Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 1 năm 2015 và thay thế các văn bản trước đây của Bộ Tài chính hướng dẫn chi trả kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo.
2. Các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ quy định tại Thông tư này để chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc và chính quyền địa phương cấp dưới tổ chức thực hiện.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; Lưu: VT, Vụ NSNN (370b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…………… UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ……. | MẪU SỐ 01-DT/HTTĐ
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
NĂM ……………… (Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Các xã, phường, thị trấn | Ước thực hiện dự toán năm nay | | | | | Dự toán năm sau | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) |
| | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có l ượ ng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- | Xã A | | | | | | | | | | |
| 2- | Phường B | | | | | | | | | | |
| … | …… | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | |
1. Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện: ……………hộ
2. Tổng kinh phí (Viết bằng chữ): ………………………………………..ngàn đồng.
……….., ngày ... tháng ... năm……. CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…………… | MẪU SỐ 02-DT/HTTĐ
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
NĂM ……………… (Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Các huyện, quận, thị xã, thành phố | Ước thực hiện dự toán năm nay | | | | | Dự toán năm sau | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) |
| | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có l ượ ng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- | Huyện A | | | | | | | | | | |
| 2- | Huyện B | | | | | | | | | | |
| … | …… | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | |
1. Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện: ……………hộ
2. Tổng kinh phí (Viết bằng chữ): ………………………………………..ngàn đồng.
Trong đó:
- Ngân sách Trung ương ……………………………….. ngàn đồng.
- Ngân sách địa phương………………………………… ngàn đồng.
……….., ngày ... tháng ... năm……. CHỦ TỊCH UBND TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký tên, đóng dấu)
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | MẪU SỐ 03-DT/HTTĐ
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
NĂM …………………….
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Các tỉnh, thành phố | Ước thực hiện dự toán năm nay | | | | | Dự toán năm sau | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) |
| | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có l ượ ng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- | Tỉnh A | | | | | | | | | | |
| 2- | Thành phố B | | | | | | | | | | |
| … | …… | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | |
1. Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện: ……………hộ
2. Tổng kinh phí (Viết bằng chữ): ………………………………………..ngàn đồng.
Trong đó:
- Ngân sách Trung ương ……………………………….. ngàn đồng.
- Ngân sách địa phương………………………………… ngàn đồng.
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm……. BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…………… UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ……. UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN………………………… | MẪU SỐ 04-CT/HTTĐ
DANH SÁCH CÁC HỘ NGHÈO, HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI NHẬN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN (Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Họ và tên chủ hộ | Nơi ở (thôn, ấp, bản) | Số người/hộ | Mức hỗ trợ (1.000 đ/tháng) | Số tháng được hỗ trợ | Số tiền hỗ trợ (1.000 đồng) | Trong đó | | Ký nhận, Ghi rõ họ và tên |
|||||||||||
| | | | | | | | Kỳ này | Kỳ trước | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4 | 6 | 7 | 8 |
| I- | Hộ nghèo | | | | | | | | |
| 1- | Nguyễn Văn A | | | | | | | | |
| … | …………. | | | | | | | | |
| II- | Hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện l ướ i) | | | | | | | | |
| 1- | Lê Thị B | | | | | | | | |
| … | ………… | | | | | | | | |
| III- | Hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | | | | | | | | |
| 1- | Trần Ngọc C | | | | | | | | |
| … | ………….. | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền: ……….hộ. Trong đó: Số hộ đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; Số hộ nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……… hộ, gồm: Kỳ ………..năm ………. là ………… hộ,……………… (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………………………….đồng.
PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu) | NGƯỜI LẬP (Ký tên, ghi rõ họ tên) | …., ngày … tháng … năm … CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Lập 04 liên (Liên 1: Lưu UBND cấp xã, có chữ ký của các hộ gia đình tại cột 8; Liên 2 gửi phòng TCKH; Liên 3 gửi phòng LĐTBXH; Liên 4 gửi KBNN cấp huyện)
UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ……. UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN……………………… | MẪU SỐ 05-QT/HTTĐ
BÁO CÁO
KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Quý ….. Năm ……. (Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ............................................................ đồng
2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ................................................................... đồng
3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: ................................................... đồng
4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: .............................................................. đồng
| STT | Tên thôn, ấp, bản | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng) |
||||||||
| | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | |
| A | B | 1 = 2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1- | Thôn A | | | | | |
| 2- | Bản B | | | | | |
| .... | …………. | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng. Trong đó:
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): ……………………………… đồng
6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: ……………………………………… đồng
NGƯỜI CHI TRẢ (Ký, ghi rõ họ tên) | …………, ngày … tháng … năm ….. CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ……. UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ………… | MẪU SỐ 06-QT/HTTĐ
BÁO CÁO
KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Quý ….. Năm ……. (Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ........................................................... đồng
2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ................................................................... đồng
3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: ................................................... đồng
4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: .............................................................. đồng
| STT | Tên xã, phường, thị trấn | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng) |
||||||||
| | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | |
| A | B | 1 = 2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1- | Xã A | | | | | |
| 2- | Phường B | | | | | |
| .... | …………. | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng. Trong đó:
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): …………………………… đồng
6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: …………………………………… đồng
PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH (Ký tên, đóng dấu) | …………, ngày … tháng … năm ….. CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ……………………… | MẪU SỐ 07-QT/HTTĐ
BÁO CÁO
KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Quý ….. Năm ……. (Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ............................................................. đồng
2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ..................................................................... đồng
3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: .................................................... đồng
4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: ............................................................... đồng
| STT | Tên huyện, quận, thị xã, thành phố | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | | | Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng) |
||||||||
| | | | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | |
| A | B | 1 = 2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1- | Huyện A | | | | | |
| 2- | Quận B | | | | | |
| .... | …………. | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng (gồm: NSTW………….. đồng; NSĐP …………. đồng). Trong đó:
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): …………………………… đồng
6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: …………………………………… đồng
SỞ TÀI CHÍNH (Ký tên, đóng dấu) | …………, ngày … tháng … năm ….. CHỦ TỊCH UBND TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký tên, đóng dấu)