Điều 20. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan TW của các hội và đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Công báo; Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam; các DNBH, chi nhánh DNBH PNT nước ngoài; - Lưu: VT, Cục QLBH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Phụ lục 1 (Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2013/TT-BTC ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM, GIÁ TRỊ HOÀN LẠI; TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG BẢO HIỂM; HOÀN PHÍ BẢO HIỂM
Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài: ………………………………………………………………………………………
1. Đối với lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ:
1.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán:
| STT | Tên người được bảo hiểm | Số CMND | Số hồ sơ yêu cầu chi trả | Số hợp đồng bảo hiểm | Tình trạng hợp đồng 1 | Số tiền chi trả tương ứng với mức trách nhiệm của DNBH | Số tiền nợ của người được bảo hiểm | Số tiền đề nghị hỗ trợ từ Quỹ BVNĐBH |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (7)-(8) |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
1.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản:
| STT | Tên người được bảo hiểm | Số CMND | Số hồ sơ yêu cầu chi trả | Số hợp đồng bảo hiểm | Tình trạng hợp đồng 2 | Số tiền chi trả tương ứng với mức trách nhiệm của DNBH | Số tiền đã được nhận từ thanh lý tài sản | Số tiền nợ của người được bảo hiểm | Số tiền đề nghị hỗ trợ từ Quỹ bvnđbH |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(7)-(8)-(9) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
2.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài mất khả năng thanh toán:
| STT | Tên người được bảo hiểm | Số CMND | Số hồ sơ yêu cầu chi trả | Số hợp đồng bảo hiểm | Nghiệp vụ bảo hiểm 3 | Số tiền chi trả tương ứng với mức trách nhiệm của DNBH | Số tiền nợ của người được bảo hiểm | Số tiền đề nghị hỗ trợ từ Quỹ BVNĐBH | Số tiền phải thu nhượng tái bảo hiểm | Số tiền phải thu đòi người thứ ba |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(7)-(8) | (10) | (11) |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
2.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản:
| STT | Tên người được bảo hiểm | Số CMND | Số hồ sơ yêu cầu chi trả | Số hợp đồng bảo hiểm | Nghiệp vụ bảo hiểm 4 | Số tiền chi trả tương ứng với mức trách nhiệm giữ lại của DNBH | Số tiền đã được nhận từ thanh lý tài sản | Số tiền nợ của người được bảo hiểm | Số tiền đề nghị hỗ trợ từ Quỹ BVNĐBH | Số tiền phải thu nhượng tái bảo hiểm | Số tiền phải thu đòi người thứ ba |
|||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(7)-(8)-(9) | (11) | (12) |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
…, ngày … tháng … năm …….. Đại diện DNBH/chi nhánh nước ngoài (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 2 (Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2013/TT-BTC ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
- Kỳ báo cáo (quý): …………………….. từ ……………… đến ………………………….
I. Lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ:
| Danh mục đầu tư | Tổng số tiền đầu tư (đồng) | | | | Tỷ lệ số tiền đầu tư/ nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ (%) | Doanh thu đầu tư (đồng) |
||||||||
| | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | | |
| Tiền gửi ngân hàng + Tại ngân hàng A + Tại ngân hàng B … Cộng (1) | | | | | | |
| Trái phiếu Chính phủ + Trái phiếu C + Trái phiếu D … Cộng (2) | | | | | | |
| Trái phiếu doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh + Trái phiếu E + Trái phiếu G … Cộng (3) | | | | | | |
| Tổng cộng (1+2+3) | | | | | | |
II. Lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ:
| Danh mục đầu tư | Tổng số tiền đầu tư (đồng) | | | | Tỷ lệ số tiền đầu tư/ nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ (%) | Doanh thu đầu tư (đồng) |
||||||||
| | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | | |
| Tiền gửi ngân hàng + Tại ngân hàng A + Tại ngân hàng B … Cộng (1) | | | | | | |
| Trái phiếu Chính phủ + Trái phiếu C + Trái phiếu D … Cộng (2) | | | | | | |
| Trái phiếu doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh + Trái phiếu E + Trái phiếu G … Cộng (3) | | | | | | |
| Tổng cộng (1+2+3) | | | | | | |
III. Tổng hợp kết quả hoạt động đầu tư của lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm nhân thọ:
| Danh mục đầu tư | Tổng số tiền đầu tư (đồng) | | | | Tỷ lệ số tiền đầu tư/ nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ (%) | Doanh thu đầu tư (đồng) |
||||||||
| | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | | |
| Tiền gửi ngân hàng + Tại ngân hàng A + Tại ngân hàng B … Cộng (1) | | | | | | |
| Trái phiếu Chính phủ + Trái phiếu C + Trái phiếu D … Cộng (2) | | | | | | |
| Trái phiếu doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh + Trái phiếu E + Trái phiếu G … Cộng (3) | | | | | | |
| Tổng cộng (1+2+3) | | | | | | |
Chúng tôi xin bảo đảm những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | …., ngày ….. tháng …. năm …. Đại diện Hội đồng quản lý Quỹ (Ký và đóng dấu)
Phụ lục 3 (Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2013/TT-BTC ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Năm báo cáo ……………..
