Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật;
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp lần thứ 12 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban công tác đại biểu; - VP.Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - VP. Chủ tịch nước; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, KH&ĐT, LĐ-TB&XH; - TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Mai Khương
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH DẠY NGHỀ NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Sóc Trăng)
| Stt | Đơn vị | Chỉ tiêu (người) | | | | | | | Kinh phí (triệu đồng) | | | | |
|||||||||||||||
| | | Tổng số lao động (người) | Chỉ tiêu dạy nghề theo chính sách Đề án 1956 | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp nghề | Dạy nghề dưới 3 tháng | Dạy nghề theo hình thức kèm cặp, truyền nghề | Tổng kinh phí | Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương | Nguồn thu sự nghiệp | Nguồn lồng ghép và xã hội hóa |
| I | Các đơn vị được hỗ trợ kinh phí và lồng ghép các nguồn kinh phí khác dạy nghề cho lao động nông thôn | 21.650 | 6.020 | | | 1.155 | 4.865 | 15.630 | 10.886 | 7.520 | 3.366 | | |
| 1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (hỗ trợ dạy nghề và tạo việc làm phù hợp cho người khuyết tật) | | | | | | | | 1.600 | 1.600 | | | |
| 2 | Sở Nội vụ (hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ công chức cấp xã, phường, thị trấn) | | | | | | | | 1.086 | 320 | 766 | | |
| 3 | Thành phố Sóc Trăng | 2.050 | 350 | | | 175 | 175 | 1.700 | 550 | 350 | 200 | | |
| 4 | Huyện Châu Thành | 2.090 | 490 | | | 105 | 385 | 1.600 | 650 | 450 | 200 | | |
| 5 | Huyện Kế Sách | 2.785 | 455 | | | 105 | 350 | 2.330 | 650 | 450 | 200 | | |
| 6 | Huyện Mỹ Tú | 1.690 | 490 | | | 105 | 385 | 1.200 | 650 | 450 | 200 | | |
| 7 | Huyện Cù Lao Dung | 1.120 | 420 | | | 35 | 385 | 700 | 600 | 400 | 200 | | |
| 8 | Huyện Long Phú | 1.760 | 560 | | | 70 | 490 | 1.200 | 750 | 550 | 200 | | |
| 9 | Huyện Mỹ Xuyên | 2.025 | 525 | | | 70 | 455 | 1.500 | 700 | 500 | 200 | | |
| 10 | Thị xã Ngã Năm | 1.760 | 560 | | | 70 | 490 | 1.200 | 750 | 550 | 200 | | |
| 11 | Huyện Thạnh Trị | 2.130 | 630 | | | 105 | 525 | 1.500 | 750 | 550 | 200 | | |
| 12 | Thị xã Vĩnh Châu | 2.130 | 630 | | | 280 | 350 | 1.500 | 1.000 | 800 | 200 | | |
| 13 | Huyện Trần Đề | 1.760 | 560 | | | 35 | 525 | 1.200 | 750 | 550 | 200 | | |
| 14 | Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân | 350 | 350 | | | 0 | 350 | | 400 | | 400 | | |
| II | Các cơ sở khác có dạy nghề (bao gồm công lập và ngoài công lập) | 1.000 | | 450 | 550 | 0 | 0 | | 6.700 | 1.000 | 0 | 5.700 | |
| | Trường CĐN Sóc Trăng | 1.000 | | 450 | 550 | | | | 6.700 | 1.000 | | 5.700 | |
| III | Các cơ sở khác có dạy nghề | 2.350 | | | | 2.170 | 180 | | 16.449 | | | 2829 | 13.620 |
| 1 | Trung tâm Dịch vụ việc làm | 100 | | | | 20 | 80 | | 348 | | | 348 | |
| 2 | Trường Trung cấp Y tế Sóc Trăng | 90 | | | | 90 | | | 2.481 | | | 2481 | |
| 3 | Trường Trung Cấp nghề Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long - Phân hiệu Sóc Trăng | 500 | | | | 400 | 100 | | 3.000 | | | | 3.000 |
| 4 | Cơ sở 3 - Trường Trung cấp nghề số 9 | 1.000 | | | | 1000 | | | 6.000 | | | | 6.000 |
| 5 | Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe Thăng Long | 660 | | | | 660 | | | 4.620 | | | | 4.620 |
| Tổng cộng (I+II+III) | | 25.000 | 6.020 | 450 | 550 | 3.325 | 5.045 | 15.630 | 34.035 | 8.520 | 3.366 | 8.529 | 13.620 |
| Ghi chú: | | | | | | | | | | | | | |
| - Trung tâm Dịch vụ việc làm: sử dụng nguồn kinh phí bảo hiểm thất nghiệp do Bảo hiểm xã hội chi trả. | | | | | | | | | | | | | |
| - Trường Trung cấp Y tế Sóc Trăng: sử dụng nguồn kinh phí Dự án "Hỗ trợ hệ thống y tế Sóc Trăng" do Quỹ toàn cầu phòng chống ADIS, lao và sốt rét tài trợ. | | | | | | | | | | | | | |