Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Ban Chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan TW và các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo, Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Các DNBH nhân thọ; - Hiệp hội bảo hiểm; - Lưu: VT, QLBH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC I
BẢNG TỶ LỆ TỬ VONG CSO 1980 (Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện)
| Tuổi | Tỷ lệ tử vong | | | Tuổi | Tỷ lệ tử vong | | | Tuổi | Tỷ lệ tử vong | |
||||||||||||
| | Nam | Nữ | | | Nam | Nữ | | | Nam | Nữ |
| 0 | 0,00263 | 0,00188 | | 34 | 0,00205 | 0,00161 | | 67 | 0,03179 | 0,01813 |
| 1 | 0,00103 | 0,00084 | | 35 | 0,00217 | 0,00170 | | 68 | 0,03465 | 0,01959 |
| 2 | 0,00099 | 0,00080 | | 36 | 0,00232 | 0,00182 | | 69 | 0,03781 | 0,02123 |
| 3 | 0,00097 | 0,00078 | | 37 | 0,00249 | 0,00196 | | 70 | 0,04137 | 0,02316 |
| 4 | 0,00093 | 0,00077 | | 38 | 0,00268 | 0,00213 | | 71 | 0,04543 | 0,02553 |
| 5 | 0,00088 | 0,00075 | | 39 | 0,00290 | 0,00232 | | 72 | 0,05008 | 0,02847 |
| 6 | 0,00083 | 0,00073 | | 40 | 0,00315 | 0,00253 | | 73 | 0,05534 | 0,03199 |
| 7 | 0,00078 | 0,00071 | | 41 | 0,00342 | 0,00275 | | 74 | 0,06110 | 0,03605 |
| 8 | 0,00075 | 0,00070 | | 42 | 0,00371 | 0,00298 | | 75 | 0,06725 | 0,04056 |
| 9 | 0,00074 | 0,00069 | | 43 | 0,00403 | 0,00320 | | 76 | 0,07370 | 0,04545 |
| 10 | 0,00075 | 0,00068 | | 44 | 0,00437 | 0,00344 | | 77 | 0,08037 | 0,05068 |
| 11 | 0,00081 | 0,00070 | | 45 | 0,00473 | 0,00368 | | 78 | 0,08732 | 0,05632 |
| 12 | 0,00092 | 0,00073 | | 46 | 0,00512 | 0,00392 | | 79 | 0,09476 | 0,06257 |
| 13 | 0,00107 | 0,00077 | | 47 | 0,00553 | 0,00419 | | 80 | 0,10294 | 0,06967 |
| 14 | 0,00124 | 0,00082 | | 48 | 0,00597 | 0,00448 | | 81 | 0,11209 | 0,07783 |
| 15 | 0,00142 | 0,00087 | | 49 | 0,00646 | 0,00479 | | 82 | 0,12241 | 0,08725 |
| 16 | 0,00159 | 0,00092 | | 50 | 0,00700 | 0,00513 | | 83 | 0,13384 | 0,09790 |
| 17 | 0,00172 | 0,00096 | | 51 | 0,00763 | 0,00550 | | 84 | 0,14612 | 0,10962 |
| 18 | 0,00182 | 0,00100 | | 52 | 0,00833 | 0,00592 | | 85 | 0,15898 | 0,12229 |
| 19 | 0,00188 | 0,00103 | | 53 | 0,00913 | 0,00638 | | 86 | 0,17221 | 0,13582 |
| 20 | 0,00190 | 0,00106 | | 54 | 0,01001 | 0,00685 | | 87 | 0,18573 | 0,15018 |
| 21 | 0,00190 | 0,00108 | | 55 | 0,01096 | 0,00733 | | 88 | 0,19953 | 0,16538 |
| 22 | 0,00188 | 0,00110 | | 56 | 0,01197 | 0,00780 | | 89 | 0,21369 | 0,18154 |
| 23 | 0,00184 | 0,00112 | | 57 | 0,01304 | 0,00825 | | 90 | 0,22843 | 0,19885 |
| 24 | 0,00180 | 0,00115 | | 58 | 0,01418 | 0,00870 | | 91 | 0,24411 | 0,21768 |