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Thuyết minh | Số dư đầu kỳ | | | Số dư cuối kỳ | | |
||||||||||
| | | | Nhân thọ | Phi nhân thọ | Tổng | Nhân thọ | Phi nhân thọ | Tổng |
| | TÀI SẢN | | | | | | | |
| A | Tài sản ngắn hạn | | | | | | | |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền Tiền mặt Tiền đang chuyển | | | | | | | |
| II | Các khoản đầu tư ngắn hạn Tiền gửi ngân hàng Trái phiếu Chính phủ Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh | | | | | | | |
| III | Các khoản phải thu Phải thu từ doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài Phải thu từ doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm Phải thu đòi bên thứ ba | | | | | | | |
| IV | Tài sản ngắn hạn khác Tạm ứng Chi phí trả trước ngắn hạn | | | | | | | |
| B | Tài sản dài hạn | | | | | | | |
| I | Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | | |
| II | Tài sản cố định vô hình 1. Nguyên giá 2. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | | |
| II | Các khoản đâu tư tài chính dài hạn Tiền gửi ngân hàng Trái phiếu chính phủ Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG TÀI SẢN | | | | | | | |
| | NGUỒN VỐN | | | | | | | |
| A | NỢ PHẢI TRẢ | | | | | | | |
| I | Nợ ngăn hạn 1. Phải trả cho người được bảo hiểm, người thụ hưởng, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài. 2. Phải trả, phải nộp ngăn hạn khác 3. Chi phí phải trả | | | | | | | |
| II | Nợ dài hạn | | | | | | | |
| B | NGUỒN VỐN | | | | | | | |
| I | Lũy kế các khoản đóng góp hàng năm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài | | | | | | | |
| II | Chênh lệch các khoản thu (trừ khoản trích nộp hàng năm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài) và các khoản chi, luỹ kế hàng năm | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số dư đầu kỳ | | | Số dư cuối kỳ | | |
||||||||||
| | | | Nhân thọ | Phi nhân thọ | Tổng | Nhân thọ | Phi nhân thọ | Tổng |
| I | Thu | | | | | | | |
| 1 | Khoản trích nộp hàng năm của các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài | | | | | | | |
| 2 | Thu hoạt động đầu tư | | | | | | | |
| 3 | Thu từ doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm | | | | | | | |
| 4 | Thu đòi người thứ ba | | | | | | | |
| 5 | Thu từ hoạt động thanh lý tài sản | | | | | | | |
| 6 | Thu khác theo quy định của pháp luật | | | | | | | |
| II | Chi | | | | | | | |
| 7 | Chi trả tiền bảo hiểm, giá trị hoàn lại; trả tiền bồi thường bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm | | | | | | | |
| 8 | Chi hoạt động đầu tư | | | | | | | |
| 9 | Chi quản lý Quỹ - Chi lương, phụ cấp - Chi mua sắm, sửa chữa tài sản - Chi dịch vụ - Chi khác | | | | | | | |
| III | Chênh lệch thu, chi (I-II) | | | | | | | |
Chúng tôi xin bảo đảm những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ……, ngày ….. tháng ….. năm …. Đại diện Hội đồng quản lý Quỹ (Ký vá đóng dấu)
Phụ lục 4 (Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2013/TT-BTC ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO DOANH THU PHÍ BẢO HIỂM
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài: ……………………………………………
- Báo cáo quý (năm): …………………………. từ …………………. đến …………………
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Nhật tái bảo hiểm | | Nhượng tái bảo hiểm | | Giảm, hoàn phí bảo hiểm | Phí bảo hiểm giữ lại |
||||||||||
| | | | Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | | |
| | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | | |
| | Bảo hiểm y tế | | | | | | | |
| | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | | |
| | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | | |
| | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | | |
| | Bảo hiểm hàng không | | | | | | | |
| | Bảo hiểm xe cơ giới a. Bảo hiểm bắt buộc b. Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| | Bảo hiểm cháy, nổ a. Bảo hiểm bắt buộc b. Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | | | | |
| | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | | | | |
| | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | | |
| | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | | |
| | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ……, ngày ….. tháng ….. năm …. Người đại diện trước pháp luật (Ký vá đóng dấu)
Ghi chú:
Chỉ tiêu (9) là kết quả chêch lệch giữa chỉ tiêu (3) và tổng các chỉ tiêu (4), (5), (6), (7) và (8).
Phụ lục 5 (Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2013/TT-BTC ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO DOANH THU PHÍ BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm: …………………………………………………………………………
- Báo cáo quý (năm): …………………………….. từ ………………………. đến ………………….
Đơn vị: triệu đồng
| Phí bảo hiểm thu trong kỳ | Phí bảo hiểm gốc | Phí nhận tái bảo hiểm | | Phí nhượng tái bảo hiểm | | Phí bảo hiểm giữ lại | Phí bảo hiểm gốc so với cùng kỳ năm trước (%) |
|||||||||
| | | Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I. Phí bảo hiểm định kỳ năm đâu 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B …. + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng | | | | | | | |
| II. Phí bảo hiểm tái tục các năm tiếp theo 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2… Cộng | | | | | | | |
| III. Phí bảo hiểm đóng một lần 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B … + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2… Cộng | | | | | | | |
| IV. Tổng doanh thu phí bảo hiểm 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D... Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ……, ngày ….. tháng ….. năm …. Người đại diện trước pháp luật (Ký vá đóng dấu)
Ghi chú: Các mục I, II, III, IV được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
1 Theo quy định tại điểm a, b, c hoặc d khoản 1 Điều 7 Thông tư số 101/2013/TT-BTC
2 Theo quy định tại điểm a, b, c hoặc d khoản 1 Điều 7 Thông tư số 101/2013/TT-BTC
3 Theo quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 7 Thông tư số 101/2013/TT-BTC
4 Theo quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 7 Thông tư số 101/2013/TT-BTC