Điều 3.
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2008 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua.
KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Lệ Hồng
PHỤ LỤC
VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP, TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện (1) | Cấp xã (2) |
|||||
| 1. Chi cho hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát: | | | |
| 1.1. Chi cho cá nhân tham gia thẩm tra: | | | |
| - Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp | 100.000đ/người/ngày | 70.000đ/người/ngày | 50.000đ/người/ngày |
| - Bồi dưỡng thành viên dự họp | 50.000đ/người/ngày | 35.000đ/người/ngày | 25.000đ/người/ngày |
| - Bồi dưỡng cho việc soạn thảo báo cáo thẩm tra | 200.000đ/báo cáo | 150.000đ/báo cáo | 100.000đ/báo cáo |
| 1.2. Chi bồi dưỡng cho giám sát, khảo sát (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành): | | | |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân, thành viên và cán bộ tham gia đoàn giám sát, khảo sát | 40.000đ/người/ngày | 30.000đ/người/ngày | 20.000đ/người/ngày |
| - Chi cho tổng hợp (từ xây dựng kế hoạch đến báo cáo kết quả) | 200.000đ/báo cáo | 100.000đ/báo cáo | 50.000đ/báo cáo |
| 2. Chi các cuộc họp: | | | |
| - Các cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của HĐND | 50.000đ/người/ngày | 35.000đ/người/ngày | 25.000đ/người/ngày |
| - Các cuộc họp Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân | 30.000đ/người/ngày | 20.000đ/người/ngày | 15.000đ/người/ngày |
| 3. Chi tiền ăn, nghỉ cho đại biểu dự kỳ họp Hội đồng nhân dân: | | | |
| 3.1. Chi tiền ăn: | | | |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời | 60.000đ/người/ngày | 40.000đ/người/ngày | 30.000đ/người/ngày |
| - Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ | 40.000đ/người/ngày | 30.000đ/người/ngày | 20.000đ/người/ngày |
| 3.2. Chi tiền nghỉ: Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời ở huyện, xã dự kỳ họp Hội đồng nhân dân được bố trí nơi nghỉ và thanh toán tiền nghỉ theo quy định hiện hành (họp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân chi; họp Hội đồng nhân dân cấp huyện do Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân chi). | | | |
| 4. Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri: | | | |
| - Chi hỗ trợ cho tiếp xúc cử tri của Đại biểu Hội đồng nhân dân 3 cấp (trang trí, nước uống và các khoản chi khác) | | | 5.000.000đ/xã/năm |
| - Chi bồi dưỡng cho Đại biểu Hội đồng nhân dân xã tiếp xúc cử tri | | | 20.000đ/người/ngày |
| - Chi bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp tiếp xúc cử tri: | | | |
| + Tổ Đại biểu | 50.000đ/báo cáo | 30.000đ/báo cáo | 20.000đ/báo cáo |
| + Thường trực Hội đồng nhân dân | 200.000đ/báo cáo | 100.000đ/báo cáo | 50.000đ/báo cáo |
| 5. Chi công tác phí cho Đại biểu Hội đồng nhân dân: Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đi công tác cho hoạt động Hội đồng nhân dân thì được thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành (cấp tỉnh tại Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân; cấp huyện tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân). | | | |
| 6. Chi thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp mai táng cho Đại biểu Hội đồng nhân dân: | | | |
| - Ốm đau | 200.000đ/lần (tối đa không quá 800.000đ/đại biểu/năm) | 150.000đ/lần (tối đa không quá 600.000đ/đại biểu/năm) | 100.000đ/lần (tối đa không quá 400.000đ/đại biểu/năm) |
| - Nằm viện | 400.000đ/lần | 300.000đ/lần | 200.000đ/lần |
| - Bị bệnh hiểm nghèo | không quá 2.000.000đ/đại biểu | không quá 1.000.000đ/đại biểu | không quá 500.000đ/đại biểu |
| - Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, khi qua đời được trợ cấp mai táng phí 5.000.000 đồng/đại biểu. | | | |
| - Đại biểu HĐND có cha, mẹ ruột (kể cả của vợ hoặc chồng), con chết được hỗ trợ | 500.000đ/người | 300.000đ/người | 200.000đ/người |
| 7. Cung cấp thông tin, báo chí cho Đại biểu Hội đồng nhân dân: ngân sách địa phương bảo đảm cung cấp thông tin, báo chí cho Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, tối thiểu một tờ báo Sóc Trăng theo kỳ phát hành. | | | |
Ghi chú: (1) Huyện, thành phố (cấp huyện);
(2) Xã, phường, thị trấn (cấp xã).