| 25 | 0,00175 | 0,00117 | | 59 | 0,01542 | 0,00920 | | 92 | 0,26143 | 0,23869 |
| 26 | 0,00172 | 0,00120 | | 60 | 0,01680 | 0,00980 | | 93 | 0,28213 | 0,26341 |
| 27 | 0,00171 | 0,00124 | | 61 | 0,01836 | 0,01054 | | 94 | 0,30997 | 0,29523 |
| 28 | 0,00170 | 0,00128 | | 62 | 0,02012 | 0,01149 | | 95 | 0,35186 | 0,34102 |
| 29 | 0,00172 | 0,00132 | | 63 | 0,02209 | 0,01263 | | 96 | 0,42099 | 0,41388 |
| 30 | 0,00175 | 0,00137 | | 64 | 0,02427 | 0,01392 | | 97 | 0,54100 | 0,53724 |
| 31 | 0,00180 | 0,00142 | | 65 | 0,02662 | 0,01529 | | 98 | 0,74515 | 0,74396 |
| 32 | 0,00187 | 0,00147 | | 66 | 0,02913 | 0,01671 | | 99 | 1,00000 | 1,00000 |
| 33 | 0,00195 | 0,00154 | | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN XIN PHÊ CHUẨN SẢN PHẨM BẢO HIỂM HƯU TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện)
Tên doanh nghiệp bảo hiểm | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc ……, ngày… tháng… năm…
Kính gửi: Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
V/v đề nghị phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm hưu trí (tên sản phẩm)
- Căn cứ Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 9/12/2000 và Luật sửa đổi, bổ sung Luật kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010;
- Căn cứ Nghị định số 45/2007/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 27/3/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm;
- Căn cứ Thông tư số ……… ngày ……… của Bộ Tài chính hướng dẫn thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện và triển khai bảo hiểm hưu trí;
- Căn cứ Giấy phép thành lập và hoạt động số…
(Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ Tài chính phê chuẩn sản phẩm mới theo hồ sơ gửi kèm theo đây:
1. Tên sản phẩm và nghiệp vụ bảo hiểm:
| Stt | Tên sản phẩm | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tên thương mại |
|||||
| 1 | Sản phẩm bảo hiểm hưu trí | Bảo hiểm hưu trí | …. |
| 2 | Sản phẩm bổ trợ…. | … | … |
2. Các tài liệu trình kèm đơn đề nghị phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm hưu trí theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.
(Tên doanh nghiệp) xin chịu trách nhiệm về sự chính xác, phù hợp với pháp luật của hồ sơ xin phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm hưu trí… nêu trên.
Chuyên gia tính toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp bảo hiểm (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
BÁO CÁO BỘ TÀI CHÍNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện)
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm: ..........
- Báo cáo năm: ......từ.... ...đến.......
I. TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN CỦA QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN
| | Phần tương ứng của doanh nghiệp bảo hiểm trong quỹ (1) | Phần tương ứng với các tài khoản bảo hiểm hưu trí (2) | Quỹ hưu trí tự nguyện (1+2) |
|||||
| 1. Tài sản | | | |
| - Tiền | | | |
| - Danh mục các khoản đầu tư (liệt kê chi tiết) | | | |
| - Các tài sản khác (chi tiết theo từng loại tài sản) | | | |
| 2. Nguồn vốn | | | |
| - Chi tiết các khoản nợ phải trả | | | |
| - Chi tiết các loại dự phòng theo quy định tại Thông tư này | | | |
| - Phần đóng góp của DNBH | | | |
| - Lợi nhuận đầu tư để lại | | | |
II. THU NHẬP VÀ CHI PHÍ CỦA QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN
| Nội dung | Quỹ hưu trí tự nguyện | Quỹ phân bổ cho chủ sở hữu | Quỹ phân bổ cho chủ hợp đồng |
|||||
| Thu nhập/Doanh thu - Phí bảo hiểm (chi tiết theo quy định tại Điều 8 Thông tư này ) - Thu nhập từ hoạt động đầu tư (chi tiết theo danh mục đầu tư) - Thu khác | | | |
| Tổng thu nhập/Tổng doanh thu | | | |
| Chi phí: - Chi tiết chi phí (chi tiết theo danh mục phù hợp với quy định) - Chi phí phân bổ cho Quỹ hưu trí tự nguyện (theo báo cáo tách quỹ) - Chi phí khác | | | |
| Tổng chi phí | | | |
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | | | |
| Thu nhập chưa phân chia chuyển từ kỳ trước sang | | | |
| Thu nhập phân chia - Cho tài khoản bảo hiểm hưu trí - Cho Chủ sở hữu (tối đa bằng với tỷ lệ phí quản lý quỹ đã được phê chuẩn) - Cho chủ sở hữu (tương ứng với thu nhập từ quỹ mồi) | | | |
| Thu nhập chưa phân chia chuyển sang năm sau | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
..... Ngày....... tháng......năm....
Người lập biểu (Ký tên) | Chuyên gia tính toán (Ký tên) | Kế toán trưởng (Ký tên) | Người đại diện trước pháp luật (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện)
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Thông tin về doanh nghiệp bảo hiểm:
- Tên doanh nghiệp - Số giấy phép
- Lĩnh vực kinh doanh - Vốn điều lệ
- Trụ sở chính - Địa chỉ liên hệ
(địa chỉ, số điện thoại, số fax…)
2. Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm
- Họ và tên - Tuổi
- Giới tính - Nghề nghiệp
- Số CMTND/Hộ chiếu - Địa chỉ liên hệ
3. Thông tin về đại lý bảo hiểm
- Họ và tên - Mã số đại lý
- Số CMTND/Hộ chiếu
- Địa chỉ liên hệ - Văn phòng hoạt động
4. Thông tin về sản phẩm bảo hiểm, sản phẩm bổ trợ (nếu có)
- Tên sản phẩm - Thời hạn bảo hiểm
- Quyền lợi cơ bản - Phí bảo hiểm
- Phương thức nộp phí bảo hiểm - Định kỳ đóng phí bảo hiểm
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
1. Các quyền lợi bảo hiểm
1.1. Quyền lợi cơ bản:
1.2. Quyền lợi bổ trợ
2. Cơ chế phân bổ phí bảo hiểm:
- Doanh nghiệp bảo hiểm phải minh họa rõ tỷ lệ phí bảo hiểm được phân bổ vào quỹ hưu trí tự nguyện.
- Doanh nghiệp bảo hiểm phải minh họa rõ các khoản phí được quy định tại Điều 8 Thông tư này.
3. Tỷ suất đầu tư dự kiến:
3.1. Doanh nghiệp bảo hiểm được sử dụng lãi suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm tối đa là 8% để thể hiện phạm vi dao động thu nhập của quỹ hưu trí tự nguyện.
3.2. Doanh nghiệp bảo hiểm phải khẳng định rõ:
- Tỷ suất đầu tư có thể tăng hoặc giảm
- Trong mọi trường hợp, doanh nghiệp bảo đảm tỷ suất đầu tư tối thiểu đã cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
III. MINH HỌA THỰC TẾ VỀ PHÂN BỔ PHÍ BẢO HIỂM VÀ CÁC QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
| Năm hợp đồng | Tổng phí bảo hiểm đóng | Các khoản phí liên quan | Phí bảo hiểm rủi ro | | Phí phân bổ vào quỹ hưu trí tự nguyện | Quyền lợi cơ bản | | Quyền lợi bổ trợ |
||||||||||
| | | | Phí cho quyền lợi tử vong | Phí cho các sản phẩm bổ trợ | | Quyền lợi hưu trí định kỳ | Quyền lợi bảo hiểm rủi ro | |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ... | | | | | | | | |
PHỤ LỤC V
THÔNG TIN TÀI KHOẢN BẢO HIỂM HƯU TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện)
Doanh nghiệp bảo hiểm: Năm báo cáo:
Tên chủ tài khoản bảo hiểm hưu trí:
Hợp đồng bảo hiểm số:
Giấy chứng nhận bảo hiểm số:
Số tiền bảo hiểm rủi ro:
Độ tuổi nhận quyền lợi hưu trí định kỳ:
Định kỳ thanh toán:
Thời hạn nhận quyền lợi bảo hiểm:
1. Giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí đầu kỳ:
2. Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm:
+ Hợp đồng bảo hiểm cá nhân:
Phần đóng góp định kỳ của cá nhân
Phần đóng thêm
+ Hợp đồng bảo hiểm nhóm:
Phần đóng góp của người sử dụng lao động
Phần đóng góp của người lao động
3. Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ:
4. Các khoản chi phí liên quan:
+ Phí ban đầu
+ Phí bảo hiểm rủi ro
+ Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm
+ Phí quản lý quỹ
+ Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí
5. Giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí cuối kỳ:
PHỤ LỤC VI
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện)
Doanh nghiệp bảo hiểm: Năm báo cáo:
I. PHÍ BẢO HIỂM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN TRONG NĂM
1. Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm:
+ Hợp đồng bảo hiểm cá nhân:
Phần đóng góp định kỳ của cá nhân
Phần đóng thêm
+ Hợp đồng bảo hiểm nhóm:
Phần đóng góp của người sử dụng lao động
Phần đóng góp của người lao động
2. Các khoản chi phí liên quan:
+ Phí ban đầu
+ Phí bảo hiểm rủi ro
+ Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm
+ Phí quản lý quỹ
+ Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí
3. Tổng số phí bảo hiểm đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện:
| Tài sản | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Nợ phải trả và tài sản thuần | Đầu kỳ | Cuối kỳ |
|||||||
| Tài sản | | | Nợ phải trả | | |
| Tiền tại quỹ | | | Dự phòng nghiệp vụ | | |
| Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng | | | Phải trả quyền lợi hưu trí | | |
| Trái phiếu Chính phủ | | | Phải trả các khoản phí quản lý hợp đồng | | |
| Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh của Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương | | | Phải trả các khoản phí quản lý quỹ | | |
| Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh, góp vốn vào doanh nghiệp khác | | | Phải trả các khoản phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí | | |
| Phải thu lãi đầu tư | | | Phải trả Nhà nước | | |
| Phải thu từ đầu tư chứng khoán, trái phiếu | | | Phải trả lãi | | |
| Phải thu khác | | | Phải trả hoa hồng | | |
| Tài sản khác | | | Phải trả khác | | |
| | | | Tổng nợ phải trả | | |
| Tổng tài sản | | | Tài sản thuần | | |
Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện đầu năm: ………….
Giá trị quỹ hưu trí tự nguyện cuối năm: …….….
Tỷ suất đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện:
III. BÁO CÁO THU NHẬP VÀ CHI PHÍ CỦA QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN
| Nội dung | Năm trước | Năm nay | Ghi chú |
|||||
| Thu nhập + Từ nguồn phí bảo hiểm + Từ lãi đầu tư + Thu nhập khác | | | |
| Tổng thu nhập | | | |
| Chi phí + Phí ban đầu + Phí bảo hiểm rủi ro + Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm + Phí quản lý quỹ + Phí chuyển giao tài khoản bảo hiểm hưu trí + Chi trích lập dự phòng nghiệp vụ + Chi khác (nếu có theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm) | | | |
| Tổng chi phí | | | |
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | | | |
| Thu nhập trả cho bên mua bảo hiểm | | | |
| Tỷ suất đầu tư thực tế | | | |
| Tỷ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm | | | |