giá trị tạm ứng: - Giá trị thanh toán cho khối lượng công việc hoàn thành: b) Giá trị hợp đồng còn lại chưa thực hiện | | | ……………… triệu đồng ……………… triệu đồng ……………… triệu đồng ……………… triệu đồng |
| 9 | Những vấn đề còn tồn tại cần giải quyết | | |
| …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| 10 | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong kỳ tới | | |
| …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| 11 | Đề xuất; Kiến nghị | | |
| …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| Người lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên) | | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |
| | | | |
Mẫu số 01. CÁC NỘI DUNG ĐÃ HOÀN THÀNH
Hợp đồng số:……………………………
(Kèm theo Báo cáo định kỳ ngày …tháng …..năm 200...)
a/ Trong kỳ báo cáo:
| TT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Mức chất lượng (các chỉ tiêu KT-KT) đạt được so với đăng ký trong hợp đồng |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Sản phẩm 1 | | |
| 2 | Sản phẩm 2 | | |
| | ………….. | | |
| | | | |
| | | | |
b/ Lũy kế đến ngày báo cáo (Bao gồm các sản phẩm đã hoàn thành của các kỳ báo cáo trước + kỳ này)
| TT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Mức chất lượng (các chỉ tiêu KT-KT) đạt được so với đăng ký trong hợp đồng |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |