Điều 19. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Ủy ban VHGD-TNTN&NĐ của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Hội đồng Quốc gia giáo dục và Phát triển nhân lực; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Kiểm toán Nhà nước; - Website Chính phủ; - Website Bộ GD&ĐT; - Bộ Tư pháp (Cục KTrVBQPPL); - Công báo; - Lưu: VT, PC, NGCBQLGD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Vinh Hiển
CƠ QUAN CHỦ QUẢN….. CƠ SỞ ĐĂNG KÝ NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG……
PHỤ LỤC I
MẪU ĐỀ ÁN ĐĂNG KÝ NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ GIÁO DỤC (Kèm theo Thông tư số: 28/2014/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
ĐỀ ÁN
ĐĂNG KÝ NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG
Phần 1. Sự cần thiết của việc đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng
- Giới thiệu một vài nét về cơ sở đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng.
- Nhu cầu bồi dưỡng của cán bộ quản lý thuộc phạm vi bồi dưỡng.
Phần 2. Năng lực của cơ sở đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng
1. Đội ngũ giảng viên
- Danh sách giảng viên cơ hữu tham gia giảng dạy các module của chương trình bồi dưỡng:
| Số TT | Họ và tên, năm sinh, chức vụ hiện tại | Chức danh khoa học | Học vị | Ngành, Chuyên ngành | Module dự kiến đảm nhiệm |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
- Danh sách giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên tham gia giảng dạy các module của chương trình bồi dưỡng:
| Số TT | Họ và tên, năm sinh, chức vụ hiện tại | Chức danh khoa học | Học vị | Ngành, Chuyên ngành | Module dự kiến đảm nhiệm |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
2. Phòng học, phòng chức năng, thiết bị
| Số TT | Loại phòng học, phòng chức năng | Số lượng | Diện tích (m2) | Danh mục thiết bị chính hỗ trợ bồi dưỡng | |
|||||||
| | | | | Tên thiết bị | Số lượng |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
3. Thư viện, giáo trình, sách, tài liệu tham khảo
a) Thư viện
- Tổng diện tích thư viện:....m2 trong đó diện tích phòng đọc:.......m2.
- Số chỗ ngồi:........; Phần mềm quản lý thư viện:.......
- Thư viện điện tử (có/không; đã kết nối được với cơ sở làm nhiệm vụ bồi dưỡng nào trong nước, ngoài nước; việc tra cứu của giảng viên, học viên trong trường?........; Số lượng sách, giáo trình điện tử.....)
b) Danh mục giáo trình, sách chuyên khảo, tạp chí
- Danh mục giáo trình, tài liệu được ban hành theo chương trình bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành:
| Số TT | Tên giáo trình, tài liệu | Tên tác giả | Nhà xuất bản | Năm xuất bản | Số bản | Sử dụng cho đối tượng |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
- Danh mục sách chuyên khảo, tạp chí:
| Số TT | Tên sách chuyên khảo, tạp chí | Tên tác giả | Nhà xuất bản, số, tập, năm xuất bản | Số bản | Sử dụng cho đối tượng |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
Thủ trưởng cơ sở đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng (Ký tên, đóng dấu)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN….. CƠ SỞ ĐĂNG KÝ NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG……
PHỤ LỤC II
LÝ LỊCH KHOA HỌC
(Kèm theo Thông tư số: 28/2014/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Giới tính:
Ngày, tháng, năm sinh: Nơi sinh:
Quê quán: Dân tộc:
Học vị cao nhất: Năm, nước nhận học vị:
Chức danh khoa học cao nhất: Năm bổ nhiệm:
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu):
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu):
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc:
Điện thoại liên hệ: CQ: NR: DĐ:
Fax: Email:
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Hệ đại học:
Nơi đào tạo:
Ngành học:
Nước đào tạo: Năm tốt nghiệp:
Bằng đại học 2: Năm tốt nghiệp
2. Sau đại học:
- Thạc sĩ chuyên ngành: Năm cấp bằng
Nơi đào tạo:
- Tiến sĩ chuyên ngành: Năm cấp bằng
Nơi đào tạo:
- Tên luận án:
3. Ngoại ngữ: 1. Mức độ sử dụng
2. Mức độ sử dụng
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
||||
| | | |
| | | |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| Số TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| ... | | | | |
2. Các công trình khoa học đã công bố:
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| ... | | | |
...., ngày...tháng...năm...
Xác nhận của cơ quan quản lý trực tiếp | Người khai ký tên (Ghi rõ chức danh, học vị)
Ghi chú: Đối với giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên đang công tác, cần có xác nhận đồng ý cho phép tham gia thỉnh giảng ở cơ sở làm nhiệm vụ bồi dưỡng; đối với giảng viên, báo cáo viên đã nghỉ chế độ, chỉ cần ký và ghi rõ họ tên.
PHỤ LỤC III
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ CÁC ĐIỀU KIỆN VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, BÁO CÁO VIÊN, THIẾT BỊ, THƯ VIỆN (Kèm theo Thông tư số: 28/2014/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ CÁC ĐIỀU KIỆN VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, BÁO CÁO VIÊN, THIẾT BỊ, THƯ VIỆN
Hôm nay, vào lúc....ngày...tháng....năm......tại cơ sở giáo dục.........................., Đoàn công tác của sở giáo dục và đào tạo tỉnh, TP.....đã kiểm tra thực tế các điều kiện về đội ngũ giảng viên, báo cáo viên, thiết bị, thư viện phục vụ bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục trong hồ sơ đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng của cơ sở giáo dục....., cụ thể như sau:
I. Thành phần làm việc
A. Đoàn công tác của sở giáo dục và đào tạo
1.
2.
3.
...
B. Đại diện cơ sở giáo dục
1.
2.
3.
...
II. Nội dung làm việc
1. Cơ sở bồi dưỡng báo cáo tóm tắt các điều kiện về đội ngũ giảng viên, báo cáo viên, thiết bị, thư viện phục vụ công tác bồi dưỡng.
2. Đoàn kiểm tra thực tế theo các nội dung sau:
a) Đội ngũ giảng viên cơ hữu tham gia giảng dạy đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng
| Số TT | Họ và tên, năm sinh, chức vụ hiện tại | Chức danh khoa học, năm phong; Học vị, nước, năm tốt nghiệp | Chuyên ngành đào tạo | Năm, nơi tham gia giảng dạy | Đúng/không đúng với hồ sơ | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
b) Đội ngũ giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên tham gia giảng dạy đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng:
| Số TT | Họ và tên, năm sinh, chức vụ hiện tại | Chức danh khoa học, năm phong; Học vị, nước, năm tốt nghiệp | Chuyên ngành đào tạo | Năm, nơi tham gia giảng dạy | Đúng/không đúng với hồ sơ | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
c) Phòng học, phòng chức năng, thiết bị:
| Số TT | Loại phòng học, phòng chức năng | Số lượng | Diện tích (m2) | Danh mục thiết bị chính hỗ trợ bồi dưỡng | | Đúng/không đúng với hồ sơ | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Tên thiết bị | Số lượng | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| .... | | | | | | | |
d) Thư viện
- Tổng diện tích thư viện:..................m2; Diện tích phòng đọc:.........................m2.
- Số chỗ ngồi:................; Phần mềm quản lý thư viện:.............................................
- Thư viện điện tử:.............Số lượng sách, giáo trình điện tử:..................................
Nhận xét của Đoàn kiểm tra:.....................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..................................................................................................................................
e) Danh mục giáo trình, tài liệu được ban hành theo chương trình bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành:
| Số TT | Tên giáo trình, tài liệu | Tên tác giả | Nhà xuất bản | Năm xuất bản | Số bản | Sử dụng cho đối tượng | Đúng/không đúng với hồ sơ | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
g) Danh mục sách chuyên khảo, tạp chí:
| Số TT | Tên sách chuyên khảo, tạp chí | Tên tác giả | Nhà xuất bản, số, tập, năm xuất bản | Số bản | Sử dụng cho đối tượng | Đúng/không đúng với hồ sơ | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
3. Ý kiến của Đoàn kiểm tra
4. Giải trình của cơ sở giáo dục
5. Kết luận của Đoàn kiểm tra
Biên bản làm tại cơ sở giáo dục .........lúc.....ngày.....tháng....năm.....
THƯ KÝ ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
......, ngày....tháng....năm....
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu) | THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý: Biên bản kiểm tra phải có chữ ký của Trưởng đoàn kiểm tra, Thư ký đoàn kiểm tra; có xác nhận, ký, đóng dấu của sở giáo dục và đào tạo, của Thủ trưởng cơ sở giáo dục. Biên bản kiểm tra được lập thành 3 bản. Sở giáo dục và đào tạo lưu 1 bản, cơ sở giáo dục lưu 1 bản và gửi 1 bản kèm theo 1 bộ hồ sơ đăng ký nhiệm vụ bồi dưỡng.